Bảng giá đất Xã Hiển Khánh, Ninh Bình từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiển Khánh là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường N1 Khu dân cư tập trung Hợp Hưng | Biệt thự đường N3 Mục 8 | 8.000.000 | ||
| Tuyến đường N1 Khu dân cư tập trung Hợp Hưng | Tuyến đường N3 Mục 8 | 10.000.000 | ||
| Tuyến đường N1 Khu dân cư tập trung Hợp Hưng | Khu dân cư tập trung Hợp Hưng Mục 8 | 14.000.000 | ||
| Tuyến đường N1 Khu dân cư tập trung Hợp Hưng | Tuyến đường D1, D2, D3, N2 Mục 8 | 8.000.000 | ||
| Tuyến đường N1 Khu dân cư tập trung Hợp Hưng | Biệt thự đường N1 Mục 8 | 8.000.000 | ||
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B) Mục 4 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 |
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ Mục 4 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội Mục 4 | 6.500.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B5 Mục 4 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Đường Chợ Lời Đại Thắng Mục 4 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm Mục 4 | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu Mục 4 | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi Mục 4 | 6.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ KDC tập trung đến giáp Phù Vân (hết ranh xã Hiển Khánh) Mục 5 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Điểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ) Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá) Mục 5 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21) Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ ngã ba tỉnh lộ 486B (Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân Mục 5 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Tuyến đường xã Mục 5 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc) Tuyến đường Quốc lộ 21 | Tuyến đường Quốc lộ 21 Mục 2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc) Tuyến đường Quốc lộ 21 | Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) Mục 2 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | Từ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di Mục 1 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | Từ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở Mục 1 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ) Mục 1 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | Từ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần Mục 1 | 18.000.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | Từ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương Mục 1 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam | Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam Mục 1 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính Mục 3 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ) Mục 3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào Mục 3 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Tuyến Tỉnh lộ 486B Mục 3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ đường Nam thôn Đào đến đường QL 21 Mục 3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Bối Xuyên- Khả Chính Tuyến tỉnh lộ 486C | Từ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Bối Xuyên- Khả Chính Tuyến tỉnh lộ 486C | Tuyến tỉnh lộ 486C | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường D1 Khu dân cư tập trung Trung Thành | Khu dân cư tập trung Trung Thành Mục 7 | 22.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung Trung Thành | Tuyến đường N5, N6 Mục 7 | 18.500.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung Trung Thành | Tuyến đường N1, N2, N3, N4 Mục 7 | 15.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung Trung Thành | Tuyến đường D2, D3, D4, D5 Mục 7 | 15.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 9 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 9 | 2.500.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 9 | 2.000.000 | ||
| Đường gom Khu dân cư tập trung xã Quang Trung | Đường D1 Mục 6 | 10.000.000 | ||
| Đường gom Khu dân cư tập trung xã Quang Trung | Các tuyến đường còn lại Mục 6 | 9.000.000 | ||
| Đường gom Khu dân cư tập trung xã Quang Trung | Các tuyến còn lại Mục 6 | 8.000.000 | ||
| Đường gom Khu dân cư tập trung xã Quang Trung | Khu dân cư tập trung xã Quang Trung Mục 6 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ ngã ba tỉnh lộ 486B ( Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân Mục 6 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21) Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân Mục 6 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã Mục 6 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng Mục 6 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Điểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ) Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc Mục 6 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ Mục 6 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Tuyến đường xã Mục 6 | 950.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ KDC tập trung đến giáp Phù Vân ( hết ranh xã Hiển Khánh) Mục 6 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá) Mục 6 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ Mục 6 | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi Mục 6 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc) Tuyến Quốc lộ 21 | Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) Mục 2 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc) Tuyến Quốc lộ 21 | Tuyến Quốc lộ 21 Mục 2 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam Mục 1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở Mục 1 | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương Mục 1 | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ) Mục 1 | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di Mục 1 | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần Mục 1 | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào Mục 3 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ đường Nam thôn Đào đến đường QL 21 Mục 3 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Tuyến Tỉnh lộ 486B Mục 3 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính Mục 3 | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ) Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B5 Mục 5 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Đường Chợ Lời Đại Thắng Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội Mục 5 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B) Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi Mục 5 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường Bối Xuyên- Khả Chính Tuyến tỉnh lộ 486C | Tuyến tỉnh lộ 486C Mục 4 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Bối Xuyên- Khả Chính Tuyến tỉnh lộ 486C | Từ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm Mục 4 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 7 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 7 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 7 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc Mục 6 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân Mục 6 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Tuyến đường xã Mục 6 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ KDC tập trung đến giáp Phù Vân ( hết ranh xã Hiển Khánh) Mục 6 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi Mục 6 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội Mục 6 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21) Mục 6 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ Mục 6 | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá) Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ ngã ba tỉnh lộ 486B ( Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân Mục 6 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ Mục 6 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Điểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ) Mục 6 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối Tuyến đường xã | Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã Mục 6 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc) Tuyến Quốc lộ 21 | Tuyến Quốc lộ 21 Mục 2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc) Tuyến Quốc lộ 21 | Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) Mục 2 | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần Mục 1 | 4.450.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương Mục 1 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ) Mục 1 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam Mục 1 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di Mục 1 | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam | Từ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở Mục 1 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ) Mục 3 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ đường Nam thôn Đào đến đường QL 21 Mục 3 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào Mục 3 | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Tuyến Tỉnh lộ 486B Mục 3 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú Tuyến Tỉnh lộ 486B | Từ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính Mục 3 | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B) Mục 5 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ Mục 5 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B5 Mục 5 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi Mục 5 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội Mục 5 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Đường Chợ Lời Đại Thắng Mục 5 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê Đường Chợ Lời Đại Thắng | Từ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường Bối Xuyên- Khả Chính Tuyến tỉnh lộ 486C | Tuyến tỉnh lộ 486C Mục 4 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường Bối Xuyên- Khả Chính Tuyến tỉnh lộ 486C | Từ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 7 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 7 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 7 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.