Bảng giá đất Xã Đại Hoàng, Ninh Bình từ 01/01/2026
123 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Hoàng là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT477:, Phía Nam: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp 1.1 xã Gia Vân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Văn Hà, Văn Bồng, Vĩnh Ninh, Đào Lâm, Quốc Thanh, Vân La: | Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao vào các thôn Từ Đường Bái Đính - Ba sao đến gặp đường liên thôn | 700.000 |
| Đính - Ba Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, | Đường liên thôn Văn Hà - Văn Bồng - Vĩnh Ninh: Từ đường Bái ngã tư thôn Vĩnh Ninh đến đường Bái Đính - Ba Sao | 700.000 |
| Đính - Ba Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, | Đường liên thôn Đào Lâm - Quốc Thanh - Vân La: Từ giáp nhà văn hóa xóm Văn Phú đến đền Thánh Nguyễn | 600.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | Đoạn 2: Từ ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến Bưu 8.2 điện Văn hóa xã | 1.800.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | 8.3 Đoạn 3: Từ Bưu điện Văn hóa xã đến đường Bái Đính Ba Sao | 1.800.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Vân đến ngã tư phía Nam Trụ sở Công an 8.1 xã Đại Hoàng | 1.500.000 |
| Đường trục xã Gia Trung cũ | 7.2 Đoạn 2: Từ Nhà thờ giáo xứ Trung Đồng đến giáp đê tả Hoàng Long | 1.800.000 |
| Đường trục xã Gia Trung cũ | Đoạn 1: Từ Giáp đất Gia Viễn (xã Gia Vượng cũ) đến Nhà thờ giáo 7.1 xứ Trung Đồng | 1.800.000 |
| Đường vào thôn Hoài Lai | Đoạn 2: Từ giáp kênh Thanh Niên đi thôn Hoài Lai đến đường Bái 5.2 Đính - Ba Sao (cổng làng Hoài Lai) | 700.000 |
| Đường vào thôn Hoài Lai | 5.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp kênh thanh niên | 700.000 |
| Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) | 2.500.000 | |
| Đường vào đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến đồi Kẽm Chè | 2.500.000 | |
| Đường vào đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến đồi Kẽm Chè | Đường vào kênh N9: Từ Đường đT477 đến đường Bái Đính - Ba Sao | 2.000.000 |
| Đường ĐT477: | Phía Nam: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp 1.1 xã Gia Vân) | 6.000.000 |
| Đường ĐT477: | Phía Bắc (Phía kênh): Từ Cổng làng Phương Hưng đến hết đất xã 1.2 Đại Hoàng (giáp xã Gia Vân) | 4.000.000 |
| Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao) | 2.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến cầu Trường Yên | 6.000.000 |
| Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao) | Đoạn 2: Từ ngã ba đường trục liên thôn (gần nghĩa trang) đến giáp 2.2 đê tả Hoàng Long | 5.000.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.12 Khu dân cư Đồng Tum | 2.000.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.8 Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ) | 600.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.13 Các trục đường thôn còn lại | 600.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.5 Từ cống ông Tài đi Đê Hoàng Long | 700.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | Đường trục thôn Trung Đồng: Từ ngã ba nhà Ông Báo đến cống 17.1 Nghệ Chi Phong | 1.500.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.9 Khu dân cư Tây Đình Đức Hậu | 1.500.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.11 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Thượng | 2.500.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.10 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Hạ | 3.000.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | Đường từ bưu điện xã đến đường nhánh Bái Đính Ba Sao vào đền 17.4 Nguyễn | 1.800.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | Đường trục thôn Chấn Hưng: Từ ngã ba rẽ vào làng Chấn Hưng đến 17.2 giáp đê tả Hoàng Long | 1.000.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.7 Khu dân cư Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái | 600.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê): Từ nhà 17.3 ông Trí (Liên) đến nhà thờ họ Giang Sơn | 2.000.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.6 Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi | 1.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 4.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 4.500.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 2.500.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 3.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | 500.000 | |
| Văn Hà, Văn Bồng, Vĩnh Ninh, Đào Lâm, Quốc Thanh, Vân La: | Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao đi xã Gia Vân | 700.000 |
| Đường Tâm Linh | Đường Bát Giáp: Từ ngã tư giáp Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến ngã tư đường Giáp Bát - Tâm Linh | 4.000.000 |
| Đường Tâm Linh | Đường đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp đất xã Gia Vân) | 3.000.000 |
| Đường Tâm Linh | 13.1 Đoạn 1: Từ đê tả Hoàng Long đến gặp đường Bát Giáp | 4.000.000 |
| Đường Tâm Linh | 13.2 Đoạn 2: Từ gặp đường Bát Giáp đến đền Thánh Nguyễn | 4.000.000 |
| Đường Tâm Linh | Đường sách Khiếu: Từ ngã ba giao với Đường Tiến Yết đến gặp đường khu dân cư Óc Thượng | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường trục xã Gia Trung cũ | 7.2 Đoạn 2: Từ Nhà thờ giáo xứ Trung Đồng đến giáp đê tả Hoàng Long | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Gia Trung cũ | Đoạn 1: Từ Giáp đất Gia Viễn (xã Gia Vượng cũ) đến Nhà thờ giáo xứ Trung 7.1 Đồng | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường vào kênh N9: Từ Đường đT477 đến đường Bái Đính - Ba Sao | 600.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường vào thôn Hoài Lai | Đoạn 2: Từ giáp kênh Thanh Niên đi thôn Hoài Lai đến đường Bái Đính - Ba 5.2 Sao (cổng làng Hoài Lai) | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường vào thôn Hoài Lai | 5.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp kênh thanh niên | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường vào đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến đồi Kẽm Chè | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường ĐT477: | 1.1 Phía Nam: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp xã Gia Vân) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT477: | Phía Bắc (Phía kênh): Từ Cổng làng Phương Hưng đến hết đất xã Đại Hoàng 1.2 (giáp xã Gia Vân) | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao) | Đoạn 2: Từ ngã ba đường trục liên thôn (gần nghĩa trang) đến giáp đê tả Hoàng 2.2 Long | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao) | 2.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến cầu Trường Yên | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao đi xã Gia Vân | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, ngã tư thôn Vĩnh Ninh | Đường liên thôn Văn Hà - Văn Bồng - Vĩnh Ninh: Từ đường Bái Đính - Ba đến đường Bái Đính - Ba Sao | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, ngã tư thôn Vĩnh Ninh | Đường liên thôn Đào Lâm - Quốc Thanh - Vân La: Từ giáp nhà văn hóa xóm Văn Phú đến đền Thánh Nguyễn | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Văn Bồng, Vĩnh Ninh, Đào Lâm, Quốc Thanh, Vân La: Từ Đường Bái Đính | Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao vào các thôn Văn Hà, - Ba sao đến gặp đường liên thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường Tâm Linh | 13.1 Đoạn 1: Từ đê tả Hoàng Long đến gặp đường Bát Giáp | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường Tâm Linh | Đường đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp đất xã Gia Vân) | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Tâm Linh | 13.2 Đoạn 2: Từ gặp đường Bát Giáp đến đền Thánh Nguyễn | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường Tâm Linh | Đường Bát Giáp: Từ ngã tư giáp Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến ngã tư đường Giáp Bát - Tâm Linh | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | 8.3 Đoạn 3: Từ Bưu điện Văn hóa xã đến đường Bái Đính Ba Sao | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | 8.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Vân đến ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | Đoạn 2: Từ ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến Bưu điện Văn 8.2 hóa xã | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.13 Các trục đường thôn còn lại | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.4 Đường từ bưu điện xã đến đường nhánh Bái Đính Ba Sao vào đền Nguyễn | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.8 Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ) | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.12 Khu dân cư Đồng Tum | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.10 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Hạ | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.9 Khu dân cư Tây Đình Đức Hậu | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.5 Từ cống ông Tài đi Đê Hoàng Long | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | Đường trục thôn Chấn Hưng: Từ ngã ba rẽ vào làng Chấn Hưng đến giáp đê tả 17.2 Hoàng Long | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.6 Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.1 Đường trục thôn Trung Đồng: Từ ngã ba nhà Ông Báo đến cống Nghệ Chi Phong | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.11 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Thượng | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê): Từ nhà ông Trí (Liên) 17.3 đến nhà thờ họ Giang Sơn | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.7 Khu dân cư Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Khu dân cư còn lại | 150.000 | |||
| Đường Tâm Linh | Đường sách Khiếu: Từ ngã ba giao với Đường Tiến Yết đến gặp đường khu dân cư Óc Thượng | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường trục xã Gia Trung cũ | 7.2 Đoạn 2: Từ Nhà thờ giáo xứ Trung Đồng đến giáp đê tả Hoàng Long | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Gia Trung cũ | Đoạn 1: Từ Giáp đất Gia Viễn (xã Gia Vượng cũ) đến Nhà thờ giáo xứ Trung 7.1 Đồng | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường vào kênh N9: Từ Đường đT477 đến đường Bái Đính - Ba Sao | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường vào thôn Hoài Lai | 5.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến giáp kênh thanh niên | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào thôn Hoài Lai | Đoạn 2: Từ giáp kênh Thanh Niên đi thôn Hoài Lai đến đường Bái Đính - Ba 5.2 Sao (cổng làng Hoài Lai) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) | 900.000 | 600.000 | 550.000 | |
| Đường vào đồi Kẽm Chè: Từ đường ĐT477 đến đồi Kẽm Chè | 900.000 | 600.000 | 550.000 | |
| Đường ĐT477: | Phía Bắc (Phía kênh): Từ Cổng làng Phương Hưng đến hết đất xã Đại Hoàng 1.2 (giáp xã Gia Vân) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường ĐT477: | 1.1 Phía Nam: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp xã Gia Vân) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao) | Đoạn 2: Từ ngã ba đường trục liên thôn (gần nghĩa trang) đến giáp đê tả Hoàng 2.2 Long | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐT477B (Đường Bái Đính Ba Sao) | 2.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến cầu Trường Yên | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao đi xã Gia Vân | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, ngã tư thôn Vĩnh Ninh | Đường liên thôn Đào Lâm - Quốc Thanh - Vân La: Từ giáp nhà văn hóa xóm Văn Phú đến đền Thánh Nguyễn | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Sao vào thôn Văn Hà, qua Trường tiểu học Gia Phương, ngã tư thôn Vĩnh Ninh | Đường liên thôn Văn Hà - Văn Bồng - Vĩnh Ninh: Từ đường Bái Đính - Ba đến đường Bái Đính - Ba Sao | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Văn Bồng, Vĩnh Ninh, Đào Lâm, Quốc Thanh, Vân La: Từ Đường Bái Đính | Các nhánh rẽ còn lại trên đường Bái Đính – Ba Sao vào các thôn Văn Hà, - Ba sao đến gặp đường liên thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Tâm Linh | 13.2 Đoạn 2: Từ gặp đường Bát Giáp đến đền Thánh Nguyễn | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Tâm Linh | Đường đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất xã Đại Hoàng (giáp đất xã Gia Vân) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường Tâm Linh | 13.1 Đoạn 1: Từ đê tả Hoàng Long đến gặp đường Bát Giáp | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Tâm Linh | Đường Bát Giáp: Từ ngã tư giáp Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến ngã tư đường Giáp Bát - Tâm Linh | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | Đoạn 2: Từ ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng đến Bưu điện Văn 8.2 hóa xã | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | 8.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Vân đến ngã tư phía Nam Trụ sở Công an xã Đại Hoàng | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Gia Tiến cũ | 8.3 Đoạn 3: Từ Bưu điện Văn hóa xã đến đường Bái Đính Ba Sao | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | Đường trục thôn Chấn Hưng: Từ ngã ba rẽ vào làng Chấn Hưng đến giáp đê tả 17.2 Hoàng Long | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.10 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Hạ | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.13 Các trục đường thôn còn lại | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.12 Khu dân cư Đồng Tum | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.6 Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.1 Đường trục thôn Trung Đồng: Từ ngã ba nhà Ông Báo đến cống Nghệ Chi Phong | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.11 Đường nội khu trong Khu dân cư Óc Thượng | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê): Từ nhà ông Trí (Liên) 17.3 đến nhà thờ họ Giang Sơn | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.4 Đường từ bưu điện xã đến đường nhánh Bái Đính Ba Sao vào đền Nguyễn | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.9 Khu dân cư Tây Đình Đức Hậu | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.5 Từ cống ông Tài đi Đê Hoàng Long | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.8 Khu dân cư Nam Điềm Khê (Khu chợ cũ) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn và khu dân cư | 17.7 Khu dân cư Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư còn lại | 200.000 | |||
| Đường Tâm Linh | Đường sách Khiếu: Từ ngã ba giao với Đường Tiến Yết đến gặp đường khu dân cư Óc Thượng | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.