Bảng giá đất Xã Đại Hoàng, Ninh Bình từ 01/01/2026

123 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Hoàng6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT477:, Phía Nam: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp 1.1 xã Gia Vân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Văn Hà, Văn Bồng, Vĩnh Ninh, Đào Lâm, Quốc Thanh, Vân La:Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao vào các thôn Từ Đường Bái Đính - Ba sao đến gặp đường liên thôn700.000
Đính - Ba Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương,Đường liên thôn Văn Hà - Văn Bồng - Vĩnh Ninh: Từ đường Bái ngã tư thôn Vĩnh Ninh đến đường Bái Đính - Ba Sao700.000
Đính - Ba Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương,Đường liên thôn Đào Lâm - Quốc Thanh - Vân La: Từ giáp nhà văn hóa xóm Văn Phú đến đền Thánh Nguyễn600.000
Đường trục xã Gia Tiến cũĐoạn 2: Từ ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến Bưu 8.2 điện Văn hóa xã1.800.000
Đường trục xã Gia Tiến cũ8.3 Đoạn 3: Từ Bưu điện Văn hóa xã đến đường Bái Đính Ba Sao1.800.000
Đường trục xã Gia Tiến cũĐoạn 1: Từ giáp đất Gia Vân đến ngã tư phía Nam Trụ sở Công an 8.1 xã Đại Hoàng1.500.000
Đường trục xã Gia Trung cũ7.2 Đoạn 2: Từ Nhà thờ giáo xứ Trung Đồng đến giáp đê tả Hoàng Long1.800.000
Đường trục xã Gia Trung cũĐoạn 1: Từ Giáp đất Gia Viễn (xã Gia Vượng cũ) đến Nhà thờ giáo 7.1 xứ Trung Đồng1.800.000
Đường vào thôn Hoài LaiĐoạn 2: Từ giáp kênh Thanh Niên đi thôn Hoài Lai đến đường Bái 5.2 Đính - Ba Sao (cổng làng Hoài Lai)700.000
Đường vào thôn Hoài Lai5.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp kênh thanh niên700.000
Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng)2.500.000
Đường vào đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến đồi Kẽm Chè2.500.000
Đường vào đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến đồi Kẽm ChèĐường vào kênh N9: Từ Đường đT477 đến đường Bái Đính - Ba Sao2.000.000
Đường ĐT477:Phía Nam: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp 1.1 xã Gia Vân)6.000.000
Đường ĐT477:Phía Bắc (Phía kênh): Từ Cổng làng Phương Hưng đến hết đất xã 1.2 Đại Hoàng (giáp xã Gia Vân)4.000.000
Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao)2.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến cầu Trường Yên6.000.000
Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao)Đoạn 2: Từ ngã ba đường trục liên thôn (gần nghĩa trang) đến giáp 2.2 đê tả Hoàng Long5.000.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.12 Khu dân cư Đồng Tum2.000.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.8 Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ)600.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.13 Các trục đường thôn còn lại600.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.5 Từ cống ông Tài đi Đê Hoàng Long700.000
Các trục đường thôn và khu dân cưĐường trục thôn Trung Đồng: Từ ngã ba nhà Ông Báo đến cống 17.1 Nghệ Chi Phong1.500.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.9 Khu dân cư Tây Đình Đức Hậu1.500.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.11 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Thượng2.500.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.10 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Hạ3.000.000
Các trục đường thôn và khu dân cưĐường từ bưu điện xã đến đường nhánh Bái Đính Ba Sao vào đền 17.4 Nguyễn1.800.000
Các trục đường thôn và khu dân cưĐường trục thôn Chấn Hưng: Từ ngã ba rẽ vào làng Chấn Hưng đến 17.2 giáp đê tả Hoàng Long1.000.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.7 Khu dân cư Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái600.000
Các trục đường thôn và khu dân cưĐường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê): Từ nhà 17.3 ông Trí (Liên) đến nhà thờ họ Giang Sơn2.000.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.6 Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi1.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m4.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên4.500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m3.000.000
Khu dân cư còn lại500.000
Văn Hà, Văn Bồng, Vĩnh Ninh, Đào Lâm, Quốc Thanh, Vân La:Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao đi xã Gia Vân700.000
Đường Tâm LinhĐường Bát Giáp: Từ ngã tư giáp Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến ngã tư đường Giáp Bát - Tâm Linh4.000.000
Đường Tâm LinhĐường đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp đất xã Gia Vân)3.000.000
Đường Tâm Linh13.1 Đoạn 1: Từ đê tả Hoàng Long đến gặp đường Bát Giáp4.000.000
Đường Tâm Linh13.2 Đoạn 2: Từ gặp đường Bát Giáp đến đền Thánh Nguyễn4.000.000
Đường Tâm LinhĐường sách Khiếu: Từ ngã ba giao với Đường Tiến Yết đến gặp đường khu dân cư Óc Thượng1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường trục xã Gia Trung cũ7.2 Đoạn 2: Từ Nhà thờ giáo xứ Trung Đồng đến giáp đê tả Hoàng Long550.000400.000350.000
Đường trục xã Gia Trung cũĐoạn 1: Từ Giáp đất Gia Viễn (xã Gia Vượng cũ) đến Nhà thờ giáo xứ Trung 7.1 Đồng550.000400.000300.000
Đường vào kênh N9: Từ Đường đT477 đến đường Bái Đính - Ba Sao600.000400.000350.000
Đường vào thôn Hoài LaiĐoạn 2: Từ giáp kênh Thanh Niên đi thôn Hoài Lai đến đường Bái Đính - Ba 5.2 Sao (cổng làng Hoài Lai)250.000200.000150.000
Đường vào thôn Hoài Lai5.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp kênh thanh niên250.000200.000150.000
Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng)750.000550.000450.000
Đường vào đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến đồi Kẽm Chè750.000550.000450.000
Đường ĐT477:1.1 Phía Nam: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp xã Gia Vân)1.800.0001.300.0001.100.000
Đường ĐT477:Phía Bắc (Phía kênh): Từ Cổng làng Phương Hưng đến hết đất xã Đại Hoàng 1.2 (giáp xã Gia Vân)1.200.000850.000700.000
Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao)Đoạn 2: Từ ngã ba đường trục liên thôn (gần nghĩa trang) đến giáp đê tả Hoàng 2.2 Long1.800.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao)2.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến cầu Trường Yên1.800.0001.300.0001.100.000
Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao đi xã Gia Vân250.000200.000150.000
Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, ngã tư thôn Vĩnh NinhĐường liên thôn Văn Hà - Văn Bồng - Vĩnh Ninh: Từ đường Bái Đính - Ba đến đường Bái Đính - Ba Sao250.000200.000150.000
Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, ngã tư thôn Vĩnh NinhĐường liên thôn Đào Lâm - Quốc Thanh - Vân La: Từ giáp nhà văn hóa xóm Văn Phú đến đền Thánh Nguyễn250.000200.000150.000
Văn Bồng, Vĩnh Ninh, Đào Lâm, Quốc Thanh, Vân La: Từ Đường Bái ĐínhCác nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao vào các thôn Văn Hà, - Ba sao đến gặp đường liên thôn250.000200.000150.000
Đường Tâm Linh13.1 Đoạn 1: Từ đê tả Hoàng Long đến gặp đường Bát Giáp1.200.000850.000700.000
Đường Tâm LinhĐường đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp đất xã Gia Vân)900.000650.000550.000
Đường Tâm Linh13.2 Đoạn 2: Từ gặp đường Bát Giáp đến đền Thánh Nguyễn1.200.000850.000700.000
Đường Tâm LinhĐường Bát Giáp: Từ ngã tư giáp Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến ngã tư đường Giáp Bát - Tâm Linh1.200.000850.000700.000
Đường trục xã Gia Tiến cũ8.3 Đoạn 3: Từ Bưu điện Văn hóa xã đến đường Bái Đính Ba Sao550.000400.000300.000
Đường trục xã Gia Tiến cũ8.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Vân đến ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng450.000300.000250.000
Đường trục xã Gia Tiến cũĐoạn 2: Từ ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến Bưu điện Văn 8.2 hóa xã550.000400.000300.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.13 Các trục đường thôn còn lại250.000200.000150.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.4 Đường từ bưu điện xã đến đường nhánh Bái Đính Ba Sao vào đền Nguyễn550.000400.000300.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.8 Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ)250.000200.000150.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.12 Khu dân cư Đồng Tum600.000400.000350.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.10 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Hạ900.000650.000550.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.9 Khu dân cư Tây Đình Đức Hậu450.000300.000250.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.5 Từ cống ông Tài đi Đê Hoàng Long250.000200.000150.000
Các trục đường thôn và khu dân cưĐường trục thôn Chấn Hưng: Từ ngã ba rẽ vào làng Chấn Hưng đến giáp đê tả 17.2 Hoàng Long350.000250.000200.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.6 Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi300.000250.000200.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.1 Đường trục thôn Trung Đồng: Từ ngã ba nhà Ông Báo đến cống Nghệ Chi Phong500.000350.000300.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.11 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Thượng750.000550.000450.000
Các trục đường thôn và khu dân cưĐường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê): Từ nhà ông Trí (Liên) 17.3 đến nhà thờ họ Giang Sơn600.000400.000350.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.7 Khu dân cư Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái250.000200.000150.000
Khu dân cư còn lại150.000
Đường Tâm LinhĐường sách Khiếu: Từ ngã ba giao với Đường Tiến Yết đến gặp đường khu dân cư Óc Thượng450.000300.000250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.400.000950.000800.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.200.000850.000700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m750.000550.000450.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m900.000650.000550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường trục xã Gia Trung cũ7.2 Đoạn 2: Từ Nhà thờ giáo xứ Trung Đồng đến giáp đê tả Hoàng Long700.000500.000400.000
Đường trục xã Gia Trung cũĐoạn 1: Từ Giáp đất Gia Viễn (xã Gia Vượng cũ) đến Nhà thờ giáo xứ Trung 7.1 Đồng650.000450.000400.000
Đường vào kênh N9: Từ Đường đT477 đến đường Bái Đính - Ba Sao700.000500.000400.000
Đường vào thôn Hoài Lai5.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp kênh thanh niên300.000250.000200.000
Đường vào thôn Hoài LaiĐoạn 2: Từ giáp kênh Thanh Niên đi thôn Hoài Lai đến đường Bái Đính - Ba 5.2 Sao (cổng làng Hoài Lai)300.000250.000200.000
Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng)900.000600.000550.000
Đường vào đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến đồi Kẽm Chè900.000600.000550.000
Đường ĐT477:Phía Bắc (Phía kênh): Từ Cổng làng Phương Hưng đến hết đất xã Đại Hoàng 1.2 (giáp xã Gia Vân)1.400.0001.000.000850.000
Đường ĐT477:1.1 Phía Nam: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp xã Gia Vân)2.100.0001.500.0001.300.000
Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao)Đoạn 2: Từ ngã ba đường trục liên thôn (gần nghĩa trang) đến giáp đê tả Hoàng 2.2 Long2.100.0001.500.0001.300.000
Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao)2.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến cầu Trường Yên2.100.0001.500.0001.300.000
Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao đi xã Gia Vân300.000250.000200.000
Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, ngã tư thôn Vĩnh NinhĐường liên thôn Đào Lâm - Quốc Thanh - Vân La: Từ giáp nhà văn hóa xóm Văn Phú đến đền Thánh Nguyễn300.000250.000200.000
Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, ngã tư thôn Vĩnh NinhĐường liên thôn Văn Hà - Văn Bồng - Vĩnh Ninh: Từ đường Bái Đính - Ba đến đường Bái Đính - Ba Sao300.000250.000200.000
Văn Bồng, Vĩnh Ninh, Đào Lâm, Quốc Thanh, Vân La: Từ Đường Bái ĐínhCác nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao vào các thôn Văn Hà, - Ba sao đến gặp đường liên thôn300.000250.000200.000
Đường Tâm Linh13.2 Đoạn 2: Từ gặp đường Bát Giáp đến đền Thánh Nguyễn1.400.0001.000.000850.000
Đường Tâm LinhĐường đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp đất xã Gia Vân)1.100.000750.000650.000
Đường Tâm Linh13.1 Đoạn 1: Từ đê tả Hoàng Long đến gặp đường Bát Giáp1.400.0001.000.000850.000
Đường Tâm LinhĐường Bát Giáp: Từ ngã tư giáp Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến ngã tư đường Giáp Bát - Tâm Linh1.400.0001.000.000850.000
Đường trục xã Gia Tiến cũĐoạn 2: Từ ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến Bưu điện Văn 8.2 hóa xã650.000450.000400.000
Đường trục xã Gia Tiến cũ8.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Vân đến ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng550.000350.000300.000
Đường trục xã Gia Tiến cũ8.3 Đoạn 3: Từ Bưu điện Văn hóa xã đến đường Bái Đính Ba Sao650.000450.000400.000
Các trục đường thôn và khu dân cưĐường trục thôn Chấn Hưng: Từ ngã ba rẽ vào làng Chấn Hưng đến giáp đê tả 17.2 Hoàng Long450.000300.000250.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.10 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Hạ1.100.000750.000650.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.13 Các trục đường thôn còn lại300.000250.000200.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.12 Khu dân cư Đồng Tum700.000500.000400.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.6 Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi350.000300.000250.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.1 Đường trục thôn Trung Đồng: Từ ngã ba nhà Ông Báo đến cống Nghệ Chi Phong600.000400.000350.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.11 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Thượng900.000600.000550.000
Các trục đường thôn và khu dân cưĐường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê): Từ nhà ông Trí (Liên) 17.3 đến nhà thờ họ Giang Sơn700.000500.000400.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.4 Đường từ bưu điện xã đến đường nhánh Bái Đính Ba Sao vào đền Nguyễn650.000450.000400.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.9 Khu dân cư Tây Đình Đức Hậu550.000350.000300.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.5 Từ cống ông Tài đi Đê Hoàng Long300.000250.000200.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.8 Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ)300.000250.000200.000
Các trục đường thôn và khu dân cư17.7 Khu dân cư Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái300.000250.000200.000
Khu dân cư còn lại200.000
Đường Tâm LinhĐường sách Khiếu: Từ ngã ba giao với Đường Tiến Yết đến gặp đường khu dân cư Óc Thượng550.000350.000300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.400.0001.000.000850.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.100.000750.000650.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.600.0001.100.000950.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m900.000600.000550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.