Bảng giá đất Xã Yên Mạc, Ninh Bình từ 01/01/2026
159 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mạc là 12.000.000 đồng/m² (Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ), Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | Mục 31 | 5.000.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) | Mục 32 | 4.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 35 | 600.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | Mục 34 | 700.000 |
| Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) | Mục 23 | 5.000.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Tuyến đường 20,5 m Mục 33.2 | 7.000.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Khu dân cư Đỗi Tư Mục 33.1 | 10.100.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Tuyến đường 15m Mục 33.3 | 6.200.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 24.3 | 6.100.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Mục 24.1 | 10.100.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 24.2 | 9.000.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Khu dân cư xã Yên Mỹ Mục 19.1 | 6.400.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Tuyến đường 20,5m Mục 19.2 | 5.900.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Tuyến đường 15m Mục 19.3 | 5.200.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Tuyến đường 15m Mục 36.3 | 6.200.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Tuyến đường 20.5m Mục 36.2 | 7.000.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh Mục 36.1 | 10.100.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng Mục 1.7 | 5.000.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới) Mục 1.8 | 5.000.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc Mục 1.5 | 7.000.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) Mục 1.9 | 3.500.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn) Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành Mục 1.10 | 8.000.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | Mục 8 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6 | Mục 16 | 1.500.000 |
| Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng | Mục 17 | 1.000.000 |
| Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da | Mục 26 | 1.800.000 |
| Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu | Mục 18 | 1.000.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ | Mục 28 | 1.800.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông | Mục 29 | 1.800.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho | Mục 27 | 1.800.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo | Mục 5 | 3.000.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên | Mục 6 | 1.500.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10 | Mục 13 | 1.500.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa | Mục 12 | 2.500.000 |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Mục 7 | 5.000.000 |
| Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa | Mục 4 | 4.500.000 |
| Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút | Mục 11 | 3.000.000 |
| Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9 | Mục 15 | 1.500.000 |
| Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc | Mục 14 | 1.500.000 |
| Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ | Mục 30 | 3.000.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX) | Mục 22 | 1.200.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | Mục 21 | 1.200.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn | Mục 20 | 1.200.000 |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh | Mục 3 | 5.000.000 |
| Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc | Mục 10 | 1.500.000 |
| Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên | Mục 25 | 3.500.000 |
| Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho | Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc | Mục 2 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | Mục 31 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) | Mục 32 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 35 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | Mục 34 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) | Mục 23 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Tuyến đường 20,5 m Mục 33.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Tuyến đường 15m Mục 33.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Khu dân cư Đỗi Tư Mục 33.1 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Mục 24.1 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 24.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 24.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Tuyến đường 15m Mục 19.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Khu dân cư xã Yên Mỹ Mục 19.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Tuyến đường 20,5m Mục 19.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh Mục 36.1 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Tuyến đường 15m Mục 36.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Tuyến đường 20.5m Mục 36.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc Mục 1.5 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B Mục 1.3 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) Mục 1.4 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng Mục 1.7 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn) Mục 1.6 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) Mục 1.9 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành Mục 1.10 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới) Mục 1.8 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút Mục 1.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | Mục 8 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6 | Mục 16 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng | Mục 17 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da | Mục 26 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu | Mục 18 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ | Mục 28 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông | Mục 29 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho | Mục 27 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo | Mục 5 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên | Mục 6 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10 | Mục 13 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa | Mục 12 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Mục 7 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa | Mục 4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút | Mục 11 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9 | Mục 15 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc | Mục 14 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ | Mục 30 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX) | Mục 22 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | Mục 21 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn | Mục 20 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh | Mục 3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc | Mục 10 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên | Mục 25 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho | Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc | Mục 2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | Mục 31 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) | Mục 32 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 35 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | Mục 34 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) | Mục 23 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Tuyến đường 15m Mục 33.3 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Khu dân cư Đỗi Tư Mục 33.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B Khu dân cư Đỗi Tư | Tuyến đường 20,5 m Mục 33.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Mục 24.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Tuyến đường quy hoạch 15m Mục 24.3 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Tuyến đường quy hoạch 19m Mục 24.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Khu dân cư xã Yên Mỹ Mục 19.1 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Tuyến đường 20,5m Mục 19.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B Khu dân cư xã Yên Mỹ | Tuyến đường 15m Mục 19.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Tuyến đường 15m Mục 36.3 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh Mục 36.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Tuyến đường gom quốc lộ 12B Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | Tuyến đường 20.5m Mục 36.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút Mục 1.2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành Mục 1.10 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng Mục 1.7 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc Mục 1.5 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) Mục 1.9 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn) Mục 1.6 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) Mục 1.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới) Mục 1.8 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) Mục 1.4 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B Mục 1.3 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | Mục 8 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6 | Mục 16 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng | Mục 17 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da | Mục 26 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu | Mục 18 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ | Mục 28 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông | Mục 29 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho | Mục 27 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo | Mục 5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên | Mục 6 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10 | Mục 13 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa | Mục 12 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Mục 7 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa | Mục 4 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút | Mục 11 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9 | Mục 15 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc | Mục 14 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ | Mục 30 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX) | Mục 22 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | Mục 21 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn | Mục 20 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh | Mục 3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc | Mục 10 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên | Mục 25 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho | Mục 9 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc | Mục 2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.