Bảng giá đất Xã Yên Mạc, Ninh Bình từ 01/01/2026
159 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Mạc là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ), 1.3 Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.9 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) | 3.500.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B | 12.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.8 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới) | 5.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút | 10.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.10 Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành | 8.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên 1.5 Mạc | 7.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.7 Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng | 5.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn 1.4 (Ô.Chính) | 10.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. 1.6 Tuấn) | 6.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) | 4.000.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc | 5.000.000 |
| Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6 | 1.500.000 | |
| Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng | 1.000.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo | 3.000.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên | 1.500.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10 | 1.500.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa | 2.500.000 | |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | 5.000.000 | |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | 1.500.000 |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho | 1.500.000 |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc | 1.500.000 |
| Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa | 4.500.000 | |
| Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút | 3.000.000 | |
| Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9 | 1.500.000 | |
| Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc | 1.500.000 | |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh | 5.000.000 | |
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | 5.000.000 | |
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) | 4.000.000 |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.3 Tuyến đường 15m | 6.200.000 |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.1 Tuyến đường gom quốc lộ 12B | 10.100.000 |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.2 Tuyến đường 20.5m | 7.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | 600.000 | |
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | 700.000 | |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.2 Tuyến đường 20,5m | 5.900.000 |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.3 Tuyến đường 15m | 5.200.000 |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B | 6.400.000 |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.3 Tuyến đường 15m | 6.200.000 |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.2 Tuyến đường 20,5 m | 7.000.000 |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B | 10.100.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên | 3.500.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) | 10.100.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.2 Tuyến đường quy hoạch 19m | 9.000.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 6.100.000 |
| Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) | 5.000.000 | |
| Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da | 1.800.000 | |
| Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu | 1.000.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ | 1.800.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông | 1.800.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho | 1.800.000 | |
| Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ | 3.000.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX) | 1.200.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | 1.200.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.9 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.10 Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.8 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.6 Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.7 Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.5 Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.4 Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.2 Tuyến đường 20,5m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.3 Tuyến đường 15m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9 | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.2 Tuyến đường 20,5 m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.3 Tuyến đường 15m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.2 Tuyến đường quy hoạch 19m | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX) | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.1 Tuyến đường gom quốc lộ 12B | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.2 Tuyến đường 20.5m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.3 Tuyến đường 15m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư còn lại | 200.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.6 Từ Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc đến Đường vào chùa Hang (Ô. Tuấn) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.2 Từ Hết Đền Cây Đa đến Hết Cầu Bút | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.10 Từ Giáp Yên Mạc đến Giáp đất xã Lai Thành | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.5 Từ Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) đến Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.7 Từ Đường vào chùa Hang ( Ô. Tuấn) đến Ngã ba Hồng Thắng | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.4 Từ Hết Cống giáp trường cấp III B đến Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính) | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Đường QL12B (Cống Gõ) đến Hết Cầu Lộc | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.8 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Giáp Yên Lâm (Đường mới) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.3 Từ Hết Cầu Bút đến Hết Cống giáp trường cấp III B | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.9 Từ Ngã ba Hồng Thắng đến Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) | 1.1 Từ Cầu Lồng cũ đến Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Hết Chùa Hoa Khéo | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế Phù Xa đến Ngã Tư Đông Yên | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Từ Ngã 3 Lợi Hòa đến Trạm biến thế Phù Xa | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Từ Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) đến Cầu Hà Thanh | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.3 Tuyến đường 15m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư xã Yên Mỹ | 19.2 Tuyến đường 20,5m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Từ Cầu Trạm xá đến Nhà ông Huân xóm 6 | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Cống quay xóm 5A đến Cống Mắt Rồng | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Cửa nhà ông Mùi đến Ngã tư Đồng Sáu | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Gốc gạo xóm 10 | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Hết Trạm biến thế đến Hết Đền Cây Đa | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Từ Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) đến Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Hội trường Ngọc Lâm đến Giáp Yên Thái | Từ Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) đến Cầu Hảo Nho | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Ngã 4 (Đường vào xã) đến Hết bờ sông Bút | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Từ Nhà ông Hứa đến Nhà ông Vân xóm 9 | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Nhà ông Miên đến Hết Cầu Lộc | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Tây Sơn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) đến Giáp đất Yên Mạc | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá khu dân cư Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các lô còn lại trong khu phía đông trường mầm non khu B | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.2 Tuyến đường 20,5 m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Đỗi Tư | 33.3 Tuyến đường 15m | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.1 Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc | 24.2 Tuyến đường quy hoạch 19m | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Khu đấu giá năm 2020: Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Từ Cổng làng Đông Yên đến Cống Đầm Da | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Cống Vũ Thơ | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đường mới giáp sông | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Hết Chùa Hoa Khéo đến Đập Hảo Nho | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Trường cấp II đến Miếu Hạ | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Từ Đường QL 12B đến Hồng Phong (HTX) | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Từ Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên đến Cổng làng Đông Yên | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.2 Tuyến đường 20.5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.3 Tuyến đường 15m | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh | 36.1 Tuyến đường gom quốc lộ 12B | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư còn lại | 250.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.