Bảng giá đất Xã Lai Thành, Ninh Bình từ 01/01/2026

168 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lai Thành14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 21B, Từ Giáp địa giới xã Phát Diệm đến Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ 2.1 xã Lai Thành (UBND xã Tân Thành cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nam Sông Ân8.1 Từ giáp sông Xuân Thành (cống AH5) đến cầu Tân Thành12.000.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.1 Từ cầu Cà Mau đến giáp địa giới xã Định Hoá (đường 481)6.000.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dàiĐường ĐT.482B: Từ Giáp địa giới xã Phát Diệm đến Giao với đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.000.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.4 Từ Nút giao 482B đến giáp địa giới xã Yên Mạc6.000.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.2 Từ Cầu sắt (Yên Lộc cũ) đến ngã Ba Lai Thành10.000.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.3 Từ ngã Ba Lai Thành đến nút giao 482B8.000.000
Đường Quốc lộ 101.1 Từ giáp địa giới xã Phát Diệm đến Cầu Yên Thành (xóm 8 Yên Lộc)12.100.000
Đường Quốc lộ 10Từ Cầu Yên Thành (xóm 8 Yên Lộc) đến Ngã ba giao đường Nam 1.3 Sông Ân (Cầu xóm 6 Lai Thành)8.000.000
Đường Quốc lộ 10Từ Cầu Yên Thành (khu đường dẫn) đến Đường QL12B ( ĐT 481D 1.2 cũ)7.500.000
Đường Quốc lộ 10Từ Ngã ba nút giao đường ĐT 481D kéo dài (Cầu xóm 6 Lai Thành) 1.4 đến hết địa giới xã Lai Thành12.500.000
Đường Quốc lộ 21BTừ Giáp địa giới xã Phát Diệm đến Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ 2.1 xã Lai Thành (UBND xã Tân Thành cũ)14.000.000
Đường Quốc lộ 21B2.3 Từ Đường ĐT.482B (đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm5.000.000
Đường Quốc lộ 21BTừ Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ xã (UBND xã Tân Thành cũ) 2.2 đến Đường ĐT.482B (đường tránh phía bắc)10.000.000
Đường ĐT 480E: Từ cầu Tân Thành đến Đường Quốc lộ 106.000.000
Đường ĐT 481D (QL 10 cũ)Từ Ngã Ba Lai Thành đến Nút giao đường với đường QL 10 (nút 3.2 giao đường tránh phía nam (Cầu xóm 6))12.000.000
Đường ĐT 481D (QL 10 cũ)Từ Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ xã (UBND xã Tân Thành cũ) 3.1 đến Cầu sắt (Yên Lộc cũ)13.000.000
Đường ĐT 481D (đường Trần Kiên)6.1 Từ ĐT 481D (đường Quốc lộ 10 cũ) đến hết Khu dân cư xóm 78.000.000
Đường ĐT 481D (đường Trần Kiên)Từ hết Khu dân cư xóm 7 - Qua Đường ĐT 482B từ đường sông 6.2 Yêm3.000.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.5 Các lô đất bám đường QH nội khu5.100.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.1 Tuyến đường trong QH mặt cắt 5 -5 rộng 31m7.000.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.2 Tuyến đường mặt sông Tân Thành ( Theo QH mặt cắt 6-6 rộng 27m)7.000.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.3 Tuyến đường trong QH mặt cắt 7 -7 rộng 77m12.100.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định HoáTuyến đường trong QH mặt cắt 8-8 rộng 48m (chưa gồm kênh ở 15.4 giữa hai tuyến đường)12.000.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.1 Các lô đất quay ra đường QL 109.000.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.2 Các lô đất mặt đường đường Đê6.000.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.3 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu4.500.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai Thành17.2 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu6.500.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai ThànhCác lô đất bám mặt đường QL 12B kéo dài (đoạn từ 482B đến hết 17.1 địa giới xã Lai Thành)12.000.000
tuyến trái sông Tân Thành (dự án tiểu đô thị Phát Diệm) đến ĐườngĐT.480E6.000.000
Đường Nam Sông Ân8.2 Từ cầu Tân Thành đến hết địa giới xã Lai Thành6.000.000
Đường trục Xuân ThànhTuyến đường sông Tân Thành - Yên Lộc (cả 2 bên): Từ Đường ĐT. 481D đến Đường ĐT.482B (Đường tránh phía bắc)2.000.000
Đường trục Xuân ThànhĐường Sông Yêm: Giáp địa giới xã Phát Diệm đến hết tuyến đường sông Yêm2.000.000
Đường trục Xuân Thành11.1 Từ Đường Quốc lộ 21B (Nhà hàng Ka trọc) đến Đường ĐT.482B6.000.000
Đường trục Xuân ThànhTuyến đường xóm 8 xã Tân Thành: Từ Quốc lộ 10 đến Cầu Ông Quỳ3.000.000
Đường trục Xuân Thành11.2 Từ Đường ĐT.482B đến Đường sông Yêm5.000.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)10.2 Từ Đoạn từ đường QL 10 (mới) đến Sân bóng Tân Thành8.000.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)Từ Đoạn từ Quốc lộ 21B (Nhà Liên Đá) đến Đến hết khu dân cư 10.3 (hết tuyến đường)6.000.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)10.1 Từ Sân bóng Tân Thành đến Đường Nam Sông Ân10.000.000
Các Tuyến đường còn lại600.000
Khu dân cư xóm 8, Yên LộcĐường WB2 - Lai Thành: Từ Ngã 3 đường QL10 đến Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai Thành1.500.000
Khu dân cư xóm 8, Yên Lộc18.1 Các lô đất bám mặt đường trường Kim Sơn C7.000.000
Khu dân cư xóm 8, Yên Lộc18.2 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu5.100.000
Tân Thành, xã Lai Thành): Từ giáp địa giới xã Phát Diệm đến địagiới xã Định Hoá6.000.000
Đường Chợ Yên Lộc22.2 Từ Khu QH Sân thể thao xóm 7 Yên Lộc đến Đường sông Yêm2.500.000
Đường Chợ Yên Lộc22.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Khu QH Sân thể thao xóm 7 Yên Lộc4.000.000
Đường Nhà máy gạch Yên LộcĐường Sông Cà Mau (cả 2 bên): Từ Đường 481D (Quốc lộ 10 cũ - Yên Lộc) đến Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc)1.500.000
Đường Nhà máy gạch Yên Lộc24.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Nghĩa trang Nhân dân xóm 113.000.000
Đường Nhà máy gạch Yên LộcĐường xóm 7A: Từ đường Nam sông Ân (nhà ông Phi) đến hết khu dân cư2.000.000
Đường Nhà máy gạch Yên Lộc24.3 Từ Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm1.000.000
Đường Nhà máy gạch Yên LộcTừ Nghĩa trang Nhân dân xóm 11 đến Đường ĐT 482B (Đường 24.2 tránh phía Bắc)2.000.000
Đường Yên Bình21.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Đường ĐT 482B (Đường tránh phía bắc)4.000.000
Đường Yên Bình21.2 Từ Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm2.500.000
Đường Yên Hoà: Từ Cầu Chùa Yên Bình đến hết xóm 92.000.000
Đường xóm 9B: Từ đường Nam sông Ân đến Hết khu dân cư2.000.000
Đường Đê Bình Minh IITừ Từ Quốc lộ 10 (giáp tỉnh Thanh Hoá) đến đến Khu dân cư mới 28.1 xóm 13 Lai Thành3.000.000
Đường Đê Bình Minh IITừ Hết Từ Khu dân cư mới xóm 13 Lai Thành đến Hết tuyến đê theo 28.2 địa giới xã Lai Thành2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 101.2 Từ Cầu Yên Thành (khu đường dẫn) đến Đường QL12B ( ĐT 481D cũ)2.300.0001.650.0001.400.000
Quốc lộ 10Từ Cầu Yên Thành (xóm 8 Yên Lộc) đến Ngã ba giao đường Nam Sông Ân (Cầu 1.3 xóm 6 Lai Thành)2.400.0001.700.0001.450.000
Quốc lộ 10Từ Ngã ba nút giao đường ĐT 481D kéo dài (Cầu xóm 6 Lai Thành) đến hết địa 1.4 giới xã Lai Thành3.800.0002.700.0002.300.000
Quốc lộ 101.1 Từ giáp địa giới xã Phát Diệm đến Cầu Yên Thành (xóm 8 Yên Lộc)3.700.0002.600.0002.250.000
Quốc lộ 21BTừ Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ xã (UBND xã Tân Thành cũ) đến Đường 2.2 ĐT.482B (đường tránh phía bắc)3.300.0002.350.0002.000.000
Quốc lộ 21B2.3 Từ Đường ĐT.482B (đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm1.500.0001.050.000900.000
Quốc lộ 21BTừ Giáp địa giới xã Phát Diệm đến Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ xã Lai Thành 2.1 (UBND xã Tân Thành cũ)4.200.0002.950.0002.550.000
Đường ĐT 481D (QL 10 cũ)Từ Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ xã (UBND xã Tân Thành cũ) đến Cầu sắt 3.1 (Yên Lộc cũ)3.900.0002.750.0002.350.000
Đường ĐT 481D (QL 10 cũ)Từ Ngã Ba Lai Thành đến Nút giao đường với đường QL 10 (nút giao đường 3.2 tránh phía nam (Cầu xóm 6))3.600.0002.550.0002.200.000
Đường Nam Sông Ân8.1 Từ giáp sông Xuân Thành (cống AH5) đến cầu Tân Thành3.600.0002.550.0002.200.000
Đường Nam Sông Ân8.2 Từ cầu Tân Thành đến hết địa giới xã Lai Thành1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Nam Sông ÂnĐường ngang khu dân cư (dãy 2 đường Nam Sông Ân): Đường tuyến trái sông Tân Thành (dự án tiểu đô thị Phát Diệm) đến Đường ĐT.480E1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.1 Từ cầu Cà Mau đến giáp địa giới xã Định Hoá (đường 481)1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dàiĐường ĐT.482B: Từ Giáp địa giới xã Phát Diệm đến Giao với đường Quốc Lộ 12B Kéo dài1.200.000850.000750.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.2 Từ Cầu sắt (Yên Lộc cũ) đến ngã Ba Lai Thành3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.4 Từ Nút giao 482B đến giáp địa giới xã Yên Mạc1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.3 Từ ngã Ba Lai Thành đến nút giao 482B2.400.0001.700.0001.450.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)10.2 Từ Đoạn từ đường QL 10 (mới) đến Sân bóng Tân Thành2.400.0001.700.0001.450.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)Từ Đoạn từ Quốc lộ 21B (Nhà Liên Đá) đến Đến hết khu dân cư (hết tuyến 10.3 đường)1.800.0001.300.0001.100.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)10.1 Từ Sân bóng Tân Thành đến Đường Nam Sông Ân3.000.0002.100.0001.800.000
Đường ĐT 480E: Từ cầu Tân Thành đến Đường Quốc lộ 101.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT 481D (đường Trần Kiên)6.2 Từ hết Khu dân cư xóm 7 - Qua Đường ĐT 482B từ đường sông Yêm1.000.000700.000600.000
Đường ĐT 481D (đường Trần Kiên)6.1 Từ ĐT 481D (đường Quốc lộ 10 cũ) đến hết Khu dân cư xóm 72.400.0001.700.0001.450.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.3 Tuyến đường trong QH mặt cắt 7 -7 rộng 77m3.700.0002.600.0002.250.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.2 Tuyến đường mặt sông Tân Thành ( Theo QH mặt cắt 6-6 rộng 27m)2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định HoáTuyến đường trong QH mặt cắt 8-8 rộng 48m (chưa gồm kênh ở giữa hai tuyến 15.4 đường)3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.1 Tuyến đường trong QH mặt cắt 5 -5 rộng 31m2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.5 Các lô đất bám đường QH nội khu1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.1 Các lô đất quay ra đường QL 102.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.2 Các lô đất mặt đường đường Đê1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.3 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu1.400.0001.000.000850.000
Tuyến đường xóm 8 xã Tân Thành: Từ Quốc lộ 10 đến Cầu Ông Quỳ900.000650.000550.000
Đường Sông Yêm: Giáp địa giới xã Phát Diệm đến hết tuyến đường sông YêmTuyến đường sông Tân Thành - Yên Lộc (cả 2 bên): Từ Đường ĐT. 481D đến Đường ĐT.482B (Đường tránh phía bắc)600.000450.000400.000
Đường Sông Yêm: Giáp địa giới xã Phát Diệm đến hết tuyến đường sông Yêm600.000450.000400.000
Đường trục Xuân Thành11.1 Từ Đường Quốc lộ 21B (Nhà hàng Ka trọc) đến Đường ĐT.482B1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trục Xuân Thành11.2 Từ Đường ĐT.482B đến Đường sông Yêm1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai Thành17.2 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai ThànhCác lô đất bám mặt đường QL 12B kéo dài (đoạn từ 482B đến hết địa giới xã Lai 17.1 Thành)3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư xóm 8, Yên LộcĐường ngang liên xã Lưu Phương Định Hoá (đoạn qua xóm 8 Tân Thành, xã Lai Thành): Từ giáp địa giới xã Phát Diệm đến địa giới xã Định Hoá1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư xóm 8, Yên LộcĐường WB2 - Lai Thành: Từ Ngã 3 đường QL10 đến Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai Thành450.000350.000300.000
Khu dân cư xóm 8, Yên Lộc18.2 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư xóm 8, Yên Lộc18.1 Các lô đất bám mặt đường trường Kim Sơn C2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Chợ Yên Lộc22.2 Từ Khu QH Sân thể thao xóm 7 Yên Lộc đến Đường sông Yêm750.000550.000450.000
Đường Chợ Yên Lộc22.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Khu QH Sân thể thao xóm 7 Yên Lộc1.200.000850.000750.000
Đường Nhà máy gạch Yên Lộc24.2 Từ Nghĩa trang Nhân dân xóm 11 đến Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc)600.000450.000400.000
Đường Nhà máy gạch Yên Lộc24.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Nghĩa trang Nhân dân xóm 11900.000650.000550.000
Đường Yên Bình21.2 Từ Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm750.000550.000450.000
Đường Yên Bình21.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Đường ĐT 482B (Đường tránh phía bắc)1.200.000850.000750.000
Đường Yên Hoà: Từ Cầu Chùa Yên Bình đến hết xóm 9700.000500.000450.000
Các Tuyến đường còn lại200.000
Đường Nhà máy gạch Yên Lộc24.3 Từ Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm300.000250.000200.000
Đường Nhà máy gạch Yên LộcĐường Sông Cà Mau (cả 2 bên): Từ Đường 481D (Quốc lộ 10 cũ - Yên Lộc) đến Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc)450.000350.000300.000
Đường xóm 7A: Từ đường Nam sông Ân (nhà ông Phi) đến hết khu dân cư600.000450.000400.000
Đường xóm 9B: Từ đường Nam sông Ân đến Hết khu dân cư600.000450.000400.000
Đường Đê Bình Minh IITừ Từ Quốc lộ 10 (giáp tỉnh Thanh Hoá) đến đến Khu dân cư mới xóm 13 Lai 28.1 Thành900.000650.000550.000
Đường Đê Bình Minh IITừ Hết Từ Khu dân cư mới xóm 13 Lai Thành đến Hết tuyến đê theo địa giới xã 28.2 Lai Thành600.000450.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 101.1 Từ giáp địa giới xã Phát Diệm đến Cầu Yên Thành (xóm 8 Yên Lộc)4.300.0003.050.0002.600.000
Quốc lộ 10Từ Ngã ba nút giao đường ĐT 481D kéo dài (Cầu xóm 6 Lai Thành) đến hết địa 1.4 giới xã Lai Thành4.400.0003.100.0002.650.000
Quốc lộ 10Từ Cầu Yên Thành (xóm 8 Yên Lộc) đến Ngã ba giao đường Nam Sông Ân (Cầu 1.3 xóm 6 Lai Thành)2.800.0002.000.0001.700.000
Quốc lộ 101.2 Từ Cầu Yên Thành (khu đường dẫn) đến Đường QL12B ( ĐT 481D cũ)2.700.0001.900.0001.650.000
Quốc lộ 21B2.3 Từ Đường ĐT.482B (đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 21BTừ Giáp địa giới xã Phát Diệm đến Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ xã Lai Thành 2.1 (UBND xã Tân Thành cũ)4.900.0003.450.0002.950.000
Quốc lộ 21BTừ Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ xã (UBND xã Tân Thành cũ) đến Đường 2.2 ĐT.482B (đường tránh phía bắc)4.000.0002.800.0002.400.000
Đường ĐT 481D (QL 10 cũ)Từ Ngã Ba Lai Thành đến Nút giao đường với đường QL 10 (nút giao đường 3.2 tránh phía nam (Cầu xóm 6))4.200.0002.950.0002.550.000
Đường ĐT 481D (QL 10 cũ)Từ Trụ sở Các Ban HĐND - MTTQ xã (UBND xã Tân Thành cũ) đến Cầu sắt 3.1 (Yên Lộc cũ)4.600.0003.250.0002.800.000
Đường Nam Sông ÂnĐường ngang khu dân cư (dãy 2 đường Nam Sông Ân): Đường tuyến trái sông Tân Thành (dự án tiểu đô thị Phát Diệm) đến Đường ĐT.480E2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Nam Sông Ân8.1 Từ giáp sông Xuân Thành (cống AH5) đến cầu Tân Thành4.200.0002.950.0002.550.000
Đường Nam Sông Ân8.2 Từ cầu Tân Thành đến hết địa giới xã Lai Thành2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.4 Từ Nút giao 482B đến giáp địa giới xã Yên Mạc2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dàiĐường ĐT.482B: Từ Giáp địa giới xã Phát Diệm đến Giao với đường Quốc Lộ 12B Kéo dài1.400.0001.000.000850.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.2 Từ Cầu sắt (Yên Lộc cũ) đến ngã Ba Lai Thành3.500.0002.450.0002.100.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.3 Từ ngã Ba Lai Thành đến nút giao 482B2.800.0002.000.0001.700.000
Đường Quốc Lộ 12B Kéo dài4.1 Từ cầu Cà Mau đến giáp địa giới xã Định Hoá (đường 481)2.100.0001.500.0001.300.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)10.1 Từ Sân bóng Tân Thành đến Đường Nam Sông Ân3.500.0002.450.0002.100.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)Từ Đoạn từ Quốc lộ 21B (Nhà Liên Đá) đến Đến hết khu dân cư (hết tuyến 10.3 đường)2.100.0001.500.0001.300.000
Đường tuyến trái sông Tân Thành (thuộc dự án tiểu đô thị Phát Diệm)10.2 Từ Đoạn từ đường QL 10 (mới) đến Sân bóng Tân Thành2.800.0002.000.0001.700.000
Đường ĐT 480E: Từ cầu Tân Thành đến Đường Quốc lộ 102.100.0001.500.0001.300.000
Đường ĐT 481D (đường Trần Kiên)6.1 Từ ĐT 481D (đường Quốc lộ 10 cũ) đến hết Khu dân cư xóm 72.800.0002.000.0001.700.000
Đường ĐT 481D (đường Trần Kiên)6.2 Từ hết Khu dân cư xóm 7 - Qua Đường ĐT 482B từ đường sông Yêm1.200.000850.000750.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.1 Tuyến đường trong QH mặt cắt 5 -5 rộng 31m2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.3 Tuyến đường trong QH mặt cắt 7 -7 rộng 77m4.300.0003.050.0002.600.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.5 Các lô đất bám đường QH nội khu1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định HoáTuyến đường trong QH mặt cắt 8-8 rộng 48m (chưa gồm kênh ở giữa hai tuyến 15.4 đường)4.200.0002.950.0002.550.000
Khu dân cư 3 xã Tân thành, Yên Lộc, Định Hoá15.2 Tuyến đường mặt sông Tân Thành ( Theo QH mặt cắt 6-6 rộng 27m)2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.1 Các lô đất quay ra đường QL 103.200.0002.250.0001.950.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.3 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 13 Lai Thành16.2 Các lô đất mặt đường đường Đê2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến đường xóm 8 xã Tân Thành: Từ Quốc lộ 10 đến Cầu Ông Quỳ1.100.000800.000700.000
Đường Sông Yêm: Giáp địa giới xã Phát Diệm đến hết tuyến đường sông YêmTuyến đường sông Tân Thành - Yên Lộc (cả 2 bên): Từ Đường ĐT. 481D đến Đường ĐT.482B (Đường tránh phía bắc)700.000500.000450.000
Đường Sông Yêm: Giáp địa giới xã Phát Diệm đến hết tuyến đường sông Yêm700.000500.000450.000
Đường trục Xuân Thành11.1 Từ Đường Quốc lộ 21B (Nhà hàng Ka trọc) đến Đường ĐT.482B2.100.0001.500.0001.300.000
Đường trục Xuân Thành11.2 Từ Đường ĐT.482B đến Đường sông Yêm1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai Thành17.2 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu2.300.0001.650.0001.400.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai ThànhCác lô đất bám mặt đường QL 12B kéo dài (đoạn từ 482B đến hết địa giới xã Lai 17.1 Thành)4.200.0002.950.0002.550.000
Khu dân cư xóm 8, Yên Lộc18.1 Các lô đất bám mặt đường trường Kim Sơn C2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư xóm 8, Yên LộcĐường WB2 - Lai Thành: Từ Ngã 3 đường QL10 đến Khu dân cư nông thôn mới xóm 4, xóm 5 xã Lai Thành550.000400.000350.000
Khu dân cư xóm 8, Yên Lộc18.2 Các lô đất bám đường Quy hoạch nội khu1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư xóm 8, Yên LộcĐường ngang liên xã Lưu Phương Định Hoá (đoạn qua xóm 8 Tân Thành, xã Lai Thành): Từ giáp địa giới xã Phát Diệm đến địa giới xã Định Hoá2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Chợ Yên Lộc22.2 Từ Khu QH Sân thể thao xóm 7 Yên Lộc đến Đường sông Yêm900.000650.000550.000
Đường Chợ Yên Lộc22.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Khu QH Sân thể thao xóm 7 Yên Lộc1.400.0001.000.000850.000
Đường Nhà máy gạch Yên Lộc24.2 Từ Nghĩa trang Nhân dân xóm 11 đến Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc)700.000500.000450.000
Đường Nhà máy gạch Yên Lộc24.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Nghĩa trang Nhân dân xóm 111.100.000800.000700.000
Đường Yên Bình21.1 Từ Đường ĐT. 481D đến Đường ĐT 482B (Đường tránh phía bắc)1.400.0001.000.000850.000
Đường Yên Bình21.2 Từ Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm900.000650.000550.000
Đường Yên Hoà: Từ Cầu Chùa Yên Bình đến hết xóm 9850.000600.000550.000
Các Tuyến đường còn lại250.000
Đường Nhà máy gạch Yên Lộc24.3 Từ Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc) đến Đường sông Yêm350.000300.000250.000
Đường Nhà máy gạch Yên LộcĐường Sông Cà Mau (cả 2 bên): Từ Đường 481D (Quốc lộ 10 cũ - Yên Lộc) đến Đường ĐT 482B (Đường tránh phía Bắc)550.000400.000350.000
Đường xóm 7A: Từ đường Nam sông Ân (nhà ông Phi) đến hết khu dân cư700.000500.000450.000
Đường xóm 9B: Từ đường Nam sông Ân đến Hết khu dân cư700.000500.000450.000
Đường Đê Bình Minh IITừ Từ Quốc lộ 10 (giáp tỉnh Thanh Hoá) đến đến Khu dân cư mới xóm 13 Lai 28.1 Thành1.100.000800.000700.000
Đường Đê Bình Minh IITừ Hết Từ Khu dân cư mới xóm 13 Lai Thành đến Hết tuyến đê theo địa giới xã 28.2 Lai Thành700.000500.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.