Bảng giá đất Xã Hiển Khánh, Ninh Bình từ 01/01/2026

133 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiển Khánh22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư tập trung Trung Thành, Đường D1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ đường Nam thôn Đào đến đường QL 216.000.0003.000.0001.600.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú6.000.0003.000.0001.600.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào8.000.0004.100.0002.100.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ)6.000.0003.000.0001.500.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính7.000.0003.600.0001.800.000
Tuyến tỉnh lộ 486CĐường Bối Xuyên- Khả Chính6.000.0003.000.0001.500.000
Tuyến tỉnh lộ 486CTừ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm5.000.0002.500.0001.300.000
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành NamTừ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di16.000.0008.000.0004.000.000
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành NamTừ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần18.000.0009.100.0004.600.000
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành NamTừ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân17.000.0008.500.0004.300.000
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành NamTừ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở16.000.0008.000.0004.000.000
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành NamTừ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)17.000.0008.500.0004.300.000
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành NamTừ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương20.000.00010.000.0005.000.000
Tuyến đường Quốc lộ 21Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)5.000.0002.600.0001.400.000
Tuyến đường Quốc lộ 21Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê7.000.0003.600.0001.800.000
Tuyến đường xãTừ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc7.000.0003.500.0001.900.000
Tuyến đường xãTừ ngã ba tỉnh lộ 486B (Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân5.000.0002.600.0001.300.000
Tuyến đường xãTừ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối4.500.0002.300.0001.200.000
Tuyến đường xãĐoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội6.000.0003.000.0001.500.000
Tuyến đường xãTừ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)7.000.0003.500.0001.800.000
Tuyến đường xãĐoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng4.000.0002.000.0001.000.000
Tuyến đường xãTừ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)4.500.0002.300.0001.200.000
Tuyến đường xãTừ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân5.000.0002.500.0001.300.000
Tuyến đường xãTừ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi4.000.0002.000.0001.000.000
Tuyến đường xãTừ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ4.000.0002.000.0001.000.000
Tuyến đường xãTừ KDC tập trung đến giáp Phù Vân (hết ranh xã Hiển Khánh)10.000.0005.000.0002.500.000
Tuyến đường xãĐoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu6.000.0003.100.0001.600.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B57.000.0003.600.0001.800.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi6.000.0004.500.0002.300.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm6.000.0002.500.0001.300.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ6.000.0003.000.0001.600.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)7.000.0003.600.0001.900.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội6.500.0005.400.0002.800.000
Khu dân cư tập trung Hợp HưngBiệt thự đường N18.000.000
Khu dân cư tập trung Hợp HưngTuyến đường N114.000.000
Khu dân cư tập trung Hợp HưngĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư tập trung Hợp HưngTuyến đường D1, D2, D3, N28.000.000
Khu dân cư tập trung Hợp HưngBiệt thự đường N38.000.000
Khu dân cư tập trung Hợp HưngTuyến đường N310.000.000
Khu dân cư tập trung Hợp HưngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.500.000
Khu dân cư tập trung Hợp HưngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m2.000.000
Khu dân cư tập trung Trung ThànhTuyến đường N1, N2, N3, N415.000.000
Khu dân cư tập trung Trung ThànhTuyến đường D2, D3, D4, D515.000.000
Khu dân cư tập trung Trung ThànhĐường D122.000.000
Khu dân cư tập trung Trung ThànhTuyến đường N5, N618.500.000
Khu dân cư tập trung xã Quang TrungCác tuyến còn lại8.000.000
Khu dân cư tập trung xã Quang TrungCác tuyến đường còn lại9.000.000
Khu dân cư tập trung xã Quang TrungĐường gom10.000.000
Khu dân cư tập trung xã Quang TrungĐường D110.000.000
Tuyến đường xãĐiểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ)7.000.0003.500.0001.800.000
Tuyến đường xãTừ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ4.000.0002.000.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến Quốc lộ 21Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)2.300.0001.150.000600.000
Tuyến Quốc lộ 21Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)1.700.000850.000450.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở3.800.0001.900.000950.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di3.450.0001.750.000900.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân2.400.0001.200.000600.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)3.650.0001.850.000950.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần3.100.0001.550.000800.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương3.800.0001.900.000950.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính2.150.0001.100.000550.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào2.600.0001.300.000650.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú1.800.000900.000450.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ)1.400.000700.000350.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ đường Nam thôn Đào đến đường QL 211.800.000900.000450.000
Tuyến tỉnh lộ 486CTừ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm900.000450.000250.000
Tuyến tỉnh lộ 486CĐường Bối Xuyên- Khả Chính1.500.000750.000400.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm1.100.000550.000300.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi2.700.0001.350.000700.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ1.200.000600.000300.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu1.000.000500.000250.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B51.300.000650.000350.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội2.450.0001.250.000650.000
Đường Chợ Lời Đại Thắngtừ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê1.200.000600.000300.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)1.200.000600.000300.000
Tuyến đường xãTừ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc1.300.000650.000350.000
Tuyến đường xãTừ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân900.000450.000250.000
Tuyến đường xãTừ KDC tập trung đến giáp Phù Vân ( hết ranh xã Hiển Khánh)2.100.0001.050.000550.000
Tuyến đường xãĐoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng1.100.000550.000300.000
Tuyến đường xãĐoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã800.000400.000250.000
Tuyến đường xãTừ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)1.000.000500.000250.000
Tuyến đường xãĐoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội1.200.000600.000300.000
Tuyến đường xãTừ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)1.600.000800.000400.000
Tuyến đường xãTừ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối950.000500.000250.000
Tuyến đường xãTừ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ800.000400.000250.000
Tuyến đường xãTừ ngã ba tỉnh lộ 486B ( Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân1.150.000600.000300.000
Tuyến đường xãTừ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi800.000400.000250.000
Tuyến đường xãĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000500.000300.000
Tuyến đường xãĐiểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ)1.600.000800.000400.000
Tuyến đường xãTừ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ950.000500.000300.000
Tuyến đường xãCác đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000400.000250.000
Tuyến đường xãĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến Quốc lộ 21Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)2.400.0001.200.000650.000
Tuyến Quốc lộ 21Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)2.050.0001.050.000550.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở4.200.0002.100.0001.050.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di3.800.0001.900.000950.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân3.400.0001.700.000850.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương4.200.0002.100.0001.050.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần4.450.0002.250.0001.150.000
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành NamTừ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)4.100.0002.050.0001.050.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú1.950.0001.000.000500.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính2.350.0001.200.000600.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào2.850.0001.450.000750.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTừ đường Nam thôn Đào đến đường QL 212.200.0001.100.000550.000
Tuyến Tỉnh lộ 486BTuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ)1.600.000800.000400.000
Tuyến tỉnh lộ 486CĐường Bối Xuyên- Khả Chính1.650.000850.000450.000
Tuyến tỉnh lộ 486CTừ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm1.000.000500.000300.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm1.200.000600.000350.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi3.000.0001.500.000750.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội2.800.0001.400.000700.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ1.350.000700.000350.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B51.450.000750.000400.000
Đường Chợ Lời Đại Thắngtừ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê1.350.000700.000350.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)1.350.000700.000350.000
Đường Chợ Lời Đại ThắngTừ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu1.100.000550.000300.000
Tuyến đường xãTừ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ900.000450.000300.000
Tuyến đường xãTừ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân1.000.000500.000300.000
Tuyến đường xãTừ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi900.000450.000300.000
Tuyến đường xãTừ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)1.200.000600.000300.000
Tuyến đường xãĐoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng1.200.000600.000350.000
Tuyến đường xãTừ ngã ba tỉnh lộ 486B ( Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân1.300.000650.000350.000
Tuyến đường xãTừ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc1.400.000700.000400.000
Tuyến đường xãTừ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)1.750.000900.000450.000
Tuyến đường xãTừ KDC tập trung đến giáp Phù Vân ( hết ranh xã Hiển Khánh)2.300.0001.150.000600.000
Tuyến đường xãĐoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã900.000450.000300.000
Tuyến đường xãĐoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội1.350.000700.000350.000
Tuyến đường xãTừ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối1.050.000550.000300.000
Tuyến đường xãĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m900.000600.000400.000
Tuyến đường xãCác đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m700.000500.000350.000
Tuyến đường xãĐiểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ)1.750.000900.000450.000
Tuyến đường xãTừ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ1.100.000550.000350.000
Tuyến đường xãĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.