Bảng giá đất Phường Phủ Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026

501 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phủ Lý là 65.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 3, đoạn Phố Bùi Văn Dị đến Đường Biên Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1
Các tuyến phố và ngõ
Mục 38
3.500.0002.450.0001.750.000
Phố Đặng Thùy TrâmNút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 49
4.750.0003.350.0002.400.000
Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định
Các tuyến phố và ngõ
Mục 28
3.150.0002.200.0001.600.000
Phố Đặng Văn NgữĐường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 51
4.750.0003.350.0002.400.000
Phố Đỗ Huy LiêuCầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Các tuyến phố và ngõ
Mục 54
1.750.0001.250.0001.050.000
Đoạn 1
Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam
Các tuyến đường phố
Mục 19.1
13.300.0009.350.0006.650.000
Đoạn 1
Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 22.1
2.100.0001.500.0001.050.000
Đoạn 1
Đường Ngô Quyền
Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện)
Các tuyến đường phố
Mục 16.1
6.500.0004.550.0003.250.000
Đoạn 1
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc
Các tuyến đường phố
Mục 8.1
8.050.0005.650.0004.050.000
Đoạn 1
Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm
Các tuyến phố và ngõ
Mục 27.1
2.100.0001.500.0001.050.000
Đoạn 1
Đường Trần Phú
Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú
Các tuyến đường phố
Mục 17.1
13.650.0009.600.0006.850.000
Đoạn 1
Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi
Các tuyến phố và ngõ
Mục 6.1
14.400.00010.100.0007.200.000
Đoạn 1
Đường Trần Thị Phúc
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Các tuyến đường phố
Mục 6.1
11.200.0007.850.0005.600.000
Đoạn 1
Đường Biên Hòa
Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh
Các tuyến đường phố
Mục 3.1
28.000.00019.600.00014.000.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu
Các tuyến đường phố
Mục 10.1
28.000.00019.600.00014.000.000
Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh
Các tuyến đường phố
Mục 7.1
18.200.00012.750.0009.100.000
Đoạn 1
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
7.200.0005.050.0003.600.000
Đoạn 1
Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi)
Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu
Các tuyến phố và ngõ
Mục 37.1
6.500.0004.550.0003.250.000
Đoạn 1
Phố Yết Kiêu (đường D4):
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Các tuyến phố và ngõ
Mục 16.1
10.500.0007.350.0005.250.000
Đoạn 1
Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai
Các tuyến đường phố
Mục 9.1
17.500.00012.250.0008.750.000
Đoạn 1
Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm
Các tuyến phố và ngõ
Mục 29.1
2.250.0001.550.0001.150.000
Đoạn 1
Phố Tân Khai
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Các tuyến phố và ngõ
Mục 4.1
8.750.0006.150.0004.400.000
Đoạn 1
Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ)
Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Các tuyến đường phố
Mục 18.1
11.750.0008.250.0005.900.000
Đoạn 1
Đường Lê Công Thanh
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo
Các tuyến đường phố
Mục 13.1
20.000.00014.000.00010.000.000
Đoạn 1
Phố Lương Văn Đài
Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn
Các tuyến phố và ngõ
Mục 19.1
4.900.0003.450.0002.450.000
Đoạn 1
Đường Quy Lưu
Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh
Các tuyến đường phố
Mục 4.1
16.000.00011.200.0008.000.000
Đoạn 1
Phố Nguyễn Lam
Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai
Các tuyến phố và ngõ
Mục 60.1
6.400.0004.500.0003.200.000
Đoạn 1
Đường Trường Chinh
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
17.500.00012.250.0008.750.000
Đoạn 1
Phố Bùi Văn Dị
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Các tuyến phố và ngõ
Mục 9.1
16.800.00011.800.0008.400.000
Đoạn 1
Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Các tuyến phố và ngõ
Mục 18.1
16.000.00011.200.0008.000.000
Đoạn 1
Phố Phạm Tất Đắc
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Các tuyến phố và ngõ
Mục 3.1
4.550.0003.200.0002.300.000
Đoạn 1
Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định
Các tuyến đường phố
Mục 14.1
3.500.0002.450.0001.750.000
Đoạn 1
Đường Lê Lợi
Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
28.000.00019.600.00014.000.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh
Các tuyến đường phố
Mục 5.1
15.750.00011.050.0007.900.000
Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài)
Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi
Các tuyến đường phố
Mục 20.1
5.600.0003.950.0002.800.000
Đoạn 1:
Phố Dã Tượng
Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
Các tuyến phố và ngõ
Mục 17.1
5.250.0003.700.0002.650.000
Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ
Phố Võ Thị Sáu
Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến phố và ngõ
Mục 8.1
5.250.0003.700.0002.650.000
Đoạn 2
Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2)
Các tuyến đường phố
Mục 14.2
3.150.0002.250.0001.600.000
Đoạn 2
Đường Quy Lưu
Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Các tuyến đường phố
Mục 4.2
17.600.00012.350.0008.800.000
Đoạn 2
Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 22.2
2.650.0001.850.0001.350.000
Đoạn 2
Phố Nguyễn Lam
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng
Các tuyến phố và ngõ
Mục 60.2
6.400.0004.500.0003.200.000
Đoạn 2
Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
20.000.00014.000.00010.000.000
Đoạn 2
Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền)
Các tuyến đường phố
Mục 19.2
8.750.0006.150.0004.400.000
Đoạn 2
Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định
Các tuyến phố và ngõ
Mục 29.2
2.650.0001.850.0001.350.000
Đoạn 2
Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam
Các tuyến đường phố
Mục 8.2
6.300.0004.450.0003.150.000
Đoạn 2
Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Các tuyến đường phố
Mục 20.2
3.850.0002.700.0001.950.000
Đoạn 2
Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam
Các tuyến phố và ngõ
Mục 18.2
12.800.0009.000.0006.400.000
Đoạn 2
Đường Trần Phú
Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn
Các tuyến đường phố
Mục 17.2
12.400.0008.700.0006.200.000
Đoạn 2
Phố Lương Văn Đài
Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà
Các tuyến phố và ngõ
Mục 19.2
7.200.0005.050.0003.600.000
Đoạn 2
Phố Tân Khai
Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai
Các tuyến phố và ngõ
Mục 4.2
8.050.0005.650.0004.050.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Viết Xuân
Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo
Các tuyến đường phố
Mục 5.2
20.000.00014.000.00010.000.000
Đoạn 2
Phố Yết Kiêu (đường D4):
Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng
Các tuyến phố và ngõ
Mục 16.2
8.750.0006.150.0004.400.000
Đoạn 2
Đường Trần Thị Phúc
Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu
Các tuyến đường phố
Mục 6.2
6.400.0004.500.0003.200.000
Đoạn 2
Đường Trường Chinh
Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
28.000.00019.600.00014.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ
Các tuyến đường phố
Mục 10.2
17.500.00012.250.0008.750.000
Đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Các tuyến đường phố
Mục 7.2
18.550.00013.000.0009.300.000
Đoạn 2
Phố Phạm Tất Đắc
Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng
Các tuyến phố và ngõ
Mục 3.2
6.750.0004.750.0003.400.000
Đoạn 2
Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính)
Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 9.2
21.000.00014.700.00010.500.000
Đoạn 2
Đường Biên Hòa
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Các tuyến đường phố
Mục 3.2
17.500.00012.250.0008.750.000
Đoạn 2
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
9.600.0006.750.0004.800.000
Đoạn 2
Phố Bùi Văn Dị
Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo
Các tuyến phố và ngõ
Mục 9.2
16.800.00011.800.0008.400.000
Đoạn 2
Đường Lê Công Thanh
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị
Các tuyến đường phố
Mục 13.2
28.000.00019.600.00014.000.000
Đoạn 2
Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ)
Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý
Các tuyến đường phố
Mục 18.2
7.000.0004.900.0003.500.000
Đoạn 2
Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng
Các tuyến phố và ngõ
Mục 6.2
7.000.0004.900.0003.500.000
Đoạn 2
Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định
Các tuyến phố và ngõ
Mục 27.2
2.650.0001.850.0001.350.000
Đoạn 2 (hướng ra hồ)
Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi)
Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến phố và ngõ
Mục 37.2
7.000.0004.900.0003.500.000
Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền
Đường Ngô Quyền
Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu
Các tuyến đường phố
Mục 16.2
6.300.0004.450.0003.150.000
Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ
Phố Võ Thị Sáu
Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo
Các tuyến phố và ngõ
Mục 8.2
4.800.0003.400.0002.400.000
Đoạn 2: Đoạn còn lại
Phố Dã Tượng
Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố
Các tuyến phố và ngõ
Mục 17.2
4.800.0003.400.0002.400.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc
Các tuyến đường phố
Mục 10.3
10.500.0007.350.0005.250.000
Đoạn 3
Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2
Các tuyến đường phố
Mục 20.3
3.200.0002.250.0001.600.000
Đoạn 3
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý
Các tuyến đường phố
Mục 1.3
12.800.0009.000.0006.400.000
Đoạn 3
Đường Lê Lợi
Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
16.000.00011.200.0008.000.000
Đoạn 3
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai
Các tuyến đường phố
Mục 7.3
8.750.0006.150.0004.400.000
Đoạn 3
Đường Đinh Tiên Hoàng
Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 8.3
5.250.0003.700.0002.650.000
Đoạn 3
Đường Trường Chinh
Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị
Các tuyến đường phố
Mục 11.3
22.400.00015.700.00011.200.000
Đoạn 3
Đường Lê Công Thanh
Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa
Các tuyến đường phố
Mục 13.3
28.000.00019.600.00014.000.000
Đoạn 3
Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây
Các tuyến phố và ngõ
Mục 18.3
8.000.0005.600.0004.000.000
Đoạn 3
Đường Quy Lưu
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc
Các tuyến đường phố
Mục 4.3
14.400.00010.100.0007.200.000
Đoạn 3
Đường Biên Hòa
Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3
Các tuyến đường phố
Mục 3.3
6.400.0004.500.0003.200.000
Đoạn 3
Đường Trần Thị Phúc
Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh
Các tuyến đường phố
Mục 6.3
4.800.0003.400.0002.400.000
Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền
Đường Ngô Quyền
Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu
Các tuyến đường phố
Mục 16.3
6.000.0004.200.0003.000.000
Đoạn 4
Đường Trần Hưng Đạo
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ
Các tuyến đường phố
Mục 7.4
8.750.0006.150.0004.400.000
Đoạn 4
Đường Ngô Quyền
Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Các tuyến đường phố
Mục 16.4
6.650.0004.700.0003.350.000
Đoạn 4
Đường Lê Lợi
Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa
Các tuyến đường phố
Mục 2.4
12.600.0008.850.0006.300.000
Đoạn 4
Đường Trần Thị Phúc
Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt)
Các tuyến đường phố
Mục 6.4
6.400.0004.500.0003.200.000
Đoạn 4
Đường Lê Công Thanh
Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi
Các tuyến đường phố
Mục 13.4
18.550.00013.000.0009.300.000
Đoạn 4
Đường Trường Chinh
Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc
Các tuyến đường phố
Mục 11.4
16.000.00011.200.0008.000.000
Đoạn 5
Đường Lê Lợi
Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu
Các tuyến đường phố
Mục 2.5
12.600.0008.850.0006.300.000
Đoạn 5
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền)
Các tuyến đường phố
Mục 7.5
5.600.0003.950.0002.800.000
Đoạn 5
Đường Trần Thị Phúc
Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc
Các tuyến đường phố
Mục 6.5
6.000.0004.200.0003.000.000
Đoạn 6
Đường Lê Lợi
Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo
Các tuyến đường phố
Mục 2.6
13.300.0009.350.0006.650.000
Đường Châu CầuĐường Lê Lợi - Đường Quy Lưu
Các tuyến đường phố
Mục 12
17.500.00012.250.0008.750.000
Đường Nguyễn Đức CảnhPhố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2
Các tuyến đường phố
Mục 15
3.500.0002.450.0001.750.000
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý
Các tuyến đường phố
Mục 21
8.750.0006.150.0004.400.000
Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng ĐạoPhố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân
Các tuyến phố và ngõ
Mục 12
5.250.0003.700.0002.650.000
Đường trục cống Ba Đa: Từ PL8, thửa số 45 đến PL8, thửa 1
Phường Quang Trung cũ
Phường Quang Trung cũ
Các khu dân cư
Mục 4.2
2.650.0001.900.0001.850.000
Đường từ ngã ba thôn Thá đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ)
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các khu dân cư
Mục 2.1
3.050.0002.150.0001.800.000
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các khu dân cư
Mục 2.2
3.150.0002.250.0001.800.000
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các khu dân cư
Mục 2.3
2.450.0001.900.0001.800.000
Đường đê sông Nhuệ: Từ PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 11
Phường Quang Trung cũ
Phường Quang Trung cũ
Các khu dân cư
Mục 4.1
3.050.0002.150.0001.850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.