Bảng giá đất Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình từ 01/01/2026

225 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Hoa Lư15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1 Đoạn 1 Ngã tư Go Ninh Bình Hết đất phường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
1.1 Đoạn 1 Ngã tư Go Ninh Bình Hết đất phường
Từ - Đến
Từ - Đến15.000.000
3.1 Đường vào Cảng cũ Đường Nguyễn Công Trứ Nhà thờ Ninh Phúc4.000.000
3.2 Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Hết cầu vượt3.000.000
3.4 Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 2023)8.000.000
Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang được giao 3.3 đất2.000.000
Khu dân cư phía Tây Đường vành đai Tuyến đường gom đường Trần (đường Trần Nhân Tông) Nhân Tông13.900.000
Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)6.000.000
Đường Ninh Tốn (đường trục xã)Hết Trạm Y tế - Trường Tiểu học Ninh Phúc2.000.000
Đường Ninh Tốn (đường trục xã)Từ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế4.000.000
Đường Trần Khát Chân Đường Nguyễn Công Trứ Chùa gạo1.800.000
Đường Trần Khát Chân Đường Nguyễn Công Trứ Chùa gạoHết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc1.800.000
II XÃ KHÁNH HOÀ CŨĐường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông5.000.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Tuyến đường 24m
Các tuyến đường còn lại Quy hoạch
Tuyến đường Ninh Tốn12.300.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Tuyến đường 24m
Các tuyến đường còn lại Quy hoạch
Các tuyến đường còn lại Quy hoạch9.000.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh Tuyến đường 24m
Các tuyến đường còn lại Quy hoạch
khu dân cư phía Tây Đường vành đai)10.300.000
Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) đường Bái Đính - Kim SơnCác lô bám đường gom DT 476,4.000.000
Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc SơnCác lô bên trong3.000.000
Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn8.000.000
Phúc Tuyến đường 20,5mCác tuyền đường quy hoạch còn lại6.600.000
Phúc Tuyến đường 20,5m8.300.000
Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ Giao đường giao cao tốc (xómThượng II) - Cổng sân vận động Trung tâm xã3.000.000
Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ Giao đường giao cao tốc (xómCổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang cũ2.500.000
Đường vào trục xã Khánh Hoà cũ Giao đường giao cao tốc (xómĐường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II)4.000.000
Các tuyến đường quy hoạch phía trong6.600.000
Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quy hoạch phíaTuyến đường 20,5m8.300.000
Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quy hoạch phíatrong3.000.000
Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B7.000.000
Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông7.000.000
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống)4.000.000
Tuyến đường quy hoạch 20,5 m8.300.000
Đường Liên Xóm Nội Ngoại Ngã ba công ông Hơn Đến cuối xóm nội1.500.000
Đường kênh N4 Nhà ông Xốp (xóm Đông) Nhà ông Hội (xóm Chùa)1.600.000
Đường trục thôn Phú Cường - Phú Sơn Đường Quốc lộ 10 Đến hết3.500.000
Đường trục xã thôn Phú Long Đường Quốc lộ 10 Đến hết4.000.000
Đường trục xóm rậm3.000.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn
Từ - Đến
Từ - Đến2.000.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn
Từ - Đến
Ngã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc2.000.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn
Từ - Đến
Nhà Ông Luân - Đê Sông Vạc1.800.000
Dãy 2 Khu dân cư phố Phú Tân3.000.000
IV XÃ KHÁNH AN CŨGiáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An4.000.000
Khu Tái Định Cư Phú Hải5.000.000
Khu dân cư Chợ vệ8.000.000
Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ3.000.000
Khu dân cư đường 482E4.000.000
V KHU DÂN CƯ CÒN LẠI800.000
Đường Trục Phú Bình5.000.000
Đường dãy 2 Đường 103.500.000
Đường trục Phú An Đến hếtNgã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hoá Phú An3.000.000
Đường trục Sông Chanh
Từ - Đến
Giáp QL 10 - Sông Chanh4.000.000
Đường trục Sông Chanh
Từ - Đến
Kênh điều hoà khú Công nghiệp - Hết đất Khánh Phú cũ3.000.000
Đường trục Yên CốngGiáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Nhà ông Khoa2.000.000
Đường trục Yên CốngNhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị2.500.000
Đường trục xã Khánh An cũ Trường Mầm non 19/5 Cống đá (khu dân cư cũ)Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 20163.000.000
Đường trục xã Khánh An cũ Trường Mầm non 19/5 Cống đá (khu dân cư cũ)Trường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/53.000.000
Đường trục xã Khánh An cũ Trường Mầm non 19/5 Cống đá (khu dân cư cũ)2.000.000
1.1 Các tuyến đường rộng 15m
Từ - Đến
Từ - Đến6.000.000
1.2 Các tuyến đường còn lại4.000.000
2.1 Các tuyến đường rộng 15m6.000.000
2.2 Các tuyến đường còn lại4.000.000
3.1 Tuyến đường rộng 32m12.000.000
3.2 Tuyến đường rộng 20m10.000.000
3.3 Tuyến đường rộng 19m8.000.000
3.4 Tuyến đường còn lại6.000.000
5.1 Các lô đường 15m7.000.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều6.000.000
5.2 Các lô đường còn lại
Từ - Đến
Từ - Đến4.000.000
6.1 Các lô đường rộng 33m8.000.000
6.2 Các lô đường rộng 26m6.000.000
6.3 Các lô đường còn lại5.000.000
7.1 Các lô đường rộng 24m9.000.000
7.2 Các lô đường rộng 20,5m8.300.000
7.3 Các tuyến còn lại6.600.000
Đường có mặt cắt dưới 9m5.000.000
Đường có mặt cắt trên 15m9.000.000
Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m7.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Ngã tư Go Ninh Bình Hết đất phường4.500.0003.150.0002.700.000
3.1 Đường vào Cảng cũ Nhà thờ Ninh PhúcĐường Nguyễn Công Trứ1.200.000850.000750.000
3.2 Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Hết cầu vượt900.000650.000550.000
Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) PhúcHết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc550.000400.000350.000
Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) PhúcHết Trạm Y tế600.000450.000400.000
Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) PhúcTừ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế1.200.000850.000750.000
Đường Trần Khát Chân Chùa gạoĐường Nguyễn Công Trứ550.000400.000350.000
Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang 3.3 được giao đất600.000450.000400.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh PhúcTuyến đường 24m2.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh PhúcTuyến đường 20,5m2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh PhúcTuyến đường Ninh Tốn3.700.0002.600.0002.250.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh PhúcCác tuyền đường quy hoạch còn lại2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông)
Các tuyến đường còn lại
Quy hoạch khu dân cư phía Tây Đường vành3.100.0002.200.0001.900.000
Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông)Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông4.200.0002.950.0002.550.000
Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến DT 476, đường Bái Đính (Khu đấu giá) -Các lô bám đường gom Kim Sơn1.200.000850.000750.000
Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến DT 476, đường Bái Đính (Khu đấu giá) -Các lô bên trong900.000650.000550.000
Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 3.4 2023)2.400.0001.700.0001.450.000
II XÃ KHÁNH HOÀ CŨTừ Đường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông1.500.0001.050.000900.000
Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn2.400.0001.700.0001.450.000
cũ Ngã ba đường vào trụCổng sân vận động Trung tâm xã - sở hợp tác xã Yên Khang cũ750.000550.000450.000
Đường Liên Xóm Nội Ngoại Ngã ba công ông Hơn Đến cuối xóm nội450.000350.000300.000
Đường vào trục xã Khánh Hoà (xóm Thượng II) Trung tâm xãĐường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II)1.200.000850.000750.000
Đường vào trục xã Khánh Hoà (xóm Thượng II) Trung tâm xãGiao đường giao cao tốc - Cổng sân vận động950.000700.000600.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh TốnNhà Ông Luân - Đê Sông Vạc550.000400.000350.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn650.000500.000400.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh TốnNgã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc650.000500.000400.000
Các tuyến đường quy hoạch phía trong2.000.0001.400.0001.200.000
Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quyhoạch phía trong900.000650.000550.000
Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quyTuyến đường 20,5m2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B2.100.0001.500.0001.300.000
Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông2.100.0001.500.0001.300.000
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống)1.200.000850.000750.000
Tuyến đường quy hoạch 20,5 m2.500.0001.750.0001.500.000
Đường kênh N4Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa)500.000350.000300.000
Đường trục Sông Chanh Hết đất Khánh Phú cũKênh điều hoà khú Công nghiệp900.000650.000550.000
Đường trục thôn Phú Cường - Phú SơnTừ đường Quốc lộ 10 - Đến hết1.100.000800.000700.000
Đường trục xã thôn Phú Long Từ đường Quốc lộ 10 Đến hết1.200.000850.000750.000
Đường trục xóm rậm1.000.000700.000600.000
Dãy Khu dân cư phố Phú Tân900.000650.000550.000
IV XÃ KHÁNH AN CŨGiáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An1.200.000850.000750.000
Khu Tái Định Cư Phú Hải1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư Chợ vệ2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Trục Phú Bình1.500.0001.050.000900.000
Đường dãy 2 Đường 101.100.000800.000700.000
Đường dãy 2 Đường 10Nhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị750.000550.000450.000
Đường trục Phú An Đến hếtNgã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hoá Phú An900.000650.000550.000
Đường trục Phú An Đến hếtGiáp QL 10 - Sông Chanh1.200.000850.000750.000
Đường trục Yên Cống Quốc lộ 10Giáp địa phận Đường - Nhà ông Khoa600.000450.000400.000
Đường trục Yên Cống Quốc lộ 10Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 2016900.000650.000550.000
Đường trục xã Khánh An cũTrường Mầm non 19/5 - Cống đá (khu dân cư cũ)600.000450.000400.000
Đường trục xã Khánh An cũTrường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/5900.000650.000550.000
1.1 Các tuyến đường rộng 15m1.800.0001.300.0001.100.000
1.2 Các tuyến đường còn lại1.200.000850.000750.000
2.1 Các tuyến đường rộng 15m1.800.0001.300.0001.100.000
2.2 Các tuyến đường còn lại1.200.000850.000750.000
3.1 Tuyến đường rộng 32m3.600.0002.550.0002.200.000
3.2 Tuyến đường rộng 20m3.000.0002.100.0001.800.000
Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ900.000650.000550.000
Khu dân cư đường 482E1.200.000850.000750.000
V KHU DÂN CƯ CÒN LẠI250.000
3.3 Tuyến đường rộng 19m2.400.0001.700.0001.450.000
3.4 Tuyến đường rộng còn lại1.800.0001.300.0001.100.000
5.1 Các lô đường 15m2.100.0001.500.0001.300.000
5.2 Các lô đường còn lại1.200.000850.000750.000
6.1 Các lô đường rộng 33m2.400.0001.700.0001.450.000
6.2 Các lô đường rộng 26m1.800.0001.300.0001.100.000
6.3 Các lô đường rộng còn lại1.500.0001.050.000900.000
7.1 Các lô đường rộng 24m2.700.0001.900.0001.650.000
7.2 Các lô đường rộng 20,5m2.500.0001.750.0001.500.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều1.800.0001.300.0001.100.000
7.3 Các tuyến còn lại2.000.0001.400.0001.200.000
Đường có mặt cắt dưới 9m1.500.0001.100.000900.000
Đường có mặt cắt trên 15m2.700.0001.900.0001.700.000
Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m2.300.0001.600.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Ngã tư Go Ninh Bình Hết đất phường5.300.0003.750.0003.200.000
3.1 Đường vào Cảng cũ Nhà thờ Ninh PhúcĐường Nguyễn Công Trứ1.400.0001.000.000850.000
3.2 Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Hết cầu vượt1.100.000800.000700.000
Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) PhúcHết trường Tiểu Học Ninh Phúc - Sông vạc650.000500.000400.000
Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) PhúcHết Trạm Y tế700.000500.000450.000
Đường Ninh Tốn (đường trục Trường Tiểu học Ninh xã) PhúcTừ đường Nguyễn Công Trứ (Chợ Bợi) - Trạm Y tế1.400.0001.000.000850.000
Đường Trần Khát Chân Chùa gạoĐường Nguyễn Công Trứ650.000500.000400.000
Khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang 3.3 được giao đất700.000500.000450.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh PhúcTuyến đường 20,5m2.900.0002.050.0001.750.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh PhúcTuyến đường 24m3.200.0002.250.0001.950.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh PhúcTuyến đường Ninh Tốn4.300.0003.050.0002.600.000
Khu dân cư phía Bắc sân vận động Ninh PhúcCác tuyền đường quy hoạch còn lại2.300.0001.650.0001.400.000
Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông)
Các tuyến đường còn lại
Quy hoạch khu dân cư phía Tây Đường vành3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư phía Tây Đường vành đai (đường Trần Nhân Tông)Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông4.900.0003.450.0002.950.000
Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến DT 476, đường Bái Đính (Khu đấu giá) -Các lô bám đường gom Kim Sơn1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến DT 476, đường Bái Đính (Khu đấu giá) -Các lô bên trong1.100.000800.000700.000
Khu dân cư Đông Hạ (đấu giá 3.4 2023)2.800.0002.000.0001.700.000
II XÃ KHÁNH HOÀ CŨTừ Đường quốc lộ 10 - Ngã ba Đường vào đền Đông1.800.0001.300.0001.100.000
Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn2.800.0002.000.0001.700.000
cũ Ngã ba đường vào trụCổng sân vận động Trung tâm xã - sở hợp tác xã Yên Khang cũ900.000650.000550.000
Đường Liên Xóm Nội Ngoại Ngã ba công ông Hơn Đến cuối xóm nội550.000400.000350.000
Đường vào trục xã Khánh Hoà (xóm Thượng II) Trung tâm xãĐường vào đền Đông - Giao đường giao cao tốc (xóm Thượng II)1.400.0001.000.000850.000
Đường vào trục xã Khánh Hoà (xóm Thượng II) Trung tâm xãGiao đường giao cao tốc - Cổng sân vận động1.200.000850.000750.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh TốnNgã ba đường vào trụ sở hợp tác xã Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc800.000600.000500.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh TốnNhà Ông Luân - Đê Sông Vạc650.000500.000400.000
Đường đê Sông vạc Cống Sông Chanh Giao đường Ninh Tốn800.000600.000500.000
Các tuyến đường quy hoạch phía trong2.300.0001.650.0001.400.000
Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quyTuyến đường 20,5m2.900.0002.050.0001.750.000
Khu DC lô VII-27 Các tuyến đường quyhoạch phía trong1.100.000800.000700.000
Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B2.600.0001.850.0001.600.000
Khu tái định cư A, B - xóm Chợ Dầu, xóm Đông2.600.0001.850.0001.600.000
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống)1.400.0001.000.000850.000
Tuyến đường quy hoạch 20,5 m2.900.0002.050.0001.750.000
Đường kênh N4Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa)550.000400.000350.000
Đường trục Sông Chanh Hết đất Khánh Phú cũKênh điều hoà khú Công nghiệp1.100.000800.000700.000
Đường trục thôn Phú Cường - Phú SơnTừ đường Quốc lộ 10 - Đến hết1.200.000850.000750.000
Đường trục xã thôn Phú Long Từ đường Quốc lộ 10 Đến hết1.400.0001.000.000850.000
Đường trục xóm rậm1.200.000850.000750.000
Dãy Khu dân cư phố Phú Tân1.100.000800.000700.000
IV XÃ KHÁNH AN CŨGiáp địa phận Đường Quốc lộ 10 - Trường Tiểu Học Khánh An1.400.0001.000.000850.000
Khu Tái Định Cư Phú Hải1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Chợ vệ2.800.0002.000.0001.700.000
Đường Trục Phú Bình1.800.0001.300.0001.100.000
Đường dãy 2 Đường 101.200.000850.000750.000
Đường dãy 2 Đường 10Nhà ông Khoa - Đền Đức Đệ Nhị900.000650.000550.000
Đường trục Phú An Đến hếtNgã ba Trịnh Thịnh-Nhà văn hoá Phú An1.100.000800.000700.000
Đường trục Phú An Đến hếtGiáp QL 10 - Sông Chanh1.400.0001.000.000850.000
Đường trục Yên Cống Quốc lộ 10Khu dân cư Phú trung đi Phú Hạ năm 20161.100.000800.000700.000
Đường trục Yên Cống Quốc lộ 10Giáp địa phận Đường - Nhà ông Khoa700.000500.000450.000
Đường trục xã Khánh An cũTrường Mầm non 19/5 - Cống đá (khu dân cư cũ)700.000500.000450.000
Đường trục xã Khánh An cũTrường Tiểu Học Khánh An - Trường Mầm non 19/51.100.000800.000700.000
1.1 Các tuyến đường rộng 15m2.100.0001.500.0001.300.000
1.2 Các tuyến đường còn lại1.400.0001.000.000850.000
2.1 Các tuyến đường rộng 15m2.100.0001.500.0001.300.000
2.2 Các tuyến đường còn lại1.400.0001.000.000850.000
3.1 Tuyến đường rộng 32m4.200.0002.950.0002.550.000
3.2 Tuyến đường rộng 20m3.500.0002.450.0002.100.000
Khu dân cư thôn Phú Trung đi Phú Hạ1.100.000800.000700.000
Khu dân cư đường 482E1.400.0001.000.000850.000
V KHU DÂN CƯ CÒN LẠI300.000
3.3 Tuyến đường rộng 19m2.800.0002.000.0001.700.000
3.4 Tuyến đường rộng còn lại2.100.0001.500.0001.300.000
5.1 Các lô đường 15m2.500.0001.750.0001.500.000
5.2 Các lô đường còn lại1.400.0001.000.000850.000
6.1 Các lô đường rộng 33m2.800.0002.000.0001.700.000
6.2 Các lô đường rộng 26m2.100.0001.500.0001.300.000
6.3 Các lô đường rộng còn lại1.800.0001.300.0001.100.000
7.1 Các lô đường rộng 24m3.200.0002.250.0001.950.000
7.2 Các lô đường rộng 20,5m2.900.0002.050.0001.750.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại thôn Đường 10, thôn Triều2.100.0001.500.0001.300.000
7.3 Các tuyến còn lại2.300.0001.650.0001.400.000
Đường có mặt cắt dưới 9m1.800.0001.300.0001.100.000
Đường có mặt cắt trên 15m3.200.0002.300.0001.900.000
Đường có mặt cắt từ 9m đến 15m2.700.0001.900.0001.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.