Bảng giá đất Phường Hồng Quang, Ninh Bình từ 01/01/2026

165 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Quang35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ, đoạn Đường Vũ Hữu Lợi đến Sông Lèo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu DứaĐoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu DứaCầu Nam Vân - Cầu Vòi18.000.0009.000.0004.500.0002.250.000
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Đoạn cầu Cao Chợ CàĐoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ15.600.0007.800.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Đoạn cầu Cao Chợ CàĐoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Đoạn cầu Cao Chợ CàĐoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
cũ) ngã tư Lê Đức Thọ Cầu Nam Vân18.000.0009.000.0004.500.0002.250.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) cũ)Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 5520.000.00010.000.0004.000.0002.000.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) cũ)Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 2120.000.00010.000.0004.000.0002.000.000
Đường Ông Ty Đoạn Đình Thượng Hữu Trạm Bơm7.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đườngCống Trắng (Đường trục phía - Nam) ngã tư Lê Đức Thọ21.000.00010.500.0005.250.0002.625.000
Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng7.000.0003.500.0001.800.000900.000
Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu TrắngĐoạn cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực8.000.0004.000.0001.600.000800.000
Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu TrắngĐoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh7.000.0003.500.0001.800.000900.000
Đường An ThắngGiáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 219.000.0004.600.0002.400.0001.200.000
Đường An ThắngĐoạn TL 490C - Đê Đại Hà8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B) Ngã 3 Lê Đức Thọ QL 217.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi HạĐường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo35.000.000
Đường trục phía Nam thành phố Đường Lê Đức Thọ (đường S2) phường Vị Khê Nam Định (ĐT 484)Xã Nam Trực - QL 2114.000.0007.000.0003.500.0001.750.000
Đường trục phía Nam thành phố Đường Lê Đức Thọ (đường S2) phường Vị Khê Nam Định (ĐT 484)Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2)18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường trục phía Nam thành phố Đường Lê Đức Thọ (đường S2) phường Vị Khê Nam Định (ĐT 484)Phường Vị Khê - xã Nam Trực14.000.0007.000.0003.500.0001.750.000
Đường trục phía Nam thành phố Đường Lê Đức Thọ (đường S2) phường Vị Khê Nam Định (ĐT 484)16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
QuangĐoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng3.500.0001.500.000800.000400.000
QuangCầu Dứa - TDP Mộng Giáo5.000.0002.200.0001.200.000600.000
QuangĐoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà5.000.0002.200.0001.200.000600.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường35.000.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngCông chào đường QL21 - Cầu Chiền7.000.0003.500.0001.750.000900.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường Vũ Hữu Lợi qua UBND - xã Đường Đặng Xuân Bảng12.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngTDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch4.000.0002.000.0001.100.000600.000
các khu đô thị phía Nam Sông Đào Tuyến đường số 4, số 4A Cuối đườngTuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường30.000.000
các khu đô thị phía Nam Sông Đào Tuyến đường số 4, số 4A Cuối đường25.000.000
các khu đô thị phía Nam Sông Đào Tuyến đường số 4, số 4A Cuối đườngCác tuyến đường còn lại trong - KĐT Cuối đường23.000.000
Đường nội thị tại phường HồngĐoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường nội thị tại phường HồngĐoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 014.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường nội thị tại phường HồngĐoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa4.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường nội thị tại phường HồngĐoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)4.000.0002.000.0001.100.000600.000
Đường nội thị tại phường HồngĐoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2 - đến 3,5m3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ - 3,5m trở lên3.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới - 2m2.000.000
Khu dân cư tập trung Nam Đường N1 Cuối đường15.000.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiTuyến đường D1 - Cuối đường23.000.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N1 - Cuối đường9.000.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N2, D1 - Cuối đường7.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N4 - Cuối đường20.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D2 - Cuối đường22.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D4 - Cuối đường17.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D5 - Cuối đường17.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N3 - Cuối đường20.000.000
Khu tái định cư (khu tái định cư Khu tái định cư (khu tái định cư số số 1, 2, 3) 1, 2, 3)3.500.0001.500.000800.000
Khu tái định cư (khu tái định cư Khu tái định cư (khu tái định cư số số 1, 2, 3) 1, 2, 3)Tuyến đường N5 - Cuối đường20.000.000
Khu tái định cư giáp mặt đường Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) trục xã Nghĩa An (cũ)4.000.0002.000.0001.000.000
Quang Đường N2 Cuối đường10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa3.300.0001.650.000850.000
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu DứaCầu Nam Vân - Cầu Vòi5.000.0002.500.0001.250.000
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu DứaĐoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực2.450.0001.250.000650.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ2.950.0001.500.000750.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao3.300.0001.650.000850.000
cũ) Đoạn cầu Cao Chợ CàĐoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)3.100.0001.550.000800.000
cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà2.800.0001.400.000700.000
Đường Đặng Xuân Bảng trục phía Nam) (đường 21 cũ)Cống Trắng (Đường - ngã tư Lê Đức Thọ7.650.0003.850.0001.950.000
Đường Đặng Xuân Bảng trục phía Nam) (đường 21 cũ)ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân6.000.0003.000.0001.500.000
(phía Nam đường) 490C1.550.000800.000600.000
(Đường S2 cũ) Tỉnh lộ 490C (Đường55 cũ) - Ngã tư QL 213.750.0001.900.000950.000
Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu TrắngĐoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh1.750.000900.000600.000
Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng1.600.000800.000600.000
Đường An ThắngGiáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21 12001.950.0001.000.000600.000
Đường An ThắngĐoạn TL490C - Đê Đại Hà1.900.000950.000600.000
Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 212.100.0001.050.000600.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường 55 cũ)Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C3.750.0001.900.000950.000
Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ1.200.000700.000500.000
Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi HạCầu Trắng - Giáp xã Nam Trực1.800.000900.000600.000
Đường Ông Ty Trạm BơmĐoạn Đình Thượng Hữu2.100.0001.050.000600.000
STT nông nghiệp khu vựcĐường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo8.750.0004.400.0002.200.000
phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cưNghĩa - số 011.100.000700.000500.000
phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cưĐoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa1.100.000700.000500.000
phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cưĐoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng900.000650.000500.000
Đường nội thị tại 490C NghĩaĐoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)1.100.000700.000500.000
Đường nội thị tại 490C NghĩaĐoạn ngã ba Tỉnh lộ - Trường MN Nam1.400.000800.000600.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)4.800.0002.400.0001.200.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã1.400.000800.000600.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)Xã Nam Trực - QL 214.200.0002.100.0001.050.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ5.400.0002.700.0001.350.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)Phường Vị Khê - xã Nam Trực4.200.0002.100.0001.050.000
Tuyến đường, đoạn Cuối đườngTuyến đường chính số 2, số 35.750.0002.900.0001.450.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường Vũ Hữu Lợi UBND xã - qua Đường Đặng Xuân Bảng2.800.0001.400.000700.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường4.500.0002.250.0001.150.000
phường Hồng Quang TDP Mộng GiáoCông chào đường QL21 - Cầu Chiền2.100.0001.050.000600.000
phường Hồng Quang TDP Mộng Giáo1.100.000700.000500.000
Đường nội thị tạiCầu Dứa - TDP Mộng Giáo1.300.000800.000600.000
Đường nội thị tạiĐoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà1.300.000800.000600.000
đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Cuối đườngTuyến đường số 4, số 4A4.950.0002.500.0001.250.000
đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Cuối đườngCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường4.400.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở lên1.050.000800.000600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 2 đến 3,5m900.000600.000500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m500.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D5 - Cuối đường5.100.0002.550.0001.300.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D2 - Cuối đường6.600.0003.300.0001.650.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N3 - Cuối đường6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N4 - Cuối đường6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D4 - Cuối đường5.100.0002.550.0001.300.000
Khu dân cư tập trung Đường N1 Cuối đường2.700.0001.350.000700.000
Khu tái định cư (khu tái Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) định cư số 1, 2, 3)2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư (khu tái Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) định cư số 1, 2, 3)Tuyến đường N5 - Cuối đường6.000.0003.000.0001.500.000
Khu tái định cư giáp mặt Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An đường trục xã Nghĩa An Hết khu (cũ) (cũ)2.800.0001.400.000700.000
Nam Quang Đường N2 Cuối đường4.700.0002.350.0001.200.000
Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đườngTuyến đường D1 - Cuối đường6.900.0003.450.0001.750.000
Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường2.100.0001.050.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu DứaĐoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực2.800.0001.400.000800.000
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu DứaCầu Nam Vân - Cầu Vòi5.350.0002.700.0001.350.000
Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa3.600.0001.800.000900.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao3.600.0001.800.000900.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ3.150.0001.600.000800.000
cũ) Đoạn cầu Cao Chợ CàĐoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)3.400.0001.700.000850.000
cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà3.000.0001.500.000800.000
Đường Đặng Xuân Bảng trục phía Nam) (đường 21 cũ)Cống Trắng (Đường - ngã tư Lê Đức Thọ8.800.0004.400.0002.200.000
Đường Đặng Xuân Bảng trục phía Nam) (đường 21 cũ)ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân7.200.0003.600.0001.800.000
(phía Nam đường) 490C1.850.000950.000700.000
(Đường S2 cũ) Tỉnh lộ 490C (Đường55 cũ) - Ngã tư QL 214.000.0002.000.0001.000.000
Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng1.750.000900.000650.000
Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu TrắngĐoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh2.100.0001.050.000700.000
Đường An ThắngĐoạn TL490C - Đê Đại Hà2.150.0001.100.000800.000
Đường An ThắngGiáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21 12002.200.000750.000
Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 212.800.0001.400.000800.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường 55 cũ)Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi HạCầu Trắng - Giáp xã Nam Trực2.100.0001.050.000700.000
Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ1.400.000800.000600.000
Đường Ông Ty Trạm BơmĐoạn Đình Thượng Hữu2.800.0001.400.000800.000
STT nông nghiệp khu vựcĐường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo10.500.0005.250.0002.650.000
phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cưNghĩa - số 011.300.000800.000650.000
phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cưĐoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa1.300.000800.000650.000
phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cưĐoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng1.000.000800.000600.000
Đường nội thị tại 490C NghĩaĐoạn ngã ba Tỉnh lộ - Trường MN Nam1.650.000900.000650.000
Đường nội thị tại 490C NghĩaĐoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)1.200.000800.000600.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)6.400.0003.200.0001.600.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã1.650.000900.000650.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)Xã Nam Trực - QL 215.600.0002.800.0001.400.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ7.200.0003.600.0001.800.000
Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2)Phường Vị Khê - xã Nam Trực5.600.0002.800.0001.400.000
Tuyến đường, đoạn Cuối đườngTuyến đường chính số 2, số 36.350.0003.200.0001.600.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường5.000.0002.500.0001.250.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường Vũ Hữu Lợi UBND xã - qua Đường Đặng Xuân Bảng3.300.0001.650.000850.000
phường Hồng Quang TDP Mộng Giáo1.200.000800.000600.000
phường Hồng Quang TDP Mộng GiáoCông chào đường QL21 - Cầu Chiền2.800.0001.400.000800.000
Đường nội thị tạiCầu Dứa - TDP Mộng Giáo1.450.000850.000650.000
Đường nội thị tạiĐoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà1.450.000850.000650.000
đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Cuối đườngTuyến đường số 4, số 4A5.450.0002.750.0001.400.000
đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Cuối đườngCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường4.950.0002.500.0001.250.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở lên1.400.000900.000700.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 2 đến 3,5m1.100.000800.000600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m600.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D5 - Cuối đường6.800.0003.400.0001.700.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N4 - Cuối đường8.000.0004.000.0002.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D2 - Cuối đường8.800.0004.400.0002.200.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N3 - Cuối đường8.000.0004.000.0002.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D4 - Cuối đường6.800.0003.400.0001.700.000
Khu dân cư tập trung Đường N1 Cuối đường3.600.0001.800.000900.000
Khu tái định cư (khu tái Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) định cư số 1, 2, 3)3.000.0001.500.000800.000
Khu tái định cư (khu tái Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) định cư số 1, 2, 3)Tuyến đường N5 - Cuối đường8.000.0004.000.0002.000.000
Khu tái định cư giáp mặt Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An đường trục xã Nghĩa An Hết khu (cũ) (cũ)3.000.0001.500.000800.000
Nam Quang Đường N2 Cuối đường5.050.0002.550.0001.300.000
Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường2.800.0001.400.000800.000
Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đườngTuyến đường D1 - Cuối đường9.200.0004.600.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.