Bảng giá đất Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026
225 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Hoa Lư là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1 Đoạn 1 Ngã tư Go Ninh Bình Hết đất phường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Ngã tư Go Ninh Bình Hết đất phường Từ - Đến | Từ - Đến | 15.000.000 |
| 3.1 Đường vào Cảng cũ Đường Nguyễn Công Trứ Nhà thờ Ninh Phúc | 4.000.000 | |
| 3.2 Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Hết cầu vượt | 3.000.000 | |
| 3.4 Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 2023) | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang được giao 3.3 đất | 2.000.000 | |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai Tuyến đường gom đường Trần (đường Trần Nhân Tông) Nhân Tông | 13.900.000 | |
| Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) | 6.000.000 | |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Hết Trạm Y tế - Trường Tiểu học Ninh Phúc | 2.000.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục xã) | Từ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế | 4.000.000 |
| Đường Trần Khát Chân Đường Nguyễn Công Trứ Chùa gạo | 1.800.000 | |
| Đường Trần Khát Chân Đường Nguyễn Công Trứ Chùa gạo | Hết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc | 1.800.000 |
| II XÃ KHÁNH HOÀ CŨ | Đường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông | 5.000.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Tuyến đường 24m Các tuyến đường còn lại Quy hoạch | Tuyến đường Ninh Tốn | 12.300.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Tuyến đường 24m Các tuyến đường còn lại Quy hoạch | Các tuyến đường còn lại Quy hoạch | 9.000.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Tuyến đường 24m Các tuyến đường còn lại Quy hoạch | khu dân cư phía Tây Đường vành đai) | 10.300.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) đường Bái Đính - Kim Sơn | Các lô bám đường gom DT 476, | 4.000.000 |
| Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn | Các lô bên trong | 3.000.000 |
| Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn | 8.000.000 | |
| Phúc Tuyến đường 20,5m | Các tuyền đường quy hoạch còn lại | 6.600.000 |
| Phúc Tuyến đường 20,5m | 8.300.000 | |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ Giao đường giao cao tốc (xóm | Thượng II) - Cổng sân vận động Trung tâm xã | 3.000.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ Giao đường giao cao tốc (xóm | Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang cũ | 2.500.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ Giao đường giao cao tốc (xóm | Đường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) | 4.000.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 6.600.000 | |
| Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quy hoạch phía | Tuyến đường 20,5m | 8.300.000 |
| Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quy hoạch phía | trong | 3.000.000 |
| Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B | 7.000.000 | |
| Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông | 7.000.000 | |
| Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) | 4.000.000 | |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5 m | 8.300.000 | |
| Đường Liên Xóm Nội Ngoại Ngã ba công ông Hơn Đến cuối xóm nội | 1.500.000 | |
| Đường kênh N4 Nhà ông Xốp (xóm Đông) Nhà ông Hội (xóm Chùa) | 1.600.000 | |
| Đường trục thôn Phú Cường - Phú Sơn Đường Quốc lộ 10 Đến hết | 3.500.000 | |
| Đường trục xã thôn Phú Long Đường Quốc lộ 10 Đến hết | 4.000.000 | |
| Đường trục xóm rậm | 3.000.000 | |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn Từ - Đến | Từ - Đến | 2.000.000 |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn Từ - Đến | Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc | 2.000.000 |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn Từ - Đến | Nhà Ông Luân - Đê Sông Vạc | 1.800.000 |
| Dãy 2 Khu dân cư phố Phú Tân | 3.000.000 | |
| IV XÃ KHÁNH AN CŨ | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An | 4.000.000 |
| Khu Tái Định Cư Phú Hải | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Chợ vệ | 8.000.000 | |
| Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ | 3.000.000 | |
| Khu dân cư đường 482E | 4.000.000 | |
| V KHU DÂN CƯ CÒN LẠI | 800.000 | |
| Đường Trục Phú Bình | 5.000.000 | |
| Đường dãy 2 Đường 10 | 3.500.000 | |
| Đường trục Phú An Đến hết | Ngã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hoá Phú An | 3.000.000 |
| Đường trục Sông Chanh Từ - Đến | Giáp QL 10 - Sông Chanh | 4.000.000 |
| Đường trục Sông Chanh Từ - Đến | Kênh điều hoà khú Công nghiệp - Hết đất Khánh Phú cũ | 3.000.000 |
| Đường trục Yên Cống | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Nhà ông Khoa | 2.000.000 |
| Đường trục Yên Cống | Nhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị | 2.500.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ Trường Mầm non 19/5 Cống đá (khu dân cư cũ) | Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 2016 | 3.000.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ Trường Mầm non 19/5 Cống đá (khu dân cư cũ) | Trường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/5 | 3.000.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ Trường Mầm non 19/5 Cống đá (khu dân cư cũ) | 2.000.000 | |
| 1.1 Các tuyến đường rộng 15m Từ - Đến | Từ - Đến | 6.000.000 |
| 1.2 Các tuyến đường còn lại | 4.000.000 | |
| 2.1 Các tuyến đường rộng 15m | 6.000.000 | |
| 2.2 Các tuyến đường còn lại | 4.000.000 | |
| 3.1 Tuyến đường rộng 32m | 12.000.000 | |
| 3.2 Tuyến đường rộng 20m | 10.000.000 | |
| 3.3 Tuyến đường rộng 19m | 8.000.000 | |
| 3.4 Tuyến đường còn lại | 6.000.000 | |
| 5.1 Các lô đường 15m | 7.000.000 | |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều | 6.000.000 | |
| 5.2 Các lô đường còn lại Từ - Đến | Từ - Đến | 4.000.000 |
| 6.1 Các lô đường rộng 33m | 8.000.000 | |
| 6.2 Các lô đường rộng 26m | 6.000.000 | |
| 6.3 Các lô đường còn lại | 5.000.000 | |
| 7.1 Các lô đường rộng 24m | 9.000.000 | |
| 7.2 Các lô đường rộng 20,5m | 8.300.000 | |
| 7.3 Các tuyến còn lại | 6.600.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 9m | 5.000.000 | |
| Đường có mặt cắt trên 15m | 9.000.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Ngã tư Go Ninh Bình Hết đất phường | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | |
| 3.1 Đường vào Cảng cũ Nhà thờ Ninh Phúc | Đường Nguyễn Công Trứ | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| 3.2 Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Hết cầu vượt | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) Phúc | Hết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) Phúc | Hết Trạm Y tế | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) Phúc | Từ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Trần Khát Chân Chùa gạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang 3.3 được giao đất | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 24m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 20,5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường Ninh Tốn | 3.700.000 | 2.600.000 | 2.250.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Các tuyền đường quy hoạch còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) Các tuyến đường còn lại | Quy hoạch khu dân cư phía Tây Đường vành | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) | Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến DT 476, đường Bái Đính (Khu đấu giá) - | Các lô bám đường gom Kim Sơn | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến DT 476, đường Bái Đính (Khu đấu giá) - | Các lô bên trong | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 3.4 2023) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| II XÃ KHÁNH HOÀ CŨ | Từ Đường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| cũ Ngã ba đường vào trụ | Cổng sân vận động Trung tâm xã - sở hợp tác xã Yên Khang cũ | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Liên Xóm Nội Ngoại Ngã ba công ông Hơn Đến cuối xóm nội | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà (xóm Thượng II) Trung tâm xã | Đường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà (xóm Thượng II) Trung tâm xã | Giao đường giao cao tốc - Cổng sân vận động | 950.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn | Nhà Ông Luân - Đê Sông Vạc | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn | Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quy | hoạch phía trong | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quy | Tuyến đường 20,5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5 m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| Đường kênh N4 | Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa) | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục Sông Chanh Hết đất Khánh Phú cũ | Kênh điều hoà khú Công nghiệp | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục thôn Phú Cường - Phú Sơn | Từ đường Quốc lộ 10 - Đến hết | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã thôn Phú Long Từ đường Quốc lộ 10 Đến hết | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Đường trục xóm rậm | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Dãy Khu dân cư phố Phú Tân | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| IV XÃ KHÁNH AN CŨ | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu Tái Định Cư Phú Hải | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư Chợ vệ | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường Trục Phú Bình | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường dãy 2 Đường 10 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường dãy 2 Đường 10 | Nhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường trục Phú An Đến hết | Ngã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hoá Phú An | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục Phú An Đến hết | Giáp QL 10 - Sông Chanh | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường trục Yên Cống Quốc lộ 10 | Giáp địa phận Đường - Nhà ông Khoa | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục Yên Cống Quốc lộ 10 | Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 2016 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Mầm non 19/5 - Cống đá (khu dân cư cũ) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/5 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| 1.1 Các tuyến đường rộng 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 1.2 Các tuyến đường còn lại | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 2.1 Các tuyến đường rộng 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 2.2 Các tuyến đường còn lại | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 3.1 Tuyến đường rộng 32m | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | |
| 3.2 Tuyến đường rộng 20m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | |
| Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Khu dân cư đường 482E | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| V KHU DÂN CƯ CÒN LẠI | 250.000 | |||
| 3.3 Tuyến đường rộng 19m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 3.4 Tuyến đường rộng còn lại | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 5.1 Các lô đường 15m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 5.2 Các lô đường còn lại | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 6.1 Các lô đường rộng 33m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 6.2 Các lô đường rộng 26m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 6.3 Các lô đường rộng còn lại | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 7.1 Các lô đường rộng 24m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | |
| 7.2 Các lô đường rộng 20,5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 7.3 Các tuyến còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 9m | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 | |
| Đường có mặt cắt trên 15m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Ngã tư Go Ninh Bình Hết đất phường | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 | |
| 3.1 Đường vào Cảng cũ Nhà thờ Ninh Phúc | Đường Nguyễn Công Trứ | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| 3.2 Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Hết cầu vượt | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) Phúc | Hết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) Phúc | Hết Trạm Y tế | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) Phúc | Từ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trần Khát Chân Chùa gạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang 3.3 được giao đất | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 20,5m | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường 24m | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Tuyến đường Ninh Tốn | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.600.000 |
| Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Phúc | Các tuyền đường quy hoạch còn lại | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) Các tuyến đường còn lại | Quy hoạch khu dân cư phía Tây Đường vành | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông) | Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.950.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến DT 476, đường Bái Đính (Khu đấu giá) - | Các lô bám đường gom Kim Sơn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến DT 476, đường Bái Đính (Khu đấu giá) - | Các lô bên trong | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 3.4 2023) | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| II XÃ KHÁNH HOÀ CŨ | Từ Đường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| cũ Ngã ba đường vào trụ | Cổng sân vận động Trung tâm xã - sở hợp tác xã Yên Khang cũ | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Liên Xóm Nội Ngoại Ngã ba công ông Hơn Đến cuối xóm nội | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà (xóm Thượng II) Trung tâm xã | Đường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường vào trục xã Khánh Hoà (xóm Thượng II) Trung tâm xã | Giao đường giao cao tốc - Cổng sân vận động | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn | Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn | Nhà Ông Luân - Đê Sông Vạc | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Các tuyến đường quy hoạch phía trong | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quy | Tuyến đường 20,5m | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quy | hoạch phía trong | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | |
| Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | |
| Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5 m | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 | |
| Đường kênh N4 | Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục Sông Chanh Hết đất Khánh Phú cũ | Kênh điều hoà khú Công nghiệp | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục thôn Phú Cường - Phú Sơn | Từ đường Quốc lộ 10 - Đến hết | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường trục xã thôn Phú Long Từ đường Quốc lộ 10 Đến hết | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường trục xóm rậm | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Dãy Khu dân cư phố Phú Tân | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| IV XÃ KHÁNH AN CŨ | Giáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu Tái Định Cư Phú Hải | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Chợ vệ | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Đường Trục Phú Bình | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường dãy 2 Đường 10 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| Đường dãy 2 Đường 10 | Nhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục Phú An Đến hết | Ngã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hoá Phú An | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục Phú An Đến hết | Giáp QL 10 - Sông Chanh | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục Yên Cống Quốc lộ 10 | Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 2016 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục Yên Cống Quốc lộ 10 | Giáp địa phận Đường - Nhà ông Khoa | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Mầm non 19/5 - Cống đá (khu dân cư cũ) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Khánh An cũ | Trường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| 1.1 Các tuyến đường rộng 15m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 1.2 Các tuyến đường còn lại | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 2.1 Các tuyến đường rộng 15m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 2.2 Các tuyến đường còn lại | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 3.1 Tuyến đường rộng 32m | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 | |
| 3.2 Tuyến đường rộng 20m | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | |
| Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư đường 482E | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| V KHU DÂN CƯ CÒN LẠI | 300.000 | |||
| 3.3 Tuyến đường rộng 19m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 3.4 Tuyến đường rộng còn lại | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 5.1 Các lô đường 15m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| 5.2 Các lô đường còn lại | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 6.1 Các lô đường rộng 33m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| 6.2 Các lô đường rộng 26m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 6.3 Các lô đường rộng còn lại | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 7.1 Các lô đường rộng 24m | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | |
| 7.2 Các lô đường rộng 20,5m | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 | |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 7.3 Các tuyến còn lại | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | |
| Đường có mặt cắt dưới 9m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường có mặt cắt trên 15m | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.900.000 | |
| Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.