Bảng giá đất Xã Bình Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
126 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Sơn là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46), Từ nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) đến nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư nông thôn | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 22 | 700.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, Khu dân cư Mục 23.3 | 5.100.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, Khu dân cư Mục 23.1 | 6.100.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, Khu dân cư Mục 23.2 | 5.600.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, Khu dân cư Mục 23.4 | 4.800.000 | ||
| Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Tây cũ) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 18 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Đông, Giải Tây cũ) đến hết địa phận xã An Đổ giáp xã La Sơn (bờ kênh S16): | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 19 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S12 | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 20 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Đài TBĐ12, thửa 2 thôn An Cao) qua thôn Nguyễn tới đầu thôn Phù Tải (TBĐ 28, thửa 265) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 13 | 2.200.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Quý (TBĐ 127, thửa 144) đến nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 11 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130)) ngã ba thôn An Ninh đến nhà ông Đoàn Ngọc Thế (TBĐ 116, thửa 79) (chân núi An Lão) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 12 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) đến hết địa phận xã Bình Sơn | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 10 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 9 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ sông Sắt qua thôn An Cao (thôn Cao Dương cũ) tới thôn Sông Ngoại | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 15 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đê sông Sắt thôn Đại Phu (nhà ông Bình (TBĐ 24, thửa 234)) qua ngã tư thôn Nguyễn đến giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Thanh TBĐ 21, thửa 284) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 14 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Bình Sơn Đường DT495B | Đường DT495B Trục đường giao thông chính Mục 3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Vĩnh qua nhà ông Hùng đến nhà bà Diệp Trục đường xã, Khu dân cư Mục 4.2 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Thôn Tiêu Viêm Trục đường xã, Khu dân cư Mục 4.1 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Bốn (Phía tây làng) đến nhà ông Luân (Phía đông làng) Trục đường xã, Khu dân cư Mục 4.4 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Tuyến qua nhà ông Hùng đến nhà thờ thôn Tiêu Viên Trục đường xã, Khu dân cư Mục 4.3 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101) đến nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô) Trục đường giao thông chính Mục 1.7 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đoạn từ kênh S20 đến nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) Trục đường giao thông chính Mục 1.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) đến nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101 Trục đường giao thông chính Mục 1.5 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) đến nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) Trục đường giao thông chính Mục 1.3 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 28 thửa 46) đến Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5). Trục đường giao thông chính Mục 1.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5) đến kênh S20 nam làng Thứ Nhất Trục đường giao thông chính Mục 1.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô) đến cầu Vĩnh Tứ Trục đường giao thông chính Mục 1.8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam | Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam Trục đường xã, Khu dân cư Mục 6.1 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam | Đoạn từ ngã tư thôn Tiêu Hạ Bắc đến nhà ông Quý (Giáp xã An Lão cũ) Trục đường xã, Khu dân cư Mục 6.2 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện Thôn Đỗ Khả Xuân | Thôn Đỗ Khả Xuân Trục đường xã, Khu dân cư Mục 3.1 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện Thôn Đỗ Khả Xuân | Đoạn từ nhà ông Hoạt đến nhà ông Xuyên Trục đường xã, Khu dân cư Mục 3.2 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hầng đến nhà ông Ánh Thôn Đích Chiều | Thôn Đích Chiều Trục đường xã, Khu dân cư Mục 7.1 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sử đến Nhà Thờ lớn; đoạn từ nhà ông Sơn đến mương S16 Thôn Tiêu Thượng | Thôn Tiêu Thượng Trục đường xã, Khu dân cư Mục 5.1 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn từ đê sông Sắt (giáp nhà máy nước An Đổ) qua thôn Mạnh Chư (thôn Vượt, Thượng cũ) đến hết địa phận xã An Đổ đến giáp xã Bình Mỹ (xã La Sơn cũ) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 17 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn: Từ sông Sắt qua thôn An Cao tới địa phận xã Bình Mỹ (bờ kênh S12) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 21 | 1.000.000 | ||
| Đường từ nhà ông Chu Đức Thắng (TBĐ 127, thửa 153) nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 8 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ thôn Sông Ngoại qua thôn Cói tới nhà ông Tiến thôn Cói (TBĐ 21, thửa 245) | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 16 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua Xí nghiệp gạch ngói Đước đến hết thôn Vũ Xá.B8 | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 2 | 2.200.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua ngã tư Ba Hàng, qua UBND xã đến ngã 3 thôn Tiêu Hạ Bắc (cũ là thôn Tiêu Hạ) và khu vực Chợ Dằm | Trục đường xã, Khu dân cư Mục 1 | 2.200.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn giáp xã Bình Mỹ đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ) Đường Đê hữu Sông Sắt | Đường Đê hữu Sông Sắt Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn giáp xã Bình Mỹ đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ) Đường Đê hữu Sông Sắt | Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (đoạn còn lại) Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư nông thôn | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 23.2 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 23.1 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 23.4 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 23.3 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 |
| Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Tây cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Đông, Giải Tây cũ) đến hết địa phận xã An Đổ giáp xã La Sơn (bờ kênh S16) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S12 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Đài TBĐ12, thửa 2 thôn An Cao) qua thôn Nguyễn tới đầu thôn Phù Tải (TBĐ 28, thửa 265) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Quý (TBĐ 127, thửa 144) đến nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh đến nhà ông Đoàn Ngọc Thế (TBĐ 116, thửa 79) (chân núi An Lão) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) đến hết địa phận xã Bình Sơn | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ sông Sắt qua thôn An Cao (thôn Cao Dương cũ) tới thôn Sông Ngoại | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ đê sông Sắt thôn Đại Phu (nhà ông Bình (TBĐ 24, thửa 234)) qua ngã tư thôn Nguyễn đến giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Thanh TBĐ 21, thửa 284) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Bình Sơn Đường DT495B | Đường DT495B Trục đường giao thông chính Mục 3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Vĩnh qua nhà ông Hùng đến nhà bà Diệp Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Tuyến qua nhà ông Hùng đến nhà thờ thôn Tiêu Viên Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Bốn (Phía tây làng) đến nhà ông Luân (Phía đông làng) Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.4 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Thôn Tiêu Viêm Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) đến nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) Trục đường giao thông chính Mục 1.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) đến nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101 Trục đường giao thông chính Mục 1.5 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 28 thửa 46) đến Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5). Trục đường giao thông chính Mục 1.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô) đến cầu Vĩnh Tứ Trục đường giao thông chính Mục 1.8 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101) đến nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô) Trục đường giao thông chính Mục 1.7 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5) đến kênh S20 nam làng Thứ Nhất Trục đường giao thông chính Mục 1.4 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đoạn từ kênh S20 đến nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) Trục đường giao thông chính Mục 1.6 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam | Đoạn từ ngã tư thôn Tiêu Hạ Bắc đến nhà ông Quý (Giáp xã An Lão cũ) Trục đường xã, khu dân cư Mục 6.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam | Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam Trục đường xã, khu dân cư Mục 6.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện Thôn Đỗ Khả Xuân | Thôn Đỗ Khả Xuân Trục đường xã, khu dân cư Mục 3.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện Thôn Đỗ Khả Xuân | Đoạn từ nhà ông Hoạt đến nhà ông Xuyên Trục đường xã, khu dân cư Mục 3.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hầng đến nhà ông Ánh Thôn Đích Chiều | Thôn Đích Chiều Trục đường xã, khu dân cư Mục 7.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sử đến Nhà Thờ lớn ; đoạn từ nhà ông Sơn đến mương S16 Thôn Tiêu Thượng | Thôn Tiêu Thượng Trục đường xã, khu dân cư Mục 5.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn từ đê sông Sắt (giáp nhà máy nước An Đổ) qua thôn Mạnh Chư (thôn Vượt, Thượng cũ) đến hết địa phận xã An Đổ đến giáp xã Bình Mỹ (xã La Sơn cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn: Từ sông Sắt qua thôn An Cao tới địa phận xã Bình Mỹ (bờ kênh S12) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Chu Đức Thắng (TBĐ 127, thửa 153) nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ thôn Sông Ngoại qua thôn Cói tới nhà ông Tiến thôn Cói (TBĐ 21, thửa 245) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua Xí nghiệp gạch ngói Đước đến hết thôn Vũ Xá.B8 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua ngã tư Ba Hàng, qua UBND xã đến ngã 3 thôn Tiêu Hạ Bắc (cũ là thôn Tiêu Hạ) và khu vực Chợ Dằm | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn giáp xã Bình Mỹ đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ) Đường Đê hữu Sông Sắt | Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (đoạn còn lại) Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn giáp xã Bình Mỹ đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ) Đường Đê hữu Sông Sắt | Đường Đê hữu Sông Sắt Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư nông thôn | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 23.4 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 23.1 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 23.3 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 23.2 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Tây cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ đê sông Sắt qua thôn Phù Tải (thôn Giải Đông, Giải Tây cũ) đến hết địa phận xã An Đổ giáp xã La Sơn (bờ kênh S16) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ giáp xã Bình Mỹ (TBĐ 15, thửa số 2) đến giáp kênh S12 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Đài TBĐ12, thửa 2 thôn An Cao) qua thôn Nguyễn tới đầu thôn Phù Tải (TBĐ 28, thửa 265) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Từ nhà bà Phạm Thị Quý (TBĐ 127, thửa 144) đến nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ nhà ông Mai Đức Chi (TBĐ 128, thửa 130) ngã ba thôn An Ninh đến nhà ông Đoàn Ngọc Thế (TBĐ 116, thửa 79) (chân núi An Lão) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) đến hết địa phận xã Bình Sơn | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiển (TBĐ 124, thửa 193) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ sông Sắt qua thôn An Cao (thôn Cao Dương cũ) tới thôn Sông Ngoại | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ đê sông Sắt thôn Đại Phu (nhà ông Bình (TBĐ 24, thửa 234)) qua ngã tư thôn Nguyễn đến giáp xã Bình Mỹ (nhà ông Thanh TBĐ 21, thửa 284) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn qua địa phận xã Bình Sơn Đường DT495B | Đường DT495B Trục đường giao thông chính Mục 3 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Vĩnh qua nhà ông Hùng đến nhà bà Diệp Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.2 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Tuyến qua nhà ông Hùng đến nhà thờ thôn Tiêu Viên Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.3 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Thôn Tiêu Viêm Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non trung tâm xã đến nhà ông Oanh Thôn Tiêu Viêm | Đoạn từ nhà ông Bốn (Phía tây làng) đến nhà ông Luân (Phía đông làng) Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.4 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5) đến kênh S20 nam làng Thứ Nhất Trục đường giao thông chính Mục 1.4 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đoạn từ kênh S20 đến nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) Trục đường giao thông chính Mục 1.6 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) đến nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101 Trục đường giao thông chính Mục 1.5 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 28 thửa 46) đến Từ hộ ông Đặng Văn Dương thôn thứ nhất (TBĐ 110, thửa số 5). Trục đường giao thông chính Mục 1.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Vin (TBĐ 114, thửa 56) đến nhà Lê Xuân Bách (TBĐ 127, thửa 28) Trục đường giao thông chính Mục 1.3 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô) đến cầu Vĩnh Tứ Trục đường giao thông chính Mục 1.8 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Mỹ (hộ ông Đào Văn Công (TBĐ 63, thửa 1)) đến đoạn giao với đường trục thôn Đỗ Khả Xuân (nhà ông Mạnh TBĐ 76 thửa 46) Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hệ (TBĐ 132, thửa 101) đến nhà ông Trần Văn Dùng (TBĐ 143, thửa 384) (đường vào làng Mỹ Đô) Trục đường giao thông chính Mục 1.7 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam | Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam Trục đường xã, khu dân cư Mục 6.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ mương S16 đến nhà ông Đào Tất Thắng Thôn Tiêu Hạ Bắc - Tiêu Hạ Nam | Đoạn từ ngã tư thôn Tiêu Hạ Bắc đến nhà ông Quý (Giáp xã An Lão cũ) Trục đường xã, khu dân cư Mục 6.2 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện Thôn Đỗ Khả Xuân | Thôn Đỗ Khả Xuân Trục đường xã, khu dân cư Mục 3.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thơm đến nhà bà Viện Thôn Đỗ Khả Xuân | Đoạn từ nhà ông Hoạt đến nhà ông Xuyên Trục đường xã, khu dân cư Mục 3.2 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hầng đến nhà ông Ánh Thôn Đích Chiều | Thôn Đích Chiều Trục đường xã, khu dân cư Mục 7.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sử đến Nhà Thờ lớn ; đoạn từ nhà ông Sơn đến mương S16 Thôn Tiêu Thượng | Thôn Tiêu Thượng Trục đường xã, khu dân cư Mục 5.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường liên thôn từ đê sông Sắt (giáp nhà máy nước An Đổ) qua thôn Mạnh Chư (thôn Vượt, Thượng cũ) đến hết địa phận xã An Đổ đến giáp xã Bình Mỹ (xã La Sơn cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn: Từ sông Sắt qua thôn An Cao tới địa phận xã Bình Mỹ (bờ kênh S12) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Chu Đức Thắng (TBĐ 127, thửa 153) nhà ông Nguyễn Đức Hiếu (TBĐ 125, thửa 39) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ thôn Sông Ngoại qua thôn Cói tới nhà ông Tiến thôn Cói (TBĐ 21, thửa 245) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua Xí nghiệp gạch ngói Đước đến hết thôn Vũ Xá.B8 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường xã: Đoạn từ nhà ông Thái thôn Đích Chiều (cũ là thôn Chiều) đi qua ngã tư Ba Hàng, qua UBND xã đến ngã 3 thôn Tiêu Hạ Bắc (cũ là thôn Tiêu Hạ) và khu vực Chợ Dằm | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn giáp xã Bình Mỹ đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ) Đường Đê hữu Sông Sắt | Đường Đê hữu Sông Sắt Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (Đoạn giáp xã Bình Mỹ đến hết thôn Phù Tải (xã An Đổ cũ) Đường Đê hữu Sông Sắt | Đường Đê hữu Sông Sắt thuộc địa phận xã Bình Sơn (đoạn còn lại) Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.