Bảng giá đất Xã Bình Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026
153 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Minh là 11.200.000 đồng/m² (Tuyến đường bộ ven biển), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022) | Mục 16 | 2.500.000 |
| Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh | Mục 9 | 2.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 28 | 500.000 |
| Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020) | Mục 19 | 1.500.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại Mục 4.3 | 6.100.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh Mục 4.1 | 11.200.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá | Các tuyến đường còn lại Mục 21.2 | 4.500.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá | Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Mục 21.1 | 5.000.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Tuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS xã Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Các tuyến đường còn lại Mục 3.3 | 5.100.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II Đường nội xã | Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh Mục 5.2 | 3.500.000 |
| Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II Đường nội xã | Đường nội xã Mục 5.1 | 6.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m Mục 1.10 | 5.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m Mục 1.8 | 7.500.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 1 Mục 1.12 | 4.500.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông Đễ Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 200m Mục 1.9 | 6.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m Mục 1.11 | 6.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) Mục 1.5 | 6.500.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường Mục 1.7 | 8.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi Mục 1.4 | 6.500.000 |
| Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10 Đường WB2 | Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2 Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10 Đường WB2 | Đường WB2 Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Khu đấu giá năm 2023 Mục 20.5 | 7.500.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) Mục 20.3 | 3.500.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 3 hết nhà ông Hùng Mục 20.4 | 2.000.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp xã Kim Tân cũ) Mục 20.2 | 2.000.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) Mục 20.1 | 2.500.000 |
| Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã Bắc kênh cấp 1 | Bắc kênh cấp 1 Mục 23.1 | 750.000 |
| Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã Bắc kênh cấp 1 | Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10 Mục 23.2 | 830.000 |
| Ven các đường khác | Mục 15 | 900.000 |
| Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên (Giáp đường quốc lộ 12B) | Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10 | Mục 26 | 750.000 |
| Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2 | Mục 24 | 750.000 |
| Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2 | Mục 25 | 830.000 |
| Đường C10-Kim Hải: Từ Đê BM1 đến Đê ĐM2 | Mục 22 | 1.130.000 |
| Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn | Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11 | Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10 | Mục 27 | 600.000 |
| Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải | Mục 11 | 4.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông | Mục 12 | 4.000.000 |
| Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên | Mục 10 | 2.300.000 |
| Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải | Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 | Mục 13 | 3.200.000 |
| Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB2 | Mục 18 | 2.000.000 |
| Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) | Mục 17 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022) | Mục 16 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh | Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 28 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020) | Mục 19 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Mục 4.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại Mục 4.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh Mục 4.1 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá | Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Mục 21.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá | Các tuyến đường còn lại Mục 21.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Các tuyến đường còn lại Mục 3.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Tuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS xã Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Mục 3.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh Mục 3.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II Đường nội xã | Đường nội xã Mục 5.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II Đường nội xã | Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh Mục 5.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) Mục 1.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) Mục 1.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 1 Mục 1.12 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) Mục 1.5 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m Mục 1.11 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m Mục 1.10 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường Mục 1.7 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) Mục 1.2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 200m Mục 1.9 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông Đễ Mục 1.6 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi Mục 1.4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m Mục 1.8 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10 Đường WB2 | Đường WB2 Mục 6.1 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10 Đường WB2 | Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2 Mục 6.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 3 hết nhà ông Hùng Mục 20.4 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Khu đấu giá năm 2023 Mục 20.5 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) Mục 20.3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp xã Kim Tân cũ) Mục 20.2 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) Mục 20.1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã Bắc kênh cấp 1 | Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10 Mục 23.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã Bắc kênh cấp 1 | Bắc kênh cấp 1 Mục 23.1 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Ven các đường khác | Mục 15 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên (Giáp đường quốc lộ 12B) | Mục 2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10 | Mục 26 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2 | Mục 24 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2 | Mục 25 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường C10-Kim Hải: Từ Đê BM1 đến Đê ĐM2 | Mục 22 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn | Mục 14 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11 | Mục 7 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10 | Mục 27 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải | Mục 11 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông | Mục 12 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên | Mục 10 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải | Mục 8 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 | Mục 13 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB2 | Mục 18 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) | Mục 17 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022) | Mục 16 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh | Mục 9 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 28 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020) | Mục 19 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại Mục 4.3 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Mục 4.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh Mục 4.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá | Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Mục 21.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá | Các tuyến đường còn lại Mục 21.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Tuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS xã Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Mục 3.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Các tuyến đường còn lại Mục 3.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh Mục 3.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II Đường nội xã | Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh Mục 5.2 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II Đường nội xã | Đường nội xã Mục 5.1 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) Mục 1.5 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m Mục 1.11 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường Mục 1.7 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) Mục 1.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m Mục 1.10 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m Mục 1.8 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) Mục 1.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông Đễ Mục 1.6 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 200m Mục 1.9 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi Mục 1.4 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) Mục 1.1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài) | Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 1 Mục 1.12 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10 Đường WB2 | Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2 Mục 6.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10 Đường WB2 | Đường WB2 Mục 6.1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) Mục 20.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Khu đấu giá năm 2023 Mục 20.5 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) Mục 20.3 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp xã Kim Tân cũ) Mục 20.2 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn Đường trục xã (Kim Mỹ cũ) | Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 3 hết nhà ông Hùng Mục 20.4 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã Bắc kênh cấp 1 | Bắc kênh cấp 1 Mục 23.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã Bắc kênh cấp 1 | Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10 Mục 23.2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Ven các đường khác | Mục 15 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên (Giáp đường quốc lộ 12B) | Mục 2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10 | Mục 26 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2 | Mục 24 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2 | Mục 25 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường C10-Kim Hải: Từ Đê BM1 đến Đê ĐM2 | Mục 22 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn | Mục 14 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11 | Mục 7 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10 | Mục 27 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải | Mục 11 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông | Mục 12 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên | Mục 10 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải | Mục 8 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6 | Mục 13 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB2 | Mục 18 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) | Mục 17 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.