Bảng giá đất Phường Hồng Quang, Ninh Bình từ 01/01/2026

171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Quang là 35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào, đoạn Đường trục trung tâm phía Nam thành phố đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2 đến 3,5m
Mục 21
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 21
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 21
3.500.000
Khu dân cư tập trung Nam QuangĐường N1 - Cuối đường
Mục 20
15.000.000
Khu dân cư tập trung Nam QuangĐường N2 - Cuối đường
Mục 20
10.000.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N1 - Cuối đường
Mục 16
9.000.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N2, D1 - Cuối đường
Mục 16
7.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D4 - Cuối đường
Mục 17
17.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D5 - Cuối đường
Mục 17
17.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N4 - Cuối đường
Mục 17
20.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D1 - Cuối đường
Mục 17
23.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D2 - Cuối đường
Mục 17
22.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N3 - Cuối đường
Mục 17
20.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N5 - Cuối đường
Mục 17
20.000.000
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3)Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu
Mục 18
3.500.0001.500.000800.000
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ)Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu
Mục 19
4.000.0002.000.0001.000.000
Quốc lộ 21Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực
Mục 2
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Quốc lộ 21Cầu Nam Vân - Cầu Vòi
Mục 2
18.000.0009.000.0004.500.0002.250.000
Quốc lộ 21Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa
Mục 2
16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoCác tuyến đường còn lại trong KĐT - Cuối đường
Mục 15
23.000.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoĐường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường
Mục 15
35.000.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoTuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường
Mục 15
25.000.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoTuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường
Mục 15
30.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Mục 3
16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn cầu Cao - Chợ Cà
Mục 3
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao
Mục 3
16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ
Mục 3
15.600.0007.800.0004.000.0002.000.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng
Mục 14
12.000.0005.000.0003.000.0001.500.000
Đường An QuangĐoạn cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực
Mục 9
8.000.0004.000.0001.600.000800.000
Đường An QuangĐoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh
Mục 9
7.000.0003.500.0001.800.000900.000
Đường An QuangĐoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng
Mục 9
7.000.0003.500.0001.800.000900.000
Đường An ThắngĐoạn TL 490C - Đê Đại Hà
Mục 8
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường An ThắngGiáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21
Mục 8
9.000.0004.600.0002.400.0001.200.000
Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21
Mục 7
7.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Mục 4
20.000.00010.000.0004.000.0002.000.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 4
20.000.00010.000.0004.000.0002.000.000
Đường Phong QuangĐoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Mục 10
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường Quốc phòng (phía Nam đường)Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà
Mục 5
5.600.0002.800.0001.400.000700.000
Đường chùa Bồ đềĐoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ
Mục 13
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangCầu Dứa - TDP Mộng Giáo
Mục 12
5.000.0002.200.0001.200.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)
Mục 12
4.000.0002.000.0001.100.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa
Mục 12
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã
Mục 12
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangTDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch
Mục 12
4.000.0002.000.0001.100.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà
Mục 12
5.000.0002.200.0001.200.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangCông chào đường QL21 - Cầu Chiền
Mục 12
7.000.0003.500.0001.750.000900.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng
Mục 12
3.500.0001.500.000800.000400.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2)
Mục 11
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Xã Nam Trực - QL 21
Mục 11
14.000.0007.000.0003.500.0001.750.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê
Mục 11
16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo
Mục 11
35.000.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Phường Vị Khê - xã Nam Trực
Mục 11
14.000.0007.000.0003.500.0001.750.000
Đường Ông TyĐoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm
Mục 6
7.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Mục 1
18.000.0009.000.0004.500.0002.250.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Mục 1
21.000.00010.500.0005.250.0002.625.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 21
500.000500.000500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 21
1.050.000800.000600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2 đến 3,5m
Mục 21
900.000600.000500.000
Khu dân cư tập trung Nam QuangĐường N2 - Cuối đường
Mục 20
4.700.0002.350.0001.200.000
Khu dân cư tập trung Nam QuangĐường N1 - Cuối đường
Mục 20
5.300.0002.650.0001.350.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N2, D1 - Cuối đường
Mục 16
2.100.0001.050.000600.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N1 - Cuối đường
Mục 16
2.700.0001.350.000700.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D1 - Cuối đường
Mục 17
6.900.0003.450.0001.750.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N4 - Cuối đường
Mục 17
6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D2 - Cuối đường
Mục 17
6.600.0003.300.0001.650.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D5 - Cuối đường
Mục 17
5.100.0002.550.0001.300.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D4 - Cuối đường
Mục 17
5.100.0002.550.0001.300.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N3 - Cuối đường
Mục 17
6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N5 - Cuối đường
Mục 17
6.000.0003.000.0001.500.000
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3)Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu
Mục 18
2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ)Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu
Mục 19
2.800.0001.400.000700.000
Quốc lộ 21Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa
Mục 2
3.300.0001.650.000850.000
Quốc lộ 21Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực
Mục 2
2.450.0001.250.000650.000
Quốc lộ 21Cầu Nam Vân - Cầu Vòi
Mục 2
5.000.0002.500.0001.250.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoĐường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường
Mục 15
4.500.0002.250.0001.150.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Mục 15
4.400.0002.200.0001.100.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoTuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường
Mục 15
5.750.0002.900.0001.450.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoTuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường
Mục 15
4.950.0002.500.0001.250.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn cầu Cao - Chợ Cà
Mục 3
2.800.0001.400.000700.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Mục 3
3.100.0001.550.000800.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ
Mục 3
2.950.0001.500.000750.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao
Mục 3
3.300.0001.650.000850.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng
Mục 14
2.800.0001.400.000700.000
Đường An QuangĐoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng
Mục 9
1.600.000800.000600.000
Đường An QuangĐoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh
Mục 9
1.750.000900.000600.000
Đường An QuangCầu Trắng - Giáp xã Nam Trực
Mục 9
1.800.000900.000600.000
Đường An ThắngGiáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21
Mục 8
1.950.0001.000.000600.000
Đường An ThắngĐoạn TL490C - Đê Đại Hà
Mục 8
1.900.000950.000600.000
Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21
Mục 7
2.100.0001.050.000600.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 4
3.750.0001.900.000950.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Mục 4
3.750.0001.900.000950.000
Đường Phong QuangĐoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Mục 10
1.200.000700.000500.000
Đường Quốc phòng (phía Nam đường)Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà
Mục 5
1.550.000800.000600.000
Đường chùa Bồ đềĐoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ
Mục 13
3.000.0001.500.000750.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)
Mục 12
1.100.000700.000500.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa
Mục 12
1.100.000700.000500.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa
Mục 12
1.400.000800.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng
Mục 12
900.000650.000500.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01
Mục 12
1.100.000700.000500.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà
Mục 12
1.300.000800.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangCông chào đường QL21 - Cầu Chiền
Mục 12
2.100.0001.050.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangTDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch
Mục 12
1.100.000700.000500.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã
Mục 12
1.400.000800.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangCầu Dứa - TDP Mộng Giáo
Mục 12
1.300.000800.000600.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2)
Mục 11
5.400.0002.700.0001.350.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo
Mục 11
8.750.0004.400.0002.200.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê
Mục 11
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Xã Nam Trực - QL 21
Mục 11
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Phường Vị Khê - xã Nam Trực
Mục 11
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường Ông TyĐoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm
Mục 6
2.100.0001.050.000600.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Mục 1
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Mục 1
7.650.0003.850.0001.950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 21
1.400.000900.000700.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 21
600.000600.000600.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2 đến 3,5m
Mục 21
1.100.000800.000600.000
Khu dân cư tập trung Nam QuangĐường N1 - Cuối đường
Mục 20
5.650.0002.850.0001.450.000
Khu dân cư tập trung Nam QuangĐường N2 - Cuối đường
Mục 20
5.050.0002.550.0001.300.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N1 - Cuối đường
Mục 16
3.600.0001.800.000900.000
Khu dân cư tập trung Nội BồiĐường N2, D1 - Cuối đường
Mục 16
2.800.0001.400.000800.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D2 - Cuối đường
Mục 17
8.800.0004.400.0002.200.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N4 - Cuối đường
Mục 17
8.000.0004.000.0002.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D4 - Cuối đường
Mục 17
6.800.0003.400.0001.700.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N5 - Cuối đường
Mục 17
8.000.0004.000.0002.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N3 - Cuối đường
Mục 17
8.000.0004.000.0002.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D5 - Cuối đường
Mục 17
6.800.0003.400.0001.700.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D1 - Cuối đường
Mục 17
9.200.0004.600.0002.300.000
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3)Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu
Mục 18
3.000.0001.500.000800.000
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ)Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu
Mục 19
3.000.0001.500.000800.000
Quốc lộ 21Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực
Mục 2
2.800.0001.400.000800.000
Quốc lộ 21Cầu Nam Vân - Cầu Vòi
Mục 2
5.350.0002.700.0001.350.000
Quốc lộ 21Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa
Mục 2
3.600.0001.800.000900.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoTuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường
Mục 15
6.350.0003.200.0001.600.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoĐường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường
Mục 15
5.000.0002.500.0001.250.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Mục 15
4.950.0002.500.0001.250.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoTuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường
Mục 15
5.450.0002.750.0001.400.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn cầu Cao - Chợ Cà
Mục 3
3.000.0001.500.000800.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Mục 3
3.400.0001.700.000850.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao
Mục 3
3.600.0001.800.000900.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ
Mục 3
3.150.0001.600.000800.000
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân BảngĐường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng
Mục 14
3.300.0001.650.000850.000
Đường An QuangĐoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh
Mục 9
2.100.0001.050.000700.000
Đường An QuangĐoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng
Mục 9
1.750.000900.000650.000
Đường An QuangCầu Trắng - Giáp xã Nam Trực
Mục 9
2.100.0001.050.000700.000
Đường An ThắngĐoạn TL490C - Đê Đại Hà
Mục 8
2.150.0001.100.000800.000
Đường An ThắngGiáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21
Mục 8
2.200.0001.200.000750.000
Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B)Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21
Mục 7
2.800.0001.400.000800.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Phong QuangĐoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Mục 10
1.400.000800.000600.000
Đường Quốc phòng (phía Nam đường)Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà
Mục 5
1.850.000950.000700.000
Đường chùa Bồ đềĐoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã
Mục 12
1.650.000900.000650.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà
Mục 12
1.450.000850.000650.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa
Mục 12
1.300.000800.000650.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01
Mục 12
1.300.000800.000650.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangTDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch
Mục 12
1.200.000800.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An)
Mục 12
1.200.000800.000600.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa
Mục 12
1.650.000900.000650.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangCông chào đường QL21 - Cầu Chiền
Mục 12
2.800.0001.400.000800.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangCầu Dứa - TDP Mộng Giáo
Mục 12
1.450.000850.000650.000
Đường nội thị tại phường Hồng QuangĐoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng
Mục 12
1.000.000800.000600.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Phường Vị Khê - xã Nam Trực
Mục 11
5.600.0002.800.0001.400.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê
Mục 11
6.400.0003.200.0001.600.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo
Mục 11
10.500.0005.250.0002.650.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Xã Nam Trực - QL 21
Mục 11
5.600.0002.800.0001.400.000
Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484)Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2)
Mục 11
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Ông TyĐoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm
Mục 6
2.800.0001.400.000800.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Mục 1
8.800.0004.400.0002.200.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Mục 1
7.200.0003.600.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.