Bảng giá đất Xã Thanh Bình, Ninh Bình từ 01/01/2026
102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Bình là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT499B: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà), Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến chân 2.1 Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| III Các tuyến đường thôn | Tuyến phía tây đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình: Từ Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thịnh PL08, | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường 495B: Từ giáp xã Thanh Liêm đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) - Tuyến chính | Đoạn từ nút giao Liêm Sơn đến hết đất xã Thanh 3.2 Bình (giáp xã Bình Sơn) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường 495B: Từ giáp xã Thanh Liêm đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) - Tuyến chính | Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến nút giao Liêm 3.1 Sơn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH10 | Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình 1.2 Lầy) đến đỉnh dốc Bưởi (giáp xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng) | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH10 | Đoạn từ đường ĐT495 đến nhà ông Tuấn PL10, 1.1 thửa 230 (giáp xã Tân Thanh) | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH10 | Đường ĐH12: Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm). | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT495: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm) | Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất 1.1 Khu đấu giá Nga Nam | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐT495: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm) | Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam đến hết đất xã 1.2 Thanh Bình (giáp xã Thanh Liêm) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐT499B: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà) | Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, 2.2 thửa 14) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà) | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐT499B: Từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Liêm Hà) | Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến chân 2.1 Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| (PL1, thửa 421) | Từ đường ĐT499B đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | 1.000.000 | ||
| (PL1, thửa 421) | Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ). | 1.000.000 | ||
| (PL1, thửa 421) | Đường ĐX01: Từ ngã tư Miếu Hai Cô đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa | 1.000.000 | ||
| (PL1, thửa 421) | Đường ĐX08: Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297) | 1.300.000 | 800.000 | |
| (PL1, thửa 421) | Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | 1.200.000 | 750.000 | |
| (PL1, thửa 421) | Đường ĐX03: Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 đến nghĩa trang Mả Búa | 1.200.000 | 750.000 | |
| THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc đến | Đường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường đường ĐX03 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Tuyến phía đông đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh | Bình: Đường ĐT499B (đất hộ Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) đến sông Biên Hòa | Từ giáp đất xã Liêm Hà (giáp đất nghĩa trang Ngũ | 1.000.000 | ||
| Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) đến sông Biên Hòa | Liêm, gần đường ĐT499B) đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp | 1.000.000 | ||
| cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ Đồng | Đường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến Ngạc - thôn Chảy) | 1.000.000 | ||
| thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng | Từ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299) | 800.000 | ||
| thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng | Từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, (PL7, thửa 01) | 1.200.000 | 750.000 | |
| đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | Từ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) đến sông Biên Hòa | 1.500.000 | 900.000 | |
| Các tuyến từ đường 495B đi các thôn: - Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) đến | gặp sông Kinh Thủy; - Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật đến gặp | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu | 700.000 | ||
| Sơn A; | - Từ giáp cầu An Khoái đến Trường Tiểu học Liêm - Từ Cầu Lầy đến cầu Nghè 2; | 800.000 | ||
| Trung Ninh: Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè, | Đường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ chùa Đùng đi đến hết thôn Hạ Trung Ninh | 1.000.000 | ||
| thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng | Hai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) đến hết đất xã Thanh Bình | 800.000 | ||
| ĐH10; | - Từ đường ĐT495 đi thôn Sải đến gặp đường - Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc - Vỹ | 1.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 22.2 17m | 3.500.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 22.1 17m trở lên | 4.500.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 2.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 22.3 13m | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (giáp xã Liêm Hà) | Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức 2.1 PL 08, thửa 14) | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| (giáp xã Liêm Hà) | Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) đến hết đất xã Thanh 2.2 Bình (giáp xã Liêm Hà) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| (giáp xã Thanh Liêm) | Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh 1.2 Liêm) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| (giáp xã Thanh Liêm) | 1.1 Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất Khu đấu giá Nga Nam | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Sơn) - Tuyến chính | 3.2 Đoạn từ nút giao Liêm Sơn đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Sơn) - Tuyến chính | 3.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến nút giao Liêm Sơn | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) đến sông Biên Hòa | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| hộ Ông (bà) Thịnh PL08, thửa 24) đến giáp đường Cao tốc Cầu Giẽ - Ninh | Bình | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đường | Từ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) đến sông Biên Hòa | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đường | cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ĐH10 | 1.1 Đoạn từ đường ĐT495 đến nhà ông Tuấn PL10, thửa 230 (giáp xã Tân Thanh) | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ĐH10 | Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình Lầy) đến đỉnh dốc Bưởi (giáp 1.2 xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng) | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ĐH10 | Đường ĐH12: Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm). | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Đường ĐX08: Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Đường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc đến đường ĐX03 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Đường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ Đồng Ngạc - thôn Chảy) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ đường ĐT499B đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX01: Từ ngã tư Miếu Hai Cô đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ). | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ). | Đường ĐX03: Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 đến nghĩa trang Mả Búa | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp (PL1, thửa | 421) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| - Từ đường ĐT495 (Trường Tiểu học Liêm Sơn B) đi Khe Mường; | - Từ đường ĐT495 đi thôn Sải đến gặp đường ĐH10; - Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc - Vỹ Khách Cầu) đến Trạm bơm | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các tuyến từ đường 495B đi các thôn: | - Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) đến gặp sông Kinh Thủy; - Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật đến gặp sông Kinh Thủy; | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Hai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) đến hết đất xã Thanh Bình | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Từ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| - Từ đường ĐH12 đến đường rẽ vào thôn Khoái | Đường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ Trung Ninh: Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè, chùa Đùng đi đến hết thôn Hạ Trung Ninh | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu dân cư còn lại | 250.000 | |||
| Đường bờ sông Kinh Thủy: | - Từ giáp cầu An Khoái đến Trường Tiểu học Liêm Sơn A; - Từ Cầu Lầy đến cầu Nghè 2; | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (giáp xã Liêm Hà) | Đoạn từ chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức PL 08, thửa 14) đến hết đất xã Thanh 2.2 Bình (giáp xã Liêm Hà) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| (giáp xã Liêm Hà) | Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến chân Cầu vượt (hộ Ông (bà) Thức 2.1 PL 08, thửa 14) | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| (giáp xã Thanh Liêm) | 1.1 Đoạn từ giáp xã Tân Thanh (chùa Nga) đến hết đất Khu đấu giá Nga Nam | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| (giáp xã Thanh Liêm) | Từ hết đất Khu đấu giá Nga Nam đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Thanh 1.2 Liêm) | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Sơn) - Tuyến chính | 3.2 Đoạn từ nút giao Liêm Sơn đến hết đất xã Thanh Bình (giáp xã Bình Sơn) | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Sơn) - Tuyến chính | 3.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Liêm đến nút giao Liêm Sơn | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ đường ĐT499B (phủ Chằm) đến sông Biên Hòa | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| hộ Ông (bà) Thịnh PL08, thửa 24) đến giáp đường Cao tốc Cầu Giẽ - Ninh | Bình | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đường | Từ đường ĐT499B qua lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) đến sông Biên Hòa | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Ông (bà) Thà PL05, thửa 126) đến giáp đường Cao tốc Tuyến phía tây đường | cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH10 | 1.1 Đoạn từ đường ĐT495 đến nhà ông Tuấn PL10, thửa 230 (giáp xã Tân Thanh) | 950.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường ĐH10 | Đường ĐH12: Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Thanh Bình) đến dốc Đùng (giáp xã Thanh Liêm). | 950.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường ĐH10 | Đoạn từ giáp đất xã Tân Thanh (đường vào đình Lầy) đến đỉnh dốc Bưởi (giáp 1.2 xã Tân Thanh - đất nhà ông Đỗ Văn Dũng) | 950.000 | 750.000 | 600.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Đường từ giáp Cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến cống sông Biên Hòa (giáp Nghĩa trang xứ Đồng Ngạc - thôn Chảy) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Đường liên thôn từ đường ĐX08 qua Trường THCS Liêm Túc, Trường Tiểu học Liêm Túc đến đường ĐX03 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Đường ĐX08: Từ Cầu vượt qua trụ sở UBND xã Liêm Túc cũ đến hết nhà ông Hợp (PL8, thửa 297) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ đường ĐT499B đến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX01: Từ ngã tư Miếu Hai Cô đến cầu Đen Bắc Túc - sông Biên Hòa | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ). | Đường ĐX03: Từ nhà ông Thiết (PL3, thửa 86) - đường ĐX01 đến nghĩa trang Mả Búa | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường ĐX02: Từ đường ĐH12 đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ). | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| đến giáp đất thôn Hoàng Mai Yên, xã Liêm Hà, qua nhà ông Tiếp (PL1, thửa | 421) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| - Từ đường ĐT495 (Trường Tiểu học Liêm Sơn B) đi Khe Mường; | - Từ đường ĐT495 đi thôn Sải đến gặp đường ĐH10; - Từ đường ĐT495 (Khu TĐC Liêm Túc - Vỹ Khách Cầu) đến Trạm bơm | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến từ đường 495B đi các thôn: | - Từ đường 495B (ngã ba rẽ vào thôn Khoái) đến gặp sông Kinh Thủy; - Từ đường 495B qua thôn Kênh Truật đến gặp sông Kinh Thủy; | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Từ giáp phía Tây khu tái định cư Liêm Túc đến gặp đường ĐX08 (giáp nhà ông Bằng - PL8, thửa 299) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu đến cầu Đen Nam Túc (thôn Tân Tín Vọng) | Hai bên đường sông Biên Hòa từ giáp đất xã Bình Sơn (tờ 8, thửa 637) đến hết đất xã Thanh Bình | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| - Từ đường ĐH12 đến đường rẽ vào thôn Khoái | Đường liên thôn Nghè Thượng - Nghè Hạ - Hạ Trung Ninh: Từ đường ĐH10 qua chùa Nghè, chùa Đùng đi đến hết thôn Hạ Trung Ninh | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 22.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Khu dân cư còn lại | 300.000 | |||
| Đường bờ sông Kinh Thủy: | - Từ giáp cầu An Khoái đến Trường Tiểu học Liêm Sơn A; - Từ Cầu Lầy đến cầu Nghè 2; | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.