Bảng giá đất Phường Tiên Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tiên Sơn là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Độc Lập, đoạn Từ giáp phường Duy Hà đến Hết địa phận phường Tiên Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục chính TDP: Dưỡng Thọ, An Mông 1, An Mông 2 (khu vực đường trục thôn xã Tiên Phong cũ) | Mục 16 | 2.500.000 | |||
| Các trục đường TDP còn lại | Mục 19 | 1.500.000 | |||
| Các trục đường đô thị (đường trục xã, thôn khu vực xã Đọi Sơn cũ) | Mục 15 | 2.500.000 | |||
| Các đường đô thị trục chính trong khu dân cư (trục đường thôn khu vực phường Tiên Nội, xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 14 | 4.000.000 | |||
| Các đường đô thị trục chính trong khu dân cư (trục đường xã khu vực phường Tiên Nội, xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 13 | 5.000.000 | |||
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Mục 20.1.1 | 12.000.000 | |||
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Mục 20.4.1 | 5.500.000 | |||
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Mục 20.2.1 | 9.000.000 | |||
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Mục 20.5.1 | 4.500.000 | |||
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Mục 20.3.1 | 7.000.000 | |||
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Mục 20.3.2 | 6.000.000 | |||
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Mục 20.5.2 | 3.500.000 | |||
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Mục 20.1.2 | 10.000.000 | |||
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Mục 20.2.2 | 8.000.000 | |||
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Mục 20.4.2 | 4.500.000 | |||
| Trục đường chính các khu đất Tái định cư, khu đất hỗ trợ 7% (khu vực các tổ dân phố Trung Hòa B, Kim Hòa, Ngô Tân) | Mục 12 | 5.000.000 | |||
| Đoạn 1 Đường ĐT 493 | Cầu Câu Tử - Phường Hà Nam Mục 7.1 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 493 | Đường Lý Nhân Tông - Hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) Mục 7.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Tung | Từ giáp phường Duy Hà - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Lý Nhân Tông (đường Quốc lộ 37B cũ) | Từ giáp phường Duy Tiên - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Trương Minh Lượng (phía Tây đường cao tốc) | Từ giáp phường Đồng Văn - Đường Bạch Thái Bưởi Mục 5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Trương Minh Lượng (phía Đông đường cao tốc) | Từ giáp phường Đồng Văn - Đường Bạch Thái Bưởi Mục 4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính Khu đất tái định cư (địa bàn xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 17 | 4.000.000 | |||
| Đường trục chính Khu đất tái định cư (địa bàn xã Tiên Sơn cũ) | Mục 18 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH06 | Từ đường Bạch Thái Bưởi - Giáp địa phận phường Duy Tiên Mục 11 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH07 | Đường Lý Nhân Tông- Khu Tịch Điền - Thửa 111; PL 8 TDP An Mông 1 Mục 9 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 493B | Đường Lý Nhân Tông - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 8 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Độc Lập | Từ giáp phường Duy Hà - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường đê Bắc Châu Giang | Từ Đình Lê Xá - Đường ĐT 493 Mục 10 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục chính TDP: Dưỡng Thọ, An Mông 1, An Mông 2 (khu vực đường trục thôn xã Tiên Phong cũ) | Mục 16 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các trục đường TDP còn lại | Mục 19 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các trục đường đô thị (đường trục xã, thôn khu vực xã Đọi Sơn cũ) | Mục 15 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các đường đô thị trục chính trong khu dân cư (trục đường thôn khu vực phường Tiên Nội, xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 14 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các đường đô thị trục chính trong khu dân cư (trục đường xã khu vực phường Tiên Nội, xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 13 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Mục 20.1.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Mục 20.2.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Mục 20.3.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Mục 20.4.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Mục 20.5.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Mục 20.5.2 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Mục 20.1.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Mục 20.2.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Mục 20.4.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Mục 20.3.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Trục đường chính các khu đất Tái định cư, khu đất hỗ trợ 7% (khu vực các tổ dân phố Trung Hòa B, Kim Hòa, Ngô Tân) | Mục 12 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 493 | Cầu Câu Tử - Phường Hà Nam Mục 7.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 493 | Đường Lý Nhân Tông - Hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) Mục 7.2 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Lê Tung | Từ giáp phường Duy Hà - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Lý Nhân Tông (đường Quốc lộ 37B cũ) | Từ giáp phường Duy Tiên - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 6 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường Trương Minh Lượng (phía Tây đường cao tốc) | Từ giáp phường Đồng Văn - Đường Bạch Thái Bưởi Mục 5 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trương Minh Lượng (phía Đông đường cao tốc) | Từ giáp phường Đồng Văn - Đường Bạch Thái Bưởi Mục 4 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính Khu đất tái định cư (địa bàn xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 17 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường trục chính Khu đất tái định cư (địa bàn xã Tiên Sơn cũ) | Mục 18 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường ĐH06 | Từ đường Bạch Thái Bưởi - Giáp địa phận phường Duy Tiên Mục 11 | 1.800.000 | 1.450.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH07 | Đường Lý Nhân Tông- Khu Tịch Điền - Thửa 111; PL 8 TDP An Mông 1 Mục 9 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường ĐT 493B | Đường Lý Nhân Tông - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 8 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Độc Lập | Từ giáp phường Duy Hà - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đường đê Bắc Châu Giang | Từ Đình Lê Xá - Đường ĐT 493 Mục 10 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục chính TDP: Dưỡng Thọ, An Mông 1, An Mông 2 (khu vực đường trục thôn xã Tiên Phong cũ) | Mục 16 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các trục đường TDP còn lại | Mục 19 | 550.000 | 550.000 | 550.000 |
| Các trục đường đô thị (đường trục xã, thôn khu vực xã Đọi Sơn cũ) | Mục 15 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các đường đô thị trục chính trong khu dân cư (trục đường thôn khu vực phường Tiên Nội, xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 14 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường đô thị trục chính trong khu dân cư (trục đường xã khu vực phường Tiên Nội, xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 13 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Mục 20.5.1 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Mục 20.2.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Mục 20.1.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Mục 20.4.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Khu vực phường Tiên Nội cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Mục 20.3.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Mục 20.3.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Mục 20.5.2 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Mục 20.2.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Mục 20.1.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Khu vực xã Tiên Sơn, Tiên Ngoại cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Mục 20.4.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Trục đường chính các khu đất Tái định cư, khu đất hỗ trợ 7% (khu vực các tổ dân phố Trung Hòa B, Kim Hòa, Ngô Tân) | Mục 12 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 493 | Cầu Câu Tử - Phường Hà Nam Mục 7.1 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 493 | Đường Lý Nhân Tông - Hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) Mục 7.2 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Từ giáp phường Đồng Văn - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Tung | Từ giáp phường Duy Hà - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Lý Nhân Tông (đường Quốc lộ 37B cũ) | Từ giáp phường Duy Tiên - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 6 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Trương Minh Lượng (phía Tây đường cao tốc) | Từ giáp phường Đồng Văn - Đường Bạch Thái Bưởi Mục 5 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Trương Minh Lượng (phía Đông đường cao tốc) | Từ giáp phường Đồng Văn - Đường Bạch Thái Bưởi Mục 4 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đường trục chính Khu đất tái định cư (địa bàn xã Tiên Ngoại cũ) | Mục 17 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục chính Khu đất tái định cư (địa bàn xã Tiên Sơn cũ) | Mục 18 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường ĐH06 | Từ đường Bạch Thái Bưởi - Giáp địa phận phường Duy Tiên Mục 11 | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.450.000 |
| Đường ĐH07 | Đường Lý Nhân Tông- Khu Tịch Điền - Thửa 111; PL 8 TDP An Mông 1 Mục 9 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường ĐT 493B | Đường Lý Nhân Tông - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 8 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường Độc Lập | Từ giáp phường Duy Hà - Hết địa phận phường Tiên Sơn Mục 1 | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Đường đê Bắc Châu Giang | Từ Đình Lê Xá - Đường ĐT 493 Mục 10 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.