Bảng giá đất Xã Nhân Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026
99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhân Hà là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa, Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa | Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa | Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa | Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa | Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 33, thửa 20) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa | Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, | Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 90) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, | Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa thửa 540) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu | Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu | Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | Đường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã 1.1 Nam Lý - Cống Lu (Thửa 162, 165 tờ 30) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) 157) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà | Đường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28) | 1.400.000 | ||
| (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà | Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà | Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72) | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn | Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn | Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa Hùng | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và | Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ thửa 129) | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 | Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 | Đường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16) | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và | Đường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 21) | 1.400.000 | ||
| thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và | Đường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51) | 1.400.000 | ||
| thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa | Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học | 1.400.000 | ||
| thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa | Đường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và 100) | 1.400.000 | ||
| xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân | Đường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi Thịnh (Tờ 16, thửa 136) | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78) | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Các trục đường thôn còn lại | 900.000 | |||
| Các trục đường xã còn lại | 1.200.000 | |||
| thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa | Đường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa | Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa | Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| thửa 90) | Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 33, thửa 20) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| thửa 90) | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa 157) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã Nam Lý - Cống Lu (Thửa 1.1 162, 165 tờ 30) | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155) | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | 600.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, thửa 540) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155) | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | 600.000 | 500.000 | 400.000 | |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | Đường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | Đường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân Thịnh cũ (Tờ 16, thửa 136) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | Đường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường thôn còn lại | 300.000 | |||
| Các trục đường xã còn lại | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | Đường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | Đường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | Đường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | Đường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | Đường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| thửa 90) | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa 157) | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| thửa 90) | Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 33, thửa 20) | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã Nam Lý - Cống Lu (Thửa 1.1 162, 165 tờ 30) | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155) | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147) | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6) | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, thửa 540) | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110 | Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155) | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | Đường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | Đường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16) | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B | Đường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân Thịnh cũ (Tờ 16, thửa 136) | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | 600.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27 | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12 | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | 600.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72) | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129) | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) | Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78) | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Các trục đường thôn còn lại | 350.000 | |||
| Các trục đường xã còn lại | 450.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | Đường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà) | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | Đường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | Đường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | Đường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý | Đường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.