Bảng giá đất Phường Hồng Quang, Ninh Bình từ 01/01/2026
165 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Quang là 35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ, đoạn Đường Vũ Hữu Lợi đến Sông Lèo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | Cầu Nam Vân - Cầu Vòi | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà | Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ | 15.600.000 | 7.800.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà | Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà | Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | |
| cũ) ngã tư Lê Đức Thọ Cầu Nam Vân | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) cũ) | Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 | 20.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) cũ) | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21 | 20.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Ông Ty Đoạn Đình Thượng Hữu Trạm Bơm | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường | Cống Trắng (Đường trục phía - Nam) ngã tư Lê Đức Thọ | 21.000.000 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 |
| Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng | Đoạn cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực | 8.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng | Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường An Thắng | Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường An Thắng | Đoạn TL 490C - Đê Đại Hà | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B) Ngã 3 Lê Đức Thọ QL 21 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ | Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo | 35.000.000 | |||
| Đường trục phía Nam thành phố Đường Lê Đức Thọ (đường S2) phường Vị Khê Nam Định (ĐT 484) | Xã Nam Trực - QL 21 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Đường Lê Đức Thọ (đường S2) phường Vị Khê Nam Định (ĐT 484) | Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ (S2) | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Đường Lê Đức Thọ (đường S2) phường Vị Khê Nam Định (ĐT 484) | Phường Vị Khê - xã Nam Trực | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường trục phía Nam thành phố Đường Lê Đức Thọ (đường S2) phường Vị Khê Nam Định (ĐT 484) | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Quang | Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Quang | Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Quang | Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường | 35.000.000 | |||
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Công chào đường QL21 - Cầu Chiền | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường Vũ Hữu Lợi qua UBND - xã Đường Đặng Xuân Bảng | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | TDP Mộng Giáo - Xuống TDP Bàn Thạch | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| các khu đô thị phía Nam Sông Đào Tuyến đường số 4, số 4A Cuối đường | Tuyến đường chính số 2, số 3 - Cuối đường | 30.000.000 | |||
| các khu đô thị phía Nam Sông Đào Tuyến đường số 4, số 4A Cuối đường | 25.000.000 | ||||
| các khu đô thị phía Nam Sông Đào Tuyến đường số 4, số 4A Cuối đường | Các tuyến đường còn lại trong - KĐT Cuối đường | 23.000.000 | |||
| Đường nội thị tại phường Hồng | Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng | Đoạn trường MN Nam Nghĩa - Hết khu tái định cư số 01 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng | Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng | Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại phường Hồng | Đoạn ngã ba Tỉnh lộ 490C - Trường MN Nam Nghĩa | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2 - đến 3,5m | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ - 3,5m trở lên | 3.500.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới - 2m | 2.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Nam Đường N1 Cuối đường | 15.000.000 | ||||
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Tuyến đường D1 - Cuối đường | 23.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N1 - Cuối đường | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Nội Bồi | Đường N2, D1 - Cuối đường | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N4 - Cuối đường | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D2 - Cuối đường | 22.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D4 - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D5 - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N3 - Cuối đường | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư (khu tái định cư Khu tái định cư (khu tái định cư số số 1, 2, 3) 1, 2, 3) | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư (khu tái định cư Khu tái định cư (khu tái định cư số số 1, 2, 3) 1, 2, 3) | Tuyến đường N5 - Cuối đường | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư giáp mặt đường Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An (cũ) trục xã Nghĩa An (cũ) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | ||
| Quang Đường N2 Cuối đường | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 | |
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | Cầu Nam Vân - Cầu Vòi | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 | Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 | Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà | Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Đường Đặng Xuân Bảng trục phía Nam) (đường 21 cũ) | Cống Trắng (Đường - ngã tư Lê Đức Thọ | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng trục phía Nam) (đường 21 cũ) | ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| (phía Nam đường) 490C | 1.550.000 | 800.000 | 600.000 | |
| (Đường S2 cũ) Tỉnh lộ 490C (Đường | 55 cũ) - Ngã tư QL 21 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng | Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh | 1.750.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Đường An Thắng | Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21 1200 | 1.950.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường An Thắng | Đoạn TL490C - Đê Đại Hà | 1.900.000 | 950.000 | 600.000 |
| Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B) | Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường 55 cũ) | Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ | Cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Ông Ty Trạm Bơm | Đoạn Đình Thượng Hữu | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| STT nông nghiệp khu vực | Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo | 8.750.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cư | Nghĩa - số 01 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cư | Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cư | Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại 490C Nghĩa | Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An) | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nội thị tại 490C Nghĩa | Đoạn ngã ba Tỉnh lộ - Trường MN Nam | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | Xã Nam Trực - QL 21 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | Phường Vị Khê - xã Nam Trực | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường, đoạn Cuối đường | Tuyến đường chính số 2, số 3 | 5.750.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường Vũ Hữu Lợi UBND xã - qua Đường Đặng Xuân Bảng | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| phường Hồng Quang TDP Mộng Giáo | Công chào đường QL21 - Cầu Chiền | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| phường Hồng Quang TDP Mộng Giáo | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Đường nội thị tại | Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại | Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Cuối đường | Tuyến đường số 4, số 4A | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Cuối đường | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở lên | 1.050.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 2 đến 3,5m | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D5 - Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D2 - Cuối đường | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N3 - Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N4 - Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D4 - Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư tập trung Đường N1 Cuối đường | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | |
| Khu tái định cư (khu tái Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) định cư số 1, 2, 3) | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Khu tái định cư (khu tái Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) định cư số 1, 2, 3) | Tuyến đường N5 - Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư giáp mặt Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An đường trục xã Nghĩa An Hết khu (cũ) (cũ) | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Nam Quang Đường N2 Cuối đường | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 | |
| Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường | Tuyến đường D1 - Cuối đường | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | Đoạn cầu Dứa - Giáp đất xã Nam Trực | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | Cầu Nam Vân - Cầu Vòi | 5.350.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 21 Đoạn ngã ba cầu Vòi Cầu Dứa | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 | Đoạn ngã tư đường Lê Đức Thọ - Cầu Cao | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 | Đoạn giáp thành phố Nam Định - Ngã tư đường Lê Đức Thọ | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà | Đoạn giáp đất Nam Cường - Giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| cũ) Đoạn cầu Cao Chợ Cà | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Đường Đặng Xuân Bảng trục phía Nam) (đường 21 cũ) | Cống Trắng (Đường - ngã tư Lê Đức Thọ | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng trục phía Nam) (đường 21 cũ) | ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| (phía Nam đường) 490C | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | |
| (Đường S2 cũ) Tỉnh lộ 490C (Đường | 55 cũ) - Ngã tư QL 21 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng | 1.750.000 | 900.000 | 650.000 | |
| Đường An Quang Đoạn cầu Ảnh Cầu Trắng | Đoạn ngã ba Quốc lộ 21 - Cầu Ảnh | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường An Thắng | Đoạn TL490C - Đê Đại Hà | 2.150.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường An Thắng | Giáp đất xã Nam Toàn - Ngã ba Quốc lộ 21 1200 | 2.200.000 | 750.000 | |
| Đường Hồ Sen ( TDP Địch Lễ B) | Ngã 3 Lê Đức Thọ - QL 21 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường 55 cũ) | Cầu vượt sông Đào - Tỉnh lộ 490C | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ | Cầu Trắng - Giáp xã Nam Trực | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Phong Quang Đoạn trạm bơm Bùi Hạ | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Đường Ông Ty Trạm Bơm | Đoạn Đình Thượng Hữu | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| STT nông nghiệp khu vực | Đường Vũ Hữu Lợi - Sông Lèo | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cư | Nghĩa - số 01 | 1.300.000 | 800.000 | 650.000 |
| phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cư | Đoạn ngã ba Vân Đồn - Trường MN Nam Nghĩa | 1.300.000 | 800.000 | 650.000 |
| phường Hồng Quang Đoạn trường MN Nam Hết khu tái định cư | Đoạn chợ An Lá - Đường Quốc Phòng | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị tại 490C Nghĩa | Đoạn ngã ba Tỉnh lộ - Trường MN Nam | 1.650.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường nội thị tại 490C Nghĩa | Đoạn giáp UBND xã - Đê Đại Hà (Nam An) | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | Đoạn ngã ba đường tỉnh lộ 490C - Hết UBND xã | 1.650.000 | 900.000 | 650.000 |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | Xã Nam Trực - QL 21 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | Sông Lèo - Đường Lê Đức Thọ | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục phía Nam (S2) thành phố Nam Định Đường Lê Đức Thọ (ĐT 484) (đường S2) | Phường Vị Khê - xã Nam Trực | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường, đoạn Cuối đường | Tuyến đường chính số 2, số 3 | 6.350.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường trục trung tâm phía Nam thành phố - Cuối đường | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng | Đường Vũ Hữu Lợi UBND xã - qua Đường Đặng Xuân Bảng | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| phường Hồng Quang TDP Mộng Giáo | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | |
| phường Hồng Quang TDP Mộng Giáo | Công chào đường QL21 - Cầu Chiền | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường nội thị tại | Cầu Dứa - TDP Mộng Giáo | 1.450.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường nội thị tại | Đoạn giáp đất xã Nam Trực (cầu Nguyễn) - Đê Đại Hà | 1.450.000 | 850.000 | 650.000 |
| đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Cuối đường | Tuyến đường số 4, số 4A | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| đường trong các khu đô thị phía Nam Sông Đào Cuối đường | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở lên | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 2 đến 3,5m | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 600.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D5 - Cuối đường | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N4 - Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D2 - Cuối đường | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N3 - Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường D4 - Cuối đường | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư tập trung Đường N1 Cuối đường | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Khu tái định cư (khu tái Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) định cư số 1, 2, 3) | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Khu tái định cư (khu tái Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) định cư số 1, 2, 3) | Tuyến đường N5 - Cuối đường | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư giáp mặt Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã Nghĩa An đường trục xã Nghĩa An Hết khu (cũ) (cũ) | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Nam Quang Đường N2 Cuối đường | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 | |
| Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | |
| Nội Bồi Đường N2, D1 Cuối đường | Tuyến đường D1 - Cuối đường | 9.200.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.