Bảng giá đất Xã Hải Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026

143 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Hưng39.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng, Từ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21BTừ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu16.000.0008.000.0004.000.000
Quốc lộ 21BTừ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng13.000.0006.500.0003.300.000
Quốc lộ 21BTừ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu17.000.0008.500.0004.300.000
Quốc lộ 21BTừ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang12.000.0006.000.0003.100.000
Quốc lộ 21BTừ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã15.000.0007.500.0003.800.000
Quốc lộ 21BPhía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu)16.000.0008.000.0004.000.000
Quốc lộ 21BTừ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh14.000.0007.000.0003.500.000
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)Từ Cầu chợ Cầu đến Giáp Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ)13.000.0006.500.0003.300.000
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn10.500.0004.800.0002.400.000
Đường 488C (Đường 50B cũ)Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến Giáp xã Hải Quang10.500.0005.300.0002.700.000
Đường 489 (Đường 51 cũ)Từ giáp Hải Vân đến Cầu Thức Khóa10.000.0005.000.0002.500.000
Đường 489 (Đường 51 cũ)Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam12.000.0006.000.0003.000.000
Đường Nam ĐôngĐoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nam ĐôngĐoạn từ giáp Hải Hà đến trường Mầm non Trà Trung6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Ven BiểnTừ giáp Hải Lộc đến Ngã tư vòng xuyến10.000.0005.000.0002.500.000
số 19)Đường trục xã còn lại4.500.0002.300.0001.200.000
số 19)Từ Quốc Lộ 21B đến Cầu Vân Nam mới5.000.0002.500.0001.300.000
số 19)Từ Trường Tiểu Học đến Chợ Trung Thành6.000.0003.000.0001.600.000
số 19)Đoạn từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông7.500.0004.000.0002.300.000
số 19)Từ Cổng chào Hải Vân đến Cầu Đá Đôi5.000.0002.500.0001.300.000
số 19)Từ cầu Chợ Trâu đến Chợ Trung Thành5.000.0002.500.0001.500.000
số 19)Từ cầu Đá Đôi đến Sông Rộc (giáp nhà ông Thường)5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ Nhà Văn hóa xóm 3 cũ (thửa 83, tờ số21) - Nhà ông Đàng xóm Dũng Tiến (Thửa 36, tờ4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Nam ĐôngĐường Nam Đông: Từ Hải Thanh đến Cầu Trạm6.000.0003.000.0001.600.000
Đường Nam ĐôngĐường Nam Đông: Từ Cầu Trạm đến Hải Lộc6.000.0003.000.0001.600.000
Đường Nam ĐôngTừ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang8.000.0004.000.0002.100.000
Đường liên xóm3.500.0001.800.0001.200.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Trạm điện xóm 113.500.0001.800.0001.200.000
Đường liên xómĐường liên xóm còn lại3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Sông Rộc3.500.0001.800.0001.200.000
Đường tránh Hải HưngTừ giáp xã Hải Hậu đến Giáp đường Quốc Lộ 21B14.000.0007.100.0003.600.000
Đường trục xã7.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Đông)6.000.0003.000.0001.600.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)4.500.0002.300.0001.200.000
Đường trục xãTừ giáp Quốc Lộ 37B - trụ sở Đảng ủy xã7.500.0003.800.0002.000.000
Khu dân cư thương mại Hải ThanhĐường N215.000.000
Khu dân cư thương mại Hải ThanhĐường D218.600.000
Khu dân cư thương mại Hải ThanhCác lô Biệt thự giáp đường D3, D49.000.000
Khu dân cư thương mại Hải ThanhĐường D133.000.000
Khu dân cư thương mại Hải ThanhĐường D313.000.000
Khu dân cư thương mại Hải ThanhĐường N1, N320.000.000
Khu dân cư tập trung xã Hải LộcĐường N45.000.000
Khu dân cư tập trung xã Hải LộcĐường D16.500.000
Khu dân cư tập trung xã Hải VânCác lô đất biệt thự11.000.000
Khu dân cư tập trung xã Hải VânĐường N118.000.000
Khu dân cư tập trung xã Hải VânĐường N2, N3, D1, D2, D313.000.000
Khu dân cư tập trung xã Hải VânĐường N410.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngĐường D716.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngTừ giáp xã Hải Hậu - giáp đường Quốc lộ 21B39.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngĐường N1, N3, N426.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngĐường D5, D625.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngĐường D123.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngĐường D438.500.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngĐường D222.500.000
Nam)Đường N17.500.000
Khu dân cư tập trung Hải HàĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư tập trung Hải HàĐường D1, D46.500.000
Khu dân cư tập trung Hải HàĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Khu dân cư tập trung Hải HàĐường Nam Định- Lạc Quần (Đoạn qua Hải Nam)12.000.0006.000.0003.600.000
Khu dân cư tập trung Hải HàĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m2.000.000
Khu dân cư tập trung Hải HàĐường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)16.000.0008.000.0004.800.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngĐường N7, N919.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngCác lô Biệt thự giáp đường N321.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngCác lô Biệt thự giáp đường N5, N6, D324.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Hải HưngCác lô Biệt thự giáp đường D425.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21BTừ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng3.400.0001.700.000850.000
Quốc lộ 21BTừ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang3.100.0001.550.000800.000
Quốc lộ 21BTừ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh3.200.0001.600.000800.000
Quốc lộ 21BTừ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã3.650.0001.850.000950.000
Quốc lộ 21BTừ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu3.900.0001.950.0001.000.000
Quốc lộ 21BTừ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu5.650.0002.850.0001.450.000
Quốc lộ 21BPhía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu)3.900.0001.950.0001.000.000
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn2.350.0001.200.000600.000
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)Từ Cầu chợ Cầu đến Giáp Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ)2.400.0001.200.000600.000
Đường 488C (Đường 50B cũ)Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến Giáp xã Hải Quang1.500.000750.000400.000
Đường 489 (Đường 51 cũ)Từ giáp Hải Vân đến Cầu Thức Khóa2.150.0001.100.000500.000
Đường 489 (Đường 51 cũ)Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam2.400.0001.200.000600.000
Đường Nam ĐôngĐoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B1.200.000600.000300.000
Đường Nam ĐôngĐoạn từ giáp Hải Hà đến trường Mầm non Trà Trung1.450.000750.000400.000
Đường Ven BiểnTừ giáp Hải Lộc đến Ngã tư vòng xuyến2.500.0001.250.000650.000
Đường tránh Hải HưngTừ giáp xã Hải Hậu đến Giáp đường Quốc Lộ 21B3.050.0001.550.000800.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông1.900.000950.000500.000
Đường trục xãTừ cầu Đá Đôi đến Sông Rộc (giáp nhà ông Thường)1.250.000650.000350.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)1.150.000600.000300.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Đông)1.500.000750.000400.000
Đường trục xãTừ giáp Quốc Lộ 37B - trụ sở Đảng ủy xã1.300.000650.000350.000
Đường trục xãTừ Cổng chào Hải Vân đến Cầu Đá Đôi1.250.000650.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhà Văn hóa xóm 3 cũ (thửa 83, tờ số 21) - Nhà ông Đàng xóm Dũng Tiến (Thửa 36, tờ số 19)1.000.000500.000250.000
Đường trục xãTừ Trường Tiểu Học đến Chợ Trung Thành1.500.000750.000400.000
Đường Nam ĐôngĐường Nam Đông: Từ Cầu Trạm đến Hải Lộc1.500.000750.000400.000
Đường Nam ĐôngĐường Nam Đông: Từ Hải Thanh đến Cầu Trạm1.500.000750.000400.000
Đường Nam ĐôngTừ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang2.000.0001.000.000500.000
Đường Nam Định- Lạc Quần ( Đoạn qua Hải Nam)3.000.0001.500.000750.000
Đường liên xóm900.000450.000250.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Trạm điện xóm 11900.000450.000250.000
Đường liên xómĐường liên xóm còn lại750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Sông Rộc900.000450.000250.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m600.000300.000250.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000400.000350.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000
Đường trục xãTừ cầu Chợ Trâu đến Chợ Trung Thành1.250.000650.000350.000
Đường trục xãTừ Quốc Lộ 21B đến Cầu Vân Nam mới1.250.000650.000350.000
Đường trục xãĐường trục xã còn lại1.000.000500.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21BPhía Đông đường Quốc lộ 21B (Từ giáp Hải Nam đến Chợ Cầu)4.350.0002.200.0001.100.000
Quốc lộ 21BTừ giáp Xuân Ninh đến Hết nghĩa trang Hải Hưng3.600.0001.800.000900.000
Quốc lộ 21BTừ bảng đường Hải Vân đến Cầu chợ Trâu4.350.0002.200.0001.100.000
Quốc lộ 21BTừ đường vào trụ sở Công an xã đến Giáp xã Hải Hậu6.150.0003.100.0001.550.000
Quốc lộ 21BTừ giáp xã Hải Hậu đến Giáp xã Hải Quang3.300.0001.650.000850.000
Quốc lộ 21BTừ cầu chợ Trâu đến Giáp Hải Thanh3.450.0001.750.000900.000
Quốc lộ 21BTừ nghĩa trang Hải Hưng đến Giáp đường vào trụ sở Công an xã3.900.0001.950.0001.000.000
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)Từ Cầu chợ Cầu đến Giáp Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ)2.600.0001.300.000650.000
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B. 56 cũ)Từ Cầu Hải Phúc (cầu Trạm cũ) đến Cầu Hà Lạn2.550.0001.300.000650.000
Đường 488C (Đường 50B cũ)Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến Giáp xã Hải Quang1.600.000800.000450.000
Đường 489 (Đường 51 cũ)Từ giáp Hải Vân đến Cầu Thức Khóa2.250.0001.150.000600.000
Đường 489 (Đường 51 cũ)Từ giáp Quốc lộ 21B đến Giáp Hải Nam2.650.0001.350.000700.000
Đường Nam ĐôngĐoạn từ giáp Hải Hà đến trường Mầm non Trà Trung1.700.000850.000450.000
Đường Nam ĐôngĐoạn từ trường Mầm non Trà Trung đến Quốc lộ 21B1.450.000750.000400.000
Đường Ven BiểnTừ giáp Hải Lộc đến Ngã tư vòng xuyến3.000.0001.500.000750.000
Đường tránh Hải HưngTừ giáp xã Hải Hậu đến Giáp đường Quốc Lộ 21B3.300.0001.650.000850.000
Đường trục xãTừ giáp Quốc Lộ 37B - trụ sở Đảng ủy xã1.500.000750.000400.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Đông)1.800.000900.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông2.250.0001.150.000600.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhà Văn hóa xóm 3 cũ (thửa 83, tờ số 21) - Nhà ông Đàng xóm Dũng Tiến (Thửa 36, tờ số 19)1.200.000600.000300.000
Đường trục xãTừ cầu Đá Đôi đến Sông Rộc (giáp nhà ông Thường)1.500.000750.000400.000
Đường trục xãTừ Trường Tiểu Học đến Chợ Trung Thành1.800.000900.000450.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Thanh đến Cầu Chợ Quán (đường Tây)1.350.000700.000350.000
Đường trục xãTừ Cổng chào Hải Vân đến Cầu Đá Đôi1.500.000750.000400.000
Đường Nam ĐôngĐường Nam Đông: Từ Hải Thanh đến Cầu Trạm1.800.000900.000450.000
Đường Nam ĐôngTừ giáp xã Hải Hà đến xã Hải Quang2.400.0001.200.000600.000
Đường Nam ĐôngĐường Nam Đông: Từ Cầu Trạm đến Hải Lộc1.800.000900.000450.000
Đường Nam Định- Lạc Quần ( Đoạn qua Hải Nam)3.600.0001.800.000900.000
Đường liên xóm1.050.000550.000300.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Trạm điện xóm 111.050.000550.000300.000
Đường liên xómTừ Quốc Lộ 21B đến Sông Rộc1.050.000550.000300.000
Đường liên xómĐường liên xóm còn lại900.000450.000300.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m650.000400.000300.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)4.800.0002.400.0001.200.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m850.000500.000400.000
Đường trục trung tâm Hải Hậu (Đoạn qua xã Hải Hưng)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000
Đường trục xãTừ Quốc Lộ 21B đến Cầu Vân Nam mới1.500.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu Chợ Trâu đến Chợ Trung Thành1.500.000750.000400.000
Đường trục xãĐường trục xã còn lại1.200.000600.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.