Bảng giá đất Phường Phủ Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026
501 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phủ Lý là 65.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 13.3 Đoạn 3 Phố Bùi Văn Dị Đường Biên Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Hàng Chuối Đường Lê Lợi Đường Biên Hoà | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| Phố Kim Đồng Đường Châu Cầu Đường Trường Chinh | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| Phố Trần Tử Bình Đường Trường Chinh | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 8.350.000 | 5.850.000 | 4.200.000 |
| Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Đường Lê Duẩn Bệnh viện Việt Đức) | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | |
| 8.1 Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ Phố Ngô Sỹ Liên Phố Lý Tự Trọng | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Đường Trường Chinh Đường Lê Công Thanh | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh Đường Trần Hưng Đạo | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 | |
| Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (đường kè Nam Châu | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn | 7.700.000 | 5.400.000 | 3.850.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô Phố Yết Kiêu thị) | Đường Đinh Tiên Hoàng | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Trần Khát Chân Phố Hồ Xuân Hương | Đường Đinh Tiên Hoàng | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Trần Quốc Toản Đường Bùi Văn Dị Đường Lê Công Thanh | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| Đoạn 2: Không hướng ra 8.2 Phố Ngô Sỹ Liên Đường Trần Hưng Đạo mặt hồ | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| 16.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | |
| 16.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | |
| 17.1 Đoạn 1: Đường Lê Duẩn | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| 17.2 Đoạn 2: Đoạn còn lại Đến hết tuyến phố | Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| 18.1 Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | |
| 18.2 Đoạn 2 Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Lam | 12.800.000 | 9.000.000 | 6.400.000 | |
| 18.3 Đoạn 3 Đường Nguyễn Lam Kênh chính Tây | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | |
| 19.1 Đoạn 1 Đường Lê Duẩn | Đường bê tông (dốc lò mổ) | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| 19.2 Đoạn 2 Phố Bạch Trà | Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| 22.1 Đoạn 1 Phố Lý Trần Thản (khu đô thị Bắc Thanh | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 22.2 Đoạn 2 (khu đô thị Bắc Thanh (khu đô thị Bắc Thanh | Phố Đặng Việt Châu Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn Châu) | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định đường Lê Hoàn | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Trương Công Giai Đường Đinh Tiên Đường Nguyễn Đức (đường N1 cũ) Hoàng Cảnh | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Phố Trương Minh Lượng Phố Trần Nguyên Hãn (đường N5 khu đô thị Bắc Phố Lý Trần Thản (Từ D1 đến D5 khu đô Thanh Châu) thị Bắc Thanh Châu) | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | |
| Phố Tô Hiệu Đường Trần Hưng Đạo Phố Lương Văn Đài | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Phố Lý Trần Thản Hết hồ Thanh Châu Châu) | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | |
| 27.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 27.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | |
| 29.1 Đoạn 1 Phố Trương Công Giai Phố Lê Thị Hồng Gấm | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 | |
| 29.2 Đoạn 2 Phố Lê Thị Hồng Gấm Phố Nguyễn Thị Định | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | |
| Phố Lê Anh Xuân Đường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Ngọc Thạch | 11.200.000 | 7.850.000 | 5.600.000 | |
| Phố Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | |
| Phố Nguyễn Thiện Đường Trần Phú Đường Ngô Quyền | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| Phố Phan Huy Chú Đường Lê Hoàn Đường Ngô Quyền | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | |
| Phố Trần Nguyên Phố Nguyễn Thị Định Hãn:(đường N5 khu đô (Đ.CN Bắc Thanh Châu thị Bắc Thanh Châu): cũ) | Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Phố Trương Công Giai Nguyễn Thị Định Châu) | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | |
| 37.1 Đoạn 1 Trần Hưng Đạo với phố | Từ nút giao Đường Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 |
| 37.2 Đoạn 2 (hướng ra hồ) Phố Lý Tự Trọng | Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Phố Bùi Văn Quế Đường Điện Biên Phủ Đường Lê Đức Thọ | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Phố Bạch Trà Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| Phố Hoàng Ngân Đường Lê Duẩn Nhà văn hoá Thá | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) | 7.700.000 | 5.400.000 | 3.850.000 | |
| Phố Nguyễn Hồng Phong Đến đường Lê Duẩn | Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Đào Tấn Giáp khu dân cư cũ | Từ Đường Điện Biên Phủ | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 |
| Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Phố Chu Văn An Đường Lê Duẩn Phố Nguyễn Lam | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng Đến phố Nguyễn Lam | Từ phố Trần Quang Tặng | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 |
| Phố Hồ Đắc Di Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | |
| Phố Lê Quý Đôn Phố Chu Văn An | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | |
| Phố Trần Quốc Vượng Phố Trần Quang Tặng Đường Điện Biên Phủ | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | |
| Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | |
| Phố Vũ Văn Lý Đường Điện Biên Phủ (Đường 30m cạnh Bệnh | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | |
| Phố Đào Văn Tập Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Điện Biên Phủ | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | |
| Phố Đặng Thùy Trâm (Đường 30m cạnh Bệnh | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng viện Việt Đức) | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lê Duẩn đường 30m (KĐT | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | |
| 60.1 Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ Phố Nguyễn Phúc Lai | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | |
| Phố Bùi Thức (Khu đô thị Liêm | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ Chính) | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Phố Lê Tư Lành Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Duẩn | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | |
| Phố Nguyễn Thái Học (đường phía Tây trường | Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập chuyên Biên Hòa) | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 |
| Phố Nguyễn Thượng Đường vào Tổ dân phố Hiền (Khu đô thị Tài Cầu Châu Sơn Đọ Xá - phường Thanh Tâm) Châu | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | |
| Phố Ngô Đình Quỳ Phố Hoàng Ngân (Thuộc Khu Tái định cư | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| Phố Trần Bảo Phố Nguyễn Thị Định Đường 3/7 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Phố Trần Quang Tặng Phố Nguyễn Phúc Lai Chi cục Hải quan (Khu | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | |
| Phố Đỗ Huy Liêu Cầu Châu Sơn Đọ Xá - phường Thanh | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | |
| 60.2 Đoạn 2 Phố Nguyễn Phúc Lai | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.5 cắt ngang dưới 9m | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.450.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.5 cắt ngang dưới 9m | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | |
| 1.1 Các vị trí còn lại | 1.600.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt 3.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 3.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 3.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 3.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 3.5 cắt ngang dưới 9m | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 2.4 liên xóm | 2.000.000 | 1.850.000 | 1.800.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 3.1.1 liên xóm, tổ dân phố | 1.600.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | |
| Các đường thôn, xóm và vị 2.5 trí còn lại | 1.800.000 | |||
| Đường từ ngã ba thôn Thá 2.1 đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | |
| Đường từ đường Đinh Tiên 2.3 Hoàng đến hết xã Liêm Chung cũ | 2.450.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | |
| Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND 2.2 xã Liêm Chung cũ) đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 3.2.1 liên xóm, tổ dân phố | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.050.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 3.3.1 liên xóm, tổ dân phố | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.050.000 | |
| Các đường thôn, xóm, tổ 3.1.2 dân phố và vị trí còn lại | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | |
| Các đường thôn, xóm, tổ 3.2.2 dân phố và vị trí còn lại | 1.050.000 | |||
| Các đường thôn, xóm, tổ 3.3.2 dân phố và vị trí còn lại | 1.050.000 | |||
| Đường đê sông Nhuệ: Từ 4.1 PL2, thửa 13, đến PL12, thửa 11 | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.850.000 | |
| Các trục đường liên thôn, 4.3 1.650 xóm, tổ dân phố | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | |
| Các đường thôn, xóm, tổ 4.4 dân phố và vị trí còn lại | 1.850.000 | |||
| Đường trục cống Ba Đa: 4.2 Từ PL8, thửa số 45 đến 2.250 PL8, thửa 1 | 2.650.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.