Bảng giá đất Xã Yên Mạc, Ninh Bình từ 01/01/2026

159 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mạc là 12.000.000 đồng/m² (Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ), Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B
Mục 31
5.000.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022)
Mục 32
4.000.000
Khu dân cư còn lại
Mục 35
600.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)
Mục 34
700.000
Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông)
Mục 23
5.000.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Tuyến đường 20,5 m
Mục 33.2
7.000.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Khu dân cư Đỗi Tư
Mục 33.1
10.100.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Tuyến đường 15m
Mục 33.3
6.200.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 24.3
6.100.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Mục 24.1
10.100.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Tuyến đường quy hoạch 19m
Mục 24.2
9.000.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Mục 19.1
6.400.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Tuyến đường 20,5m
Mục 19.2
5.900.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Tuyến đường 15m
Mục 19.3
5.200.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Tuyến đường 15m
Mục 36.3
6.200.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Tuyến đường 20.5m
Mục 36.2
7.000.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Mục 36.1
10.100.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng
Mục 1.7
5.000.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới)
Mục 1.8
5.000.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Mục 1.1
4.000.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính)
Mục 1.4
10.000.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút
Mục 1.2
10.000.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc
Mục 1.5
7.000.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ)
Mục 1.9
3.500.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn)
Mục 1.6
6.000.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành
Mục 1.10
8.000.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B
Mục 1.3
12.000.000
Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm)
Mục 8
1.500.000
Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6
Mục 16
1.500.000
Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng
Mục 17
1.000.000
Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da
Mục 26
1.800.000
Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu
Mục 18
1.000.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ
Mục 28
1.800.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông
Mục 29
1.800.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho
Mục 27
1.800.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo
Mục 5
3.000.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên
Mục 6
1.500.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10
Mục 13
1.500.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa
Mục 12
2.500.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái
Mục 7
5.000.000
Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa
Mục 4
4.500.000
Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút
Mục 11
3.000.000
Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9
Mục 15
1.500.000
Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc
Mục 14
1.500.000
Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ
Mục 30
3.000.000
Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX)
Mục 22
1.200.000
Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn)
Mục 21
1.200.000
Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn
Mục 20
1.200.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh
Mục 3
5.000.000
Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc
Mục 10
1.500.000
Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên
Mục 25
3.500.000
Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho
Mục 9
1.500.000
Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc
Mục 2
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B
Mục 31
1.500.0001.050.000900.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022)
Mục 32
1.200.000850.000750.000
Khu dân cư còn lại
Mục 35
200.000200.000200.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)
Mục 34
250.000230.000200.000
Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông)
Mục 23
1.500.0001.050.000900.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Tuyến đường 20,5 m
Mục 33.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Tuyến đường 15m
Mục 33.3
1.900.0001.350.0001.150.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Khu dân cư Đỗi Tư
Mục 33.1
3.100.0002.200.0001.900.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Mục 24.1
3.100.0002.200.0001.900.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Tuyến đường quy hoạch 19m
Mục 24.2
2.700.0001.900.0001.650.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 24.3
1.900.0001.350.0001.150.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Tuyến đường 15m
Mục 19.3
1.600.0001.150.0001.000.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Mục 19.1
2.000.0001.400.0001.200.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Tuyến đường 20,5m
Mục 19.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Mục 36.1
3.100.0002.200.0001.900.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Tuyến đường 15m
Mục 36.3
1.900.0001.350.0001.150.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Tuyến đường 20.5m
Mục 36.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc
Mục 1.5
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B
Mục 1.3
3.600.0002.550.0002.200.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính)
Mục 1.4
3.000.0002.100.0001.800.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng
Mục 1.7
1.500.0001.050.000900.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn)
Mục 1.6
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ)
Mục 1.9
1.100.000800.000700.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành
Mục 1.10
2.400.0001.700.0001.450.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới)
Mục 1.8
1.500.0001.050.000900.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút
Mục 1.2
3.000.0002.100.0001.800.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Mục 1.1
1.200.000850.000750.000
Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm)
Mục 8
450.000350.000300.000
Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6
Mục 16
450.000350.000300.000
Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng
Mục 17
300.000250.000200.000
Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da
Mục 26
550.000400.000350.000
Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu
Mục 18
300.000250.000200.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ
Mục 28
550.000400.000350.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông
Mục 29
550.000400.000350.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho
Mục 27
550.000400.000350.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo
Mục 5
900.000650.000550.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên
Mục 6
450.000350.000300.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10
Mục 13
450.000350.000300.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa
Mục 12
750.000550.000450.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái
Mục 7
1.500.0001.050.000900.000
Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa
Mục 4
1.400.0001.000.000850.000
Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút
Mục 11
900.000650.000550.000
Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9
Mục 15
450.000350.000300.000
Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc
Mục 14
450.000350.000300.000
Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ
Mục 30
900.000650.000550.000
Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX)
Mục 22
400.000300.000250.000
Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn)
Mục 21
400.000300.000250.000
Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn
Mục 20
400.000300.000250.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh
Mục 3
1.500.0001.050.000900.000
Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc
Mục 10
450.000350.000300.000
Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên
Mục 25
1.100.000800.000700.000
Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho
Mục 9
450.000350.000300.000
Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc
Mục 2
1.500.0001.050.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B
Mục 31
1.800.0001.300.0001.100.000
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022)
Mục 32
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư còn lại
Mục 35
250.000250.000250.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)
Mục 34
300.000280.000250.000
Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông)
Mục 23
1.800.0001.300.0001.100.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Tuyến đường 15m
Mục 33.3
2.200.0001.550.0001.350.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Khu dân cư Đỗi Tư
Mục 33.1
3.600.0002.550.0002.200.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B
Khu dân cư Đỗi Tư
Tuyến đường 20,5 m
Mục 33.2
2.500.0001.750.0001.500.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Mục 24.1
3.600.0002.550.0002.200.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Tuyến đường quy hoạch 15m
Mục 24.3
2.200.0001.550.0001.350.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1)
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc
Tuyến đường quy hoạch 19m
Mục 24.2
3.200.0002.250.0001.950.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Mục 19.1
2.300.0001.650.0001.400.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Tuyến đường 20,5m
Mục 19.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B
Khu dân cư xã Yên Mỹ
Tuyến đường 15m
Mục 19.3
1.900.0001.350.0001.150.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Tuyến đường 15m
Mục 36.3
2.200.0001.550.0001.350.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Mục 36.1
3.600.0002.550.0002.200.000
Tuyến đường gom quốc lộ 12B
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh
Tuyến đường 20.5m
Mục 36.2
2.500.0001.750.0001.500.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút
Mục 1.2
3.500.0002.450.0002.100.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành
Mục 1.10
2.800.0002.000.0001.700.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng
Mục 1.7
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc
Mục 1.5
2.500.0001.750.0001.500.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ)
Mục 1.9
1.300.000950.000800.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn)
Mục 1.6
2.100.0001.500.0001.300.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Mục 1.1
1.400.0001.000.000850.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới)
Mục 1.8
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính)
Mục 1.4
3.500.0002.450.0002.100.000
Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ)
Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B
Mục 1.3
4.200.0002.950.0002.550.000
Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm)
Mục 8
550.000400.000350.000
Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6
Mục 16
550.000400.000350.000
Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng
Mục 17
350.000280.000250.000
Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da
Mục 26
650.000500.000400.000
Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu
Mục 18
350.000280.000250.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ
Mục 28
650.000500.000400.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông
Mục 29
650.000500.000400.000
Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho
Mục 27
650.000500.000400.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo
Mục 5
1.100.000800.000700.000
Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên
Mục 6
550.000400.000350.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10
Mục 13
550.000400.000350.000
Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa
Mục 12
900.000650.000550.000
Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái
Mục 7
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa
Mục 4
1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút
Mục 11
1.100.000800.000700.000
Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9
Mục 15
550.000400.000350.000
Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc
Mục 14
550.000400.000350.000
Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ
Mục 30
1.100.000800.000700.000
Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX)
Mục 22
450.000350.000300.000
Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn)
Mục 21
450.000350.000300.000
Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn
Mục 20
450.000350.000300.000
Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh
Mục 3
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc
Mục 10
550.000400.000350.000
Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên
Mục 25
1.300.000950.000800.000
Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho
Mục 9
550.000400.000350.000
Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc
Mục 2
1.800.0001.300.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.