Bảng giá đất Xã Hải Tiến, Ninh Bình từ 01/01/2026
297 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Tiến là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7) Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) | Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) Mục 14 | 7.000.000 | ||
| Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7) Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) | Thửa đất thuộc lô CL2 (thửa: CL2-01); các thửa đất lô CL1 (gồm các thửa: CL1-01 đến CL1-16) Mục 14 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Xóm B Xã Hải Lý | Mục 13 | 6.000.000 | ||
| Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3 Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý | Các thửa (lô) đất liền kề còn lại Mục 15 | 12.000.000 | ||
| Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3 Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý | Từ đường D3 của N3 đến D5 (N3 quay hướng Nam) Mục 15 | 16.000.000 | ||
| Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3 Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý | - Trục các đường N4, N5, D1, D2, D3 Mục 15 | 13.000.000 | ||
| Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3 Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý | - Trục đường từ D4 đến N3 (Ngang, dọc khu giữa và xung quanh hồ) Mục 15 | 13.000.000 | ||
| Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3 Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý | Các lô Biệt thự còn lại Mục 15 | 10.500.000 | ||
| Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3 Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý | Các lô Biệt thự quay ra hồ Mục 15 | 11.000.000 | ||
| Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3 Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý | Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý Mục 15 | 18.000.000 | ||
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Đường Tây sông Múc Mục 6 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7) Mục 6 | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142) Mục 6 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.200.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng) Mục 6 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 12 Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C) Mục 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) Mục 10 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường liên Thôn Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 12 Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15 Mục 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16) Mục 10 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ Mục 10 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16) Mục 10 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ) Mục 10 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường) Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23) Mục 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B Mục 10 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 10 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B Mục 10 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C Mục 10 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 20 Mục 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 11 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440). Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 29 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58) thôn Hữu Nghị Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75) đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân Mục 11 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Đường trục Thôn Mục 11 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 13 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 20 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7 Mục 11 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75) đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 12 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75) thôn Sơn Đông Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 9 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120, Thửa 90) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 10 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 11 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 19 Mục 11 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413) Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 19 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60) thôn Hữu Nghị Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 9 Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4 Mục 11 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi Mục 11 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) Mục 1 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.200.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân Mục 1 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.400.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Đường 488C (Đường 50A cũ) Mục 3 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) Mục 3 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) Mục 3 | 18.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277) Mục 3 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91) Đường 488C (Đường 50 cũ) | Đường 488C (Đường 50 cũ) Mục 2 | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) Đường An Đông | Đường An Đông Mục 7 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) Đường An Đông | Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường Mục 7 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Đường Long Sơn | Mục 8 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Đường N3, D2 Khu dân cư tập trung Hải Chính | Các thửa (lô) đất còn lại Mục 12 | 6.300.000 | ||
| Đường N3, D2 Khu dân cư tập trung Hải Chính | Khu dân cư tập trung Hải Chính Mục 12 | 7.500.000 | ||
| Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân | Mục 5 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C) | Mục 4 | 11.000.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m Mục 16 | 2.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 16 | 1.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 16 | 3.000.000 | ||
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân Mục 9 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87) Mục 9 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) Mục 9 | 8.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28) Mục 9 | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu Mục 9 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi) Mục 9 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30) Mục 9 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung Mục 9 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển Mục 9 | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) đến đường bộ ven biển Mục 9 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Các tuyến đường trục xã: Mục 9 | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy Mục 9 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87) Mục 9 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.200.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185) Mục 9 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã: | Từ cầu ông Kết đến đường An Đông Mục 9 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7) Mục 6 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương ) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng) Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Đường Tây sông Múc Mục 6 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142) Mục 6 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16) Mục 10 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 12 Mục 10 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý Mục 10 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 12 Mục 10 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) Mục 10 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Bắc của đường An Đông : Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15 Mục 10 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ) Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường) Mục 10 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23) Mục 10 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C Mục 10 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 20 Mục 10 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16) Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường liên Thôn Mục 10 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C) Mục 10 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát Mục 10 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26 ) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120 , Thửa 90) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62 ) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58 ) thôn Hữu Nghị Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440). Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân Mục 11 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75 ) thôn Sơn Đông Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4 Mục 11 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 9 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260 ) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 13 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 10 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 12 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 9 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 20 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 19 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 11 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 19 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Đường trục Thôn Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60 ) thôn Hữu Nghị Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn ) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 29 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336 ) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171) Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 11 Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 11 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) Mục 1 | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân Mục 1 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277) Mục 3 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) Mục 3 | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Đường 488C (Đường 50A cũ) Mục 3 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) Mục 3 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91) Đường 488C (Đường 50 cũ) | Đường 488C (Đường 50 cũ) Mục 2 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) Đường An Đông | Đường An Đông Mục 7 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) Đường An Đông | Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường Mục 7 | 1.850.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường Long Sơn | Mục 8 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân | Mục 5 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C) | Mục 4 | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 12 | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m Mục 12 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 12 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) Mục 9 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân Mục 9 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Các tuyến đường trục xã Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ cầu ông Kết đến đường An Đông Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28) Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185) Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87) Mục 9 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74 , thửa 114) đến đường bộ ven biển Mục 9 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106 ) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87) Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy Mục 9 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi ) Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30 ) Mục 9 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương ) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng) Mục 6 | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142) Mục 6 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7) Mục 6 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) Đường Tây sông Múc | Đường Tây sông Múc Mục 6 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16) Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 20 Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C) Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23) Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) Mục 10 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16) Mục 10 | 1.350.000 | 800.000 | 350.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường liên Thôn Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 12 Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Bắc của đường An Đông : Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15 Mục 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 12 Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường) Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân Đường liên Thôn | Từ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ) Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60 ) thôn Hữu Nghị Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Đường trục Thôn Mục 11 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 19 Mục 11 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 11 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 19 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 9 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260 ) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 13 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 20 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 10 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 12 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 9 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 11 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336 ) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân Mục 11 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7 Mục 11 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62 ) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58 ) thôn Hữu Nghị Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440). Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75 ) thôn Sơn Đông Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 29 Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26 ) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120 , Thửa 90) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4 Mục 11 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn ) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178) Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã) Đường trục Thôn | Từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ Mục 11 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân Mục 1 | 2.300.000 | 1.150.000 | 550.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) Mục 1 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21 Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) Mục 3 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Đường 488C (Đường 50A cũ) Mục 3 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) Mục 3 | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277) Mục 3 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91) Đường 488C (Đường 50 cũ) | Đường 488C (Đường 50 cũ) Mục 2 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) Đường An Đông | Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường Mục 7 | 1.950.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ) Đường An Đông | Đường An Đông Mục 7 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Long Sơn | Mục 8 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân | Mục 5 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C) | Mục 4 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m Mục 12 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 12 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 12 | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) Mục 9 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Các tuyến đường trục xã Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106 ) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87) Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28) Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi ) Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74 , thửa 114) đến đường bộ ven biển Mục 9 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30 ) Mục 9 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ cầu ông Kết đến đường An Đông Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87) Mục 9 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân Mục 9 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy Mục 9 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249) Các tuyến đường trục xã | Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185) Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.