Bảng giá đất Xã Hải Tiến, Ninh Bình từ 01/01/2026

297 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Tiến là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7)
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ)
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ)
Mục 14
7.000.000
Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7)
Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ)
Thửa đất thuộc lô CL2 (thửa: CL2-01); các thửa đất lô CL1 (gồm các thửa: CL1-01 đến CL1-16)
Mục 14
8.000.000
Khu dân cư tập trung Xóm B Xã Hải Lý
Mục 13
6.000.000
Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý
Các thửa (lô) đất liền kề còn lại
Mục 15
12.000.000
Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý
Từ đường D3 của N3 đến D5 (N3 quay hướng Nam)
Mục 15
16.000.000
Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý
- Trục các đường N4, N5, D1, D2, D3
Mục 15
13.000.000
Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý
- Trục đường từ D4 đến N3 (Ngang, dọc khu giữa và xung quanh hồ)
Mục 15
13.000.000
Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý
Các lô Biệt thự còn lại
Mục 15
10.500.000
Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý
Các lô Biệt thự quay ra hồ
Mục 15
11.000.000
Trục đường từ Quốc lộ 21 đường N3 đến D3
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý
Khu tái định cư và khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý
Mục 15
18.000.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Đường Tây sông Múc
Mục 6
12.500.0006.300.0003.200.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7)
Mục 6
10.500.0005.300.0003.200.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142)
Mục 6
7.500.0003.800.0002.200.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng)
Mục 6
9.000.0004.600.0002.300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 12
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C)
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng)
Mục 10
2.500.0001.250.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường liên Thôn
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 12
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16)
Mục 10
3.500.0001.750.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ
Mục 10
3.500.0002.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16)
Mục 10
4.500.0002.250.0001.125.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ)
Mục 10
3.500.0002.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường)
Mục 10
4.000.0002.000.0001.100.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23)
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B
Mục 10
3.500.0002.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 10
3.500.0002.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B
Mục 10
3.500.0002.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C
Mục 10
3.500.0002.500.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 20
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 11
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440).
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 29
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58) thôn Hữu Nghị
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75) đến Đường bộ ven biển
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân
Mục 11
5.000.0002.500.0001.300.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Đường trục Thôn
Mục 11
3.000.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 13
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 20
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7
Mục 11
3.000.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75) đến Đường bộ ven biển
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 12
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75) thôn Sơn Đông
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 9
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120, Thửa 90)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 10
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 11
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 19
Mục 11
3.000.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413)
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 19
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60) thôn Hữu Nghị
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 9
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4
Mục 11
3.500.0002.500.0001.000.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi
Mục 11
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86)
Mục 1
13.500.0006.800.0003.200.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân
Mục 1
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
20.000.00010.000.0005.400.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Mục 3
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ)
Mục 3
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268)
Mục 3
18.000.0009.100.0005.200.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277)
Mục 3
13.000.0006.500.0003.300.000
Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91)
Đường 488C (Đường 50 cũ)
Đường 488C (Đường 50 cũ)
Mục 2
10.500.0005.300.0002.700.000
Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)
Đường An Đông
Đường An Đông
Mục 7
7.500.0003.800.0001.900.000
Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)
Đường An Đông
Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường
Mục 7
9.000.0004.500.0002.200.000
Đường Long Sơn
Mục 8
7.000.0003.500.0001.700.000
Đường N3, D2
Khu dân cư tập trung Hải Chính
Các thửa (lô) đất còn lại
Mục 12
6.300.000
Đường N3, D2
Khu dân cư tập trung Hải Chính
Khu dân cư tập trung Hải Chính
Mục 12
7.500.000
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân
Mục 5
10.500.0006.300.0003.200.000
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C)
Mục 4
11.000.0006.300.0003.200.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m
Mục 16
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 16
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 16
3.000.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87)
Mục 9
4.000.0002.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506)
Mục 9
8.000.0004.500.0002.200.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28)
Mục 9
5.300.0002.700.0001.400.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu
Mục 9
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi)
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30)
Mục 9
5.000.0002.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung
Mục 9
5.000.0002.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển
Mục 9
6.000.0002.500.0001.200.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74, thửa 114) đến đường bộ ven biển
Mục 9
7.500.0003.800.0001.900.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Các tuyến đường trục xã:
Mục 9
5.300.0002.700.0001.400.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87)
Mục 9
11.000.0005.500.0002.200.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185)
Mục 9
5.500.0002.800.0001.400.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã:
Từ cầu ông Kết đến đường An Đông
Mục 9
5.000.0002.500.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7)
Mục 6
1.700.000850.000450.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương ) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng)
Mục 6
1.600.000800.000400.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Đường Tây sông Múc
Mục 6
2.100.0001.050.000550.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142)
Mục 6
1.500.000750.000400.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16)
Mục 10
1.150.000600.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 12
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 12
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng)
Mục 10
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Bắc của đường An Đông : Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15
Mục 10
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ)
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường)
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23)
Mục 10
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 20
Mục 10
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16)
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường liên Thôn
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C)
Mục 10
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26 ) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120 , Thửa 90)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62 ) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58 ) thôn Hữu Nghị
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440).
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân
Mục 11
1.250.000650.000350.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75 ) thôn Sơn Đông
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4
Mục 11
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 9
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260 ) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 13
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 10
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 12
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 9
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 20
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 19
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 11
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 19
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Đường trục Thôn
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60 ) thôn Hữu Nghị
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn ) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 29
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336 ) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171)
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 11
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 11
650.000350.000200.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
4.300.0002.150.0001.100.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86)
Mục 1
2.950.0001.500.000750.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân
Mục 1
2.100.0001.050.000550.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277)
Mục 3
1.300.000650.000350.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268)
Mục 3
3.100.0001.550.000800.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ)
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91)
Đường 488C (Đường 50 cũ)
Đường 488C (Đường 50 cũ)
Mục 2
1.700.000850.000450.000
Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)
Đường An Đông
Đường An Đông
Mục 7
1.500.000750.000400.000
Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)
Đường An Đông
Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường
Mục 7
1.850.000950.000500.000
Đường Long Sơn
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân
Mục 5
2.650.0001.350.000700.000
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C)
Mục 4
2.750.0001.400.000700.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 12
800.000400.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m
Mục 12
650.000350.000200.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 12
200.000200.000200.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506)
Mục 9
1.900.000950.000500.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân
Mục 9
1.900.000950.000500.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Các tuyến đường trục xã
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ cầu ông Kết đến đường An Đông
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28)
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185)
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87)
Mục 9
1.900.000950.000500.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74 , thửa 114) đến đường bộ ven biển
Mục 9
1.900.000950.000500.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106 ) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87)
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy
Mục 9
1.250.000650.000350.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi )
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30 )
Mục 9
1.250.000650.000350.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung
Mục 9
1.000.000500.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ giáp thôn 20 (Cầu ông xương ) đến giáp xã Hải Hậu (Cầu Sồng Hồng)
Mục 6
1.700.000850.000400.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Cồn ngoài đến giáp xã Hải Xuân (tờ 14 thửa 142)
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Từ giáp cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150) đến giáp thôn 20 (Cầu ông Xương - tờ 1 thửa 7)
Mục 6
1.900.000950.000500.000
Từ Nhà Văn Hóa xã đến cầu Cồn trong (tờ 1 thửa 150)
Đường Tây sông Múc
Đường Tây sông Múc
Mục 6
2.300.0001.150.000600.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến cầu ông Vinh thôn Văn Lý
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Cầu ông Túy thôn 18 đến nhà ông dương Thôn 19 (nam sông Múc 16)
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng) đến nhà ông Lịch thôn 20
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Đ) đến cầu ông Phương thôn B
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Cầu Miếu Thôn 14 đến nhà ông xương thôn 15(đường tây sông Doanh Châu C)
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ ông Phú thôn Đ đến ông Quang thôn Tây Cát
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn B) đến cầu ông Bình thôn B
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Nam của đường An Đông (Từ đường Long Sơn đến Nhà ông Hải thôn 23)
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ Nhà ông Huấn Thôn 18 đến nhà ông Hùng thôn 15 (giáp cầu nhà thờ Tứ Trùng)
Mục 10
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà ông Năm Thôn 19 đến giáp cầu Cồn trong (nam sông Múc 16)
Mục 10
1.350.000800.000350.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ nhà bà Thủy thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ cầu Ông Dũng Thôn 20 qua cầu ông Sinh thôn 2 đến giáp đường 488C
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường liên Thôn
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn 8) đến cầu ông Khảm thôn 12
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Bắc của đường An Đông : Từ Nhà văn hóa thôn 22 đến nhà bà Thành thôn 15
Mục 10
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Đ) đến ông Văn thôn Đ
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường 488C (thôn Văn Lý) đến ông Thắng thôn C
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ đường bộ ven Biển đến cầu ông Hiền thôn 12
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Đường phía Bắc của đường An Đông: Từ cầu ông Tiển thôn 14 đến cầu bà Tiệp thôn 15(giáp cầu Thống đường)
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Từ cầu ông Thành thôn 24 đến Trạm Y tế Hải Tân
Đường liên Thôn
Từ cống C2 (thôn Quang Trung) đến đường bộ ven biển (Hải Chính cũ)
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ đường 488C đến cầu ông Hùng thôn Lê Lợi
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Ngã 3 Uỷ Ban Hải Chính cũ đến nhà ông Vụ (thửa 40; tờ 60 ) thôn Hữu Nghị
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Tiệp (Tờ 130, thửa 86) đến nhà ông Quang thôn 16 (Tờ 131, thửa 300) (Giáp đường trục xã)
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Mận Dũng (Tờ 138, thửa 137) đến cầu ông Phương thôn 20(tờ 138, thửa 159)
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hương thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Đường trục Thôn
Mục 11
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà ông Huân (Tờ 139, thửa 431) qua nhà bà Cường đến nhà bà Mịch Thôn 19 (Tờ 138, thửa 413)
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà Ông Giang (tờ 138, thửa 411) đến ngã ba ông Hòa thôn 19
Mục 11
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cổng chào thôn Tây Ninh đến Đường bộ ven biển
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ trường Mầm Non khu B đến nhà ông Tiếp thôn 11
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu bà Hải (Tờ 138, thửa 583) đến ngã ba ông Hòa thôn 19
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chinh đến nhà ông Dinh thôn 9
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Quang đến cầu ông Giá thôn Tây Cát
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà bà Lan (Tờ 121, thửa 260 ) đến nhà ông Cương thôn 30 (Tờ 120, Thửa 97)
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Nam (thửa 92; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Đệ đến cầu ông Thành thôn 13
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà Ông Sơn đến cầu ông Thon thôn 20
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hướng đến nhà ông Rồng thôn 10
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Khoa đến nhà bà Tươi thôn Văn Lý
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hiền đến cầu ông Công thôn 12
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Điện (Thôn 29) đến giáp trại chăn nuôi
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Cao thôn 9
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Hoài (Tờ 125, thửa 106) đến nhà ông Mùi thôn 14 (tờ 127, thửa 30) (Giáp đường trục xã)
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Loan Tám (Tờ 139, thửa 537) đến nhà ông Hoàn thôn 18 (Tờ 139, thửa 300)
Mục 11
750.000400.000200.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chương đến nhà ông Doanh thôn Tây Cát
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Uý (thửa 105; tờ 75 ) đến Đường bộ ven biển
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Lưu thôn 11
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Quế (Tờ 120, thửa 336 ) đến nhà bà Nga thôn 31 (Tờ 117, thửa 171)
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cầu ông Quỳnh qua cầu bà Đang đến giáp xã Hải Xuân
Mục 11
1.500.000750.000400.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà bà Liên thôn 8 đến đường bộ ven biển
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 1, 2, 5, 6, 7
Mục 11
900.000450.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Ngã tư ông Thắng (thửa 42; tờ 62 ) thôn Bắc Sơn đến nhà ông Dũng (thửa 36; tờ 58 ) thôn Hữu Nghị
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Suy (tờ 138, thửa 312) đến nhà ông Đông Thôn 19 (tờ 138, thửa 440).
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cống Đá thôn Tây Sơn đến nhà ông Thông (thửa 263; tờ 75 ) thôn Sơn Đông
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ cổng làng Thôn 29 đến Nhà ông Đóa thôn 29
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Nhà ông Thắng (Tờ 119, thửa 26 ) đến nhà ông Huyến thôn 31 (Tờ 120 , Thửa 90)
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Các Tuyến trục Thôn (Có chiều rộng mặt cắt hiện trạng từ 3,0 - 5m) thuộc các Thôn: 3, 4
Mục 11
1.050.000550.000300.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Hùng thôn Văn Lý
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ Cổng làng Thôn 27 (cạnh nhà ông Tuấn ) đến nhà ông Rư (Tờ 113, thửa 178)
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ cầu ông Tương đến nhà ông Thái Thôn 14 (Giáp đường trục xã)
Đường trục Thôn
Từ nhà ông Tuệ đến nhà ông Chương thôn Đ
Mục 11
750.000400.000250.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Từ nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86) đến giáp xã Hải Xuân
Mục 1
2.300.0001.150.000550.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Từ mốc Km193 QL 21 đến hết nhà bà Xuyến (tờ 14 thửa 86)
Mục 1
3.400.0001.700.000850.000
Từ giáp Hải Quang (tờ 1 thửa 10) đến mốc Km193 QL 21
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
4.550.0002.300.0001.150.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268) đến hết nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ)
Mục 3
2.700.0001.350.000700.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Mục 3
2.700.0001.350.000700.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201) đến hết bến xe Cồn (tờ 9 thửa 268)
Mục 3
3.400.0001.700.000850.000
Từ giáp thôn 31 đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ (tờ 8 thửa 201)
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ Nhà ông Chinh (tờ 38 thửa 250 - Cổng chào cũ) đền giáp Đường bộ ven biển (tờ 43 thửa 277)
Mục 3
1.600.000800.000400.000
Từ giáp thôn 6 (Tờ 119, thửa 63) đến giáp xã Hải Xuân (Hải Cường cũ) (Tờ 121, thửa 91)
Đường 488C (Đường 50 cũ)
Đường 488C (Đường 50 cũ)
Mục 2
1.900.000950.000500.000
Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)
Đường An Đông
Từ Nhà Văn Hóa Thôn 15 (Xóm Lê đê cũ) đến Cầu Thống Đường
Mục 7
1.950.0001.000.000550.000
Từ giáp xã Hải Anh (tờ 89, thửa 40 ) đến Nhà Văn Hóa Thôn 15(Tờ 129 , thửa 30) (Xóm Lê đê cũ)
Đường An Đông
Đường An Đông
Mục 7
1.750.000900.000450.000
Đường Long Sơn
Mục 8
1.450.000750.000400.000
Đường bộ ven biển đoạn từ Ngã tư đèn đỏ đến giáp xã Hải Xuân
Mục 5
3.150.0001.600.000800.000
Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Quang đến Ngã tư đèn đỏ (Đường 488C)
Mục 4
3.300.0001.650.000850.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3 - 5m
Mục 12
750.000400.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 12
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 12
850.000500.000400.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Đông (tờ 2 thửa 333) đến nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506)
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Các tuyến đường trục xã
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ trường tiểu học Hải Chính đến hết KDC thôn Trung Châu
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ Cầu ông Phương Hải Chính cũ (Tờ 63, thửa 106 ) đến nhà ông Tinh (Tờ 75, thửa 87)
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ đường 488C đến cống ông Sửu thôn Quang Trung
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Chưởng (tờ 3 thửa 279) qua Nghĩa Trang Liệt Sỹ, cầu ông Roãn đến giáp xã Hải Xuân (tờ 13 thửa 28)
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ cầu ông Kết đến nhà Bà Ngọt (giáp trại chăn nuôi )
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Hiệu (tờ 2 thửa 506) đến đường bộ ven biển
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ dốc chợ Đập cũ (Tờ 74 , thửa 114) đến đường bộ ven biển
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Đường Đông sông Múc A (Từ giáp xã Hải Hậu đến hết thôn 30 )
Mục 9
1.500.000750.000400.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ cầu ông Kết đến đường An Đông
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Khang Thôn 1 (tờ 2 thửa 307) đến nhà ông Quỳnh Thôn 2 (tờ 4 thửa 87)
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ cầu Cồn Trong đến Trường mầm Non Hải Tân
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ Trường mầm Non Hải Tân đến cầu ông Túy
Mục 9
1.500.000750.000400.000
Đường từ nhà ông Kiểm thôn 1 (tờ 2 thửa 107), qua ngã ba ông Vũ (tờ 3 thửa 23) đến từ đường họ Đinh (tờ 3 thửa 249)
Các tuyến đường trục xã
Từ cổng Chào Hải Chính cũ đến nhà bà Xuyến (Tờ 61, thửa 185)
Mục 9
1.200.000600.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.