Bảng giá đất Xã Bình Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Minh11.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh, 4.1 Tuyến đường bộ ven biển), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.1 Tuyến đường bộ ven biển11.200.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.2 Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh9.000.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.3 Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại6.100.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình MinhTuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường 3.2 THCS xã Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh8.000.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh3.3 Các tuyến đường còn lại5.100.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh3.1 Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh8.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ 1.3 Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ)5.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 1.9 200m6.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.10 Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m5.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ 1.2 Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà)4.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 1.4 chợ Cồn Thoi6.500.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.7 Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường8.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông 1.6 Đễ6.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết 1.5 nhà ông Tuấn)6.500.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.12 Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 14.500.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.8 Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m7.500.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.11 Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m6.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông 1.1 Tuấn)3.000.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên1.000.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình MinhĐường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên2.300.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình MinhĐường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải4.000.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình MinhĐường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông4.000.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh2.000.000
Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020)1.500.000
Ven các đường khácĐường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB22.000.000
Ven các đường khácĐường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ))4.000.000
Ven các đường khácCác lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)2.500.000
Ven các đường khác900.000
Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn1.500.000
Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi2.000.000
Đường WB26.1 Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10 6.2 Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2 15002.000.000
Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 63.200.000
Đường nội xã5.1 Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II6.000.000
Đường nội xã5.2 Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh3.500.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)20.1 Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn2.500.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ 20.3 khu đấu giá năm 2023)3.500.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp 20.2 xã Kim Tân cũ)2.000.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 20.4 3 hết nhà ông Hùng2.000.000
Bắc kênh cấp 123.2 Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10830.000
Bắc kênh cấp 123.1 Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã750.000
Khu dân cư còn lại500.000
Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10750.000
Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2750.000
Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2830.000
Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10600.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)20.5 Khu đấu giá năm 20237.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 1.3 100m (Hết nhà ông Kỳ)1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.12 Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 12.100.0001.500.0001.300.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 1.2 300m (Hết nhà ông Hoà)1.200.000850.000750.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên (Giáp đường quốc lộ 12B)300.000250.000200.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.8 Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m2.400.0001.700.0001.450.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.11 Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông 1.5 Tuấn)2.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.7 Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường3.000.0002.100.0001.800.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.1 Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)900.000650.000550.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.4 Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi2.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.9 Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 200m1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.6 Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông Đễ1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.10 Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m1.500.0001.050.000900.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.3 Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại1.900.0001.350.0001.150.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.2 Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh2.700.0001.900.0001.650.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.1 Tuyến đường bộ ven biển3.400.0002.400.0002.050.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh3.3 Các tuyến đường còn lại1.600.0001.150.0001.000.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình MinhTuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS xã 3.2 Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh2.400.0001.700.0001.450.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh3.1 Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh2.400.0001.700.0001.450.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh600.000450.000400.000
Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11600.000450.000400.000
Đường WB26.2 Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2450.000350.000300.000
Đường WB26.1 Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10600.000450.000400.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên750.000550.000450.000
Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải300.000250.000200.000
Đường nội xã5.2 Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh1.100.000800.000700.000
Đường nội xã5.1 Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II2.100.0001.500.0001.300.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB2600.000450.000400.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)900.000650.000550.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ))1.200.000850.000750.000
Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020)450.000350.000300.000
Ven các đường khác300.000250.000200.000
Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn500.000350.000300.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện BiênĐường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải1.300.000950.000800.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện BiênĐường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông1.300.000950.000800.000
Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 61.000.000700.000600.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp xã Kim Tân 20.2 cũ)600.000450.000400.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)20.1 Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn750.000550.000450.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 20.3 2023)1.100.000800.000700.000
Bắc kênh cấp 123.2 Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10300.000250.000200.000
Bắc kênh cấp 123.1 Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã250.000200.000150.000
Khu dân cư còn lại150.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá21.2 Các tuyến đường còn lại1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ HoáTuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn 21.1 mới xóm Mỹ Hoá1.500.0001.050.000900.000
Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10250.000200.000150.000
Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2250.000200.000150.000
Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2300.000250.000200.000
Đường C10-Kim Hải: Từ Đê BM1 đến Đê ĐM2400.000300.000250.000
Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10200.000180.000150.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 3 hết nhà ông 20.4 Hùng600.000450.000400.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)20.5 Khu đấu giá năm 20232.300.0001.650.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.11 Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m2.200.0001.550.0001.350.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên (Giáp đường quốc lộ 12B)350.000280.000250.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 1.2 300m (Hết nhà ông Hoà)1.400.0001.000.000850.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.8 Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m2.900.0002.050.0001.750.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.7 Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường3.600.0002.550.0002.200.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 1.3 100m (Hết nhà ông Kỳ)2.100.0001.500.0001.300.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.9 Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 200m2.200.0001.550.0001.350.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.6 Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông Đễ2.100.0001.500.0001.300.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.10 Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.4 Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi2.400.0001.700.0001.450.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.12 Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 12.600.0001.850.0001.600.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)1.1 Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)1.100.000800.000700.000
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông 1.5 Tuấn)2.300.0001.650.0001.400.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.2 Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh3.200.0002.250.0001.950.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.1 Tuyến đường bộ ven biển4.000.0002.800.0002.400.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh4.3 Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại2.200.0001.550.0001.350.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh3.1 Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh2.800.0002.000.0001.700.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh3.3 Các tuyến đường còn lại1.800.0001.300.0001.100.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình MinhTuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS xã 3.2 Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh2.800.0002.000.0001.700.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh750.000550.000450.000
Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11750.000550.000450.000
Đường WB26.1 Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10750.000550.000450.000
Đường WB26.2 Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2550.000400.000350.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên900.000650.000550.000
Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải350.000300.000250.000
Đường nội xã5.2 Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh1.300.000950.000800.000
Đường nội xã5.1 Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II2.600.0001.850.0001.600.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB2700.000500.000450.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)1.100.000800.000700.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ))1.400.0001.000.000850.000
Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020)550.000400.000350.000
Ven các đường khác350.000280.000250.000
Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn600.000450.000400.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện BiênĐường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông1.500.0001.050.000900.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện BiênĐường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải1.500.0001.050.000900.000
Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 61.200.000850.000750.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp xã Kim Tân 20.2 cũ)700.000500.000450.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)20.1 Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn900.000650.000550.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 20.3 2023)1.300.000950.000800.000
Bắc kênh cấp 123.1 Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã300.000250.000200.000
Bắc kênh cấp 123.2 Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10350.000280.000250.000
Khu dân cư còn lại200.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá21.2 Các tuyến đường còn lại1.600.0001.150.0001.000.000
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ HoáTuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn 21.1 mới xóm Mỹ Hoá1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10300.000250.000200.000
Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2300.000250.000200.000
Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2350.000280.000250.000
Đường C10-Kim Hải: Từ Đê BM1 đến Đê ĐM2450.000350.000300.000
Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10250.000230.000200.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)20.5 Khu đấu giá năm 20232.700.0001.900.0001.650.000
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 3 hết nhà ông 20.4 Hùng700.000500.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.