Bảng giá đất Xã Yên Mạc, Ninh Bình từ 01/01/2026

159 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mạc12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ), 1.3 Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.9 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ)3.500.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B12.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.8 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới)5.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút10.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.10 Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành8.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên 1.5 Mạc7.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.7 Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng5.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn 1.4 (Ô.Chính)10.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. 1.6 Tuấn)6.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)4.000.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc5.000.000
Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 61.500.000
Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng1.000.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo3.000.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên1.500.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 101.500.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa2.500.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái5.000.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên TháiTừ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm)1.500.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên TháiTừ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho1.500.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên TháiTừ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc1.500.000
Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa4.500.000
Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút3.000.000
Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 91.500.000
Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc1.500.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh5.000.000
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B5.000.000
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu BCác lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022)4.000.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.3 Tuyến đường 15m6.200.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.1 Tuyến đường gom quốc lộ 12B10.100.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.2 Tuyến đường 20.5m7.000.000
Khu dân cư còn lại600.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)700.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.2 Tuyến đường 20,5m5.900.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.3 Tuyến đường 15m5.200.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B6.400.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.3 Tuyến đường 15m6.200.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.2 Tuyến đường 20,5 m7.000.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B10.100.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên MạcTừ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên3.500.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)10.100.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.2 Tuyến đường quy hoạch 19m9.000.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.3 Tuyến đường quy hoạch 15m6.100.000
Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông)5.000.000
Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da1.800.000
Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu1.000.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ1.800.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông1.800.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho1.800.000
Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ3.000.000
Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX)1.200.000
Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn)1.200.000
Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.9 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ)1.100.000800.000700.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.10 Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành2.400.0001.700.0001.450.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)1.200.000850.000750.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.8 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới)1.500.0001.050.000900.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc1.500.0001.050.000900.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.6 Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn)1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.7 Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng1.500.0001.050.000900.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.5 Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc2.100.0001.500.0001.300.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B3.600.0002.550.0002.200.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút3.000.0002.100.0001.800.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.4 Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính)3.000.0002.100.0001.800.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo900.000650.000550.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên450.000350.000300.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái1.500.0001.050.000900.000
Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa1.400.0001.000.000850.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh1.500.0001.050.000900.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B2.000.0001.400.0001.200.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.2 Tuyến đường 20,5m1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.3 Tuyến đường 15m1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6450.000350.000300.000
Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng300.000250.000200.000
Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu300.000250.000200.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10450.000350.000300.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa750.000550.000450.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên TháiTừ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm)450.000350.000300.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên TháiTừ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho450.000350.000300.000
Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút900.000650.000550.000
Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9450.000350.000300.000
Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc450.000350.000300.000
Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn)400.000300.000250.000
Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn400.000300.000250.000
Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc450.000350.000300.000
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B1.500.0001.050.000900.000
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu BCác lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022)1.200.000850.000750.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.2 Tuyến đường 20,5 m2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B3.100.0002.200.0001.900.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.3 Tuyến đường 15m1.900.0001.350.0001.150.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.2 Tuyến đường quy hoạch 19m2.700.0001.900.0001.650.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)3.100.0002.200.0001.900.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.3 Tuyến đường quy hoạch 15m1.900.0001.350.0001.150.000
Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông)1.500.0001.050.000900.000
Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da550.000400.000350.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ550.000400.000350.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông550.000400.000350.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho550.000400.000350.000
Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ900.000650.000550.000
Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX)400.000300.000250.000
Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên1.100.000800.000700.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.1 Tuyến đường gom quốc lộ 12B3.100.0002.200.0001.900.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.2 Tuyến đường 20.5m2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.3 Tuyến đường 15m1.900.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư còn lại200.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)250.000230.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.6 Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn)2.100.0001.500.0001.300.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.2 Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút3.500.0002.450.0002.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.10 Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành2.800.0002.000.0001.700.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.5 Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc2.500.0001.750.0001.500.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.7 Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.4 Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính)3.500.0002.450.0002.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.8 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới)1.800.0001.300.0001.100.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.3 Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B4.200.0002.950.0002.550.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.9 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ)1.300.000950.000800.000
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)1.1 Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)1.400.0001.000.000850.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo1.100.000800.000700.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên550.000400.000350.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B2.300.0001.650.0001.400.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.3 Tuyến đường 15m1.900.0001.350.0001.150.000
Khu dân cư xã Yên Mỹ19.2 Tuyến đường 20,5m2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6550.000400.000350.000
Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng350.000280.000250.000
Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu350.000280.000250.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10550.000400.000350.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa900.000650.000550.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên TháiTừ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm)550.000400.000350.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên TháiTừ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho550.000400.000350.000
Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút1.100.000800.000700.000
Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9550.000400.000350.000
Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc550.000400.000350.000
Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn)450.000350.000300.000
Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn450.000350.000300.000
Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc550.000400.000350.000
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu BCác lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022)1.400.0001.000.000850.000
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.2 Tuyến đường 20,5 m2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư Đỗi Tư33.3 Tuyến đường 15m2.200.0001.550.0001.350.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.3 Tuyến đường quy hoạch 15m2.200.0001.550.0001.350.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)3.600.0002.550.0002.200.000
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc24.2 Tuyến đường quy hoạch 19m3.200.0002.250.0001.950.000
Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông)1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da650.000500.000400.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ650.000500.000400.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông650.000500.000400.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho650.000500.000400.000
Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ1.100.000800.000700.000
Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX)450.000350.000300.000
Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên1.300.000950.000800.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.2 Tuyến đường 20.5m2.500.0001.750.0001.500.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.3 Tuyến đường 15m2.200.0001.550.0001.350.000
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh36.1 Tuyến đường gom quốc lộ 12B3.600.0002.550.0002.200.000
Khu dân cư còn lại250.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)300.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.