Bảng giá đất Xã Phát Diệm, Ninh Bình từ 01/01/2026

489 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phát Diệm là 18.000.000 đồng/m² (Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương
Khu vực dân cư
Mục 14
700.000
Các khu vực còn lại của khu Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 38
1.000.000
Các Đường trục ngang xóm 5: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đường Tây sông Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 9
1.500.000
Các Đường trục ngang xóm 6: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đường đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 10
1.500.000
Các đường trục ngang xóm 3: Từ đường trục xã đến đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 12
1.500.000
Các đường trục ngang xóm An cư: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 6
1.500.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu dân cư nông thôn bám QL10: Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp sông Tân Thành
Khu vực dân cư
Mục 12.5
11.000.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Hướng Tây, hướng Đông nội khu
Khu vực dân cư
Mục 12.2
5.500.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Hướng Đông (đường liên xã Lưu Phương- Định Hoá- Thượng Kiệm): Từ giáp Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha
Khu vực dân cư
Mục 12.3
5.500.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu vực dân cư
Mục 12.1
5.500.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Đường trục hướng Tây: Từ Giáp Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha (giáp sông Tân Thành)
Khu vực dân cư
Mục 12.4
5.500.000
Khu dân cư Quay hướng Bắc
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu vực dân cư
Mục 2.1
3.500.000
Khu dân cư Quay hướng Bắc
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu dân cư hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 2.2
3.500.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư quay Nam, Bắc
Khu vực dân cư
Mục 7.4
6.500.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư quay phía Đông
Khu vực dân cư
Mục 7.3
7.000.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 7.1
11.000.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư hướng Tây bám mặt đường ĐT481B (đường Kiến Thái)
Khu vực dân cư
Mục 7.2
9.000.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu dân cư Hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 5.2
4.500.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 5.1
3.000.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu dân cư Hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 8.2
4.000.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu vực dân cư
Mục 8.1
4.000.000
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 7, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ đường trục sông Thống Nhất đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)
Khu vực dân cư
Mục 4
2.500.000
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm): Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá)
Khu vực dân cư
Mục 1
2.500.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư hướng Đông
Khu vực dân cư
Mục 5.2
9.000.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 5.1
7.000.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư hướng Tây
Khu vực dân cư
Mục 5.3
7.000.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu vực dân cư
Mục 7.1
2.500.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Tây
Khu vực dân cư
Mục 7.4
2.500.000
Khu dân cư hướng Nam
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 18.1
4.000.000
Khu dân cư hướng Nam
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 18.2
4.000.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 7.2
2.200.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Đông
Khu vực dân cư
Mục 7.3
2.500.000
Khu dân cư hướng Nam khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ đường trục sông Thống Nhất đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)
Khu vực dân cư
Mục 5
2.500.000
Khu dân cư hướng Nam, Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm): Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá)
Khu vực dân cư
Mục 2
3.000.000
Khu dân cư hướng Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ cổng nhà văn hoá xóm 7 đến đường 55m
Khu vực dân cư
Mục 6
3.000.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 14.2
4.200.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 14.1
9.000.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Các tuyến đường quy hoạch còn lại
Khu vực dân cư
Mục 14.3
5.000.000
Khu dân cư hướng đông
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 4.2
2.000.000
Khu dân cư hướng đông
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu vực dân cư
Mục 4.1
2.000.000
Khu vực còn lại của khu Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 9
700.000
Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 21
600.000
Khu vực xung quanh bến xe: 3 mặt trong khu vực bến xe
Khu vực dân cư
Mục 11
6.000.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu vực dân cư
Mục 37.1
18.000.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu đất quay ra công viên cây xanh
Khu vực dân cư
Mục 37.2
12.000.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu đất nhà vườn
Khu vực dân cư
Mục 37.3
9.000.000
Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Khu vực dân cư
Mục 10.1
2.500.000
Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Phía Tây: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Khu vực dân cư
Mục 10.2
3.500.000
Phía Đông: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Phát
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Phía Tây: Từ nhà ông Hiển đến nhà ông Bình
Khu vực dân cư
Mục 9.2
1.500.000
Phía Đông: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Phát
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 9.1
900.000
Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Phía tây: Từ nhà ông Vượng xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Khu vực dân cư
Mục 8.2
700.000
Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 8.1
700.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 16.1
16.600.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Tuyến đường trục sông Phát Diệm: Từ đường N2 đến Đường N2-1
Khu vực dân cư
Mục 16.2
15.000.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Các tuyến đường còn lại
Khu vực dân cư
Mục 16.3
8.000.000
Tuyến đường nội khu dân cư mới xóm 6 (giai đoạn 3): Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn tại xóm 6, xã Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 4
7.000.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Tuyến đường B2, N6, N7, N8
Khu vực dân cư
Mục 15.2
7.000.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Khu vực dân cư
Mục 15.1
9.000.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại
Khu vực dân cư
Mục 15.3
6.500.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Khu vực dân cư
Mục 6.1
11.000.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Tuyến đường phía đông (giáp sông thủ trung)
Khu vực dân cư
Mục 6.2
7.000.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Các tuyến đường còn lại
Khu vực dân cư
Mục 6.3
6.000.000
Từ Cầu Đại Đồng đến Hết Miếu Trì Chính
Đường đê sông Vạc
Đường đê sông Vạc
Khu vực dân cư
Mục 2.1
1.200.000
Từ Cầu Đại Đồng đến Hết Miếu Trì Chính
Đường đê sông Vạc
Từ Hết Miếu Trì Chính đến Hết địa phận xóm 1 Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 2.2
900.000
Từ Giáp đường 10 đến +300m (Hết khu dân cư)
Đường Thủ Trung
Đường Thủ Trung
Khu vực dân cư
Mục 1.1
3.000.000
Từ Giáp đường 10 đến +300m (Hết khu dân cư)
Đường Thủ Trung
Từ +300m (Hết khu dân cư) đến Giáp nhà văn hóa xóm 6
Khu vực dân cư
Mục 1.2
2.500.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến Giáp khu trung tâm hành chính
Khu vực dân cư
Mục 11.2
800.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Khu vực dân cư
Mục 11.1
1.500.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Hết trường Tiểu học (phía Nam) đến Hết Khu dân cư
Khu vực dân cư
Mục 1.4
2.500.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Xóm An Cư đến xóm 5
Khu vực dân cư
Mục 1.5
2.000.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Đường trục Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 1.1
5.000.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Đường trục còn lại
Khu vực dân cư
Mục 1.7
700.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Hết xóm 4 Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 1.2
4.000.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Đường Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư xóm 6
Khu vực dân cư
Mục 1.6
4.000.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Trường trung học cơ sở Thượng Kiệm (phía Nam) đến Hết trường Tiểu học
Khu vực dân cư
Mục 1.3
4.500.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ giáp địa phận Phát Diệm(trạm xá Kim Chính) đến hết nhà ông Đông
Trục đường giao thông chính
Mục 4.3
4.000.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ Đường vào cổng nhà thờ Kiến Thái đến hết địa phận Phát Diệm cũ
Trục đường giao thông chính
Mục 4.2
6.000.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ Đường vào Miếu Kiến Thái đến Hết địa phận xã Yên Mật (cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 4.6
700.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ giáp cầu Kiến Trung đến hết chợ Kim Chính
Trục đường giao thông chính
Mục 4.7
700.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ hết trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) đến Đường vào miến Kiến Thái
Trục đường giao thông chính
Mục 4.5
1.200.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ hết nhà bà Thu đến hết Trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) (trừ khu dân cư nông thôn xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Trục đường giao thông chính
Mục 4.4
2.000.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Trục đường giao thông chính
Mục 4.1
7.000.000
Từ cầu giáp Trường tiều học Đồng Hướng đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn)
Đường QL21B kéo dài
Từ cầu Kiến Thái đến cầu Lưu Phương (trừ đoạn khu dân cư mới (trụ sở UBND huyện cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
13.000.000
Từ cầu giáp Trường tiều học Đồng Hướng đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn)
Đường QL21B kéo dài
Từ cầu Lưu Phương đến giáp địa phận xã Lai Thành
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
12.000.000
Từ cầu giáp Trường tiều học Đồng Hướng đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn)
Đường QL21B kéo dài
Đường QL21B kéo dài
Trục đường giao thông chính
Mục 2.1
12.000.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Từ Đường trục Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Trục đường giao thông chính
Mục 3.3
800.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Từ Hết khu dân cư xóm 10 đến giáp cầu ông Quỳ
Trục đường giao thông chính
Mục 3.4
2.000.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Trục đường giao thông chính
Mục 3.1
8.000.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Từ Ngã ba công Tân An đến đường trục Thượng Kiệm
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
1.000.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Từ đường N1 Lưu Phương đến hết khu dân cư xóm 10
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
10.000.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết nhà trẻ
Đường trục xã Lưu Phương
Từ hết nhà trẻ đến hết khu dân cư liền kề
Trục đường giao thông chính
Mục 5.2
3.000.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết nhà trẻ
Đường trục xã Lưu Phương
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến nhà thờ Lưu Phương
Trục đường giao thông chính
Mục 5.3
3.000.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết nhà trẻ
Đường trục xã Lưu Phương
Đường trục xã Lưu Phương
Trục đường giao thông chính
Mục 5.1
4.000.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến Hết xóm 3 Thượng Kiệm
Đê Hữu vạc
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến Hết xóm An cư
Khu vực dân cư
Mục 20.2
2.000.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến Hết xóm 3 Thượng Kiệm
Đê Hữu vạc
Đê Hữu vạc
Khu vực dân cư
Mục 20.1
2.000.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4
Đường Tây sông Phát Diệm
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết khu dân cư trạm điện
Khu vực dân cư
Mục 17.2
3.500.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4
Đường Tây sông Phát Diệm
Từ đường N2-1 đến giáp đường tránh QL10
Khu vực dân cư
Mục 17.4
3.500.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4
Đường Tây sông Phát Diệm
Đường Tây sông Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 17.1
3.000.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4
Đường Tây sông Phát Diệm
Từ giáp đường tránh QL10 đến hết khu dân cư xóm 5
Khu vực dân cư
Mục 17.3
3.500.000
Từ sông Phát Diệm đến đường trục xóm Vinh Ngoại
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại
Từ đường trục xóm Vinh Ngoại đến đường trục xã
Khu vực dân cư
Mục 13.2
1.500.000
Từ sông Phát Diệm đến đường trục xóm Vinh Ngoại
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại
Khu vực dân cư
Mục 13.1
1.500.000
Từ Đường Chu Văn An đến Đường Vinh Ngoại
Đường ngang Năm Dân
Đường ngang Năm Dân
Khu vực dân cư
Mục 30.1
2.000.000
Từ Đường Chu Văn An đến Đường Vinh Ngoại
Đường ngang Năm Dân
Từ Trường THCS Thượng Kiệm đến Đường Năm Dân
Khu vực dân cư
Mục 30.3
2.000.000
Từ Đường Chu Văn An đến Đường Vinh Ngoại
Đường ngang Năm Dân
Từ Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) đến Đường Năm Dân (nhà bà Xoan)
Khu vực dân cư
Mục 30.2
2.000.000
Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh)
Đường ngang phố Phú Vinh
Đường ngang phố Phú Vinh
Khu vực dân cư
Mục 35.1
2.000.000
Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh)
Đường ngang phố Phú Vinh
Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) đến Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang)
Khu vực dân cư
Mục 35.3
2.000.000
Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh)
Đường ngang phố Phú Vinh
Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) đến Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan)
Khu vực dân cư
Mục 35.2
2.000.000
Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A
Đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu
Khu vực dân cư
Mục 22.1
2.000.000
Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A
Đường Trương Hán Siêu
Từ Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A đến Đất xã Lưu Phương (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 22.2
2.000.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Cống Tân Hưng
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài)
Từ Cống Tân Hưng chạy theo để tả vạc đến Hết địa phận xã Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 7.2
1.500.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Cống Tân Hưng
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài)
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài)
Khu vực dân cư
Mục 7.1
5.000.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng)
Đường 3 Phố Trì Chính
Đường 3 Phố Trì Chính
Khu vực dân cư
Mục 13.1
4.000.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng)
Đường 3 Phố Trì Chính
Từ Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) đến Nhà thờ Trì Chính
Khu vực dân cư
Mục 13.2
2.500.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL21B +200m
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ Đường QL21B +200m (Hết nhà ông Phùng) đến Giáp cầu sang Trung tâm y tế huyện
Khu vực dân cư
Mục 10.2
4.000.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL21B +200m
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực dân cư
Mục 10.1
5.000.000
Từ Đường QL21B đến Đường QL21B +227m
Đường Phú Vinh
Từ Đường QL21B +227m đến Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 23.2
2.700.000
Từ Đường QL21B đến Đường QL21B +227m
Đường Phú Vinh
Đường Phú Vinh
Khu vực dân cư
Mục 23.1
3.200.000
Từ Đường Ql21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ)
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh)
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh)
Khu vực dân cư
Mục 9.1
5.500.000
Từ Đường Ql21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ)
Đường vào Trung tâm ý tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh)
Từ Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ) đến Cổng Trung tâm y tế huyện
Khu vực dân cư
Mục 9.2
4.500.000
Từ Đường trục Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Đường quy hoạch khu chăn nuôi
Khu dân cư hướng Bắc, hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 19.2
5.000.000
Từ Đường trục Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Đường quy hoạch khu chăn nuôi
Đường quy hoạch khu chăn nuôi
Khu vực dân cư
Mục 19.1
5.000.000
Từ đường Năm Dân đến đường Thống Nhất
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái)
Từ cầu trần (cầu Ngói) đến cầu Lầu Phương
Khu vực dân cư
Mục 2.3
6.000.000
Từ đường Năm Dân đến đường Thống Nhất
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái)
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái)
Khu vực dân cư
Mục 2.1
9.500.000
Từ đường Năm Dân đến đường Thống Nhất
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái)
Từ Đường Thống Nhất đến Cầu Trần (cầu Ngói)
Khu vực dân cư
Mục 2.2
7.000.000
các đường trục ngang xóm 4: Từ đường Tây sông Phát Diệm đến đường trục xã
Khu vực dân cư
Mục 11
1.500.000
Đường 4 Phát Diệm Tây: Từ Đường Giữa Phát Diệm đến Đường Trương Hán Siêu
Khu vực dân cư
Mục 24
2.000.000
Đường Chu Văn An: Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) đến Hết đất Phát Diệm (cũ) giáp Thượng Kiệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 28
2.000.000
Đường N2 (đường 55 m)
Khu vực dân cư
Mục 13
8.000.000
Đường Nam sông Ân: Từ Hợp tác xã Kiến Trung đến nghĩa trang liệt sỹ Kim Sơn
Khu vực dân cư
Mục 8
1.000.000
Đường Ngang phố Năm Dân: Từ Đường Thống Nhất đến Đường Vinh Ngoại
Khu vực dân cư
Mục 20
2.000.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Hết khu dân cư
Khu vực dân cư
Mục 15
2.000.000
Đường Năm Dân: Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái đến Hết địa giới Phát Diệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 17
3.000.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giap hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ: Từ đường Phát Diệm Đông đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực dân cư
Mục 1.5
6.000.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giap hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường Phát Diệm Đông: Từ ngã ba Đường giữa Phát Diệm (Giáp hồ) đến Vòng quanh hồ đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực dân cư
Mục 1.4
7.500.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giap hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường ngang phía Tây Nam bờ hồ: Từ đường Phát Diệm Tây đến đường Trương Hán Siêu
Khu vực dân cư
Mục 1.3
5.000.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giap hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường Phát Diệm Tây: Từ cổng phía Tây nhà thờ đến đường Trương Hán Siêu
Khu vực dân cư
Mục 1.2
6.000.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giap hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 1.1
7.000.000
Đường Phạm Đình Nhương: Từ Cống Tân Hưng đến Vòng về phía Đông thằng đến cầu sang xã Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 8
2.000.000
Đường Quốc lộ 10 (Trừ vị trí thuộc quy hoạch KDC xóm 9 Lưu Phương thuộc khu 39 ha): Từ giáp xã Kim Sơn đến giáp xã Lai Thành
Trục đường giao thông chính
Mục 1
6.000.000
Đường Thượng Kiệm: Từ giáp đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 4
6.000.000
Đường Thống Nhất: Từ cầu Thống Nhất đến trường THCS Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 3
7.000.000
Đường Thủ Trung: Đoạn từ Đất ông Vũ đến Hết đất ông Biên
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017)
Đường nội bộ trong khu quy hoạch
Khu vực dân cư
Mục 3.2
3.000.000
Đường Thủ Trung: Đoạn từ Đất ông Vũ đến Hết đất ông Biên
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017)
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017)
Khu vực dân cư
Mục 3.1
800.000
Đường Tạ Uyên: Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) đến Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 29
2.500.000
Đường Vinh Ngoại: Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái đến Giáp đất xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 19
2.000.000
Đường cầu Ngói: Từ Cầu Ngói đến Giáp đất xã Lưu Phương
Khu vực dân cư
Mục 21
2.000.000
Đường giữa Phát Diệm Tây: Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường số 2 Phát Diệm Tây
Khu vực dân cư
Mục 32
2.500.000
Đường giữa Phát Diệm: Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) đến Bờ hồ nhà thờ đá Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 33
2.500.000
Đường ngang Phát Diệm Nam: Từ Đường Tạ Uyên đến Đường Cầu Ngói
Khu vực dân cư
Mục 31
2.200.000
Đường ngang phố Thượng Kiệm: Công ty May đến Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh
Khu vực dân cư
Mục 36
2.000.000
Đường ngõ 31 Năm Dân: Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái đến Đường Nguyễn Ngọc Ái +108 m
Khu vực dân cư
Mục 18
3.000.000
Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng: Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đầu ngõ 12 C
Khu vực dân cư
Mục 12
5.000.000
Đường phía sau trụ sở UBND xã Thượng Kiệm (cũ): Từ Đường trục xã đến Trạm điện 110KW
Khu vực dân cư
Mục 3
2.200.000
Đường sau Huyện Đội: Từ Đường Trì Chính đến hết Đường
Khu vực dân cư
Mục 27
1.500.000
Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương): Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL21B+125m (đường cắt ngang)
Khu vực dân cư
Mục 14
2.000.000
Đường số 2 Phát Diệm Đông: Từ Đường Phát Diệm đến Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực dân cư
Mục 25
2.000.000
Đường số 2 Phát Diệp Tây: Từ Đường Trương Hán Siêu đến Đường Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 34
2.000.000
Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính: Từ Đường Trì Chính đến Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái)
Khu vực dân cư
Mục 26
1.500.000
Đường trục giáp nhà văn hoá xóm 9 Lưu Phương: Từ nhà ông Dũng đến hết nhà ông Sơn, Xưởng ô Bôn
Khu vực dân cư
Mục 3
4.000.000
Đường trục xóm Vinh Ngoại: Từ đất Bà Kiệm đến Hết nhà văn hoá xóm Vinh Ngoại
Khu vực dân cư
Mục 7
1.500.000
Đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái: Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Ao nhà thờ Kiến Thái
Khu vực dân cư
Mục 16
2.000.000
Đường Đê Tả Vạc (Đường Đê Trì Chính): Từ Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) đến Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 6
3.500.000
Đường Đê hữu vạc (đường Triệu Việt Vương): Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ-cầu Trì Chính) đến hết Phát Diệm giáp Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 5
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (163 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương
Khu vực dân cư
Mục 14
250.000230.000200.000
Các khu vực còn lại của khu Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 38
450.000430.000400.000
Các Đường trục ngang xóm 5: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đường Tây sông Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 9
1.200.000850.000700.000
Các Đường trục ngang xóm 6: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đường đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 10
1.200.000850.000700.000
Các đường trục ngang xóm 3: Từ đường trục xã đến đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 12
450.000300.000250.000
Các đường trục ngang xóm An cư: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 6
450.000300.000250.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Đường trục hướng Tây: Từ Giáp Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha (giáp sông Tân Thành)
Khu vực dân cư
Mục 12.4
1.650.0001.150.0001.000.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Hướng Tây, hướng Đông nội khu
Khu vực dân cư
Mục 12.2
1.650.0001.150.0001.000.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu dân cư nông thôn bám QL10: Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp sông Tân Thành
Khu vực dân cư
Mục 12.5
3.300.0002.300.0002.000.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu vực dân cư
Mục 12.1
1.650.0001.150.0001.000.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Hướng Đông (đường liên xã Lưu Phương- Định Hoá- Thượng Kiệm): Từ giáp Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha
Khu vực dân cư
Mục 12.3
1.650.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư Quay hướng Bắc
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu vực dân cư
Mục 2.1
1.050.000750.000650.000
Khu dân cư Quay hướng Bắc
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu dân cư hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 2.2
1.050.000750.000650.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư quay Nam, Bắc
Khu vực dân cư
Mục 7.4
2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư quay phía Đông
Khu vực dân cư
Mục 7.3
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư hướng Tây bám mặt đường ĐT481B (đường Kiến Thái)
Khu vực dân cư
Mục 7.2
2.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 7.1
3.300.0002.350.0002.000.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu dân cư sau bệnh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu dân cư sau bệnh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu vực dân cư
Mục 8.1
1.200.000850.000700.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu dân cư sau bệnh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu dân cư Hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 8.2
1.200.000850.000700.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu dân cư Hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 5.2
1.350.000950.000800.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 5.1
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 7, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ đường trục sông Thống Nhất đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)
Khu vực dân cư
Mục 4
750.000550.000450.000
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm): Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá)
Khu vực dân cư
Mục 1
750.000550.000450.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư hướng Đông
Khu vực dân cư
Mục 5.2
2.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 5.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư hướng Tây
Khu vực dân cư
Mục 5.3
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Đông
Khu vực dân cư
Mục 7.3
750.000550.000450.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Tây
Khu vực dân cư
Mục 7.4
750.000550.000450.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu vực dân cư
Mục 7.1
750.000550.000450.000
Khu dân cư hướng Nam
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 18.1
1.200.000850.000700.000
Khu dân cư hướng Nam
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 18.2
1.200.000850.000700.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 7.2
650.000450.000400.000
Khu dân cư hướng Nam khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ đường trục sông Thống Nhất đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)
Khu vực dân cư
Mục 5
750.000550.000450.000
Khu dân cư hướng Nam, Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm): Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá)
Khu vực dân cư
Mục 2
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ cổng nhà văn hoá xóm 7 đến đường 55m
Khu vực dân cư
Mục 6
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Các tuyến đường quy hoạch còn lại
Khu vực dân cư
Mục 14.3
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 14.2
1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 14.1
2.700.0001.900.0001.650.000
Khu dân cư hướng đông
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 4.2
600.000400.000350.000
Khu dân cư hướng đông
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu vực dân cư
Mục 4.1
600.000400.000350.000
Khu vực còn lại của khu Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 9
200.000200.000200.000
Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 21
300.000280.000250.000
Khu vực xung quanh bến xe: 3 mặt trong khu vực bến xe
Khu vực dân cư
Mục 11
2.750.0001.950.0001.650.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu đất quay ra công viên cây xanh
Khu vực dân cư
Mục 37.2
3.600.0002.550.0002.200.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu vực dân cư
Mục 37.1
5.400.0003.800.0003.250.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu đất nhà vườn
Khu vực dân cư
Mục 37.3
2.700.0001.900.0001.650.000
Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Phía Tây: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Khu vực dân cư
Mục 10.2
1.050.000750.000650.000
Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Khu vực dân cư
Mục 10.1
750.000550.000450.000
Phía Đông: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Phát
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Phía Tây: Từ nhà ông Hiển đến nhà ông Bình
Khu vực dân cư
Mục 9.2
450.000300.000250.000
Phía Đông: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Phát
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 9.1
250.000230.000200.000
Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Phía tây: Từ nhà ông Vượng xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Khu vực dân cư
Mục 8.2
250.000230.000200.000
Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 8.1
250.000230.000200.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Tuyến đường trục sông Phát Diệm: Từ đường N2 đến Đường N2-1
Khu vực dân cư
Mục 16.2
4.500.0003.150.0002.700.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Các tuyến đường còn lại
Khu vực dân cư
Mục 16.3
2.500.0001.750.0001.500.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 16.1
5.000.0003.500.0003.000.000
Tuyến đường nội khu dân cư mới xóm 6 (giai đoạn 3): Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn tại xóm 6, xã Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 4
3.500.0002.450.0002.100.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại
Khu vực dân cư
Mục 15.3
1.950.0001.350.0001.150.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Khu vực dân cư
Mục 15.1
2.700.0001.900.0001.600.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Tuyến đường B2, N6, N7, N8
Khu vực dân cư
Mục 15.2
2.100.0001.450.0001.250.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Tuyến đường phía đông (giáp sông thủ trung)
Khu vực dân cư
Mục 6.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Khu vực dân cư
Mục 6.1
3.300.0002.350.0002.000.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Các tuyến đường còn lại
Khu vực dân cư
Mục 6.3
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Cầu Đại Đồng đến Hết Miếu Trì Chính
Đường đê sông Vạc
Từ Hết Miếu Trì Chính đến Hết địa phận xóm 1 Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 2.2
250.000230.000200.000
Từ Cầu Đại Đồng đến Hết Miếu Trì Chính
Đường đê sông Vạc
Đường đê sông Vạc
Khu vực dân cư
Mục 2.1
350.000250.000200.000
Từ Giáp đường 10 đến +300m (Hết khu dân cư)
Đường Thủ Trung
Đường Thủ Trung
Khu vực dân cư
Mục 1.1
900.000650.000550.000
Từ Giáp đường 10 đến +300m (Hết khu dân cư)
Đường Thủ Trung
Từ +300m (Hết khu dân cư) đến Giáp nhà văn hóa xóm 6
Khu vực dân cư
Mục 1.2
750.000550.000450.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến Giáp khu trung tâm hành chính
Khu vực dân cư
Mục 11.2
250.000230.000200.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Khu vực dân cư
Mục 11.1
450.000300.000250.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Trường trung học cơ sở Thượng Kiệm (phía Nam) đến Hết trường Tiểu học
Khu vực dân cư
Mục 1.3
1.350.000950.000800.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Hết xóm 4 Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 1.2
1.500.0001.050.000900.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Hết trường Tiểu học (phía Nam) đến Hết Khu dân cư
Khu vực dân cư
Mục 1.4
750.000550.000450.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Đường trục Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 1.1
1.500.0001.050.000900.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Xóm An Cư đến xóm 5
Khu vực dân cư
Mục 1.5
600.000400.000350.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Đường trục còn lại
Khu vực dân cư
Mục 1.7
300.000280.000250.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Đường Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư xóm 6
Khu vực dân cư
Mục 1.6
1.200.000850.000700.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ giáp địa phận Phát Diệm(trạm xá Kim Chính) đến hết nhà ông Đông
Trục đường giao thông chính
Mục 4.3
1.250.000900.000750.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ hết nhà bà Thu đến hết Trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) (trừ khu dân cư nông thôn xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Trục đường giao thông chính
Mục 4.4
600.000400.000350.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ Đường vào Miếu Kiến Thái đến Hết địa phận xã Yên Mật (cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 4.6
250.000230.000200.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ hết trụ sở Hợp tác xã Kiến Trung (cũ) đến Đường vào miến Kiến Thái
Trục đường giao thông chính
Mục 4.5
350.000250.000200.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ Đường vào cổng nhà thờ Kiến Thái đến hết địa phận Phát Diệm cũ
Trục đường giao thông chính
Mục 4.2
1.800.0001.250.0001.100.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Trục đường giao thông chính
Mục 4.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ cầu Kiến Thái đến Đường vào Cổng nhà thờ Kiến Thái
Đường Kiến Thái (Đường ĐT 481B) (trừ đoạn thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3, xóm 4 Kim Chính)
Từ giáp cầu Kiến Trung đến hết chợ Kim Chính
Trục đường giao thông chính
Mục 4.7
250.000230.000200.000
Từ cầu giáp Trường tiểu học Đồng Hướng đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn)
Đường QL21B kéo dài
Từ cầu Kiến Thái đến cầu Lưu Phương (trừ đoạn khu dân cư mới (trụ sở UBND huyện cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
5.250.0003.700.0003.150.000
Từ cầu giáp Trường tiểu học Đồng Hướng đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn)
Đường QL21B kéo dài
Đường QL21B kéo dài
Trục đường giao thông chính
Mục 2.1
4.800.0003.400.0002.900.000
Từ cầu giáp Trường tiểu học Đồng Hướng đến Cầu Kiến Thái (giáp bến xe Kim Sơn)
Đường QL21B kéo dài
Từ cầu Lưu Phương đến giáp địa phận xã Lai Thành
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
5.250.0003.700.0003.150.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Từ Đường trục Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Trục đường giao thông chính
Mục 3.4
250.000230.000200.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Từ Hết khu dân cư xóm 10 đến giáp cầu ông Quỳ
Trục đường giao thông chính
Mục 3.5
850.000600.000550.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Từ đường N1 Lưu Phương đến hết khu dân cư xóm 10
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
3.050.0002.150.0001.850.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Trục đường giao thông chính
Mục 3.1
3.300.0002.350.0002.000.000
Từ giáp đường Nam sông Ân đến đường N1 Lưu Phương
Đường Liên xã Lưu Phương - Định Hóa- Thượng Kiệm
Từ Ngã ba công Tân An đến đường trục Thượng Kiệm
Trục đường giao thông chính
Mục 3.3
300.000230.000200.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết nhà trẻ
Đường trục xã Lưu Phương
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến nhà thờ Lưu Phương
Trục đường giao thông chính
Mục 5.3
1.100.000800.000700.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết nhà trẻ
Đường trục xã Lưu Phương
Đường trục xã Lưu Phương
Trục đường giao thông chính
Mục 5.1
1.650.0001.200.0001.000.000
Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến hết nhà trẻ
Đường trục xã Lưu Phương
Từ hết nhà trẻ đến hết khu dân cư liền kề
Trục đường giao thông chính
Mục 5.2
1.100.000800.000700.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến Hết xóm 3 Thượng Kiệm
Đê Hữu vạc
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến Hết xóm An cư
Khu vực dân cư
Mục 20.2
600.000400.000350.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến Hết xóm 3 Thượng Kiệm
Đê Hữu vạc
Đê Hữu vạc
Khu vực dân cư
Mục 20.1
600.000400.000350.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4
Đường Tây sông Phát Diệm
Từ đường N2-1 đến giáp đường tránh QL10
Khu vực dân cư
Mục 17.4
1.050.000750.000650.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4
Đường Tây sông Phát Diệm
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết khu dân cư trạm điện
Khu vực dân cư
Mục 17.2
1.050.000750.000650.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4
Đường Tây sông Phát Diệm
Đường Tây sông Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 17.1
900.000650.000550.000
Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4
Đường Tây sông Phát Diệm
Từ giáp đường tránh QL10 đến hết khu dân cư xóm 5
Khu vực dân cư
Mục 17.3
1.050.000750.000650.000
Từ sông Phát Diệm đến đường trục xóm Vinh Ngoại
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại
Khu vực dân cư
Mục 13.1
450.000300.000250.000
Từ sông Phát Diệm đến đường trục xóm Vinh Ngoại
Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại
Từ đường trục xóm Vinh Ngoại đến đường trục xã
Khu vực dân cư
Mục 13.2
450.000300.000250.000
Từ Đường Chu Văn An đến Đường Vinh Ngoại
Đường ngang Năm Dân
Từ Đường Thống Nhất (nhà ông Xuyên) đến Đường Năm Dân (nhà bà Xoan)
Khu vực dân cư
Mục 30.2
800.000600.000500.000
Từ Đường Chu Văn An đến Đường Vinh Ngoại
Đường ngang Năm Dân
Đường ngang Năm Dân
Khu vực dân cư
Mục 30.1
800.000600.000500.000
Từ Đường Chu Văn An đến Đường Vinh Ngoại
Đường ngang Năm Dân
Từ Trường THCS Thượng Kiệm đến Đường Năm Dân
Khu vực dân cư
Mục 30.3
800.000600.000500.000
Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh)
Đường ngang phố Phú Vinh
Đường ngang phố Phú Vinh
Khu vực dân cư
Mục 35.1
900.000650.000550.000
Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh)
Đường ngang phố Phú Vinh
Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Đáo) đến Đường Thượng Kiệm (nhà bà ông Giang)
Khu vực dân cư
Mục 35.3
900.000650.000550.000
Từ Đường Phú Vinh (Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm) đến Đường Thượng Kiệm (Doanh nghiệp Quang Minh)
Đường ngang phố Phú Vinh
Từ Đường Phú Vinh (nhà bà Mơ) đến Đường Thượng Kiệm (nhà ông Hoan)
Khu vực dân cư
Mục 35.2
900.000650.000550.000
Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A
Đường Trương Hán Siêu
Từ Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A đến Đất xã Lưu Phương (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 22.2
750.000550.000450.000
Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A
Đường Trương Hán Siêu
Đường Trương Hán Siêu
Khu vực dân cư
Mục 22.1
800.000600.000500.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Cống Tân Hưng
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài)
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài)
Khu vực dân cư
Mục 7.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Cống Tân Hưng
Đường Cống Tân Hưng (đường Kim Đài)
Từ Cống Tân Hưng chạy theo để tả vạc đến Hết địa phận xã Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 7.2
450.000430.000400.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng)
Đường 3 Phố Trì Chính
Đường 3 Phố Trì Chính
Khu vực dân cư
Mục 13.1
1.500.0001.050.000900.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng)
Đường 3 Phố Trì Chính
Từ Đường QL 21B + 127 m (hết nhà ông Bằng) đến Nhà thờ Trì Chính
Khu vực dân cư
Mục 13.2
900.000650.000550.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL21B +200m
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực dân cư
Mục 10.1
2.150.0001.550.0001.300.000
Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL21B +200m
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ Đường QL21B +200m (Hết nhà ông Phùng) đến Giáp cầu sang Trung tâm y tế huyện
Khu vực dân cư
Mục 10.2
1.500.0001.050.000900.000
Từ Đường QL21B đến Đường QL21B +227m
Đường Phú Vinh
Đường Phú Vinh
Khu vực dân cư
Mục 23.1
1.500.0001.050.000900.000
Từ Đường QL21B đến Đường QL21B +227m
Đường Phú Vinh
Từ Đường QL21B +227m đến Nhà hưu dưỡng - Tòa giám mục Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 23.2
1.250.000900.000750.000
Từ Đường Ql21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ)
Đường vào Trung tâm y tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh)
Từ Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ) đến Cổng Trung tâm y tế huyện
Khu vực dân cư
Mục 9.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Đường Ql21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Hết trụ sở Tòa án huyện (cũ)
Đường vào Trung tâm y tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh)
Đường vào Trung tâm y tế Kim Sơn (đường Tuệ Tĩnh)
Khu vực dân cư
Mục 9.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Đường trục Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Đường quy hoạch khu chăn nuôi
Đường quy hoạch khu chăn nuôi
Khu vực dân cư
Mục 19.1
1.500.0001.050.000900.000
Từ Đường trục Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Đường quy hoạch khu chăn nuôi
Khu dân cư hướng Bắc, hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 19.2
1.500.0001.050.000900.000
Từ đường Năm Dân đến đường Thống Nhất
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái)
Từ Đường Thống Nhất đến Cầu Trần (cầu Ngói)
Khu vực dân cư
Mục 2.2
2.750.0001.950.0001.650.000
Từ đường Năm Dân đến đường Thống Nhất
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái)
Từ cầu trần (cầu Ngói) đến cầu Lầu Phương
Khu vực dân cư
Mục 2.3
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ đường Năm Dân đến đường Thống Nhất
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái)
Đường Nam Sông Ân (đường Nguyễn Ngọc Ái)
Khu vực dân cư
Mục 2.1
4.250.0003.000.0002.550.000
các đường trục ngang xóm 4: Từ đường Tây sông Phát Diệm đến đường trục xã
Khu vực dân cư
Mục 11
450.000300.000250.000
Đường 4 Phát Diệm Tây: Từ Đường Giữa Phát Diệm đến Đường Trương Hán Siêu
Khu vực dân cư
Mục 24
900.000650.000550.000
Đường Chu Văn An: Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) đến Hết đất Phát Diệm (cũ) giáp Thượng Kiệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 28
900.000650.000550.000
Đường N2 (đường 55 m)
Khu vực dân cư
Mục 13
3.000.0002.100.0001.800.000
Đường Nam sông Ân: Từ Hợp tác xã Kiến Trung đến nghĩa trang liệt sỹ Kim Sơn
Khu vực dân cư
Mục 8
300.000230.000200.000
Đường Ngang phố Năm Dân: Từ Đường Thống Nhất đến Đường Vinh Ngoại
Khu vực dân cư
Mục 20
800.000600.000500.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Hết khu dân cư
Khu vực dân cư
Mục 15
850.000600.000550.000
Đường Năm Dân: Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái đến Hết địa giới Phát Diệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 17
1.250.000900.000750.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giáp hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường Phát Diệm Tây: Từ cổng phía Tây nhà thờ đến đường Trương Hán Siêu
Khu vực dân cư
Mục 1.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giáp hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường ngang phía Tây Nam bờ hồ: Từ đường Phát Diệm Tây đến đường Trương Hán Siêu
Khu vực dân cư
Mục 1.3
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giáp hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 1.1
2.750.0001.950.0001.650.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giáp hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường Phát Diệm Đông: Từ ngã ba Đường giữa Phát Diệm (Giáp hồ) đến Vòng quanh hồ đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực dân cư
Mục 1.4
3.300.0002.350.0002.000.000
Đường Phát Diệm Tây: Từ ngã ba đường giữa Phát Diệm (giáp hồ) đến Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ
Đường ngang khu bờ hồ Nhà thờ đá Phát Diệm
Đường ngang phía Đông Nam khu bờ hồ: Từ đường Phát Diệm Đông đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực dân cư
Mục 1.5
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Phạm Đình Nhương: Từ Cống Tân Hưng đến Vòng về phía Đông thằng đến cầu sang xã Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 8
900.000650.000550.000
Đường Quốc lộ 10 (Trừ vị trí thuộc quy hoạch KDC xóm 9 Lưu Phương thuộc khu 39 ha): Từ giáp xã Kim Sơn đến giáp xã Lai Thành
Trục đường giao thông chính
Mục 1
2.200.0001.550.0001.350.000
Đường Thượng Kiệm: Từ giáp đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến hết đất Phát Diệm giáp xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 4
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường Thống Nhất: Từ cầu Thống Nhất đến trường THCS Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 3
2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Thủ Trung: Đoạn từ Đất ông Vũ đến Hết đất ông Biên
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017)
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017)
Khu vực dân cư
Mục 3.1
250.000230.000200.000
Đường Thủ Trung: Đoạn từ Đất ông Vũ đến Hết đất ông Biên
Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017)
Đường nội bộ trong khu quy hoạch
Khu vực dân cư
Mục 3.2
900.000650.000550.000
Đường Tạ Uyên: Từ Đường Nam sông Ân (Nguyễn Ngọc Ái) đến Hết đất Phát Diệm giáp Lưu Phương (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 29
1.000.000700.000600.000
Đường Vinh Ngoại: Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái đến Giáp đất xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 19
800.000600.000500.000
Đường cầu Ngói: Từ Cầu Ngói đến Giáp đất xã Lưu Phương
Khu vực dân cư
Mục 21
800.000600.000500.000
Đường giữa Phát Diệm Tây: Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường số 2 Phát Diệm Tây
Khu vực dân cư
Mục 32
900.000650.000550.000
Đường giữa Phát Diệm: Từ đường Quốc lộ 21B (Đường Nguyễn Công Trứ) đến Bờ hồ nhà thờ đá Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 33
750.000550.000450.000
Đường ngang Phát Diệm Nam: Từ Đường Tạ Uyên đến Đường Cầu Ngói
Khu vực dân cư
Mục 31
900.000650.000550.000
Đường ngang phố Thượng Kiệm: Công ty May đến Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh
Khu vực dân cư
Mục 36
900.000650.000550.000
Đường ngõ 31 Năm Dân: Từ giáp Đường Nguyễn Ngọc Ái đến Đường Nguyễn Ngọc Ái +108 m
Khu vực dân cư
Mục 18
1.250.000900.000750.000
Đường phía Tây trường mầm non Hoa Hồng: Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đầu ngõ 12 C
Khu vực dân cư
Mục 12
2.100.0001.950.0001.300.000
Đường phía sau trụ sở UBND xã Thượng Kiệm (cũ): Từ Đường trục xã đến Trạm điện 110KW
Khu vực dân cư
Mục 3
650.000450.000400.000
Đường sau Huyện Đội: Từ Đường Trì Chính đến hết Đường
Khu vực dân cư
Mục 27
600.000450.000400.000
Đường số 1 (giáp phía Tây công ty Nam Phương): Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Đường QL21B+125m (đường cắt ngang)
Khu vực dân cư
Mục 14
800.000600.000500.000
Đường số 2 Phát Diệm Đông: Từ Đường Phát Diệm đến Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực dân cư
Mục 25
900.000650.000550.000
Đường số 2 Phát Diệp Tây: Từ Đường Trương Hán Siêu đến Đường Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 34
900.000650.000550.000
Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính: Từ Đường Trì Chính đến Đường ĐT 481 B (Đường Kiến Thái)
Khu vực dân cư
Mục 26
600.000450.000400.000
Đường trục giáp nhà văn hoá xóm 9 Lưu Phương: Từ nhà ông Dũng đến hết nhà ông Sơn, Xưởng ô Bôn
Khu vực dân cư
Mục 3
1.200.000850.000700.000
Đường trục xóm Vinh Ngoại: Từ đất Bà Kiệm đến Hết nhà văn hoá xóm Vinh Ngoại
Khu vực dân cư
Mục 7
450.000300.000250.000
Đường vào nhà văn hóa phố Kiến Thái: Từ Đường QL 21B (đường Nguyễn Công Trứ) đến Ao nhà thờ Kiến Thái
Khu vực dân cư
Mục 16
850.000600.000550.000
Đường Đê Tả Vạc (Đường Đê Trì Chính): Từ Đường QL 21B (Đường Nguyễn Công Trứ - cầu Trì Chính) đến Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 6
1.250.000900.000750.000
Đường Đê hữu vạc (đường Triệu Việt Vương): Từ Đường QL21B (đường Nguyễn Công Trứ-cầu Trì Chính) đến hết Phát Diệm giáp Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 5
1.250.000900.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương
Khu vực dân cư
Mục 14
300.000280.000250.000
Các khu vực còn lại của khu Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 38
550.000530.000500.000
Các Đường trục ngang xóm 5: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đường Tây sông Phát Diệm
Khu vực dân cư
Mục 9
1.400.0001.000.000850.000
Các Đường trục ngang xóm 6: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đường đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 10
1.400.0001.000.000850.000
Các đường trục ngang xóm 3: Từ đường trục xã đến đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 12
550.000400.000350.000
Các đường trục ngang xóm An cư: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc
Khu vực dân cư
Mục 6
550.000400.000350.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu dân cư nông thôn bám QL10: Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp sông Tân Thành
Khu vực dân cư
Mục 12.5
3.850.0002.700.0002.300.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Đường trục hướng Tây: Từ Giáp Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha (giáp sông Tân Thành)
Khu vực dân cư
Mục 12.4
1.900.0001.350.0001.150.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Khu vực dân cư
Mục 12.1
1.900.0001.350.0001.150.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Hướng Tây, hướng Đông nội khu
Khu vực dân cư
Mục 12.2
1.900.0001.350.0001.150.000
Hướng Nam, hướng Bắc
Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ)
Hướng Đông (đường liên xã Lưu Phương- Định Hoá- Thượng Kiệm): Từ giáp Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha
Khu vực dân cư
Mục 12.3
1.900.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư Quay hướng Bắc
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu vực dân cư
Mục 2.1
1.250.000900.000750.000
Khu dân cư Quay hướng Bắc
Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14)
Khu dân cư hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 2.2
1.250.000900.000750.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư quay Nam, Bắc
Khu vực dân cư
Mục 7.4
2.300.0001.650.0001.400.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư hướng Tây bám mặt đường ĐT481B (đường Kiến Thái)
Khu vực dân cư
Mục 7.2
3.200.0002.250.0001.950.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 7.1
3.900.0002.750.0002.350.000
Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc)
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính
Khu dân cư quay phía Đông
Khu vực dân cư
Mục 7.3
2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu dân cư sau bệnh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu dân cư Hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 8.2
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 5.1
1.050.000750.000650.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm
Khu dân cư Hướng Nam
Khu vực dân cư
Mục 5.2
1.600.0001.100.000950.000
Khu dân cư hướng Bắc
Khu dân cư sau bệnh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu dân cư sau bệnh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học)
Khu vực dân cư
Mục 8.1
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 7, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ đường trục sông Thống Nhất đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)
Khu vực dân cư
Mục 4
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Bắc khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm): Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá)
Khu vực dân cư
Mục 1
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư hướng Tây
Khu vực dân cư
Mục 5.3
2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 5.1
2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư hướng Bắc, Nam
Khu dân cư xóm 7B, xã Kim Chính (thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư xóm 7B, Kim Chính
Khu dân cư hướng Đông
Khu vực dân cư
Mục 5.2
3.200.0002.250.0001.950.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Đông
Khu vực dân cư
Mục 7.3
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu vực dân cư
Mục 7.1
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Tây
Khu vực dân cư
Mục 7.4
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Nam
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 18.2
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư hướng Nam
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm)
Khu dân cư hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 7.2
750.000550.000450.000
Khu dân cư hướng Nam
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 18.1
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư hướng Nam khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ đường trục sông Thống Nhất đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)
Khu vực dân cư
Mục 5
900.000650.000550.000
Khu dân cư hướng Nam, Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (Xóm 9, UBND xã Phát Diệm): Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hoá)
Khu vực dân cư
Mục 2
1.050.000750.000650.000
Khu dân cư hướng Tây khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ cổng nhà văn hoá xóm 7 đến đường 55m
Khu vực dân cư
Mục 6
1.050.000750.000650.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 14.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Các tuyến đường quy hoạch còn lại
Khu vực dân cư
Mục 14.3
1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m)
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 14.1
3.200.0002.250.0001.950.000
Khu dân cư hướng đông
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc
Khu vực dân cư
Mục 4.2
700.000500.000400.000
Khu dân cư hướng đông
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4
Khu vực dân cư
Mục 4.1
700.000500.000400.000
Khu vực còn lại của khu Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 9
250.000250.000250.000
Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 21
350.000330.000300.000
Khu vực xung quanh bến xe: 3 mặt trong khu vực bến xe
Khu vực dân cư
Mục 11
3.300.0002.350.0002.000.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu đất nhà vườn
Khu vực dân cư
Mục 37.3
3.200.0002.250.0001.950.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu đất quay ra công viên cây xanh
Khu vực dân cư
Mục 37.2
4.200.0002.950.0002.550.000
Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ)
Khu vực dân cư
Mục 37.1
6.300.0004.450.0003.800.000
Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Phía Tây: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Khu vực dân cư
Mục 10.2
1.250.000900.000750.000
Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha
Khu vực dân cư
Mục 10.1
900.000650.000550.000
Phía Đông: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Phát
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 9.1
300.000280.000250.000
Phía Đông: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Phát
Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Phía Tây: Từ nhà ông Hiển đến nhà ông Bình
Khu vực dân cư
Mục 9.2
550.000400.000350.000
Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Phía tây: Từ nhà ông Vượng xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Khu vực dân cư
Mục 8.2
300.000280.000250.000
Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ)
Khu vực dân cư
Mục 8.1
300.000280.000250.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Các tuyến đường còn lại
Khu vực dân cư
Mục 16.3
3.000.0002.100.0001.800.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 16.1
5.900.0004.150.0003.550.000
Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát Diệm
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm
Tuyến đường trục sông Phát Diệm: Từ đường N2 đến Đường N2-1
Khu vực dân cư
Mục 16.2
5.300.0003.750.0003.200.000
Tuyến đường nội khu dân cư mới xóm 6 (giai đoạn 3): Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn tại xóm 6, xã Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 4
4.200.0002.950.0002.500.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại
Khu vực dân cư
Mục 15.3
2.300.0001.600.0001.400.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Khu vực dân cư
Mục 15.1
3.150.0002.200.0001.900.000
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư xóm 5
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3)
Tuyến đường B2, N6, N7, N8
Khu vực dân cư
Mục 15.2
2.450.0001.700.0001.450.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Khu vực dân cư
Mục 6.1
3.900.0002.750.0002.350.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Các tuyến đường còn lại
Khu vực dân cư
Mục 6.3
2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến đường ĐT.481B
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4
Tuyến đường phía đông (giáp sông thủ trung)
Khu vực dân cư
Mục 6.2
2.500.0001.750.0001.500.000
Từ Cầu Đại Đồng đến Hết Miếu Trì Chính
Đường đê sông Vạc
Đường đê sông Vạc
Khu vực dân cư
Mục 2.1
400.000300.000250.000
Từ Cầu Đại Đồng đến Hết Miếu Trì Chính
Đường đê sông Vạc
Từ Hết Miếu Trì Chính đến Hết địa phận xóm 1 Kim Chính
Khu vực dân cư
Mục 2.2
300.000280.000250.000
Từ Giáp đường 10 đến +300m (Hết khu dân cư)
Đường Thủ Trung
Đường Thủ Trung
Khu vực dân cư
Mục 1.1
1.050.000750.000650.000
Từ Giáp đường 10 đến +300m (Hết khu dân cư)
Đường Thủ Trung
Từ +300m (Hết khu dân cư) đến Giáp nhà văn hóa xóm 6
Khu vực dân cư
Mục 1.2
900.000650.000550.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Khu vực dân cư
Mục 11.1
550.000400.000350.000
Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành
Từ Giáp đường Nam sông Ân đến Giáp khu trung tâm hành chính
Khu vực dân cư
Mục 11.2
300.000280.000250.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Đường trục Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 1.1
1.750.0001.250.0001.050.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Hết trường Tiểu học (phía Nam) đến Hết Khu dân cư
Khu vực dân cư
Mục 1.4
900.000650.000550.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Đường Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư xóm 6
Khu vực dân cư
Mục 1.6
1.400.0001.000.000850.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Đường trục còn lại
Khu vực dân cư
Mục 1.7
350.000330.000300.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Xóm An Cư đến xóm 5
Khu vực dân cư
Mục 1.5
700.000500.000400.000
Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên
Đường trục Thượng Kiệm
Từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Hết xóm 4 Thượng Kiệm
Khu vực dân cư
Mục 1.2
1.800.0001.250.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.