Bảng giá đất Xã Xuân Trường, Ninh Bình từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Trường là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Trục đường số 2 Mục 14 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên Mục 14 | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Trục đường số 3 Mục 14 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường) Đường 32 m | Đường 32 m Mục 6 | 23.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489 C | Từ giáp địa phận Thôn 17 đến hết bến xe Tân Hưng Mục 4 | 17.000.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489 C | Đoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp Thôn 19 Mục 4 | 14.200.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489 C | Đoạn từ vòng xuyến đến Thôn 15 Mục 4 | 18.100.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489 C | Đường tỉnh 489 C Mục 4 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489 C | Đoạn từ Thôn 19 đến Thôn 40 Mục 4 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ giáp Thôn 20 đến cống Bắc Câu Mục 3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương Mục 3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ Công ty Cổ phần 27-7 đến Ngã tư Hải Vân Mục 3 | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư Mục 3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đường tỉnh 489 B Mục 3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ Mục 3 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp xã Hải Hưng - Ninh Bình Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 14.600.000 | 7.300.000 | 3.700.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến Mục 10 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu NVH Thôn 2 đến nhà ông Thiểm (2 bên bờ) Mục 10 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai (2 bên bờ) Mục 10 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu Quàn đến giáp cầu Thôn 39 (2 bên bờ) Mục 10 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Từ ngã ba Vật Tư đến cầu Trường Tiểu học Mục 13 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu) Mục 13 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường Tây làng Bùi Chu Mục 13 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) Mục 13 | 8.300.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) Mục 9 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Hiệp Hoà Mục 9 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Đường từ chùa Liên Hoà đến đường 489C Mục 9 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi thôn Đông Dương Mục 9 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Đoài Ngoại Mục 9 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Đường trục xã Xuân Ninh cũ Mục 11 | 5.400.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ cầu Kích đến cầu ông Chiến Mục 11 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ gốc đa cầu Nghĩa Xá đến cầu ông Xương (Xuân Dục) Mục 11 | 5.400.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục Mục 11 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Từ chùa Bắc Câu đến hết nhà ông Bốn (The) Mục 12 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường khu dân cư sau hợp tác xã Mục 12 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn Mục 12 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm Mục 12 | 11.200.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m sau UBND xã Xuân Trường Mục 12 | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Từ HTX đến hết nhà ông Huấn thôn 39 Mục 12 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Mục 12 | 11.200.000 | 5.700.000 | 2.600.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 42 Mục 12 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 39 Mục 12 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m từ Trung tâm Y tế dự phòng đến đường tỉnh 489 Mục 12 | 11.200.000 | 5.700.000 | 2.600.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 39 đi Trung Linh Mục 12 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường sau làng Bắc Câu Mục 12 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường nội thị trấn (cũ) Mục 12 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuẩn Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m trước Công an xã Xuân Trường Mục 12 | 11.200.000 | 5.700.000 | 2.600.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Tịnh Mục 8 | 10.300.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) Mục 8 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Từ nhà ông Tuân đến Đường tỉnh 489C Mục 8 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng thôn 39 (ngã ba cầu Chéo) Mục 2 | 17.000.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm Mục 2 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đoạn qua thôn Liên Thượng Mục 2 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng Mục 2 | 14.200.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh Mục 2 | 20.200.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đường tỉnh 489 Mục 2 | 16.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen Mục 2 | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến cũ đến giáp xã Xuân Vinh cũ Đường nhánh 489 C | Đường nhánh 489 C Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ông Hà (thôn 15) đến hết nhà ông Liệu (thôn 12) Mục 7 | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 7 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12) Mục 7 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Từ cầu Xuân Bắc đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài) Mục 7 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 19 Mục 7 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc cầu Cả Mục 7 | 6.700.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Đệ (thôn 9) đến cầu Trường Mầm non Xuân Tiến Mục 7 | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ phía Nam cầu Cả đến cầu Thôn 15 Mục 7 | 6.100.000 | 3.700.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu Mục 7 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long Mục 7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiến (thôn 12) Mục 7 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông) Mục 7 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến Mục 7 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã Mục 7 | 7.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường D2 Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến (cũ) | Đường D1, D3, N1, N2, N3, NG Mục 19 | 20.000.000 | ||
| Đường D2 Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến (cũ) | Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến (cũ) Mục 19 | 23.000.000 | ||
| Đường N1 Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ) | Đường N7 Mục 17 | 9.000.000 | ||
| Đường N1 Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ) | Đường D2, D5 Mục 17 | 10.500.000 | ||
| Đường N1 Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ) | Đường D3 Mục 17 | 11.000.000 | ||
| Đường N1 Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ) | Đường N2, N3, N4, N5, N6; D1, D4 Mục 17 | 10.000.000 | ||
| Đường N1 Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ) | Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ) Mục 17 | 11.500.000 | ||
| Đường N1, D1, D4, N4 Khu tái định cư, khu dân cư tập trung tại thôn 42, thị trấn Xuân Trường (cũ) | Đường N2, D2, D3, đường 32m Mục 18 | 23.000.000 | ||
| Đường N1, D1, D4, N4 Khu tái định cư, khu dân cư tập trung tại thôn 42, thị trấn Xuân Trường (cũ) | Khu tái định cư, khu dân cư tập trung tại thôn 42, thị trấn Xuân Trường (cũ) Mục 18 | 20.000.000 | ||
| Đường N1, D1, N4 (Đoạn từ D1 đến D2) Khu dân cư tập trung (Khu tái định cư và khu dân cư tập trung miền Xuân Kiên) | Đường N2, N3 Mục 16 | 15.000.000 | ||
| Đường N1, D1, N4 (Đoạn từ D1 đến D2) Khu dân cư tập trung (Khu tái định cư và khu dân cư tập trung miền Xuân Kiên) | Đường N4 (Đoạn từ D2 đến hết) Mục 16 | 15.000.000 | ||
| Đường N1, D1, N4 (Đoạn từ D1 đến D2) Khu dân cư tập trung (Khu tái định cư và khu dân cư tập trung miền Xuân Kiên) | Khu dân cư tập trung (Khu tái định cư và khu dân cư tập trung miền Xuân Kiên) Mục 16 | 16.000.000 | ||
| Đường N1, D3 Đường khu đô thị | Đường N2, D4 Mục 15 | 13.400.000 | ||
| Đường N1, D3 Đường khu đô thị | Đường khu đô thị Mục 15 | 16.700.000 | ||
| Đường N1, D3 Đường khu đô thị | Đường N3, D2 Mục 15 | 12.300.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 20 | 2.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 20 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 20 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Trục đường số 3 Mục 14 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên Mục 14 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Trục đường số 2 Mục 14 | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường) Đường 32m | Đường 32m Mục 6 | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.500.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Đường tỉnh 489C Mục 4 | 2.600.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Từ giáp địa phận Thôn 17 đến hết bến xe Tân Hưng Mục 4 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Đoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp Thôn 19 Mục 4 | 3.350.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Đoạn từ Thôn 19 đến Thôn 40 Mục 4 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Đoạn từ vòng xuyến đến Thôn 15 Mục 4 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư Mục 3 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương Mục 3 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ Công ty Cổ phần 27-7 đến Ngã tư Hải Vân Mục 3 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đường tỉnh 489 B Mục 3 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ Mục 3 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ giáp Thôn 20 đến cống Bắc Câu Mục 3 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp xã Hải Hưng - Ninh Bình Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 3.550.000 | 1.800.000 | 950.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai (2 bên bờ) Mục 10 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu Quàn đến giáp cầu Thôn 39 (2 bên bờ) Mục 10 | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu NVH Thôn 2 đến nhà ông Thiểm (2 bên bờ) Mục 10 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến Mục 10 | 2.250.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Từ ngã ba Vật Tư đến cầu Trường Tiểu học Mục 13 | 2.050.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu) Mục 13 | 1.800.000 | 950.000 | 500.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) Mục 13 | 2.300.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường Tây làng Bùi Chu Mục 13 | 1.050.000 | 600.000 | 350.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Đoài Ngoại Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Đường từ chùa Liên Hoà đến đường 489C Mục 9 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Hiệp Hoà Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi thôn Đông Dương Mục 9 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) Mục 9 | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ gốc đa cầu Nghĩa Xá đến cầu ông Xương (Xuân Dục) Mục 11 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Đường trục xã Xuân Ninh cũ Mục 11 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ cầu Kích đến cầu ông Chiến Mục 11 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục Mục 11 | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn Mục 12 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 39 đi Trung Linh Mục 12 | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m từ Trung tâm Y tế dự phòng đến đường tỉnh 489 Mục 12 | 3.000.000 | 1.550.000 | 850.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường sau làng Bắc Câu Mục 12 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Từ chùa Bắc Câu đến hết nhà ông Bốn (The) Mục 12 | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Từ HTX đến hết nhà ông Huấn thôn 39 Mục 12 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m sau UBND xã Xuân Trường Mục 12 | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Mục 12 | 3.000.000 | 1.550.000 | 850.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 39 Mục 12 | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 42 Mục 12 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường nội thị trấn (cũ) Mục 12 | 2.500.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m trước Công an xã Xuân Trường Mục 12 | 3.000.000 | 1.550.000 | 850.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường khu dân cư sau hợp tác xã Mục 12 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm Mục 12 | 2.800.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Tịnh Mục 8 | 3.650.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Từ nhà ông Tuân đến Đường tỉnh 489C Mục 8 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) Mục 8 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đường tỉnh 489 Mục 2 | 4.650.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm Mục 2 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen Mục 2 | 6.250.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng Mục 2 | 3.700.000 | 1.800.000 | 950.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh Mục 2 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo) Mục 2 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đoạn qua thôn Liên Thượng Mục 2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến cũ đến giáp xã Xuân Vinh cũ Đường nhánh 489C | Đường nhánh 489C Mục 5 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc cầu Cả Mục 7 | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Từ cầu Xuân Bắc đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài) Mục 7 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ông Hà (thôn 15) đến hết nhà ông Liệu (thôn 12) Mục 7 | 1.950.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12) Mục 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiên (thôn 12) Mục 7 | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Đệ (thôn 9) đến cầu Trường Mầm non Xuân Tiến Mục 7 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 7 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu Mục 7 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã Mục 7 | 1.950.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 19 Mục 7 | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ phía Nam cầu Cả đến cầu Thôn 15 Mục 7 | 2.350.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông) Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 16 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 16 | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 16 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ | Mục 15 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Trục đường số 2 Mục 14 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên Mục 14 | 3.450.000 | 1.750.000 | 950.000 |
| Trục đường số 1 Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân Kiên | Trục đường số 3 Mục 14 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường) Đường 32m | Đường 32m Mục 6 | 6.100.000 | 3.050.000 | 1.600.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Đoạn từ Thôn 19 đến Thôn 40 Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Đường tỉnh 489C Mục 4 | 2.800.000 | 1.400.000 | 750.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Đoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp Thôn 19 Mục 4 | 3.550.000 | 1.800.000 | 950.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Đoạn từ vòng xuyến đến Thôn 15 Mục 4 | 3.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang Đường tỉnh 489C | Từ giáp địa phận Thôn 17 đến hết bến xe Tân Hưng Mục 4 | 3.400.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ giáp Thôn 20 đến cống Bắc Câu Mục 3 | 2.300.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đường tỉnh 489 B Mục 3 | 2.900.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư Mục 3 | 2.700.000 | 1.400.000 | 750.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ Mục 3 | 2.700.000 | 1.400.000 | 750.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương Mục 3 | 2.700.000 | 1.400.000 | 750.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-7 Đường tỉnh 489 B | Từ Công ty Cổ phần 27-7 đến Ngã tư Hải Vân Mục 3 | 2.300.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp xã Hải Hưng - Ninh Bình Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.050.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai (2 bên bờ) Mục 10 | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu NVH Thôn 2 đến nhà ông Thiểm (2 bên bờ) Mục 10 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến Mục 10 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Từ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ) Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân Tiến | Từ cầu Quàn đến giáp cầu Thôn 39 (2 bên bờ) Mục 10 | 2.150.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) Mục 13 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu) Mục 13 | 2.050.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Đường Tây làng Bùi Chu Mục 13 | 1.150.000 | 650.000 | 400.000 |
| Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ) | Từ ngã ba Vật Tư đến cầu Trường Tiểu học Mục 13 | 2.150.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Đoài Ngoại Mục 9 | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi thôn Đông Dương Mục 9 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Hiệp Hoà Mục 9 | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) Mục 9 | 1.600.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa Đường trục xã Xuân Hòa (cũ) | Đường từ chùa Liên Hoà đến đường 489C Mục 9 | 2.250.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Đường trục xã Xuân Ninh cũ Mục 11 | 1.650.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ cầu Kích đến cầu ông Chiến Mục 11 | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ gốc đa cầu Nghĩa Xá đến cầu ông Xương (Xuân Dục) Mục 11 | 1.650.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần Đường trục xã Xuân Ninh cũ | Từ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục Mục 11 | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường sau làng Bắc Câu Mục 12 | 2.600.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm Mục 12 | 3.000.000 | 1.550.000 | 850.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường nội thị trấn (cũ) Mục 12 | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Mục 12 | 3.200.000 | 1.650.000 | 900.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Từ chùa Bắc Câu đến hết nhà ông Bốn (The) Mục 12 | 2.300.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 39 Mục 12 | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Từ HTX đến hết nhà ông Huấn thôn 39 Mục 12 | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường khu dân cư sau hợp tác xã Mục 12 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 42 Mục 12 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m sau UBND xã Xuân Trường Mục 12 | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m trước Công an xã Xuân Trường Mục 12 | 3.200.000 | 1.650.000 | 900.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 39 đi Trung Linh Mục 12 | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn Mục 12 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân Đường nội thị trấn (cũ) | Đường 15 m từ Trung tâm Y tế dự phòng đến đường tỉnh 489 Mục 12 | 3.200.000 | 1.650.000 | 900.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Từ nhà ông Tuân đến Đường tỉnh 489C Mục 8 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Tịnh Mục 8 | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.050.000 |
| Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) | Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ) Mục 8 | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng Mục 2 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo) Mục 2 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm Mục 2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đường tỉnh 489 Mục 2 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.350.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Đoạn qua thôn Liên Thượng Mục 2 | 3.200.000 | 1.600.000 | 850.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh Mục 2 | 6.000.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính Đường tỉnh 489 | Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen Mục 2 | 6.750.000 | 3.400.000 | 1.750.000 |
| Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến cũ đến giáp xã Xuân Vinh cũ Đường nhánh 489C | Đường nhánh 489C Mục 5 | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc cầu Cả Mục 7 | 1.550.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu Mục 7 | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ông Hà (thôn 15) đến hết nhà ông Liệu (thôn 12) Mục 7 | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Đệ (thôn 9) đến cầu Trường Mầm non Xuân Tiến Mục 7 | 2.700.000 | 1.450.000 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã Mục 7 | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiên (thôn 12) Mục 7 | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 19 Mục 7 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông) Mục 7 | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Từ cầu Xuân Bắc đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài) Mục 7 | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12) Mục 7 | 3.200.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 7 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến Mục 7 | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long Mục 7 | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ phía Nam cầu Cả đến cầu Thôn 15 Mục 7 | 2.600.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 16 | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 16 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 16 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ | Mục 15 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.