Bảng giá đất Xã Thanh Bình, Ninh Bình từ 01/01/2026

102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Bình7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT499B: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà), Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến chân 2.1 Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
III Các tuyến đường thônTuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình: Từ Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thịnh PL08,5.500.0003.300.0002.200.000
Đường 495B: Từ giáp xã Thanh Liêm đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) - Tuyến chínhĐoạn từ nút giao Liêm Sơn đến hết đất xã Thanh 3.2 Bình (giáp xã Bình Sơn)4.500.0002.700.0001.800.000
Đường 495B: Từ giáp xã Thanh Liêm đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) - Tuyến chínhĐoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến nút giao Liêm 3.1 Sơn5.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐH10Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình 1.2 Lầy) đến đỉnh dốc Bưởi (giáp xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng)2.600.0001.600.0001.100.000
Đường ĐH10Đoạn từ đường ĐT495 đến nhà ông Tuấn PL10, 1.1 thửa 230 (giáp xã Tân Thanh)2.600.0001.600.0001.100.000
Đường ĐH10Đường ĐH12: Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm).2.600.0001.600.0001.100.000
Đường ĐT495: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm)Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất 1.1 Khu đấu giá Nga Nam4.000.0002.400.0001.600.000
Đường ĐT495: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm)Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam đến hết đất xã 1.2 Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm)4.000.0002.400.0001.600.000
Đường ĐT499B: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà)Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, 2.2 thửa 14) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà)5.500.0003.300.0002.200.000
Đường ĐT499B: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà)Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến chân 2.1 Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14)7.000.0004.200.0002.800.000
(PL1, thửa 421)Từ đường ĐT499B đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình1.000.000
(PL1, thửa 421)Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ).1.000.000
(PL1, thửa 421)Đường ĐX01: Từ ngã tư Miếu Hai Cô đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa1.000.000
(PL1, thửa 421)Đường ĐX08: Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297)1.300.000800.000
(PL1, thửa 421)Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)1.200.000750.000
(PL1, thửa 421)Đường ĐX03: Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 đến nghĩa trang Mả Búa1.200.000750.000
THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc đếnĐường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường đường ĐX031.200.000750.000
Tuyến phía đông đường cao tốc Cầu Giẽ - NinhBình: Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây5.500.0003.300.0002.200.000
Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) đến sông Biên HòaTừ giáp đất xã Liêm Hà (giáp đất nghĩa trang Ngũ1.000.000
Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) đến sông Biên HòaLiêm, gần đường ĐT499B) đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp1.000.000
cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ ĐồngĐường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến Ngạc - thôn Chảy)1.000.000
thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín VọngTừ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299)800.000
thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín VọngTừ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, (PL7, thửa 01)1.200.000750.000
đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh BìnhTừ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) đến sông Biên Hòa1.500.000900.000
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn: - Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) đếngặp sông Kinh Thủy; - Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật đến gặp1.000.000
Khu dân cư còn lạiCác đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu700.000
Sơn A;- Từ giáp cầu An Khoái đến Trường Tiểu học Liêm - Từ Cầu Lầy đến cầu Nghè 2;800.000
Trung Ninh: Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè,Đường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ chùa Đùng đi đến hết thôn Hạ Trung Ninh1.000.000
thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín VọngHai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) đến hết đất xã Thanh Bình800.000
ĐH10;- Từ đường ĐT495 đi thôn Sải đến gặp đường - Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc - Vỹ1.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 22.2 17m3.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 22.1 17m trở lên4.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 22.3 13m2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(giáp xã Liêm Hà)Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức 2.1 PL 08, thửa 14)2.200.0001.600.0001.100.000
(giáp xã Liêm Hà)Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) đến hết đất xã Thanh 2.2 Bình (giáp xã Liêm Hà)1.800.0001.300.000900.000
(giáp xã Thanh Liêm)Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh 1.2 Liêm)1.200.000850.000600.000
(giáp xã Thanh Liêm)1.1 Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất Khu đấu giá Nga Nam1.200.000850.000600.000
Sơn) - Tuyến chính3.2 Đoạn từ nút giao Liêm Sơn đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn)1.400.000950.000700.000
Sơn) - Tuyến chính3.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến nút giao Liêm Sơn1.400.000950.000700.000
Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) đến sông Biên Hòa300.000280.000250.000
hộ Ông (bà) Thịnh PL08, thửa 24) đến giáp đường Cao tốc Cầu Giẽ - NinhBình1.700.0001.200.000900.000
Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đườngTừ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) đến sông Biên Hòa450.000350.000250.000
Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đườngcao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình1.700.0001.200.000900.000
Đường ĐH101.1 Đoạn từ đường ĐT495 đến nhà ông Tuấn PL10, thửa 230 (giáp xã Tân Thanh)800.000600.000450.000
Đường ĐH10Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình Lầy) đến đỉnh dốc Bưởi (giáp 1.2 xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng)800.000600.000450.000
Đường ĐH10Đường ĐH12: Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm).800.000600.000450.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)400.000300.000250.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Đường ĐX08: Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297)400.000300.000250.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Đường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc đến đường ĐX03400.000300.000250.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)400.000300.000250.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Đường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ Đồng Ngạc - thôn Chảy)300.000280.000250.000
Từ đường ĐT499B đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình300.000280.000250.000
Đường ĐX01: Từ ngã tư Miếu Hai Cô đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa300.000280.000250.000
Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ).300.000280.000250.000
Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ).Đường ĐX03: Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 đến nghĩa trang Mả Búa400.000300.000250.000
đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp (PL1, thửa421)300.000280.000250.000
- Từ đường ĐT495 (Trường Tiểu học Liêm Sơn B) đi Khe Mường;- Từ đường ĐT495 đi thôn Sải đến gặp đường ĐH10; - Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc - Vỹ Khách Cầu) đến Trạm bơm300.000280.000250.000
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn:- Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) đến gặp sông Kinh Thủy; - Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật đến gặp sông Kinh Thủy;300.000280.000250.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Hai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) đến hết đất xã Thanh Bình300.000280.000250.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Từ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299)300.000280.000250.000
- Từ đường ĐH12 đến đường rẽ vào thôn KhoáiĐường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ Trung Ninh: Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè, chùa Đùng đi đến hết thôn Hạ Trung Ninh300.000280.000250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.500.0001.100.000750.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m750.000550.000400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.200.000850.000600.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m600.000450.000300.000
Khu dân cư còn lại250.000
Đường bờ sông Kinh Thủy:- Từ giáp cầu An Khoái đến Trường Tiểu học Liêm Sơn A; - Từ Cầu Lầy đến cầu Nghè 2;300.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(giáp xã Liêm Hà)Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) đến hết đất xã Thanh 2.2 Bình (giáp xã Liêm Hà)2.100.0001.500.0001.100.000
(giáp xã Liêm Hà)Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức 2.1 PL 08, thửa 14)2.900.0002.100.0001.500.000
(giáp xã Thanh Liêm)1.1 Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất Khu đấu giá Nga Nam1.400.0001.000.000700.000
(giáp xã Thanh Liêm)Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh 1.2 Liêm)1.400.0001.000.000700.000
Sơn) - Tuyến chính3.2 Đoạn từ nút giao Liêm Sơn đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn)1.600.0001.200.000800.000
Sơn) - Tuyến chính3.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến nút giao Liêm Sơn1.600.0001.200.000800.000
Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) đến sông Biên Hòa400.000350.000300.000
hộ Ông (bà) Thịnh PL08, thửa 24) đến giáp đường Cao tốc Cầu Giẽ - NinhBình2.000.0001.600.0001.200.000
Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đườngTừ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) đến sông Biên Hòa550.000400.000300.000
Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đườngcao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình2.000.0001.600.0001.200.000
Đường ĐH101.1 Đoạn từ đường ĐT495 đến nhà ông Tuấn PL10, thửa 230 (giáp xã Tân Thanh)950.000750.000600.000
Đường ĐH10Đường ĐH12: Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm).950.000750.000600.000
Đường ĐH10Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình Lầy) đến đỉnh dốc Bưởi (giáp 1.2 xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng)950.000750.000600.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)450.000350.000300.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Đường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ Đồng Ngạc - thôn Chảy)400.000350.000300.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)450.000350.000300.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Đường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc đến đường ĐX03450.000350.000300.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Đường ĐX08: Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297)500.000400.000300.000
Từ đường ĐT499B đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình400.000350.000300.000
Đường ĐX01: Từ ngã tư Miếu Hai Cô đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa400.000350.000300.000
Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ).Đường ĐX03: Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 đến nghĩa trang Mả Búa450.000350.000300.000
Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ).400.000350.000300.000
đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp (PL1, thửa421)400.000350.000300.000
- Từ đường ĐT495 (Trường Tiểu học Liêm Sơn B) đi Khe Mường;- Từ đường ĐT495 đi thôn Sải đến gặp đường ĐH10; - Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc - Vỹ Khách Cầu) đến Trạm bơm400.000350.000300.000
Các tuyến từ đường 495B đi các thôn:- Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) đến gặp sông Kinh Thủy; - Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật đến gặp sông Kinh Thủy;400.000350.000300.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Từ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299)400.000350.000300.000
Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng)Hai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) đến hết đất xã Thanh Bình400.000350.000300.000
- Từ đường ĐH12 đến đường rẽ vào thôn KhoáiĐường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ Trung Ninh: Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè, chùa Đùng đi đến hết thôn Hạ Trung Ninh400.000350.000300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.800.0001.300.0001.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.400.0001.000.000750.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m900.000650.000500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:22.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m700.000500.000350.000
Khu dân cư còn lại300.000
Đường bờ sông Kinh Thủy:- Từ giáp cầu An Khoái đến Trường Tiểu học Liêm Sơn A; - Từ Cầu Lầy đến cầu Nghè 2;400.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.