Bảng giá đất Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
228 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Hoa Lư là 15.000.000 đồng/m² (Đoạn 1, đoạn Ngã tư Go Ninh Bình đến Hết đất phường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các lô đường 15m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 5.1 | 7.000.000 |
| Các lô đường còn lại Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Các lô đường còn lại Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 5.2 | 4.000.000 |
| Các lô đường rộng 20,5m Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.2 | 8.300.000 |
| Các lô đường rộng 24m Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.1 | 9.000.000 |
| Các lô đường rộng 26m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.2 | 6.000.000 |
| Các lô đường rộng 33m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.1 | 8.000.000 |
| Các tuyến còn lại Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.3 | 6.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) | Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B | Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 9 | 6.600.000 |
| Các tuyến đường rộng 15m Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B | Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường rộng 15m Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) | Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Các đoạn đường trục xã còn lại | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 4 | 2.000.000 |
| Dãy 2 Khu dân cư phố Phú Tân | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 6 | 3.000.000 |
| KHU DÂN CƯ CÒN LẠI | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục V | 800.000 |
| Khu DC lô VII-27 | Tuyến đường 20,5m XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 11 | 8.300.000 |
| Khu DC lô VII-27 | Các tuyến đường quy hoạch phía trong XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 11 | 3.000.000 |
| Khu Tái Định Cư Phú Hải | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 7 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Chợ vệ | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 8 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang được giao đất Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường vào cảng Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 7 | 7.000.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 24m XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 9.000.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 20,5m XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 8.300.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường Ninh Tốn XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 12.300.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Các tuyền đường quy hoạch còn lại XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 6.600.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) | Các tuyến đường còn lại Quy hoạch khu dân cư phía Tây Đường vành đai) XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 5 | 10.300.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) | Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 5 | 13.900.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) | XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 4 | 6.000.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 4 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) | Các lô bám đường gom DT 476, đường Bái Đính - Kim Sơn XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 7 | 4.000.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) | Các lô bên trong XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 7 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 2023) Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường vào cảng Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.4 | 8.000.000 |
| Khu dân cư đường 482E | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 5 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 6 | 7.000.000 |
| Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn | XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 8 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều | CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 4 | 6.000.000 |
| Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 5 | 4.000.000 |
| Tuyến đường còn lại Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.4 | 6.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5 m | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 8 | 8.300.000 |
| Tuyến đường rộng 19m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Tuyến đường rộng 20m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.2 | 10.000.000 |
| Tuyến đường rộng 32m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.1 | 12.000.000 |
| Đoạn 1 Đường QL10 (Nguyễn Công Trứ) | Ngã tư Go Ninh Bình - Hết đất phường TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 15.000.000 |
| Đường Liên Xóm Nội Ngoại | Ngã ba công ông Hơn - Đến cuối xóm nội XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Từ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Hết Trạm Y tế - Trường Tiểu học Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Hết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Đường Nguyễn Công Trứ - Chùa gạo XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường Trục Phú Bình | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường có mặt cắt dưới 9m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường có mặt cắt trên 15m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường dãy 2 Đường 10 | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường kênh N4 | Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa) XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 12 | 1.600.000 |
| Đường trục Phú An | Ngã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hóa Phú An - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường trục Sông Chanh | Kênh điều hoà khú Công nghiệp - Hết đất Khánh Phú cũ XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường trục Sông Chanh | Giáp QL 10 - Sông Chanh XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường trục Yên Cống | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Nhà ông Khoa XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường trục Yên Cống | Nhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường trục thôn Phú Cường - Phú Sơn | Đường Quốc lộ 10 - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 2016 XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/5 XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Mầm non 19/5 - Cống đá (khu dân cư cũ) XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường trục xã thôn Phú Long | Đường Quốc lộ 10 - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường trục xóm rậm | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường vào Cảng cũ Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà thờ Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường vào Cảng khô ICD Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường Trần Nhân Tông - Hết cầu vượt XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Nhà Ông Luân - Đê Sông Vạc XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Đường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang cũ XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Đường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) - Cổng sân vận động Trung tâm xã XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường đê Sông vạc | Cống Sông Chanh - Giao đường Ninh Tốn XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 2 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đường 15m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 5.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các lô đường còn lại Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 5.2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Các lô đường rộng 20,5m Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Các lô đường rộng 24m Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Các lô đường rộng 26m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các lô đường rộng 33m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Các lô đường rộng còn lại Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Các tuyến còn lại Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) | Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 1.2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B | Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 2.2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 9 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường rộng 15m Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B | Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường rộng 15m Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) | Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 1.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn đường trục xã còn lại | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 4 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Dãy 2 Khu dân cư phố Phú Tân | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 6 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| KHU DÂN CƯ CÒN LẠI | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục V | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Khu DC lô VII-27 | Các tuyến đường quy hoạch phía trong XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 11 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu DC lô VII-27 | Tuyến đường 20,5m XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 11 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu Tái Định Cư Phú Hải | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 7 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Chợ vệ | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 8 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang được giao đất Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường vào cảng Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.3 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 7 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 20,5m XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Các tuyến đường quy hoạch còn lại XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 24m XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường Ninh Tốn XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 3.700.000 | 2.600.000 | 2.250.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) | Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 5 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) | Các tuyến đường còn lại Quy hoạch khu dân cư phía Tây Đường vành đai) XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 5 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) | XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 4 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) | Các lô bám đường gom DT 476, đường Bái Đính - Kim Sơn XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 7 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) | Các lô bên trong XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 7 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 2023) Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường vào cảng Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.4 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư đường 482E | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 5 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 6 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn | XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 8 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều | CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 5 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5 m | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 8 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường rộng 19m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Tuyến đường rộng 20m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường rộng 32m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Tuyến đường rộng còn lại Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 1 Đường QL10 (Nguyễn Công Trứ) | Ngã tư Go Ninh Bình - Hết đất phường TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| Đường Liên Xóm Nội Ngoại | Ngã ba công ông Hơn - Đến cuối xóm nội XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Hết Trạm Y tế - Trường Tiểu học Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Hết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Từ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Đường Nguyễn Công Trứ - Chùa gạo XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Trục Phú Bình | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 5 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường có mặt cắt dưới 9m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 3 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường có mặt cắt trên 15m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 2 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường dãy 2 Đường 10 | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường kênh N4 | Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa) XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 12 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục Phú An | Ngã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hoá Phú An - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 4 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục Sông Chanh | Giáp QL 10 - Sông Chanh XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 3 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường trục Sông Chanh | Kênh điều hoà khú Công nghiệp - Hết đất Khánh Phú cũ XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục Yên Cống | Nhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 2 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục Yên Cống | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Nhà ông Khoa XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 2 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn Phú Cường - Phú Sơn | Từ đường Quốc lộ 10 - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Mầm non 19/5 - Cống đá (khu dân cư cũ) XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/5 XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 2016 XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã thôn Phú Long | Từ đường Quốc lộ 10 - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường trục xóm rậm | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 10 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường vào Cảng cũ Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà thờ Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường vào Cảng khô ICD Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường Trần Nhân Tông - Hết cầu vượt XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang cũ XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Nhà Ông Luân - Đê Sông Vạc XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) - Cổng sân vận động Trung tâm xã XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 950.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Từ Đường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Đường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường đê Sông vạc | Cống Sông Chanh - Giao đường Ninh Tốn XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 2 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đường 15m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 5.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Các lô đường còn lại Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Phú Hải CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 5.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các lô đường rộng 20,5m Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.2 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Các lô đường rộng 24m Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Các lô đường rộng 26m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các lô đường rộng 33m Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Các lô đường rộng còn lại Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại | Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại khu xóm Ngoại CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 6.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến còn lại Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư | Khu tái định cư tại phố Đông Thượng; Đoài Thượng, phường Đông Hoa Lư CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 7.3 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B | Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 2.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường còn lại Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) | Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 1.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 9 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường rộng 15m Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B | Khu dân cư phục vụ tái định cư bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT 482 kết nối Quốc lộ 1A với quốc lộ 12B CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 2.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường rộng 15m Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) | Khu dân cư phố Phú Trung đi Phú Hạ (đấu giá) CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường trục xã còn lại | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Dãy 2 Khu dân cư phố Phú Tân | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 6 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| KHU DÂN CƯ CÒN LẠI | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục V | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Khu DC lô VII-27 | Các tuyến đường quy hoạch phía trong XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 11 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu DC lô VII-27 | Tuyến đường 20,5m XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 11 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Khu Tái Định Cư Phú Hải | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 7 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Chợ vệ | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 8 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang được giao đất Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường vào cảng Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.3 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 7 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Các tuyến đường quy hoạch còn lại XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường Ninh Tốn XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.600.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 24m XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 20,5m XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 6 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) | Các tuyến đường còn lại Quy hoạch khu dân cư phía Tây Đường vành đai) XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 5 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) | Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 5 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) | XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 4 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) | Các lô bám đường gom DT 476, đường Bái Đính - Kim Sơn XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 7 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) | Các lô bên trong XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 7 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 2023) Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường vào cảng Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.4 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư đường 482E | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 6 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn | XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 8 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều | CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5 m | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 8 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Tuyến đường rộng 19m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Tuyến đường rộng 20m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường rộng 32m Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Tuyến đường rộng còn lại Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú | Khu quy hoạch các lô đất có ký hiệu 4,5,6,7 xã Khánh Phú CÁC KHU DÂN CƯ, TÁI ĐỊNH CƯ MỚI Mục 3.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 1 Đường QL10 (Nguyễn Công Trứ) | Ngã tư Go Ninh Bình - Hết đất phường TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 |
| Đường Liên Xóm Nội Ngoại | Ngã ba công ông Hơn - Đến cuối xóm nội XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 3 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Từ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Hết Trạm Y tế - Trường Tiểu học Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Hết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Đường Nguyễn Công Trứ - Chùa gạo XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 2 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Trục Phú Bình | XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 5 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường có mặt cắt dưới 9m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường có mặt cắt trên 15m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 1 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m | CÁC ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI HOẶC CHƯA CÓ TÊN NÊU TRÊN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO ĐỘ RỘNG, MẶT CẮT ĐƯỜNG NHƯ SAU Mục 2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đường dãy 2 Đường 10 | XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 3 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường kênh N4 | Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa) XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 12 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục Phú An | Ngã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hoá Phú An - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 4 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục Sông Chanh | Kênh điều hoà khú Công nghiệp - Hết đất Khánh Phú cũ XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục Sông Chanh | Giáp QL 10 - Sông Chanh XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục Yên Cống | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Nhà ông Khoa XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 2 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trục Yên Cống | Nhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục thôn Phú Cường - Phú Sơn | Từ đường Quốc lộ 10 - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Mầm non 19/5 - Cống đá (khu dân cư cũ) XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 2016 XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/5 XÃ KHÁNH AN CŨ Mục 1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã thôn Phú Long | Từ đường Quốc lộ 10 - Đến hết XÃ KHÁNH PHÚ CŨ Mục 2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xóm rậm | XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 10 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường vào Cảng cũ Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà thờ Ninh Phúc XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường vào Cảng khô ICD Đường vào cảng Ninh Phúc | Đường Trần Nhân Tông - Hết cầu vượt XÃ NINH PHÚC CŨ Mục 3.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Nhà Ông Luân - Đê Sông Vạc XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Đường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) - Cổng sân vận động Trung tâm xã XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang cũ XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ | Từ Đường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường đê Sông vạc | Cống Sông Chanh - Giao đường Ninh Tốn XÃ KHÁNH HOÀ CŨ Mục 2 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.