Bảng giá đất Xã Gia Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026

102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Hưng6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 14.2 Khu 2 (Từ lô L đến đết đất Gia Hưng (giáp đất Gia Viễn), 14.2.1 Tuyến đường Kênh Bản Đông và đường 15,0m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.4 Đường vào thôn Kính Trúc: Từ đường ĐT477 đến thôn Kính Trúc1.100.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.3.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến thôn Đồi1.100.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.3.2 Đoạn 2: Từ đường ĐT477 (Bưu điện) đến thôn Đồi1.100.000
Các tuyến đường trục xã7.2 Đường vào thôn Đoan Bình: Từ đường ĐT477 đến thôn Đoan Bình1.100.000
Các tuyến đường trục xãĐường vào thôn Thượng: Từ đường ĐT477 đến giáp đê tả sông 7.1 Hoàng Long1.100.000
Dãy 2 Đường 5 xã1.000.000
Đê Đầm Cút: Từ giáp đất Gia Viễn đến giáp đê tả sông Hoàng Long1.600.000
Đường 5 xã: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng3.2 Đoạn 2: Từ ngã 3 sông Cù đến hết đất xã Gia Hưng1.000.000
Đường 5 xã: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng3.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến ngã 3 sông Cù1.800.000
Đường Quang Trung: Từ ngã ba Chợ Viễn đến đê Đầm Cút1.800.000
Đường Rừng Giang: Từ ngã ba ao Chăm đến cầu Rừng GiangĐường Vua Đinh (Đi qua UBND xã): Từ cống Nhong Nhỏng đến giáp đường Quang Trung1.800.000
Đường Rừng Giang: Từ ngã ba ao Chăm đến cầu Rừng Giang700.000
Đường liên thôn Uy Viễn - thôn 14: Từ đê tả sông Hoàng Long (giápĐường liên thôn Uy Viễn - Mỹ Lộc: Từ ngã ba (quán bà Liên) đến 7.6 Cầu thôn Mỹ Lộc1.000.000
Đường liên thôn Uy Viễn - thôn 14: Từ đê tả sông Hoàng Long (giápĐường vào UBND xã Liên Sơn cũ: Từ ngã ba sông Cù đến đê Đầm Cút1.500.000
Đường liên thôn Uy Viễn - thôn 14: Từ đê tả sông Hoàng Long (giáp7.5 cổng chào làng Ngọc Sơn) đến hết đất xã Gia Hưng (giáp đất xã Gia Viễn)1.000.000
Đường liên thôn Uy Viễn - thôn 14: Từ đê tả sông Hoàng Long (giápĐường phân lũ, chậm lũ: Từ Đường ĐT477 đến ngã tư cầu Lở (xã Gia Hưng cũ)1.000.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng4.000.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia HưngDãy 2 đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến giáp đê tả sông Hoàng Long950.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Viễn đến đường ĐT4771.000.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.2 Đoạn 2: Từ đường ĐT477 đến hết Chợ Viến1.800.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.3 Đoạn 3: Từ chợ Viến đến giáp đê Đầm Cút1.200.000
14.1 Khu 1 (Từ lô A đến Lô H)14.1.1 Tuyến đường Kênh Bản Đông và đường 15,0m5.000.000
14.1 Khu 1 (Từ lô A đến Lô H)14.1.2 Các đường còn lại4.500.000
14.2 Khu 2 (Từ lô L đến đết đất Gia Hưng (giáp đất Gia Viễn)14.2.1 Tuyến đường Kênh Bản Đông và đường 15,0m6.000.000
14.2 Khu 2 (Từ lô L đến đết đất Gia Hưng (giáp đất Gia Viễn)14.2.2 Các đường còn lại5.200.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên4.500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m3.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m4.000.000
Khu Bìa Cọt700.000
Khu dân cư còn lại600.000
Khu dân cư mới Thôn Đồi6.000.000
Khu đấu giá Nhong Nhỏng1.500.000
Khu đấu giá chợ Viến1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.4 Đường vào thôn Kính Trúc: Từ đường ĐT477 đến thôn Kính Trúc350.000250.000200.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.3.2 Đoạn 2: Từ đường ĐT477 (Bưu điện) đến thôn Đồi350.000250.000200.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.3.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến thôn Đồi350.000250.000200.000
Các tuyến đường trục xã7.1 Đường vào thôn Thượng: Từ đường ĐT477 đến giáp đê tả sông Hoàng Long350.000250.000200.000
Các tuyến đường trục xã7.2 Đường vào thôn Đoan Bình: Từ đường ĐT477 đến thôn Đoan Bình350.000250.000200.000
Dãy 2 Đường 5 xã300.000250.000200.000
Dãy 2 đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến giáp đê tả sông Hoàng Long300.000250.000200.000
Đê Đầm Cút: Từ giáp đất Gia Viễn đến giáp đê tả sông Hoàng Long500.000300.000200.000
Đường 5 xã: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng3.2 Đoạn 2: Từ ngã 3 sông Cù đến hết đất xã Gia Hưng300.000250.000200.000
Đường 5 xã: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng3.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến ngã 3 sông Cù550.000300.000200.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng1.200.000700.000500.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.2 Đoạn 2: Từ đường ĐT477 đến hết Chợ Viến550.000300.000200.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Viễn đến đường ĐT477300.000250.000200.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.3 Đoạn 3: Từ chợ Viến đến giáp đê Đầm Cút350.000250.000200.000
14.1 Khu 1 (Từ lô A đến Lô H)14.1.1 Tuyến đường Kênh Bản Đông và đường 15,0m1.500.000900.000600.000
14.1 Khu 1 (Từ lô A đến Lô H)14.1.2 Các đường còn lại1.400.000800.000550.000
14.2 Khu 2 (Từ lô L đến đết đất Gia Hưng (giáp đất Gia Viễn)14.2.1 Tuyến đường Kênh Bản Đông và đường 15,0m1.800.0001.100.000700.000
14.2 Khu 2 (Từ lô L đến đết đất Gia Hưng (giáp đất Gia Viễn)14.2.2 Các đường còn lại1.600.000950.000600.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:Đường liên thôn Uy Viễn - thôn 14: Từ đê tả sông Hoàng Long (giáp cổng chào 7.5 làng Ngọc Sơn) đến hết đất xã Gia Hưng (giáp đất xã Gia Viễn)350.000250.000200.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:Đường liên thôn Uy Viễn - Mỹ Lộc: Từ ngã ba (quán bà Liên) đến Cầu thôn 7.6 Mỹ Lộc350.000250.000200.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:Đường phân lũ, chậm lũ: Từ Đường ĐT477 đến ngã tư cầu Lở (xã Gia Hưng cũ)350.000250.000200.000
Khu Bìa Cọt300.000250.000200.000
Khu dân cư mới Thôn Đồi1.800.0001.100.000700.000
Đường Quang Trung: Từ ngã ba Chợ Viễn đến đê Đầm Cút550.000300.000200.000
Đường Rừng Giang: Từ ngã ba ao Chăm đến cầu Rừng GiangĐường Vua Đinh (Đi qua UBND xã): Từ cống Nhong Nhỏng đến giáp đường Quang Trung550.000300.000200.000
Đường Rừng Giang: Từ ngã ba ao Chăm đến cầu Rừng Giang250.000250.000200.000
Đường vào UBND xã Liên Sơn cũ: Từ ngã ba sông Cù đến đê Đầm Cút450.000250.000200.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m900.000550.000350.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.200.000700.000500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.400.000800.000550.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m750.000450.000300.000
Khu dân cư còn lại200.000
Khu đấu giá Nhong Nhỏng450.000250.000200.000
Khu đấu giá chợ Viến450.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.3.2 Đoạn 2: Từ đường ĐT477 (Bưu điện) đến thôn Đồi400.000300.000250.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.3.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến thôn Đồi400.000300.000250.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:7.4 Đường vào thôn Kính Trúc: Từ đường ĐT477 đến thôn Kính Trúc400.000300.000250.000
Các tuyến đường trục xã7.2 Đường vào thôn Đoan Bình: Từ đường ĐT477 đến thôn Đoan Bình400.000300.000250.000
Các tuyến đường trục xã7.1 Đường vào thôn Thượng: Từ đường ĐT477 đến giáp đê tả sông Hoàng Long400.000300.000250.000
Dãy 2 Đường 5 xã350.000300.000250.000
Dãy 2 đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến giáp đê tả sông Hoàng Long350.000300.000250.000
Đê Đầm Cút: Từ giáp đất Gia Viễn đến giáp đê tả sông Hoàng Long550.000350.000300.000
Đường 5 xã: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng3.2 Đoạn 2: Từ ngã 3 sông Cù đến hết đất xã Gia Hưng350.000300.000250.000
Đường 5 xã: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng3.1 Đoạn 1: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến ngã 3 sông Cù650.000400.000250.000
Đường ĐT477: Từ giáp đất xã Gia Viễn đến hết đất Gia Hưng1.400.000850.000550.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.3 Đoạn 3: Từ chợ Viến đến giáp đê Đầm Cút400.000250.000250.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Viễn đến đường ĐT477350.000300.000250.000
Đường đê tả sông Hoàng Long6.2 Đoạn 2: Từ đường ĐT477 đến hết Chợ Viến650.000400.000250.000
14.1 Khu 1 (Từ lô A đến Lô H)14.1.2 Các đường còn lại1.600.000950.000650.000
14.1 Khu 1 (Từ lô A đến Lô H)14.1.1 Tuyến đường Kênh Bản Đông và đường 15,0m1.800.0001.100.000700.000
14.2 Khu 2 (Từ lô L đến đết đất Gia Hưng (giáp đất Gia Viễn)14.2.2 Các đường còn lại1.800.0001.100.000750.000
14.2 Khu 2 (Từ lô L đến đết đất Gia Hưng (giáp đất Gia Viễn)14.2.1 Tuyến đường Kênh Bản Đông và đường 15,0m2.100.0001.300.000850.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:Đường liên thôn Uy Viễn - thôn 14: Từ đê tả sông Hoàng Long (giáp cổng chào 7.5 làng Ngọc Sơn) đến hết đất xã Gia Hưng (giáp đất xã Gia Viễn)350.000300.000250.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:Đường phân lũ, chậm lũ: Từ Đường ĐT477 đến ngã tư cầu Lở (xã Gia Hưng cũ)350.000300.000250.000
7.3 Đường vào thôn Đồi:Đường liên thôn Uy Viễn - Mỹ Lộc: Từ ngã ba (quán bà Liên) đến Cầu thôn 7.6 Mỹ Lộc350.000300.000250.000
Khu Bìa Cọt350.000300.000250.000
Khu dân cư mới Thôn Đồi2.100.0001.300.000850.000
Đường Quang Trung: Từ ngã ba Chợ Viễn đến đê Đầm Cút650.000400.000250.000
Đường Rừng Giang: Từ ngã ba ao Chăm đến cầu Rừng Giang300.000300.000250.000
Đường Rừng Giang: Từ ngã ba ao Chăm đến cầu Rừng GiangĐường Vua Đinh (Đi qua UBND xã): Từ cống Nhong Nhỏng đến giáp đường Quang Trung650.000400.000250.000
Đường vào UBND xã Liên Sơn cũ: Từ ngã ba sông Cù đến đê Đầm Cút550.000300.000250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.400.000850.000550.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m900.000550.000350.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.600.000950.000650.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:19.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.100.000650.000400.000
Khu dân cư còn lại250.000
Khu đấu giá Nhong Nhỏng550.000300.000250.000
Khu đấu giá chợ Viến550.000300.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.