Bảng giá đất Xã Giao Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026

126 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Minh là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường N3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Vận xóm Thanh Thiện đến dốc ông Hy
Mục 4
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ giáp xã Giao Hòa đến hết xóm Thanh Giáo
Mục 4
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ cầu chợ CA7 đến cầu Thanh Giáo
Mục 4
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn hết dong nhà Thắm Ninh đến cống ông Bằng
Mục 4
5.000.0002.500.0001.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Khanh đến cầu ông Chế
Mục 4
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ Cống ông Sảo đến nhà ông Khanh
Mục 4
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Quang đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Quang
Mục 4
5.500.0002.800.0001.400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Nhà văn hóa xóm 5 đến giáp ranh xóm 4
Mục 4
7.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến cống CA9
Mục 4
5.000.0002.500.0001.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4
7.000.0003.600.0001.800.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ cầu chợ CA7 đến hết dong nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Quang)
Mục 4
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn đường bờ hồ trung tâm Đảng ủy xã Giao Minh
Mục 4
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ cổng làng xóm Thanh Ninh đến đê Hữu Hồng
Mục 4
5.000.0002.500.0001.400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Mục 4
8.000.0004.000.0002.100.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi cổng làng Thanh Ninh
Mục 4
5.000.0002.500.0001.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ ngã 3 Thanh Lâm đi xóm Thanh Nam
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà đến dốc Trâu
Mục 4
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
đoạn từ cống ông Bằng đi ngã tư xóm Thanh Ninh
Mục 4
5.000.0002.500.0001.400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đường trục xã
Đoạn từ cầu chợ CA7 đến cống Trạm bơm xóm Tân Châu
Mục 4
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ cầu Giao Thanh cũ đến giáp xã Giao Hòa
Tỉnh lộ 489
Tỉnh lộ 489
Mục 1
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm
Đường N1
Mục 6
9.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm
Khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm
Mục 6
8.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm
Đường N2
Mục 6
11.000.000
Đường D1, D6, N4
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh
Đường N3 liền kề
Mục 5
10.000.000
Đường D1, D6, N4
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh
Đường D4, N1
Mục 5
10.000.000
Đường D1, D6, N4
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh
Mục 5
8.000.000
Đường D1, D6, N4
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh
Đường D2, D5, N2
Mục 5
9.000.000
Đường D1, D6, N4
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh
Đường N3 biệt thự
Mục 5
9.000.000
Đường D1, D6, N4
Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh
Đường D3
Mục 5
12.000.000
Đường D1, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương
Đường D2 biệt thự
Mục 7
8.000.000
Đường D1, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương
Đường N2
Mục 7
11.000.000
Đường D1, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương
Đường N1
Mục 7
8.000.000
Đường D1, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương
Đường D2 liền kề
Mục 7
9.000.000
Đường D1, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương
Đường D3 biệt thự
Mục 7
9.000.000
Đường D1, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương
Đường D3 liền kề
Mục 7
11.000.000
Đường D1, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương
Khu dân cư tập trung xã Giao Hương
Mục 7
9.000.000
Đường N3
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng
Đường N1, N2
Mục 8
15.000.000
Đường N3
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng
Đường D4
Mục 8
13.000.000
Đường N3
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng
Đường D3, D2, N4, N5, N6, N7, N8
Mục 8
14.000.000
Đường N3
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng
Mục 8
16.000.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Giáp đường Thiện Lâm đến cầu Trường Uyên
Mục 3
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Các xóm 02 đến đê Trung Ương
Mục 3
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Đường Thiện Lâm đến cầu Tình Nghĩa
Mục 3
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Đê Trung ương từ giáp xã Giao Hòa (Giao An cũ) đến hết làng Tân Hồng
Mục 3
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Chương xóm 05 đến đê Trung ương
Mục 3
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 3
9.000.0004.500.0002.300.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Mục 3
7.000.0003.500.0001.800.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Cống xóm 7 đến nhà ông Định
Mục 3
4.500.0002.300.0001.200.000
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường liên xã
Đoạn từ cống xóm 7 đến giáp khu dân cư Nam Sông Hồng
Mục 3
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2)
Đường bộ ven biển
Từ đầu xóm 2 đến giáp xã Giao Hoà
Mục 2
9.500.0005.300.0002.700.000
Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2)
Đường bộ ven biển
Đường bộ ven biển
Mục 2
7.500.0004.300.0002.200.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 9
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường, khu vực còn lạiĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Mục 6
700.000350.000300.000
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 6
1.750.000900.000450.000
Các đoạn đường, khu vực còn lạiĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 6
250.000250.000250.000
Các đoạn đường, khu vực còn lạiĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 6
500.000300.000250.000
Đoạn từ cầu Giao Thanh cũ đến giáp xã Giao Hòa
Tỉnh lộ 489
Tỉnh lộ 489
Mục 1
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cầu Chợ CA7 đến hết rong nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Quang)1.100.000500.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi cổng làng Thanh Ninh2.100.0001.000.000500.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ giáp xã Giao Hòa đến hết xóm Thanh Giáo1.100.000550.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ nhà ông Khanh đến cầu ông Chế1.400.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cầu chợ CA7 đến cống Trạm bơm xóm Tân Châu900.000500.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cầu Chợ CA7 đến cầu Thanh Giáo900.000500.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Nhà văn hoá xóm 5 đến giáp ranh xóm 41.300.000650.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Quang đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Quang1.400.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cống ông Bằng đi ngã tư xóm Thanh Ninh1.300.000650.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn đường bờ hồ trung tâm Đảng Ủy xã Giao Minh1.300.000650.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà đến dốc Trâu1.300.000650.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ Cống ông sảo đến nhà ông Khanh1.000.000500.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non1.300.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn hết dong nhà Thắm Ninh đến cống ông Bằng1.200.000600.000350.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ nhà ông Vận xóm Thanh Thiện đến dốc ông Hy1.300.000650.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến cống CA91.100.000600.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ ngã 3 Thanh Lâm đi xóm Thanh Nam1.400.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cổng làng xóm Thanh Ninh đến đê Hữu Hồng1.300.000650.000400.000
Đê Trung ương
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đoạn từ nhà ông Chương xóm 05 đến đê Trung ương1.000.000500.000300.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường Thiện Lâm đến cầu Tình Nghĩa1.250.000650.000350.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 41.100.000550.000300.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đê Trung ương từ giáp xã Giao Hòa (Giao An cũ) đến hết làng Tân Hồng900.000450.000300.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đoạn từ nhà ông Các xóm 02 đến đê Trung Ương1.250.000650.000350.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Cống xóm 7 đến nhà ông Định1.250.000650.000350.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Giáp đường Thiện Lâm đến cầu Trường Uyên1.300.000650.000400.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đoạn từ cống xóm 7 đến giáp khu dân cư Nam Sông Hồng1.500.000750.000400.000
Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2)
Đường bộ ven biển
Đường bộ ven biển
Mục 2
1.900.000950.000500.000
Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2)
Đường bộ ven biển
Từ đầu xóm 2 đến giáp xã Giao Hoà
Mục 2
2.400.0001.200.000600.000
Đường liên xã
Mục 4
600.000300.000250.000
Đường trục xã
Mục 5
1.250.000650.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đoạn đường, khu vực còn lạiĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Mục 6
800.000600.000350.000
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 6
2.100.0001.050.000550.000
Các đoạn đường, khu vực còn lạiĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 6
600.000350.000300.000
Các đoạn đường, khu vực còn lạiĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 6
300.000300.000300.000
Đoạn từ cầu Giao Thanh cũ đến giáp xã Giao Hòa
Tỉnh lộ 489
Tỉnh lộ 489
Mục 1
2.100.0001.100.000600.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi cổng làng Thanh Ninh2.200.0001.100.000500.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ ngã 3 Thanh Lâm đi xóm Thanh Nam1.500.000800.000500.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ Cống ông sảo đến nhà ông Khanh1.200.000600.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Nhà văn hoá xóm 5 đến giáp ranh xóm 41.400.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cống ông Bằng đi ngã tư xóm Thanh Ninh1.300.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Quang đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Quang1.500.000800.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn hết dong nhà Thắm Ninh đến cống ông Bằng1.300.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ nhà ông Vận xóm Thanh Thiện đến dốc ông Hy1.400.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn đường bờ hồ trung tâm Đảng Ủy xã Giao Minh1.400.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cầu Chợ CA7 đến hết rong nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Quang)1.200.000600.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non1.500.000800.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cầu chợ CA7 đến cống Trạm bơm xóm Tân Châu1.100.000600.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến cống CA91.400.000800.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cổng làng xóm Thanh Ninh đến đê Hữu Hồng1.400.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà đến dốc Trâu1.400.000700.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ nhà ông Khanh đến cầu ông Chế1.500.000800.000400.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ cầu Chợ CA7 đến cầu Thanh Giáo1.100.000600.000300.000
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non
Đoạn từ giáp xã Giao Hòa đến hết xóm Thanh Giáo1.200.000600.000300.000
Đê Trung ương
Mục 3
2.850.0001.450.000750.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đoạn từ nhà ông Chương xóm 05 đến đê Trung ương1.200.000600.000300.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đê Trung ương từ giáp xã Giao Hòa (Giao An cũ) đến hết làng Tân Hồng1.100.000500.000300.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Cống xóm 7 đến nhà ông Định1.500.000750.000400.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đoạn từ nhà ông Các xóm 02 đến đê Trung Ương1.500.000750.000400.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Giáp đường Thiện Lâm đến cầu Trường Uyên1.400.000700.000400.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đoạn từ cống xóm 7 đến giáp khu dân cư Nam Sông Hồng1.800.000900.000450.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường Thiện Lâm đến cầu Tình Nghĩa1.500.000750.000400.000
Đường Thiện Lâm giáp xóm 4 đến đê trung ương (dốc 29)
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 4
Đường Thiện Lâm giáp xã Giao Hoà đến hết ranh xóm 41.200.000600.000300.000
Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2)
Đường bộ ven biển
Từ đầu xóm 2 đến giáp xã Giao Hoà
Mục 2
2.850.0001.450.000750.000
Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2)
Đường bộ ven biển
Đường bộ ven biển
Mục 2
2.250.0001.150.000600.000
Đường liên xã
Mục 4
700.000350.000300.000
Đường trục xã
Mục 5
1.500.000750.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.