Bảng giá đất Phường Đông A, Ninh Bình từ 01/01/2026

336 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông A là 58.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đông A, đoạn Đài phun nước đến Quốc lộ 10 mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m các TDP còn lại
Mục 48
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại
Mục 48
4.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
8.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
5.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại
Mục 48
1.500.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0001.800.000800.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Mục 31
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0001.800.000800.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0001.800.000800.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường
Mục 31
10.000.0004.000.0001.600.000700.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0001.800.000800.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường
Mục 31
10.000.0004.000.0001.600.000700.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường
Mục 31
11.000.0004.400.0001.800.000800.000
Ngõ đường Yết KiêuĐầu đường - Cuối đường
Mục 13
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Phố Bùi Huy BíchTrần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 14
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Phố Nguyễn HuấnPhố Trần Xuân Thiều - Phố Phạm Văn Ngọ16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3)
Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ
Mục 32
24.000.000
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A)
Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường
Mục 32
24.000.000
Phố Ngô Thế Vinh (N12)
Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập
Mục 32
26.000.000
Phố Phan LươngĐường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu
Mục 33
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Phố Phú ỐcĐường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc
Mục 36
7.500.0003.000.0001.500.000800.000
Phố Phúc ChâuĐường Điện Biên - Cuối đường
Mục 35
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Phố Phạm Đăng GiảngĐường Trần Xuân Vinh - Phố Phạm Văn Ngọ16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Phố Trần LựuPhố Phạm Đăng Giảng - Đường sắt16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Phố Trần Xuân ThiềuĐường Xuân Thủy - Đường Sắt16.000.0006.400.0003.200.0001.600.000
Phố Vũ Công ĐộĐường Điện Biên - Cuối đường
Mục 34
14.000.0005.600.0002.800.0001.400.000
Quốc lộ 10Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An
Mục 1
14.000.0007.100.0003.600.0001.800.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A)Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A
Mục 2
12.600.0005.300.0003.200.0001.600.000
Tuyến đê ất HợiCầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B)
Mục 43
5.000.0002.600.0001.400.000700.000
Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc HòaNguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ
Mục 28
21.000.0009.400.0004.700.0002.400.000
Đường Giải PhóngĐường Điện Biên - Đường Đông A
Mục 5
50.000.00020.000.00010.000.0005.000.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 5
42.000.00016.800.0008.400.0004.200.000
Đường Hoàng Minh GiámNguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều
Mục 19
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Hồng HàĐường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường
Mục 38
16.000.0006.400.0002.600.0001.100.000
Đường Khúc HạoTrần Nguyên Đán - Đường M1
Mục 30
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5)Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh
Mục 32
28.600.000
Đường Lê Văn HưuCông ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A
Mục 9
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácCầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa
Mục 41
13.000.0006.500.0003.900.0002.000.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácĐường Điện Biên - Cầu Hoàng
Mục 41
15.000.0006.800.0004.100.0002.100.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácĐường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A
Mục 41
10.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Đường M1 (KĐT Hòa Vượng)Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân
Mục 22
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường M4 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo
Mục 23
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường N1 (KĐT Hòa Vượng)Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung
Mục 24
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường N4 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ
Mục 25
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Nguyễn BiểuĐường Đông A - Đường Hoàng Minh Giám
Mục 16
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmPhố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 11
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A
Mục 7
48.500.00019.400.0007.800.0003.200.000
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10)
Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ
Mục 32
30.000.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 10
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Phúc Trọng (Đường D1A)
Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư
Mục 32
30.800.000
Đường Phạm Công TrứPhùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu
Mục 18
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9)
Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt
Mục 32
33.600.000
Đường Thắng HàCầu Đập - Đê Ất Hợi
Mục 46
5.000.0002.000.000800.000400.000
Đường Thắng HàCầu Kim - Cầu Đập
Mục 46
6.000.0002.400.0001.000.000400.000
Đường Thịnh ThắngGiáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32
Mục 45
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường Trương Hán SiêuĐường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông
Mục 8
25.000.00010.000.0004.000.0001.600.000
Đường Trại ViĐường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc)
Mục 40
10.500.0004.200.0001.700.000700.000
Đường Trại ViĐường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư
Mục 40
6.000.0002.400.0001.000.000400.000
Đường Trần Anh TôngTrung tâm TDTT - Đường Điện Biên
Mục 15
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Trần Nguyên ĐánĐường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An
Mục 21
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Trần Quang TriềuNguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ
Mục 17
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Trần Tự KhánhNgã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi
Mục 44
19.000.0007.000.0003.500.0001.800.000
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6)Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng28.600.000
Đường Tỉnh lộ 476Dốc Mai - Cống 32
Mục 42
7.000.0003.500.0001.800.000900.000
Đường Tỉnh lộ 476Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A
Mục 42
4.500.0002.300.0001.000.000500.000
Đường Tỉnh lộ 476Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà
Mục 42
5.500.0002.800.0001.400.000700.000
Đường Tỉnh lộ 476Dốc Lốc - Dốc Mai
Mục 42
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường Văn HưngCầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A
Mục 37
5.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường Văn HưngĐoạn QL 38B - Cầu bà Sen
Mục 37
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Văn HưngCầu Hoàng - QL 38B
Mục 37
13.000.0005.200.0002.600.0001.300.000
Đường Vĩnh GiangCầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường
Mục 39
15.000.0006.000.0002.400.0001.000.000
Đường Xuân Thủy (N11)
Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ
Mục 32
42.000.000
Đường Yết KiêuĐường Đông A - Trương Hán Siêu
Mục 12
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường nội thị phường Đông ACây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi
Mục 47
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường nội thị phường Đông AĐường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường
Mục 47
5.000.0002.600.0001.400.000700.000
Đường nội thị phường Đông AĐoạn ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong
Mục 47
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường nội thị phường Đông AĐình Sắc - Đường tỉnh 476
Mục 47
25.000.00012.500.0006.300.0003.200.000
Đường nội thị phường Đông AĐường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường
Mục 47
6.000.0003.100.0001.400.000700.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Thịnh - Đoạn ngã3 xóm sau đìnhThịnh
Mục 47
6.000.0002.400.0001.000.000400.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Thịnh - Cầu Kim
Mục 47
20.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Tây - Cầu Nội
Mục 47
30.000.00015.000.0007.500.0003.800.000
Đường nội thị phường Đông ASan bóng Chín Mười - Phủ Mỹ
Mục 47
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Kim - Đình Sắc
Mục 47
30.000.00015.000.0007.500.0003.800.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Kim - Đình Kim
Mục 47
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường nội thị phường Đông ACửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến
Mục 47
7.000.0003.500.0001.800.000900.000
Đường nội thị phường Đông ADốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu
Mục 47
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Đường nội thị phường Đông APhủ Mỹ - Dốc Mai
Mục 47
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường nội thị phường Đông ATrường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức
Mục 47
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Đông AĐoạn Ngã 3 xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường
Mục 47
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường nội thị phường Đông AĐình Sắc - Phủ Mỹ
Mục 47
20.000.00010.000.0005.000.0002.500.000
Đường nội thị phường Đông AGiáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh
Mục 47
25.000.00012.500.0006.300.0003.200.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Nội - Cầu Nội trong
Mục 47
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường Điện BiênĐường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định
Mục 4
32.000.00012.900.0006.500.0003.300.000
Đường Đông AĐài phun nước - Quốc lộ 10 mới
Mục 6
58.000.00023.200.0009.300.0003.800.000
Đường Đặng DungĐường N4 - Trần Nguyên Đán
Mục 27
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 20
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Đốc NgữĐường N1 - Đặng Văn Ngữ
Mục 26
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)
Khu TĐC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng
Mục 32
45.000.000
Đường Đội NhânNguyễn Văn Hoan - Đường M4
Mục 29
21.000.0008.400.0003.400.0001.400.000
Đại lộ Thiên TrườngĐảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A
Mục 3
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc
Phía tiếp giáp đường sắt9.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Từ Cầu ốc đến hết địa giới phường Đông A
Phía tiếp giáp đường sắt9.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc
Phía không tiếp giáp đường sắt25.000.00011.200.0005.600.0002.800.000
Từ Cầu ốc đến hết địa giới phường Đông A
Phía không tiếp giáp đường sắt20.000.0008.900.0004.500.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại
Mục 48
300.000300.000300.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
1.000.000800.000400.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
350.000350.000350.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 48
400.000350.000300.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
1.600.0001.000.000800.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại
Mục 48
800.000600.000400.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Mục 31
4.500.0002.250.0001.150.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường
Mục 31
3.000.0001.500.000750.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá Phú Ốc đường D4 - Cuối đường
Mục 31
3.300.0001.650.000850.000
Ngõ đường Yết KiêuĐầu đường - Cuối đường
Mục 13
6.300.0003.150.0001.600.000
Phố Bùi Huy BíchTrần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 14
6.300.0003.150.0001.600.000
Phố Nguyễn HuấnĐường D8 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Biên - Phố Phạm Văn Ngọ4.800.0002.400.0001.200.000
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ
Mục 32
7.200.0003.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường
Mục 32
7.200.0003.600.0001.800.000
Phố Ngô Thế Vinh (N12)Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập
Mục 32
7.800.0003.900.0001.950.000
Phố Phan LươngĐường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu
Mục 33
4.200.0002.100.0001.050.000
Phố Phú ỐcĐường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc
Mục 36
1.500.000750.000400.000
Phố Phúc ChâuĐường Điện Biên - Cuối đường
Mục 35
2.250.0001.150.000600.000
Phố Phạm Đăng GiảngĐường D6 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Viên - Phố Phạm Văn Ngọ4.800.0002.400.0001.200.000
Phố Trần LựuĐường N14 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Viên - Đường sắt4.800.0002.400.0001.200.000
Phố Trần Xuân ThiềuĐường Xuân Thủy - Đường Sắt4.800.0002.400.0001.200.000
Phố Vũ Công ĐộĐường Điện Biên - Cuối đường
Mục 34
3.000.0001.500.000750.000
Quốc lộ 10Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An
Mục 1
4.700.0002.350.0001.200.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A)Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A
Mục 2
3.500.0001.750.000900.000
Tuyến đê ất HợiCầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B)
Mục 43
5.700.0002.850.0001.450.000
Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc HòaNguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ
Mục 28
7.050.0003.550.0001.800.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 5
10.500.0005.250.0002.650.000
Đường Giải PhóngĐường Điện Biên - Đường Đông A
Mục 5
12.250.0006.150.0003.100.000
Đường Hoàng Minh GiámNguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều
Mục 19
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Hồng HàĐường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường
Mục 38
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường Khúc HạoTrần Nguyên Đán - Đường M1
Mục 30
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5)Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Lê Văn HưuCông ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A
Mục 9
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácĐường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A
Mục 41
2.000.0001.000.000500.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácĐường Điện Biên - Cầu Hoàng
Mục 41
3.400.0001.700.000850.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácCầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa
Mục 41
2.900.0001.450.000750.000
Đường M1 (KĐT Hòa Vượng)Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân
Mục 22
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường M4 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo
Mục 23
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường N1 (KĐT Hòa Vượng)Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung
Mục 24
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường N4 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ
Mục 25
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Nguyễn BiểuTrương Hán Siêu - Đường Hoàng Minh Giám
Mục 16
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmPhố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 11
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A
Mục 7
8.700.0004.350.0002.200.000
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ
Mục 32
9.000.0004.500.0002.250.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 10
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Phúc Trọng (Đường D1A)Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư9.250.0004.650.0002.350.000
Đường Phạm Công TrứPhùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu
Mục 18
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt
Mục 32
10.100.0005.050.0002.550.000
Đường Thắng HàCầu Kim - Cầu Đập
Mục 46
1.800.000900.000500.000
Đường Thắng HàCầu Đập - Đê Ất Hợi
Mục 46
1.800.000900.000500.000
Đường Thịnh ThắngGiáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32
Mục 45
2.400.0001.200.000600.000
Đường Trương Hán SiêuĐường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông
Mục 8
7.500.0003.750.0001.900.000
Đường Trại ViĐường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư
Mục 40
3.150.0001.600.000800.000
Đường Trại ViĐường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc)
Mục 40
3.000.0001.500.000750.000
Đường Trần Anh TôngTrung tâm TDTT - Đường Điện Biên
Mục 15
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Trần Nguyên ĐánĐường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An
Mục 21
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Trần Quang TriềuNguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ
Mục 17
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Trần Tự KhánhNgã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi
Mục 44
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6)Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Tỉnh lộ 476Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A
Mục 42
1.200.000650.000350.000
Đường Tỉnh lộ 476Dốc Mai - Cống 32
Mục 42
2.000.0001.000.000500.000
Đường Tỉnh lộ 476Dốc Lốc - Dốc Mai
Mục 42
2.800.0001.400.000700.000
Đường Tỉnh lộ 476Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà
Mục 42
1.450.000750.000400.000
Đường Văn HưngCầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A
Mục 37
3.000.0001.500.000750.000
Đường Văn HưngĐoạn QL 38B - Cầu bà Sen
Mục 37
3.150.0001.600.000800.000
Đường Văn HưngCầu Hoàng (cầu bà) - QL 38B
Mục 37
5.500.0002.750.0001.400.000
Đường Vĩnh GiangCầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường
Mục 39
1.500.000750.000400.000
Đường Xuân Thủy (N11)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ
Mục 32
12.600.0006.300.0003.150.000
Đường Yết KiêuĐường Đông A - Trương Hán Siêu
Mục 12
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Kim - Đình Sắc
Mục 47
4.700.0002.350.0001.200.000
Đường nội thị phường Đông AĐình Sắc - Đường tỉnh 476
Mục 47
4.700.0002.350.0001.200.000
Đường nội thị phường Đông AĐường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường
Mục 47
1.900.000950.000500.000
Đường nội thị phường Đông AĐình Sắc - Phủ Mỹ
Mục 47
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường nội thị phường Đông ACây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi
Mục 47
1.800.000900.000500.000
Đường nội thị phường Đông ATrường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức
Mục 47
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Thịnh - Cầu Kim
Mục 47
3.200.0001.600.000800.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Thịnh - Đoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh
Mục 47
1.800.000900.000500.000
Đường nội thị phường Đông APhủ Mỹ - Dốc Mai
Mục 47
2.600.0001.300.000650.000
Đường nội thị phường Đông AGiáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh
Mục 47
4.300.0002.150.0001.100.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Tây - Cầu Nội
Mục 47
5.500.0002.750.0001.400.000
Đường nội thị phường Đông AĐoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường
Mục 47
2.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Đông ACửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến
Mục 47
2.100.0001.050.000550.000
Đường nội thị phường Đông AĐường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường
Mục 47
1.350.000700.000450.000
Đường nội thị phường Đông ADốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu
Mục 47
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Kim - Đình Kim
Mục 47
1.300.000650.000400.000
Đường nội thị phường Đông AĐoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong
Mục 47
1.500.000800.000400.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Nội - Cầu Nội trong
Mục 47
1.200.000650.000400.000
Đường nội thị phường Đông ASan bóng Chín Mười - Phủ Mỹ
Mục 47
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường Điện BiênPhía không tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 4
5.550.0002.800.0001.400.000
Đường Điện BiênPhía không tiếp giáp đường sắt
Mục 4
9.450.0004.750.0002.400.000
Đường Điện BiênPhía tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 4
2.000.0001.000.000500.000
Đường Điện BiênPhía tiếp giáp đường sắt
Mục 4
3.200.0001.600.000800.000
Đường Điện BiênĐường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định
Mục 4
11.800.0005.900.0002.950.000
Đường Đông AĐài phun nước - Quốc lộ 10 mới
Mục 6
19.750.0009.900.0004.950.000
Đường Đặng DungĐường N4 - Trần Nguyên Đán
Mục 27
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 20
6.650.0003.350.0001.700.000
Đường Đốc NgữĐường N1 - Đặng Văn Ngữ
Mục 26
6.850.0003.450.0001.750.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng
Mục 32
13.500.0006.750.0003.400.000
Đường Đội NhânNguyễn Văn Hoan - Đường M4
Mục 29
6.850.0003.450.0001.750.000
Đại lộ Thiên TrườngĐảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A
Mục 3
8.400.0004.200.0002.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
500.000500.000500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên các TDP còn lại
Mục 48
1.200.000900.000700.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
2.400.0001.500.0001.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười
Mục 48
1.500.000900.000500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m các TDP còn lại
Mục 48
450.000450.000450.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m khu vực Lộc Hòa và TDP Bẩy Tám, Chín Mười (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 48
600.000500.000450.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Mục 31
5.250.0002.650.0001.350.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N2 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D5 - Cuối đường
Mục 31
3.850.0001.950.0001.000.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-2 - Cuối đường
Mục 31
4.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá Phú Ốc đường D4 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N3-1 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D4-1 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D7 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-2 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2-1 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D3 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N1-1 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Mục 31
4.400.0002.200.0001.100.000
Ngõ đường Yết KiêuĐầu đường - Cuối đường
Mục 13
8.400.0004.200.0002.100.000
Phố Bùi Huy BíchTrần Anh Tông - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 14
8.400.0004.200.0002.100.000
Phố Nguyễn HuấnĐường D8 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Biên - Phố Phạm Văn Ngọ6.400.0003.200.0001.600.000
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đoạn phố Ngô Thế Vinh - Khu dân cư cũ
Mục 32
9.600.0004.800.0002.400.000
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đoạn đường Kè hồ D3 - Cuối đường
Mục 32
9.600.0004.800.0002.400.000
Phố Ngô Thế Vinh (N12)Đường Phúc Trọng - Đường Lâm Hữu Lập
Mục 32
10.400.0005.200.0002.600.000
Phố Phan LươngĐường Điện Biên - Đường Trương Hán Siêu
Mục 33
5.600.0002.800.0001.400.000
Phố Phú ỐcĐường Vĩnh Giang - Nhà thờ Phú Ốc
Mục 36
2.000.0001.000.000500.000
Phố Phúc ChâuĐường Điện Biên - Cuối đường
Mục 35
3.000.0001.500.000750.000
Phố Phạm Đăng GiảngĐường D6 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Viên - Phố Phạm Văn Ngọ6.400.0003.200.0001.600.000
Phố Trần LựuĐường N14 khu TĐC Phúc Trọng Bãi Viên - Đường sắt6.400.0003.200.0001.600.000
Phố Trần Xuân ThiềuĐường Xuân Thủy - Đường Sắt6.400.0003.200.0001.600.000
Phố Vũ Công ĐộĐường Điện Biên - Cuối đường
Mục 34
4.000.0002.000.0001.000.000
Quốc lộ 10Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An
Mục 1
5.850.0002.950.0001.500.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A)Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Hết địa phận phường Đông A
Mục 2
4.000.0002.000.0001.000.000
Tuyến đê ất HợiCầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B)
Mục 43
7.600.0003.800.0001.900.000
Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc HòaNguyễn Văn Hoan - Đặng Văn Ngữ
Mục 28
7.650.0003.850.0001.950.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 5
11.550.0005.800.0002.900.000
Đường Giải PhóngĐường Điện Biên - Đường Đông A
Mục 5
13.350.0006.700.0003.350.000
Đường Hoàng Minh GiámNguyễn Công Trứ - Đường Trần Quang Triều
Mục 19
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Hồng HàĐường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường
Mục 38
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Khúc HạoTrần Nguyên Đán - Đường M1
Mục 30
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5)Đường Phùng Khắc Khoan - Ngô Thế Vinh11.450.0005.750.0002.900.000
Đường Lê Văn HưuCông ty vận tải ô tô - Hết địa phận phường Đông A
Mục 9
7.900.0003.950.0002.000.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácĐường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa - Hết địa phận phường Đông A
Mục 41
2.200.0001.100.000550.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácCầu Hoàng - Đường vào khu lưu niệm đảng bộ xã Lộc Hòa
Mục 41
3.150.0001.600.000800.000
Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hòa : Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rácĐường Điện Biên - Cầu Hoàng
Mục 41
3.700.0001.850.000950.000
Đường M1 (KĐT Hòa Vượng)Phùng Chí Kiên - Đường Đội Nhân
Mục 22
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường M4 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Công Trứ - Đường Khúc Hạo
Mục 23
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường N1 (KĐT Hòa Vượng)Phùng Chí Kiên - Đường Đặng Dung
Mục 24
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường N4 (KĐT Hòa Vượng)Nguyễn Công Trứ - Đường Đốc Ngữ
Mục 25
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Nguyễn BiểuTrương Hán Siêu - Đường Hoàng Minh Giám
Mục 16
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmPhố Bùi Huy Bích - Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 11
7.900.0003.950.0002.000.000
Đường Nguyễn Công TrứĐường Điện Biên - Hết địa phận phường Đông A
Mục 7
10.200.0005.100.0002.550.000
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ
Mục 32
12.000.0006.000.0003.000.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Đông A - Đường Đặng Văn Ngữ
Mục 10
7.900.0003.950.0002.000.000
Đường Phúc Trọng (Đường D1A)Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư12.350.0006.200.0003.100.000
Đường Phạm Công TrứPhùng Chí Kiên - Đường Nguyễn Biểu
Mục 18
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt
Mục 32
13.450.0006.750.0003.400.000
Đường Thắng HàCầu Kim - Cầu Đập
Mục 46
2.400.0001.200.000600.000
Đường Thắng HàCầu Đập - Đê Ất Hợi
Mục 46
2.400.0001.200.000600.000
Đường Thịnh ThắngGiáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cống 32
Mục 45
2.500.0001.250.000650.000
Đường Trương Hán SiêuĐường Giải Phóng - Đường Trần Anh Tông
Mục 8
10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Trại ViĐường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc) - Hết khu dân cư
Mục 40
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường Trại ViĐường Điện Biên - Đường N4 (KDC Lương Xá, Phú Ốc)
Mục 40
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Trần Anh TôngTrung tâm TDTT - Đường Điện Biên
Mục 15
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Trần Nguyên ĐánĐường Trần Anh Tông - Khu dân cư Tân An
Mục 21
7.900.0003.950.0002.000.000
Đường Trần Quang TriềuNguyễn Văn Hoan - Phạm Công Trứ
Mục 17
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Trần Tự KhánhNgã ba Dốc Lốc - Cầu Bùi
Mục 44
6.400.0003.200.0001.600.000
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6)Đường Phùng Khắc Khoan - Phạm Đăng Giảng11.450.0005.750.0002.900.000
Đường Tỉnh lộ 476Dốc Mai - Cống 32
Mục 42
2.100.0001.050.000550.000
Đường Tỉnh lộ 476Dốc Lốc - Dốc Mai
Mục 42
3.000.0001.500.000750.000
Đường Tỉnh lộ 476Cây xăng Mỹ Hà - Hết địa phận phường Đông A
Mục 42
1.300.000750.000450.000
Đường Tỉnh lộ 476Cống 32 - Cây xăng Mỹ Hà
Mục 42
1.950.0001.000.000500.000
Đường Văn HưngĐoạn QL 38B - Cầu bà Sen
Mục 37
3.750.0001.900.000950.000
Đường Văn HưngCầu Hoàng (cầu bà) - QL 38B
Mục 37
5.800.0002.900.0001.450.000
Đường Văn HưngCầu bà Sen - Hết địa phận phường Đông A
Mục 37
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Vĩnh GiangCầu Ốc đường Điện Biên - Đại Lộ Thiên Trường
Mục 39
2.000.0001.000.000500.000
Đường Xuân Thủy (N11)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Phạm Văn Ngọ
Mục 32
16.800.0008.400.0004.200.000
Đường Yết KiêuĐường Đông A - Trương Hán Siêu
Mục 12
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Kim - Đình Sắc
Mục 47
5.100.0002.550.0001.300.000
Đường nội thị phường Đông AĐường 3 vào Chợ Sét - Cuối đường
Mục 47
1.500.000800.000500.000
Đường nội thị phường Đông ACửa hàng HTX mua bán cũ - Cầu Nhân Tiến
Mục 47
2.250.0001.150.000600.000
Đường nội thị phường Đông AĐoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh - Đường Đại lộ Thiên Trường
Mục 47
2.500.0001.250.000650.000
Đường nội thị phường Đông ATrường Mầm non Mỹ Thắng khu A - Nhà thờ Như Thức
Mục 47
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Thịnh - Cầu Kim
Mục 47
3.500.0001.750.000900.000
Đường nội thị phường Đông ACây xăng Mỹ Hà - Đê Ất Hợi
Mục 47
2.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Tây - Cầu Nội
Mục 47
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Đông AĐình Sắc - Phủ Mỹ
Mục 47
4.600.0002.300.0001.150.000
Đường nội thị phường Đông ADốc Sắc - Cầu Sắc Hòa Hậu
Mục 47
4.950.0002.500.0001.250.000
Đường nội thị phường Đông AĐường 2 vào Chợ Sét - Cuối đường
Mục 47
2.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Thịnh - Đoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh
Mục 47
2.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Kim - Đình Kim
Mục 47
1.400.000700.000450.000
Đường nội thị phường Đông AĐoạn Ngã ba xóm sau đình Thịnh - Cầu Nội Trong
Mục 47
1.600.000900.000500.000
Đường nội thị phường Đông AGiáp địa giới phường Mỹ Lộc - Cầu Thịnh
Mục 47
4.700.0002.350.0001.200.000
Đường nội thị phường Đông AĐình Sắc - Đường tỉnh 476
Mục 47
5.100.0002.550.0001.300.000
Đường nội thị phường Đông ACầu Nội - Cầu Nội trong
Mục 47
1.300.000700.000450.000
Đường nội thị phường Đông APhủ Mỹ - Dốc Mai
Mục 47
2.800.0001.400.000700.000
Đường nội thị phường Đông ASan bóng Chín Mười - Phủ Mỹ
Mục 47
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Điện BiênPhía không tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 4
6.700.0003.350.0001.700.000
Đường Điện BiênPhía tiếp giáp đường sắt
Mục 4
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường Điện BiênPhía tiếp giáp đường sắt (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 4
3.000.0001.500.000750.000
Đường Điện BiênĐường Giải Phóng - Cty VT ôtô Nam Định
Mục 4
12.850.0006.450.0003.250.000
Đường Điện BiênPhía không tiếp giáp đường sắt
Mục 4
11.150.0005.600.0002.800.000
Đường Đông AĐài phun nước - Quốc lộ 10 mới
Mục 6
20.900.00010.450.0005.250.000
Đường Đặng DungĐường N4 - Trần Nguyên Đán
Mục 27
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Đặng Văn NgữĐường Trần Anh Tông - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 20
7.650.0003.850.0001.950.000
Đường Đốc NgữĐường N1 - Đặng Văn Ngữ
Mục 26
7.350.0003.700.0001.850.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)
Khu TĐC khu vực chùa Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên phường Lộc Hòa (Khu TĐC Phúc Tân)
Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng
Mục 32
18.000.0009.000.0004.500.000
Đường Đội NhânNguyễn Văn Hoan - Đường M4
Mục 29
7.350.0003.700.0001.850.000
Đại lộ Thiên TrườngĐảo giao thông - Hết địa phận phường Đông A
Mục 3
9.600.0004.800.0002.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.