Bảng giá đất Phường Phủ Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026
501 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phủ Lý là 65.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (167 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Giáp phường Châu Sơn Đường Nguyễn Thị Định | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Thị Định Cầu Hồng Phú | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| 1.3 Đoạn 3 Cầu Hồng Phú Hết địa phận phường Phủ Lý | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Nguyễn Văn Trỗi | 55.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Châu Cầu | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 | |
| 2.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh Đường Biên Hòa | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
| 2.5 Đoạn 5 Đường Biên Hòa Đường Quy Lưu | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
| 2.6 Đoạn 6 Đường Quy Lưu Đường Trần Hưng Đạo | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lê Công Thanh | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Hết thửa 118 tờ PL3 | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.500.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Lê Công Thanh | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 4.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trần Thị Phúc | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Nguyễn Văn Trỗi Lê Công Thanh | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Lê Công Thanh Trần Hưng Đạo | 55.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.700.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Đường Trường Chinh | 12.000.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 4.500.000 | |
| 6.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 6.5 Đoạn 5 Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao Hết đường Trần Thị Phúc | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 3.500.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Công Thanh | 52.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi | 53.000.000 | 19.500.000 | 15.900.000 | 10.600.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Phố Nguyễn Phúc Lai | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| 7.4 Đoạn 4 Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| 10.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu | 55.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 | |
| 10.2 Đoạn 2 Đường Quy Lưu | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 10.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị Phúc | Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
| 7.5 Đoạn 5 Đường Điện Biên Phủ | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 8.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam | Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.200.000 |
| 8.3 Đoạn 3 Phố Nguyễn Lam Giáp Phường Liêm Tuyền | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Nguyễn Phúc Lai | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai Nút giao Liêm Tuyền | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
| 11.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Ngã ba phố Bùi Văn Dị | 55.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 | |
| 11.4 Đoạn 4 Phố Bùi Văn Dị Đường Trần Thị Phúc | 42.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | |
| 13.1 Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 | |
| 13.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Phố Bùi Văn Dị | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
| 13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa | 65.000.000 | 22.000.000 | 19.500.000 | 13.000.000 | |
| 13.4 Đoạn 4 Đường Biên Hoà Đường Lê Lợi | 53.000.000 | 19.500.000 | 15.900.000 | 10.600.000 | |
| 14.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Đường Nguyễn Thị Định | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
| 14.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Thị Định | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.300.000 | 3.000.000 | |
| 16.1 Đoạn 1 Cầu Hồng Phú | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | |
| Đoạn 2 - Phía Đông đường Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn 16.2 Cống xì Dầu Ngô Quyền Thiện) | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | |
| Đoạn 3- Phía Tây đường Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn 16.3 Cống xì Dầu Ngô Quyền Thiện) | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 4.000.000 | |
| Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | |
| 16.4 Đoạn 4 Cầu Hồng Phú Cầu Châu Sơn | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.000.000 | |
| 17.1 Đoạn 1 Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ Hết ngõ 40 Trần Phú | 39.000.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | |
| 17.2 Đoạn 2 Ngõ 40 Trần Phú Đường Lê Hoàn | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 | |
| 18.1 Đoạn 1 Đường Lê Duẩn (Đường N6) | 33.500.000 | 13.400.000 | 10.100.000 | 6.700.000 | |
| 18.2 Đoạn 2 Hết địa phận phường Phủ Lý | Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 19.1 Đoạn 1 Tư đầu cầu Liêm Chính Phố Nguyễn Lam | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| 20.1 Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) Đường Lê Lợi Ngõ 17 đường Lê Lợi | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
| 20.2 Đoạn 2 Ngõ 17 Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo | 11.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
| 20.3 Đoạn 3 Nút giao Đường Trần Hưng Đạo | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Chùa Mễ Thượng | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Hết phố Tân Khai | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh đường Lê Lợi | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Lê Lợi phố Lý Tự Trọng | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| 8.1 Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ Phố Ngô Sỹ Liên Phố Lý Tự Trọng | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | |
| Phố Hàng Chuối Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | |
| Phố Kim Đồng Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 | |
| Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| Phố Trần Tử Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Trường Chinh | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
| Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Đường Lê Duẩn Hết địa phận phường Phủ Lý Việt Đức) | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| 16.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
| 16.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn Đường Đinh Tiên Hoàng | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Trần Hưng Đạo | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 | |
| Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Yết Kiêu thị) | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.700.000 | 4.500.000 | |
| Phố Trần Khát Chân Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Hồ Xuân Hương | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | |
| Phố Trần Quốc Toản Đường Bùi Văn Dị Đường Lê Công Thanh | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | |
| Đoạn 2: Không hướng ra 8.2 Phố Ngô Sỹ Liên Đường Trần Hưng Đạo mặt hồ | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 | |
| Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| 17.1 Đoạn 1: Đường Lê Duẩn | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
| 17.2 Đoạn 2: Đoạn còn lại Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ Đến hết tuyến phố | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 18.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | |
| 18.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Lam | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
| 18.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Lam Kênh chính Tây | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.000.000 | |
| 19.1 Đoạn 1 Đường bê tông (dốc lò mổ) Đường Lê Duẩn | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Phố Bạch Trà | Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.500.000 |
| 22.1 Đoạn 1 Phố Lý Trần Thản | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | |
| 22.2 Đoạn 2 | Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu) | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh | 8.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phố Tô Hiệu Đường Trần Hưng Đạo Phố Lương Văn Đài | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
| 27.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | |
| 27.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | |
| 29.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm | 6.300.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | 2.600.000 | |
| 29.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | |
| Phố Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Đức Cảnh đường Lê Hoàn | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | |
| Phố Trương Minh Lượng Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 (đường N5 khu đô thị Bắc Phố Lý Trần Thản đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Thanh Châu) Châu) | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | |
| Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): | Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Phố Lý Trần Thản Hết hồ Thanh Châu Châu) | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | |
| Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Phố Trương Công Giai Nguyễn Thị Định Châu) | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | |
| 37.1 Đoạn 1 | Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| 37.2 Đoạn 2 (hướng ra hồ) Phố Lý Tự Trọng | Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Bùi Văn Quế Đường Điện Biên Phủ Đường Lê Đức Thọ | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | |
| Phố Bạch Trà Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Hoàng Ngân Đường Lê Duẩn Nhà văn hoá Thá | 11.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Lê Anh Xuân Đường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Ngọc Thạch | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| Phố Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 | |
| Phố Nguyễn Thiện Đường Trần Phú Đường Ngô Quyền | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Phan Huy Chú Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | |
| Phố Chu Văn An Đường Lê Duẩn Phố Nguyễn Lam | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng Từ phố Trần Quang Tặng Đến phố Nguyễn Lam | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 | |
| Phố Hồ Đắc Di Đường Điện Biên Phủ 30m cạnh Bệnh viện Việt | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 | |
| Phố Lê Quý Đôn Phố Chu Văn An giáp Công viên cây xanh | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 | |
| Phố Nguyễn Hồng Phong Đến đường Lê Duẩn | Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Quốc Vượng Phố Trần Quang Tặng Đường Điện Biên Phủ | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 | |
| Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ 30m cạnh Bệnh viện Việt | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 | |
| Phố Vũ Văn Lý Đường Điện Biên Phủ 30m cạnh Bệnh viện Việt | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 | |
| Phố Đào Tấn Từ Đường Điện Biên Phủ Giáp khu dân cư cũ | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 | |
| Phố Đào Văn Tập Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 | |
| Phố Đặng Thùy Trâm 30m cạnh Bệnh viện Việt | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đức) | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lê Duẩn | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 | |
| 60.1 Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ Phố Nguyễn Phúc Lai | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | |
| 60.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Đinh Tiên Hoàng | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | |
| Phố Bùi Thức Đường Huỳnh Thúc Kháng | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Lê Tư Lành Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Duẩn | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 | |
| Phố Nguyễn Thái Học phía Tây trường chuyên Biên | Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường Hòa) | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Thượng Hiền Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá (Khu đô thị Tài Tâm) - phường Thanh Châu | Cầu Châu Sơn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phố Ngô Đình Quỳ Phố Hoàng Ngân | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | |
| Phố Trần Bảo Phố Nguyễn Thị Định Đường 3/7 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | |
| Phố Trần Quang Tặng Phố Nguyễn Phúc Lai cục Hải quan (Khu đô thị | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 | |
| Phố Đỗ Huy Liêu Cầu Châu Sơn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên | 20.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 17.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 12.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m | 7.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên | 18.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 16.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 11.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 7.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m | 6.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên | 15.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 13.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 10.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 6.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang dưới 9m | 5.000.000 | ||||
| 1.1 Các vị trí còn lại | 4.500.000 | ||||
| Các trục đường liên thôn, 2.4 liên xóm | 5.500.000 | ||||
| Các đường thôn, xóm và vị 2.5 trí còn lại | 4.000.000 | ||||
| Đường từ ngã ba thôn Thá 2.1 đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) | 8.000.000 | ||||
| Đường từ đường Đinh Tiên 2.3 Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ | 7.000.000 | ||||
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã 2.2 Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) | 9.000.000 | ||||
| Các trục đường liên thôn, 3.1.1 liên xóm, tổ dân phố | 4.000.000 | ||||
| Các trục đường liên thôn, 3.2.1 liên xóm, tổ dân phố | 3.500.000 | ||||
| Các trục đường liên thôn, 3.3.1 liên xóm, tổ dân phố | 3.500.000 | ||||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân 3.1.2 phố và vị trí còn lại | 3.000.000 | ||||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân 3.2.2 phố và vị trí còn lại | 2.600.000 | ||||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân 3.3.2 phố và vị trí còn lại | 2.600.000 | ||||
| Các trục đường liên thôn, 4.3 xóm, tổ dân phố | 5.500.000 | ||||
| Các đường thôn, xóm, tổ dân 4.4 phố và vị trí còn lại | 4.000.000 | ||||
| Đường trục cống Ba Đa: Từ 4.2 PL8, thửa số 45 đến PL8, thửa 1 | 7.500.000 | ||||
| Đường đê sông Nhuệ: Từ 4.1 PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 11 | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (167 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Giáp phường Châu Sơn | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Hồng Phú | Đường Nguyễn Thị Định | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| 1.3 Đoạn 3 Cầu Hồng Phú | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Châu Cầu | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| 2.3 Đoạn 3 Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| 2.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh Đường Biên Hòa | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 | |
| 2.5 Đoạn 5 Đường Biên Hòa Đường Quy Lưu | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 | |
| 2.6 Đoạn 6 Đường Quy Lưu Đường Trần Hưng Đạo | 11.400.000 | 8.000.000 | 5.700.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lê Công Thanh | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Hết thửa 118 tờ PL3 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Lê Công Thanh | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | |
| 4.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị Phúc | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| 5.1 Đoạn 1 Nguyễn Văn Trỗi Lê Công Thanh | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Lê Công Thanh Trần Hưng Đạo | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Đường Trường Chinh | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| 6.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| 6.5 Đoạn 5 Ngã tư giao nhau với | Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau - Hết đường Trần Thị Phúc | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Công Thanh | 15.600.000 | 10.950.000 | 7.800.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi | 15.900.000 | 11.150.000 | 7.950.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Phố Nguyễn Phúc Lai | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| 7.4 Đoạn 4 Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| 7.5 Đoạn 5 Đường Điện Biên Phủ Phủ Lý (giáp phường | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 8.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Hoàng và Trần Thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Hoàng và Trần Thị Phố Nguyễn Lam | Ngã tư Đinh Tiên Phúc | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| 8.3 Đoạn 3 Phố Nguyễn Lam | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 10.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | |
| 10.2 Đoạn 2 Đường Quy Lưu | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | |
| 10.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị Phúc | Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | |
| 11.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Ngã ba phố Bùi Văn Dị | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 | |
| 11.4 Đoạn 4 Phố Bùi Văn Dị Đường Trần Thị Phúc | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | |
| 13.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| 9.1 Đoạn 1 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Đinh Tiên Hoàng | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| 9.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai Nút giao Liêm Tuyền | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | |
| Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | |
| 13.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Phố Bùi Văn Dị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | |
| 13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | |
| 13.4 Đoạn 4 Đường Biên Hoà Đường Lê Lợi | 15.900.000 | 11.150.000 | 7.950.000 | |
| 14.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 14.2 Đoạn 2 Thanh Châu (đường | Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS N2) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| 16.1 Đoạn 1 Cầu Hồng Phú | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | |
| 16.4 Đoạn 4 Cầu Hồng Phú Cầu Châu Sơn | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 | |
| Đoạn 2 - Phía Đông đường Cầu Phù Vân (Đường 16.2 Cống xì Dầu Ngô Quyền Nguyễn Thiện) | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| Đoạn 3- Phía Tây đường Cầu Phù Vân (Đường 16.3 Cống xì Dầu Ngô Quyền Nguyễn Thiện) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 17.1 Đoạn 1 Hết ngõ 40 Trần Phú | Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ | 11.700.000 | 8.200.000 | 5.850.000 |
| 17.2 Đoạn 2 Ngõ 40 Trần Phú Đường Lê Hoàn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | |
| 18.1 Đoạn 1 (Thuộc Khu Tái định cư | Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế Thá-Liêm Chính) | 10.050.000 | 7.050.000 | 5.050.000 |
| 18.2 Đoạn 2 (Thuộc Khu Tái định cư | Phố Bùi Văn Quế Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| 19.1 Đoạn 1 Tư đầu cầu Liêm Chính Phố Nguyễn Lam | 11.400.000 | 8.000.000 | 5.700.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam Phủ Lý (giáp phường | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo 20.1 Đường Lê Lợi Ngõ 17 đường Lê Lợi dài) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 20.2 Đoạn 2 Ngõ 17 Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| 20.3 Đoạn 3 | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Chùa Mễ Thượng | 5.050.000 | 3.550.000 | 2.550.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Hết phố Tân Khai | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh đường Lê Lợi | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Lê Lợi phố Lý Tự Trọng | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Phố Hàng Chuối Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Phố Kim Đồng Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Phố Trần Tử Bình Đường Trường Chinh | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 |
| Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Đường Lê Duẩn Bệnh viện Việt Đức) | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| 8.1 Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ Phố Ngô Sỹ Liên Phố Lý Tự Trọng | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Trần Hưng Đạo | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | |
| Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (đường kè Nam Châu | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn | 6.600.000 | 4.650.000 | 3.300.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô Phố Yết Kiêu thị) | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Khát Chân Phố Hồ Xuân Hương | Đường Đinh Tiên Hoàng | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Trần Quốc Toản Đường Bùi Văn Dị Đường Lê Công Thanh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Đoạn 2: Không hướng ra 8.2 Phố Ngô Sỹ Liên Đường Trần Hưng Đạo mặt hồ | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| 16.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| 16.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| 17.1 Đoạn 1: Đường Lê Duẩn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 17.2 Đoạn 2: Đoạn còn lại Đến hết tuyến phố | Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| 18.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | |
| 18.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Lam | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 | |
| 18.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Lam Kênh chính Tây | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| 19.1 Đoạn 1 Đường Lê Duẩn | Đường bê tông (dốc lò mổ) | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Phố Bạch Trà | Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 |
| 22.1 Đoạn 1 Phố Lý Trần Thản (khu đô thị Bắc Thanh | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 22.2 Đoạn 2 (khu đô thị Bắc Thanh (khu đô thị Bắc Thanh | Phố Đặng Việt Châu Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn Châu) | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định đường Lê Hoàn | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Phố Trương Công Giai Đường Đinh Tiên Đường Nguyễn Đức (đường N1 cũ) Hoàng Cảnh | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| Phố Trương Minh Lượng Phố Trần Nguyên Hãn (đường N5 khu đô thị Bắc Phố Lý Trần Thản (Từ D1 đến D5 khu đô Thanh Châu) thị Bắc Thanh Châu) | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| Phố Tô Hiệu Đường Trần Hưng Đạo Phố Lương Văn Đài | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Phố Lý Trần Thản Hết hồ Thanh Châu Châu) | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| 27.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 27.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| 29.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 | |
| 29.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| Phố Lê Anh Xuân Đường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Ngọc Thạch | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | |
| Phố Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| Phố Nguyễn Thiện Đường Trần Phú Đường Ngô Quyền | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Phố Phan Huy Chú Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| Phố Trần Nguyên Phố Nguyễn Thị Định Hãn:(đường N5 khu đô (Đ.CN Bắc Thanh Châu thị Bắc Thanh Châu): cũ) | Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) | 2.350.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Phố Trương Công Giai Nguyễn Thị Định Châu) | 2.350.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | |
| 37.1 Đoạn 1 Trần Hưng Đạo với phố | Từ nút giao Đường Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| 37.2 Đoạn 2 (hướng ra hồ) Phố Lý Tự Trọng | Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Phố Bùi Văn Quế Đường Điện Biên Phủ Đường Lê Đức Thọ | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | |
| Phố Bạch Trà Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Phố Hoàng Ngân Đường Lê Duẩn Nhà văn hoá Thá | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) | 6.600.000 | 4.650.000 | 3.300.000 | |
| Phố Nguyễn Hồng Phong Đến đường Lê Duẩn | Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Đào Tấn Giáp khu dân cư cũ | Từ Đường Điện Biên Phủ | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 |
| Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Phố Chu Văn An Đường Lê Duẩn Phố Nguyễn Lam | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng Đến phố Nguyễn Lam | Từ phố Trần Quang Tặng | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 |
| Phố Hồ Đắc Di Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Lê Quý Đôn Phố Chu Văn An | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | |
| Phố Trần Quốc Vượng Phố Trần Quang Tặng Đường Điện Biên Phủ | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Vũ Văn Lý Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Đào Văn Tập Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | |
| Phố Đặng Thùy Trâm (Đường 30m cạnh Bệnh | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng viện Việt Đức) | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lê Duẩn đường 30m (KĐT | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| 60.1 Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ Phố Nguyễn Phúc Lai | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | |
| Phố Bùi Thức (Khu đô thị Liêm | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ Chính) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Lê Tư Lành Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Duẩn | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Nguyễn Thái Học (đường phía Tây trường | Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập chuyên Biên Hòa) | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Thượng Đường vào Tổ dân phố Hiền (Khu đô thị Tài Cầu Châu Sơn Đọ Xá - phường Thanh Tâm) Châu | 1.500.000 | 1.050.000 | 800.000 | |
| Phố Ngô Đình Quỳ Phố Hoàng Ngân (Thuộc Khu Tái định cư | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| Phố Trần Bảo Phố Nguyễn Thị Định Đường 3/7 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Phố Trần Quang Tặng Phố Nguyễn Phúc Lai Chi cục Hải quan (Khu | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | |
| Phố Đỗ Huy Liêu Cầu Châu Sơn Đọ Xá - phường Thanh | 1.500.000 | 1.050.000 | 800.000 | |
| 60.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.350.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.5 cắt ngang dưới 9m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.5 cắt ngang dưới 9m | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.350.000 | |
| 1.1 Các vị trí còn lại | 1.350.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt 3.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 3.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 3.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 3.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 3.5 cắt ngang dưới 9m | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.050.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 2.4 liên xóm | 1.650.000 | 1.400.000 | 1.350.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 3.1.1 liên xóm, tổ dân phố | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 | |
| Các đường thôn, xóm và vị 2.5 trí còn lại | 1.350.000 | |||
| Đường từ ngã ba thôn Thá 2.1 đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.350.000 | |
| Đường từ đường Đinh Tiên 2.3 Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | |
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND 2.2 xã Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 3.2.1 liên xóm, tổ dân phố | 1.050.000 | 850.000 | 800.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 3.3.1 liên xóm, tổ dân phố | 1.050.000 | 850.000 | 800.000 | |
| Các đường thôn, xóm, tổ 3.1.2 dân phố và vị trí còn lại | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | |
| Các đường thôn, xóm, tổ 3.2.2 dân phố và vị trí còn lại | 800.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ 3.3.2 dân phố và vị trí còn lại | 800.000 | |||
| Đường đê sông Nhuệ: Từ 4.1 PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 11 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 4.3 1.650 xóm, tổ dân phố | 1.450.000 | 1.400.000 | ||
| Các đường thôn, xóm, tổ 4.4 dân phố và vị trí còn lại | 1.400.000 | |||
| Đường trục cống Ba Đa: 4.2 Từ PL8, thửa số 45 đến 2.250 PL8, thửa 1 | 1.600.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Giáp phường Châu Sơn | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Hồng Phú | Đường Nguyễn Thị Định | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 |
| 1.3 Đoạn 3 Cầu Hồng Phú | 12.800.000 | 9.000.000 | 6.400.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Châu Cầu | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| 2.3 Đoạn 3 Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | |
| 2.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh Đường Biên Hòa | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | |
| 2.5 Đoạn 5 Đường Biên Hòa Đường Quy Lưu | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | |
| 2.6 Đoạn 6 Đường Quy Lưu Đường Trần Hưng Đạo | 13.300.000 | 9.350.000 | 6.650.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lê Công Thanh | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Hết thửa 118 tờ PL3 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Lê Công Thanh | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh | 17.600.000 | 12.350.000 | 8.800.000 | |
| 4.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị Phúc | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| 5.1 Đoạn 1 Nguyễn Văn Trỗi Lê Công Thanh | 15.750.000 | 11.050.000 | 7.900.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Lê Công Thanh Trần Hưng Đạo | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 11.200.000 | 7.850.000 | 5.600.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Đường Trường Chinh | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| 6.4 Đoạn 4 Đường Trường Chinh | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | |
| 6.5 Đoạn 5 Ngã tư giao nhau với | Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau - Hết đường Trần Thị Phúc | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Công Thanh | 18.200.000 | 12.750.000 | 9.100.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Lê Lợi | 18.550.000 | 13.000.000 | 9.300.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Đường Lê Lợi Phố Nguyễn Phúc Lai | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | |
| 7.4 Đoạn 4 Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | |
| 7.5 Đoạn 5 Đường Điện Biên Phủ Phủ Lý (giáp phường | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| 8.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Hoàng và Trần Thị | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Hoàng và Trần Thị Phố Nguyễn Lam | Ngã tư Đinh Tiên Phúc | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| 8.3 Đoạn 3 Phố Nguyễn Lam | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| 10.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | |
| 10.2 Đoạn 2 Đường Quy Lưu | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | |
| 10.3 Đoạn 3 Đường Trần Thị Phúc | Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Đường Biên Hoà Đường Quy Lưu | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | |
| 11.3 Đoạn 3 Đường Quy Lưu Ngã ba phố Bùi Văn Dị | 22.400.000 | 15.700.000 | 11.200.000 | |
| 11.4 Đoạn 4 Phố Bùi Văn Dị Đường Trần Thị Phúc | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | |
| 13.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| 9.1 Đoạn 1 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Đinh Tiên Hoàng | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 |
| 9.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai Nút giao Liêm Tuyền | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | |
| Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | |
| 13.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Phố Bùi Văn Dị | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | |
| 13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | |
| 13.4 Đoạn 4 Đường Biên Hoà Đường Lê Lợi | 18.550.000 | 13.000.000 | 9.300.000 | |
| 14.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| 14.2 Đoạn 2 Thanh Châu (đường | Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS N2) | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| 16.1 Đoạn 1 Cầu Hồng Phú | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | |
| 16.4 Đoạn 4 Cầu Hồng Phú Cầu Châu Sơn | 6.650.000 | 4.700.000 | 3.350.000 | |
| Đoạn 2 - Phía Đông đường Cầu Phù Vân (Đường 16.2 Cống xì Dầu Ngô Quyền Nguyễn Thiện) | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | |
| Đoạn 3- Phía Tây đường Cầu Phù Vân (Đường 16.3 Cống xì Dầu Ngô Quyền Nguyễn Thiện) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| 17.1 Đoạn 1 Hết ngõ 40 Trần Phú | Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ | 13.650.000 | 9.600.000 | 6.850.000 |
| 17.2 Đoạn 2 Ngõ 40 Trần Phú Đường Lê Hoàn | 12.400.000 | 8.700.000 | 6.200.000 | |
| 18.1 Đoạn 1 (Thuộc Khu Tái định cư | Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế Thá-Liêm Chính) | 11.750.000 | 8.250.000 | 5.900.000 |
| 18.2 Đoạn 2 (Thuộc Khu Tái định cư | Phố Bùi Văn Quế Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| 19.1 Đoạn 1 Tư đầu cầu Liêm Chính Phố Nguyễn Lam | 13.300.000 | 9.350.000 | 6.650.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam Phủ Lý (giáp phường | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | |
| Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo 20.1 Đường Lê Lợi Ngõ 17 đường Lê Lợi dài) | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| 20.2 Đoạn 2 Ngõ 17 Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | |
| 20.3 Đoạn 3 | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Chùa Mễ Thượng | 6.750.000 | 4.750.000 | 3.400.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Hết phố Tân Khai | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh đường Lê Lợi | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đường Lê Lợi phố Lý Tự Trọng | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.