Bảng giá đất Xã Phát Diệm, Ninh Bình từ 01/01/2026
489 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phát Diệm là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ), 37.1 Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) | 37.3 Khu đất nhà vườn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) | 37.2 Khu đất quay ra công viên cây xanh | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Khu dân cư mới xã Phát Diệm (trụ sở UBND huyện cũ) | 37.1 Khu đất hướng Nam bám đường QL21B kéo dài | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.800.000 |
| Đường ngang phố Phú Vinh | Đường ngang phố Thượng Kiệm: Công ty May đến Nhà khách liên đoàn lao động tỉnh | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 |
| (Xóm 7, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ đường trục sông Thống Nhất đến | giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ cổng | nhà văn hoá xóm 7 đến đường 55m | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) | 7.2 Khu dân cư hướng Bắc | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) | 7.3 Khu dân cư hướng Đông | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) | 7.4 Khu dân cư hướng Tây | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 (khu 39 ha) (bên phía đối diện Trung tâm Văn hoá thể thao xã Phát Diệm) | 7.1 Khu dân cư hướng Nam | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư hướng Nam khu trung tâm hành chính, chính trị xã Phát | Diệm (bên phía Ngân hàng Agribank, Thuế cơ sở 3, tỉnh Ninh Bình): Từ đường trục sông Thống Nhất đến giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) | 8.1 Phía đông: Từ Nhà ông Nguyện xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) | 12.2 Hướng Tây, hướng Đông nội khu | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) | Hướng Đông (đường liên xã Lưu Phương- Định Hoá- Thượng Kiệm): Từ giáp 12.3 Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 39 ha | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) | 12.1 Hướng Nam, hướng Bắc | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành | 11.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành | 11.2 Từ Giáp đường Nam sông Ân đến Giáp khu trung tâm hành chính | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha | 10.2 Phía Tây: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương (cũ) khu 39ha | 10.1 Phía Đông: Từ giáp Quốc lộ 10 đến Hết khu dân cư nông thôn mới | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã Lưu Phương xóm 3, xóm 4 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) | 8.2 Phía tây: Từ nhà ông Vượng xóm 4 đến hết khu dân cư xóm 3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) | 9.1 Phía Đông: Từ nhà ông Thành đến nhà ông Phát | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Lưu Phương xóm 6, xóm 7 giáp thị trấn Phát Diệm (cũ) | 9.2 Phía Tây: Từ nhà ông Hiển đến nhà ông Bình | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các khu vực còn lại của khu Lưu Phương | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) | Đường trục hướng Tây: Từ Giáp Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn 39 12.4 ha (giáp sông Tân Thành) | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm 9 Lưu Phương (khu 39 ha phía đối diện trụ sở công an huyện cũ) | Khu dân cư nông thôn bám QL10: Từ đường trục Lưu Phương- Định Hoá đến 12.5 giáp sông Tân Thành | 3.850.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) | 3.2 Đường nội bộ trong khu quy hoạch | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) | 3.1 Đường Thủ Trung: Đoạn từ Đất ông Vũ đến Hết đất ông Biên | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường N2 (đường 55 m) | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | |
| Đường Thủ Trung | 1.2 Từ +300m (Hết khu dân cư) đến Giáp nhà văn hóa xóm 6 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Thủ Trung | 1.1 Từ Giáp đường 10 đến +300m (Hết khu dân cư) | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường đê sông Vạc | 2.1 Từ Cầu Đại Đồng đến Hết Miếu Trì Chính | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường đê sông Vạc | 2.2 Từ Hết Miếu Trì Chính đến Hết địa phận xóm 1 Kim Chính | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 | 6.3 Các tuyến đường còn lại | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 | 6.1 Tuyến đường ĐT.481B | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 | 6.2 Tuyến đường phía đông (giáp sông thủ trung) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính | 7.2 Khu dân cư hướng Tây bám mặt đường ĐT481B (đường Kiến Thái) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính | 7.3 Khu dân cư quay phía Đông | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính | 7.4 Khu dân cư quay Nam, Bắc | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính | 7.1 Khu dân cư bám mặt đường ĐT482B (đường tránh phía Bắc) | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Khu dân cư nông thôn xóm 6 Kim Chính (khu đất đấu giá năm 2017) | Tuyến đường nội khu dân cư mới xóm 6 (giai đoạn 3): Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn tại xóm 6, xã Kim Chính | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.500.000 |
| xóm 7B, Kim Chính | 5.2 Khu dân cư hướng Đông | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| xóm 7B, Kim Chính | 5.1 Khu dân cư hướng Bắc, Nam | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| xóm 7B, Kim Chính | 5.3 Khu dân cư hướng Tây | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư xóm 3 Kim Chính | Đường Nam sông Ân: Từ Hợp tác xã Kiến Trung đến nghĩa trang liệt sỹ Kim Sơn | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) | Đường phía sau trụ sở UBND xã Thượng Kiệm (cũ): Từ Đường trục xã đến Trạm điện 110KW | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) | 2.1 Khu dân cư Quay hướng Bắc | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm (Đường N9 đến đường N14) | 2.2 Khu dân cư hướng Nam | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Khu vực còn lại của khu Kim Chính | 250.000 | |||
| Đường trục Thượng Kiệm | 1.2 Từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Hết xóm 4 Thượng Kiệm | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Đường trục Thượng Kiệm | 1.4 Từ Hết trường Tiểu học (phía Nam) đến Hết Khu dân cư | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục Thượng Kiệm | 1.7 Đường trục còn lại | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục Thượng Kiệm | 1.3 Từ Trường trung học cơ sở Thượng Kiệm (phía Nam) đến Hết trường Tiểu học | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Đường trục Thượng Kiệm | 1.1 Từ Xí Nghiệp Quang Minh đến Hết trung tâm giáo dục thường xuyên | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đường trục Thượng Kiệm | 1.6 Từ Đường Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư xóm 6 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục Thượng Kiệm | 1.5 Từ Xóm An Cư đến xóm 5 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) | Các Đường trục ngang xóm 5: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đường Tây sông Phát Diệm | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) | 8.1 Khu dân cư hướng Bắc | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) | 8.2 Khu dân cư Hướng Nam | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) | Các Đường trục ngang xóm 6: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đường đê Hữu Vạc | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm | Các đường trục ngang xóm An cư: Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm | 5.2 Khu dân cư Hướng Nam | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm | 5.1 Khu dân cư hướng Bắc | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Khu vực Trước Trường THCS Thượng Kiệm | Đường trục xóm Vinh Ngoại: Từ đất Bà Kiệm đến Hết nhà văn hoá xóm Vinh Ngoại | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4 | 4.1 Khu dân cư hướng đông | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu đấu giá Trước Trung tâm GDTX xóm 4 | 4.2 Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các đường trục ngang xóm 3: Từ đường trục xã đến đê Hữu Vạc | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại | 13.2 Từ đường trục xóm Vinh Ngoại đến đường trục xã | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các đường trục ngang xóm Vinh Ngoại | 13.1 Từ sông Phát Diệm đến đường trục xóm Vinh Ngoại | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) | Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm: Từ giáp Đường QL 10 đến Hết khu dân cư 15.1 xóm 5 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) | 15.2 Tuyến đường B2, N6, N7, N8 | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm (giai đoạn 3) | 15.3 Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư sau bênh viện Kim sơn (Cạnh trường tiểu học) | các đường trục ngang xóm 4: Từ đường Tây sông Phát Diệm đến đường trục xã | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm | 14.2 Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm | 14.3 Các tuyến đường quy hoạch còn lại | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Khu dân cư xóm 5 xã Thượng Kiệm | 14.1 Khu dân cư hướng Đông (bám Đường quy hoạch 20,5m) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ) | 18.1 Khu dân cư hướng Nam | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư xóm Vinh Ngoại trước UBND xã Thượng Kiệm (cũ) | 18.2 Khu dân cư hướng Bắc | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm | 16.2 Tuyến đường trục sông Phát Diệm: Từ đường N2 đến Đường N2-1 | 5.300.000 | 3.750.000 | 3.200.000 |
| Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm | 16.3 Các tuyến đường còn lại | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm | Tuyến đường N2 (đường 55m): Từ đường trục xã Thượng Kiệm đến Sông Phát 16.1 Diệm | 5.900.000 | 4.150.000 | 3.550.000 |
| Đê Hữu vạc | 20.1 Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến Hết xóm 3 Thượng Kiệm | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Tây sông Phát Diệm | 17.4 Từ đường N2-1 đến giáp đường tránh QL10 | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Tây sông Phát Diệm | 17.1 Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết xóm 4 | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Tây sông Phát Diệm | 17.2 Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến hết khu dân cư trạm điện | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Tây sông Phát Diệm | 17.3 Từ giáp đường tránh QL10 đến hết khu dân cư xóm 5 | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường quy hoạch khu chăn nuôi | 19.2 Khu dân cư hướng Bắc, hướng Nam | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đường quy hoạch khu chăn nuôi | 19.1 Từ Đường trục Thượng Kiệm đến Đê Hữu Vạc | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Khu vực còn lại của khu Thượng Kiệm | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đê Hữu vạc | 20.2 Từ giáp đất Phát Diệm cũ đến Hết xóm An cư | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.