Bảng giá đất Xã Hiển Khánh, Ninh Bình từ 01/01/2026

133 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiển Khánh là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến đường N1
Khu dân cư tập trung Hợp Hưng
Biệt thự đường N3
Mục 8
8.000.000
Tuyến đường N1
Khu dân cư tập trung Hợp Hưng
Tuyến đường N3
Mục 8
10.000.000
Tuyến đường N1
Khu dân cư tập trung Hợp Hưng
Khu dân cư tập trung Hợp Hưng
Mục 8
14.000.000
Tuyến đường N1
Khu dân cư tập trung Hợp Hưng
Tuyến đường D1, D2, D3, N2
Mục 8
8.000.000
Tuyến đường N1
Khu dân cư tập trung Hợp Hưng
Biệt thự đường N1
Mục 8
8.000.000
Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)
Mục 4
7.000.0003.600.0001.900.000
Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ
Mục 4
6.000.0003.000.0001.600.000
Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội
Mục 4
6.500.0005.400.0002.800.000
Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B5
Mục 4
7.000.0003.600.0001.800.000
Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Mục 4
7.000.0003.600.0001.800.000
Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm
Mục 4
6.000.0002.500.0001.300.000
Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu
Mục 4
6.000.0003.100.0001.600.000
Từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi
Mục 4
6.000.0004.500.0002.300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân
Mục 5
5.000.0002.500.0001.300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ
Mục 5
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội
Mục 5
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ KDC tập trung đến giáp Phù Vân (hết ranh xã Hiển Khánh)
Mục 5
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi
Mục 5
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Điểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ)
Mục 5
7.000.0003.500.0001.800.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng
Mục 5
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc
Mục 5
7.000.0003.500.0001.900.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
Mục 5
4.500.0002.300.0001.200.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ
Mục 5
4.000.0002.000.0001.100.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)
Mục 5
7.000.0003.500.0001.800.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã
Mục 5
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ ngã ba tỉnh lộ 486B (Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân
Mục 5
5.000.0002.600.0001.300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Tuyến đường xã
Mục 5
4.500.0002.300.0001.200.000
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)
Tuyến đường Quốc lộ 21
Tuyến đường Quốc lộ 21
Mục 2
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)
Tuyến đường Quốc lộ 21
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)
Mục 2
5.000.0002.600.0001.400.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam
Từ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam
Từ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)
Mục 1
17.000.0008.500.0004.300.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam
Từ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần
Mục 1
18.000.0009.100.0004.600.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam
Từ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương
Mục 1
20.000.00010.000.0005.000.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam
Tuyến đường QL 38B đi phường Thành Nam
Mục 1
17.000.0008.500.0004.300.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính
Mục 3
7.000.0003.600.0001.800.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ)
Mục 3
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào
Mục 3
8.000.0004.100.0002.100.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Mục 3
6.000.0003.000.0001.600.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ đường Nam thôn Đào đến đường QL 21
Mục 3
6.000.0003.000.0001.600.000
Đường Bối Xuyên- Khả Chính
Tuyến tỉnh lộ 486C
Từ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm5.000.0002.500.0001.300.000
Đường Bối Xuyên- Khả Chính
Tuyến tỉnh lộ 486C
Tuyến tỉnh lộ 486C6.000.0003.000.0001.500.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Trung Thành
Khu dân cư tập trung Trung Thành
Mục 7
22.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Trung Thành
Tuyến đường N5, N6
Mục 7
18.500.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Trung Thành
Tuyến đường N1, N2, N3, N4
Mục 7
15.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Trung Thành
Tuyến đường D2, D3, D4, D5
Mục 7
15.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 9
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
2.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
2.000.000
Đường gom
Khu dân cư tập trung xã Quang Trung
Đường D1
Mục 6
10.000.000
Đường gom
Khu dân cư tập trung xã Quang Trung
Các tuyến đường còn lại
Mục 6
9.000.000
Đường gom
Khu dân cư tập trung xã Quang Trung
Các tuyến còn lại
Mục 6
8.000.000
Đường gom
Khu dân cư tập trung xã Quang Trung
Khu dân cư tập trung xã Quang Trung
Mục 6
10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ ngã ba tỉnh lộ 486B ( Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân
Mục 6
1.150.000600.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)
Mục 6
1.600.000800.000400.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân
Mục 6
900.000450.000250.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã
Mục 6
800.000400.000250.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng
Mục 6
1.100.000550.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Điểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ)
Mục 6
1.600.000800.000400.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc
Mục 6
1.300.000650.000350.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ
Mục 6
800.000400.000250.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Tuyến đường xã
Mục 6
950.000500.000250.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ KDC tập trung đến giáp Phù Vân ( hết ranh xã Hiển Khánh)
Mục 6
2.100.0001.050.000550.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
Mục 6
1.000.000500.000250.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ
Mục 6
950.000500.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi
Mục 6
800.000400.000250.000
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)
Tuyến Quốc lộ 21
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)
Mục 2
1.700.000850.000450.000
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)
Tuyến Quốc lộ 21
Tuyến Quốc lộ 21
Mục 2
2.300.0001.150.000600.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Mục 1
2.400.0001.200.000600.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở
Mục 1
3.800.0001.900.000950.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương
Mục 1
3.800.0001.900.000950.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)
Mục 1
3.650.0001.850.000950.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di
Mục 1
3.450.0001.750.000900.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần
Mục 1
3.100.0001.550.000800.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào
Mục 3
2.600.0001.300.000650.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ đường Nam thôn Đào đến đường QL 21
Mục 3
1.800.000900.000450.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Mục 3
1.800.000900.000450.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính
Mục 3
2.150.0001.100.000550.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ)
Mục 3
1.400.000700.000350.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm
Mục 5
1.100.000550.000300.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B5
Mục 5
1.300.000650.000350.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu
Mục 5
1.000.000500.000250.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Mục 5
1.200.000600.000300.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội
Mục 5
2.450.0001.250.000650.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)
Mục 5
1.200.000600.000300.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ
Mục 5
1.200.000600.000300.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi
Mục 5
2.700.0001.350.000700.000
Đường Bối Xuyên- Khả Chính
Tuyến tỉnh lộ 486C
Tuyến tỉnh lộ 486C
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đường Bối Xuyên- Khả Chính
Tuyến tỉnh lộ 486C
Từ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm
Mục 4
900.000450.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 7
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 7
800.000500.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 7
600.000400.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc
Mục 6
1.400.000700.000400.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến đầu xóm Phố Xuân
Mục 6
1.000.000500.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Tuyến đường xã
Mục 6
1.050.000550.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ KDC tập trung đến giáp Phù Vân ( hết ranh xã Hiển Khánh)
Mục 6
2.300.0001.150.000600.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi
Mục 6
900.000450.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ đầu xóm Phố (thôn phố Xuân) đến ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội
Mục 6
1.350.000700.000350.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ
Mục 6
1.100.000550.000350.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ ngã ba tỉnh lộ 486B ( Trường THPT Nguyễn Bính) đi xã Minh Tân
Mục 6
1.300.000650.000350.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phủ
Mục 6
900.000450.000300.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Điểm dân cư nông thôn xã Hiển Khánh (cũ)
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ đầu ngã ba xóm chùa thôn Chùa Quế Nội đến đường Chợ Lời - Đại thắng
Mục 6
1.200.000600.000350.000
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối
Tuyến đường xã
Đoạn từ ngã ba đường Bất Di Dốc Sắn Đến ngã ba Bưu điện VH xã
Mục 6
900.000450.000300.000
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)
Tuyến Quốc lộ 21
Tuyến Quốc lộ 21
Mục 2
2.400.0001.200.000650.000
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp Phường Mỹ Lộc)
Tuyến Quốc lộ 21
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)
Mục 2
2.050.0001.050.000550.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ rẽ đi Phủ Vân đến cầu Dần
Mục 1
4.450.0002.250.0001.150.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ giáp Cầu Dần đến hiệu thuốc Toàn Phương
Mục 1
4.200.0002.100.0001.050.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thủy tinh cũ)
Mục 1
4.100.0002.050.0001.050.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Mục 1
3.400.0001.700.000850.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di
Mục 1
3.800.0001.900.000950.000
Từ cầu Đất đến rẽ đi Phủ Vân
Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Thành Nam
Từ hiệu thuốc Toàn Phương đến ngã ba rẽ đi phố Sở
Mục 1
4.200.0002.100.0001.050.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Tuyến TL 485B từ giáp xã Đại An đến giáp xã Mỹ Thành(cũ)
Mục 3
1.600.000800.000400.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ đường Nam thôn Đào đến đường QL 21
Mục 3
2.200.0001.100.000550.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào
Mục 3
2.850.0001.450.000750.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Mục 3
1.950.0001.000.000500.000
Từ giáp xã Minh Tân đến đường vào thôn Liên Phú
Tuyến Tỉnh lộ 486B
Từ đường vào thôn Liên Phú đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính
Mục 3
2.350.0001.200.000600.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu
Mục 5
1.100.000550.000300.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)
Mục 5
1.350.000700.000350.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ
Mục 5
1.350.000700.000350.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B5
Mục 5
1.450.000750.000400.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ giáp xóm Hội đến giáp phường Trường thi
Mục 5
3.000.0001.500.000750.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ ngã tư Bất Di (QL38B) rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội
Mục 5
2.800.0001.400.000700.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Mục 5
1.350.000700.000350.000
từ (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê
Đường Chợ Lời Đại Thắng
Từ cầu máng B5 đến giáp hết xóm Phạm
Mục 5
1.200.000600.000350.000
Đường Bối Xuyên- Khả Chính
Tuyến tỉnh lộ 486C
Tuyến tỉnh lộ 486C
Mục 4
1.650.000850.000450.000
Đường Bối Xuyên- Khả Chính
Tuyến tỉnh lộ 486C
Từ giáp xã Minh Tân đến Cầu Hạnh Lâm
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 7
900.000600.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 7
700.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 7
300.000300.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.