Bảng giá đất Xã Bình Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026

153 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Minh là 11.200.000 đồng/m² (Tuyến đường bộ ven biển), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)
Mục 16
2.500.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh
Mục 9
2.000.000
Khu dân cư còn lại
Mục 28
500.000
Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020)
Mục 19
1.500.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Mục 4.2
9.000.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại
Mục 4.3
6.100.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Mục 4.1
11.200.000
Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Các tuyến đường còn lại
Mục 21.2
4.500.000
Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Mục 21.1
5.000.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Tuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS xã Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Mục 3.2
8.000.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Các tuyến đường còn lại
Mục 3.3
5.100.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Mục 3.1
8.000.000
Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II
Đường nội xã
Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh
Mục 5.2
3.500.000
Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II
Đường nội xã
Đường nội xã
Mục 5.1
6.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m
Mục 1.10
5.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m
Mục 1.8
7.500.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 1
Mục 1.12
4.500.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông Đễ
Mục 1.6
6.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 200m
Mục 1.9
6.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ)
Mục 1.3
5.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m
Mục 1.11
6.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn)
Mục 1.5
6.500.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Mục 1.1
3.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường
Mục 1.7
8.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà)
Mục 1.2
4.000.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi
Mục 1.4
6.500.000
Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10
Đường WB2
Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2
Mục 6.2
1.500.000
Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10
Đường WB2
Đường WB2
Mục 6.1
2.000.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Khu đấu giá năm 2023
Mục 20.5
7.500.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023)
Mục 20.3
3.500.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 3 hết nhà ông Hùng
Mục 20.4
2.000.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp xã Kim Tân cũ)
Mục 20.2
2.000.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Mục 20.1
2.500.000
Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã
Bắc kênh cấp 1
Bắc kênh cấp 1
Mục 23.1
750.000
Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã
Bắc kênh cấp 1
Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10
Mục 23.2
830.000
Ven các đường khác
Mục 15
900.000
Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên (Giáp đường quốc lộ 12B)
Mục 2
1.000.000
Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10
Mục 26
750.000
Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2
Mục 24
750.000
Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2
Mục 25
830.000
Đường C10-Kim Hải: Từ Đê BM1 đến Đê ĐM2
Mục 22
1.130.000
Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn
Mục 14
1.500.000
Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11
Mục 7
2.000.000
Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10
Mục 27
600.000
Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải
Mục 11
4.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông
Mục 12
4.000.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên
Mục 10
2.300.000
Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải
Mục 8
1.000.000
Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6
Mục 13
3.200.000
Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB2
Mục 18
2.000.000
Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ))
Mục 17
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)
Mục 16
900.000650.000550.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh
Mục 9
600.000450.000400.000
Khu dân cư còn lại
Mục 28
150.000150.000150.000
Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020)
Mục 19
450.000350.000300.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Mục 4.2
2.700.0001.900.0001.650.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại
Mục 4.3
1.900.0001.350.0001.150.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Mục 4.1
3.400.0002.400.0002.050.000
Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Mục 21.1
1.500.0001.050.000900.000
Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Các tuyến đường còn lại
Mục 21.2
1.400.0001.000.000850.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Các tuyến đường còn lại
Mục 3.3
1.600.0001.150.0001.000.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Tuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS xã Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Mục 3.2
2.400.0001.700.0001.450.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Mục 3.1
2.400.0001.700.0001.450.000
Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II
Đường nội xã
Đường nội xã
Mục 5.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II
Đường nội xã
Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh
Mục 5.2
1.100.000800.000700.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Mục 1.1
900.000650.000550.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ)
Mục 1.3
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 1
Mục 1.12
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn)
Mục 1.5
2.000.0001.400.0001.200.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m
Mục 1.11
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m
Mục 1.10
1.500.0001.050.000900.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường
Mục 1.7
3.000.0002.100.0001.800.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà)
Mục 1.2
1.200.000850.000750.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 200m
Mục 1.9
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông Đễ
Mục 1.6
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi
Mục 1.4
2.000.0001.400.0001.200.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m
Mục 1.8
2.400.0001.700.0001.450.000
Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10
Đường WB2
Đường WB2
Mục 6.1
600.000450.000400.000
Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10
Đường WB2
Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2
Mục 6.2
450.000350.000300.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 3 hết nhà ông Hùng
Mục 20.4
600.000450.000400.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Khu đấu giá năm 2023
Mục 20.5
2.300.0001.650.0001.400.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023)
Mục 20.3
1.100.000800.000700.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp xã Kim Tân cũ)
Mục 20.2
600.000450.000400.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Mục 20.1
750.000550.000450.000
Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã
Bắc kênh cấp 1
Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10
Mục 23.2
300.000250.000200.000
Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã
Bắc kênh cấp 1
Bắc kênh cấp 1
Mục 23.1
250.000200.000150.000
Ven các đường khác
Mục 15
300.000250.000200.000
Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên (Giáp đường quốc lộ 12B)
Mục 2
300.000250.000200.000
Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10
Mục 26
250.000200.000150.000
Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2
Mục 24
250.000200.000150.000
Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2
Mục 25
300.000250.000200.000
Đường C10-Kim Hải: Từ Đê BM1 đến Đê ĐM2
Mục 22
400.000300.000250.000
Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn
Mục 14
500.000350.000300.000
Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11
Mục 7
600.000450.000400.000
Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10
Mục 27
200.000180.000150.000
Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải
Mục 11
1.300.000950.000800.000
Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông
Mục 12
1.300.000950.000800.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên
Mục 10
750.000550.000450.000
Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải
Mục 8
300.000250.000200.000
Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6
Mục 13
1.000.000700.000600.000
Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB2
Mục 18
600.000450.000400.000
Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ))
Mục 17
1.200.000850.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu dân cư xóm 10 (đấu giá 2022)
Mục 16
1.100.000800.000700.000
Các đường liên khối: Trục chính xã Bình Minh
Mục 9
750.000550.000450.000
Khu dân cư còn lại
Mục 28
200.000200.000200.000
Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020)
Mục 19
550.000400.000350.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại
Mục 4.3
2.200.0001.550.0001.350.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Mục 4.2
3.200.0002.250.0001.950.000
Tuyến đường bộ ven biển
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 10, xã Bình Minh
Mục 4.1
4.000.0002.800.0002.400.000
Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Mục 21.1
1.800.0001.300.0001.100.000
Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hoá
Các tuyến đường còn lại
Mục 21.2
1.600.0001.150.0001.000.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Tuyến đường kết nối đường bê tông hiện trạng (đường trước trường THCS xã Bình Minh và đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Mục 3.2
2.800.0002.000.0001.700.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Các tuyến đường còn lại
Mục 3.3
1.800.0001.300.0001.100.000
Tuyến đường từ QL 12B đến trung tâm xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xóm Bình Minh 7, xã Bình Minh
Mục 3.1
2.800.0002.000.0001.700.000
Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II
Đường nội xã
Từ Hết Đường liên khối l+khối II đến Hết trường cấp III Bình Minh
Mục 5.2
1.300.000950.000800.000
Từ Cống Nông Trường đến Hết Đường liên khối I+ khối II
Đường nội xã
Đường nội xã
Mục 5.1
2.600.0001.850.0001.600.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn)
Mục 1.5
2.300.0001.650.0001.400.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Cầu Tô Hiệu - 100m đến Cầu Tô Hiệu + 100m
Mục 1.11
2.200.0001.550.0001.350.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 ông Đễ đến Hết cống Nông Trường
Mục 1.7
3.600.0002.550.0002.200.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà)
Mục 1.2
1.400.0001.000.000850.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường+ 200m đến Cầu Tô Hiệu - 100m
Mục 1.10
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường đến Hết cống Nông Trường+ 100m
Mục 1.8
2.900.0002.050.0001.750.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300m (Hết nhà ông Hoà) đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ)
Mục 1.3
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100m (Hết nhà ông Tuấn) đến Ngã 3 ông Đễ
Mục 1.6
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Hết cống Nông Trường+ 100m đến Hết cống Nông Trường+ 200m
Mục 1.9
2.200.0001.550.0001.350.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100m (Hết nhà ông Kỳ) đến Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi
Mục 1.4
2.400.0001.700.0001.450.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Mục 1.1
1.100.000800.000700.000
Từ Hết cầu Kim Mỹ đến Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)
Đường ĐT 481 Cũ (Quốc lộ 12B kéo dài)
Từ Cầu Tô Hiệu + 100m đến Giáp đê Bình Minh 1
Mục 1.12
2.600.0001.850.0001.600.000
Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10
Đường WB2
Từ Giáp đường 481 đến Cống cuối kênh Cà màu 2
Mục 6.2
550.000400.000350.000
Từ Hết trường Cấp III Bình Minh đến Cống C10
Đường WB2
Đường WB2
Mục 6.1
750.000550.000450.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Mục 20.1
900.000650.000550.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Khu đấu giá năm 2023
Mục 20.5
2.700.0001.900.0001.650.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ đầu chợ xã Kim Mỹ (cũ) đến Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023)
Mục 20.3
1.300.000950.000800.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn đến Hết đất xã Bình Minh (Ngã 3 giáp xã Kim Tân cũ)
Mục 20.2
700.000500.000450.000
Từ Ngã 3 nhà ông Trịnh đến Ngã 3 giáo xứ Tân Khẩn
Đường trục xã (Kim Mỹ cũ)
Từ Trường mầm non Kim Mỹ (trừ khu đấu giá năm 2023) đến Ngã 3 hết nhà ông Hùng
Mục 20.4
700.000500.000450.000
Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã
Bắc kênh cấp 1
Bắc kênh cấp 1
Mục 23.1
300.000250.000200.000
Từ đê BM2 đến Ủy ban nhân dân xã
Bắc kênh cấp 1
Từ Ủy ban nhân dân xã đến đường C10
Mục 23.2
350.000280.000250.000
Ven các đường khác
Mục 15
350.000280.000250.000
Đường (ĐWB2): Từ giáp xã Định Hóa đến Ngã 3 nhà ông Kiên (Giáp đường quốc lộ 12B)
Mục 2
350.000280.000250.000
Đường 700: Từ đê ĐM2 đến đường C10
Mục 26
300.000250.000200.000
Đường BM1: Từ đê BM1 đến đê ĐM2
Mục 24
300.000250.000200.000
Đường BM2: Từ đê BM1 đến đê ĐM2
Mục 25
350.000280.000250.000
Đường C10-Kim Hải: Từ Đê BM1 đến Đê ĐM2
Mục 22
450.000350.000300.000
Đường Cà Mau: Từ Cống Mai An đến Cống Càn
Mục 14
600.000450.000400.000
Đường Liên Khối: Từ đường nội thị trường cấp I đến Khối 11
Mục 7
750.000550.000450.000
Đường Thanh Niên: Từ đê ĐM1 đến đường C10
Mục 27
250.000230.000200.000
Đường Trường Chinh (Đường ven biển cũ): Từ Cống Càn đến Giáp đường Đông Hải
Mục 11
1.500.0001.050.000900.000
Đường Võ Nguyên Giáp (đường ven biển cũ): Từ Giáp Đường Đông Hải đến Cống Kè Đông
Mục 12
1.500.0001.050.000900.000
Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi: Từ Đường 481 đến Cống Điện Biên
Mục 10
900.000650.000550.000
Đường nội thị liên xã: Từ cống Mai An đến Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải
Mục 8
350.000300.000250.000
Đường nội thị trấn: Khu điểm dân cư đô thị mới tại Khối 6
Mục 13
1.200.000850.000750.000
Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ)) đến Ngã 3 giáp đường WB2
Mục 18
700.000500.000450.000
Đường nội xã (Xã Cồn Thoi cũ): Từ giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi đến Ngã 3 chợ cồn thoi + 100m (hướng đi xã Định Hóa(Kim Tân cũ))
Mục 17
1.400.0001.000.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.