Bảng giá đất Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình từ 01/01/2026
192 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Liêm Tuyền là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Đường Cao tốc đến Hết đất Bệnh viện Bạch Mai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường TDP Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.3 | 2.800.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 6.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.5 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.5 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.3 | 6.300.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 11.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.3 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.2 | 6.300.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 16.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.2 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 17.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.1 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.1 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 16.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 6.300.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 7.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.4 | 3.300.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.4 | 5.000.000 | |||
| Các vị trí còn lại Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.4 | 2.500.000 | |||
| Các đường thôn và vị trí còn lại TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.5 | 3.000.000 | |||
| Các đường trục chính liên các TDP Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.2 | 3.000.000 | |||
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá | Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 1.2 | 4.000.000 | |||
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 | Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 4.2 | 3.000.000 | |||
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì | TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 2.2 | 4.000.000 | |||
| Phố Bùi Kỷ | Phố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền) Các tuyến phố và ngõ Mục 6 | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Bùi Đình Thảo | Kè Sông Châu Giang - Phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền Các tuyến phố và ngõ Mục 8 | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Doãn Mậu Khôi | Đường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá Các tuyến phố và ngõ Mục 4 | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Dịu Hương | Phố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền) Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Thuấn | Đường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Bảng | Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao đường quy hoạch 17,5m Các tuyến phố và ngõ Mục 3 | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Đường 68m - Đường 30m (quy hoạch) cạnh bệnh viện Việt Đức Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 13.500.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường 30m (quy hoạch) phía tây Bệnh viện Việt Đức Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 13.500.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Địa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình Các tuyến đường phố Mục 1 | 17.500.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 491 | Từ cầu vượt cao tốc - Chùa Ngái Trì Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Giáp phường Phủ Lý - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) | Đường Cao tốc - Hết đất Bệnh viện Bạch Mai Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐH03 | Đường 491 - Đường Phạm Văn Đồng Các tuyến đường phố Mục 12.1 | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Đường Hà Huy Tập - Đền thánh Vixente Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 12.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) | Bệnh viện Bạch Mai - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 16.500.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 491 | Chùa Ngái Trì - Khu dân cư TDP 4 Tái kênh Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Đền thánh Vixente - Cổng chào TDP Tràng Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐH03 | Đường Phạm Văn Đồng - Đường QL21B Các tuyến đường phố Mục 12.2 | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Đường Trần Hưng Đạo - Kè Nam sông Châu Giang Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 491 | Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 3 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Cổng chào TDP Tràng - Hết địa phận phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐH03 | Đường QL21B - Hết địa phận Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 12.3 | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.600.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 491 | Trường THCS Đinh Xá - Hết địa phận phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 7.000.000 | 3.800.000 | 3.300.000 | 3.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai) | Đường Hà Huy Tập - Đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 10 | 16.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Giáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà Các tuyến đường phố Mục 6 | 17.500.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 4.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền) | Đường Hà Huy Tập - Đường 491 Các tuyến đường phố Mục 11 | 13.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai) | Đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 31m Các tuyến đường phố Mục 8 | 13.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trục TDP Khê Lôi TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | Chùa Khê Lôi - Hết TDP Khê Lôi Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.1 | 3.200.000 | |||
| Đường trục TDP Văn Lâm TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.2 | 4.200.000 | |||
| Đường trục chính Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá | Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 1.1 | 6.500.000 | |||
| Đường trục chính Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 | Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 4.1 | 3.800.000 | |||
| Đường trục chính TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì | TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 2.1 | 6.000.000 | |||
| Đường từ ngã ba TDP Văn Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội. TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.3 | 3.500.000 | |||
| Đường ĐH04 TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | Quốc lộ 21A - Giáp xã Liêm Hà Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.4 | 5.000.000 | |||
| Đường ĐH06 Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.1 | 3.800.000 | |||
| Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền) | Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ Các tuyến đường phố Mục 4 | 5.800.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Đức Thọ - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền (giáp địa phận xã Liêm Hà) Các tuyến đường phố Mục 3 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường TDP Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.3 | 850.000 | 800.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.5 | 1.350.000 | 950.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.5 | 900.000 | 800.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.2 | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.4 | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 |
| Các vị trí còn lại Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.4 | 750.000 | 750.000 | 750.000 |
| Các đường thôn và vị trí còn lại TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.5 | 900.000 | 900.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính liên các TDP Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.2 | 900.000 | 800.000 | 750.000 |
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 | Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 4.2 | 750.000 | 750.000 | 750.000 |
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì | TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 2.2 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá | Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 1.2 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Phố Bùi Kỷ | Phố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền) Các tuyến phố và ngõ Mục 6 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Bùi Đình Thảo | Kè Sông Châu Giang - Phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền Các tuyến phố và ngõ Mục 8 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Doãn Mậu Khôi | Đường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá Các tuyến phố và ngõ Mục 4 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Dịu Hương | Phố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền) Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Hoàng Thuấn | Đường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Nguyễn Bảng | Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao đường quy hoạch 17,5m Các tuyến phố và ngõ Mục 3 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Đường 68m - Đường 30m (quy hoạch) cạnh bệnh viện Việt Đức Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường 30m (quy hoạch) phía tây Bệnh viện Việt Đức Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Trần Hưng Đạo | Địa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ -Ninh Bình Các tuyến đường phố Mục 1 | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Đoạn 1 Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Giáp phường Phủ Lý - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) | Đường Cao tốc - Hết đất Bệnh viện Bạch Mai Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Đường Hà Huy Tập - Đền thánh Vixente Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 3.750.000 | 2.650.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐH03 | Đường 491 - Đường Phạm Văn Đồng Các tuyến đường phố Mục 12.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 491 | Từ cầu vượt cao tốc - Chùa Ngái Trì Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐH03 | Đường Phạm Văn Đồng - Đường QL21B Các tuyến đường phố Mục 12.2 | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) | Bệnh viện Bạch Mai - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 491 | Chùa Ngái Trì - Khu dân cư TDP 4 Tái kênh Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Đền thánh Vixente - Cổng chào TDP Tràng Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Đường Trần Hưng Đạo - Kè Nam sông Châu Giang Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 491 | Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 3 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Cổng chào TDP Tràng - Hết địa phận phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐH03 | Đường QL21B - Hết địa phận Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 12.3 | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 491 | Trường THCS Đinh Xá - Hết địa phận phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai) | Đường Hà Huy Tập - Đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 10 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Giáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà Các tuyến đường phố Mục 6 | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền) | Đường Hà Huy Tập - Đường 491 Các tuyến đường phố Mục 11 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai) | Đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 31m Các tuyến đường phố Mục 8 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đường trục TDP Khê Lôi TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | Chùa Khê Lôi - Hết TDP Khê Lôi Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.1 | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 |
| Đường trục TDP Văn Lâm TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.2 | 1.300.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường trục chính Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 | Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 4.1 | 1.150.000 | 800.000 | 750.000 |
| Đường trục chính TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì | TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá | Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 1.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã ba TDP Văn Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội. TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.3 | 1.100.000 | 950.000 | 900.000 |
| Đường ĐH04 TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | Quốc lộ 21A - Giáp xã Liêm Hà Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường ĐH06 Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.1 | 1.150.000 | 800.000 | 750.000 |
| Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền) | Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ Các tuyến đường phố Mục 4 | 1.750.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Đức Thọ - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền (giáp địa phận xã Liêm Hà) Các tuyến đường phố Mục 3 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường TDP Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.3 | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.5 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.5 | 1.100.000 | 950.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 9m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.3 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.3 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.2 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) | Xã Đinh Xá cũ (khu vực còn lại) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 3.4 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) | Xã Liêm Tiết cũ (khu vực còn lại) + Xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Đông Bắc đường Hà Huy Tập đến đường ĐH03) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) | Phường Liêm Tuyền cũ (Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá, TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì) + Xã Liêm Tiết cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập đến kênh Chính Tây) + xã Đinh Xá cũ (khu vực phía Tây Nam đường Hà Huy Tập) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Xã Trịnh Xá cũ | Xã Trịnh Xá cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 4.4 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Các vị trí còn lại Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.4 | 900.000 | 900.000 | 900.000 |
| Các đường thôn và vị trí còn lại TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.5 | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 |
| Các đường trục chính liên các TDP Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.2 | 1.100.000 | 950.000 | 900.000 |
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 | Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 4.2 | 900.000 | 900.000 | 900.000 |
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì | TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 2.2 | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| Các đường xã, thôn và vị trí còn lại Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá | Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 1.2 | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| Phố Bùi Kỷ | Phố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền) Các tuyến phố và ngõ Mục 6 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Bùi Đình Thảo | Kè Sông Châu Giang - Phố Dịu Hương (khu đô thị CEO 2) Liêm Tuyền Các tuyến phố và ngõ Mục 8 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Doãn Mậu Khôi | Đường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá Các tuyến phố và ngõ Mục 4 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Dịu Hương | Phố Đặng Văn Ngữ - Khu dân cư thôn Triệu Xá (khu đô thị CEO 2 Liêm Tuyền) Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Hoàng Thuấn | Đường 17,5m - Đường trục thôn Triệu Xá Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Nguyễn Bảng | Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao đường quy hoạch 17,5m Các tuyến phố và ngõ Mục 3 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Đường 68m - Đường 30m (quy hoạch) cạnh bệnh viện Việt Đức Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường 30m (quy hoạch) phía tây Bệnh viện Việt Đức Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| Trần Hưng Đạo | Địa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ -Ninh Bình Các tuyến đường phố Mục 1 | 6.150.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đoạn 1 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Đường Hà Huy Tập - Đền thánh Vixente Các tuyến đường phố Mục 7.1 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) | Đường Cao tốc - Hết đất Bệnh viện Bạch Mai Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐH03 | Đường 491 - Đường Phạm Văn Đồng Các tuyến đường phố Mục 12.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Giáp phường Phủ Lý - Đường Trần Hưng Đạo Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 491 | Từ cầu vượt cao tốc - Chùa Ngái Trì Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐH03 | Đường Phạm Văn Đồng - Đường QL21B Các tuyến đường phố Mục 12.2 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Đền thánh Vixente - Cổng chào TDP Tràng Các tuyến đường phố Mục 7.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 491 | Chùa Ngái Trì - Khu dân cư TDP 4 Tái kênh Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 |
| Đoạn 2 Đường Hà Huy Tập (QL 21B Phủ Lý - Mỹ Lộc) | Bệnh viện Bạch Mai - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Đoạn 2 Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) | Đường Trần Hưng Đạo - Kè Nam sông Châu Giang Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Phạm Văn Đồng (đường nối 2 cao tốc Liêm Tuyền + Đinh Xá + Trịnh Xá) | Cổng chào TDP Tràng - Hết địa phận phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 7.3 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐH03 | Đường QL21B - Hết địa phận Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 12.3 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 491 | Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 491 | Trường THCS Đinh Xá - Hết địa phận phường Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đông Nam bệnh viện Bạch Mai) | Đường Hà Huy Tập - Đường QH 30m địa bàn Liêm Tuyền Các tuyến đường phố Mục 10 | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Giáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà Các tuyến đường phố Mục 6 | 6.150.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Tuyền) | Đường Hà Huy Tập - Đường 491 Các tuyến đường phố Mục 11 | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai) | Đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 31m Các tuyến đường phố Mục 8 | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường trục TDP Khê Lôi TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | Chùa Khê Lôi - Hết TDP Khê Lôi Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.1 | 1.150.000 | 1.100.000 | 1.050.000 |
| Đường trục TDP Văn Lâm TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.2 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường trục chính Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá | Tổ dân phố 7, TDP Triệu Xá Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 1.1 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 | Các TDP 1,TDP 2, TDP 3, TDP 4 Tái Kênh, TDP 5 Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 4.1 | 1.350.000 | 950.000 | 900.000 |
| Đường trục chính TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì | TDP Bích Trì, TDP Ngái Trì Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 2.1 | 2.100.000 | 1.650.000 | 1.600.000 |
| Đường từ ngã ba TDP Văn Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội. TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.3 | 1.250.000 | 1.150.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐH04 TDP Khê Lôi, TDP Văn Lâm Làng, TDP Văn Lâm Trại, TDP Trại, TDP Đào, TDP Chiền, TDP Lương Tràng | Quốc lộ 21A - Giáp xã Liêm Hà Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 3.4 | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐH06 Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn | Các TDP: Tràng, Thượng, An Hoàng, Bùi Nguyễn, Đôn Các Tổ dân phố (khu dân cư) Mục 5.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền) | Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ Các tuyến đường phố Mục 4 | 2.050.000 | 1.450.000 | 1.050.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Đức Thọ - Hết địa bàn phường Liêm Tuyền (giáp địa phận xã Liêm Hà) Các tuyến đường phố Mục 3 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.