Bảng giá đất Phường Phủ Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026
501 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phủ Lý là 65.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 3, đoạn Phố Bùi Văn Dị đến Đường Biên Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 | Các tuyến phố và ngõ Mục 38 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) Các tuyến phố và ngõ Mục 49 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 28 | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ | Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2) Các tuyến phố và ngõ Mục 51 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Đỗ Huy Liêu | Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu Các tuyến phố và ngõ Mục 54 | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam Các tuyến đường phố Mục 19.1 | 13.300.000 | 9.350.000 | 6.650.000 |
| Đoạn 1 Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 22.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 1 Đường Ngô Quyền | Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện) Các tuyến đường phố Mục 16.1 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 |
| Đoạn 1 Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 8.1 | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 |
| Đoạn 1 Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm Các tuyến phố và ngõ Mục 27.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Phú | Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú Các tuyến đường phố Mục 17.1 | 13.650.000 | 9.600.000 | 6.850.000 |
| Đoạn 1 Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi Các tuyến phố và ngõ Mục 6.1 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Thị Phúc | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 11.200.000 | 7.850.000 | 5.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Biên Hòa | Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 10.1 | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 18.200.000 | 12.750.000 | 9.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) | Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu Các tuyến phố và ngõ Mục 37.1 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 |
| Đoạn 1 Phố Yết Kiêu (đường D4): | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 16.1 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 |
| Đoạn 1 Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm Các tuyến phố và ngõ Mục 29.1 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 1 Phố Tân Khai | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 4.1 | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) | Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) Các tuyến đường phố Mục 18.1 | 11.750.000 | 8.250.000 | 5.900.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Công Thanh | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 13.1 | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Lương Văn Đài | Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 19.1 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 |
| Đoạn 1 Đường Quy Lưu | Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Lam | Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến phố và ngõ Mục 60.1 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Trường Chinh | Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 |
| Đoạn 1 Phố Bùi Văn Dị | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 9.1 | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 |
| Đoạn 1 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn Các tuyến phố và ngõ Mục 18.1 | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 1 Phố Phạm Tất Đắc | Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh Các tuyến phố và ngõ Mục 3.1 | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đoạn 1 Đường 3 tháng 7 (đường D2) | Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định Các tuyến đường phố Mục 14.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Lợi | Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 15.750.000 | 11.050.000 | 7.900.000 |
| Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 20.1 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đoạn 1: Phố Dã Tượng | Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ Các tuyến phố và ngõ Mục 17.1 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ Phố Võ Thị Sáu | Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 8.1 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Đoạn 2 Đường 3 tháng 7 (đường D2) | Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2) Các tuyến đường phố Mục 14.2 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Quy Lưu | Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 17.600.000 | 12.350.000 | 8.800.000 |
| Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu) Các tuyến phố và ngõ Mục 22.2 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Lam | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng Các tuyến phố và ngõ Mục 60.2 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) Các tuyến đường phố Mục 19.2 | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 |
| Đoạn 2 Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 29.2 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam Các tuyến đường phố Mục 8.2 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2 Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 20.2 | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam Các tuyến phố và ngõ Mục 18.2 | 12.800.000 | 9.000.000 | 6.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Phú | Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn Các tuyến đường phố Mục 17.2 | 12.400.000 | 8.700.000 | 6.200.000 |
| Đoạn 2 Phố Lương Văn Đài | Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà Các tuyến phố và ngõ Mục 19.2 | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 2 Phố Tân Khai | Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai Các tuyến phố và ngõ Mục 4.2 | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Viết Xuân | Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Yết Kiêu (đường D4): | Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng Các tuyến phố và ngõ Mục 16.2 | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Thị Phúc | Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Trường Chinh | Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ Các tuyến đường phố Mục 10.2 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 18.550.000 | 13.000.000 | 9.300.000 |
| Đoạn 2 Phố Phạm Tất Đắc | Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng Các tuyến phố và ngõ Mục 3.2 | 6.750.000 | 4.750.000 | 3.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) | Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Biên Hòa | Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 |
| Đoạn 2 Phố Bùi Văn Dị | Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến phố và ngõ Mục 9.2 | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị Các tuyến đường phố Mục 13.2 | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) | Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 18.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 6.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) | Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định Các tuyến phố và ngõ Mục 27.2 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 2 (hướng ra hồ) Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) | Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng Các tuyến phố và ngõ Mục 37.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền | Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu Các tuyến đường phố Mục 16.2 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ Phố Võ Thị Sáu | Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến phố và ngõ Mục 8.2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đoạn 2: Đoạn còn lại Phố Dã Tượng | Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố Các tuyến phố và ngõ Mục 17.2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Văn Trỗi | Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 10.3 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 3 Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2 Các tuyến đường phố Mục 20.3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 1.3 | 12.800.000 | 9.000.000 | 6.400.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Lợi | Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 |
| Đoạn 3 Đường Đinh Tiên Hoàng | Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 8.3 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Đoạn 3 Đường Trường Chinh | Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị Các tuyến đường phố Mục 11.3 | 22.400.000 | 15.700.000 | 11.200.000 |
| Đoạn 3 Đường Lê Công Thanh | Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa Các tuyến đường phố Mục 13.3 | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| Đoạn 3 Phố Nguyễn Phúc Lai | Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây Các tuyến phố và ngõ Mục 18.3 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Quy Lưu | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 4.3 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| Đoạn 3 Đường Biên Hòa | Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3 Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 3 Đường Trần Thị Phúc | Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh Các tuyến đường phố Mục 6.3 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền Đường Ngô Quyền | Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu Các tuyến đường phố Mục 16.3 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Hưng Đạo | Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ Các tuyến đường phố Mục 7.4 | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 |
| Đoạn 4 Đường Ngô Quyền | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 16.4 | 6.650.000 | 4.700.000 | 3.350.000 |
| Đoạn 4 Đường Lê Lợi | Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 4 Đường Trần Thị Phúc | Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt) Các tuyến đường phố Mục 6.4 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 4 Đường Lê Công Thanh | Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi Các tuyến đường phố Mục 13.4 | 18.550.000 | 13.000.000 | 9.300.000 |
| Đoạn 4 Đường Trường Chinh | Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 11.4 | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 5 Đường Lê Lợi | Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 2.5 | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 5 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) Các tuyến đường phố Mục 7.5 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đoạn 5 Đường Trần Thị Phúc | Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc Các tuyến đường phố Mục 6.5 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 6 Đường Lê Lợi | Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 2.6 | 13.300.000 | 9.350.000 | 6.650.000 |
| Đường Châu Cầu | Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu Các tuyến đường phố Mục 12 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2 Các tuyến đường phố Mục 15 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý Các tuyến đường phố Mục 21 | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 |
| Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân Các tuyến phố và ngõ Mục 12 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Đường trục cống Ba Đa: Từ PL8, thửa số 45 đến PL8, thửa 1 Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.2 | 2.650.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Thá đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.1 | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.800.000 |
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.2 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ | Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các khu dân cư Mục 2.3 | 2.450.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường đê sông Nhuệ: Từ PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 11 Phường Quang Trung cũ | Phường Quang Trung cũ Các khu dân cư Mục 4.1 | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.