Bảng giá đất Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình từ 01/01/2026

192 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Liêm Tuyền là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Đường Cao tốc đến Hết đất Bệnh viện Bạch Mai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường TDP
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.3
2.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
6.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
5.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.5
3.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.5
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.3
6.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
11.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.3
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.2
6.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
16.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.2
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
17.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.1
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.1
12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
16.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
6.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
7.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.4
3.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.4
5.000.000
Các vị trí còn lại
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.4
2.500.000
Các đường thôn và vị trí còn lại
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.5
3.000.000
Các đường trục chính liên các TDP
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.2
3.000.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 1.2
4.000.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 4.2
3.000.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 2.2
4.000.000
Phố Bùi KỷPhố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 6
11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Bùi Đình ThảoKè Sông Châu Giang - Phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Các tuyến phố và ngõ
Mục 8
11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Doãn Mậu KhôiĐường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá
Các tuyến phố và ngõ
Mục 4
11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Dịu HươngPhố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 7
11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Hoàng ThuấnĐường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá
Các tuyến phố và ngõ
Mục 5
11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Nguyễn BảngĐường Trần Hưng Đạo - Nút giao đường quy hoạch 17,5m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 3
11.500.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Tôn Thất Tùng: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnĐường 68m - Đường 30m (quy hoạch) cạnh bệnh viện Việt Đức
Các tuyến phố và ngõ
Mục 1
13.500.0006.500.0005.000.0004.000.000
Phố Đặng Thùy Trâm: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnNút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường 30m (quy hoạch) phía tây Bệnh viện Việt Đức
Các tuyến phố và ngõ
Mục 2
13.500.0006.500.0005.000.0004.000.000
Trần Hưng ĐạoĐịa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Các tuyến đường phố
Mục 1
17.500.0007.000.0005.300.0004.000.000
Đoạn 1
Đường ĐT 491
Từ cầu vượt cao tốc - Chùa Ngái Trì
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
13.000.0005.200.0004.500.0004.000.000
Đoạn 1
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Giáp phường Phủ Lý - Đường Trần Hưng Đạo
Các tuyến đường phố
Mục 9.1
24.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Đoạn 1
Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc)
Đường Cao tốc - Hết đất Bệnh viện Bạch Mai
Các tuyến đường phố
Mục 5.1
30.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Đoạn 1
Đường ĐH03
Đường 491 - Đường Phạm Văn Đồng
Các tuyến đường phố
Mục 12.1
9.000.0003.600.0003.000.0002.500.000
Đoạn 1
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Đường Hà Huy Tập - Đền thánh Vixente
Các tuyến đường phố
Mục 7.1
12.500.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoạn 2
Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc)
Bệnh viện Bạch Mai - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 5.2
16.500.0006.600.0005.000.0003.500.000
Đoạn 2
Đường ĐT 491
Chùa Ngái Trì - Khu dân cư TDP 4 Tái kênh
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
14.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Đoạn 2
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Đền thánh Vixente - Cổng chào TDP Tràng
Các tuyến đường phố
Mục 7.2
10.000.0004.500.0003.500.0003.000.000
Đoạn 2
Đường ĐH03
Đường Phạm Văn Đồng - Đường QL21B
Các tuyến đường phố
Mục 12.2
8.000.0003.200.0002.800.0002.500.000
Đoạn 2
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đường Trần Hưng Đạo - Kè Nam sông Châu Giang
Các tuyến đường phố
Mục 9.2
20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đoạn 3
Đường ĐT 491
Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
7.500.0004.000.0003.500.0003.000.000
Đoạn 3
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Cổng chào TDP Tràng - Hết địa phận phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 7.3
7.500.0004.000.0003.000.0002.500.000
Đoạn 3
Đường ĐH03
Đường QL21B - Hết địa phận Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 12.3
7.000.0002.800.0002.600.0002.500.000
Đoạn 4
Đường ĐT 491
Trường THCS Đinh Xá - Hết địa phận phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 2.4
7.000.0003.800.0003.300.0003.000.000
Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai)Đường Hà Huy Tập - Đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 10
16.500.0007.000.0005.500.0004.500.000
Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnGiáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà
Các tuyến đường phố
Mục 6
17.500.0007.000.0005.300.0004.000.000
Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền)Đường Hà Huy Tập - Đường 491
Các tuyến đường phố
Mục 11
13.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai)Đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 31m
Các tuyến đường phố
Mục 8
13.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường trục TDP Khê Lôi
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Chùa Khê Lôi - Hết TDP Khê Lôi
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.1
3.200.000
Đường trục TDP Văn Lâm
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.2
4.200.000
Đường trục chính
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 1.1
6.500.000
Đường trục chính
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 4.1
3.800.000
Đường trục chính
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 2.1
6.000.000
Đường từ ngã ba TDP Văn Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội.
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.3
3.500.000
Đường ĐH04
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Quốc lộ 21A - Giáp xã Liêm Hà
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.4
5.000.000
Đường ĐH06
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.1
3.800.000
Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền)Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ
Các tuyến đường phố
Mục 4
5.800.0003.500.0003.000.0002.500.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Lê Đức Thọ - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền (giáp địa phận xã Liêm Hà)
Các tuyến đường phố
Mục 3
15.000.0006.000.0004.500.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường TDP
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.3
850.000800.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
1.700.0001.200.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.5
1.350.000950.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
1.950.0001.400.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.5
900.000800.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.3
1.900.0001.350.000950.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.3
1.500.0001.050.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
3.300.0002.350.0001.650.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.2
1.900.0001.350.000950.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
3.600.0002.550.0001.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
4.800.0003.400.0002.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
4.800.0003.400.0002.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.1
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.1
3.600.0002.550.0001.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
5.100.0003.600.0002.550.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
2.250.0001.600.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.4
1.500.0001.050.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
1.900.0001.350.000950.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.4
1.000.000800.000750.000
Các vị trí còn lại
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.4
750.000750.000750.000
Các đường thôn và vị trí còn lại
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.5
900.000900.000900.000
Các đường trục chính liên các TDP
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.2
900.000800.000750.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 4.2
750.000750.000750.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 2.2
1.200.0001.200.0001.200.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 1.2
1.200.0001.200.0001.200.000
Phố Bùi KỷPhố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 6
3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Bùi Đình ThảoKè Sông Châu Giang - Phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Các tuyến phố và ngõ
Mục 8
3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Doãn Mậu KhôiĐường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá
Các tuyến phố và ngõ
Mục 4
3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Dịu HươngPhố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 7
3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Hoàng ThuấnĐường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá
Các tuyến phố và ngõ
Mục 5
3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Nguyễn BảngĐường Trần Hưng Đạo - Nút giao đường quy hoạch 17,5m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 3
3.450.0002.450.0001.750.000
Phố Tôn Thất Tùng: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnĐường 68m - Đường 30m (quy hoạch) cạnh bệnh viện Việt Đức
Các tuyến phố và ngõ
Mục 1
4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Đặng Thùy Trâm: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnNút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường 30m (quy hoạch) phía tây Bệnh viện Việt Đức
Các tuyến phố và ngõ
Mục 2
4.050.0002.850.0002.050.000
Trần Hưng ĐạoĐịa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ -Ninh Bình
Các tuyến đường phố
Mục 1
5.300.0003.750.0002.650.000
Đoạn 1
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Giáp phường Phủ Lý - Đường Trần Hưng Đạo
Các tuyến đường phố
Mục 9.1
7.200.0005.050.0003.600.000
Đoạn 1
Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc)
Đường Cao tốc - Hết đất Bệnh viện Bạch Mai
Các tuyến đường phố
Mục 5.1
9.000.0006.300.0004.500.000
Đoạn 1
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Đường Hà Huy Tập - Đền thánh Vixente
Các tuyến đường phố
Mục 7.1
3.750.0002.650.0001.900.000
Đoạn 1
Đường ĐH03
Đường 491 - Đường Phạm Văn Đồng
Các tuyến đường phố
Mục 12.1
2.700.0001.900.0001.350.000
Đoạn 1
Đường ĐT 491
Từ cầu vượt cao tốc - Chùa Ngái Trì
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 2
Đường ĐH03
Đường Phạm Văn Đồng - Đường QL21B
Các tuyến đường phố
Mục 12.2
2.550.0001.800.0001.300.000
Đoạn 2
Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc)
Bệnh viện Bạch Mai - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 5.2
5.000.0003.500.0002.500.000
Đoạn 2
Đường ĐT 491
Chùa Ngái Trì - Khu dân cư TDP 4 Tái kênh
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
4.200.0002.950.0002.100.000
Đoạn 2
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Đền thánh Vixente - Cổng chào TDP Tràng
Các tuyến đường phố
Mục 7.2
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 2
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đường Trần Hưng Đạo - Kè Nam sông Châu Giang
Các tuyến đường phố
Mục 9.2
6.000.0004.200.0003.000.000
Đoạn 3
Đường ĐT 491
Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
2.300.0001.650.0001.150.000
Đoạn 3
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Cổng chào TDP Tràng - Hết địa phận phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 7.3
2.250.0001.600.0001.150.000
Đoạn 3
Đường ĐH03
Đường QL21B - Hết địa phận Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 12.3
2.550.0001.800.0001.300.000
Đoạn 4
Đường ĐT 491
Trường THCS Đinh Xá - Hết địa phận phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 2.4
2.100.0001.500.0001.050.000
Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai)Đường Hà Huy Tập - Đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 10
5.000.0003.500.0002.500.000
Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnGiáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà
Các tuyến đường phố
Mục 6
5.300.0003.750.0002.650.000
Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền)Đường Hà Huy Tập - Đường 491
Các tuyến đường phố
Mục 11
3.900.0002.750.0001.950.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai)Đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 31m
Các tuyến đường phố
Mục 8
3.900.0002.750.0001.950.000
Đường trục TDP Khê Lôi
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Chùa Khê Lôi - Hết TDP Khê Lôi
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.1
1.000.000950.000900.000
Đường trục TDP Văn Lâm
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.2
1.300.0001.000.000900.000
Đường trục chính
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 4.1
1.150.000800.000750.000
Đường trục chính
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 2.1
1.800.0001.300.0001.200.000
Đường trục chính
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 1.1
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường từ ngã ba TDP Văn Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội.
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.3
1.100.000950.000900.000
Đường ĐH04
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Quốc lộ 21A - Giáp xã Liêm Hà
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.4
1.500.0001.050.000900.000
Đường ĐH06
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.1
1.150.000800.000750.000
Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền)Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ
Các tuyến đường phố
Mục 4
1.750.0001.250.000900.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Lê Đức Thọ - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền (giáp địa phận xã Liêm Hà)
Các tuyến đường phố
Mục 3
4.500.0003.150.0002.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường TDP
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.3
1.000.000950.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.5
1.600.0001.150.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
1.950.0001.400.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.5
1.100.000950.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
2.300.0001.650.0001.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
3.600.0002.700.0001.950.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.3
2.250.0001.550.0001.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.3
1.800.0001.250.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
4.200.0002.950.0002.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
5.600.0003.950.0002.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.2
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.2
2.250.0001.550.0001.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.1
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
6.000.0004.200.0003.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
5.600.0003.950.0002.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.1
4.200.0002.950.0002.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 3.4
1.800.0001.250.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
2.250.0001.550.0001.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
2.650.0001.850.0001.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Xã Trịnh Xá cũ
Xã Trịnh Xá cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 4.4
1.200.0001.000.000900.000
Các vị trí còn lại
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.4
900.000900.000900.000
Các đường thôn và vị trí còn lại
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.5
1.050.0001.050.0001.050.000
Các đường trục chính liên các TDP
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.2
1.100.000950.000900.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 4.2
900.000900.000900.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 2.2
1.600.0001.600.0001.600.000
Các đường xã, thôn và vị trí còn lại
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 1.2
1.600.0001.600.0001.600.000
Phố Bùi KỷPhố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 6
4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Bùi Đình ThảoKè Sông Châu Giang - Phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền
Các tuyến phố và ngõ
Mục 8
4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Doãn Mậu KhôiĐường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá
Các tuyến phố và ngõ
Mục 4
4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Dịu HươngPhố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 7
4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Hoàng ThuấnĐường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá
Các tuyến phố và ngõ
Mục 5
4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Nguyễn BảngĐường Trần Hưng Đạo - Nút giao đường quy hoạch 17,5m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 3
4.050.0002.850.0002.050.000
Phố Tôn Thất Tùng: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnĐường 68m - Đường 30m (quy hoạch) cạnh bệnh viện Việt Đức
Các tuyến phố và ngõ
Mục 1
4.750.0003.350.0002.400.000
Phố Đặng Thùy Trâm: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnNút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường 30m (quy hoạch) phía tây Bệnh viện Việt Đức
Các tuyến phố và ngõ
Mục 2
4.750.0003.350.0002.400.000
Trần Hưng ĐạoĐịa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ -Ninh Bình
Các tuyến đường phố
Mục 1
6.150.0004.300.0003.100.000
Đoạn 1
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Đường Hà Huy Tập - Đền thánh Vixente
Các tuyến đường phố
Mục 7.1
4.400.0003.100.0002.200.000
Đoạn 1
Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc)
Đường Cao tốc - Hết đất Bệnh viện Bạch Mai
Các tuyến đường phố
Mục 5.1
10.500.0007.350.0005.250.000
Đoạn 1
Đường ĐH03
Đường 491 - Đường Phạm Văn Đồng
Các tuyến đường phố
Mục 12.1
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 1
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Giáp phường Phủ Lý - Đường Trần Hưng Đạo
Các tuyến đường phố
Mục 9.1
8.400.0005.900.0004.200.000
Đoạn 1
Đường ĐT 491
Từ cầu vượt cao tốc - Chùa Ngái Trì
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
4.550.0003.200.0002.300.000
Đoạn 2
Đường ĐH03
Đường Phạm Văn Đồng - Đường QL21B
Các tuyến đường phố
Mục 12.2
3.400.0002.400.0001.700.000
Đoạn 2
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Đền thánh Vixente - Cổng chào TDP Tràng
Các tuyến đường phố
Mục 7.2
3.500.0002.450.0001.750.000
Đoạn 2
Đường ĐT 491
Chùa Ngái Trì - Khu dân cư TDP 4 Tái kênh
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
4.900.0003.450.0002.450.000
Đoạn 2
Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc)
Bệnh viện Bạch Mai - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 5.2
5.800.0004.050.0002.900.000
Đoạn 2
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đường Trần Hưng Đạo - Kè Nam sông Châu Giang
Các tuyến đường phố
Mục 9.2
7.000.0004.900.0003.500.000
Đoạn 3
Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá)
Cổng chào TDP Tràng - Hết địa phận phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 7.3
2.650.0001.850.0001.350.000
Đoạn 3
Đường ĐH03
Đường QL21B - Hết địa phận Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 12.3
3.400.0002.400.0001.700.000
Đoạn 3
Đường ĐT 491
Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
2.650.0001.850.0001.350.000
Đoạn 4
Đường ĐT 491
Trường THCS Đinh Xá - Hết địa phận phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 2.4
2.500.0001.750.0001.250.000
Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai)Đường Hà Huy Tập - Đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền
Các tuyến đường phố
Mục 10
5.800.0004.050.0002.900.000
Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm TuyềnGiáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà
Các tuyến đường phố
Mục 6
6.150.0004.300.0003.100.000
Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền)Đường Hà Huy Tập - Đường 491
Các tuyến đường phố
Mục 11
4.550.0003.200.0002.300.000
Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai)Đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 31m
Các tuyến đường phố
Mục 8
4.550.0003.200.0002.300.000
Đường trục TDP Khê Lôi
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Chùa Khê Lôi - Hết TDP Khê Lôi
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.1
1.150.0001.100.0001.050.000
Đường trục TDP Văn Lâm
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.2
1.500.0001.200.0001.050.000
Đường trục chính
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 1.1
2.300.0001.700.0001.600.000
Đường trục chính
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 4.1
1.350.000950.000900.000
Đường trục chính
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 2.1
2.100.0001.650.0001.600.000
Đường từ ngã ba TDP Văn Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội.
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.3
1.250.0001.150.0001.050.000
Đường ĐH04
TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng
Quốc lộ 21A - Giáp xã Liêm Hà
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 3.4
1.800.0001.250.0001.050.000
Đường ĐH06
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn
Các Tổ dân phố (khu dân cư)
Mục 5.1
1.400.0001.000.000900.000
Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền)Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ
Các tuyến đường phố
Mục 4
2.050.0001.450.0001.050.000
Đường Đinh Tiên HoàngĐường Lê Đức Thọ - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền (giáp địa phận xã Liêm Hà)
Các tuyến đường phố
Mục 3
5.250.0003.700.0002.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.