Bảng giá đất Phường Hồng Quang, Ninh Bình từ 01/01/2026
171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Quang là 35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào, đoạn Đường trục trung tâm phía Nam thành phố đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2 đến 3,5m Mục 21 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 21 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên Mục 21 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Nam Quang | Đường N1 - Cuối đường Mục 20 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Nam Quang | Đường N2 - Cuối đường Mục 20 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N1 - Cuối đường Mục 16 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N2, D1 - Cuối đường Mục 16 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D4 - Cuối đường Mục 17 | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D5 - Cuối đường Mục 17 | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N4 - Cuối đường Mục 17 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D1 - Cuối đường Mục 17 | 23.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D2 - Cuối đường Mục 17 | 22.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N3 - Cuối đường Mục 17 | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N5 - Cuối đường Mục 17 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) | Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu Mục 18 | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) | Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu Mục 19 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Quốc lộ 21 | Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực Mục 2 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 21 | Cầu Nam Vân - Cầu Vòi Mục 2 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 21 | Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa Mục 2 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Các tuyến đường còn lại trong KĐT - Cuối đường Mục 15 | 23.000.000 | |||
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường Mục 15 | 35.000.000 | |||
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Tuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường Mục 15 | 25.000.000 | |||
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Tuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường Mục 15 | 30.000.000 | |||
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) Mục 3 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn cầu Cao - Chợ Cà Mục 3 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao Mục 3 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ Mục 3 | 15.600.000 | 7.800.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng Mục 14 | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường An Quang | Đoạn cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực Mục 9 | 8.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường An Quang | Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh Mục 9 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường An Quang | Đoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng Mục 9 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường An Thắng | Đoạn TL 490C - Đê Đại Hà Mục 8 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường An Thắng | Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21 Mục 8 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B) | Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21 Mục 7 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21 Mục 4 | 20.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) | Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Mục 4 | 20.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Phong Quang | Đoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) Mục 10 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường Quốc phòng (phía Nam đường) | Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà Mục 5 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường chùa Bồ đề | Đoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ Mục 13 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo Mục 12 | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An) Mục 12 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01 Mục 12 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa Mục 12 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa Mục 12 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã Mục 12 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | TDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch Mục 12 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà Mục 12 | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Công chào đường QL21 - Cầu Chiền Mục 12 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng Mục 12 | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2) Mục 11 | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Xã Nam Trực - QL 21 Mục 11 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê Mục 11 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo Mục 11 | 35.000.000 | |||
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Phường Vị Khê - xã Nam Trực Mục 11 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Ông Ty | Đoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm Mục 6 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân Mục 1 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ Mục 1 | 21.000.000 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 21 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên Mục 21 | 1.050.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2 đến 3,5m Mục 21 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Khu dân cư tập trung Nam Quang | Đường N2 - Cuối đường Mục 20 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư tập trung Nam Quang | Đường N1 - Cuối đường Mục 20 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N2, D1 - Cuối đường Mục 16 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N1 - Cuối đường Mục 16 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D1 - Cuối đường Mục 17 | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N4 - Cuối đường Mục 17 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D2 - Cuối đường Mục 17 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D5 - Cuối đường Mục 17 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D4 - Cuối đường Mục 17 | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N3 - Cuối đường Mục 17 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N5 - Cuối đường Mục 17 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) | Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu Mục 18 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) | Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu Mục 19 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 21 | Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa Mục 2 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Quốc lộ 21 | Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực Mục 2 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 21 | Cầu Nam Vân - Cầu Vòi Mục 2 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường Mục 15 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường Mục 15 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Tuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường Mục 15 | 5.750.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Tuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường Mục 15 | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn cầu Cao - Chợ Cà Mục 3 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) Mục 3 | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ Mục 3 | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao Mục 3 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng Mục 14 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường An Quang | Đoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng Mục 9 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường An Quang | Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh Mục 9 | 1.750.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường An Quang | Cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực Mục 9 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường An Thắng | Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21 Mục 8 | 1.950.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường An Thắng | Đoạn TL490C - Đê Đại Hà Mục 8 | 1.900.000 | 950.000 | 600.000 |
| Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B) | Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21 Mục 7 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) | Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Mục 4 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21 Mục 4 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường Phong Quang | Đoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) Mục 10 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc phòng (phía Nam đường) | Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà Mục 5 | 1.550.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường chùa Bồ đề | Đoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ Mục 13 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An) Mục 12 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa Mục 12 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa Mục 12 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng Mục 12 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01 Mục 12 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà Mục 12 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Công chào đường QL21 - Cầu Chiền Mục 12 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | TDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch Mục 12 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã Mục 12 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo Mục 12 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2) Mục 11 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo Mục 11 | 8.750.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê Mục 11 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Xã Nam Trực - QL 21 Mục 11 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Phường Vị Khê - xã Nam Trực Mục 11 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Ông Ty | Đoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm Mục 6 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân Mục 1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ Mục 1 | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên Mục 21 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m Mục 21 | 600.000 | 600.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2 đến 3,5m Mục 21 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu dân cư tập trung Nam Quang | Đường N1 - Cuối đường Mục 20 | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư tập trung Nam Quang | Đường N2 - Cuối đường Mục 20 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N1 - Cuối đường Mục 16 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N2, D1 - Cuối đường Mục 16 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D2 - Cuối đường Mục 17 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N4 - Cuối đường Mục 17 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D4 - Cuối đường Mục 17 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N5 - Cuối đường Mục 17 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N3 - Cuối đường Mục 17 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D5 - Cuối đường Mục 17 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D1 - Cuối đường Mục 17 | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) | Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Hết khu Mục 18 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) | Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) - Hết khu Mục 19 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 21 | Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực Mục 2 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 21 | Cầu Nam Vân - Cầu Vòi Mục 2 | 5.350.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 21 | Đoạn ngã ba cầu Vòi - Cầu Dứa Mục 2 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Tuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường Mục 15 | 6.350.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường Mục 15 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường Mục 15 | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào | Tuyến đường số 4, số 4A - Cuối đường Mục 15 | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn cầu Cao - Chợ Cà Mục 3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) Mục 3 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao Mục 3 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ Mục 3 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã - Đường Đặng Xuân Bảng Mục 14 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường An Quang | Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh Mục 9 | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường An Quang | Đoạn cầu Ảnh - Cầu Trắng Mục 9 | 1.750.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường An Quang | Cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực Mục 9 | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường An Thắng | Đoạn TL490C - Đê Đại Hà Mục 8 | 2.150.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường An Thắng | Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21 Mục 8 | 2.200.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B) | Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21 Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) | Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21 Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Phong Quang | Đoạn trạm bơm Bùi Hạ - Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) Mục 10 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc phòng (phía Nam đường) | Đoạn đường tỉnh lộ 490C - Đê Đại Hà Mục 5 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đường chùa Bồ đề | Đoạn đường VHL - Đường trục xã Nam Vân cũ Mục 13 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã Mục 12 | 1.650.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà Mục 12 | 1.450.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa Mục 12 | 1.300.000 | 800.000 | 650.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01 Mục 12 | 1.300.000 | 800.000 | 650.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | TDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch Mục 12 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An) Mục 12 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa Mục 12 | 1.650.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Công chào đường QL21 - Cầu Chiền Mục 12 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo Mục 12 | 1.450.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng Quang | Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng Mục 12 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Phường Vị Khê - xã Nam Trực Mục 11 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Đường Lê Đức Thọ (đường S2) - phường Vị Khê Mục 11 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo Mục 11 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Xã Nam Trực - QL 21 Mục 11 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Nam Định (ĐT 484) | Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2) Mục 11 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Ông Ty | Đoạn Đình Thượng Hữu - Trạm Bơm Mục 6 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ Mục 1 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân Mục 1 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.