Bảng giá đất Xã Nhân Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026

99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhân Hà là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường thôn còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 32
900.000
Các trục đường xã còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 31
1.200.000
Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 29
5.000.0003.000.0002.000.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 12
2.000.0001.200.000
Đoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã Nam Lý - Cống Lu (Thửa 162, 165 tờ 30)
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 30
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 22
1.600.0001.000.000
Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 2
1.800.0001.100.000
Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 3
1.800.0001.100.000
Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 10
1.800.0001.100.000
Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 11
1.800.0001.100.000
Đường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23
1.400.000
Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 27
1.400.000
Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 18
1.600.0001.000.000
Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 20
1.600.0001.000.000
Đường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 25
1.400.000
Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 21
1.600.0001.000.000
Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 28
1.400.000
Đường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 26
1.400.000
Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 8
1.800.0001.100.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 1
2.000.0001.200.000
Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 9
1.800.0001.100.000
Đường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24
1.400.000
Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, thửa 540)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 4
1.800.0001.100.000
Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 90)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 5
1.800.0001.100.000
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa 157)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 6
1.800.0001.100.000
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 17
1.600.0001.000.000
Đường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 15
1.600.0001.000.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 16
1.600.0001.000.000
Đường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 13
1.800.0001.100.000
Đường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 14
1.600.0001.000.000
Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 33, thửa 20)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 7
1.800.0001.100.000
Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 19
1.600.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường thôn còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 32
300.000300.000300.000
Các trục đường xã còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 31
400.000350.000300.000
Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 29
1.500.0001.200.000900.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 12
600.000500.000400.000
Đoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã Nam Lý - Cống Lu (Thửa 162, 165 tờ 30)
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
900.000650.000450.000
Đường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 30
900.000750.000550.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 22
500.000400.000300.000
Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 2
550.000450.000350.000
Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 3
550.000450.000350.000
Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 10
550.000450.000350.000
Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 11
550.000450.000350.000
Đường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23
450.000350.000300.000
Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 27
450.000350.000300.000
Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 18
500.000400.000300.000
Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 20
500.000400.000300.000
Đường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 25
450.000350.000300.000
Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 21
500.000400.000300.000
Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 28
450.000350.000300.000
Đường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 26
450.000350.000300.000
Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 8
550.000450.000350.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 1
600.000500.000400.000
Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 9
550.000450.000350.000
Đường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24
450.000350.000300.000
Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, thửa 540)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 4
550.000450.000350.000
Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 90)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 5
550.000450.000350.000
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa 157)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 6
550.000450.000350.000
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 17
500.000400.000300.000
Đường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 15
500.000400.000300.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 16
500.000400.000300.000
Đường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 13
550.000450.000350.000
Đường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân Thịnh cũ (Tờ 16, thửa 136)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 14
500.000400.000300.000
Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 33, thửa 20)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 7
550.000450.000350.000
Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 19
500.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường thôn còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 32
350.000350.000350.000
Các trục đường xã còn lại
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 31
450.000400.000350.000
Tuyến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 29
1.800.0001.400.0001.050.000
ĐH 10 cũ: Từ giáp xã Trần Thương đến QL 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 12
750.000600.000450.000
Đoạn từ giáp xã Trần Thương (Tờ thửa) đến giáp xã Nam Lý - Cống Lu (Thửa 162, 165 tờ 30)
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
1.200.000800.000600.000
Đường kết nối đường ĐX 02 đến đường kết nối 2 đền Trần (địa phận xã Nhân Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 30
1.100.000850.000650.000
Đường xã Bối Nhân Long đoạn từ giáp Đê Sông Hồng đến giáp xã Nam Lý
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 22
600.000500.000350.000
Đường xã ĐX04: Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 104, thửa 276 và thửa 149) đến cầu An Ninh (Tờ 113, thửa 5 và thửa 6)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 2
650.000550.000400.000
Đường xã ĐX04: Từ trạm y tế Xuân Khê đến khu đất nông nghiệp (tờ 100 thửa 147)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 3
650.000550.000400.000
Đường xã: Từ Bưu điện (Tờ 104 thửa 391) đến Tờ 101 thửa 27
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 10
650.000550.000400.000
Đường xã: Từ Mầm non Xuân Khê đến tờ 102 thửa 12
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 11
650.000550.000400.000
Đường xã: Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23
500.000400.000350.000
Đường xã: Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) đến Trường học
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 27
500.000400.000350.000
Đường xã: Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 18
600.000500.000350.000
Đường xã: Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) đến Trạm bơm Do Đạo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 20
600.000500.000350.000
Đường xã: Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 25
500.000400.000350.000
Đường xã: Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 21
600.000500.000350.000
Đường xã: Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) đến Bưu điện Văn hóa xã
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 28
500.000400.000350.000
Đường xã: Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 26
500.000400.000350.000
Đường xã: Từ thửa 258 tờ 111 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 8
650.000550.000400.000
Đường xã: Từ thửa 41 tờ 106 đến thử 63 tờ 110
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 1
700.000600.000450.000
Đường xã: Từ tờ 104 thửa 359 và 360 đến Đền xóm 2 (tờ 55 thửa 155)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 9
650.000550.000400.000
Đường xã: Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24
500.000400.000350.000
Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến cống Thinh (Tờ 111, thửa 258 và tờ 59, thửa 540)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 4
650.000550.000400.000
Đường xã: Từ đường Bối (Tờ 106, thửa 212 và thửa 242) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 90)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 5
650.000550.000400.000
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 56 thửa 135) đến Miếu Cô Chín (Tờ 59, thửa 121 đến tờ 112 thửa 157)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 6
650.000550.000400.000
Đường xã: Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 17
600.000500.000350.000
Đường xã: Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 15
600.000500.000350.000
Đường xã: Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 16
600.000500.000350.000
Đường ĐH 11 cũ: Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) đến đến hết dốc Lam Cầu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 13
750.000600.000450.000
Đường ĐH 11: Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) đến giáp xã Nhân Thịnh cũ (Tờ 16, thửa 136)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 14
600.000500.000350.000
Đường ĐH12 cũ: Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 52 thửa 1, tờ 96 thửa 2) đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 105 thửa 33, thửa 20)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 7
650.000550.000400.000
Đường đê sông Hồng: Từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 19
600.000500.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.