Bảng giá đất Xã Hải Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026

146 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Hưng là 39.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Mục 2
10.500.0004.800.0002.400.000
Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Từ Cầu chợ Cầu đến Giáp Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ)
Mục 2
13.000.0006.500.0003.300.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh
Mục 1
14.000.0007.000.0003.500.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang
Mục 1
12.000.0006.000.0003.100.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Phía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu)
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu
Mục 1
17.000.0008.500.0004.300.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng
Mục 1
13.000.0006.500.0003.300.000
Từ giáp Hải Lộc đến Ngã tư vòng xuyến
Đường Ven Biển
Đường Ven Biển
Mục 5
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Mục 3
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Từ giáp Hải Vân đến Cầu Thức Khóa
Mục 3
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông: Từ Cầu Trạm đến Hải Lộc
Mục 9
6.000.0003.000.0001.600.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông: Từ Hải Thanh đến Cầu Trạm
Mục 9
6.000.0003.000.0001.600.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông
Mục 9
8.000.0004.000.0002.100.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Đường D1
Mục 15
23.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Đường D7
Mục 15
16.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Mục 15
39.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Đường N7, N9
Mục 15
19.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Các lô Biệt thự giáp đường D4
Mục 15
25.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Các lô Biệt thự giáp đường N3
Mục 15
21.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Đường D2
Mục 15
22.500.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Đường D4
Mục 15
38.500.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Đường N1, N3, N4
Mục 15
26.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Các lô Biệt thự giáp đường N5, N6, D3
Mục 15
24.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng
Đường D5, D6
Mục 15
25.000.000
Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp đường Quốc Lộ 21B
Đường tránh Hải Hưng
Đường tránh Hải Hưng
Mục 7
14.000.0007.100.0003.600.000
Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến Giáp xã Hải Quang
Đường 488C (Đường 50B cũ)
Đường 488C (Đường 50B cũ)
Mục 4
10.500.0005.300.0002.700.000
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B
Đường Nam Đông
Đoạn từ giáp Hải Hà đến trường Mầm non Trà Trung
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Hải Lộc
Các đoạn đường nhánh còn lại
Mục 13
5.500.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Hải Lộc
Khu dân cư tập trung xã Hải Lộc
Mục 13
6.500.000
Đường D1
Khu dân cư thương mại Hải Thanh
Đường N1, N3
Mục 14
20.000.000
Đường D1
Khu dân cư thương mại Hải Thanh
Đường D3
Mục 14
13.000.000
Đường D1
Khu dân cư thương mại Hải Thanh
Đường D2
Mục 14
18.600.000
Đường D1
Khu dân cư thương mại Hải Thanh
Các lô Biệt thự giáp đường D3, D4
Mục 14
9.000.000
Đường D1
Khu dân cư thương mại Hải Thanh
Khu dân cư thương mại Hải Thanh
Mục 14
33.000.000
Đường D1
Khu dân cư thương mại Hải Thanh
Đường N2
Mục 14
15.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Hải Lộc
Đường N4
Mục 13
5.000.000
Đường D1, D4
Khu dân cư tập trung Hải Hà
Các đoạn đường nhánh còn lại
Mục 16
5.500.000
Đường D1, D4
Khu dân cư tập trung Hải Hà
Khu dân cư tập trung Hải Hà
Mục 16
6.500.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung Cánh Tây xóm 9 (Hải Nam)
Các đoạn đường nhánh còn lại
Mục 12
6.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung xã Hải Vân
Đường N2, N3, D1, D2, D3
Mục 11
13.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung xã Hải Vân
Đường N4
Mục 11
10.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung xã Hải Vân
Các lô đất biệt thự
Mục 11
11.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung xã Hải Vân
Khu dân cư tập trung xã Hải Vân
Mục 11
18.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung Cánh Tây xóm 9 (Hải Nam)
Khu dân cư tập trung Cánh Tây xóm 9 (Hải Nam)
Mục 12
7.500.000
Đường Nam Định- Lạc Quần (Đoạn qua Hải Nam)
Mục 17
12.000.0006.000.0003.600.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 19
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 19
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m
Mục 19
2.000.000
Đường liên xómĐường liên xóm còn lại
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xóm
Mục 10
3.500.0001.800.0001.200.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Trạm điện xóm 11
Mục 10
3.500.0001.800.0001.200.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Sông Rộc
Mục 10
3.500.0001.800.0001.200.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)
Mục 18
16.000.0008.000.0004.800.000
Đường trục xãĐường trục xã còn lại
Mục 8
4.500.0002.300.0001.200.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhà Văn hóa xóm 3 cũ (thửa 83, tờ số 21) - Nhà ông Đàng xóm Dũng Tiến (Thửa 36, tờ số 19)
Mục 8
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ Quốc Lộ 21B đến Cầu Vân Nam mới
Mục 8
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xã
Mục 8
7.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xãTừ Cổng chào Hải Vân đến Cầu Đá Đôi
Mục 8
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ cầu Chợ Trâu đến Chợ Trung Thành
Mục 8
5.000.0002.500.0001.500.000
Đường trục xãTừ Trường Tiểu Học đến Chợ Trung Thành
Mục 8
6.000.0003.000.0001.600.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Mục 8
4.500.0002.300.0001.200.000
Đường trục xãTừ cầu Đá Đôi đến Sông Rộc (giáp nhà ông Thường)
Mục 8
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
Mục 8
7.500.0004.000.0002.300.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Đông)
Mục 8
6.000.0003.000.0001.600.000
Đường trục xãTừ giáp Quốc Lộ 37B - trụ sở Đảng ủy xã
Mục 8
7.500.0003.800.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Từ Cầu chợ Cầu đến Giáp Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ)
Mục 2
2.400.0001.200.000600.000
Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Mục 2
2.350.0001.200.000600.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng
Mục 1
3.400.0001.700.000850.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Phía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu)
Mục 1
3.900.0001.950.0001.000.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh
Mục 1
3.200.0001.600.000800.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang
Mục 1
3.100.0001.550.000800.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu
Mục 1
5.650.0002.850.0001.450.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
3.900.0001.950.0001.000.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã
Mục 1
3.650.0001.850.000950.000
Từ giáp Hải Lộc đến Ngã tư vòng xuyến
Đường Ven Biển
Đường Ven Biển
Mục 5
2.500.0001.250.000650.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ Quốc Lộ 21B đến Cầu Vân Nam mới
Mục 8
1.250.000650.000350.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
Mục 8
1.900.000950.000500.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm 3 cũ (thửa 83, tờ số 21) - Nhà ông Đàng xóm Dũng Tiến (Thửa 36, tờ số 19)
Mục 8
1.000.000500.000250.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Đường trục xã còn lại
Mục 8
1.000.000500.000250.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ giáp Quốc Lộ 37B - trụ sở Đảng ủy xã
Mục 8
1.300.000650.000350.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ cầu Chợ Trâu đến Chợ Trung Thành
Mục 8
1.250.000650.000350.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ cầu Đá Đôi đến Sông Rộc (giáp nhà ông Thường)
Mục 8
1.250.000650.000350.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ Cổng chào Hải Vân đến Cầu Đá Đôi
Mục 8
1.250.000650.000350.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 8
1.150.000600.000300.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Đông)
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ Trường Tiểu Học đến Chợ Trung Thành
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Từ giáp Hải Vân đến Cầu Thức Khóa
Mục 3
2.150.0001.100.000500.000
Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông: Từ Hải Thanh đến Cầu Trạm
Mục 9
1.500.000750.000400.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông
Mục 9
2.000.0001.000.000500.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông: Từ Cầu Trạm đến Hải Lộc
Mục 9
1.500.000750.000400.000
Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp đường Quốc Lộ 21B
Đường tránh Hải Hưng
Đường tránh Hải Hưng
Mục 7
3.050.0001.550.000800.000
Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến Giáp xã Hải Quang
Đường 488C (Đường 50B cũ)
Đường 488C (Đường 50B cũ)
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B
Đường Nam Đông
Đoạn từ giáp Hải Hà đến trường Mầm non Trà Trung
Mục 6
1.450.000750.000400.000
Đường Nam Định- Lạc Quần ( Đoạn qua Hải Nam)
Mục 11
3.000.0001.500.000750.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 13
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m
Mục 13
600.000300.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 13
800.000400.000350.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Trạm điện xóm 11
Mục 10
900.000450.000250.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Sông Rộc
Mục 10
900.000450.000250.000
Đường liên xómĐường liên xóm còn lại
Mục 10
750.000400.000250.000
Đường liên xóm
Mục 10
900.000450.000250.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Từ Cầu chợ Cầu đến Giáp Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ)
Mục 2
2.600.0001.300.000650.000
Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)
Mục 2
2.550.0001.300.000650.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Phía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu)
Mục 1
4.350.0002.200.0001.100.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu
Mục 1
6.150.0003.100.0001.550.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang
Mục 1
3.300.0001.650.000850.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
4.350.0002.200.0001.100.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã
Mục 1
3.900.0001.950.0001.000.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng
Mục 1
3.600.0001.800.000900.000
Từ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu
Quốc lộ 21B
Từ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh
Mục 1
3.450.0001.750.000900.000
Từ giáp Hải Lộc đến Ngã tư vòng xuyến
Đường Ven Biển
Đường Ven Biển
Mục 5
3.000.0001.500.000750.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Đường trục xã còn lại
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ giáp Quốc Lộ 37B - trụ sở Đảng ủy xã
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Đông)
Mục 8
1.800.000900.000450.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ Cổng chào Hải Vân đến Cầu Đá Đôi
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 8
1.350.000700.000350.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ cầu Chợ Trâu đến Chợ Trung Thành
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ Quốc Lộ 21B đến Cầu Vân Nam mới
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ cầu Đá Đôi đến Sông Rộc (giáp nhà ông Thường)
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông
Mục 8
2.250.0001.150.000600.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm 3 cũ (thửa 83, tờ số 21) - Nhà ông Đàng xóm Dũng Tiến (Thửa 36, tờ số 19)
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Từ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)
Đường trục xã
Từ Trường Tiểu Học đến Chợ Trung Thành
Mục 8
1.800.000900.000450.000
Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Mục 3
2.650.0001.350.000700.000
Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Từ giáp Hải Vân đến Cầu Thức Khóa
Mục 3
2.250.0001.150.000600.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông
Mục 9
2.400.0001.200.000600.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông: Từ Hải Thanh đến Cầu Trạm
Mục 9
1.800.000900.000450.000
Từ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông: Từ Cầu Trạm đến Hải Lộc
Mục 9
1.800.000900.000450.000
Từ giáp xã Hải Hậu đến Giáp đường Quốc Lộ 21B
Đường tránh Hải Hưng
Đường tránh Hải Hưng
Mục 7
3.300.0001.650.000850.000
Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến Giáp xã Hải Quang
Đường 488C (Đường 50B cũ)
Đường 488C (Đường 50B cũ)
Mục 4
1.600.000800.000450.000
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B
Đường Nam Đông
Đường Nam Đông
Mục 6
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B
Đường Nam Đông
Đoạn từ giáp Hải Hà đến trường Mầm non Trà Trung
Mục 6
1.700.000850.000450.000
Đường Nam Định- Lạc Quần ( Đoạn qua Hải Nam)
Mục 11
3.600.0001.800.000900.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 13
850.000500.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 13
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m
Mục 13
650.000400.000300.000
Đường liên xómĐường liên xóm còn lại
Mục 10
900.000450.000300.000
Đường liên xóm
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Trạm điện xóm 11
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Sông Rộc
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)
Mục 12
4.800.0002.400.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.