Bảng giá đất Xã Khánh Hội, Ninh Bình từ 01/01/2026

102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Hội7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A, Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường 7.1 ĐH52), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội đến Giáp trường 1.4 Trung học cơ sở Khánh Hội3.500.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Giáp kênh đoạn cua tay áo đến Hết Đường vào trường Trung 1.6 học phổ thông Yên Khánh A3.500.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Trường Trung học cơ sở Khánh Hội đến Giáp kênh Đoạn cua 1.5 tay áo3.500.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (từ đất ông Toàn, ông Bốn) 1.2 đến Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu)3.000.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông 1.1 Toàn, ông Bốn)3.500.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) 1.3 đến Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội (hết đất ông Thắng, ông Chinh)4.000.000
Đường ĐH52Từ Ngã tư giao cắt đường ĐT481B đến Khu dân cư cũ thôn Chạ 3.3 Tây2.200.000
Đường ĐH523.1 Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu2.500.000
Đường ĐH523.2 Từ Chùa Duyên Mậu đến Ngã tư giao cắt đường ĐT481B2.800.000
Đường ĐH523.7 Từ Cầu giáp Đường 58 (cống ông Ái) đến Ngã tư UBND xã2.200.000
Đường ĐH52Từ Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây đến Hết khu dân cư mới thôn Chạ 3.4 Tây2.200.000
Đường ĐH523.6 Khu đấu giá4.900.000
Đường ĐH523.8 Từ Ngã tư UBND xã đến Cống Khánh Thủy2.200.000
Đường ĐH523.5 Khu dân cư cũ2.200.000
Đường ĐT482Từ Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm đến Cổng trạm y tế cũ (đi 2.3 chợ Khánh Thành)2.200.000
Đường ĐT482Từ Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) đến Cầu ngã ba Đường 2.4 ĐT 481C (chợ Khánh Thành)2.200.000
Đường ĐT4822.2 Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm2.200.000
Các trục đường xãTừ Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm đến Hết đất ông Thanh 8.4 (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh)1.800.000
Các trục đường xãTừ Ngã ba bưu điện thôn 3 giáp đường 481B đến Nhà văn hóa thôn 8.2 31.900.000
Các trục đường xã8.3 Từ Ngã ba cầu ông Phụ đến Ngã ba đối diện nhà bà Năm1.500.000
Các trục đường xãTừ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ 8.1 Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy)2.200.000
Các đường trục xã còn lại1.500.000
Khu dân cư15.2 Khu dân cư còn lại600.000
Khu dân cư15.1 Đường ô tô vào được800.000
Khu dân cư mới sau Trụ sở công an xã Khánh Hội2.500.000
Khu dân cư mới sau UBND xã2.200.000
Khu dân cư mới thôn 22.500.000
Khu dân cư mới thôn 2Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư thôn 10, thôn 115.600.000
Khu dân cư mới đấu giá thôn 5a, thôn 10a2.200.000
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh ATuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường 7.1 ĐH527.500.000
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A7.2 Các tuyến đường quy hoạch phía trong6.500.000
dân cư mới thôn Chạ Tây - đất ông Sài thôn 1A đến Cống ôngTường thôn 9A2.200.000
dân cư mới thôn Chạ Tây - đất ông Sài thôn 1A đến Cống ôngCác tuyến đường nội bộ trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội6.500.000
Đường đê sông Dưỡng Điềm2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội đến Giáp trường Trung học cơ 1.4 sở Khánh Hội1.050.000750.000650.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) đến Ngã tư 1.3 Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội (hết đất ông Thắng, ông Chinh)1.200.000850.000700.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (từ đất ông Toàn, ông Bốn) đến Cống 1.2 sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu)900.000650.000550.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)1.1 Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn)1.050.000750.000650.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)1.5 Từ Trường Trung học cơ sở Khánh Hội đến Giáp kênh Đoạn cua tay áo1.050.000750.000650.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Giáp kênh đoạn cua tay áo đến Hết Đường vào trường Trung học phổ thông 1.6 Yên Khánh A1.050.000750.000650.000
Đường ĐH523.1 Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu750.000550.000450.000
Đường ĐT4822.2 Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm650.000450.000400.000
Đường ĐT482Từ Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm đến Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh 2.3 Thành)650.000450.000400.000
Đường ĐT482Từ Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) đến Cầu ngã ba Đường ĐT 481C 2.4 (chợ Khánh Thành)650.000450.000400.000
Các trục đường xã8.3 Từ Ngã ba cầu ông Phụ đến Ngã ba đối diện nhà bà Năm450.000300.000250.000
Các trục đường xã8.2 Từ Ngã ba bưu điện thôn 3 giáp đường 481B đến Nhà văn hóa thôn 3550.000400.000350.000
Các trục đường xãTừ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba 8.1 cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy)650.000450.000400.000
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A7.1 Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH522.900.0002.050.0001.750.000
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A7.2 Các tuyến đường quy hoạch phía trong2.500.0001.750.0001.500.000
Đường ĐH523.4 Từ Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây đến Hết khu dân cư mới thôn Chạ Tây650.000450.000400.000
Đường ĐH523.2 Từ Chùa Duyên Mậu đến Ngã tư giao cắt đường ĐT481B850.000600.000500.000
Đường ĐH523.7 Từ Cầu giáp Đường 58 (cống ông Ái) đến Ngã tư UBND xã650.000450.000400.000
Đường ĐH523.6 Khu đấu giá1.450.0001.000.000850.000
Đường ĐH52Đường ĐH53, đường sông Dưỡng Điểm: Từ Đường ĐH 52 (khu dân cư mới thôn Chạ Tây - đất ông Sài thôn 1A đến Cống ông Tường thôn 9A650.000450.000400.000
Đường ĐH52Các tuyến đường nội bộ trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội3.150.0002.250.0001.900.000
Đường ĐH523.3 Từ Ngã tư giao cắt đường ĐT481B đến Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây650.000450.000400.000
Đường ĐH523.8 Từ Ngã tư UBND xã đến Cống Khánh Thủy650.000450.000400.000
Đường ĐH523.5 Khu dân cư cũ800.000600.000500.000
Đường đê sông Dưỡng Điềm750.000550.000450.000
Các trục đường xãTừ Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm đến Hết đất ông Thanh (cống ông Tường 8.4 giáp xã Hồi Ninh)550.000400.000350.000
Các đường trục xã còn lại450.000300.000250.000
Khu dân cư15.1 Đường ô tô vào được300.000280.000250.000
Khu dân cư15.2 Khu dân cư còn lại250.000
Khu dân cư mới sau Trụ sở công an xã Khánh Hội750.000550.000450.000
Khu dân cư mới sau UBND xã650.000450.000400.000
Khu dân cư mới thôn 2750.000550.000450.000
Khu dân cư mới đấu giá thôn 5a, thôn 10a650.000450.000400.000
Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư thôn 10, thôn 112.250.0001.600.0001.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Giáp kênh đoạn cua tay áo đến Hết Đường vào trường Trung học phổ thông 1.6 Yên Khánh A1.250.000900.000750.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)1.5 Từ Trường Trung học cơ sở Khánh Hội đến Giáp kênh Đoạn cua tay áo1.250.000900.000750.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)1.1 Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn)1.250.000900.000750.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) đến Ngã tư 1.3 Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội (hết đất ông Thắng, ông Chinh)1.400.0001.000.000850.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (từ đất ông Toàn, ông Bốn) đến Cống 1.2 sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu)1.050.000750.000650.000
Đường 481B (Đường 58 cũ)Từ Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội đến Giáp trường Trung học cơ 1.4 sở Khánh Hội1.250.000900.000750.000
Đường ĐH523.1 Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu900.000650.000550.000
Đường ĐT482Từ Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm đến Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh 2.3 Thành)900.000650.000550.000
Đường ĐT4822.2 Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm750.000550.000450.000
Đường ĐT482Từ Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) đến Cầu ngã ba Đường ĐT 481C 2.4 (chợ Khánh Thành)750.000550.000450.000
Các trục đường xã8.3 Từ Ngã ba cầu ông Phụ đến Ngã ba đối diện nhà bà Năm550.000400.000300.000
Các trục đường xãTừ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba 8.1 cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy)750.000550.000450.000
Các trục đường xã8.2 Từ Ngã ba bưu điện thôn 3 giáp đường 481B đến Nhà văn hóa thôn 3650.000450.000400.000
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A7.2 Các tuyến đường quy hoạch phía trong3.800.0002.650.0002.350.000
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A7.1 Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH524.400.0003.100.0002.650.000
Đường ĐH52Các tuyến đường nội bộ trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội3.800.0002.700.0002.300.000
Đường ĐH523.6 Khu đấu giá1.700.0001.200.0001.050.000
Đường ĐH523.2 Từ Chùa Duyên Mậu đến Ngã tư giao cắt đường ĐT481B1.000.000700.000550.000
Đường ĐH52Đường ĐH53, đường sông Dưỡng Điểm: Từ Đường ĐH 52 (khu dân cư mới thôn Chạ Tây - đất ông Sài thôn 1A đến Cống ông Tường thôn 9A750.000550.000450.000
Đường ĐH523.4 Từ Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây đến Hết khu dân cư mới thôn Chạ Tây750.000550.000450.000
Đường ĐH523.5 Khu dân cư cũ1.200.000850.000750.000
Đường ĐH523.8 Từ Ngã tư UBND xã đến Cống Khánh Thủy750.000550.000450.000
Đường ĐH523.7 Từ Cầu giáp Đường 58 (cống ông Ái) đến Ngã tư UBND xã750.000550.000450.000
Đường ĐH523.3 Từ Ngã tư giao cắt đường ĐT481B đến Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây750.000550.000450.000
Đường đê sông Dưỡng Điềm900.000650.000550.000
Các trục đường xãTừ Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm đến Hết đất ông Thanh (cống ông Tường 8.4 giáp xã Hồi Ninh)650.000450.000400.000
Các đường trục xã còn lại550.000400.000300.000
Khu dân cư15.1 Đường ô tô vào được350.000330.000300.000
Khu dân cư15.2 Khu dân cư còn lại300.000
Khu dân cư mới sau Trụ sở công an xã Khánh Hội900.000650.000550.000
Khu dân cư mới sau UBND xã750.000550.000450.000
Khu dân cư mới thôn 2900.000650.000550.000
Khu dân cư mới đấu giá thôn 5a, thôn 10a750.000550.000450.000
Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư thôn 10, thôn 113.350.0002.350.0002.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.