Bảng giá đất Xã Giao Hòa, Ninh Bình từ 01/01/2026
149 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Hòa là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 489, Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 6 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.600.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến xóm Hoành Lộ | 8.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu ông Hạ đến cầu An Lạc | 7.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Đường đi Giao Phúc từ trụ sở Đảng ủy xã đến giao đường bộ | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Ngọc (Hoa) xóm Đại Đồng đến cầu nhà ông Hạ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ đường bộ đến nhà thờ Lạc Xuân | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã | Đường cầu ông Biều đến cầu ông Hạ | 9.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Ký xóm Lạc Cường đến nhà ông Phương Xóm Lạc Long | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Tứ đến giáp xã Giao Phúc | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu ông Hạ đến Đê biển huyện Giao Thuỷ | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Từ cầu nhà ông Hạ đến cầu nhà ông Đường xóm Lạc Hồng | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Huynh đến nhà ông Đước xóm Điện Biên Tây | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu giáp xã Giao Minh đến cầu trường Tiểu học A | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu UBND xã Giao Hòa đến cầu An Lạc | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu trường Tiểu học A đến cầu UBND xã Giao An | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Khu dân cư Tập trung xóm Trà Lũ | Đường D1 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Tập trung xóm Trà Lũ | Đường N1 | 14.000.000 | ||
| Khu dân cư Tập trung xóm Trà Lũ | Đường N2, N3 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận cũ | Các tuyến đường còn lại | 16.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận cũ | Đường N1, N2, N3, D1 | 17.000.000 | ||
| Điểm tái định cư xã Giao An | Đường trục xã | 11.000.000 | ||
| Đường liên xóm | Đoạn từ nhà ông Chung xóm Lạc Thắng đến hết nhà ông Tuyền xóm Đại Đồng | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà Chung đến nhà Khuynh xóm Lạc Thắng | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà ông Diện đến nhà ông Kiều xóm Lạc Thắng | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xóm | Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng đến cầu nhà ông Dũng xóm Lạc Thắng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã | Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ) | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | Đê biển trung ương (đoạn từ giáp xã Giao Minh đến giáp xã Giao Phúc) | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã | Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Giao Lạc | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư Giao Lạc | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư Giao Lạc | Đường Gom N1 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Giao Lạc | Đường D1, D2, D5, D6, N2 | 9.500.000 | ||
| Khu dân cư Giao Lạc | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư Giao Lạc | Đường D3, D4 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 489 | Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành | 1.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh | 1.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh | 2.900.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc | 1.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ | 1.900.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều | 1.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến xóm Hoành Lộ | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Từ cầu nhà ông Hạ đến cầu nhà ông Đường xóm Lạc Hồng | 750.000 | 375.000 | 188.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ đường bộ đến nhà thờ Lạc Xuân | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đường đi Giao Phúc từ trụ sở Đảng ủy xã đến giao đường bộ | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu ông Hạ đến Đê biển huyện Giao Thuỷ | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Ngọc (Hoa) xóm Đại Đồng đến cầu nhà ông Hạ | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Đường cầu ông Biều đến cầu ông Hạ | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Tứ đến giáp xã Giao Phúc | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu ông Hạ đến cầu An Lạc | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Ký xóm Lạc Cường đến nhà ông Phương Xóm Lạc Long | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng đến cầu nhà ông Dũng xóm Lạc Thắng | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà Chung đến nhà Khuynh xóm LạcThắng | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà ông Diện đến nhà ông Kiều xóm Lạc Thắng | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Huynh đến nhà ông Đước xóm Điện Biên Tây | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đê biển trung ương (đoạn từ giáp xã Giao Minh đến giáp xã Giao Phúc) | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu UBND xã Giao Hòa đến cầu An Lạc | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu giáp xã Giao Minh đến cầu trường Tiểu học A | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ) | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu trường Tiểu học A đến cầu UBND xã Giao An | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Đoạn từ nhà ông Chung xóm Lạc Thắng đến hết nhà ông Tuyền xóm Đại Đồng | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc | 1.700.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 | ||
| Đất ngoài đê Hữu Hồng | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã | 1.700.000 | 850.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 6 | 1.700.000 | 850.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 | 1.700.000 | 850.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 489 | Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến xóm Hoành Lộ | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường bộ ven biển | Đoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu ông Hạ đến Đê biển huyện Giao Thuỷ | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ đường bộ đến nhà thờ Lạc Xuân | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đường đi Giao Phúc từ trụ sở Đảng ủy xã đến giao đường bộ | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Ký xóm Lạc Cường đến nhà ông Phương Xóm Lạc Long | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu ông Hạ đến cầu An Lạc | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Ngọc (Hoa) xóm Đại Đồng đến cầu nhà ông Hạ | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Tứ đến giáp xã Giao Phúc | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Từ cầu nhà ông Hạ đến cầu nhà ông Đường xóm Lạc Hồng | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Đường liên xã | Đường cầu ông Biều đến cầu ông Hạ | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà Chung đến nhà Khuynh xóm LạcThắng | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng đến cầu nhà ông Dũng xóm Lạc Thắng | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà ông Diện đến nhà ông Kiều xóm Lạc Thắng | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu trường Tiểu học A đến cầu UBND xã Giao An | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu UBND xã Giao Hòa đến cầu An Lạc | 1.700.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đê biển trung ương (đoạn từ giáp xã Giao Minh đến giáp xã Giao Phúc) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ nhà ông Huynh đến nhà ông Đước xóm Điện Biên Tây | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu giáp xã Giao Minh đến cầu trường Tiểu học A | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường liên xóm | Đoạn từ nhà ông Chung xóm Lạc Thắng đến hết nhà ông Tuyền xóm Đại Đồng | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc | 1.800.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 | ||
| Đất ngoài đê Hữu Hồng | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.