Bảng giá đất Phường Kim Bảng, Ninh Bình từ 01/01/2026

202 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kim Bảng10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1.1 Đoạn 1 Ngã tư Cầu Quế Cống Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.1 Đoạn 1 Giáp phường Tam Chúc9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
1.1.1 Đoạn 1 Ngã tư Cầu Quế Cống Tây10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
1.2 Đoạn 2Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71)7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
1.3 Đoạn 3 Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 Hết thửa 280 tờ bản đồ số 747.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
2.1 Đoạn 1 Giáp xã phường Kim Thanh Đền Voi Phục7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
2.2 Đoạn 2 Miếu Voi Phục Trường Thcs Văn Xá6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
2.3 Đoạn 3 Trường THCS Văn Xá Giáp TDP số 15.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Đường ĐT 498 Giáp phường Tam Chúc8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
1.1.2 Đoạn 2 Cống Tây Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ6.000.0003.600.0003.000.0002.500.000
1.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng nông nghiệp Giáp UBND phường8.000.0004.800.0003.200.0002.500.000
1.3.1 Nhánh 1Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế)6.000.0003.600.0003.200.0002.500.000
1.3.2 Nhánh 2 Ngã 5 (phía QL21) Chợ Quế6.000.0003.600.0003.200.0002.500.000
1.4 Đường Lý Thường Kiệt Ngã 4 bờ hồ4.000.0003.000.0002.700.0002.500.000
1.5 Đường Đinh Hữu Tài Cống Tây Bệnh viện Đa khoa4.000.0003.000.0002.700.0002.500.000
1.6 Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện cũ4.000.0003.000.0002.700.0002.500.000
1.7 Vị trí còn lại2.500.000
2.1 Đường Nam Cao Đường D2Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6)6.000.0003.600.0002.400.0001.700.000
2.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng chính sách Cầu Văn Lâm6.000.0003.600.0002.400.0001.700.000
2.3 Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư phòng giáo dục (cũ) Hết trường THCS thị trấn Quế6.000.0003.600.0002.400.0001.700.000
2.4 Đường Đề Yêm Ngã ba Viện kiểm sát Ngã ba chi nhánh điện5.000.0003.000.0002.000.0001.700.000
2.5 Đường D2, D7, D8, N8-25.000.0003.000.0002.000.0001.700.000
Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.6 Ngã tư cầu Quế Đường D2 07)5.000.0003.000.0002.000.0001.700.000
2.10 Vị trí còn lại của tổ 6, 71.700.000
2.9 Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư3.000.000
3.2 Đường Đề Yêm Ngã ba Chi Nhánh điện Hết đường Đề Yêm4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
3.3 Đường L104.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn 2.8 Quế cũ)4.200.000
Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.7 Đường D2 Giáp Xã Ngọc Sơn cũ 07)3.000.0002.200.0001.800.0001.700.000
Đường Từ Viễn Thông Kim 3.5 Viễn thông Kim Bảng Đường kè sông Đáy Bảng đến Đường kè sông Đáy3.000.0001.800.0001.400.0001.200.000
Đường từ ngã ba Chi nhánh 3.1 Ngã ba Chi Nhánh điện Chùa Quế (tổ 2) điện đến chùa Quế (tổ 2)4.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
Đường từ nhà bà Chiến đến nhà 3.8 ông Định (tổ 2) (đường kè sông Nhà bà Chiến Đáy)3.000.0001.800.0001.400.0001.200.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà 3.7 Nhà bà Côi Nhà ông Điện (Tổ 2) ông Điện (Tổ 2)3.000.0001.800.0001.400.0001.200.000
Đường từ nhà bà Mai đến nhà 3.6 Nhà bà Mai Nhà ông Côn (tổ 2) ông Côn (tổ 2)3.000.0001.800.0001.400.0001.200.000
Đường từ đường N10 đến cầu 3.4 Đường N10 Cầu Đen Đen3.000.0001.800.0001.400.0001.200.000
3.10 Vị trí còn lại của tổ 11.200.000
3.9 Đường Lý Thường Kiệt Nhà ông Khoa tổ 2 Nhà ông Dũng tổ 12.000.0001.600.0001.300.0001.200.000
4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên7.000.000
4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.000.000
4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét3.700.000
4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét2.500.000
5.1 Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm:1.800.000
5.2 Nhánh 1 và đến giáp thửa 01 tờ bản đồThửa 154 tờ bản đồ sô 74(PL4), cổng UBND xã cũ - số 721.800.000
5.3 Nhánh 2Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 tờ bản đồ số 72 (PL2 cũ)1.800.000
5.5 Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T31.300.000
5.6 Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP1.300.000
5.7 Vị trí còn lại1.000.000
Đường trục tổ dân phố, đường Nhà ông Hải thửa 221 tờ bản 5.4 liên phường thuộc tổ dân phố đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương Khê: Phương Khê.Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ)1.800.000
6.1 Đường ĐH07 Cầu Cấm SơnNhà ông Khương chạy bám đường đê1.400.000
6.3 Các đường nhánh của đường ĐH07.1.200.000
6.4 Vị trí còn lại800.000
7.1 Đường ĐH07.1.000.000
7.3 Các nhánh của đường ĐH07900.000
7.4 Các đường xóm900.000
7.5 Vị trí còn lại800.000
8.1 Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B1.800.000
8.2 Đường trục TDP ĐặngTrường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69)1.800.000
8.3 Đường trục TDP ĐiềnNhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64)1.800.000
Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà 7.2 ông Tú1.000.000
Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa 87 tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) 6.2 đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79)1.400.000
10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên4.000.000
10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét3.000.000
10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét2.000.000
8.4 Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền1.300.000
8.5 Vị trí còn lại1.000.000
9.1 Đường ĐH011.300.000
9.2 Đường trục tổ dân phố Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 Nhà ông Thà thửa 179 tờ 661.300.000
9.4 Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng1.000.000
9.5 Vị trí còn lại800.000
Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 9.3 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 cũ)Nhà ông Tùng thửa 74 tờ 70 (PL8 cũ) - Nhà bà Nhung thửa 81 tờ 70 (PL8 cũ)1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Giáp phường Tam Chúc (Cổng dưới cụm CN
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại2.700.0001.900.0001.350.000
1.2 Đoạn 2Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71)2.100.0001.500.0001.050.000
1.3 Đoạn 3Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 742.100.0001.500.0001.050.000
2.1 Đoạn 1 Đền Voi PhụcGiáp xã phường Kim Thanh2.100.0001.500.0001.050.000
2.2 Đoạn 2 Miếu Voi Phục Trường Thcs Văn Xá2.000.0001.400.0001.000.000
2.3 Đoạn 3 Trường THCS Văn Xá Giáp TDP số 11.500.0001.050.000750.000
Đường tránh Quốc lộ 1A Ranh giới phường Phù (đường tránh Phủ Lý) VânGiáp phường Lê Hồ1.400.000950.000700.000
Đường ĐT 498 Giáp phường Tam Chúc2.400.0001.700.0001.200.000
1.1.1 Đoạn 1 Ngã tư Cầu Quế Cống Tây
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại3.000.0002.100.0001.500.000
1.1.2 Đoạn 2 Cống Tây1.800.0001.300.000900.000
1.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng nông nghiệp Giáp UBND phường2.400.0001.700.0001.200.000
1.3.1 Nhánh 1Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế)1.800.0001.300.000900.000
1.3.2 Nhánh 2 Ngã 5 (phía QL21) Chợ Quế1.800.0001.300.000900.000
1.4 Đường Lý Thường Kiệt Ngã 4 bờ hồ1.200.000850.000750.000
1.5 Đường Đinh Hữu Tài Cống Tây Bệnh viện Đa khoa1.200.000850.000750.000
1.6 Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện1.200.000850.000750.000
1.7 Vị trí còn lại750.000
2.1 Đường Nam Cao Đường D2Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6)1.800.0001.300.000
2.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng chính sách Cầu Văn Lâm1.800.0001.300.000900.000
2.3 Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế1.800.0001.300.000900.000
2.10 Vị trí còn lại của tổ 6, 7550.000
2.4 Đường Đề Yêm Ngã ba Viện kiểm sát Ngã ba chi nhánh điện
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại1.500.0001.050.000750.000
2.5 Đường D2, D7, D8, N8-21.500.0001.050.000750.000
2.9 Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư900.000650.000550.000
3.2 Đường Đề Yêm Ngã ba Chi Nhánh điện Hết đường Đề Yêm1.200.000850.000600.000
3.3 Đường L101.200.000850.000600.000
Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.6 Ngã tư cầu Quế Đường D2 07) Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.7 Đường D2 Giáp Xã Ngọc Sơn cũ 07) Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá 2.8 thị trấn Quế cũ)1.500.0001.050.000750.000
Đường Từ Viễn Thông Kim 3.5 Viễn thông Kim Bảng Đường kè sông Đáy Bảng đến đường kè sông Đáy900.000650.000450.000
Đường từ ngã ba Chi nhánh 3.1 Ngã ba Chi Nhánh điện Chùa Quế (tổ 2) điện đến chùa Quế (tổ 2)1.200.000850.000600.000
Đường từ nhà bà Mai đến nhà 3.6 Nhà bà Mai Nhà ông Côn (tổ 2) ông Côn (tổ 2)900.000650.000450.000
Đường từ đường N10 đến cầu 3.4 Đường N10 Cầu Đen Đen1.100.000750.000550.000
3.10 Vị trí còn lại của tổ 1400.000
3.9 Đường Lý Thường Kiệt Nhà ông Khoa tổ 2 Nhà ông Dũng tổ 1600.000450.000400.000
4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.100.0001.500.0001.050.000
4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.500.0001.050.000750.000
4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét1.200.000800.000600.000
4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét750.000550.000400.000
5.2 Nhánh 1 74(PL4), cổng UBND xã 72(PL2) và đến giápThửa 154 tờ bản đồ sô cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số thửa 01 tờ bản đồ số 72550.000400.000300.000
5.3 Nhánh 2 tờ bản đồ số 72 (PL2Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 cũ)550.000400.000300.000
Đường từ nhà bà Chiến đến 3.8 nhà ông Định (tổ 2) (đường Nhà bà Chiến kè sông Đáy)900.000650.000450.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà 3.7 Nhà bà Côi Nhà ông Điện (Tổ 2) ông Điện (Tổ 2)
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại900.000650.000450.000
5.5 Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3400.000330.000300.000
5.6 Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP400.000330.000300.000
5.7 Vị trí còn lại300.000
6.1 Đường ĐH07 Cầu Cấm SơnNhà ông Khương chạy bám đường đê450.000350.000250.000
6.3 Các đường nhánh của đường ĐH07.400.000300.000250.000
6.4 Vị trí còn lại250.000
7.1 Đường ĐH07.300.000280.000250.000
7.3 Các nhánh của đường ĐH07300.000280.000250.000
7.4 Các đường xóm300.000280.000250.000
Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi 7.2 đến nhà ông Tú300.000280.000250.000
Đường trục tổ dân phố, đường 5.4 liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê:
- Nhà ông Hải thửa 221
Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương550.000400.000300.000
Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông 6.2 Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79)450.000350.000250.000
10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên1.200.0001.000.000750.000
7.5 Vị trí còn lại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại250.000
8.1 Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B550.000400.000300.000
8.2 Đường trục TDP ĐặngTrường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69)550.000400.000300.000
8.3 Đường trục TDP ĐiềnNhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64)550.000400.000300.000
8.4 Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền400.000330.000300.000
8.5 Vị trí còn lại300.000
9.1 Đường ĐH01400.000300.000250.000
9.2 Đường trục tổ dân phốNhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66400.000300.000250.000
9.4 Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng300.000280.000250.000
9.5 Vị trí còn lại250.000
Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhà ông Tùng thửa 74 tờ Nhà bà Nhung thửa 81 9.3 Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 70 (PL8 cũ) tờ 70 (PL8 cũ) cũ)300.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Giáp phường Tam Chúc (Cổng dưới cụm CN
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại3.200.0002.250.0001.600.000
1.2 Đoạn 2Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71)2.500.0001.750.0001.250.000
1.3 Đoạn 3Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 742.500.0001.750.0001.250.000
2.1 Đoạn 1 Đền Voi PhụcGiáp xã phường Kim Thanh2.500.0001.750.0001.250.000
2.2 Đoạn 2 Miếu Voi Phục Trường Thcs Văn Xá2.300.0001.600.0001.150.000
2.3 Đoạn 3 Trường THCS Văn Xá Giáp TDP số 11.800.0001.250.000900.000
Đường tránh Quốc lộ 1A Ranh giới phường Phù (đường tránh Phủ Lý) VânGiáp phường Lê Hồ1.600.0001.150.000800.000
Đường ĐT 498 Giáp phường Tam Chúc2.800.0002.000.0001.400.000
1.1.1 Đoạn 1 Ngã tư Cầu Quế Cống Tây
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại3.500.0002.450.0001.750.000
1.1.2 Đoạn 2 Cống Tây2.100.0001.500.0001.050.000
1.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng nông nghiệp Giáp UBND phường2.800.0002.000.0001.400.000
1.3.1 Nhánh 1Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế)2.100.0001.500.0001.050.000
1.3.2 Nhánh 2 Ngã 5 (phía QL21) Chợ Quế2.100.0001.500.0001.050.000
1.4 Đường Lý Thường Kiệt Ngã 4 bờ hồ1.400.0001.000.000900.000
1.5 Đường Đinh Hữu Tài Cống Tây Bệnh viện Đa khoa1.400.0001.000.000900.000
1.6 Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện1.400.0001.000.000900.000
1.7 Vị trí còn lại900.000
2.1 Đường Nam Cao Đường D2Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6)2.100.0001.500.0001.050.000
2.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng chính sách Cầu Văn Lâm2.100.0001.500.0001.050.000
2.3 Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế2.100.0001.500.0001.050.000
2.10 Vị trí còn lại của tổ 6, 7600.000
2.4 Đường Đề Yêm Ngã ba Viện kiểm sát Ngã ba chi nhánh điện
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại2.000.0001.350.0001.000.000
2.5 Đường D2, D7, D8, N8-21.800.0001.250.000900.000
2.9 Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư1.100.000750.000600.000
3.2 Đường Đề Yêm Ngã ba Chi Nhánh điện Hết đường Đề Yêm1.400.0001.000.000750.000
3.3 Đường L101.400.0001.000.000750.000
Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.6 Ngã tư cầu Quế Đường D2 07) Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.7 Đường D2 Giáp Xã Ngọc Sơn cũ 07) Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá 2.8 thị trấn Quế cũ)1.800.0001.250.000900.000
Đường Từ Viễn Thông Kim 3.5 Viễn thông Kim Bảng Đường kè sông Đáy Bảng đến đường kè sông Đáy1.100.000750.000550.000
Đường từ ngã ba Chi nhánh 3.1 Ngã ba Chi Nhánh điện Chùa Quế (tổ 2) điện đến chùa Quế (tổ 2)1.400.0001.000.000750.000
Đường từ nhà bà Mai đến nhà 3.6 Nhà bà Mai Nhà ông Côn (tổ 2) ông Côn (tổ 2)1.100.000750.000550.000
Đường từ đường N10 đến cầu 3.4 Đường N10 Cầu Đen Đen1.400.0001.000.000750.000
3.10 Vị trí còn lại của tổ 1450.000
3.9 Đường Lý Thường Kiệt Nhà ông Khoa tổ 2 Nhà ông Dũng tổ 1700.000500.000450.000
4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.500.0001.750.0001.250.000
4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.800.0001.250.000900.000
4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét1.300.000950.000650.000
4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét900.000650.000450.000
5.2 Nhánh 1 74(PL4), cổng UBND xã 72(PL2) và đến giápThửa 154 tờ bản đồ sô cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số thửa 01 tờ bản đồ số 72650.000450.000350.000
5.3 Nhánh 2 tờ bản đồ số 72 (PL2Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 cũ)650.000450.000350.000
Đường từ nhà bà Chiến đến 3.8 nhà ông Định (tổ 2) (đường Nhà bà Chiến kè sông Đáy)1.100.000750.000550.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà 3.7 Nhà bà Côi Nhà ông Điện (Tổ 2) ông Điện (Tổ 2)
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại1.100.000750.000550.000
5.5 Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3500.000400.000350.000
5.6 Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP500.000400.000350.000
5.7 Vị trí còn lại350.000
6.1 Đường ĐH07 Cầu Cấm SơnNhà ông Khương chạy bám đường đê500.000400.000300.000
6.3 Các đường nhánh của đường ĐH07.450.000350.000300.000
6.4 Vị trí còn lại300.000
7.1 Đường ĐH07.350.000330.000300.000
7.3 Các nhánh của đường ĐH07350.000330.000300.000
7.4 Các đường xóm350.000330.000300.000
Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi 7.2 đến nhà ông Tú350.000330.000300.000
Đường trục tổ dân phố, đường 5.4 liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê:
- Nhà ông Hải thửa 221
Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương650.000450.000350.000
Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông 6.2 Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79)500.000400.000300.000
10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên1.600.0001.300.0001.000.000
7.5 Vị trí còn lại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại300.000
8.1 Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B650.000450.000350.000
8.2 Đường trục TDP ĐặngTrường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69)650.000450.000350.000
8.3 Đường trục TDP ĐiềnNhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64)650.000450.000350.000
8.4 Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền500.000400.000350.000
8.5 Vị trí còn lại350.000
9.1 Đường ĐH01500.000400.000300.000
9.2 Đường trục tổ dân phốNhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66500.000400.000300.000
9.4 Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng350.000330.000300.000
9.5 Vị trí còn lại300.000
Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhà ông Tùng thửa 74 tờ Nhà bà Nhung thửa 81 9.3 Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 70 (PL8 cũ) tờ 70 (PL8 cũ) cũ)350.000330.000300.000
10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 900 750 550 1.200 1.000
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại750.000
10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét 600 500 400 800 650500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.