Bảng giá đất Phường Đông A, Ninh Bình từ 01/01/2026
336 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông A là 58.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đông A, đoạn Đài phun nước đến Quốc lộ 10 mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m các TDP còn lại Mục 48 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại Mục 48 | 4.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại Mục 48 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường Mục 31 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường Mục 31 | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường Mục 31 | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường Mục 31 | 11.000.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Ngõ đường Yết Kiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 13 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phố Bùi Huy Bích | Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 14 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Huấn | Phố Trần Xuân Thiều - Phố Phạm Văn Ngọ | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3) Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ Mục 32 | 24.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A) Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường Mục 32 | 24.000.000 | |||
| Phố Ngô Thế Vinh (N12) Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập Mục 32 | 26.000.000 | |||
| Phố Phan Lương | Đường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu Mục 33 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Phú Ốc | Đường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc Mục 36 | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phố Phúc Châu | Đường Điện Biên - Cuối đường Mục 35 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Phạm Đăng Giảng | Đường Trần Xuân Vinh - Phố Phạm Văn Ngọ | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Lựu | Phố Phạm Đăng Giảng - Đường sắt | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Xuân Thiều | Đường Xuân Thủy - Đường Sắt | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Vũ Công Độ | Đường Điện Biên - Cuối đường Mục 34 | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An Mục 1 | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) | Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A Mục 2 | 12.600.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đê ất Hợi | Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) Mục 43 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa | Nguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ Mục 28 | 21.000.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Điện Biên - Đường Đông A Mục 5 | 50.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên Mục 5 | 42.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều Mục 19 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Hồng Hà | Đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường Mục 38 | 16.000.000 | 6.400.000 | 2.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Khúc Hạo | Trần Nguyên Đán - Đường M1 Mục 30 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5) | Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh Mục 32 | 28.600.000 | |||
| Đường Lê Văn Hưu | Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A Mục 9 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Cầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa Mục 41 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Đường Điện Biên - Cầu Hoàng Mục 41 | 15.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A Mục 41 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường M1 (KĐT Hòa Vượng) | Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân Mục 22 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường M4 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo Mục 23 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường N1 (KĐT Hòa Vượng) | Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung Mục 24 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường N4 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ Mục 25 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Biểu | Đường Đông A - Đường Hoàng Minh Giám Mục 16 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ Mục 11 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A Mục 7 | 48.500.000 | 19.400.000 | 7.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10) Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ Mục 32 | 30.000.000 | |||
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ Mục 10 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Phúc Trọng (Đường D1A) Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mục 32 | 30.800.000 | |||
| Đường Phạm Công Trứ | Phùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu Mục 18 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt Mục 32 | 33.600.000 | |||
| Đường Thắng Hà | Cầu Đập - Đê Ất Hợi Mục 46 | 5.000.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Thắng Hà | Cầu Kim - Cầu Đập Mục 46 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường Thịnh Thắng | Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32 Mục 45 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | Đường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông Mục 8 | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Trại Vi | Đường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) Mục 40 | 10.500.000 | 4.200.000 | 1.700.000 | 700.000 |
| Đường Trại Vi | Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư Mục 40 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường Trần Anh Tông | Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên Mục 15 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Đường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An Mục 21 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Quang Triều | Nguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ Mục 17 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Tự Khánh | Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi Mục 44 | 19.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) | Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng | 28.600.000 | |||
| Đường Tỉnh lộ 476 | Dốc Mai - Cống 32 Mục 42 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A Mục 42 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà Mục 42 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Dốc Lốc - Dốc Mai Mục 42 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Văn Hưng | Cầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A Mục 37 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Văn Hưng | Đoạn QL 38B - Cầu bà Sen Mục 37 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Văn Hưng | Cầu Hoàng - QL 38B Mục 37 | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Vĩnh Giang | Cầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường Mục 39 | 15.000.000 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Xuân Thủy (N11) Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ Mục 32 | 42.000.000 | |||
| Đường Yết Kiêu | Đường Đông A - Trương Hán Siêu Mục 12 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi Mục 47 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường Mục 47 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đoạn ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong Mục 47 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đình Sắc - Đường tỉnh 476 Mục 47 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường Mục 47 | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Thịnh - Đoạn ngã3 xóm sau đìnhThịnh Mục 47 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Thịnh - Cầu Kim Mục 47 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Tây - Cầu Nội Mục 47 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | San bóng Chín Mười - Phủ Mỹ Mục 47 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Kim - Đình Sắc Mục 47 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Kim - Đình Kim Mục 47 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến Mục 47 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Dốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu Mục 47 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Phủ Mỹ - Dốc Mai Mục 47 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Trường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức Mục 47 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đoạn Ngã 3 xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường Mục 47 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đình Sắc - Phủ Mỹ Mục 47 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh Mục 47 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Nội - Cầu Nội trong Mục 47 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định Mục 4 | 32.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Đông A | Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới Mục 6 | 58.000.000 | 23.200.000 | 9.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Đặng Dung | Đường N4 - Trần Nguyên Đán Mục 27 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 20 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Đốc Ngữ | Đường N1 - Đặng Văn Ngữ Mục 26 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng Mục 32 | 45.000.000 | |||
| Đường Đội Nhân | Nguyễn Văn Hoan - Đường M4 Mục 29 | 21.000.000 | 8.400.000 | 3.400.000 | 1.400.000 |
| Đại lộ Thiên Trường | Đảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A Mục 3 | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc | Phía tiếp giáp đường sắt | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Từ Cầu ốc đến hết địa giới phường Đông A | Phía tiếp giáp đường sắt | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc | Phía không tiếp giáp đường sắt | 25.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
Từ Cầu ốc đến hết địa giới phường Đông A | Phía không tiếp giáp đường sắt | 20.000.000 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại Mục 48 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 1.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 48 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại Mục 48 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường Mục 31 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường Mục 31 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá Phú Ốc đường D4 - Cuối đường Mục 31 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Ngõ đường Yết Kiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 13 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Phố Bùi Huy Bích | Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 14 | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Huấn | Đường D8 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Biên - Phố Phạm Văn Ngọ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ Mục 32 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường Mục 32 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Ngô Thế Vinh (N12) | Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập Mục 32 | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Phố Phan Lương | Đường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu Mục 33 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Phố Phú Ốc | Đường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc Mục 36 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Phố Phúc Châu | Đường Điện Biên - Cuối đường Mục 35 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Phố Phạm Đăng Giảng | Đường D6 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Viên - Phố Phạm Văn Ngọ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Trần Lựu | Đường N14 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Viên - Đường sắt | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Trần Xuân Thiều | Đường Xuân Thủy - Đường Sắt | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Vũ Công Độ | Đường Điện Biên - Cuối đường Mục 34 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An Mục 1 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) | Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A Mục 2 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Tuyến đê ất Hợi | Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) Mục 43 | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.450.000 |
| Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa | Nguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ Mục 28 | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên Mục 5 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Điện Biên - Đường Đông A Mục 5 | 12.250.000 | 6.150.000 | 3.100.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều Mục 19 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Hồng Hà | Đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường Mục 38 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Khúc Hạo | Trần Nguyên Đán - Đường M1 Mục 30 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5) | Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A Mục 9 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A Mục 41 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Đường Điện Biên - Cầu Hoàng Mục 41 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Cầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa Mục 41 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đường M1 (KĐT Hòa Vượng) | Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân Mục 22 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường M4 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo Mục 23 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường N1 (KĐT Hòa Vượng) | Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung Mục 24 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường N4 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ Mục 25 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Nguyễn Biểu | Trương Hán Siêu - Đường Hoàng Minh Giám Mục 16 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ Mục 11 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A Mục 7 | 8.700.000 | 4.350.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ Mục 32 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ Mục 10 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Phúc Trọng (Đường D1A) | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư | 9.250.000 | 4.650.000 | 2.350.000 |
| Đường Phạm Công Trứ | Phùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu Mục 18 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt Mục 32 | 10.100.000 | 5.050.000 | 2.550.000 |
| Đường Thắng Hà | Cầu Kim - Cầu Đập Mục 46 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Thắng Hà | Cầu Đập - Đê Ất Hợi Mục 46 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Thịnh Thắng | Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32 Mục 45 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | Đường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông Mục 8 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đường Trại Vi | Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư Mục 40 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Trại Vi | Đường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) Mục 40 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường Trần Anh Tông | Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên Mục 15 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Đường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An Mục 21 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Trần Quang Triều | Nguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ Mục 17 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Trần Tự Khánh | Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi Mục 44 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) | Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A Mục 42 | 1.200.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Dốc Mai - Cống 32 Mục 42 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Dốc Lốc - Dốc Mai Mục 42 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà Mục 42 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Văn Hưng | Cầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A Mục 37 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường Văn Hưng | Đoạn QL 38B - Cầu bà Sen Mục 37 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Văn Hưng | Cầu Hoàng (cầu bà) - QL 38B Mục 37 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Vĩnh Giang | Cầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường Mục 39 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Xuân Thủy (N11) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ Mục 32 | 12.600.000 | 6.300.000 | 3.150.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Đông A - Trương Hán Siêu Mục 12 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Kim - Đình Sắc Mục 47 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đình Sắc - Đường tỉnh 476 Mục 47 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường Mục 47 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đình Sắc - Phủ Mỹ Mục 47 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi Mục 47 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Trường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức Mục 47 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Thịnh - Cầu Kim Mục 47 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Thịnh - Đoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh Mục 47 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Phủ Mỹ - Dốc Mai Mục 47 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh Mục 47 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Tây - Cầu Nội Mục 47 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường Mục 47 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến Mục 47 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường Mục 47 | 1.350.000 | 700.000 | 450.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Dốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu Mục 47 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Kim - Đình Kim Mục 47 | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong Mục 47 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Nội - Cầu Nội trong Mục 47 | 1.200.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | San bóng Chín Mười - Phủ Mỹ Mục 47 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Điện Biên | Phía không tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 4 | 5.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Điện Biên | Phía không tiếp giáp đường sắt Mục 4 | 9.450.000 | 4.750.000 | 2.400.000 |
| Đường Điện Biên | Phía tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Điện Biên | Phía tiếp giáp đường sắt Mục 4 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định Mục 4 | 11.800.000 | 5.900.000 | 2.950.000 |
| Đường Đông A | Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới Mục 6 | 19.750.000 | 9.900.000 | 4.950.000 |
| Đường Đặng Dung | Đường N4 - Trần Nguyên Đán Mục 27 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 20 | 6.650.000 | 3.350.000 | 1.700.000 |
| Đường Đốc Ngữ | Đường N1 - Đặng Văn Ngữ Mục 26 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng Mục 32 | 13.500.000 | 6.750.000 | 3.400.000 |
| Đường Đội Nhân | Nguyễn Văn Hoan - Đường M4 Mục 29 | 6.850.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đại lộ Thiên Trường | Đảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A Mục 3 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại Mục 48 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười Mục 48 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại Mục 48 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 48 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường Mục 31 | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường Mục 31 | 3.850.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường Mục 31 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá Phú Ốc đường D4 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường Mục 31 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Ngõ đường Yết Kiêu | Đầu đường - Cuối đường Mục 13 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Bùi Huy Bích | Trần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 14 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Nguyễn Huấn | Đường D8 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Biên - Phố Phạm Văn Ngọ | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ Mục 32 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường Mục 32 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Ngô Thế Vinh (N12) | Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập Mục 32 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phố Phan Lương | Đường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu Mục 33 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Phú Ốc | Đường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc Mục 36 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phố Phúc Châu | Đường Điện Biên - Cuối đường Mục 35 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Phố Phạm Đăng Giảng | Đường D6 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Viên - Phố Phạm Văn Ngọ | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Lựu | Đường N14 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Viên - Đường sắt | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Xuân Thiều | Đường Xuân Thủy - Đường Sắt | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Vũ Công Độ | Đường Điện Biên - Cuối đường Mục 34 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An Mục 1 | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A) | Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A Mục 2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đê ất Hợi | Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) Mục 43 | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hòa | Nguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ Mục 28 | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên Mục 5 | 11.550.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Điện Biên - Đường Đông A Mục 5 | 13.350.000 | 6.700.000 | 3.350.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Nguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều Mục 19 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Hồng Hà | Đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường Mục 38 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Khúc Hạo | Trần Nguyên Đán - Đường M1 Mục 30 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5) | Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Công ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A Mục 9 | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A Mục 41 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Cầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa Mục 41 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác | Đường Điện Biên - Cầu Hoàng Mục 41 | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường M1 (KĐT Hòa Vượng) | Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân Mục 22 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường M4 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo Mục 23 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường N1 (KĐT Hòa Vượng) | Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung Mục 24 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường N4 (KĐT Hòa Vượng) | Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ Mục 25 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Biểu | Trương Hán Siêu - Đường Hoàng Minh Giám Mục 16 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ Mục 11 | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A Mục 7 | 10.200.000 | 5.100.000 | 2.550.000 |
| Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ Mục 32 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ Mục 10 | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 |
| Đường Phúc Trọng (Đường D1A) | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường Phạm Công Trứ | Phùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu Mục 18 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt Mục 32 | 13.450.000 | 6.750.000 | 3.400.000 |
| Đường Thắng Hà | Cầu Kim - Cầu Đập Mục 46 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Thắng Hà | Cầu Đập - Đê Ất Hợi Mục 46 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Thịnh Thắng | Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32 Mục 45 | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | Đường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông Mục 8 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Trại Vi | Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư Mục 40 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Trại Vi | Đường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) Mục 40 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Anh Tông | Trung tâm TDTT - Đường Điện Biên Mục 15 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán | Đường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An Mục 21 | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Quang Triều | Nguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ Mục 17 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Trần Tự Khánh | Ngã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi Mục 44 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) | Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Dốc Mai - Cống 32 Mục 42 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Dốc Lốc - Dốc Mai Mục 42 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A Mục 42 | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 476 | Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà Mục 42 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Văn Hưng | Đoạn QL 38B - Cầu bà Sen Mục 37 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường Văn Hưng | Cầu Hoàng (cầu bà) - QL 38B Mục 37 | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Đường Văn Hưng | Cầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A Mục 37 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Vĩnh Giang | Cầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường Mục 39 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Xuân Thủy (N11) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ Mục 32 | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Đông A - Trương Hán Siêu Mục 12 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Kim - Đình Sắc Mục 47 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường Mục 47 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến Mục 47 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường Mục 47 | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Trường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức Mục 47 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Thịnh - Cầu Kim Mục 47 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi Mục 47 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Tây - Cầu Nội Mục 47 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đình Sắc - Phủ Mỹ Mục 47 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Dốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu Mục 47 | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường Mục 47 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Thịnh - Đoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh Mục 47 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Kim - Đình Kim Mục 47 | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong Mục 47 | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Giáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh Mục 47 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Đình Sắc - Đường tỉnh 476 Mục 47 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Cầu Nội - Cầu Nội trong Mục 47 | 1.300.000 | 700.000 | 450.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | Phủ Mỹ - Dốc Mai Mục 47 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Đông A | San bóng Chín Mười - Phủ Mỹ Mục 47 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Điện Biên | Phía không tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 4 | 6.700.000 | 3.350.000 | 1.700.000 |
| Đường Điện Biên | Phía tiếp giáp đường sắt Mục 4 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Điện Biên | Phía tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định Mục 4 | 12.850.000 | 6.450.000 | 3.250.000 |
| Đường Điện Biên | Phía không tiếp giáp đường sắt Mục 4 | 11.150.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Đông A | Đài phun nước - Quốc lộ 10 mới Mục 6 | 20.900.000 | 10.450.000 | 5.250.000 |
| Đường Đặng Dung | Đường N4 - Trần Nguyên Đán Mục 27 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 20 | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Đường Đốc Ngữ | Đường N1 - Đặng Văn Ngữ Mục 26 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân) | Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng Mục 32 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Đội Nhân | Nguyễn Văn Hoan - Đường M4 Mục 29 | 7.350.000 | 3.700.000 | 1.850.000 |
| Đại lộ Thiên Trường | Đảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A Mục 3 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.