Bảng giá đất Xã Nam Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026
109 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Minh là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D1 khu dân cư tập trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ cầu Đạo Quỹ đến đường Bình Sơn Đường Tiến Minh | Đường Tiến Minh Mục 6 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Từ xã Đồng Sơn đến đường Bình Sơn Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) | Từ ngã ba Tây Cổ Nông đến đường Tiến Minh Mục 4 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Từ xã Đồng Sơn đến đường Bình Sơn Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) | Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) Mục 4 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng đến thôn Xứ Trưởng Đường Bình Sơn | Đường Bình Sơn Mục 8 | 7.200.000 | 3.700.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Đoạn từ chợ Thượng đến hết UBND xã Nam Minh Mục 3 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) Mục 3 | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Đoạn từ UBND xã Nam Minh đến đường Bình Sơn Mục 3 | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Quốc lộ 21B Mục 1 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Đoạn từ cầu Cổ giả đến giáp xã Nam Ninh (Xã Nam Hải cũ) Mục 1 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Đoạn từ công ty may Kinh bắc đến cầu Cổ Giả Mục 1 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Cổ Giả đến giáp trụ sở Công an xã Nam Minh Mục 5 | 16.000.000 | 8.000.000 | 3.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 5 | 12.000.000 | 6.000.000 | 2.700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ trụ sở Công an xã Nam Minh đến cầu Lạc Chính Mục 5 | 12.000.000 | 6.000.000 | 2.700.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ cầu 3 xã (cầu trắng) đến giáp xã Nam Đồng Mục 2 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ trụ sở đảng ủy xã đến cầu 3 xã (Cầu trắng) Mục 2 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến trụ sở đảng ủy xã Mục 2 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Mục 2 | 28.000.000 | 14.100.000 | 7.100.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Từ thôn Rót đến ngã 3 rẽ vào trường mầm non Mục 7 | 8.700.000 | 4.400.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba thôn Phượng đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương Mục 7 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ thôn Quán Chiền đến dốc đê Mục 7 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | HTX Nông nghiệp Nam Dương đến ngã 3 cây Ruối cổ Mục 7 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đọan từ thôn Nho Lâm đến thôn Đầm Mục 7 | 8.700.000 | 4.400.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ xóm Tây Thượng Trên đến thôn Thụ xã Nam Trực Mục 7 | 8.700.000 | 4.400.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư xóm 5 đến giáp thôn Thụ Mục 7 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đường trục xã Mục 7 | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 Mục 7 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) đến giáp thôn Cổ Trang Mục 7 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn đường từ thôn Hành Quần và đoạn từ thôn Xẫy Phan đến nhà văn hóa thôn Vọc Mục 7 | 8.700.000 | 4.400.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) đến giáp đất xã Nam Đồng Mục 7 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường D1 (giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương | Đoạn đường còn lại trong KDC Mục 10 | 16.100.000 | ||
| Đoạn đường D1 (giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương | Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương Mục 10 | 18.800.000 | ||
| Đoạn đường D1 (phía Nam KDC giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương | Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương Mục 9 | 12.400.000 | ||
| Đoạn đường D1 (phía Nam KDC giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương | Đoạn đường còn lại trong KDC Mục 9 | 14.700.000 | ||
| Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến | Đoạn đường N2 (chính giữa KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) Mục 13 | 10.000.000 | ||
| Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến | Đoạn đường N3 (phía Nam KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) Mục 13 | 10.000.000 | ||
| Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến | Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến Mục 13 | 10.000.000 | ||
| Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến | Đoạn đường D2 (trong KDC theo hướng Bắc Nam, kết nối đoạn N1, N2, N3 đi ra QL21B) Mục 13 | 9.000.000 | ||
| Đường D1 khu dân cư tập trung Khu dân cư tập trung thôn Cổ Giả | Đường D3 khu dân cư tập trung Mục 14 | 21.400.000 | ||
| Đường D1 khu dân cư tập trung Khu dân cư tập trung thôn Cổ Giả | Đường D2 khu dân cư tập trung Mục 14 | 25.000.000 | ||
| Đường D1 khu dân cư tập trung Khu dân cư tập trung thôn Cổ Giả | Khu dân cư tập trung thôn Cổ Giả Mục 14 | 30.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung xã Nam Dương (Nam Dương 4) | Khu dân cư tập trung xã Nam Dương (Nam Dương 4) Mục 11 | 13.000.000 | ||
| Đường N3 Điểm dân cư cạnh KDC Nam Dương I | Điểm dân cư cạnh KDC Nam Dương I Mục 12 | 28.500.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 15 | 1.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 15 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 15 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ cầu Đạo Quỹ đến đường Bình Sơn Đường Tiến Minh | Đường Tiến Minh Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Từ xã Đồng Sơn đến đường Bình Sơn Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) | Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) Mục 4 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ xã Đồng Sơn đến đường Bình Sơn Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) | Từ ngã ba Tây Cổ Nông đến đường Tiến Minh Mục 4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng đến thôn Xứ Trưởng Đường Bình Sơn | Đường Bình Sơn Mục 8 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) Mục 3 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Đoạn từ chợ Thượng đến hết UBND xã Nam Minh Mục 3 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Đoạn từ UBND xã Nam Minh đến đường Bình Sơn Mục 3 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Quốc lộ 21B Mục 1 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Đoạn từ công ty may Kinh bắc đến cầu Cổ Giả Mục 1 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Đoạn từ cầu Cổ giả đến giáp xã Nam Ninh (Xã Nam Hải cũ) Mục 1 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 5 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Cổ Giả đến giáp trụ sở Công an xã Nam Minh Mục 5 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ trụ sở Công an xã Nam Minh đến cầu Lạc Chính Mục 5 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến trụ sở đảng ủy xã Mục 2 | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.550.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ trụ sở đảng ủy xã đến cầu 3 xã (Cầu trắng ) Mục 2 | 5.900.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ cầu 3 xã ( cầu trắng ) đến giáp xã Nam Đồng Mục 2 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Mục 2 | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ thôn Quán Chiền đến dốc đê Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ xóm Tây Thượng Trên đến thôn Thụ xã Nam Trực Mục 7 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư xóm 5 đến giáp thôn Thụ Mục 7 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | HTX Nông nghiệp Nam Dương đến ngã 3 cây Ruối cổ Mục 7 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn đường từ thôn Hành Quần và đoạn từ thôn Xẫy Phan đến nhà văn hóa thôn Vọc Mục 7 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đường trục xã Mục 7 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba thôn Phượng đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương Mục 7 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Từ thôn Rót đến ngã 3 rẽ vào trường mầm non Mục 7 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) đến giáp thôn Cổ Trang Mục 7 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đọan từ thôn Nho Lâm đến thôn Đầm Mục 7 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) đến giáp đất xã Nam Đồng Mục 7 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 9 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 9 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ cầu Đạo Quỹ đến đường Bình Sơn Đường Tiến Minh | Đường Tiến Minh Mục 6 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ xã Đồng Sơn đến đường Bình Sơn Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) | Từ ngã ba Tây Cổ Nông đến đường Tiến Minh Mục 4 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ xã Đồng Sơn đến đường Bình Sơn Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) | Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) Mục 4 | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng đến thôn Xứ Trưởng Đường Bình Sơn | Đường Bình Sơn Mục 8 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Đoạn từ chợ Thượng đến hết UBND xã Nam Minh Mục 3 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Đoạn từ UBND xã Nam Minh đến đường Bình Sơn Mục 3 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp Nam Hoa. qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) Mục 3 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Đoạn từ công ty may Kinh bắc đến cầu Cổ Giả Mục 1 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Đoạn từ cầu Cổ giả đến giáp xã Nam Ninh (Xã Nam Hải cũ) Mục 1 | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến công ty may Kinh Bắc - Thành Nam Quốc lộ 21B | Quốc lộ 21B Mục 1 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Cổ Giả đến giáp trụ sở Công an xã Nam Minh Mục 5 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Đoạn từ trụ sở Công an xã Nam Minh đến cầu Lạc Chính Mục 5 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (thôn Nam Hưng) đến cầu Cổ Giả Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 5 | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ cầu 3 xã ( cầu trắng ) đến giáp xã Nam Đồng Mục 2 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ trụ sở đảng ủy xã đến cầu 3 xã (Cầu trắng ) Mục 2 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) Mục 2 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Trực đến ngã tư Quán Chiền Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến trụ sở đảng ủy xã Mục 2 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba thôn Phượng đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương Mục 7 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) đến giáp đất xã Nam Đồng Mục 7 | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư xóm 5 đến giáp thôn Thụ Mục 7 | 1.850.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đường trục xã Mục 7 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | HTX Nông nghiệp Nam Dương đến ngã 3 cây Ruối cổ Mục 7 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) đến giáp thôn Cổ Trang Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn đường từ thôn Hành Quần và đoạn từ thôn Xẫy Phan đến nhà văn hóa thôn Vọc Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đọan từ thôn Nho Lâm đến thôn Đầm Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ xóm Tây Thượng Trên đến thôn Thụ xã Nam Trực Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Từ thôn Rót đến ngã 3 rẽ vào trường mầm non Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ thôn Quán Chiền đến dốc đê Mục 7 | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 5 Đường trục xã | Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 Mục 7 | 1.300.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 9 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 9 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.