Bảng giá đất Phường Phủ Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026
501 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phủ Lý là 65.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 3, đoạn Phố Bùi Văn Dị đến Đường Biên Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (167 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, liên xóm Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.4 | 5.500.000 | |||
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.2.1 | 3.500.000 | |||
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.1.1 | 4.000.000 | |||
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá | Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá Các khu dân cư Mục 3.3.1 | 3.500.000 | |||
| Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.3 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.5 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.5 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.5 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.3 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.3 | 11.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.3 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.2 | 17.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.2 | 13.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.2 | 16.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.1 | 15.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.1 | 20.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.1 | 18.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.4 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.4 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.4 | 8.000.000 | |||
| Các vị trí còn lại Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các khu dân cư Mục 1.1 | 4.500.000 | |||
| Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.5 | 4.000.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.4 | 4.000.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.2.2 | 2.600.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá | Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá Các khu dân cư Mục 3.3.2 | 2.600.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.1.2 | 3.000.000 | |||
| Phố Bùi Thức | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 57 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Bùi Văn Quế | Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ Các tuyến phố và ngõ Mục 36 | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 |
| Phố Bạch Trà | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 39 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Chu Văn An | Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 44 | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Ngân | Đường Lê Duẩn - Nhà văn hóa Thá Các tuyến phố và ngõ Mục 35 | 11.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng | Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 42 | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phố Hàng Chuối | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Các tuyến phố và ngõ Mục 15 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Hồ Đắc Di | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 47 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Kim Đồng | Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Phố Lê Anh Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch Các tuyến phố và ngõ Mục 33 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh Các tuyến phố và ngõ Mục 43 | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phố Lê Tư Lành | Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 52 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang) Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 31 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) | Các tuyến phố và ngõ Mục 34 | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Phong | Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 40 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 14 | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Thiện | Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 32 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa) Các tuyến phố và ngõ Mục 56 | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm) | Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 53 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn Các tuyến phố và ngõ Mục 25 | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Phố Ngô Đình Quỳ | Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 59 | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phố Phan Huy Chú | Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 30 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu Các tuyến phố và ngõ Mục 13 | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.700.000 | 4.500.000 |
| Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh Các tuyến phố và ngõ Mục 21 | 8.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 24 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phố Trần Bảo | Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7 Các tuyến phố và ngõ Mục 55 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Phố Trần Khát Chân | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương Các tuyến phố và ngõ Mục 11 | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): | Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) Các tuyến phố và ngõ Mục 26 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Phố Trần Quang Tặng | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 58 | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 10 | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phố Trần Quốc Vượng | Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến phố và ngõ Mục 46 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Tử Bình | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phố Tô Hiệu | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài Các tuyến phố và ngõ Mục 20 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 23 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 48 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Vũ Văn Lý | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 50 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Đào Tấn | Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ Các tuyến phố và ngõ Mục 41 | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phố Đào Văn Tập | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến phố và ngõ Mục 45 | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 | Các tuyến phố và ngõ Mục 38 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 49 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 28 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ | Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2) Các tuyến phố và ngõ Mục 51 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Đỗ Huy Liêu | Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 54 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 18.1 | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Biên Hòa | Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) | Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu Các tuyến phố và ngõ Mục 37.1 | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Phú | Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú Các tuyến đường phố Mục 17.1 | 39.000.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Đoạn 1 Phố Yết Kiêu (đường D4): | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 16.1 | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 10.1 | 55.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 8.1 | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Bùi Văn Dị | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 9.1 | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Lam | Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến phố và ngõ Mục 60.1 | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Ngô Quyền | Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện) Các tuyến đường phố Mục 16.1 | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường 3 tháng 7 (đường D2) | Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định Các tuyến đường phố Mục 14.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam Các tuyến đường phố Mục 19.1 | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 22.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Quy Lưu | Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi Các tuyến phố và ngõ Mục 6.1 | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Tân Khai | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 4.1 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Lương Văn Đài | Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 19.1 | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Trường Chinh | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Lợi | Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 55.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Phạm Tất Đắc | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 3.1 | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 1 Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm Các tuyến phố và ngõ Mục 27.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm Các tuyến phố và ngõ Mục 29.1 | 6.300.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 52.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Công Thanh | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 13.1 | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) | Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) Các tuyến đường phố Mục 18.1 | 33.500.000 | 13.400.000 | 10.100.000 | 6.700.000 |
| Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 20.1 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1: Phố Dã Tượng | Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ Các tuyến phố và ngõ Mục 17.1 | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ Phố Võ Thị Sáu | Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 8.1 | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) Các tuyến đường phố Mục 19.2 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Biên Hòa | Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Thị Phúc | Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Trường Chinh | Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Phú | Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn Các tuyến đường phố Mục 17.2 | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Lương Văn Đài | Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà Các tuyến phố và ngõ Mục 19.2 | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 20.2 | 11.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 6.2 | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 29.2 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị Các tuyến đường phố Mục 13.2 | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 22.2 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 2 Phố Tân Khai | Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai Các tuyến phố và ngõ Mục 4.2 | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam Các tuyến đường phố Mục 8.2 | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ Các tuyến đường phố Mục 10.2 | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Quy Lưu | Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 27.2 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 2 Phố Phạm Tất Đắc | Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng Các tuyến phố và ngõ Mục 3.2 | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Viết Xuân | Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 55.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 53.000.000 | 19.500.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đoạn 2 Đường 3 tháng 7 (đường D2) | Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2) Các tuyến đường phố Mục 14.2 | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.300.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 18.2 | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) | Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 18.2 | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng Các tuyến phố và ngõ Mục 60.2 | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) | Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Bùi Văn Dị | Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến phố và ngõ Mục 9.2 | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Yết Kiêu (đường D4): | Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng Các tuyến phố và ngõ Mục 16.2 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đoạn 2 (hướng ra hồ) Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) | Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 37.2 | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền | Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu Các tuyến đường phố Mục 16.2 | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ Phố Võ Thị Sáu | Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến phố và ngõ Mục 8.2 | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 2: Đoạn còn lại Phố Dã Tượng | Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố Các tuyến phố và ngõ Mục 17.2 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Thị Phúc | Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh Các tuyến đường phố Mục 6.3 | 12.000.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 10.3 | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Đinh Tiên Hoàng | Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 8.3 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Quy Lưu | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 4.3 | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Trường Chinh | Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị Các tuyến đường phố Mục 11.3 | 55.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Công Thanh | Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa Các tuyến đường phố Mục 13.3 | 65.000.000 | 22.000.000 | 19.500.000 | 13.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Biên Hòa | Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3 Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Lợi | Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2 Các tuyến đường phố Mục 20.3 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 3 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây Các tuyến phố và ngõ Mục 18.3 | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 1.3 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền | Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu Các tuyến đường phố Mục 16.3 | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 4 Đường Trường Chinh | Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 11.4 | 42.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Đoạn 4 Đường Lê Công Thanh | Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 13.4 | 53.000.000 | 19.500.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Hưng Đạo | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến đường phố Mục 7.4 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đoạn 4 Đường Ngô Quyền | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 16.4 | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Thị Phúc | Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt) Các tuyến đường phố Mục 6.4 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 4 Đường Lê Lợi | Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Đoạn 5 Đường Lê Lợi | Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 2.5 | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Đoạn 5 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) Các tuyến đường phố Mục 7.5 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 5 Đường Trần Thị Phúc | Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 6.5 | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 6 Đường Lê Lợi | Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 2.6 | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đường Châu Cầu | Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 12 | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2 Các tuyến đường phố Mục 15 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 21 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân Các tuyến phố và ngõ Mục 12 | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Đường trục cống Ba Đa: Từ PL8, thửa số 45 đến PL8, thửa 1 Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.2 | 7.500.000 | |||
| Đường từ ngã ba thôn Thá đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.1 | 8.000.000 | |||
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.2 | 9.000.000 | |||
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.3 | 7.000.000 | |||
| Đường đê sông Nhuệ: Từ PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 11 Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.1 | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (167 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, liên xóm Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.4 | 1.650.000 | 1.400.000 | 1.350.000 |
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá | Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá Các khu dân cư Mục 3.3.1 | 1.050.000 | 850.000 | 800.000 |
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.1.1 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.2.1 | 1.050.000 | 850.000 | 800.000 |
| Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.3 | 1.650.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.5 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.5 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.5 | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.3 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.3 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.3 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.2 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.4 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.4 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các khu dân cư Mục 1.1 | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
| Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.5 | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá | Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá Các khu dân cư Mục 3.3.2 | 800.000 | 800.000 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.1.2 | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.4 | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.2.2 | 800.000 | 800.000 | 800.000 |
| Phố Bùi Thức | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 57 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Bùi Văn Quế | Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ Các tuyến phố và ngõ Mục 36 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Phố Bạch Trà | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 39 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Chu Văn An | Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 44 | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Hoàng Ngân | Đường Lê Duẩn - Nhà văn hoá Thá Các tuyến phố và ngõ Mục 35 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng | Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 42 | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 |
| Phố Hàng Chuối | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Các tuyến phố và ngõ Mục 15 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Hồ Đắc Di | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 47 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Kim Đồng | Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Phố Lê Anh Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch Các tuyến phố và ngõ Mục 33 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh Các tuyến phố và ngõ Mục 43 | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 |
| Phố Lê Tư Lành | Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 52 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang) Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 31 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) | Các tuyến phố và ngõ Mục 34 | 6.600.000 | 4.650.000 | 3.300.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Phong | Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 40 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 14 | 6.600.000 | 4.650.000 | 3.300.000 |
| Phố Nguyễn Thiện | Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 32 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa) Các tuyến phố và ngõ Mục 56 | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm) | Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 53 | 1.500.000 | 1.050.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn Các tuyến phố và ngõ Mục 25 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Ngô Đình Quỳ | Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 59 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Phố Phan Huy Chú | Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 30 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu Các tuyến phố và ngõ Mục 13 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh Các tuyến phố và ngõ Mục 21 | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 24 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Phố Trần Bảo | Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7 Các tuyến phố và ngõ Mục 55 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Phố Trần Khát Chân | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương Các tuyến phố và ngõ Mục 11 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): | Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) Các tuyến phố và ngõ Mục 26 | 2.350.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Phố Trần Quang Tặng | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 58 | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 10 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Trần Quốc Vượng | Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến phố và ngõ Mục 46 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Trần Tử Bình | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 |
| Phố Tô Hiệu | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài Các tuyến phố và ngõ Mục 20 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 23 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 48 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Vũ Văn Lý | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 50 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Đào Tấn | Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ Các tuyến phố và ngõ Mục 41 | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 |
| Phố Đào Văn Tập | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến phố và ngõ Mục 45 | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 |
| Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 | Các tuyến phố và ngõ Mục 38 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 49 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 28 | 2.350.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ | Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2) Các tuyến phố và ngõ Mục 51 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Đỗ Huy Liêu | Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 54 | 1.500.000 | 1.050.000 | 800.000 |
| Đoạn 1 Phố Yết Kiêu (đường D4): | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 16.1 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Lam | Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến phố và ngõ Mục 60.1 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 10.1 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 15.600.000 | 10.950.000 | 7.800.000 |
| Đoạn 1 Đường 3 tháng 7 (đường D2) | Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định Các tuyến đường phố Mục 14.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm Các tuyến phố và ngõ Mục 27.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 1 Phố Tân Khai | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 4.1 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 18.1 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Lợi | Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Ngô Quyền | Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện) Các tuyến đường phố Mục 16.1 | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 8.1 | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 |
| Đoạn 1 Phố Bùi Văn Dị | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 9.1 | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 1 Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi Các tuyến phố và ngõ Mục 6.1 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đoạn 1 Phố Phạm Tất Đắc | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 3.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Phú | Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú Các tuyến đường phố Mục 17.1 | 11.700.000 | 8.200.000 | 5.850.000 |
| Đoạn 1 Đường Trường Chinh | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam Các tuyến đường phố Mục 19.1 | 11.400.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| Đoạn 1 Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) | Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu Các tuyến phố và ngõ Mục 37.1 | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Quy Lưu | Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Biên Hòa | Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 |
| Đoạn 1 Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm Các tuyến phố và ngõ Mục 29.1 | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| Đoạn 1 Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 22.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Công Thanh | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 13.1 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) | Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) Các tuyến đường phố Mục 18.1 | 10.050.000 | 7.050.000 | 5.050.000 |
| Đoạn 1 Phố Lương Văn Đài | Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 19.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 20.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 1: Phố Dã Tượng | Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ Các tuyến phố và ngõ Mục 17.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ Phố Võ Thị Sáu | Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 8.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Thị Phúc | Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Đoạn 2 Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 29.2 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 2 Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 27.2 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 2 Phố Phạm Tất Đắc | Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng Các tuyến phố và ngõ Mục 3.2 | 5.050.000 | 3.550.000 | 2.550.000 |
| Đoạn 2 Đường 3 tháng 7 (đường D2) | Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2) Các tuyến đường phố Mục 14.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 2 Phố Bùi Văn Dị | Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến phố và ngõ Mục 9.2 | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 2 Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 20.2 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam Các tuyến đường phố Mục 8.2 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 15.900.000 | 11.150.000 | 7.950.000 |
| Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 22.2 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) | Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Trường Chinh | Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 6.2 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) Các tuyến đường phố Mục 19.2 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) | Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 18.2 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Quy Lưu | Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị Các tuyến đường phố Mục 13.2 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Phú | Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn Các tuyến đường phố Mục 17.2 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng Các tuyến phố và ngõ Mục 60.2 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Viết Xuân | Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 |
| Đoạn 2 Đường Biên Hòa | Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 18.2 | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 |
| Đoạn 2 Phố Tân Khai | Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai Các tuyến phố và ngõ Mục 4.2 | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 |
| Đoạn 2 Phố Lương Văn Đài | Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà Các tuyến phố và ngõ Mục 19.2 | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ Các tuyến đường phố Mục 10.2 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Yết Kiêu (đường D4): | Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng Các tuyến phố và ngõ Mục 16.2 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đoạn 2 (hướng ra hồ) Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) | Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 37.2 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền | Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu Các tuyến đường phố Mục 16.2 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ Phố Võ Thị Sáu | Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến phố và ngõ Mục 8.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 2: Đoạn còn lại Phố Dã Tượng | Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố Các tuyến phố và ngõ Mục 17.2 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 3 Đường Biên Hòa | Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3 Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Công Thanh | Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa Các tuyến đường phố Mục 13.3 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| Đoạn 3 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây Các tuyến phố và ngõ Mục 18.3 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Đinh Tiên Hoàng | Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 8.3 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 10.3 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2 Các tuyến đường phố Mục 20.3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 3 Đường Trường Chinh | Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị Các tuyến đường phố Mục 11.3 | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 |
| Đoạn 3 Đường Quy Lưu | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 4.3 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 1.3 | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Lợi | Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Thị Phúc | Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh Các tuyến đường phố Mục 6.3 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền | Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu Các tuyến đường phố Mục 16.3 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 4 Đường Trường Chinh | Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 11.4 | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 4 Đường Lê Công Thanh | Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 13.4 | 15.900.000 | 11.150.000 | 7.950.000 |
| Đoạn 4 Đường Lê Lợi | Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Thị Phúc | Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt) Các tuyến đường phố Mục 6.4 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Hưng Đạo | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến đường phố Mục 7.4 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đoạn 4 Đường Ngô Quyền | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 16.4 | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 |
| Đoạn 5 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) Các tuyến đường phố Mục 7.5 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 5 Đường Lê Lợi | Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 2.5 | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 |
| Đoạn 5 Đường Trần Thị Phúc | Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 6.5 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 6 Đường Lê Lợi | Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 2.6 | 11.400.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| Đường Châu Cầu | Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 12 | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2 Các tuyến đường phố Mục 15 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 21 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân Các tuyến phố và ngõ Mục 12 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đường trục cống Ba Đa: Từ PL8, thửa số 45 đến PL8, thửa 1 Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.2 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Thá đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.350.000 |
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Đường đê sông Nhuệ: Từ PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 11 Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên thôn, liên xóm Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.4 | 2.000.000 | 1.850.000 | 1.800.000 |
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.1.1 | 1.600.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá | Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá Các khu dân cư Mục 3.3.1 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.2.1 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.3 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.5 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.5 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.5 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.3 | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.3 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.3 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.2 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.2 | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.2 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.1 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.1 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ | Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 3.4 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 1.4 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau Mục 2.4 | 2.450.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ | Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các khu dân cư Mục 1.1 | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.5 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá | Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá Các khu dân cư Mục 3.3.2 | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.2.2 | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.4 | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 |
| Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: | Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ: Các khu dân cư Mục 3.1.2 | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Phố Bùi Thức | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 57 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Bùi Văn Quế | Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ Các tuyến phố và ngõ Mục 36 | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Phố Bạch Trà | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 39 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Chu Văn An | Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 44 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 |
| Phố Hoàng Ngân | Đường Lê Duẩn - Nhà văn hoá Thá Các tuyến phố và ngõ Mục 35 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng | Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 42 | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 |
| Phố Hàng Chuối | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Các tuyến phố và ngõ Mục 15 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Hồ Đắc Di | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 47 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Kim Đồng | Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Phố Lê Anh Xuân | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch Các tuyến phố và ngõ Mục 33 | 11.200.000 | 7.850.000 | 5.600.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh Các tuyến phố và ngõ Mục 43 | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 |
| Phố Lê Tư Lành | Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 52 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang) Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 31 | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 |
| Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) | Các tuyến phố và ngõ Mục 34 | 7.700.000 | 5.400.000 | 3.850.000 |
| Phố Nguyễn Hồng Phong | Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 40 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 14 | 7.700.000 | 5.400.000 | 3.850.000 |
| Phố Nguyễn Thiện | Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 32 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa) Các tuyến phố và ngõ Mục 56 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 |
| Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm) | Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 53 | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định | Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn Các tuyến phố và ngõ Mục 25 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Ngô Đình Quỳ | Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 59 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Phố Phan Huy Chú | Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền Các tuyến phố và ngõ Mục 30 | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu Các tuyến phố và ngõ Mục 13 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh Các tuyến phố và ngõ Mục 21 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 24 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Phố Trần Bảo | Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7 Các tuyến phố và ngõ Mục 55 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Phố Trần Khát Chân | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương Các tuyến phố và ngõ Mục 11 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): | Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) Các tuyến phố và ngõ Mục 26 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Quang Tặng | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính) Các tuyến phố và ngõ Mục 58 | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 10 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Trần Quốc Vượng | Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến phố và ngõ Mục 46 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Trần Tử Bình | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 8.350.000 | 5.850.000 | 4.200.000 |
| Phố Tô Hiệu | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài Các tuyến phố và ngõ Mục 20 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 23 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 48 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Vũ Văn Lý | Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 50 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Đào Tấn | Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ Các tuyến phố và ngõ Mục 41 | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 |
| Phố Đào Văn Tập | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến phố và ngõ Mục 45 | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.