Bảng giá đất Phường Kim Bảng, Ninh Bình từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kim Bảng là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1.1 Đoạn 1 Ngã tư Cầu Quế Cống Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Giáp phường Tam Chúc | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| 1.1.1 Đoạn 1 Ngã tư Cầu Quế Cống Tây | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 | Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| 1.3 Đoạn 3 Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Giáp xã phường Kim Thanh Đền Voi Phục | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Miếu Voi Phục Trường Thcs Văn Xá | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Trường THCS Văn Xá Giáp TDP số 1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp phường Lê Hồ - Ranh giới phường Phù Vân | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường ĐT 498 Giáp phường Tam Chúc | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| 1.1.2 Đoạn 2 Cống Tây Giáp địa phận Ngọc Sơn cũ | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| 1.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng nông nghiệp Giáp UBND phường | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | |
| 1.3.1 Nhánh 1 | Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế) | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| 1.3.2 Nhánh 2 Ngã 5 (phía QL21) Chợ Quế | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | |
| 1.4 Đường Lý Thường Kiệt Ngã 4 bờ hồ | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| 1.5 Đường Đinh Hữu Tài Cống Tây Bệnh viện Đa khoa | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| 1.6 Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện cũ | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| 1.7 Vị trí còn lại | 2.500.000 | ||||
| 2.1 Đường Nam Cao Đường D2 | Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| 2.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng chính sách Cầu Văn Lâm | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| 2.3 Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư phòng giáo dục (cũ) Hết trường THCS thị trấn Quế | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| 2.4 Đường Đề Yêm Ngã ba Viện kiểm sát Ngã ba chi nhánh điện | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 2.5 Đường D2, D7, D8, N8-2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.6 Ngã tư cầu Quế Đường D2 07) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 2.10 Vị trí còn lại của tổ 6, 7 | 1.700.000 | ||||
| 2.9 Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư | 3.000.000 | ||||
| 3.2 Đường Đề Yêm Ngã ba Chi Nhánh điện Hết đường Đề Yêm | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| 3.3 Đường L10 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá thị trấn 2.8 Quế cũ) | 4.200.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.7 Đường D2 Giáp Xã Ngọc Sơn cũ 07) | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.700.000 | |
| Đường Từ Viễn Thông Kim 3.5 Viễn thông Kim Bảng Đường kè sông Đáy Bảng đến Đường kè sông Đáy | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ ngã ba Chi nhánh 3.1 Ngã ba Chi Nhánh điện Chùa Quế (tổ 2) điện đến chùa Quế (tổ 2) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà bà Chiến đến nhà 3.8 ông Định (tổ 2) (đường kè sông Nhà bà Chiến Đáy) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà 3.7 Nhà bà Côi Nhà ông Điện (Tổ 2) ông Điện (Tổ 2) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà 3.6 Nhà bà Mai Nhà ông Côn (tổ 2) ông Côn (tổ 2) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ đường N10 đến cầu 3.4 Đường N10 Cầu Đen Đen | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 3.10 Vị trí còn lại của tổ 1 | 1.200.000 | ||||
| 3.9 Đường Lý Thường Kiệt Nhà ông Khoa tổ 2 Nhà ông Dũng tổ 1 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| 4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 7.000.000 | ||||
| 4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.000.000 | ||||
| 4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét | 3.700.000 | ||||
| 4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét | 2.500.000 | ||||
| 5.1 Đường trục TDP, đường liên xã thuộc TDP Mã Não. Gồm: | 1.800.000 | ||||
| 5.2 Nhánh 1 và đến giáp thửa 01 tờ bản đồ | Thửa 154 tờ bản đồ sô 74(PL4), cổng UBND xã cũ - số 72 | 1.800.000 | |||
| 5.3 Nhánh 2 | Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 tờ bản đồ số 72 (PL2 cũ) | 1.800.000 | |||
| 5.5 Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 | 1.300.000 | ||||
| 5.6 Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP | 1.300.000 | ||||
| 5.7 Vị trí còn lại | 1.000.000 | ||||
| Đường trục tổ dân phố, đường Nhà ông Hải thửa 221 tờ bản 5.4 liên phường thuộc tổ dân phố đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương Khê: Phương Khê. | Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) | 1.800.000 | |||
| 6.1 Đường ĐH07 Cầu Cấm Sơn | Nhà ông Khương chạy bám đường đê | 1.400.000 | |||
| 6.3 Các đường nhánh của đường ĐH07. | 1.200.000 | ||||
| 6.4 Vị trí còn lại | 800.000 | ||||
| 7.1 Đường ĐH07. | 1.000.000 | ||||
| 7.3 Các nhánh của đường ĐH07 | 900.000 | ||||
| 7.4 Các đường xóm | 900.000 | ||||
| 7.5 Vị trí còn lại | 800.000 | ||||
| 8.1 Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B | 1.800.000 | ||||
| 8.2 Đường trục TDP Đặng | Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69) | 1.800.000 | |||
| 8.3 Đường trục TDP Điền | Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64) | 1.800.000 | |||
| Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà 7.2 ông Tú | 1.000.000 | ||||
| Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa 87 tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) 6.2 đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79) | 1.400.000 | ||||
| 10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 4.000.000 | ||||
| 10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 3.000.000 | ||||
| 10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét | 2.000.000 | ||||
| 8.4 Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền | 1.300.000 | ||||
| 8.5 Vị trí còn lại | 1.000.000 | ||||
| 9.1 Đường ĐH01 | 1.300.000 | ||||
| 9.2 Đường trục tổ dân phố Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66 | 1.300.000 | ||||
| 9.4 Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | 1.000.000 | ||||
| 9.5 Vị trí còn lại | 800.000 | ||||
| Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 9.3 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 cũ) | Nhà ông Tùng thửa 74 tờ 70 (PL8 cũ) - Nhà bà Nhung thửa 81 tờ 70 (PL8 cũ) | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Giáp phường Tam Chúc (Cổng dưới cụm CN - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| 1.2 Đoạn 2 | Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 1.3 Đoạn 3 | Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 2.1 Đoạn 1 Đền Voi Phục | Giáp xã phường Kim Thanh | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 2.2 Đoạn 2 Miếu Voi Phục Trường Thcs Văn Xá | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Trường THCS Văn Xá Giáp TDP số 1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A Ranh giới phường Phù (đường tránh Phủ Lý) Vân | Giáp phường Lê Hồ | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đường ĐT 498 Giáp phường Tam Chúc | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 1.1.1 Đoạn 1 Ngã tư Cầu Quế Cống Tây - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| 1.1.2 Đoạn 2 Cống Tây | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 1.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng nông nghiệp Giáp UBND phường | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 1.3.1 Nhánh 1 | Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 1.3.2 Nhánh 2 Ngã 5 (phía QL21) Chợ Quế | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 1.4 Đường Lý Thường Kiệt Ngã 4 bờ hồ | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 1.5 Đường Đinh Hữu Tài Cống Tây Bệnh viện Đa khoa | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 1.6 Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 1.7 Vị trí còn lại | 750.000 | |||
| 2.1 Đường Nam Cao Đường D2 | Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| 2.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng chính sách Cầu Văn Lâm | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 2.3 Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 2.10 Vị trí còn lại của tổ 6, 7 | 550.000 | |||
| 2.4 Đường Đề Yêm Ngã ba Viện kiểm sát Ngã ba chi nhánh điện - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| 2.5 Đường D2, D7, D8, N8-2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| 2.9 Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| 3.2 Đường Đề Yêm Ngã ba Chi Nhánh điện Hết đường Đề Yêm | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| 3.3 Đường L10 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.6 Ngã tư cầu Quế Đường D2 07) Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.7 Đường D2 Giáp Xã Ngọc Sơn cũ 07) Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá 2.8 thị trấn Quế cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đường Từ Viễn Thông Kim 3.5 Viễn thông Kim Bảng Đường kè sông Đáy Bảng đến đường kè sông Đáy | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường từ ngã ba Chi nhánh 3.1 Ngã ba Chi Nhánh điện Chùa Quế (tổ 2) điện đến chùa Quế (tổ 2) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà 3.6 Nhà bà Mai Nhà ông Côn (tổ 2) ông Côn (tổ 2) | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường từ đường N10 đến cầu 3.4 Đường N10 Cầu Đen Đen | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | |
| 3.10 Vị trí còn lại của tổ 1 | 400.000 | |||
| 3.9 Đường Lý Thường Kiệt Nhà ông Khoa tổ 2 Nhà ông Dũng tổ 1 | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| 4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | |
| 4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| 5.2 Nhánh 1 74(PL4), cổng UBND xã 72(PL2) và đến giáp | Thửa 154 tờ bản đồ sô cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số thửa 01 tờ bản đồ số 72 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 5.3 Nhánh 2 tờ bản đồ số 72 (PL2 | Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 cũ) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà bà Chiến đến 3.8 nhà ông Định (tổ 2) (đường Nhà bà Chiến kè sông Đáy) | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà 3.7 Nhà bà Côi Nhà ông Điện (Tổ 2) ông Điện (Tổ 2) - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| 5.5 Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 5.6 Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 5.7 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| 6.1 Đường ĐH07 Cầu Cấm Sơn | Nhà ông Khương chạy bám đường đê | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| 6.3 Các đường nhánh của đường ĐH07. | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 6.4 Vị trí còn lại | 250.000 | |||
| 7.1 Đường ĐH07. | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 7.3 Các nhánh của đường ĐH07 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 7.4 Các đường xóm | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi 7.2 đến nhà ông Tú | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục tổ dân phố, đường 5.4 liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê: - Nhà ông Hải thửa 221 | Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông 6.2 Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79) | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| 7.5 Vị trí còn lại - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 250.000 | ||
| 8.1 Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 8.2 Đường trục TDP Đặng | Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 8.3 Đường trục TDP Điền | Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64) | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| 8.4 Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 8.5 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| 9.1 Đường ĐH01 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| 9.2 Đường trục tổ dân phố | Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 9.4 Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 9.5 Vị trí còn lại | 250.000 | |||
| Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhà ông Tùng thửa 74 tờ Nhà bà Nhung thửa 81 9.3 Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 70 (PL8 cũ) tờ 70 (PL8 cũ) cũ) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Giáp phường Tam Chúc (Cổng dưới cụm CN - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| 1.2 Đoạn 2 | Nhà ông Cước (Thửa 327 tờ bẩn đồ 71) - Nhà ông Khiêm (Thửa 136 tờ bản đồ 71) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| 1.3 Đoạn 3 | Thửa số 01 tờ bản đồ số 72 - Hết thửa 280 tờ bản đồ số 74 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| 2.1 Đoạn 1 Đền Voi Phục | Giáp xã phường Kim Thanh | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| 2.2 Đoạn 2 Miếu Voi Phục Trường Thcs Văn Xá | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Trường THCS Văn Xá Giáp TDP số 1 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A Ranh giới phường Phù (đường tránh Phủ Lý) Vân | Giáp phường Lê Hồ | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường ĐT 498 Giáp phường Tam Chúc | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| 1.1.1 Đoạn 1 Ngã tư Cầu Quế Cống Tây - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| 1.1.2 Đoạn 2 Cống Tây | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 1.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng nông nghiệp Giáp UBND phường | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| 1.3.1 Nhánh 1 | Trường Tiểu học Thị trấn Quế - Nhà bà Hưng (gần ngã tư Cầu Quế) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 1.3.2 Nhánh 2 Ngã 5 (phía QL21) Chợ Quế | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 1.4 Đường Lý Thường Kiệt Ngã 4 bờ hồ | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| 1.5 Đường Đinh Hữu Tài Cống Tây Bệnh viện Đa khoa | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| 1.6 Dãy 2 khu đấu giá SVĐ huyện | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| 1.7 Vị trí còn lại | 900.000 | |||
| 2.1 Đường Nam Cao Đường D2 | Nhà ông Oanh (PL6 thửa 88 - tổ 6) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 2.2 Đường Trần Hưng Đạo Ngân hàng chính sách Cầu Văn Lâm | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 2.3 Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư phòng giáo dục (cũ) - Hết trường THCS thị trấn Quế | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 2.10 Vị trí còn lại của tổ 6, 7 | 600.000 | |||
| 2.4 Đường Đề Yêm Ngã ba Viện kiểm sát Ngã ba chi nhánh điện - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| 2.5 Đường D2, D7, D8, N8-2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| 2.9 Đường Từ nhà ông Bắc (Giới) tổ 6 đến hết khu dân cư | 1.100.000 | 750.000 | 600.000 | |
| 3.2 Đường Đề Yêm Ngã ba Chi Nhánh điện Hết đường Đề Yêm | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| 3.3 Đường L10 | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.6 Ngã tư cầu Quế Đường D2 07) Đường Nguyễn Văn Đạt (ĐH 2.7 Đường D2 Giáp Xã Ngọc Sơn cũ 07) Đường D3, D5, đường nội bộ đô thị mới (Khu tái định cư kè Quế I và II, khu đấu giá 2.8 thị trấn Quế cũ) | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| Đường Từ Viễn Thông Kim 3.5 Viễn thông Kim Bảng Đường kè sông Đáy Bảng đến đường kè sông Đáy | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Đường từ ngã ba Chi nhánh 3.1 Ngã ba Chi Nhánh điện Chùa Quế (tổ 2) điện đến chùa Quế (tổ 2) | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| Đường từ nhà bà Mai đến nhà 3.6 Nhà bà Mai Nhà ông Côn (tổ 2) ông Côn (tổ 2) | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Đường từ đường N10 đến cầu 3.4 Đường N10 Cầu Đen Đen | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| 3.10 Vị trí còn lại của tổ 1 | 450.000 | |||
| 3.9 Đường Lý Thường Kiệt Nhà ông Khoa tổ 2 Nhà ông Dũng tổ 1 | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| 4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| 4.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 | |
| 4.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| 5.2 Nhánh 1 74(PL4), cổng UBND xã 72(PL2) và đến giáp | Thửa 154 tờ bản đồ sô cũ - Thửa 23 tờ bản đồ số thửa 01 tờ bản đồ số 72 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| 5.3 Nhánh 2 tờ bản đồ số 72 (PL2 | Nhà ông Đức thửa 224 tờ bản đồ số 72 (PL2 Cũ) - Nhà ông Khải thửa 190 cũ) | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường từ nhà bà Chiến đến 3.8 nhà ông Định (tổ 2) (đường Nhà bà Chiến kè sông Đáy) | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà 3.7 Nhà bà Côi Nhà ông Điện (Tổ 2) ông Điện (Tổ 2) - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| 5.5 Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 21B; T3 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 5.6 Đường xóm, đường nhánh của đường trục TDP | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 5.7 Vị trí còn lại | 350.000 | |||
| 6.1 Đường ĐH07 Cầu Cấm Sơn | Nhà ông Khương chạy bám đường đê | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 6.3 Các đường nhánh của đường ĐH07. | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 6.4 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| 7.1 Đường ĐH07. | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 7.3 Các nhánh của đường ĐH07 | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 7.4 Các đường xóm | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường trục TDP: Đoạn từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Phúc và đoạn từ nhà ông Lợi 7.2 đến nhà ông Tú | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường trục tổ dân phố, đường 5.4 liên phường thuộc tổ dân phố Phương Khê: - Nhà ông Hải thửa 221 | Nhà ông Cường thửa 281 tờ bản đồ 74 (PL4 cũ) - tờ bản đồ số 74 (PL3 cũ) đến chùa Phương | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường trục tổ dân phố: Từ nhà ông Thưởng (thửa 14 tờ 75) đến nhà ông Phúc (thửa tờ 75); Từ nhà ông Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà thờ Thuỵ Xuyên; Từ nhà ông 6.2 Lợi (thửa 221 tờ 77) đến nhà ông Tú (thửa 174 tờ 77); Từ nhà ông Đoán (thửa 3 tờ 78) đến nhà ông Luân (thửa 6 tờ 79) | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | |
| 7.5 Vị trí còn lại - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 300.000 | ||
| 8.1 Đường ĐH01 và các thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498B | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| 8.2 Đường trục TDP Đặng | Trường Mầm non (TDP Đặng) - Nhà ông Đông (Thửa 239 tờ 69) | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| 8.3 Đường trục TDP Điền | Nhà ông Nham (Thửa 35 tờ 63) - Nhà ông Trường (Thửa 166 tờ 64) | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| 8.4 Các ngõ TDP Đặng và TDP Điền | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 8.5 Vị trí còn lại | 350.000 | |||
| 9.1 Đường ĐH01 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 9.2 Đường trục tổ dân phố | Nhà ông Viên thửa 31 tờ 65 - Nhà ông Thà thửa 179 tờ 66 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 9.4 Các ngõ TDP Chanh Thôn, TDP Trung Đồng | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 9.5 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| Từ nhà ông Tùng (thửa 74 tờ 70) (PL8 cũ) đến thửa nhà bà Nhà ông Tùng thửa 74 tờ Nhà bà Nhung thửa 81 9.3 Nhung (thửa 81 tờ 70) (PL8 70 (PL8 cũ) tờ 70 (PL8 cũ) cũ) | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 900 750 550 1.200 1.000 - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | - Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại | 750.000 | ||
| 10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét 600 500 400 800 650 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.