Bảng giá đất Phường Phủ Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026

501 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phủ Lý65.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (167 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.1 Đoạn 1 Giáp phường Châu Sơn Đường Nguyễn Thị Định15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
1.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Thị Định Cầu Hồng Phú20.000.0008.000.0006.000.0004.500.000
1.3 Đoạn 3 Cầu Hồng Phú Hết địa phận phường Phủ Lý25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Nguyễn Văn Trỗi55.000.00021.000.00016.500.00011.000.000
2.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Châu Cầu50.000.00019.000.00015.000.00010.000.000
2.3 Đoạn 3 Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh45.000.00018.000.00013.500.0009.000.000
2.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh Đường Biên Hòa36.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
2.5 Đoạn 5 Đường Biên Hòa Đường Quy Lưu36.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
2.6 Đoạn 6 Đường Quy Lưu Đường Trần Hưng Đạo38.000.00015.200.00011.400.0007.600.000
3.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lê Công Thanh60.000.00021.500.00018.000.00012.000.000
3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi50.000.00019.000.00015.000.00010.000.000
3.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Hết thửa 118 tờ PL316.000.0006.400.0004.800.0004.500.000
4.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Lê Công Thanh45.000.00018.000.00013.500.0009.000.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi50.000.00019.000.00015.000.00010.000.000
4.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trần Thị Phúc40.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
5.1 Đoạn 1 Nguyễn Văn Trỗi Lê Công Thanh45.000.00018.000.00013.500.0009.000.000
5.2 Đoạn 2 Lê Công Thanh Trần Hưng Đạo55.000.00020.000.00016.500.00011.000.000
6.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
6.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu17.000.0006.800.0005.100.0004.700.000
6.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Đường Trường Chinh12.000.0005.100.0004.800.0004.500.000
6.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao15.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
6.5 Đoạn 5 Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao Hết đường Trần Thị Phúc13.500.0005.400.0004.300.0003.500.000
7.1 Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Công Thanh52.000.00019.500.00015.600.00010.400.000
7.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi53.000.00019.500.00015.900.00010.600.000
7.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Phố Nguyễn Phúc Lai25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
7.4 Đoạn 4 Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
10.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu55.000.00021.000.00016.500.00011.000.000
10.2 Đoạn 2 Đường Quy Lưu50.000.00019.000.00015.000.00010.000.000
10.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị PhúcTrụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
11.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà50.000.00019.000.00015.000.00010.000.000
11.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu60.000.00021.500.00018.000.00012.000.000
7.5 Đoạn 5 Đường Điện Biên Phủ15.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
8.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn23.000.0009.200.0006.900.0004.600.000
8.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn LamNgã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc18.000.0007.200.0005.400.0004.200.000
8.3 Đoạn 3 Phố Nguyễn Lam Giáp Phường Liêm Tuyền15.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
9.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Nguyễn Phúc Lai50.000.00019.000.00015.000.00010.000.000
9.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai Nút giao Liêm Tuyền60.000.00021.500.00018.000.00012.000.000
11.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Ngã ba phố Bùi Văn Dị55.000.00020.000.00016.500.00011.000.000
11.4 Đoạn 4 Phố Bùi Văn Dị Đường Trần Thị Phúc42.000.00016.800.00012.600.0008.400.000
13.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo45.000.00018.000.00013.500.0009.000.000
13.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Phố Bùi Văn Dị60.000.00021.500.00018.000.00012.000.000
13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa65.000.00022.000.00019.500.00013.000.000
13.4 Đoạn 4 Đường Biên Hoà Đường Lê Lợi53.000.00019.500.00015.900.00010.600.000
14.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Đường Nguyễn Thị Định10.000.0004.000.0003.500.0003.000.000
14.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Thị Định9.000.0003.600.0003.300.0003.000.000
16.1 Đoạn 1 Cầu Hồng Phú18.500.0007.400.0005.600.0004.000.000
Đoạn 2 - Phía Đông đường Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn 16.2 Cống xì Dầu Ngô Quyền Thiện)18.000.0007.200.0005.400.0004.000.000
Đoạn 3- Phía Tây đường Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn 16.3 Cống xì Dầu Ngô Quyền Thiện)14.000.0005.600.0004.200.0004.000.000
Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu50.000.00019.000.00015.000.00010.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai Khu dân cư thôn Thượng Tổ 210.000.0004.000.0003.000.0002.600.000
16.4 Đoạn 4 Cầu Hồng Phú Cầu Châu Sơn19.000.0007.600.0005.700.0004.000.000
17.1 Đoạn 1 Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ Hết ngõ 40 Trần Phú39.000.00015.600.00011.700.0007.800.000
17.2 Đoạn 2 Ngõ 40 Trần Phú Đường Lê Hoàn35.000.00014.000.00010.500.0007.000.000
18.1 Đoạn 1 Đường Lê Duẩn (Đường N6)33.500.00013.400.00010.100.0006.700.000
18.2 Đoạn 2 Hết địa phận phường Phủ LýPhố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
19.1 Đoạn 1 Tư đầu cầu Liêm Chính Phố Nguyễn Lam38.000.00015.200.00011.400.0007.600.000
19.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
20.1 Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) Đường Lê Lợi Ngõ 17 đường Lê Lợi15.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
20.2 Đoạn 2 Ngõ 17 Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo11.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
20.3 Đoạn 3 Nút giao Đường Trần Hưng Đạo9.000.0005.000.0004.500.0004.000.000
3.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh13.000.0005.200.0004.800.0004.500.000
3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Chùa Mễ Thượng15.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
4.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Hết phố Tân Khai23.000.0009.200.0006.900.0004.600.000
6.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh đường Lê Lợi30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
6.2 Đoạn 2 Đường Lê Lợi phố Lý Tự Trọng20.000.0008.000.0006.000.0004.500.000
8.1 Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ Phố Ngô Sỹ Liên Phố Lý Tự Trọng15.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Phố Hàng Chuối Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà15.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Phố Kim Đồng Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh13.000.0005.200.0004.800.0004.500.000
Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo20.000.0008.000.0006.000.0004.500.000
Phố Trần Tử Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trường Chinh23.000.0009.200.0006.900.0004.600.000
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Đường Lê Duẩn Hết địa phận phường Phủ Lý Việt Đức)25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
16.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
16.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn Đường Đinh Tiên Hoàng25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
9.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh40.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
9.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Trần Hưng Đạo35.000.00014.000.00010.500.0007.000.000
Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo15.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn22.000.0008.800.0006.600.0004.500.000
Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Yết Kiêu thị)12.000.0004.800.0004.700.0004.500.000
Phố Trần Khát Chân Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Hồ Xuân Hương15.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Phố Trần Quốc Toản Đường Bùi Văn Dị Đường Lê Công Thanh15.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Đoạn 2: Không hướng ra 8.2 Phố Ngô Sỹ Liên Đường Trần Hưng Đạo mặt hồ13.000.0005.200.0004.800.0004.500.000
Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng ĐạoPhố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân15.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
17.1 Đoạn 1: Đường Lê Duẩn15.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
17.2 Đoạn 2: Đoạn còn lại Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ Đến hết tuyến phố12.000.0005.000.0004.500.0004.000.000
18.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn38.000.00015.200.00011.400.0007.600.000
18.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Lam30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
18.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Lam Kênh chính Tây19.000.0007.600.0005.700.0004.000.000
19.1 Đoạn 1 Đường bê tông (dốc lò mổ) Đường Lê Duẩn14.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
19.2 Đoạn 2 Phố Bạch TràNhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16)19.000.0007.600.0005.700.0004.500.000
22.1 Đoạn 1 Phố Lý Trần Thản6.000.0003.600.0003.000.0002.600.000
22.2 Đoạn 2Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)7.500.0004.500.0003.500.0002.700.000
Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh8.500.0004.500.0003.500.0003.000.000
Phố Tô Hiệu Đường Trần Hưng Đạo Phố Lương Văn Đài10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
27.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm6.000.0003.600.0003.000.0002.600.000
27.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định7.500.0004.500.0003.500.0002.700.000
29.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm6.300.0003.800.0003.200.0002.600.000
29.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định7.500.0004.500.0003.500.0002.700.000
Phố Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Đức Cảnh đường Lê Hoàn12.000.0005.000.0003.600.0003.000.000
Phố Trương Minh Lượng Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 (đường N5 khu đô thị Bắc Phố Lý Trần Thản đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Thanh Châu) Châu)7.500.0004.500.0003.500.0002.700.000
Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu):Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ)7.000.0004.000.0003.000.0002.600.000
Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Phố Lý Trần Thản Hết hồ Thanh Châu Châu)7.500.0004.500.0003.500.0002.700.000
Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Phố Trương Công Giai Nguyễn Thị Định Châu)7.500.0004.500.0003.500.0002.700.000
37.1 Đoạn 1Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu18.500.0007.400.0005.600.0004.000.000
37.2 Đoạn 2 (hướng ra hồ) Phố Lý Tự TrọngNgã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Phố Bùi Văn Quế Đường Điện Biên Phủ Đường Lê Đức Thọ17.000.0006.800.0005.100.0004.000.000
Phố Bạch Trà Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn15.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
Phố Hoàng Ngân Đường Lê Duẩn Nhà văn hoá Thá11.500.0005.500.0004.500.0004.000.000
Phố Lê Anh Xuân Đường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Ngọc Thạch25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
Phố Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền11.000.0005.500.0004.500.0004.000.000
Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu)22.000.0008.800.0006.600.0004.500.000
Phố Nguyễn Thiện Đường Trần Phú Đường Ngô Quyền15.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
Phố Phan Huy Chú Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền11.000.0005.500.0004.500.0004.000.000
Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A110.000.0006.000.0005.000.0004.500.000
Phố Chu Văn An Đường Lê Duẩn Phố Nguyễn Lam18.500.0007.400.0005.600.0004.000.000
Phố Huỳnh Thúc Kháng Từ phố Trần Quang Tặng Đến phố Nguyễn Lam15.500.0006.200.0004.700.0004.000.000
Phố Hồ Đắc Di Đường Điện Biên Phủ 30m cạnh Bệnh viện Việt13.500.0005.400.0004.300.0004.000.000
Phố Lê Quý Đôn Phố Chu Văn An giáp Công viên cây xanh15.500.0006.200.0004.700.0004.000.000
Phố Nguyễn Hồng Phong Đến đường Lê DuẩnTừ phía Tây trường mầm non Liêm Chính13.500.0005.400.0004.300.0004.000.000
Phố Trần Quốc Vượng Phố Trần Quang Tặng Đường Điện Biên Phủ13.500.0005.400.0004.300.0004.000.000
Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ 30m cạnh Bệnh viện Việt13.500.0005.400.0004.300.0004.000.000
Phố Vũ Văn Lý Đường Điện Biên Phủ 30m cạnh Bệnh viện Việt13.500.0005.400.0004.300.0004.000.000
Phố Đào Tấn Từ Đường Điện Biên Phủ Giáp khu dân cư cũ15.500.0006.200.0004.700.0004.000.000
Phố Đào Văn Tập Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ15.500.0006.200.0004.700.0004.000.000
Phố Đặng Thùy Trâm 30m cạnh Bệnh viện ViệtNút giao khu CEO với khu đất 7% - Đức)13.500.0005.400.0004.300.0004.000.000
Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lê Duẩn13.500.0005.400.0004.300.0004.000.000
60.1 Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ Phố Nguyễn Phúc Lai17.000.0006.800.0005.100.0004.000.000
60.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Đinh Tiên Hoàng18.000.0007.200.0005.400.0004.000.000
Phố Bùi Thức Đường Huỳnh Thúc Kháng15.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
Phố Lê Tư Lành Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Duẩn13.500.0005.400.0004.300.0004.000.000
Phố Nguyễn Thái Học phía Tây trường chuyên BiênPhố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường Hòa)18.500.0007.400.0005.600.0004.500.000
Phố Nguyễn Thượng Hiền Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá (Khu đô thị Tài Tâm) - phường Thanh ChâuCầu Châu Sơn5.000.0004.000.0003.500.0003.000.000
Phố Ngô Đình Quỳ Phố Hoàng Ngân16.000.0006.400.0004.800.0004.000.000
Phố Trần Bảo Phố Nguyễn Thị Định Đường 3/77.000.0004.500.0003.500.0002.600.000
Phố Trần Quang Tặng Phố Nguyễn Phúc Lai cục Hải quan (Khu đô thị15.500.0006.200.0004.700.0004.000.000
Phố Đỗ Huy Liêu Cầu Châu Sơn5.000.0004.000.0003.500.0003.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên20.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m17.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m7.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên18.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m16.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m11.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m7.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên15.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m13.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang dưới 9m5.000.000
1.1 Các vị trí còn lại4.500.000
Các trục đường liên thôn, 2.4 liên xóm5.500.000
Các đường thôn, xóm và vị 2.5 trí còn lại4.000.000
Đường từ ngã ba thôn Thá 2.1 đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ)8.000.000
Đường từ đường Đinh Tiên 2.3 Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ7.000.000
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã 2.2 Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)9.000.000
Các trục đường liên thôn, 3.1.1 liên xóm, tổ dân phố4.000.000
Các trục đường liên thôn, 3.2.1 liên xóm, tổ dân phố3.500.000
Các trục đường liên thôn, 3.3.1 liên xóm, tổ dân phố3.500.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân 3.1.2 phố và vị trí còn lại3.000.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân 3.2.2 phố và vị trí còn lại2.600.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân 3.3.2 phố và vị trí còn lại2.600.000
Các trục đường liên thôn, 4.3 xóm, tổ dân phố5.500.000
Các đường thôn, xóm, tổ dân 4.4 phố và vị trí còn lại4.000.000
Đường trục cống Ba Đa: Từ 4.2 PL8, thửa số 45 đến PL8, thửa 17.500.000
Đường đê sông Nhuệ: Từ 4.1 PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 118.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (167 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Giáp phường Châu Sơn5.400.0003.800.0002.700.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Hồng PhúĐường Nguyễn Thị Định7.200.0005.050.0003.600.000
1.3 Đoạn 3 Cầu Hồng Phú9.600.0006.750.0004.800.000
2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn21.000.00014.700.00010.500.000
2.2 Đoạn 2 Đường Châu CầuĐường Nguyễn Văn Trỗi15.000.00010.500.0007.500.000
2.3 Đoạn 3 Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh13.500.0009.450.0006.750.000
2.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh Đường Biên Hòa10.800.0007.600.0005.400.000
2.5 Đoạn 5 Đường Biên Hòa Đường Quy Lưu10.800.0007.600.0005.400.000
2.6 Đoạn 6 Đường Quy Lưu Đường Trần Hưng Đạo11.400.0008.000.0005.700.000
3.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lê Công Thanh21.000.00014.700.00010.500.000
3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi15.000.00010.500.0007.500.000
3.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Hết thửa 118 tờ PL34.800.0003.400.0002.400.000
4.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Lê Công Thanh13.500.0009.450.0006.750.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh15.000.00010.500.0007.500.000
4.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị PhúcĐường Nguyễn Văn Trỗi12.000.0008.400.0006.000.000
5.1 Đoạn 1 Nguyễn Văn Trỗi Lê Công Thanh13.500.0009.450.0006.750.000
5.2 Đoạn 2 Lê Công Thanh Trần Hưng Đạo16.500.00011.550.0008.250.000
6.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà9.000.0006.300.0004.500.000
6.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu5.100.0003.600.0002.550.000
6.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Đường Trường Chinh3.600.0002.550.0001.800.000
6.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh4.800.0003.400.0002.400.000
6.5 Đoạn 5
Ngã tư giao nhau với
Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau - Hết đường Trần Thị Phúc4.500.0003.150.0002.250.000
7.1 Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Công Thanh15.600.00010.950.0007.800.000
7.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi15.900.00011.150.0007.950.000
7.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Phố Nguyễn Phúc Lai7.500.0005.250.0003.750.000
7.4 Đoạn 4 Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ7.500.0005.250.0003.750.000
7.5 Đoạn 5 Đường Điện Biên Phủ Phủ Lý (giáp phường4.500.0003.150.0002.250.000
8.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Hoàng và Trần Thị6.900.0004.850.0003.450.000
8.2 Đoạn 2 Hoàng và Trần Thị Phố Nguyễn LamNgã tư Đinh Tiên Phúc5.400.0003.800.0002.700.000
8.3 Đoạn 3 Phố Nguyễn Lam4.500.0003.150.0002.250.000
10.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu21.000.00014.700.00010.500.000
10.2 Đoạn 2 Đường Quy Lưu15.000.00010.500.0007.500.000
10.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị PhúcTrụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ9.000.0006.300.0004.500.000
11.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà15.000.00010.500.0007.500.000
11.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu21.000.00014.700.00010.500.000
11.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Ngã ba phố Bùi Văn Dị16.800.00011.800.0008.400.000
11.4 Đoạn 4 Phố Bùi Văn Dị Đường Trần Thị Phúc12.600.0008.850.0006.300.000
13.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng15.000.00010.500.0007.500.000
9.1 Đoạn 1 Phố Nguyễn Phúc LaiĐường Đinh Tiên Hoàng15.000.00010.500.0007.500.000
9.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai Nút giao Liêm Tuyền18.000.00012.600.0009.000.000
Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu15.000.00010.500.0007.500.000
13.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Phố Bùi Văn Dị21.000.00014.700.00010.500.000
13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa21.000.00014.700.00010.500.000
13.4 Đoạn 4 Đường Biên Hoà Đường Lê Lợi15.900.00011.150.0007.950.000
14.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai3.000.0002.100.0001.500.000
14.2 Đoạn 2 Thanh Châu (đườngĐường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS N2)2.700.0001.900.0001.350.000
16.1 Đoạn 1 Cầu Hồng Phú5.550.0003.900.0002.800.000
16.4 Đoạn 4 Cầu Hồng Phú Cầu Châu Sơn5.700.0004.000.0002.850.000
Đoạn 2 - Phía Đông đường Cầu Phù Vân (Đường 16.2 Cống xì Dầu Ngô Quyền Nguyễn Thiện)5.400.0003.800.0002.700.000
Đoạn 3- Phía Tây đường Cầu Phù Vân (Đường 16.3 Cống xì Dầu Ngô Quyền Nguyễn Thiện)4.500.0003.150.0002.250.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai3.000.0002.100.0001.500.000
17.1 Đoạn 1 Hết ngõ 40 Trần PhúBưu điện tỉnh Hà Nam cũ11.700.0008.200.0005.850.000
17.2 Đoạn 2 Ngõ 40 Trần Phú Đường Lê Hoàn10.500.0007.350.0005.250.000
18.1 Đoạn 1 (Thuộc Khu Tái định cưĐường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế Thá-Liêm Chính)10.050.0007.050.0005.050.000
18.2 Đoạn 2 (Thuộc Khu Tái định cưPhố Bùi Văn Quế Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý6.000.0004.200.0003.000.000
19.1 Đoạn 1 Tư đầu cầu Liêm Chính Phố Nguyễn Lam11.400.0008.000.0005.700.000
19.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam Phủ Lý (giáp phường7.500.0005.250.0003.750.000
Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo 20.1 Đường Lê Lợi Ngõ 17 đường Lê Lợi dài)4.500.0003.150.0002.250.000
20.2 Đoạn 2 Ngõ 17 Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo3.300.0002.350.0001.650.000
20.3 Đoạn 3Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 22.700.0001.900.0001.350.000
3.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh3.900.0002.750.0001.950.000
3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Chùa Mễ Thượng5.050.0003.550.0002.550.000
4.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh7.500.0005.250.0003.750.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Hết phố Tân Khai6.900.0004.850.0003.450.000
6.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh đường Lê Lợi10.800.0007.600.0005.400.000
6.2 Đoạn 2 Đường Lê Lợi phố Lý Tự Trọng6.000.0004.200.0003.000.000
Phố Hàng Chuối Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà4.500.0003.150.0002.250.000
Phố Kim Đồng Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh3.900.0002.750.0001.950.000
Phố Trần Tử Bình Đường Trường ChinhĐường Nguyễn Văn Trỗi6.900.0004.850.0003.450.000
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Đường Lê Duẩn Bệnh viện Việt Đức)7.500.0005.250.0003.750.000
8.1 Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ Phố Ngô Sỹ Liên Phố Lý Tự Trọng4.500.0003.150.0002.250.000
9.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh12.600.0008.850.0006.300.000
9.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Trần Hưng Đạo12.600.0008.850.0006.300.000
Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (đường kè Nam Châu6.000.0004.200.0003.000.000
Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2)Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn6.600.0004.650.0003.300.000
Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô Phố Yết Kiêu thị)Đường Đinh Tiên Hoàng3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Trần Khát Chân Phố Hồ Xuân HươngĐường Đinh Tiên Hoàng4.500.0003.150.0002.250.000
Phố Trần Quốc Toản Đường Bùi Văn Dị Đường Lê Công Thanh4.500.0003.150.0002.250.000
Đoạn 2: Không hướng ra 8.2 Phố Ngô Sỹ Liên Đường Trần Hưng Đạo mặt hồ3.900.0002.750.0001.950.000
Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng ĐạoPhố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân4.500.0003.150.0002.250.000
16.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn9.000.0006.300.0004.500.000
16.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn7.500.0005.250.0003.750.000
17.1 Đoạn 1: Đường Lê Duẩn4.500.0003.150.0002.250.000
17.2 Đoạn 2: Đoạn còn lại Đến hết tuyến phốTrường cao đẳng thủy lợi bắc bộ3.600.0002.550.0001.800.000
18.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn12.000.0008.400.0006.000.000
18.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Lam9.600.0006.750.0004.800.000
18.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Lam Kênh chính Tây6.000.0004.200.0003.000.000
19.1 Đoạn 1 Đường Lê DuẩnĐường bê tông (dốc lò mổ)4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo4.500.0003.150.0002.250.000
19.2 Đoạn 2 Phố Bạch TràNhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16)5.700.0004.000.0002.850.000
22.1 Đoạn 1 Phố Lý Trần Thản (khu đô thị Bắc Thanh1.800.0001.300.000900.000
22.2 Đoạn 2 (khu đô thị Bắc Thanh (khu đô thị Bắc ThanhPhố Đặng Việt Châu Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn Châu)2.250.0001.600.0001.150.000
Phố Nguyễn Thị Định đường Lê HoànĐường Nguyễn Đức Cảnh3.600.0002.550.0001.800.000
Phố Trương Công Giai Đường Đinh Tiên Đường Nguyễn Đức (đường N1 cũ) Hoàng Cảnh2.550.0001.800.0001.300.000
Phố Trương Minh Lượng Phố Trần Nguyên Hãn (đường N5 khu đô thị Bắc Phố Lý Trần Thản (Từ D1 đến D5 khu đô Thanh Châu) thị Bắc Thanh Châu)2.250.0001.600.0001.150.000
Phố Tô Hiệu Đường Trần Hưng Đạo Phố Lương Văn Đài3.000.0002.100.0001.500.000
Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Phố Lý Trần Thản Hết hồ Thanh Châu Châu)2.250.0001.600.0001.150.000
27.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm1.800.0001.300.000900.000
27.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định2.250.0001.600.0001.150.000
29.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm1.900.0001.350.000950.000
29.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định2.250.0001.600.0001.150.000
Phố Lê Anh Xuân Đường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Ngọc Thạch8.400.0005.900.0004.200.000
Phố Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền3.300.0002.350.0001.650.000
Phố Nguyễn Thiện Đường Trần Phú Đường Ngô Quyền4.500.0003.150.0002.250.000
Phố Phan Huy Chú Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền3.300.0002.350.0001.650.000
Phố Trần Nguyên Phố Nguyễn Thị Định Hãn:(đường N5 khu đô (Đ.CN Bắc Thanh Châu thị Bắc Thanh Châu): cũ)Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ)2.350.0001.650.0001.200.000
Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Phố Trương Công Giai Nguyễn Thị Định Châu)2.350.0001.650.0001.200.000
37.1 Đoạn 1 Trần Hưng Đạo với phốTừ nút giao Đường Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu5.550.0003.900.0002.800.000
37.2 Đoạn 2 (hướng ra hồ) Phố Lý Tự TrọngNgã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu6.000.0004.200.0003.000.000
Phố Bùi Văn Quế Đường Điện Biên Phủ Đường Lê Đức Thọ5.100.0003.600.0002.550.000
Phố Bạch Trà Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn4.500.0003.150.0002.250.000
Phố Hoàng Ngân Đường Lê Duẩn Nhà văn hoá Thá3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu)6.600.0004.650.0003.300.000
Phố Nguyễn Hồng Phong Đến đường Lê DuẩnTừ phía Tây trường mầm non Liêm Chính4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Đào Tấn Giáp khu dân cư cũTừ Đường Điện Biên Phủ4.650.0003.300.0002.350.000
Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A13.000.0002.100.0001.500.000
Phố Chu Văn An Đường Lê Duẩn Phố Nguyễn Lam5.550.0003.900.0002.800.000
Phố Huỳnh Thúc Kháng Đến phố Nguyễn LamTừ phố Trần Quang Tặng4.650.0003.300.0002.350.000
Phố Hồ Đắc Di Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Lê Quý Đôn Phố Chu Văn An4.650.0003.300.0002.350.000
Phố Trần Quốc Vượng Phố Trần Quang Tặng Đường Điện Biên Phủ4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Vũ Văn Lý Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Đào Văn Tập Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ4.650.0003.300.0002.350.000
Phố Đặng Thùy Trâm (Đường 30m cạnh BệnhNút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng viện Việt Đức)4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lê Duẩn đường 30m (KĐT4.050.0002.850.0002.050.000
60.1 Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ Phố Nguyễn Phúc Lai5.100.0003.600.0002.550.000
Phố Bùi Thức (Khu đô thị LiêmĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ Chính)4.500.0003.150.0002.250.000
Phố Lê Tư Lành Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Duẩn4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Nguyễn Thái Học (đường phía Tây trườngPhố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập chuyên Biên Hòa)5.550.0003.900.0002.800.000
Phố Nguyễn Thượng Đường vào Tổ dân phố Hiền (Khu đô thị Tài Cầu Châu Sơn Đọ Xá - phường Thanh Tâm) Châu1.500.0001.050.000800.000
Phố Ngô Đình Quỳ Phố Hoàng Ngân (Thuộc Khu Tái định cư4.800.0003.400.0002.400.000
Phố Trần Bảo Phố Nguyễn Thị Định Đường 3/72.100.0001.500.0001.050.000
Phố Trần Quang Tặng Phố Nguyễn Phúc Lai Chi cục Hải quan (Khu4.650.0003.300.0002.350.000
Phố Đỗ Huy Liêu Cầu Châu Sơn Đọ Xá - phường Thanh1.500.0001.050.000800.000
60.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai5.400.0003.800.0002.700.000
Các tuyến đường có mặt 1.1 cắt ngang từ 32m trở lên6.000.0004.200.0003.000.000
Các tuyến đường có mặt 1.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m5.100.0003.600.0002.550.000
Các tuyến đường có mặt 1.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m3.600.0002.550.0001.800.000
Các tuyến đường có mặt 1.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m2.400.0001.700.0001.350.000
Các tuyến đường có mặt 1.5 cắt ngang dưới 9m2.100.0001.500.0001.350.000
Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32m trở lên5.400.0003.800.0002.700.000
Các tuyến đường có mặt 2.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m4.800.0003.400.0002.400.000
Các tuyến đường có mặt 2.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m3.300.0002.350.0001.650.000
Các tuyến đường có mặt 2.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m2.100.0001.500.0001.350.000
Các tuyến đường có mặt 2.5 cắt ngang dưới 9m1.800.0001.400.0001.350.000
1.1 Các vị trí còn lại1.350.000
Các tuyến đường có mặt 3.1 cắt ngang từ 32m trở lên4.500.0003.150.0002.250.000
Các tuyến đường có mặt 3.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m3.900.0002.750.0001.950.000
Các tuyến đường có mặt 3.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt 3.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m1.800.0001.500.0001.050.000
Các tuyến đường có mặt 3.5 cắt ngang dưới 9m1.500.0001.450.0001.050.000
Các trục đường liên thôn, 2.4 liên xóm1.650.0001.400.0001.350.000
Các trục đường liên thôn, 3.1.1 liên xóm, tổ dân phố1.200.0001.100.0001.050.000
Các đường thôn, xóm và vị 2.5 trí còn lại1.350.000
Đường từ ngã ba thôn Thá 2.1 đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ)2.400.0001.700.0001.350.000
Đường từ đường Đinh Tiên 2.3 Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ2.100.0001.500.0001.350.000
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND 2.2 xã Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)2.700.0001.900.0001.350.000
Các trục đường liên thôn, 3.2.1 liên xóm, tổ dân phố1.050.000850.000800.000
Các trục đường liên thôn, 3.3.1 liên xóm, tổ dân phố1.050.000850.000800.000
Các đường thôn, xóm, tổ 3.1.2 dân phố và vị trí còn lại1.050.0001.050.0001.050.000
Các đường thôn, xóm, tổ 3.2.2 dân phố và vị trí còn lại800.000
Các đường thôn, xóm, tổ 3.3.2 dân phố và vị trí còn lại800.000
Đường đê sông Nhuệ: Từ 4.1 PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 112.400.0001.700.0001.400.000
Các trục đường liên thôn, 4.3 1.650 xóm, tổ dân phố1.450.0001.400.000
Các đường thôn, xóm, tổ 4.4 dân phố và vị trí còn lại1.400.000
Đường trục cống Ba Đa: 4.2 Từ PL8, thửa số 45 đến 2.250 PL8, thửa 11.600.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Giáp phường Châu Sơn7.200.0005.050.0003.600.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Hồng PhúĐường Nguyễn Thị Định9.600.0006.750.0004.800.000
1.3 Đoạn 3 Cầu Hồng Phú12.800.0009.000.0006.400.000
2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn28.000.00019.600.00014.000.000
2.2 Đoạn 2 Đường Châu CầuĐường Nguyễn Văn Trỗi20.000.00014.000.00010.000.000
2.3 Đoạn 3 Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh16.000.00011.200.0008.000.000
2.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh Đường Biên Hòa12.600.0008.850.0006.300.000
2.5 Đoạn 5 Đường Biên Hòa Đường Quy Lưu12.600.0008.850.0006.300.000
2.6 Đoạn 6 Đường Quy Lưu Đường Trần Hưng Đạo13.300.0009.350.0006.650.000
3.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lê Công Thanh28.000.00019.600.00014.000.000
3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi17.500.00012.250.0008.750.000
3.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Hết thửa 118 tờ PL36.400.0004.500.0003.200.000
4.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Lê Công Thanh16.000.00011.200.0008.000.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh17.600.00012.350.0008.800.000
4.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị PhúcĐường Nguyễn Văn Trỗi14.400.00010.100.0007.200.000
5.1 Đoạn 1 Nguyễn Văn Trỗi Lê Công Thanh15.750.00011.050.0007.900.000
5.2 Đoạn 2 Lê Công Thanh Trần Hưng Đạo20.000.00014.000.00010.000.000
6.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà11.200.0007.850.0005.600.000
6.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu6.400.0004.500.0003.200.000
6.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Đường Trường Chinh4.800.0003.400.0002.400.000
6.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh6.400.0004.500.0003.200.000
6.5 Đoạn 5
Ngã tư giao nhau với
Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau - Hết đường Trần Thị Phúc6.000.0004.200.0003.000.000
7.1 Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Công Thanh18.200.00012.750.0009.100.000
7.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi18.550.00013.000.0009.300.000
7.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Phố Nguyễn Phúc Lai8.750.0006.150.0004.400.000
7.4 Đoạn 4 Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ8.750.0006.150.0004.400.000
7.5 Đoạn 5 Đường Điện Biên Phủ Phủ Lý (giáp phường5.600.0003.950.0002.800.000
8.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Hoàng và Trần Thị8.050.0005.650.0004.050.000
8.2 Đoạn 2 Hoàng và Trần Thị Phố Nguyễn LamNgã tư Đinh Tiên Phúc6.300.0004.450.0003.150.000
8.3 Đoạn 3 Phố Nguyễn Lam5.250.0003.700.0002.650.000
10.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu28.000.00019.600.00014.000.000
10.2 Đoạn 2 Đường Quy Lưu17.500.00012.250.0008.750.000
10.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị PhúcTrụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ10.500.0007.350.0005.250.000
11.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà17.500.00012.250.0008.750.000
11.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu28.000.00019.600.00014.000.000
11.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Ngã ba phố Bùi Văn Dị22.400.00015.700.00011.200.000
11.4 Đoạn 4 Phố Bùi Văn Dị Đường Trần Thị Phúc16.000.00011.200.0008.000.000
13.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng20.000.00014.000.00010.000.000
9.1 Đoạn 1 Phố Nguyễn Phúc LaiĐường Đinh Tiên Hoàng17.500.00012.250.0008.750.000
9.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai Nút giao Liêm Tuyền21.000.00014.700.00010.500.000
Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu17.500.00012.250.0008.750.000
13.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Phố Bùi Văn Dị28.000.00019.600.00014.000.000
13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa28.000.00019.600.00014.000.000
13.4 Đoạn 4 Đường Biên Hoà Đường Lê Lợi18.550.00013.000.0009.300.000
14.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai3.500.0002.450.0001.750.000
14.2 Đoạn 2 Thanh Châu (đườngĐường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS N2)3.150.0002.250.0001.600.000
16.1 Đoạn 1 Cầu Hồng Phú6.500.0004.550.0003.250.000
16.4 Đoạn 4 Cầu Hồng Phú Cầu Châu Sơn6.650.0004.700.0003.350.000
Đoạn 2 - Phía Đông đường Cầu Phù Vân (Đường 16.2 Cống xì Dầu Ngô Quyền Nguyễn Thiện)6.300.0004.450.0003.150.000
Đoạn 3- Phía Tây đường Cầu Phù Vân (Đường 16.3 Cống xì Dầu Ngô Quyền Nguyễn Thiện)6.000.0004.200.0003.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai3.500.0002.450.0001.750.000
17.1 Đoạn 1 Hết ngõ 40 Trần PhúBưu điện tỉnh Hà Nam cũ13.650.0009.600.0006.850.000
17.2 Đoạn 2 Ngõ 40 Trần Phú Đường Lê Hoàn12.400.0008.700.0006.200.000
18.1 Đoạn 1 (Thuộc Khu Tái định cưĐường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế Thá-Liêm Chính)11.750.0008.250.0005.900.000
18.2 Đoạn 2 (Thuộc Khu Tái định cưPhố Bùi Văn Quế Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý7.000.0004.900.0003.500.000
19.1 Đoạn 1 Tư đầu cầu Liêm Chính Phố Nguyễn Lam13.300.0009.350.0006.650.000
19.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam Phủ Lý (giáp phường8.750.0006.150.0004.400.000
Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo 20.1 Đường Lê Lợi Ngõ 17 đường Lê Lợi dài)5.600.0003.950.0002.800.000
20.2 Đoạn 2 Ngõ 17 Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo3.850.0002.700.0001.950.000
20.3 Đoạn 3Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 23.200.0002.250.0001.600.000
3.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh4.550.0003.200.0002.300.000
3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Chùa Mễ Thượng6.750.0004.750.0003.400.000
4.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh8.750.0006.150.0004.400.000
4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Hết phố Tân Khai8.050.0005.650.0004.050.000
6.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh đường Lê Lợi14.400.00010.100.0007.200.000
6.2 Đoạn 2 Đường Lê Lợi phố Lý Tự Trọng7.000.0004.900.0003.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.