Bảng giá đất Phường Vị Khê, Ninh Bình từ 01/01/2026

192 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vị Khê là 25.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ), đoạn Cầu Đò Quan đến Cống Trắng (Đường trục phía Nam)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 18
1.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 18
2.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Mục 18
2.500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - Thuộc khu vực phường Nam Phong cũ
Mục 18
3.000.000
Khu dân cư Ao Lân TuyềnKhu dân cư Ao Lân Tuyền - Hết khu
Mục 14
7.000.0003.600.0001.800.000900.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D4 - Cuối đường
Mục 17
18.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D5 - Cuối đường
Mục 17
17.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N3 - Cuối đường
Mục 17
18.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N1 - Cuối đường
Mục 17
19.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D3 - Cuối đường
Mục 17
20.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D6 - Cuối đường
Mục 17
22.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D1 - Cuối đường
Mục 17
17.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D2 - Cuối đường
Mục 17
18.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N4 - Cuối đường
Mục 17
18.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N2 - Cuối đường
Mục 17
18.000.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường D1: Từ đường 45m - vào trong KDC
Mục 13
11.000.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường N1: đường D1 - Đường bê tông cũ
Mục 13
9.000.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường N2: đường D1 - Cuối đường
Mục 13
8.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễĐường D3 - Cuối đường
Mục 15
19.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễĐường N2 - Cuối đường
Mục 15
20.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D1 - Cuối đường
Mục 15
23.000.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễĐường N1 - Cuối đường
Mục 15
20.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N2: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC
Mục 16
15.500.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D5 (Đường phía Đông ngoài cùng khu dân cư, nối từ đường Lê Đức Thọ vào khu dân cư) - Cuối đường
Mục 16
16.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D3 - Cuối đường
Mục 16
14.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D4 - Cuối đường
Mục 16
14.500.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N4: đoạn từ đường D5 đến D4 - vào trong KDC
Mục 16
15.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D1 - Cuối đường
Mục 16
12.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D2 - Cuối đường
Mục 16
13.000.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N3: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC
Mục 16
15.000.000
Quốc lộ 21Cầu Đỗ Xá - Giáp xã Nam Hồng
Mục 2
19.000.0009.600.0004.900.0002.500.000
Quốc lộ 21Đoạn Vụng Định Lễ Nam Vân - Đất nhà ông Hùng
Mục 2
17.900.0009.000.0004.600.0002.300.000
Quốc lộ 21Cầu Vòi - Cầu Đỗ Xá
Mục 2
20.000.00010.100.0005.100.0002.600.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Cầu Cao - Giáp đất giáp xã Nam Trực
Mục 6
16.000.0008.100.0004.100.0002.100.000
Đường An ThắngCầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang) - Giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang)
Mục 9
10.000.0005.000.0003.800.0001.900.000
Đường An ThắngCầu Đỗ Xá - Chợ Mành
Mục 9
12.000.0006.000.0003.800.0001.900.000
Đường An ThắngChợ Mành - Giáp xã Nam Hồng
Mục 9
10.000.0005.100.0002.600.0001.300.000
Đường An ThắngCầu Cao (đường 490) - Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang)
Mục 9
10.000.0005.100.0002.600.0001.300.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Mục 7
20.000.00010.000.0004.000.0002.000.000
Đường Lạc Long QuânĐoạn chân cầu đò Quan - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 3
6.000.0003.600.0001.800.0001.200.000
Đường dẫn cầu Tân PhongĐường đê Lạc long Quân - Quốc lộ 21
Mục 4
22.000.00011.100.0005.600.0002.800.000
Đường dẫn cầu Tân PhongCầu Tân Phong xã Nam Phong - Đường đê Lạc long Quân
Mục 4
12.000.0004.800.0002.400.0001.200.000
Đường trục Nam MỹĐường Phong Quang: đường Ngô Xá xã Nam Phong - Trạm bơm Bùi Hạ (4,000m3/h)
Mục 10
11.000.0005.500.0002.700.0001.400.000
Đường trục Nam MỹĐường Mỹ Điền: Đoạn từ Đường dẫn cầu Tân Phong - Đê Hữu hồng
Mục 10
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục Nam MỹĐường Mỹ Điền: Đoạn từ ngã ba đường 21 - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 10
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục Nam PhongĐoạn từ trường Nông Nghiệp - Đê Lạc Long Quân
Mục 5
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục Nam PhongCống Khúc - Đê Lạc Long Quân
Mục 5
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục Nam PhongTừ đê Lạc Long Quân (nhà ông Chí, phù Long 1) - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 5
5.000.0002.500.0001.250.000650.000
Đường trục Nam PhongĐường dẫn cầu Tân Phong - Điểm Ngô Xá
Mục 5
7.000.0003.500.0001.750.000900.000
Đường trục Nam PhongĐường Đê Bối: Từ điểm Vạn Diệp - Điểm Ống Bò
Mục 5
3.000.0001.500.000800.000400.000
Đường trục Nam ToànTừ Nhà ông Kiên - Đường Lê Đức Thọ
Mục 11
7.000.0003.500.0001.750.000900.000
Đường trục Nam ToànĐường Lê Đức Thọ - Đường An Thắng
Mục 11
7.000.0003.500.0001.750.000900.000
Đường trục Nam ToànNgã ba Quốc lộ 21 - Đường An Thắng
Mục 11
11.000.0005.500.0002.700.0001.400.000
Đường trục trung tâm phía NamĐoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 8
25.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục Điền XáĐoạn cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - Cầu giáp xã Nam Thắng
Mục 12
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục Điền XáĐường số 6: Từ Quốc lộ 21 - Đường đê Hữu Hồng
Mục 12
15.000.0007.500.0003.600.0001.800.000
Đường trục Điền XáĐường Hoàng Thụ: đoạn chợ Trừng Uyên - Đường đê Hữu Hồng
Mục 12
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường trục Điền XáĐường số 8: Quốc lộ 21 - Chợ Mành
Mục 12
12.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục Điền XáCầu Cối - giáp xã Nam Hồng
Mục 12
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục Điền XáĐoạn cầu công nhân - Đường Nguyễn Hiền (Ngã tư bot điện 2)
Mục 12
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục Điền XáĐường Nguyễn Hiền : Đoạn từ Nhà Máy nước (đê Hữu Hồng). - Cầu Cối
Mục 12
10.000.0005.000.0002.500.0001.250.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - Ngã tư Lê Đức Thọ
Mục 1
21.000.00010.500.0005.250.0002.625.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Mục 1
18.000.0009.000.0004.500.0002.250.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam)
Mục 1
25.700.00010.600.0005.900.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m
Mục 18
500.000400.000250.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 18
250.000250.000250.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - Thuộc khu vực phường Nam Phong cũ
Mục 18
600.000450.000250.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Mục 18
500.000400.000250.000
Khu dân cư Ao Lân TuyềnKhu dân cư Ao Lân Tuyền - Hết khu
Mục 14
950.000500.000250.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D4 - Cuối đường
Mục 17
3.000.0001.500.000750.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D2 - Cuối đường
Mục 17
3.750.0001.900.000950.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D5 - Cuối đường
Mục 17
3.250.0001.650.000850.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D6 - Cuối đường
Mục 17
3.500.0001.750.000900.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D3 - Cuối đường
Mục 17
3.750.0001.900.000950.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N3 - Cuối đường
Mục 17
4.250.0002.150.0001.100.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N4 - Cuối đường
Mục 17
4.500.0002.250.0001.150.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D1 - Cuối đường
Mục 17
3.900.0001.950.0001.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N2 - Cuối đường
Mục 17
4.000.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N1 - Cuối đường
Mục 17
3.650.0001.850.000950.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường D1: Từ đường 45m - vào trong KDC
Mục 13
3.100.0001.550.000800.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường N1: đường D1 - Đường bê tông cũ
Mục 13
2.800.0001.400.000700.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường N2: đường D1 - Cuối đường
Mục 13
2.800.0001.400.000700.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D1 - Cuối đường
Mục 15
5.750.0002.900.0001.450.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N2 - Cuối đường
Mục 15
5.000.0002.500.0001.250.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễĐường D3 - Cuối đường
Mục 15
4.750.0002.400.0001.200.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N1 - Cuối đường
Mục 15
5.000.0002.500.0001.250.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D3 - Cuối đường
Mục 16
2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D1 - Cuối đường
Mục 16
2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N2: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC
Mục 16
2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N3: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC
Mục 16
2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D4 - Cuối đường
Mục 16
2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N4: đoạn từ đường D5 đến D4 - vào trong KDC
Mục 16
2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D5 (Đường phía Đông ngoài cùng khu dân cư, nối từ đường Lê Đức Thọ vào khu dân cư) - Cuối đường
Mục 16
2.800.0001.400.000700.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D2 - Cuối đường
Mục 16
2.800.0001.400.000700.000
Quốc lộ 21Cầu Đỗ Xá - Giáp xã Nam Hồng
Mục 2
4.050.0002.050.0001.050.000
Quốc lộ 21Cầu Vòi - Cầu Đỗ Xá
Mục 2
4.750.0002.400.0001.200.000
Quốc lộ 21Đoạn Vụng Định Lễ Nam Vân - Đất nhà ông Hùng
Mục 2
3.950.0002.000.0001.000.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Cầu Cao - Giáp đất giáp xã Nam Trực
Mục 6
3.450.0001.750.000900.000
Đường An ThắngChợ Mành - Giáp xã Nam Hồng
Mục 9
3.050.0001.500.000750.000
Đường An ThắngCầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang) - Giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang)
Mục 9
3.000.0001.500.0001.150.000
Đường An ThắngCầu Cao (đường 490) - Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang)
Mục 9
2.150.0001.100.000500.000
Đường An ThắngCầu Đỗ Xá - Chợ Mành
Mục 9
3.600.0001.800.0001.150.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Mục 7
3.750.0001.900.000950.000
Đường Lạc Long QuânĐoạn chân cầu đò Quan - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 3
2.050.0001.450.0001.200.000
Đường dẫn cầu Tân PhongĐường đê Lạc long Quân - Quốc lộ 21
Mục 4
4.150.0002.100.0001.050.000
Đường dẫn cầu Tân PhongCầu Tân Phong xã Nam Phong - Đường đê Lạc long Quân
Mục 4
3.600.0002.200.0001.100.000
Đường trục Nam MỹĐường Mỹ Điền: Đoạn từ Đường dẫn cầu Tân Phong - Đê Hữu hồng
Mục 10
3.600.0001.800.000900.000
Đường trục Nam MỹĐường Mỹ Điền: Đoạn từ ngã ba đường 21 - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 10
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường trục Nam MỹĐường Phong Quang: đường Ngô Xá xã Nam Phong - Trạm bơm Bùi Hạ (4,000m3/h)
Mục 10
2.200.0001.100.000550.000
Đường trục Nam PhongĐường Đê Bối: Từ điếm Vạn Diệp - Điếm Ống Bò
Mục 5
900.000450.000250.000
Đường trục Nam PhongĐường dẫn cầu Tân Phong - Điếm Ngô Xá
Mục 5
2.100.0001.050.000550.000
Đường trục Nam PhongCống Khúc - Đê Lạc Long Quân
Mục 5
3.600.0001.800.000900.000
Đường trục Nam PhongĐoạn từ trường Nông Nghiệp - Đê Lạc Long Quân
Mục 5
3.600.0001.800.000900.000
Đường trục Nam PhongTừ đê Lạc Long Quân (nhà ông Chí, phù Long 1) - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Đường trục Nam ToànĐường Lê Đức Thọ - Đường An Thắng
Mục 11
1.400.000700.000350.000
Đường trục Nam ToànNgã ba Quốc lộ 21 - Đường An Thắng
Mục 11
2.200.0001.100.000550.000
Đường trục Nam ToànTừ Nhà ông Kiên - Đường Lê Đức Thọ
Mục 11
1.400.000700.000350.000
Đường trục trung tâm phía NamĐoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 8
4.800.0002.500.0001.250.000
Đường trục Điền XáĐường số 8: Quốc lộ 21 - Chợ Mành
Mục 12
5.400.0002.700.0001.350.000
Đường trục Điền XáCầu Cối - giáp xã Nam Hồng
Mục 12
2.000.0001.000.000500.000
Đường trục Điền XáĐường số 6: Từ Quốc lộ 21 - Đường đê Hữu Hồng
Mục 12
6.600.0003.300.0001.650.000
Đường trục Điền XáĐoạn cầu công nhân - Đường Nguyễn Hiền (Ngã tư bot điện 2)
Mục 12
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường trục Điền XáĐoạn cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - Cầu giáp xã Nam Thắng
Mục 12
2.400.0001.200.000600.000
Đường trục Điền XáĐường Hoàng Thụ: đoạn chợ Trừng Uyên - Đường đê Hữu Hồng
Mục 12
1.800.000900.000450.000
Đường trục Điền XáĐường Nguyễn Hiền : Đoạn từ Nhà Máy nước (đê Hữu Hồng). - Cầu Cối
Mục 12
2.500.0001.250.000650.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Mục 1
7.650.0004.100.0002.050.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam)
Mục 1
9.400.0004.700.0002.350.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Mục 1
6.000.0003.400.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường
Mục 18
650.000450.000300.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 18
300.000300.000300.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên - Thuộc khu vực phường Nam Phong cũ
Mục 18
700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2,5 đến 3,5m
Mục 18
600.000450.000300.000
Khu dân cư Ao Lân TuyềnKhu dân cư Ao Lân Tuyền - Hết khu
Mục 14
1.050.000550.000300.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D4 - Cuối đường
Mục 17
3.600.0001.800.000900.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D5 - Cuối đường
Mục 17
3.900.0001.950.0001.000.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D2 - Cuối đường
Mục 17
4.500.0002.250.0001.150.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D6 - Cuối đường
Mục 17
4.200.0002.100.0001.050.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N2 - Cuối đường
Mục 17
4.800.0002.400.0001.200.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N4 - Cuối đường
Mục 17
5.400.0002.700.0001.350.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D3 - Cuối đường
Mục 17
4.500.0002.250.0001.150.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N1 - Cuối đường
Mục 17
4.350.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường D1 - Cuối đường
Mục 17
4.650.0002.350.0001.200.000
Khu dân cư Vạn DiệpĐường N3 - Cuối đường
Mục 17
5.100.0002.550.0001.300.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường N1: đường D1 - Đường bê tông cũ
Mục 13
3.000.0001.500.000750.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường N2: đường D1 - Cuối đường
Mục 13
3.000.0001.500.000750.000
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết TiếnĐường D1: Từ đường 45m - vào trong KDC
Mục 13
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N1 - Cuối đường
Mục 15
6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường N2 - Cuối đường
Mục 15
6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễTuyến đường D1 - Cuối đường
Mục 15
6.900.0003.450.0001.750.000
Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch LễĐường D3 - Cuối đường
Mục 15
5.700.0002.850.0001.450.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N4: đoạn từ đường D5 đến D4 - vào trong KDC
Mục 16
3.000.0001.500.000750.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N3: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC
Mục 16
3.000.0001.500.000750.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D3 - Cuối đường
Mục 16
3.000.0001.500.000750.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường N2: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC
Mục 16
3.000.0001.500.000750.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D5 (Đường phía Đông ngoài cùng khu dân cư, nối từ đường Lê Đức Thọ vào khu dân cư) - Cuối đường
Mục 16
3.000.0001.500.000750.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D4 - Cuối đường
Mục 16
3.000.0001.500.000750.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D2 - Cuối đường
Mục 16
3.000.0001.500.000750.000
Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam ToànĐường D1 - Cuối đường
Mục 16
3.000.0001.500.000750.000
Quốc lộ 21Cầu Vòi - Cầu Đỗ Xá
Mục 2
5.200.0002.600.0001.300.000
Quốc lộ 21Cầu Đỗ Xá - Giáp xã Nam Hồng
Mục 2
4.500.0002.250.0001.150.000
Quốc lộ 21Đoạn Vụng Định Lễ Nam Vân - Đất nhà ông Hùng
Mục 2
4.300.0002.200.0001.100.000
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)Cầu Cao - Giáp đất giáp xã Nam Trực
Mục 6
3.650.0001.850.000950.000
Đường An ThắngChợ Mành - Giáp xã Nam Hồng
Mục 9
3.350.0001.700.000850.000
Đường An ThắngCầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang) - Giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang)
Mục 9
3.500.0001.750.0001.350.000
Đường An ThắngCầu Đỗ Xá - Chợ Mành
Mục 9
4.200.0002.100.0001.350.000
Đường An ThắngCầu Cao (đường 490) - Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang)
Mục 9
2.450.0001.250.000600.000
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21
Mục 7
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Lạc Long QuânĐoạn chân cầu đò Quan - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 3
2.300.0001.700.0001.450.000
Đường dẫn cầu Tân PhongĐường đê Lạc long Quân - Quốc lộ 21
Mục 4
4.450.0002.250.0001.100.000
Đường dẫn cầu Tân PhongCầu Tân Phong xã Nam Phong - Đường đê Lạc long Quân
Mục 4
4.200.0002.400.0001.200.000
Đường trục Nam MỹĐường Mỹ Điền: Đoạn từ ngã ba đường 21 - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 10
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường trục Nam MỹĐường Phong Quang: đường Ngô Xá xã Nam Phong - Trạm bơm Bùi Hạ (4,000m3/h)
Mục 10
2.650.0001.350.000700.000
Đường trục Nam MỹĐường Mỹ Điền: Đoạn từ Đường dẫn cầu Tân Phong - Đê Hữu hồng
Mục 10
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường trục Nam PhongĐoạn từ trường Nông Nghiệp - Đê Lạc Long Quân
Mục 5
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường trục Nam PhongCống Khúc - Đê Lạc Long Quân
Mục 5
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường trục Nam PhongTừ đê Lạc Long Quân (nhà ông Chí, phù Long 1) - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 5
1.750.000900.000450.000
Đường trục Nam PhongĐường dẫn cầu Tân Phong - Điếm Ngô Xá
Mục 5
2.450.0001.250.000650.000
Đường trục Nam PhongĐường Đê Bối: Từ điếm Vạn Diệp - Điếm Ống Bò
Mục 5
1.050.000550.000300.000
Đường trục Nam ToànNgã ba Quốc lộ 21 - Đường An Thắng
Mục 11
2.650.0001.350.000700.000
Đường trục Nam ToànTừ Nhà ông Kiên - Đường Lê Đức Thọ
Mục 11
1.750.000900.000450.000
Đường trục Nam ToànĐường Lê Đức Thọ - Đường An Thắng
Mục 11
1.750.000900.000450.000
Đường trục trung tâm phía NamĐoạn đường Đặng Xuân Bảng - Đường dẫn cầu Tân Phong
Mục 8
5.300.0003.000.0001.500.000
Đường trục Điền XáĐường Nguyễn Hiền : Đoạn từ Nhà Máy nước (đê Hữu Hồng). - Cầu Cối
Mục 12
3.000.0001.500.000750.000
Đường trục Điền XáĐoạn cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - Cầu giáp xã Nam Thắng
Mục 12
2.800.0001.400.000700.000
Đường trục Điền XáCầu Cối - giáp xã Nam Hồng
Mục 12
2.400.0001.200.000600.000
Đường trục Điền XáĐường Hoàng Thụ: đoạn chợ Trừng Uyên - Đường đê Hữu Hồng
Mục 12
2.050.0001.050.000500.000
Đường trục Điền XáĐường số 6: Từ Quốc lộ 21 - Đường đê Hữu Hồng
Mục 12
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường trục Điền XáĐoạn cầu công nhân - Đường Nguyễn Hiền (Ngã tư bot điện 2)
Mục 12
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường trục Điền XáĐường số 8: Quốc lộ 21 - Chợ Mành
Mục 12
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ
Mục 1
8.800.0004.700.0002.350.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam)
Mục 1
10.550.0005.850.0002.950.000
Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân
Mục 1
7.200.0003.600.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.