Bảng giá đất Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình từ 01/01/2026

192 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Liêm Tuyền30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 5.1 Đoạn 1 Đường Cao tốc Hết đất Bệnh viện Bạch Mai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
2.1 Đoạn 1 Từ cầu vượt cao tốc Chùa Ngái Trì13.000.0005.200.0004.500.0004.000.000
2.2 Đoạn 2 Chùa Ngái Trì Khu dân cư TDP 4 Tái kênh14.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
2.3 Đoạn 3 Khu dân cư TDP 4 Tái kênh Hết trường THCS Đinh Xá7.500.0004.000.0003.500.0003.000.000
2.4 Đoạn 4 Trường THCS Đinh Xá7.000.0003.800.0003.300.0003.000.000
5.1 Đoạn 1 Đường Cao tốc Hết đất Bệnh viện Bạch Mai30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
5.2 Đoạn 2 Bệnh viện Bạch Mai16.500.0006.600.0005.000.0003.500.000
Trần Hưng Đạo Địa phận phường Phủ Lý17.500.0007.000.0005.300.0004.000.000
Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền)Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ5.800.0003.500.0003.000.0002.500.000
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Đức Thọ Tuyền (giáp địa phận xã Liêm15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
7.1 Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập Đền thánh Vixente12.500.0006.000.0005.000.0004.000.000
7.2 Đoạn 2 Đền thánh Vixente Cổng chào TDP Tràng10.000.0004.500.0003.500.0003.000.000
7.3 Đoạn 3 Cổng chào TDP Tràng7.500.0004.000.0003.000.0002.500.000
9.1 Đoạn 1 Giáp phường Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo24.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
9.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Kè Nam sông Châu Giang20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đường QH 30m địa bàn Liêm Đông Nam bệnh viện Bạch Tuyền Mai)Đường Hà Huy Tập16.500.0007.000.0005.500.0004.500.000
Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận Giáp phường Phủ Lý Giáp xã Liêm Hà phường Liêm Tuyền17.500.0007.000.0005.300.0004.000.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai)Đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 31m13.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
12.1 Đoạn 1 Đường 491 Đường Phạm Văn Đồng9.000.0003.600.0003.000.0002.500.000
12.2 Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng Đường QL21B8.000.0003.200.0002.800.0002.500.000
12.3 Đoạn 3 Đường QL21B Hết địa phận Liêm Tuyền7.000.0002.800.0002.600.0002.500.000
Phố Bùi Kỷ Phố Đặng Văn Ngữ (khu đô thị CEO 2 Liêm11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Doãn Mậu Khôi Đường 17,5m Đường trục thôn Triệu Xá11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Hoàng Thuấn Đường 17,5m Đường trục thôn Triệu Xá11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Nguyễn Bảng Đường Trần Hưng Đạo11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Tôn Thất Tùng: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Đường 68m Tuyền13.500.0006.500.0005.000.0004.000.000
Phố Đặng Thùy Trâm: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnNút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường 30m (quy hoạch) phía tây Bệnh viện Việt Đức13.500.0006.500.0005.000.0004.000.000
Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Đường Hà Huy Tập Đường 491 Tuyền)13.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
1.1 Đường trục chính6.500.000
2.1 Đường trục chính6.000.000
3.1 Đường trục TDP Khê Lôi Chùa Khê Lôi Hết TDP Khê Lôi3.200.000
Các đường xã, thôn và vị trí 1.2 còn lại4.000.000
Các đường xã, thôn và vị trí 2.2 còn lại4.000.000
Phố Bùi Đình Thảo Kè Sông Châu Giang11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Dịu Hương Phố Đặng Văn Ngữ (khu đô thị CEO 2 Liêm11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
3.2 Đường trục TDP Văn Lâm4.200.000
3.4 Đường ĐH04 Quốc lộ 21A Giáp xã Liêm Hà5.000.000
4.1 Đường trục chính3.800.000
5.1 Đường ĐH063.800.000
5.3 Các trục đường TDP2.800.000
5.4 Các vị trí còn lại2.500.000
Các đường thôn và vị trí còn 3.5 lại3.000.000
Các đường trục chính liên 5.2 các TDP3.000.000
Các đường xã, thôn và vị trí 4.2 còn lại3.000.000
Đường từ ngã ba TDP Văn 3.3 Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội.3.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên17.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m16.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m11.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m7.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang nhỏ hơn 9m6.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên16.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m6.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang nhỏ hơn 9m5.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m6.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang nhỏ hơn 9m4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.1 ngang từ 32m trở lên8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.2 ngang từ 20m đến dưới 32m6.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.3 ngang từ 15m đến dưới 20m5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.4 ngang từ 9m đến dưới 15m3.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.5 ngang nhỏ hơn 9m3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
2.1 Đoạn 1 Từ cầu vượt cao tốc Chùa Ngái Trì3.900.0002.750.0001.950.000
2.2 Đoạn 2 Chùa Ngái Trì4.200.0002.950.0002.100.000
2.3 Đoạn 3Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá2.300.0001.650.0001.150.000
2.4 Đoạn 4 Trường THCS Đinh Xá2.100.0001.500.0001.050.000
5.1 Đoạn 1 Đường Cao tốc9.000.0006.300.0004.500.000
Trần Hưng ĐạoĐịa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ -Ninh Bình5.300.0003.750.0002.650.000
Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền)Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ1.750.0001.250.000900.000
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Đức Thọ Liêm Tuyền (giáp địa4.500.0003.150.0002.250.000
5.2 Đoạn 2 Bệnh viện Bạch Mai5.000.0003.500.0002.500.000
7.1 Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập Đền thánh Vixente3.750.0002.650.0001.900.000
7.2 Đoạn 2 Đền thánh Vixente Cổng chào TDP Tràng3.000.0002.100.0001.500.000
7.3 Đoạn 3 Cổng chào TDP Tràng2.250.0001.600.0001.150.000
9.1 Đoạn 1 Giáp phường Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo7.200.0005.050.0003.600.000
Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnGiáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà5.300.0003.750.0002.650.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Đường Hà Huy Tập Mai)3.900.0002.750.0001.950.000
12.1 Đoạn 1 Đường 491 Đường Phạm Văn Đồng2.700.0001.900.0001.350.000
12.2 Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng Đường QL21B2.550.0001.800.0001.300.000
12.3 Đoạn 3 Đường QL21B2.550.0001.800.0001.300.000
9.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo6.000.0004.200.0003.000.000
Phố Đặng Thùy Trâm: Đường 30m (quy Đoạn thuộc địa phận hoạch) phía tây Bệnh phường Liêm Tuyền viện Việt ĐứcNút giao khu CEO với khu đất 7%4.050.0002.850.0002.050.000
thuộc địa phận phường Đường 68m hoạch) cạnh bệnh viện Liêm Tuyền Việt Đức4.050.0002.850.0002.050.000
Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đường QH 30m địa bàn Đông Nam bệnh viện Bạch Liêm Tuyền Mai)Đường Hà Huy Tập5.000.0003.500.0002.500.000
Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Đường Hà Huy Tập Đường 491 Tuyền)3.900.0002.750.0001.950.000
1.1 Đường trục chính2.000.0001.400.0001.200.000
Các đường xã, thôn và vị trí 1.2 còn lại1.200.000
Phố Bùi Kỷ Phố Đặng Văn Ngữ Xá (khu đô thị CEO 23.450.0002.450.0001.750.000
Phố Bùi Đình Thảo Kè Sông Châu Giang3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Doãn Mậu Khôi Đường 17,5m3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Dịu Hương Phố Đặng Văn Ngữ Xá (khu đô thị CEO 23.450.0002.450.0001.750.000
Phố Hoàng Thuấn Đường 17,5m3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Nguyễn Bảng Đường Trần Hưng Đạo3.450.0002.450.0001.750.000
2.1 Đường trục chính1.800.0001.300.0001.200.000
3.1 Đường trục TDP Khê Lôi Chùa Khê Lôi Hết TDP Khê Lôi1.000.000950.000900.000
3.2 Đường trục TDP Văn Lâm1.300.0001.000.000900.000
3.4 Đường ĐH04 Quốc lộ 21A Giáp xã Liêm Hà1.500.0001.050.000900.000
4.1 Đường trục chính1.150.000800.000750.000
Các đường thôn và vị trí 3.5 còn lại900.000
Các đường xã, thôn và vị trí 2.2 còn lại1.200.000
Đường từ ngã ba TDP Văn 3.3 Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội.1.100.000950.000900.000
5.1 Đường ĐH061.150.000800.000750.000
5.3 Các trục đường TDP850.000800.000750.000
5.4 Các vị trí còn lại750.000
Các đường trục chính liên 5.2 các TDP900.000800.000750.000
Các đường xã, thôn và vị trí 4.2 còn lại750.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên5.100.0003.600.0002.550.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m4.800.0003.400.0002.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m3.300.0002.350.0001.650.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m2.250.0001.600.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang nhỏ hơn 9m1.950.0001.400.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên4.800.0003.400.0002.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m3.600.0002.550.0001.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.900.0001.350.000950.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang nhỏ hơn 9m1.700.0001.200.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên3.600.0002.550.0001.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m1.900.0001.350.000950.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.500.0001.050.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang nhỏ hơn 9m1.350.000950.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.1 ngang từ 32m trở lên2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.2 ngang từ 20m đến dưới 32m1.900.0001.350.000950.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.3 ngang từ 15m đến dưới 20m1.500.0001.050.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.000.000800.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.5 ngang nhỏ hơn 9m900.000800.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
2.1 Đoạn 1 Từ cầu vượt cao tốc Chùa Ngái Trì4.550.0003.200.0002.300.000
2.2 Đoạn 2 Chùa Ngái Trì4.900.0003.450.0002.450.000
2.3 Đoạn 3Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá2.650.0001.850.0001.350.000
2.4 Đoạn 4 Trường THCS Đinh Xá2.500.0001.750.0001.250.000
5.1 Đoạn 1 Đường Cao tốc10.500.0007.350.0005.250.000
Trần Hưng ĐạoĐịa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ -Ninh Bình6.150.0004.300.0003.100.000
Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền)Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ2.050.0001.450.0001.050.000
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Đức Thọ Liêm Tuyền (giáp địa5.250.0003.700.0002.650.000
5.2 Đoạn 2 Bệnh viện Bạch Mai5.800.0004.050.0002.900.000
7.1 Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập Đền thánh Vixente4.400.0003.100.0002.200.000
7.2 Đoạn 2 Đền thánh Vixente Cổng chào TDP Tràng3.500.0002.450.0001.750.000
7.3 Đoạn 3 Cổng chào TDP Tràng2.650.0001.850.0001.350.000
9.1 Đoạn 1 Giáp phường Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo8.400.0005.900.0004.200.000
Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnGiáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà6.150.0004.300.0003.100.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Đường Hà Huy Tập Mai)4.550.0003.200.0002.300.000
12.1 Đoạn 1 Đường 491 Đường Phạm Văn Đồng3.600.0002.550.0001.800.000
12.2 Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng Đường QL21B3.400.0002.400.0001.700.000
12.3 Đoạn 3 Đường QL21B3.400.0002.400.0001.700.000
9.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo7.000.0004.900.0003.500.000
Phố Đặng Thùy Trâm: Đường 30m (quy Đoạn thuộc địa phận hoạch) phía tây Bệnh phường Liêm Tuyền viện Việt ĐứcNút giao khu CEO với khu đất 7%4.750.0003.350.0002.400.000
thuộc địa phận phường Đường 68m hoạch) cạnh bệnh viện Liêm Tuyền Việt Đức4.750.0003.350.0002.400.000
Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đường QH 30m địa bàn Đông Nam bệnh viện Bạch Liêm Tuyền Mai)Đường Hà Huy Tập5.800.0004.050.0002.900.000
Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Đường Hà Huy Tập Đường 491 Tuyền)4.550.0003.200.0002.300.000
1.1 Đường trục chính2.300.0001.700.0001.600.000
Các đường xã, thôn và vị trí 1.2 còn lại1.600.000
Phố Bùi Kỷ Phố Đặng Văn Ngữ Xá (khu đô thị CEO 24.050.0002.850.0002.050.000
Phố Bùi Đình Thảo Kè Sông Châu Giang4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Doãn Mậu Khôi Đường 17,5m4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Dịu Hương Phố Đặng Văn Ngữ Xá (khu đô thị CEO 24.050.0002.850.0002.050.000
Phố Hoàng Thuấn Đường 17,5m4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Nguyễn Bảng Đường Trần Hưng Đạo4.050.0002.850.0002.050.000
2.1 Đường trục chính2.100.0001.650.0001.600.000
3.1 Đường trục TDP Khê Lôi Chùa Khê Lôi Hết TDP Khê Lôi1.150.0001.100.0001.050.000
3.2 Đường trục TDP Văn Lâm1.500.0001.200.0001.050.000
3.4 Đường ĐH04 Quốc lộ 21A Giáp xã Liêm Hà1.800.0001.250.0001.050.000
4.1 Đường trục chính1.350.000950.000900.000
Các đường thôn và vị trí 3.5 còn lại1.050.000
Các đường xã, thôn và vị trí 2.2 còn lại1.600.000
Đường từ ngã ba TDP Văn 3.3 Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội.1.250.0001.150.0001.050.000
5.1 Đường ĐH061.400.0001.000.000900.000
5.3 Các trục đường TDP1.000.000950.000900.000
5.4 Các vị trí còn lại900.000
Các đường trục chính liên 5.2 các TDP1.100.000950.000900.000
Các đường xã, thôn và vị trí 4.2 còn lại900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên6.000.0004.200.0003.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m5.600.0003.950.0002.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m3.600.0002.700.0001.950.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m2.650.0001.850.0001.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang nhỏ hơn 9m2.300.0001.650.0001.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên5.600.0003.950.0002.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m4.200.0002.950.0002.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m2.250.0001.550.0001.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang nhỏ hơn 9m1.950.0001.400.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên4.200.0002.950.0002.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m2.250.0001.550.0001.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.800.0001.250.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang nhỏ hơn 9m1.600.0001.150.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.1 ngang từ 32m trở lên2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.2 ngang từ 20m đến dưới 32m2.250.0001.550.0001.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.3 ngang từ 15m đến dưới 20m1.800.0001.250.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.4 ngang từ 9m đến dưới 15m1.200.0001.000.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt 4.5 ngang nhỏ hơn 9m1.100.000950.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.