Bảng giá đất Xã Hải Tiến, Ninh Bình từ 01/01/2026

297 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Tiến20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 21, Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 2120.000.00010.000.0005.400.000
Quốc lộ 21Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86)13.500.0006.800.0003.200.000
Quốc lộ 21Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân10.000.0005.000.0002.500.000
Đường 488C (Đường 50 cũ)Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91)10.500.0005.300.0002.700.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277)13.000.0006.500.0003.300.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268)18.000.0009.100.0005.200.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)16.000.0008.000.0004.000.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C)11.000.0006.300.0003.200.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân10.500.0006.300.0003.200.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ)16.000.0008.000.0004.000.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7)10.500.0005.300.0003.200.000
Đường Tây sông MúcTừ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)12.500.0006.300.0003.200.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng)9.000.0004.600.0002.300.000
Các tuyến đường trục xã:Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87)4.000.0002.500.0001.200.000
Các tuyến đường trục xã:Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển6.000.0002.500.0001.200.000
Các tuyến đường trục xã:Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506)8.000.0004.500.0002.200.000
Các tuyến đường trục xã:Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28)5.300.0002.700.0001.400.000
Các tuyến đường trục xã:Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30)5.000.0002.500.0001.200.000
Các tuyến đường trục xã:Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) đến đường bộ ven biển7.500.0003.800.0001.900.000
Các tuyến đường trục xã:Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn 1000 Trung Châu3.000.0001.500.000
Các tuyến đường trục xã:Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)5.300.0002.700.0001.400.000
Các tuyến đường trục xã:Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87)11.000.0005.500.0002.200.000
Các tuyến đường trục xã:Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185)5.500.0002.800.0001.400.000
Đường An ĐôngTừ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường9.000.0004.500.0002.200.000
Đường An ĐôngTừ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)7.500.0003.800.0001.900.000
Đường Long Sơn7.000.0003.500.0001.700.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142)7.500.0003.800.0002.200.000
Các tuyến đường trục xã:Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung5.000.0002.500.0001.200.000
Các tuyến đường trục xã:Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân8.000.0004.000.0002.000.000
Các tuyến đường trục xã:Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi)4.000.0002.000.0001.000.000
Các tuyến đường trục xã:Từ cầu ông Kết đến đường An Đông5.000.0002.500.0001.200.000
Các tuyến đường trục xã:Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy6.000.0003.000.0001.500.000
Đường liên ThônTừ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng)2.500.0001.250.0001.000.000
Đường liên ThônTừ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16)3.500.0001.750.0001.000.000
Đường liên ThônĐường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên ThônĐường phía Bắc của đường An Đông: Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 153.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên ThônĐường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường)4.000.0002.000.0001.100.000
Đường liên ThônTừ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 203.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 124.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 124.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên ThônTừ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16)4.500.0002.250.0001.125.000
Đường liên ThônTừ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C4.000.0002.000.0001.000.000
413)Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 193.000.0001.500.0001.000.000
Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bàCường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ôngMùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ôngTừ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 202.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ôngTừ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300)2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ôngTừ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159)2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ôngQuang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã)2.500.0001.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C3.500.0002.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B3.500.0002.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B3.500.0002.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển3.500.0002.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ)3.500.0002.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ3.500.0002.500.0001.000.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)3.000.0001.500.0001.000.000
413)Từ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 112.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 92.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440).2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 112.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178)2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 192.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 102.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 122.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 292.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 132.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171)2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120, Thửa 90)2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97)2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 92.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60) thôn Hữu Nghị2.500.0001.500.0001.000.000
413)Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 73.000.0001.500.0001.000.000
413)Từ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75) thôn Sơn Đông2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75) đến Đường bộ ven biển2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58) thôn Hữu Nghị2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75) đến Đường bộ ven biển2.500.0001.500.0001.000.000
413)Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân5.000.0002.500.0001.300.000
413)Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 43.500.0002.500.0001.000.000
Khu dân cư tập trung Hải ChínhĐường N3, D27.500.000
Khu dân cư tập trung Hải ChínhCác thửa (lô) đất còn lại6.300.000
Khu dân cư tập trung Xóm B Xã Hải Lý6.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ)Thửa đất thuộc lô CL2 (thửa: CL2-01); các thửa đất lô CL1 (gồm các thửa: CL1-01 đến CL1-16)8.000.000
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ)Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7)7.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn LýĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m2.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn LýCác lô Biệt thự quay ra hồ11.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý- Trục các đường N4, N5, D1, D2, D313.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý- Trục đường từ D4 đến N3 (Ngang, dọc khu giữa và xung quanh hồ)13.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn LýĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn LýTrục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D318.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn LýCác lô Biệt thự còn lại10.500.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn LýĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn LýTừ đường D3 của N3 đến D5 (N3 quay hướng Nam)16.000.000
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn LýCác thửa (lô) đất liền kề còn lại12.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86)2.950.0001.500.000750.000
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 214.300.0002.150.0001.100.000
Quốc lộ 21Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân2.100.0001.050.000550.000
Đường 488C (Đường 50 cũ)Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91)1.700.000850.000450.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268)3.100.0001.550.000800.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)2.400.0001.200.000600.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277)1.300.000650.000350.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ)2.400.0001.200.000600.000
, thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường1.850.000950.000500.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C)2.750.0001.400.000700.000
Đường An ĐôngTừ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ1.500.000750.000400.000
Đường Long Sơn1.200.000600.000300.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp thôn 20 (Cầu ông xương ) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng)1.600.000800.000400.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7)1.700.000850.000450.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142)1.500.000750.000400.000
Đường Tây sông MúcTừ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)2.100.0001.050.000550.000
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân2.650.0001.350.000700.000
(tờ 4 thửa 87)Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu1.000.000500.000250.000
(tờ 4 thửa 87)Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185)1.000.000500.000250.000
(tờ 4 thửa 87)Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung1.000.000500.000250.000
(tờ 4 thửa 87)Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74 , thửa 114) đến đường bộ ven biển1.900.000950.000500.000
(tờ 4 thửa 87)Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển1.000.000500.000250.000
(tờ 4 thửa 87)Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106 ) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87)1.000.000500.000250.000
(tờ 4 thửa 87)Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506)1.900.000950.000500.000
(tờ 4 thửa 87)Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30 )1.250.000650.000350.000
(tờ 4 thửa 87)Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân1.900.000950.000500.000
Các tuyến đường trục xãTừ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn1.900.000950.000500.000
Các tuyến đường trục xãTừ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28)1.000.000500.000250.000
Các tuyến đường trục xãĐường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)1.000.000500.000250.000
(tờ 4 thửa 87)Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy1.250.000650.000350.000
(tờ 4 thửa 87)Từ cầu ông Kết đến đường An Đông1.000.000500.000250.000
(tờ 4 thửa 87)Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi )1.000.000500.000250.000
Đường liên ThônTừ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng)650.000350.000200.000
Đường liên ThônTừ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân1.000.000500.000250.000
Đường liên ThônĐường phía Bắc của đường An Đông : Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15750.000400.000200.000
Đường liên ThônĐường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường)1.000.000500.000250.000
Đường liên ThônTừ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C)750.000400.000200.000
Đường liên ThônTừ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16)900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 20750.000400.000200.000
Đường liên ThônTừ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ)900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C1.000.000500.000250.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 121.000.000500.000250.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát1.000.000500.000250.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 121.000.000500.000250.000
Đường liên ThônĐường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23)750.000400.000200.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý1.000.000500.000250.000
Đường liên ThônTừ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16)1.150.000600.000300.000
Đường liên ThônTừ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển900.000450.000250.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 19750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 19650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440).650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 20650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 29650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 10650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26 ) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120 , Thửa 90)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn ) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336 ) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260 ) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97)650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 11650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 9650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 9650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60 ) thôn Hữu Nghị650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75 ) thôn Sơn Đông650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62 ) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58 ) thôn Hữu Nghị650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 13650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 12650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 11650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý650.000350.000200.000
Đường trục ThônTừ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển650.000350.000200.000
Đường trục ThônĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000400.000350.000
Đường trục ThônCác Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4900.000450.000250.000
Đường trục ThônCác Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân1.250.000650.000350.000
Đường trục ThônĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m650.000350.000200.000
Đường trục ThônĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân2.300.0001.150.000550.000
Quốc lộ 21Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86)3.400.0001.700.000850.000
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 214.550.0002.300.0001.150.000
Đường 488C (Đường 50 cũ)Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91)1.900.000950.000500.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277)1.600.000800.000400.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)2.700.0001.350.000700.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268)3.400.0001.700.000850.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 – Cổng chào cũ)2.700.0001.350.000700.000
, thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường1.950.0001.000.000550.000
Đường 488C (Đường 50A cũ)Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C)3.300.0001.650.000850.000
Đường An ĐôngTừ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ1.750.000900.000450.000
Đường Long Sơn1.450.000750.000400.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp thôn 20 (Cầu ông xương ) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng)1.700.000850.000400.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142)1.750.000900.000450.000
Đường Tây sông MúcTừ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)2.300.0001.150.000600.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7)1.900.000950.000500.000
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân3.150.0001.600.000800.000
(tờ 4 thửa 87)Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân2.250.0001.150.000600.000
(tờ 4 thửa 87)Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu1.200.000600.000300.000
(tờ 4 thửa 87)Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30 )1.500.000750.000400.000
(tờ 4 thửa 87)Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung1.200.000600.000300.000
(tờ 4 thửa 87)Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106 ) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87)1.200.000600.000300.000
(tờ 4 thửa 87)Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74 , thửa 114) đến đường bộ ven biển2.250.0001.150.000600.000
(tờ 4 thửa 87)Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506)2.250.0001.150.000600.000
(tờ 4 thửa 87)Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển1.200.000600.000300.000
(tờ 4 thửa 87)Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185)1.200.000600.000300.000
Các tuyến đường trục xãĐường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)1.200.000600.000300.000
Các tuyến đường trục xãTừ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28)1.200.000600.000300.000
Các tuyến đường trục xãTừ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn2.250.0001.150.000600.000
(tờ 4 thửa 87)Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy1.500.000750.000400.000
(tờ 4 thửa 87)Từ cầu ông Kết đến đường An Đông1.200.000600.000300.000
(tờ 4 thửa 87)Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi )1.200.000600.000300.000
Đường liên ThônĐường phía Bắc của đường An Đông : Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15900.000450.000250.000
Đường liên ThônĐường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường)1.200.000600.000300.000
Đường liên ThônTừ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 20900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng)750.000400.000200.000
Đường liên ThônTừ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân1.200.000600.000300.000
Đường liên ThônTừ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C)900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16)1.050.000550.000300.000
Đường liên ThônTừ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát1.200.000600.000300.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 121.200.000600.000300.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C1.050.000550.000300.000
Đường liên ThônĐường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23)900.000450.000250.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B1.050.000550.000300.000
Đường liên ThônTừ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 121.200.000600.000300.000
Đường liên ThônTừ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển1.050.000550.000300.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B1.050.000550.000300.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ1.050.000550.000300.000
Đường liên ThônTừ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ)1.050.000550.000300.000
Đường liên ThônTừ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16)1.350.000800.000350.000
Đường liên ThônTừ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C1.200.000600.000300.000
Đường liên ThônTừ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý1.200.000600.000300.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã)750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413)750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300)750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)900.000450.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 19900.000450.000250.000
Đường trục ThônTừ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 19750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159)750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã)750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 20750.000400.000200.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440).750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 9750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn ) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178)750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 9750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336 ) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171)750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 29750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260 ) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97)750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 10750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26 ) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120 , Thửa 90)750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 11750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 13750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 12750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 11750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60 ) thôn Hữu Nghị750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75 ) thôn Sơn Đông750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý750.000400.000250.000
Đường trục ThônTừ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62 ) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58 ) thôn Hữu Nghị750.000400.000250.000
Đường trục ThônĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m850.000500.000400.000
Đường trục ThônĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m750.000400.000250.000
Đường trục ThônCác Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7900.000450.000250.000
Đường trục ThônTừ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân1.500.000750.000400.000
Đường trục ThônCác Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 41.050.000550.000300.000
Đường trục ThônĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.