Bảng giá đất Xã Giao Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026
73 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Hưng là 13.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D1, D2, D4, Đường N1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến Quốc Lộ 37 B Đường liên xã Tiến Long | Đoạn từ cầu Chưởng mới đến giáp xóm 1 Mục 4 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến Quốc Lộ 37 B Đường liên xã Tiến Long | Đường liên xã Tiến Long Mục 4 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến cầu Chưởng mới (nhà ông Thạch) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến cầu Chưởng mới (nhà ông Thạch) Quốc lộ 37B | Đoạn từ cầu Chưởng mới (nhà ông Tuấn) đến giáp xã Giao Bình Mục 1 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Mầu đến cầu ông Hoàn xóm 3 Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Tín xóm 6 đến đê Trung ương Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Hương xóm Trường Thành đến giáp xã Giao Phúc Mục 5 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ trường trẻ em khuyết tật đến giáp xã Giao Phúc Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ Cống Tiên đến nhà ông Tuất Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Giao Thủy đến cầu bà Thiêm Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ cầu bà Thiêm đến giáp xã Giao Phúc Mục 2 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ giáp xã Giao Thủy đến cầu bà Thiêm Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) Mục 2 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Đường Chùa Nổi xã Giao Thủy đến Tỉnh lộ 488 Đường Chùa Nổi | Đoạn từ cầu ông Hưởng đến giáp xã Giao Bình Mục 6 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Chùa Nổi xã Giao Thủy đến Tỉnh lộ 488 Đường Chùa Nổi | Đường Chùa Nổi Mục 6 | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường D1, D2 Khu dân cư tập trung Duyên Trường | Đường D3, D4, N1, N2, N3 | 9.500.000 | ||
| Đường D1, D2 Khu dân cư tập trung Duyên Trường | Khu dân cư tập trung Duyên Trường | 10.500.000 | ||
| Đường D1, D2, D3 Khu dân cư tập trung xã Giao Long | Khu dân cư tập trung xã Giao Long | 10.000.000 | ||
| Đường D1, D2, D3 Khu dân cư tập trung xã Giao Long | Đường N1 | 8.000.000 | ||
| Đường D1, D2, D3 Khu dân cư tập trung xã Giao Long | Đường D4, D5, D6, D7, N2, N3 | 9.000.000 | ||
| Đường D1, D2, D4 Khu dân cư Lạc Thuần | Khu dân cư Lạc Thuần | 9.500.000 | ||
| Đường D1, D2, D4 Khu dân cư Lạc Thuần | Đường N2 | 8.000.000 | ||
| Đường D1, D2, D4 Khu dân cư Lạc Thuần | Đường D5 | 10.500.000 | ||
| Đường D1, D2, D4 Khu dân cư Lạc Thuần | Đường N1 | 13.500.000 | ||
| Đường D1, D2, D4 Khu dân cư Lạc Thuần | Đường D3 | 9.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung xã Giao Châu | Đường N2 | 8.000.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung xã Giao Châu | Đường N1 | 13.500.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung xã Giao Châu | Đường D5 | 10.500.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung xã Giao Châu | Đường D4, D6 | 9.500.000 | ||
| Đường D3 Khu dân cư tập trung xã Giao Châu | Khu dân cư tập trung xã Giao Châu | 9.000.000 | ||
| Đường Lạc Lâm | Đoạn từ giáp xã Giao Phúc đến giáp xã Giao Bình Mục 7 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Lạc Lâm | Mục 7 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đường bộ ven biển | Mục 3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 9 | 2.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 9 | 1.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 9 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến Quốc Lộ 37 B Đường liên xã Tiến Long | Đường liên xã Tiến Long Mục 4 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến Quốc Lộ 37 B Đường liên xã Tiến Long | Đoạn từ cầu Chưởng mới đến giáp xóm 1 Mục 4 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến cầu Chưởng mới (nhà ông Thạch) Quốc lộ 37B | Đoạn từ cầu Chưởng mới (nhà ông Tuấn) đến giáp xã Giao Bình Mục 1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến cầu Chưởng mới (nhà ông Thạch) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ trường trẻ em khuyết tật đến giáp xã Giao Phúc Mục 5 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Hương xóm Trường Thành đến giáp xã Giao Phúc Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Tín xóm 6 đến đê Trung ương Mục 5 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Mầu đến cầu ông Hoàn xóm 3 Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ Cống Tiên đến nhà ông Tuất Mục 5 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp xã Giao Phúc đến giáp xã Giao Bình Đường Lạc Lâm | Đường Lạc Lâm Mục 7 | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Giao Thủy đến cầu bà Thiêm Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) Mục 2 | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Giao Thủy đến cầu bà Thiêm Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ cầu bà Thiêm đến giáp xã Giao Phúc Mục 2 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Chùa Nổi xã Hoành Sơn đến Tỉnh lộ 488 Đường Chùa Nổi | Đoạn từ cầu ông Hưởng đến giáp xã Giao Bình Mục 6 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường Chùa Nổi xã Hoành Sơn đến Tỉnh lộ 488 Đường Chùa Nổi | Đường Chùa Nổi Mục 6 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường bộ ven biển | Mục 3 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 8 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 8 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến Quốc Lộ 37 B Đường liên xã Tiến Long | Đường liên xã Tiến Long Mục 4 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến Quốc Lộ 37 B Đường liên xã Tiến Long | Đoạn từ cầu Chưởng mới đến giáp xóm 1 Mục 4 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến cầu Chưởng mới (nhà ông Thạch) Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn giáp xã Giao Thủy đến cầu Chưởng mới (nhà ông Thạch) Quốc lộ 37B | Đoạn từ cầu Chưởng mới (nhà ông Tuấn) đến giáp xã Giao Bình Mục 1 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ cầu ông Tín xóm 6 đến đê Trung ương Mục 5 | 900.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Mầu đến cầu ông Hoàn xóm 3 Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ Cống Tiên đến nhà ông Tuất Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Hương xóm Trường Thành đến giáp xã Giao Phúc Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đoạn từ trường trẻ em khuyết tật đến giáp xã Giao Phúc Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bàng xóm 1 đến cầu ông Tín xóm 6 Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Giao Phúc đến giáp xã Giao Bình Đường Lạc Lâm | Đường Lạc Lâm Mục 7 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Giao Thủy đến cầu bà Thiêm Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ cầu bà Thiêm đến giáp xã Giao Phúc Mục 2 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Giao Thủy đến cầu bà Thiêm Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) Mục 2 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Chùa Nổi xã Hoành Sơn đến Tỉnh lộ 488 Đường Chùa Nổi | Đoạn từ cầu ông Hưởng đến giáp xã Giao Bình Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường Chùa Nổi xã Hoành Sơn đến Tỉnh lộ 488 Đường Chùa Nổi | Đường Chùa Nổi Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường bộ ven biển | Mục 3 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 8 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 8 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại Mục 8 | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.