Bảng giá đất Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình từ 01/01/2026
192 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Liêm Tuyền là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 5.1 Đoạn 1 Đường Cao tốc Hết đất Bệnh viện Bạch Mai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 Đoạn 1 Từ cầu vượt cao tốc Chùa Ngái Trì | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Chùa Ngái Trì Khu dân cư TDP 4 Tái kênh | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Khu dân cư TDP 4 Tái kênh Hết trường THCS Đinh Xá | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
| 2.4 Đoạn 4 Trường THCS Đinh Xá | 7.000.000 | 3.800.000 | 3.300.000 | 3.000.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Cao tốc Hết đất Bệnh viện Bạch Mai | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Bệnh viện Bạch Mai | 16.500.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | |
| Trần Hưng Đạo Địa phận phường Phủ Lý | 17.500.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | |
| Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền) | Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ | 5.800.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Đức Thọ Tuyền (giáp địa phận xã Liêm | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập Đền thánh Vixente | 12.500.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đền thánh Vixente Cổng chào TDP Tràng | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Cổng chào TDP Tràng | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Giáp phường Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Kè Nam sông Châu Giang | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đường QH 30m địa bàn Liêm Đông Nam bệnh viện Bạch Tuyền Mai) | Đường Hà Huy Tập | 16.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận Giáp phường Phủ Lý Giáp xã Liêm Hà phường Liêm Tuyền | 17.500.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Mai) | Đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 31m | 13.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 12.1 Đoạn 1 Đường 491 Đường Phạm Văn Đồng | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng Đường QL21B | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | |
| 12.3 Đoạn 3 Đường QL21B Hết địa phận Liêm Tuyền | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.600.000 | 2.500.000 | |
| Phố Bùi Kỷ Phố Đặng Văn Ngữ (khu đô thị CEO 2 Liêm | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Doãn Mậu Khôi Đường 17,5m Đường trục thôn Triệu Xá | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Hoàng Thuấn Đường 17,5m Đường trục thôn Triệu Xá | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Nguyễn Bảng Đường Trần Hưng Đạo | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Tôn Thất Tùng: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Đường 68m Tuyền | 13.500.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
| Phố Đặng Thùy Trâm: Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường 30m (quy hoạch) phía tây Bệnh viện Việt Đức | 13.500.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Đường Hà Huy Tập Đường 491 Tuyền) | 13.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
| 1.1 Đường trục chính | 6.500.000 | ||||
| 2.1 Đường trục chính | 6.000.000 | ||||
| 3.1 Đường trục TDP Khê Lôi Chùa Khê Lôi Hết TDP Khê Lôi | 3.200.000 | ||||
| Các đường xã, thôn và vị trí 1.2 còn lại | 4.000.000 | ||||
| Các đường xã, thôn và vị trí 2.2 còn lại | 4.000.000 | ||||
| Phố Bùi Đình Thảo Kè Sông Châu Giang | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Dịu Hương Phố Đặng Văn Ngữ (khu đô thị CEO 2 Liêm | 11.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 3.2 Đường trục TDP Văn Lâm | 4.200.000 | ||||
| 3.4 Đường ĐH04 Quốc lộ 21A Giáp xã Liêm Hà | 5.000.000 | ||||
| 4.1 Đường trục chính | 3.800.000 | ||||
| 5.1 Đường ĐH06 | 3.800.000 | ||||
| 5.3 Các trục đường TDP | 2.800.000 | ||||
| 5.4 Các vị trí còn lại | 2.500.000 | ||||
| Các đường thôn và vị trí còn 3.5 lại | 3.000.000 | ||||
| Các đường trục chính liên 5.2 các TDP | 3.000.000 | ||||
| Các đường xã, thôn và vị trí 4.2 còn lại | 3.000.000 | ||||
| Đường từ ngã ba TDP Văn 3.3 Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội. | 3.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên | 17.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 16.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 11.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 7.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang nhỏ hơn 9m | 6.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên | 16.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 12.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 6.300.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang nhỏ hơn 9m | 5.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên | 12.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 6.300.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 5.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang nhỏ hơn 9m | 4.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.1 ngang từ 32m trở lên | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 6.300.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 5.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 3.300.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.5 ngang nhỏ hơn 9m | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 2.1 Đoạn 1 Từ cầu vượt cao tốc Chùa Ngái Trì | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Chùa Ngái Trì | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 | Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| 2.4 Đoạn 4 Trường THCS Đinh Xá | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Cao tốc | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Địa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ -Ninh Bình | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền) | Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ | 1.750.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Đức Thọ Liêm Tuyền (giáp địa | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Bệnh viện Bạch Mai | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập Đền thánh Vixente | 3.750.000 | 2.650.000 | 1.900.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đền thánh Vixente Cổng chào TDP Tràng | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Cổng chào TDP Tràng | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Giáp phường Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 | |
| Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Giáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Đường Hà Huy Tập Mai) | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 12.1 Đoạn 1 Đường 491 Đường Phạm Văn Đồng | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng Đường QL21B | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| 12.3 Đoạn 3 Đường QL21B | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Phố Đặng Thùy Trâm: Đường 30m (quy Đoạn thuộc địa phận hoạch) phía tây Bệnh phường Liêm Tuyền viện Việt Đức | Nút giao khu CEO với khu đất 7% | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| thuộc địa phận phường Đường 68m hoạch) cạnh bệnh viện Liêm Tuyền Việt Đức | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đường QH 30m địa bàn Đông Nam bệnh viện Bạch Liêm Tuyền Mai) | Đường Hà Huy Tập | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Đường Hà Huy Tập Đường 491 Tuyền) | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 1.1 Đường trục chính | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Các đường xã, thôn và vị trí 1.2 còn lại | 1.200.000 | |||
| Phố Bùi Kỷ Phố Đặng Văn Ngữ Xá (khu đô thị CEO 2 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Phố Bùi Đình Thảo Kè Sông Châu Giang | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Phố Doãn Mậu Khôi Đường 17,5m | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Phố Dịu Hương Phố Đặng Văn Ngữ Xá (khu đô thị CEO 2 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Phố Hoàng Thuấn Đường 17,5m | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Phố Nguyễn Bảng Đường Trần Hưng Đạo | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| 2.1 Đường trục chính | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| 3.1 Đường trục TDP Khê Lôi Chùa Khê Lôi Hết TDP Khê Lôi | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 | |
| 3.2 Đường trục TDP Văn Lâm | 1.300.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| 3.4 Đường ĐH04 Quốc lộ 21A Giáp xã Liêm Hà | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 4.1 Đường trục chính | 1.150.000 | 800.000 | 750.000 | |
| Các đường thôn và vị trí 3.5 còn lại | 900.000 | |||
| Các đường xã, thôn và vị trí 2.2 còn lại | 1.200.000 | |||
| Đường từ ngã ba TDP Văn 3.3 Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội. | 1.100.000 | 950.000 | 900.000 | |
| 5.1 Đường ĐH06 | 1.150.000 | 800.000 | 750.000 | |
| 5.3 Các trục đường TDP | 850.000 | 800.000 | 750.000 | |
| 5.4 Các vị trí còn lại | 750.000 | |||
| Các đường trục chính liên 5.2 các TDP | 900.000 | 800.000 | 750.000 | |
| Các đường xã, thôn và vị trí 4.2 còn lại | 750.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang nhỏ hơn 9m | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang nhỏ hơn 9m | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang nhỏ hơn 9m | 1.350.000 | 950.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.1 ngang từ 32m trở lên | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.5 ngang nhỏ hơn 9m | 900.000 | 800.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 2.1 Đoạn 1 Từ cầu vượt cao tốc Chùa Ngái Trì | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Chùa Ngái Trì | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 | Khu dân cư TDP 4 Tái kênh - Hết trường THCS Đinh Xá | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 |
| 2.4 Đoạn 4 Trường THCS Đinh Xá | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Cao tốc | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | |
| Trần Hưng Đạo | Địa phận phường Phủ Lý - Cầu vượt cao tốc Cầu Giẽ -Ninh Bình | 6.150.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường ĐT 497 (thuộc địa bàn phường Liêm Tuyền) | Giáp xã Bình Lục - Giáp xã Bình Mỹ | 2.050.000 | 1.450.000 | 1.050.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Đức Thọ Liêm Tuyền (giáp địa | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Bệnh viện Bạch Mai | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Hà Huy Tập Đền thánh Vixente | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đền thánh Vixente Cổng chào TDP Tràng | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| 7.3 Đoạn 3 Cổng chào TDP Tràng | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Giáp phường Phủ Lý Đường Trần Hưng Đạo | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | |
| Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ): Đoạn thuộc địa phận phường Liêm Tuyền | Giáp phường Phủ Lý - Giáp xã Liêm Hà | 6.150.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh (đường 20,5m quanh BV Bạch Đường Hà Huy Tập Mai) | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| 12.1 Đoạn 1 Đường 491 Đường Phạm Văn Đồng | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Phạm Văn Đồng Đường QL21B | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| 12.3 Đoạn 3 Đường QL21B | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| Phố Đặng Thùy Trâm: Đường 30m (quy Đoạn thuộc địa phận hoạch) phía tây Bệnh phường Liêm Tuyền viện Việt Đức | Nút giao khu CEO với khu đất 7% | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 |
| thuộc địa phận phường Đường 68m hoạch) cạnh bệnh viện Liêm Tuyền Việt Đức | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác (đường QH 44,5m phía Đường QH 30m địa bàn Đông Nam bệnh viện Bạch Liêm Tuyền Mai) | Đường Hà Huy Tập | 5.800.000 | 4.050.000 | 2.900.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (đường 30m địa bàn Liêm Đường Hà Huy Tập Đường 491 Tuyền) | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| 1.1 Đường trục chính | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | |
| Các đường xã, thôn và vị trí 1.2 còn lại | 1.600.000 | |||
| Phố Bùi Kỷ Phố Đặng Văn Ngữ Xá (khu đô thị CEO 2 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Bùi Đình Thảo Kè Sông Châu Giang | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Doãn Mậu Khôi Đường 17,5m | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Dịu Hương Phố Đặng Văn Ngữ Xá (khu đô thị CEO 2 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Hoàng Thuấn Đường 17,5m | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| Phố Nguyễn Bảng Đường Trần Hưng Đạo | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | |
| 2.1 Đường trục chính | 2.100.000 | 1.650.000 | 1.600.000 | |
| 3.1 Đường trục TDP Khê Lôi Chùa Khê Lôi Hết TDP Khê Lôi | 1.150.000 | 1.100.000 | 1.050.000 | |
| 3.2 Đường trục TDP Văn Lâm | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| 3.4 Đường ĐH04 Quốc lộ 21A Giáp xã Liêm Hà | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | |
| 4.1 Đường trục chính | 1.350.000 | 950.000 | 900.000 | |
| Các đường thôn và vị trí 3.5 còn lại | 1.050.000 | |||
| Các đường xã, thôn và vị trí 2.2 còn lại | 1.600.000 | |||
| Đường từ ngã ba TDP Văn 3.3 Lâm đến Trung tâm Bảo trợ xã hội. | 1.250.000 | 1.150.000 | 1.050.000 | |
| 5.1 Đường ĐH06 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| 5.3 Các trục đường TDP | 1.000.000 | 950.000 | 900.000 | |
| 5.4 Các vị trí còn lại | 900.000 | |||
| Các đường trục chính liên 5.2 các TDP | 1.100.000 | 950.000 | 900.000 | |
| Các đường xã, thôn và vị trí 4.2 còn lại | 900.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang nhỏ hơn 9m | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang nhỏ hơn 9m | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.1 ngang từ 32m trở lên | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.800.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 3.5 ngang nhỏ hơn 9m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.100.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.1 ngang từ 32m trở lên | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt 4.5 ngang nhỏ hơn 9m | 1.100.000 | 950.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.