Bảng giá đất Xã Giao Hòa, Ninh Bình từ 01/01/2026

149 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Hòa17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 489, Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 489Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 49.500.0004.800.0002.500.000
Tỉnh lộ 489Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận7.000.0003.600.0001.800.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh6.000.0003.000.0001.500.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 610.000.0005.000.0002.600.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ11.000.0005.500.0002.800.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành5.000.0002.500.0001.200.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì9.000.0004.600.0002.300.000
Tỉnh lộ 489Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành6.000.0003.000.0001.500.000
Tỉnh lộ 489Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương12.500.0006.300.0003.200.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã10.000.0005.000.0002.600.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C13.000.0006.500.0004.000.000
Tỉnh lộ 489Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều9.000.0004.500.0002.300.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh10.000.0005.000.0002.600.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc9.000.0004.600.0002.300.000
Tỉnh lộ 489Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh17.000.0008.500.0004.600.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ giáp xã Giao Minh đến xóm Hoành Lộ8.000.0004.600.0002.300.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc8.000.0004.000.0002.100.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc5.500.0002.800.0001.400.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu ông Hạ đến cầu An Lạc7.500.0003.900.0002.000.000
Đường liên xãĐường đi Giao Phúc từ trụ sở Đảng ủy xã đến giao đường bộ8.500.0004.500.0002.500.000
Đường liên xãTừ nhà ông Ngọc (Hoa) xóm Đại Đồng đến cầu nhà ông Hạ4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên xãĐoạn từ đường bộ đến nhà thờ Lạc Xuân7.000.0003.600.0001.800.000
Đường liên xãĐường cầu ông Biều đến cầu ông Hạ9.500.0005.300.0002.700.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Ký xóm Lạc Cường đến nhà ông Phương Xóm Lạc Long5.000.0002.500.0001.700.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Tứ đến giáp xã Giao Phúc4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu ông Hạ đến Đê biển huyện Giao Thuỷ7.500.0003.800.0002.000.000
Đường liên xãTừ cầu nhà ông Hạ đến cầu nhà ông Đường xóm Lạc Hồng3.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xãTừ nhà ông Huynh đến nhà ông Đước xóm Điện Biên Tây4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu giáp xã Giao Minh đến cầu trường Tiểu học A9.500.0004.800.0002.400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu UBND xã Giao Hòa đến cầu An Lạc7.500.0003.800.0002.000.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu trường Tiểu học A đến cầu UBND xã Giao An9.000.0004.500.0002.300.000
Khu dân cư Tập trung xóm Trà LũĐường D112.000.000
Khu dân cư Tập trung xóm Trà LũĐường N114.000.000
Khu dân cư Tập trung xóm Trà LũĐường N2, N313.000.000
Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận cũCác tuyến đường còn lại16.000.000
Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận cũĐường N1, N2, N3, D117.000.000
Điểm tái định cư xã Giao AnĐường trục xã11.000.000
Đường liên xómĐoạn từ nhà ông Chung xóm Lạc Thắng đến hết nhà ông Tuyền xóm Đại Đồng5.000.0002.500.0001.200.000
Đường liên xómTừ nhà Chung đến nhà Khuynh xóm Lạc Thắng3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Diện đến nhà ông Kiều xóm Lạc Thắng3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómĐoạn từ cầu chợ Đại Đồng đến cầu nhà ông Dũng xóm Lạc Thắng6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương8.500.0004.300.0002.200.000
Đường trục xãĐường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ)6.500.0003.300.0001.700.000
Đường trục xãĐê biển trung ương (đoạn từ giáp xã Giao Minh đến giáp xã Giao Phúc)7.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai7.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xãĐường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây7.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư Giao LạcĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Khu dân cư Giao LạcĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư Giao LạcĐường Gom N112.000.000
Khu dân cư Giao LạcĐường D1, D2, D5, D6, N29.500.000
Khu dân cư Giao LạcĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.000.000
Khu dân cư Giao LạcĐường D3, D48.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 489Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành1.400.000700.000300.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã1.600.000800.000400.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 61.600.000800.000400.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh1.400.000700.000300.000
Tỉnh lộ 489Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh2.900.0001.500.000800.000
Tỉnh lộ 489Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận1.200.000600.000350.000
Tỉnh lộ 489Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương1.600.000800.000500.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì1.300.000650.000400.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 41.600.000800.000400.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C2.000.0001.000.000500.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh800.000400.000300.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc1.400.000700.000300.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ1.900.0001.000.000550.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành1.000.000500.000300.000
Tỉnh lộ 489Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều1.400.000700.000300.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc1.100.000550.000300.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ giáp xã Giao Minh đến xóm Hoành Lộ1.800.000900.000500.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc1.000.000500.000300.000
Đường liên xãTừ cầu nhà ông Hạ đến cầu nhà ông Đường xóm Lạc Hồng750.000375.000188.000
Đường liên xãĐoạn từ đường bộ đến nhà thờ Lạc Xuân1.100.000600.000300.000
Đường liên xãĐường đi Giao Phúc từ trụ sở Đảng ủy xã đến giao đường bộ1.200.000600.000350.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu ông Hạ đến Đê biển huyện Giao Thuỷ1.000.000500.000300.000
Đường liên xãTừ nhà ông Ngọc (Hoa) xóm Đại Đồng đến cầu nhà ông Hạ1.000.000500.000250.000
Đường liên xãĐường cầu ông Biều đến cầu ông Hạ1.200.000600.000350.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Tứ đến giáp xã Giao Phúc1.000.000500.000250.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu ông Hạ đến cầu An Lạc1.300.000700.000400.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Ký xóm Lạc Cường đến nhà ông Phương Xóm Lạc Long1.000.000500.000300.000
Đường liên xómĐoạn từ cầu chợ Đại Đồng đến cầu nhà ông Dũng xóm Lạc Thắng1.500.000750.000375.000
Đường liên xómTừ nhà Chung đến nhà Khuynh xóm LạcThắng750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Diện đến nhà ông Kiều xóm Lạc Thắng750.000400.000250.000
Đường trục xãTừ nhà ông Huynh đến nhà ông Đước xóm Điện Biên Tây1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây1.100.000600.000300.000
Đường trục xãĐê biển trung ương (đoạn từ giáp xã Giao Minh đến giáp xã Giao Phúc)1.000.000500.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương1.100.000600.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu UBND xã Giao Hòa đến cầu An Lạc1.600.000800.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai1.100.000550.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu giáp xã Giao Minh đến cầu trường Tiểu học A1.700.000900.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ)1.000.000500.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu trường Tiểu học A đến cầu UBND xã Giao An2.000.0001.000.000500.000
Đường liên xómĐoạn từ nhà ông Chung xóm Lạc Thắng đến hết nhà ông Tuyền xóm Đại Đồng900.000450.000300.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc1.700.000850.000450.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000400.000350.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1800.000400.000300.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000300.000250.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc1.700.000850.000500.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000
Đất ngoài đê Hữu Hồng200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 489Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã1.700.000850.000500.000
Tỉnh lộ 489Từ Tỉnh lộ 489 đến gốc đề Thuận Thành1.500.000750.000400.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) đến nhà ông Tùng xóm Lạc Thanh1.000.000500.000350.000
Tỉnh lộ 489Đường từ trường THPT Giao Thủy C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh3.100.0001.550.0001.300.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ giáp nhà ông Nhận đến cầu gốc đề Thuận Thành1.200.000600.000350.000
Tỉnh lộ 489Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài đến nhà ông Nhận1.300.000700.000400.000
Tỉnh lộ 489Vòng xuyến ngõ 4 đường bộ đến đê biển Trung ương1.800.0001.000.000600.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ cầu đa khoa đi Giao Thanh1.600.000800.000400.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì1.400.000700.000450.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 61.700.000850.000500.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 41.700.000850.000500.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C2.200.0001.100.000600.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc1.600.000800.000400.000
Tỉnh lộ 489Đoạn từ giáp xã Giao Minh đến vòng xuyến ngõ 4 đường bộ2.000.0001.000.000600.000
Tỉnh lộ 489Từ nhà ông Tùng (xóm Lạc Thành) đến cầu ông Biều1.500.000750.000450.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc1.200.000600.000400.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ giáp xã Giao Minh đến xóm Hoành Lộ2.100.0001.100.000600.000
Đường bộ ven biểnĐoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc1.100.000600.000400.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu ông Hạ đến Đê biển huyện Giao Thuỷ1.100.000600.000400.000
Đường liên xãĐoạn từ đường bộ đến nhà thờ Lạc Xuân1.200.000600.000400.000
Đường liên xãĐường đi Giao Phúc từ trụ sở Đảng ủy xã đến giao đường bộ1.300.000700.000400.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Ký xóm Lạc Cường đến nhà ông Phương Xóm Lạc Long1.200.000600.000400.000
Đường liên xãĐoạn từ cầu ông Hạ đến cầu An Lạc1.400.000700.000500.000
Đường liên xãTừ nhà ông Ngọc (Hoa) xóm Đại Đồng đến cầu nhà ông Hạ1.200.000600.000300.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Tứ đến giáp xã Giao Phúc1.200.000600.000300.000
Đường liên xãTừ cầu nhà ông Hạ đến cầu nhà ông Đường xóm Lạc Hồng900.000450.000225.000
Đường liên xãĐường cầu ông Biều đến cầu ông Hạ1.300.000700.000400.000
Đường liên xómTừ nhà Chung đến nhà Khuynh xóm LạcThắng900.000450.000300.000
Đường liên xómĐoạn từ cầu chợ Đại Đồng đến cầu nhà ông Dũng xóm Lạc Thắng1.800.000900.000450.000
Đường liên xómTừ nhà ông Diện đến nhà ông Kiều xóm Lạc Thắng900.000450.000300.000
Đường trục xãĐường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây1.300.000650.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu trường Tiểu học A đến cầu UBND xã Giao An2.100.0001.100.000600.000
Đường trục xãĐường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ)1.200.000600.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu UBND xã Giao Hòa đến cầu An Lạc1.700.000850.000500.000
Đường trục xãĐê biển trung ương (đoạn từ giáp xã Giao Minh đến giáp xã Giao Phúc)1.200.000600.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Huynh đến nhà ông Đước xóm Điện Biên Tây1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu giáp xã Giao Minh đến cầu trường Tiểu học A1.800.0001.000.000600.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai1.300.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương1.400.000700.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai1.200.000600.000350.000
Đường liên xómĐoạn từ nhà ông Chung xóm Lạc Thắng đến hết nhà ông Tuyền xóm Đại Đồng1.000.000500.000350.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m850.000500.000400.000
Đường ven sông Hàng Tổng 11.000.000500.000300.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đoạn từ vòng xuyến ngã 4 đường bộ đến nhà ông Lưu xóm Giao Lạc1.800.000800.000500.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đoạn từ nhà ông Lưu xóm Giao Lạc đến giáp xã Giao Phúc1.800.000900.000500.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m650.000400.000300.000
Đường ven sông Hàng Tổng 1Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000
Đất ngoài đê Hữu Hồng300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.