Bảng giá đất Xã Khánh Hội, Ninh Bình từ 01/01/2026
102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Hội là 7.500.000 đồng/m² (Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH52), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nội bộ trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội | Mục 5 | 6.500.000 |
| Các đường trục xã còn lại | Mục 14 | 1.500.000 |
| Khu dân cư mới sau Trụ sở công an xã Khánh Hội | Mục 9 | 2.500.000 |
| Khu dân cư mới sau UBND xã | Mục 12 | 2.200.000 |
| Khu dân cư mới thôn 2 | Mục 10 | 2.500.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 5a, thôn 10a | Mục 13 | 2.200.000 |
| Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH52 Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A | Các tuyến đường quy hoạch phía trong Mục 7.2 | 6.500.000 |
| Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH52 Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A | Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A Mục 7.1 | 7.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư thôn 10, thôn 11 | Mục 11 | 5.600.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Từ Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm đến Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) Mục 2.3 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Đường ĐT482 Mục 2.2 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Từ Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) đến Cầu ngã ba Đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) Mục 2.4 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Đường ĐH52 Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Chùa Duyên Mậu đến Ngã tư giao cắt đường ĐT481B Mục 3.2 | 2.800.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Ngã tư UBND xã đến Cống Khánh Thủy Mục 3.8 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Khu đấu giá Mục 3.6 | 4.900.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây đến Hết khu dân cư mới thôn Chạ Tây Mục 3.4 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Ngã tư giao cắt đường ĐT481B đến Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây Mục 3.3 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Khu dân cư cũ Mục 3.5 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Cầu giáp Đường 58 (cống ông Ái) đến Ngã tư UBND xã Mục 3.7 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (từ đất ông Toàn, ông Bốn) đến Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Trường Trung học cơ sở Khánh Hội đến Giáp kênh Đoạn cua tay áo Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) đến Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội (hết đất ông Thắng, ông Chinh) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Giáp kênh đoạn cua tay áo đến Hết Đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh A Mục 1.6 | 3.500.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội đến Giáp trường Trung học cơ sở Khánh Hội Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Đường 481B (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Các trục đường xã Mục 8.1 | 2.200.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Ngã ba cầu ông Phụ đến Ngã ba đối diện nhà bà Năm Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Ngã ba bưu điện thôn 3 giáp đường 481B đến Nhà văn hóa thôn 3 Mục 8.2 | 1.900.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm đến Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) Mục 8.4 | 1.800.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư Mục 15.1 | 800.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư còn lại Mục 15.2 | 600.000 |
| Đường ĐH53, đường sông Dưỡng Điểm: Từ Đường ĐH 52 (khu dân cư mới thôn Chạ Tây - đất ông Sài thôn 1A đến Cống ông Tường thôn 9A | Mục 4 | 2.200.000 |
| Đường đê sông Dưỡng Điềm | Mục 6 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nội bộ trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội | Mục 5 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Các đường trục xã còn lại | Mục 14 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư mới sau Trụ sở công an xã Khánh Hội | Mục 9 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư mới sau UBND xã | Mục 12 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Khu dân cư mới thôn 2 | Mục 10 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 5a, thôn 10a | Mục 13 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH52 Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A | Các tuyến đường quy hoạch phía trong Mục 7.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH52 Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A | Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A Mục 7.1 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.750.000 |
| Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư thôn 10, thôn 11 | Mục 11 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Đường ĐT482 Mục 2.2 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Từ Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm đến Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) Mục 2.3 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Từ Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) đến Cầu ngã ba Đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) Mục 2.4 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây đến Hết khu dân cư mới thôn Chạ Tây Mục 3.4 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Khu đấu giá Mục 3.6 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Ngã tư giao cắt đường ĐT481B đến Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây Mục 3.3 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Ngã tư UBND xã đến Cống Khánh Thủy Mục 3.8 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Chùa Duyên Mậu đến Ngã tư giao cắt đường ĐT481B Mục 3.2 | 850.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Cầu giáp Đường 58 (cống ông Ái) đến Ngã tư UBND xã Mục 3.7 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Đường ĐH52 Mục 3.1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Khu dân cư cũ Mục 3.5 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Giáp kênh đoạn cua tay áo đến Hết Đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh A Mục 1.6 | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (từ đất ông Toàn, ông Bốn) đến Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) Mục 1.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Trường Trung học cơ sở Khánh Hội đến Giáp kênh Đoạn cua tay áo Mục 1.5 | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) đến Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội (hết đất ông Thắng, ông Chinh) Mục 1.3 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Đường 481B (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội đến Giáp trường Trung học cơ sở Khánh Hội Mục 1.4 | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Ngã ba bưu điện thôn 3 giáp đường 481B đến Nhà văn hóa thôn 3 Mục 8.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Các trục đường xã Mục 8.1 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Ngã ba cầu ông Phụ đến Ngã ba đối diện nhà bà Năm Mục 8.3 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm đến Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) Mục 8.4 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư Mục 15.1 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư còn lại Mục 15.2 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường ĐH53, đường sông Dưỡng Điểm: Từ Đường ĐH 52 (khu dân cư mới thôn Chạ Tây - đất ông Sài thôn 1A đến Cống ông Tường thôn 9A | Mục 4 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường đê sông Dưỡng Điềm | Mục 6 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nội bộ trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội | Mục 5 | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Các đường trục xã còn lại | Mục 14 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu dân cư mới sau Trụ sở công an xã Khánh Hội | Mục 9 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới sau UBND xã | Mục 12 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Khu dân cư mới thôn 2 | Mục 10 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới đấu giá thôn 5a, thôn 10a | Mục 13 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH52 Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A | Các tuyến đường quy hoạch phía trong Mục 7.2 | 3.800.000 | 2.650.000 | 2.350.000 |
| Tuyến đường kết nối từ Đường đê sông Đường Điềm đến Đường ĐH52 Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A | Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A Mục 7.1 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.650.000 |
| Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư thôn 10, thôn 11 | Mục 11 | 3.350.000 | 2.350.000 | 2.050.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Từ Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) đến Cầu ngã ba Đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) Mục 2.4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Từ Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm đến Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành) Mục 2.3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Cổ Ngựa đến Ngã tư UBND xã đi chợ Chính Tâm Đường ĐT482 | Đường ĐT482 Mục 2.2 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Ngã tư giao cắt đường ĐT481B đến Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây Mục 3.3 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Khu dân cư cũ Mục 3.5 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Cầu giáp Đường 58 (cống ông Ái) đến Ngã tư UBND xã Mục 3.7 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Đường ĐH52 Mục 3.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Khu dân cư cũ thôn Chạ Tây đến Hết khu dân cư mới thôn Chạ Tây Mục 3.4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Khu đấu giá Mục 3.6 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Ngã tư UBND xã đến Cống Khánh Thủy Mục 3.8 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Tiến (Giáp xã Yên Khánh) đến Chùa Duyên Mậu Đường ĐH52 | Từ Chùa Duyên Mậu đến Ngã tư giao cắt đường ĐT481B Mục 3.2 | 1.000.000 | 700.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Giáp kênh đoạn cua tay áo đến Hết Đường vào trường Trung học phổ thông Yên Khánh A Mục 1.6 | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Đường 481B (Đường 58 cũ) Mục 1.1 | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội đến Giáp trường Trung học cơ sở Khánh Hội Mục 1.4 | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Trường Trung học cơ sở Khánh Hội đến Giáp kênh Đoạn cua tay áo Mục 1.5 | 1.250.000 | 900.000 | 750.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (từ đất ông Toàn, ông Bốn) đến Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) Mục 1.2 | 1.050.000 | 750.000 | 650.000 |
| Từ Cầu Đầm đến Ngã ba đường đi thôn 7 Khánh Hội (hết đất ông Toàn, ông Bốn) Đường 481B (Đường 58 cũ) | Từ Cống sông Bốt (đường vào trường Trung học cơ sở Khánh Mậu) đến Ngã tư Đường đi thôn 2, thôn 10 Khánh Hội (hết đất ông Thắng, ông Chinh) Mục 1.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Ngã ba bưu điện thôn 3 giáp đường 481B đến Nhà văn hóa thôn 3 Mục 8.2 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Ngã ba cầu ông Phụ đến Ngã ba đối diện nhà bà Năm Mục 8.3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Các trục đường xã Mục 8.1 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Ngã ba đối diện trụ sở công an xã Khánh Hội (Đường chợ Trung) đến Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) Các trục đường xã | Từ Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm đến Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) Mục 8.4 | 650.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư còn lại Mục 15.2 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường ô tô vào được Khu dân cư | Khu dân cư Mục 15.1 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường ĐH53, đường sông Dưỡng Điểm: Từ Đường ĐH 52 (khu dân cư mới thôn Chạ Tây - đất ông Sài thôn 1A đến Cống ông Tường thôn 9A | Mục 4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường đê sông Dưỡng Điềm | Mục 6 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.