Bảng giá đất Xã Bình Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026

126 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Sơn8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ), Từ nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) đến nhà ông 1.5 Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chiều) đi qua Xí nghiệp gạch ngói Đước đến hết thôn VũĐường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Xá.B82.200.0001.400.000900.000
Chiều) đi qua ngã tư Ba Hàng, qua UBND xã đến ngã 3 thônĐường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Tiêu Hạ Bắc (cũ là thôn Tiêu Hạ) và khu vực Chợ Dằm2.200.0001.400.000900.000
Đường DT495BĐoạn qua địa phận xã Bình Sơn II Trục đường xã, Khu dân cư5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào 1.8 làng Mỹ Đô) đến cầu Vĩnh Tứ3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) đến nhà Lê Xuân Bách 1.3 (TBĐ 127, thửa 28)6.500.0003.900.0002.600.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, 1.1 thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46)6.000.0003.600.0002.400.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) đến nhà ông 1.5 Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 1018.000.0004.800.0003.200.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông 1.2 Mạnh TBĐ 28 thửa 46) đến Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5).5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)1.6 Đoạn từ kênh S20 đến nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56)4.000.0002.400.0001.600.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa 1.4 số 5) đến kênh S20 nam làng Thứ Nhất5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101) đến nhà 1.7 ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô)3.500.0002.100.0001.400.000
Đường Đê hữu Sông SắtĐường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn 2.1 giáp xã Bình Mỹ đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ)1.500.000900.000700.000
Đường Đê hữu Sông SắtĐường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (đoạn 2.2 còn lại)1.400.000850.000700.000
An Ninh đến nhà ông Đoàn Ngọc Thế (TBĐ 116, thửa 79)Từ nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130)) ngã ba thôn (chân núi An Lão)1.500.000900.000700.000
Cao) qua thôn Nguyễn tới đầu thôn Phù Tải (TBĐ 28, thửaTừ giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Đài TBĐ12, thửa 2 thôn An 265)2.200.0001.400.000900.000
Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam6.1 Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng1.700.0001.100.000700.000
Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ NamĐoạn từ ngã tư thôn Tiêu Hạ Bắc đến nhà ông Quý (Giáp xã 6.2 An Lão cũ)1.700.0001.100.000700.000
Thôn Tiêu ThượngĐoạn từ nhà ông Sử đến Nhà Thờ lớn; đoạn từ nhà ông Sơn 5.1 đến mương S161.700.0001.100.000700.000
Thôn Tiêu Viêm4.2 Đoạn từ nhà ông Vĩnh qua nhà ông Hùng đến nhà bà Diệp1.700.0001.100.000700.000
Thôn Tiêu Viêm4.1 Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh1.700.0001.100.000700.000
Thôn Tiêu ViêmĐoạn từ nhà ông Tuyến qua nhà ông Hùng đến nhà thờ thôn 4.3 Tiêu Viên1.700.0001.100.000700.000
Thôn Tiêu ViêmĐoạn từ nhà ông Bốn (Phía tây làng) đến nhà ông Luân (Phía 4.4 đông làng)1.700.0001.100.000700.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) đến hết địa phận xã Bình Sơn1.500.000900.000700.000
Thôn Đích Chiều7.1 Đoạn từ nhà ông Hầng đến nhà ông Ánh1.700.0001.100.000700.000
Thôn Đích ChiềuĐường từ nhà ông Chu Đức Thắng (TBĐ 127, thửa 153) nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39)1.500.000900.000700.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà bà Phạm Thị Quý (TBĐ 127, thửa 144) đến nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh1.500.000900.000700.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193)1.500.000900.000700.000
Thôn Đỗ Khả Xuân3.1 Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện1.700.0001.100.000700.000
Thôn Đỗ Khả Xuân3.2 Đoạn từ nhà ông Hoạt đến nhà ông Xuyên1.700.0001.100.000700.000
234)) qua ngã tư thôn Nguyễn đến giáp xã Bình Mỹ (nhà ôngTừ đê sông Sắt thôn Đại Phu (nhà ông Bình (TBĐ 24, thửa Thanh TBĐ 21, thửa 284)1.700.0001.100.000700.000
234)) qua ngã tư thôn Nguyễn đến giáp xã Bình Mỹ (nhà ôngĐường từ thôn Sông Ngoại qua thôn Cói tới nhà ông Tiến thôn Cói (TBĐ 21, thửa 245)1.500.000900.000700.000
234)) qua ngã tư thôn Nguyễn đến giáp xã Bình Mỹ (nhà ôngTừ sông Sắt qua thôn An Cao (thôn Cao Dương cũ) tới thôn Sông Ngoại1.500.000900.000700.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư nông thônCác đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được700.000
Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S12Đường liên thôn: Từ sông Sắt qua thôn An Cao tới địa phận xã Bình Mỹ (bờ kênh S12)1.000.000
Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S121.300.000800.000700.000
qua thôn Mạnh Chư (thôn Vượt, Thượng cũ) đến hết địa phậnTuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Tây cũ)1.500.000900.000700.000
qua thôn Mạnh Chư (thôn Vượt, Thượng cũ) đến hết địa phậnĐường liên thôn từ đê sông Sắt (giáp nhà máy nước An Đổ) xã An Đổ đến giáp xã Bình Mỹ (xã La Sơn cũ)1.500.000900.000700.000
xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.600.000
xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.800.000
xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên6.100.000
xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét5.100.000
Đông, Giải Tây cũ) đến hết địa phận xã An Đổ giáp xã LaTuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Sơn (bờ kênh S16):1.500.000900.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)1.6 Đoạn từ kênh S20 đến nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56)1.200.000850.000600.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô) đến 1.8 cầu Vĩnh Tứ1.100.000800.000550.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101) đến nhà ông Trần Văn Dùng 1.7 (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô)1.100.000800.000550.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn 1.1 giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46)1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 28 thửa 1.2 46) đến Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5).1.500.0001.050.000750.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) đến nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 1.5 132, thửa 1012.400.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5) đến kênh S20 1.4 nam làng Thứ Nhất1.700.0001.200.000850.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)1.3 Từ nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) đến nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28)2.000.0001.400.0001.000.000
Đường Đê hữu Sông Sắt2.2 Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (đoạn còn lại)450.000350.000250.000
Đường Đê hữu Sông SắtĐường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn giáp xã Bình Mỹ 2.1 đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ)450.000350.000250.000
Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam6.1 Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng550.000400.000300.000
Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam6.2 Đoạn từ ngã tư thôn Tiêu Hạ Bắc đến nhà ông Quý (Giáp xã An Lão cũ)550.000400.000300.000
Thôn Tiêu Thượng5.1 Đoạn từ nhà ông Sử đến Nhà Thờ lớn ; đoạn từ nhà ông Sơn đến mương S16550.000400.000300.000
Thôn Tiêu Viêm4.1 Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh550.000400.000300.000
Thôn Tiêu Viêm4.4 Đoạn từ nhà ông Bốn (Phía tây làng) đến nhà ông Luân (Phía đông làng)550.000400.000300.000
Thôn Tiêu Viêm4.2 Đoạn từ nhà ông Vĩnh qua nhà ông Hùng đến nhà bà Diệp550.000400.000300.000
Thôn Tiêu Viêm4.3 Đoạn từ nhà ông Tuyến qua nhà ông Hùng đến nhà thờ thôn Tiêu Viên550.000400.000300.000
Thôn Đỗ Khả Xuân3.1 Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện550.000400.000300.000
Thôn Đỗ Khả Xuân3.2 Đoạn từ nhà ông Hoạt đến nhà ông Xuyên550.000400.000300.000
tư Ba Hàng, qua UBND xã đến ngã 3 thôn Tiêu Hạ Bắc (cũ là thôn Tiêu Hạ) vàĐường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua ngã khu vực Chợ Dằm700.000500.000350.000
tư Ba Hàng, qua UBND xã đến ngã 3 thôn Tiêu Hạ Bắc (cũ là thôn Tiêu Hạ) vàĐường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua Xí nghiệp gạch ngói Đước đến hết thôn Vũ Xá.B8700.000500.000350.000
Đường DT495BĐoạn qua địa phận xã Bình Sơn II Trục đường xã, khu dân cư1.500.0001.050.000750.000
(thôn Vượt, Thượng cũ) đến hết địa phận xã An Đổ đến giáp xã Bình Mỹ (xã LaĐường liên thôn từ đê sông Sắt (giáp nhà máy nước An Đổ) qua thôn Mạnh Chư Sơn cũ)450.000350.000250.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà bà Phạm Thị Quý (TBĐ 127, thửa 144) đến nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh450.000350.000250.000
Thôn Đích Chiều7.1 Đoạn từ nhà ông Hầng đến nhà ông Ánh550.000400.000300.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh đến nhà ông Đoàn Ngọc Thế (TBĐ 116, thửa 79) (chân núi An Lão)450.000350.000250.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193)450.000350.000250.000
Thôn Đích ChiềuTừ đê sông Sắt thôn Đại Phu (nhà ông Bình (TBĐ 24, thửa 234)) qua ngã tư thôn Nguyễn đến giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Thanh TBĐ 21, thửa 284)550.000400.000300.000
Thôn Đích ChiềuĐường từ nhà ông Chu Đức Thắng (TBĐ 127, thửa 153) nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39)450.000350.000250.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) đến hết địa phận xã Bình Sơn450.000350.000250.000
Thôn Đích ChiềuTừ giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Đài TBĐ12, thửa 2 thôn An Cao) qua thôn Nguyễn tới đầu thôn Phù Tải (TBĐ 28, thửa 265)700.000500.000350.000
Từ sông Sắt qua thôn An Cao (thôn Cao Dương cũ) tới thôn Sông NgoạiĐường từ thôn Sông Ngoại qua thôn Cói tới nhà ông Tiến thôn Cói (TBĐ 21, thửa 245)450.000350.000250.000
Từ sông Sắt qua thôn An Cao (thôn Cao Dương cũ) tới thôn Sông Ngoại450.000350.000250.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư nông thôn250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên3.700.0002.600.0001.850.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét3.400.0002.400.0001.700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét3.100.0002.200.0001.550.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét2.900.0002.050.0001.500.000
Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Tây cũ)450.000350.000250.000
Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Tây cũ)Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Đông, Giải Tây cũ) đến hết địa phận xã An Đổ giáp xã La Sơn (bờ kênh S16)450.000350.000250.000
Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S12400.000300.000250.000
Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S12Đường liên thôn: Từ sông Sắt qua thôn An Cao tới địa phận xã Bình Mỹ (bờ kênh S12)300.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) đến nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 1.5 132, thửa 1012.800.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)1.3 Từ nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) đến nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28)2.300.0001.650.0001.150.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)1.6 Đoạn từ kênh S20 đến nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56)1.400.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn 1.1 giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46)2.100.0001.500.0001.050.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101) đến nhà ông Trần Văn Dùng 1.7 (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô)1.300.000950.000650.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 28 thửa 1.2 46) đến Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5).1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô) đến 1.8 cầu Vĩnh Tứ1.300.000950.000650.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5) đến kênh S20 1.4 nam làng Thứ Nhất2.200.0001.550.0001.100.000
Đường Đê hữu Sông Sắt2.2 Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (đoạn còn lại)500.000350.000300.000
Đường Đê hữu Sông SắtĐường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn giáp xã Bình Mỹ 2.1 đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ)550.000400.000300.000
Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam6.1 Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng600.000450.000350.000
Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam6.2 Đoạn từ ngã tư thôn Tiêu Hạ Bắc đến nhà ông Quý (Giáp xã An Lão cũ)600.000450.000350.000
Thôn Tiêu Thượng5.1 Đoạn từ nhà ông Sử đến Nhà Thờ lớn ; đoạn từ nhà ông Sơn đến mương S16600.000450.000350.000
Thôn Tiêu Viêm4.4 Đoạn từ nhà ông Bốn (Phía tây làng) đến nhà ông Luân (Phía đông làng)600.000450.000350.000
Thôn Tiêu Viêm4.3 Đoạn từ nhà ông Tuyến qua nhà ông Hùng đến nhà thờ thôn Tiêu Viên600.000450.000350.000
Thôn Tiêu Viêm4.1 Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh600.000450.000350.000
Thôn Tiêu Viêm4.2 Đoạn từ nhà ông Vĩnh qua nhà ông Hùng đến nhà bà Diệp600.000450.000350.000
Thôn Đỗ Khả Xuân3.2 Đoạn từ nhà ông Hoạt đến nhà ông Xuyên600.000450.000350.000
Thôn Đỗ Khả Xuân3.1 Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện600.000450.000350.000
tư Ba Hàng, qua UBND xã đến ngã 3 thôn Tiêu Hạ Bắc (cũ là thôn Tiêu Hạ) vàĐường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua Xí nghiệp gạch ngói Đước đến hết thôn Vũ Xá.B8800.000600.000450.000
tư Ba Hàng, qua UBND xã đến ngã 3 thôn Tiêu Hạ Bắc (cũ là thôn Tiêu Hạ) vàĐường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua ngã khu vực Chợ Dằm800.000600.000450.000
Đường DT495BĐoạn qua địa phận xã Bình Sơn II Trục đường xã, khu dân cư1.800.0001.250.000900.000
(thôn Vượt, Thượng cũ) đến hết địa phận xã An Đổ đến giáp xã Bình Mỹ (xã LaĐường liên thôn từ đê sông Sắt (giáp nhà máy nước An Đổ) qua thôn Mạnh Chư Sơn cũ)550.000400.000300.000
Thôn Đích ChiềuTừ giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Đài TBĐ12, thửa 2 thôn An Cao) qua thôn Nguyễn tới đầu thôn Phù Tải (TBĐ 28, thửa 265)800.000600.000400.000
Thôn Đích ChiềuĐường từ nhà ông Chu Đức Thắng (TBĐ 127, thửa 153) nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39)550.000400.000300.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh đến nhà ông Đoàn Ngọc Thế (TBĐ 116, thửa 79) (chân núi An Lão)550.000400.000300.000
Thôn Đích Chiều7.1 Đoạn từ nhà ông Hầng đến nhà ông Ánh600.000450.000350.000
Thôn Đích ChiềuTừ đê sông Sắt thôn Đại Phu (nhà ông Bình (TBĐ 24, thửa 234)) qua ngã tư thôn Nguyễn đến giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Thanh TBĐ 21, thửa 284)600.000450.000350.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà bà Phạm Thị Quý (TBĐ 127, thửa 144) đến nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh550.000400.000300.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193)550.000400.000300.000
Thôn Đích ChiềuTừ nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) đến hết địa phận xã Bình Sơn550.000400.000300.000
Từ sông Sắt qua thôn An Cao (thôn Cao Dương cũ) tới thôn Sông Ngoại550.000400.000300.000
Từ sông Sắt qua thôn An Cao (thôn Cao Dương cũ) tới thôn Sông NgoạiĐường từ thôn Sông Ngoại qua thôn Cói tới nhà ông Tiến thôn Cói (TBĐ 21, thửa 245)550.000400.000300.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư nông thôn300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét4.500.0003.150.0002.250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét4.100.0002.900.0002.050.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét3.900.0002.750.0001.950.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:23.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên4.900.0003.450.0002.450.000
Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Tây cũ)Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Đông, Giải Tây cũ) đến hết địa phận xã An Đổ giáp xã La Sơn (bờ kênh S16)550.000400.000300.000
Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Tây cũ)550.000400.000300.000
Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S12500.000350.000300.000
Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S12Đường liên thôn: Từ sông Sắt qua thôn An Cao tới địa phận xã Bình Mỹ (bờ kênh S12)350.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.