Bảng giá đất Xã Nhân Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026

99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhân Hà5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa, Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửaĐường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)1.800.0001.100.000
1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửaĐường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 271.800.0001.100.000
1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửaĐường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 121.800.0001.100.000
1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửaĐường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 33, thửa 20)1.800.0001.100.000
1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửaĐường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)1.800.0001.100.000
242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59,Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 90)1.800.0001.100.000
242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59,Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa thửa 540)1.800.0001.100.000
Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầuĐường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6)1.800.0001.100.000
Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầuĐường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147)1.800.0001.100.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B2.000.0001.200.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38BĐường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu1.800.0001.100.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã 1.1 Nam Lý - Cống Lu (Thửa 162, 165 tờ 30)3.000.0001.800.0001.200.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 1102.000.0001.200.000
đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửaĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) 157)1.800.0001.100.000
(Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bàĐường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)1.400.000
(Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bàĐường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý1.600.0001.000.000
(Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bàĐường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)1.600.0001.000.000
135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân TuấnĐường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo1.600.0001.000.000
135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân TuấnĐường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa Hùng1.600.0001.000.000
22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 vàĐường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ thửa 129)1.600.0001.000.000
94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)1.600.0001.000.000
94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3Đường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)1.600.0001.000.000
thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 vàĐường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 21)1.400.000
thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 vàĐường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)1.400.000
thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửaĐường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học1.400.000
thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửaĐường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và 100)1.400.000
xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã NhânĐường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi Thịnh (Tờ 16, thửa 136)1.600.0001.000.000
đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộĐường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)1.600.0001.000.000
Các trục đường thôn còn lại900.000
Các trục đường xã còn lại1.200.000
thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửaĐường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)3.000.0001.800.0001.200.000
thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửaTuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)5.000.0003.000.0002.000.000
thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửaĐường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
thửa 90)Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 33, thửa 20)550.000450.000350.000
thửa 90)Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa 157)550.000450.000350.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã Nam Lý - Cống Lu (Thửa 1.1 162, 165 tờ 30)900.000650.000450.000
Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)550.000450.000350.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110600.000500.000400.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6)550.000450.000350.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, thửa 540)550.000450.000350.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147)550.000450.000350.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ550.000450.000350.000
Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)550.000450.000350.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B600.000500.000400.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38BĐường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)500.000400.000300.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38BĐường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân Thịnh cũ (Tờ 16, thửa 136)500.000400.000300.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38BĐường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu550.000450.000350.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý500.000400.000300.000
Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27550.000450.000350.000
Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12550.000450.000350.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)500.000400.000300.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)500.000400.000300.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)500.000400.000300.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)500.000400.000300.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng500.000400.000300.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo500.000400.000300.000
Các trục đường thôn còn lại300.000
Các trục đường xã còn lại400.000350.000300.000
Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)1.500.0001.200.000900.000
Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)Đường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)900.000750.000550.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam LýĐường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)450.000350.000300.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam LýĐường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)450.000350.000300.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam LýĐường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)450.000350.000300.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam LýĐường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)450.000350.000300.000
Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học450.000350.000300.000
Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã450.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
thửa 90)Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa 157)650.000550.000400.000
thửa 90)Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 33, thửa 20)650.000550.000400.000
Đường Quốc lộ 38BĐoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã Nam Lý - Cống Lu (Thửa 1.1 162, 165 tờ 30)1.200.000800.000600.000
Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)650.000550.000400.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147)650.000550.000400.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6)650.000550.000400.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, thửa 540)650.000550.000400.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110700.000600.000450.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ650.000550.000400.000
Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)650.000550.000400.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B750.000600.000450.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38BĐường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu750.000600.000450.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38BĐường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)600.000500.000350.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38BĐường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân Thịnh cũ (Tờ 16, thửa 136)600.000500.000350.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý600.000500.000350.000
Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27650.000550.000400.000
Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12650.000550.000400.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo600.000500.000350.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)600.000500.000350.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)600.000500.000350.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng600.000500.000350.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)600.000500.000350.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)600.000500.000350.000
Các trục đường thôn còn lại350.000
Các trục đường xã còn lại450.000400.000350.000
Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)1.800.0001.400.0001.050.000
Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)Đường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)1.100.000850.000650.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam LýĐường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)500.000400.000350.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam LýĐường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)500.000400.000350.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam LýĐường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)500.000400.000350.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam LýĐường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)500.000400.000350.000
Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học500.000400.000350.000
Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã500.000400.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.