Bảng giá đất Xã Xuân Trường, Ninh Bình từ 01/01/2026

242 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Trường23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 32 m, Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp xã Hải Hưng - Ninh Bình14.600.0007.300.0003.700.000
Đường tỉnh 489Đoạn qua thôn Liên Thượng11.000.0005.500.0003.000.000
Đường tỉnh 489Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng thôn 39 (ngã ba cầu Chéo)17.000.0009.100.0004.600.000
Đường tỉnh 489Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh20.200.00010.100.0005.100.000
Đường tỉnh 489Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm11.000.0005.500.0003.000.000
Đường tỉnh 489Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng14.200.0007.100.0003.600.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen22.500.00011.300.0005.700.000
Đường tỉnh 489Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính16.600.0008.400.0004.200.000
Đường tỉnh 489 BTừ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-710.000.0005.000.0002.500.000
Đường tỉnh 489 BĐoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư10.000.0005.000.0002.500.000
Đường tỉnh 489 BTừ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ11.000.0006.000.0003.000.000
Đường tỉnh 489 BTừ giáp Thôn 20 đến cống Bắc Câu10.000.0005.000.0002.500.000
Đường tỉnh 489 BĐoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương10.000.0005.000.0002.500.000
Đường tỉnh 489 BTừ Công ty Cổ phần 27-7 đến Ngã tư Hải Vân9.000.0005.000.0002.500.000
Đường tỉnh 489 CTừ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang12.000.0006.000.0003.000.000
Đường tỉnh 489 CĐoạn từ Thôn 19 đến Thôn 407.000.0004.000.0002.000.000
Đường tỉnh 489 CĐoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp Thôn 1914.200.0007.100.0003.600.000
Đường tỉnh 489 CĐoạn từ vòng xuyến đến Thôn 1518.100.0009.100.0004.600.000
Đường tỉnh 489 CTừ giáp địa phận Thôn 17 đến hết bến xe Tân Hưng17.000.0009.100.0004.600.000
Đường 32 mTừ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường)23.000.00011.600.0005.800.000
Đường nhánh 489 CĐoạn từ giáp xã Xuân Tiến cũ đến giáp xã Xuân Vinh cũ8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xã, liên xãTừ cầu Xuân Bắc đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài)8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến5.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 196.000.0002.700.0001.400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ phía Nam cầu Cả đến cầu Thôn 156.100.0003.700.0001.900.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiên (thôn 12)6.400.0003.200.0001.600.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc cầu Cả6.700.0003.100.0001.600.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ông Hà (thôn 15) đến hết nhà ông Liệu (thôn 12)7.700.0003.900.0002.000.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12)11.000.0006.000.0003.000.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường 32 đến trường THCS xã7.200.0004.200.0002.100.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông)6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Đệ (thôn 9) đến cầu Trường Mầm non Xuân Tiến7.700.0003.900.0002.000.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến10.000.0005.000.0002.500.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Tịnh10.300.0005.200.0002.600.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ nhà ông Tuân đến Đường tỉnh 489C8.000.0004.000.0002.000.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn10.000.0005.000.0002.500.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân10.000.0005.000.0002.500.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai (2 bên bờ)8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ)8.100.0004.100.0002.100.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu NVH Thôn 2 đến nhà ông Thiểm (2 bên bờ)7.000.0003.500.0001.800.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Quàn đến giáp cầu Thôn 39 (2 bên bờ)8.100.0004.100.0002.100.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Hiệp Hoà6.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Đoài Ngoại5.500.0003.300.0001.700.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi thôn Đông Dương6.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa6.300.0003.200.0001.600.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Đường từ chùa Liên Hoà đến đường 489C6.300.0003.200.0001.600.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu Kích đến cầu ông Chiến4.400.0002.200.0001.100.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ gốc đa cầu Nghĩa Xá đến cầu ông Xương (Xuân Dục)5.400.0003.300.0001.700.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần5.400.0003.300.0001.700.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục4.400.0002.200.0001.100.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 27.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 36.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 19.100.0004.600.0002.300.000
Đường khu đô thịĐường N1, D316.700.000
Đường khu đô thịĐường N2, D413.400.000
Đường khu đô thịĐường N3, D212.300.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Đường Tây làng Bùi Chu4.500.0002.300.0001.200.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu)5.900.0003.600.0001.800.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II8.300.0004.800.0002.400.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Từ ngã ba Vật Tư đến cầu Trường Tiểu học5.900.0003.600.0001.800.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 396.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m trước Công an xã Xuân Trường11.200.0005.700.0002.600.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường khu dân cư sau hợp tác xã8.000.0004.000.0002.000.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ chùa Bắc Câu đến hết nhà ông Bốn (The)10.000.0005.000.0002.500.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m từ Trung tâm Y tế dự phòng đến đường tỉnh 48911.200.0005.700.0002.600.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị11.200.0005.700.0002.600.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường sau làng Bắc Câu10.000.0005.000.0002.500.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m sau UBND xã Xuân Trường12.400.0006.200.0003.100.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 427.000.0003.600.0001.800.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm11.200.0006.200.0003.100.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 39 đi Trung Linh7.100.0003.600.0001.800.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ HTX đến hết nhà ông Huấn thôn 398.000.0004.000.0002.000.000
Khu dân cư tập trung (Khu tái định cư và khu dân cư tập trung miền Xuân Kiên)Đường N2, N315.000.000
Khu dân cư tập trung (Khu tái định cư và khu dân cư tập trung miền Xuân Kiên)Đường N1, D1, N4 (Đoạn từ D1 đến D2)16.000.000
Khu dân cư tập trung (Khu tái định cư và khu dân cư tập trung miền Xuân Kiên)Đường N4 (Đoạn từ D2 đến hết)15.000.000
Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến (cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến (cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.000.000
Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến (cũ)Đường D1, D3, N1, N2, N3, NG20.000.000
Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến (cũ)Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến (cũ)Đường D223.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung tại thôn 42, thị trấn Xuân Trường (cũ)Đường N2, D2, D3, đường 32m23.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung tại thôn 42, thị trấn Xuân Trường (cũ)Đường N1, D1, D4, N420.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ)Đường D311.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ)Đường D2, D510.500.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ)Đường N2, N3, N4, N5, N6; D1, D410.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ)Đường N79.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa (cũ)Đường N111.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp xã Hải Hưng - Ninh Bình3.550.0001.800.000950.000
Đường tỉnh 489Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)3.750.0001.900.000950.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen6.250.0003.200.0001.600.000
Đường tỉnh 489Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm2.200.0001.100.000700.000
Đường tỉnh 489Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh5.500.0002.750.0001.400.000
Đường tỉnh 489Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng3.700.0001.800.000950.000
Đường tỉnh 489Đoạn qua thôn Liên Thượng3.000.0001.500.000800.000
Đường tỉnh 489Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính4.650.0002.400.0001.200.000
Đường tỉnh 489 BTừ giáp Thôn 20 đến cống Bắc Câu2.100.0001.050.000600.000
Đường tỉnh 489 BĐoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư2.500.0001.300.000700.000
Đường tỉnh 489 BĐoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương2.500.0001.300.000700.000
Đường tỉnh 489 BTừ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ2.500.0001.300.000700.000
Đường tỉnh 489 BTừ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-72.700.0001.350.000700.000
Đường tỉnh 489 BTừ Công ty Cổ phần 27-7 đến Ngã tư Hải Vân2.100.0001.050.000600.000
Đường 32mTừ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường)5.250.0002.650.0001.500.000
Đường nhánh 489CĐoạn từ giáp xã Xuân Tiến cũ đến giáp xã Xuân Vinh cũ2.000.0001.000.000500.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu2.000.0001.000.000500.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Đệ (thôn 9) đến cầu Trường Mầm non Xuân Tiến2.600.0001.300.000650.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)3.600.0001.800.000900.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12)3.000.0001.500.000800.000
Đường trục xã, liên xãTừ cầu Xuân Bắc đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài)2.000.0001.000.000500.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiên (thôn 12)1.300.000750.000400.000
Đường tỉnh 489CĐoạn từ vòng xuyến đến Thôn 153.200.0001.600.000800.000
Đường tỉnh 489CĐoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp Thôn 193.350.0001.700.000950.000
Đường tỉnh 489CĐoạn từ Thôn 19 đến Thôn 402.800.0001.400.000800.000
Đường tỉnh 489CTừ giáp địa phận Thôn 17 đến hết bến xe Tân Hưng3.200.0001.600.000800.000
Đường tỉnh 489CTừ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang2.600.0001.300.000700.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến2.000.0001.000.000500.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ nhà ông Tuân đến Đường tỉnh 489C1.700.000850.000450.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Tịnh3.650.0001.900.000950.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Đường từ chùa Liên Hoà đến đường 489C2.100.0001.050.000550.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi thôn Đông Dương1.300.000700.000400.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Hiệp Hoà1.200.000600.000400.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa1.500.000750.000450.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Đoài Ngoại1.000.000500.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long1.000.000500.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến1.000.000500.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 192.400.0001.200.000700.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ông Hà (thôn 15) đến hết nhà ông Liệu (thôn 12)1.950.0001.050.000550.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc cầu Cả1.450.000750.000450.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ phía Nam cầu Cả đến cầu Thôn 152.350.0001.250.000650.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường 32 đến trường THCS xã1.950.0001.050.000550.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông)1.200.000600.000400.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân2.500.0001.300.000650.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn2.200.0001.100.000550.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm2.800.0001.450.000750.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ chùa Bắc Câu đến hết nhà ông Bốn (The)2.100.0001.050.000600.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m sau UBND xã Xuân Trường4.550.0002.300.0001.150.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ HTX đến hết nhà ông Huấn thôn 391.500.000800.000400.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai (2 bên bờ)2.000.0001.000.000500.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu NVH Thôn 2 đến nhà ông Thiểm (2 bên bờ)1.700.000850.000450.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Quàn đến giáp cầu Thôn 39 (2 bên bờ)2.050.0001.050.000550.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ)2.250.0001.150.000650.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ gốc đa cầu Nghĩa Xá đến cầu ông Xương (Xuân Dục)1.550.000800.000400.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu Kích đến cầu ông Chiến1.200.000600.000400.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần1.550.000800.000400.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục1.300.000750.000400.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 22.200.0001.100.000600.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 13.200.0001.600.000800.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 31.700.000850.000450.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Từ ngã ba Vật Tư đến cầu Trường Tiểu học2.050.0001.100.000600.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Đường Tây làng Bùi Chu1.050.000600.000350.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II2.300.0001.100.000600.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu) 10001.800.000950.000500.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 39 đi Trung Linh1.300.000750.000400.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m từ Trung tâm Y tế dự phòng đến đường tỉnh 4893.000.0001.550.000850.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường khu dân cư sau hợp tác xã1.700.000850.000450.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 421.700.000850.000450.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 391.300.000750.000400.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường sau làng Bắc Câu2.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m trước Công an xã Xuân Trường3.000.0001.550.000850.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị3.000.0001.550.000850.000
Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ350.000
Đất ngoài bãi sông Ninh CơĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000350.000250.000
Đất ngoài bãi sông Ninh CơĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000450.000300.000
Đất ngoài bãi sông Ninh CơĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ chân cầu Lạc Quần đến giáp xã Hải Hưng - Ninh Bình3.850.0002.000.0001.050.000
Đường tỉnh 489Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen6.750.0003.400.0001.750.000
Đường tỉnh 489Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính5.000.0002.500.0001.350.000
Đường tỉnh 489Đoạn qua thôn Liên Thượng3.200.0001.600.000850.000
Đường tỉnh 489Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm2.400.0001.200.000650.000
Đường tỉnh 489Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng3.900.0001.950.0001.000.000
Đường tỉnh 489Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)4.100.0002.050.0001.150.000
Đường tỉnh 489Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh6.000.0003.050.0001.550.000
Đường tỉnh 489 BĐoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư2.700.0001.400.000750.000
Đường tỉnh 489 BTừ nhà ông Đúc đến hết nhà ông Thọ2.700.0001.400.000750.000
Đường tỉnh 489 BTừ giáp Thôn 20 đến cống Bắc Câu2.300.0001.150.000650.000
Đường tỉnh 489 BĐoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương2.700.0001.400.000750.000
Đường tỉnh 489 BTừ Công ty Cổ phần 27-7 đến Ngã tư Hải Vân2.300.0001.150.000650.000
Đường tỉnh 489 BTừ chân cầu Lạc Quần đến giáp Công ty cổ phần 27-72.900.0001.500.000750.000
Đường 32mTừ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần (2 bên đường)6.100.0003.050.0001.600.000
Đường nhánh 489CĐoạn từ giáp xã Xuân Tiến cũ đến giáp xã Xuân Vinh cũ2.100.0001.100.000600.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường Họ Phạm (thôn 14) đến cầu Bà Bình (Thôn 12)3.200.0001.600.000900.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Đệ (thôn 9) đến cầu Trường Mầm non Xuân Tiến2.700.0001.450.000800.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Châu (thôn 9) đến hết nhà ông Chiên (thôn 12)1.450.000750.000450.000
Đường trục xã, liên xãTừ cầu Xuân Bắc đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài)2.100.0001.100.000600.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu2.100.0001.100.000600.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)3.900.0002.000.0001.000.000
Đường tỉnh 489CTừ giáp địa phận Thôn 17 đến hết bến xe Tân Hưng3.400.0001.700.000950.000
Đường tỉnh 489CĐoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp Thôn 193.550.0001.800.000950.000
Đường tỉnh 489CĐoạn từ Thôn 19 đến Thôn 403.000.0001.500.000850.000
Đường tỉnh 489CTừ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp xã Xuân Giang2.800.0001.400.000750.000
Đường tỉnh 489CĐoạn từ vòng xuyến đến Thôn 153.400.0001.700.000950.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ nhà ông Tuân đến Đường tỉnh 489C1.800.000900.000500.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Tịnh3.950.0002.000.0001.050.000
Đường liên xã (thị trấn Xuân Trường, xã Xuân Tiến cũ)Từ miền UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến2.200.0001.100.000600.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Đường từ chùa Liên Hoà đến đường 489C2.250.0001.200.000650.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi thôn Đông Dương1.500.000750.000400.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Hiệp Hoà1.350.000700.000400.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ cầu Trung đến bưu điện Xuân Hòa1.600.000850.000450.000
Đường trục xã Xuân Hòa (cũ)Từ UBND xã đi khu dân cư thôn Đoài Ngoại1.100.000550.000350.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà thôn 192.700.0001.350.000750.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu Thôn 15 đến hết thôn 19 (cả hai bên sông)1.350.000700.000400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ phía Nam cầu Cả đến cầu Thôn 152.600.0001.350.000750.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường 32 đến trường THCS xã2.050.0001.050.000550.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám miền Xuân Tiến1.100.000550.000350.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ ông Hà (thôn 15) đến hết nhà ông Liệu (thôn 12)2.050.0001.050.000550.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc cầu Cả1.550.000850.000450.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đường 32 đi qua nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long1.100.000550.000350.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ HTX đến hết nhà ông Huấn thôn 391.600.000800.000450.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân2.700.0001.400.000700.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn2.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị trấn (cũ)Từ chùa Bắc Câu đến hết nhà ông Bốn (The)2.300.0001.150.000650.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m sau UBND xã Xuân Trường4.950.0002.500.0001.250.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm3.000.0001.550.000850.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu NVH Thôn 2 đến nhà ông Thiểm (2 bên bờ)1.800.000900.000500.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Chợ đến trường Mầm non (hai bên bờ)2.450.0001.250.000650.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai (2 bên bờ)2.100.0001.100.000600.000
Đường trục xã (đường 2 bên sông) miền Xuân TiếnTừ cầu Quàn đến giáp cầu Thôn 39 (2 bên bờ)2.150.0001.150.000600.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục1.450.000750.000450.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu Kích đến cầu ông Chiến1.350.000700.000400.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ gốc đa cầu Nghĩa Xá đến cầu ông Xương (Xuân Dục)1.650.000900.000450.000
Đường trục xã Xuân Ninh cũTừ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần1.650.000900.000450.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 13.450.0001.750.000950.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 31.800.000900.000500.000
Đoạn phía Bắc sân vận động miền Xuân KiênTrục đường số 22.400.0001.200.000600.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II2.400.0001.200.000600.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Đường Tây làng Bùi Chu1.150.000650.000400.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Từ ngã ba Vật Tư đến cầu Trường Tiểu học2.150.0001.200.000650.000
Đường liên thôn (xã Xuân Ngọc cũ)Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu) 10002.050.000550.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 391.450.000750.000450.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m trước Công an xã Xuân Trường3.200.0001.650.000900.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường Quy hoạch sau khu dân cư Thôn 421.800.000900.000500.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 39 đi Trung Linh1.450.000750.000450.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường sau làng Bắc Câu2.600.0001.300.000600.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị3.200.0001.650.000900.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường khu dân cư sau hợp tác xã1.800.000900.000500.000
Đường nội thị trấn (cũ)Đường 15 m từ Trung tâm Y tế dự phòng đến đường tỉnh 4893.200.0001.650.000900.000
Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ400.000
Đất ngoài bãi sông Ninh CơĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m1.000.000500.000350.000
Đất ngoài bãi sông Ninh CơĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m800.000400.000300.000
Đất ngoài bãi sông Ninh CơĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.