Bảng giá đất Phường Kim Bảng, Ninh Bình từ 01/01/2026
208 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kim Bảng là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Ngã tư Cầu Quế đến Cống Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 1.000.000 | |||
| Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.4 | 1.300.000 | |||
| Các nhánh của đường ĐH07 TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 900.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.4 | 2.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 3.700.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 4.000.000 | |||
| Các đường nhánh của đường ĐH07. TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 1.200.000 | |||
| Các đường xóm TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 900.000 | |||
| Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện cũ Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Nhánh 1 Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Nhánh 1 TDP Mã Não và TDP Phương Khê | Thửa 154 tờ bản đồ sô 74(PL4), cổng UBND xã cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số 72(PL2) và đến giáp thửa 01 tờ bản đồ số 72 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 2 TDP Mã Não và TDP Phương Khê | Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 tờ bản đồ số 72 (PL2 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 1.800.000 | |||
| Nhánh 2 Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Ngã 5 (phía QL21) - Chợ Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 TDP Mã Não và TDP Phương Khê | TDP Mã Não và TDP Phương Khê TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 1.300.000 | |||
| Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 cũ) TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | Nhà ông Tùng thửa 74 tờ 70 (PL8 cũ) - Nhà bà Nhung thửa 81 tờ 70 (PL8 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5 | 800.000 | |||
| Vị trí còn lại TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.5 | 800.000 | |||
| Vị trí còn lại TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.5 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại TDP Mã Não và TDP Phương Khê | TDP Mã Não và TDP Phương Khê TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.7 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 800.000 | |||
| Vị trí còn lại Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 2.500.000 | |||
| Vị trí còn lại của tổ 1 Tổ 1 | Tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.10 | 1.200.000 | |||
| Vị trí còn lại của tổ 6, 7 Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.10 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 1 Đường ĐT 498B | Giáp xã phường Kim Thanh - Đền Voi Phục TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 1 Đường Quang Trung | Ngã tư Cầu Quế - Cống Tây TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B | Giáp phường Tam Chúc - Thửa 91 tờ bản đồ 71 (Cổng dưới cụm CN Biên Hòa) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Quang Trung | Cống Tây - Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498B | Miếu Voi Phục - Trường Thcs Văn Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B | Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 498B | Trường THCS Văn Xá - Giáp TDP số 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21B | Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường D2, D7, D8, N8-2 Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn Quế cũ) Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.8 | 4.200.000 | |||
| Đường L10 Tổ 1 | Tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Ngã 4 bờ hồ - Nhà ao trường PTTH A Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Tổ 1 | Nhà ông Khoa tổ 2 - Nhà ông Dũng tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.9 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường Nam Cao Tổ dân phố số 6,7 | Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) - Đường D2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) Tổ dân phố số 6,7 | Đường D2 - Giáp Xã Ngọc Sơn cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.7 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) Tổ dân phố số 6,7 | Ngã tư cầu Quế - Đường D2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Tổ dân phố số 6,7 | Ngã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Tổ dân phố số 6,7 | Ngân hàng chính sách - Cầu Văn Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Đường Quang Trung | Ngân hàng nông nghiệp - Giáp UBND phường TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Từ Viễn Thông Kim Bảng đến Đường kè sông Đáy Tổ 1 | Viễn thông Kim Bảng - Đường kè sông Đáy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.9 | 3.000.000 | |||
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường trục TDP Điền TDP Đặng và TDP Điền | Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 1.800.000 | |||
| Đường trục TDP Đặng TDP Đặng và TDP Điền | Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 1.800.000 | |||
| Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: TDP Mã Não và TDP Phương Khê | TDP Mã Não và TDP Phương Khê TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 1.800.000 | |||
| Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tú TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 1.000.000 | |||
| Đường trục tổ dân phố TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 1.300.000 | |||
| Đường trục tổ dân phố, đường liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê: TDP Mã Não và TDP Phương Khê | Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - Nhà ông Hải thửa 221 tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương Khê. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4 | 1.800.000 | |||
| Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa 87 tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79) TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 1.400.000 | |||
| Đường từ ngã ba Chi nhánh điện đến chùa Quế (tổ 2) Tổ 1 | Ngã ba Chi Nhánh điện - Chùa Quế (tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Chiến đến nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) Tổ 1 | Nhà bà Chiến - Nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Điện (Tổ 2) Tổ 1 | Nhà bà Côi - Nhà ông Điện (Tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.7 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà ông Côn (tổ 2) Tổ 1 | Nhà bà Mai - Nhà ông Côn (tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường từ đường N10 đến cầu Đen Tổ 1 | Đường N10 - Cầu Đen TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP TDP Mã Não và TDP Phương Khê | TDP Mã Não và TDP Phương Khê TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.6 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH01 TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH07 TDP Đanh Xá | Nhà ông Khương chạy bám đường đê - Cầu Cấm Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 1.400.000 | |||
| Đường ĐH07. TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 1.000.000 | |||
| Đường ĐT 498 | Giáp phường Tam Chúc - Kênh PK25 (giáp phường Lê Hồ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Đinh Hữu Tài Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Cống Tây - Bệnh viện Đa khoa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Đề Yêm Tổ 1 | Ngã ba Chi Nhánh điện - Hết đường Đề Yêm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Đề Yêm Tổ dân phố số 6,7 | Ngã ba Viện kiểm sát - Ngã ba chi nhánh điện TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.4 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các nhánh của đường ĐH07 TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.4 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Các đường nhánh của đường ĐH07. TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các đường xóm TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Thửa 154 tờ bản đồ sô 74(PL4), cổng UBND xã cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số 72(PL2) và đến giáp thửa 01 tờ bản đồ số 72 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Nhánh 1 Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Nhánh 2 Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Ngã 5 (phía QL21) - Chợ Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 tờ bản đồ số 72 (PL2 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 cũ) TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | Nhà ông Tùng thửa 74 tờ 70 (PL8 cũ) - Nhà bà Nhung thửa 81 tờ 70 (PL8 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.5 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 750.000 | 750.000 | 750.000 |
| Vị trí còn lại TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.5 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.7 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại của tổ 1 Tổ 1 | Tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.10 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Vị trí còn lại của tổ 6, 7 Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.10 | 550.000 | 550.000 | 550.000 |
| Đoạn 1 Đường Quang Trung | Ngã tư Cầu Quế - Cống Tây TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B | Giáp phường Tam Chúc - Thửa 91 tờ bản đồ 71 (Cổng dưới cụm CN Biên Hòa) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 498B | Giáp xã phường Kim Thanh - Đền Voi Phục TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 2 Đường Quang Trung | Cống Tây - Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498B | Miếu Voi Phục - Trường Thcs Văn Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B | Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21B | Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 498B | Trường THCS Văn Xá - Giáp TDP số 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường D2, D7, D8, N8-2 Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn Quế cũ) Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.8 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường L10 Tổ 1 | Tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Ngã 4 bờ hồ - Nhà ao trường PTTH A Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Tổ 1 | Nhà ông Khoa tổ 2 - Nhà ông Dũng tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.9 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Nam Cao Tổ dân phố số 6,7 | Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) - Đường D2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) Tổ dân phố số 6,7 | Đường D2 - Giáp Xã Ngọc Sơn cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.7 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) Tổ dân phố số 6,7 | Ngã tư cầu Quế - Đường D2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.6 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Đường Quang Trung | Ngân hàng nông nghiệp - Giáp UBND phường TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Tổ dân phố số 6,7 | Ngân hàng chính sách - Cầu Văn Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Tổ dân phố số 6,7 | Ngã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Từ Viễn Thông Kim Bảng đến đường kè sông Đáy Tổ 1 | Viễn thông Kim Bảng - Đường kè sông Đáy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.5 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.9 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP Điền TDP Đặng và TDP Điền | Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Đặng TDP Đặng và TDP Điền | Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tú TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục tổ dân phố TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục tổ dân phố, đường liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê: Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - Nhà ông Hải thửa 221 tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương Khê. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa 87 tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79) TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ ngã ba Chi nhánh điện đến chùa Quế (tổ 2) Tổ 1 | Ngã ba Chi Nhánh điện - Chùa Quế (tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà bà Chiến đến nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) Tổ 1 | Nhà bà Chiến - Nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.8 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Điện (Tổ 2) Tổ 1 | Nhà bà Côi - Nhà ông Điện (Tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.7 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà ông Côn (tổ 2) Tổ 1 | Nhà bà Mai - Nhà ông Côn (tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.6 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường từ đường N10 đến cầu Đen Tổ 1 | Đường N10 - Cầu Đen TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.6 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường ĐH01 TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐH07 TDP Đanh Xá | Nhà ông Khương chạy bám đường đê - Cầu Cấm Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐH07. TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường ĐT 498 | Giáp phường Tam Chúc - Kênh PK25 (giáp phường Lê Hồ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Đinh Hữu Tài Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Cống Tây - Bệnh viện Đa khoa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Đề Yêm Tổ 1 | Ngã ba Chi Nhánh điện - Hết đường Đề Yêm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường Đề Yêm Tổ dân phố số 6,7 | Ngã ba Viện kiểm sát - Ngã ba chi nhánh điện TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.4 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các nhánh của đường ĐH07 TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.4 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên của các TDP còn lại được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên của các TDP 1,2,3, 6,7 được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các đường nhánh của đường ĐH07. TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các đường xóm TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Nhánh 1 Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Thửa 154 tờ bản đồ sô 74(PL4), cổng UBND xã cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số 72(PL2) và đến giáp thửa 01 tờ bản đồ số 72 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Nhánh 2 Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Ngã 5 (phía QL21) - Chợ Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 tờ bản đồ số 72 (PL2 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 cũ) TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | Nhà ông Tùng thửa 74 tờ 70 (PL8 cũ) - Nhà bà Nhung thửa 81 tờ 70 (PL8 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.5 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.5 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.7 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.5 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 900.000 | 900.000 | 900.000 |
| Vị trí còn lại của tổ 1 Tổ 1 | Tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.10 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Vị trí còn lại của tổ 6, 7 Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.10 | 600.000 | 600.000 | 600.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B | Giáp phường Tam Chúc - Thửa 91 tờ bản đồ 71 (Cổng dưới cụm CN Biên Hòa) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 498B | Giáp xã phường Kim Thanh - Đền Voi Phục TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 1 Đường Quang Trung | Ngã tư Cầu Quế - Cống Tây TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498B | Miếu Voi Phục - Trường Thcs Văn Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B | Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 2 Đường Quang Trung | Cống Tây - Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 498B | Trường THCS Văn Xá - Giáp TDP số 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21B | Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường D2, D7, D8, N8-2 Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn Quế cũ) Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.8 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường L10 Tổ 1 | Tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Ngã 4 bờ hồ - Nhà ao trường PTTH A Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt Tổ 1 | Nhà ông Khoa tổ 2 - Nhà ông Dũng tổ 1 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.9 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Nam Cao Tổ dân phố số 6,7 | Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) - Đường D2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) Tổ dân phố số 6,7 | Ngã tư cầu Quế - Đường D2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.6 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 07) Tổ dân phố số 6,7 | Đường D2 - Giáp Xã Ngọc Sơn cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.7 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Tổ dân phố số 6,7 | Ngân hàng chính sách - Cầu Văn Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Đường Quang Trung | Ngân hàng nông nghiệp - Giáp UBND phường TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Tổ dân phố số 6,7 | Ngã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Từ Viễn Thông Kim Bảng đến đường kè sông Đáy Tổ 1 | Viễn thông Kim Bảng - Đường kè sông Đáy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.5 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 6,7 | Tổ dân phố số 6,7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.9 | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường trục TDP Điền TDP Đặng và TDP Điền | Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường trục TDP Đặng TDP Đặng và TDP Điền | Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tú TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố, đường liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê: Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - Nhà ông Hải thửa 221 tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương Khê. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa 87 tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79) TDP Đanh Xá | TDP Đanh Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba Chi nhánh điện đến chùa Quế (tổ 2) Tổ 1 | Ngã ba Chi Nhánh điện - Chùa Quế (tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường từ nhà bà Chiến đến nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) Tổ 1 | Nhà bà Chiến - Nhà ông Định (tổ 2) (đường kè sông Đáy) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.8 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Điện (Tổ 2) Tổ 1 | Nhà bà Côi - Nhà ông Điện (Tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.7 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà ông Côn (tổ 2) Tổ 1 | Nhà bà Mai - Nhà ông Côn (tổ 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.6 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường từ đường N10 đến cầu Đen Tổ 1 | Đường N10 - Cầu Đen TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.6 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐH01 TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B TDP Đặng và TDP Điền | TDP Đặng và TDP Điền TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường ĐH07 TDP Đanh Xá | Nhà ông Khương chạy bám đường đê - Cầu Cấm Sơn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐH07. TDP Thuỵ Xuyên | TDP Thuỵ Xuyên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường ĐT 498 | Giáp phường Tam Chúc - Kênh PK25 (giáp phường Lê Hồ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Đinh Hữu Tài Đường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Văn Đạt | Cống Tây - Bệnh viện Đa khoa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường Đề Yêm Tổ dân phố số 6,7 | Ngã ba Viện kiểm sát - Ngã ba chi nhánh điện TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Đường Đề Yêm Tổ 1 | Ngã ba Chi Nhánh điện - Hết đường Đề Yêm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.