Bảng giá đất Phường Vị Khê, Ninh Bình từ 01/01/2026
190 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vị Khê là 25.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Ngã tư Lê Đức Thọ, đoạn Cầu Đò Quan đến Cống Trắng (Đường trục phía Nam)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phong Cầu Tân Phong xã Nam Phong Đường đê Lạc long Quân | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Phong Cầu Tân Phong xã Nam Phong Đường đê Lạc long Quân | Đoạn từ trường Nông Nghiệp - Đê Lạc Long Quân 12000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Quốc lộ 21 Cầu Đỗ Xá Giáp xã Nam Hồng | Cầu Vòi - Cầu Đỗ Xá | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 21 Cầu Đỗ Xá Giáp xã Nam Hồng | 19.000.000 | 9.600.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Cầu Cao - Giáp đất giáp xã Nam Trực | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) | Đường Đê Bối: Từ điếm Vạn Diệp - Điếm Ống Bò 3000 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Đường Lạc Long Quân Đoạn chân cầu đò Quan Đường dẫn cầu Tân Phong | Đoạn Vụng Định Lễ Nam Vân - Đất nhà ông Hùng | 17.900.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đường Lạc Long Quân Đoạn chân cầu đò Quan Đường dẫn cầu Tân Phong | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Đường dẫn cầu Tân Đường đê Lạc long Quân Quốc lộ 21 | 22.000.000 | 11.100.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| Đường trục Nam Phong Đường dẫn cầu Tân Phong 5000 | Đường dẫn cầu Tân Phong - Điếm Ngô Xá 7000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | |
| Đường trục Nam Phong Đường dẫn cầu Tân Phong 5000 | Cống Khúc - Đê Lạc Long Quân 12000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường trục Nam Phong Đường dẫn cầu Tân Phong 5000 | Từ đê Lạc Long Quân (nhà ông Chí, phù Long 1) | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Ngã tư Lê Đức Thọ | Cống Trắng (Đường trục phía Nam) | 21.000.000 | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.625.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Ngã tư Lê Đức Thọ | Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam) | 25.700.000 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) Ngã tư Lê Đức Thọ | Ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Đường An Thắng | Chợ Mành - Giáp xã Nam Hồng | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường An Thắng | Cầu Đỗ Xá - Chợ Mành | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường An Thắng | Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang) - Giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang) | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Ngã tư QL 21 | 20.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục Nam Mỹ Đê Hữu hồng | Đường Mỹ Điền: Đoạn từ Đường dẫn cầu Tân Phong | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục Nam Mỹ Đê Hữu hồng | Đường Mỹ Điền: Đoạn từ ngã ba đường 21 - Đường dẫn cầu Tân Phong | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường trục Nam Mỹ Đê Hữu hồng | Đường Phong Quang: đường Ngô Xá xã Nam Phong - Trạm bơm Bùi Hạ (4,000m3/h) | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Đường Lê Đức Thọ - Đường An Thắng | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Ngã ba Quốc lộ 21 - Đường An Thắng | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường trục trung tâm phía Nam | Cầu Cao (đường 490) - Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang) | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư Ao Lân Tuyền | Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Hết khu | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Ao Lân Tuyền | Tuyến đường D1 - Cuối đường | 23.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đường D3 Cuối đường Đông Phong - Địch Lễ | Đường N2 - Cuối đường | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đường D3 Cuối đường Đông Phong - Địch Lễ | 19.000.000 | ||||
| Khu dân cư tập trung Đường D3 Cuối đường Đông Phong - Địch Lễ | Đường N1 - Cuối đường | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đường N1: đường D1 Đường bê tông cũ khu vực Quyết Tiến | Đường N2: đường D1 - Cuối đường | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đường N1: đường D1 Đường bê tông cũ khu vực Quyết Tiến | 9.000.000 | ||||
| Khu dân cư tập trung Đường N1: đường D1 Đường bê tông cũ khu vực Quyết Tiến | Đường D1: Từ đường 45m - vào trong KDC | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung Đường N1: đường D1 Đường bê tông cũ khu vực Quyết Tiến | Đường Hoàng Thụ: đoạn chợ Trừng Uyên - Đường đê Hữu Hồng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường trục Điền Xá | Đường Nguyễn Hiền : Đoạn từ Nhà Máy nước (đê Hữu Hồng). - Cầu Cối | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường trục Điền Xá | Đoạn cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - Cầu giáp xã Nam Thắng | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục Điền Xá | Cầu Cối - giáp xã Nam Hồng | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục Điền Xá | Đoạn cầu công nhân - Đường Nguyễn Hiền (Ngã tư bot điện 2) | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục Điền Xá | Đường số 6: Từ Quốc lộ 21 - Đường đê Hữu Hồng | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục Điền Xá | Đường số 8: Quốc lộ 21 - Chợ Mành | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường N3 - Cuối đường | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D2 - Cuối đường | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường N2 - Cuối đường | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D6 - Cuối đường | 22.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D3 - Cuối đường | 20.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D1 - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường N4 - Cuối đường | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường N1 - Cuối đường | 19.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D4 - Cuối đường | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D5 - Cuối đường | 17.000.000 | |||
| Khu tái định cư, khu Đường D1 Cuối đường dân cư tập trung xã Đường D2 Cuối đường Nam Toàn | Đường N4: đoạn từ đường D5 D4 - đến vào trong KDC | 15.000.000 | |||
| Khu tái định cư, khu Đường D1 Cuối đường dân cư tập trung xã Đường D2 Cuối đường Nam Toàn Đường D5 (Đường phía Đông | ngoài cùng khu dân cư, nối từ - Cuối đường | 16.000.000 | |||
| Khu tái định cư, khu Đường D1 Cuối đường dân cư tập trung xã Đường D2 Cuối đường Nam Toàn | Đường N3: đường nối từ đường - D5 vào trong KDC | 15.000.000 | |||
| Khu tái định cư, khu Đường D1 Cuối đường dân cư tập trung xã Đường D2 Cuối đường Nam Toàn | Đường D3 - Cuối đường | 14.000.000 | |||
| Khu tái định cư, khu Đường D1 Cuối đường dân cư tập trung xã Đường D2 Cuối đường Nam Toàn | 12.000.000 | ||||
| Khu tái định cư, khu Đường D1 Cuối đường dân cư tập trung xã Đường D2 Cuối đường Nam Toàn | Đường D4 - Cuối đường | 14.500.000 | |||
| Khu tái định cư, khu Đường D1 Cuối đường dân cư tập trung xã Đường D2 Cuối đường Nam Toàn | Đường N2: đường nối từ đường - D5 vào trong KDC | 15.500.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ - Thuộc khu vực phường Nam Phong cũ | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường 3,5m trở lên | 3,5m trở lên | 2.500.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường 3,5m trở lên | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới - 2m | 1.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường 3,5m trở lên | Đường có chiều rộng mặt cắt từ - 2m đến 3,5m | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phong Cầu Tân Phong xã Đường đê Lạc long | Nam Phong - Quân | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 21 | Cầu Đỗ Xá - Giáp xã Nam Hồng | 4.050.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 21 | Cầu Vòi - Cầu Đỗ Xá | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 21 | Đoạn Vụng Định Lễ Nam Vân - Đất nhà ông Hùng | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đoạn chân cầu đò Quan - Đường dẫn cầu Tân Phong | 2.050.000 | 1.450.000 | 1.200.000 |
| Đường dẫn cầu Tân Quân | Đường đê Lạc long - Quốc lộ 21 | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ | 7.650.000 | 4.100.000 | 2.050.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân | 6.000.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam) | 9.400.000 | 4.700.000 | 2.350.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đoạn từ trường - Đê Lạc Long Quân | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 Giáp đất giáp xã cũ) Nam Trực | Đường Đê Bối: Từ điếm Vạn Diệp - Điếm Ống Bò | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 Giáp đất giáp xã cũ) Nam Trực | Cầu Cao | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| phía Nam Xuân Bảng Phong | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Đường Lê Đức Thọ Tỉnh lộ 490C (Đường S2 cũ) (Đường 55 cũ) | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Đường trục Nam Phong Quân (nhà ông Chí, | Từ đê Lạc Long phù Long 1) - Đường dẫn cầu Tân Phong | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục Nam Phong Quân (nhà ông Chí, | Cống Khúc - Đê Lạc Long Quân | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường trục Nam Phong Quân (nhà ông Chí, | Đường dẫn cầu Tân Phong - Điếm Ngô Xá | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Cầu Cao (đường 490) - Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang) | 2.150.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường An Thắng phường Hồng (giáp đất Hồng | Cầu Mì (giáp ranh Quang) - Giáp trại cá giống Quang) | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.150.000 |
| Đường An Thắng phường Hồng (giáp đất Hồng | Chợ Mành - Giáp xã Nam Hồng | 3.050.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường An Thắng phường Hồng (giáp đất Hồng | Cầu Đỗ Xá - Chợ Mành | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.150.000 |
| Đường trục Nam Mỹ | Đường Phong Quang: đường Ngô Xá xã Nam Phong - Trạm bơm Bùi Hạ (4,000m3/h) | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường trục Nam Mỹ | Đường Mỹ Điền: Đoạn từ Đường dẫn cầu Tân Phong - Đê Hữu hồng | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường trục Nam Mỹ | Đường Mỹ Điền: Đoạn từ ngã ba đường 21 - Đường dẫn cầu Tân Phong | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Ngã ba Quốc lộ 21 - Đường An Thắng | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Đường số 8: Quốc lộ 21 - Chợ Mành | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Đường số 6: Từ Quốc lộ 21 - Đường đê Hữu Hồng | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Đường Lê Đức Thọ - Đường An Thắng | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng Hồng). | Cầu Cối - giáp xã Nam Hồng | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng Đường Nguyễn | Hiền : Đoạn từ Nhà Máy nước (đê Hữu - Cầu Cối | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng | Đoạn cầu Đỗ Xá - Cầu giáp xã Nam | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng | Đoạn cầu công nhân - Đường Nguyễn Hiền (Ngã tư bot điện 2) | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng Hồng). | Đường Hoàng Thụ: đoạn chợ Trừng Uyên - Đường đê Hữu Hồng | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu dân cư Ao Lân Khu dân cư Ao Lân Tuyền Tuyền | 950.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư Ao Lân Khu dân cư Ao Lân Tuyền Tuyền | Tuyến đường D1 - Cuối đường | 5.750.000 | 2.900.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư Ao Lân Khu dân cư Ao Lân Tuyền Tuyền | Đường N2: đường D1 - Cuối đường | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Đường D3 - Cuối đường | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N1 - Cuối đường | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N2 - Cuối đường | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Khu dân cư tập trung Đường N1: đường khu vực Quyết Tiến D1 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư tập trung Đường N1: đường khu vực Quyết Tiến D1 | Đường D1: Từ đường 45m - vào trong KDC | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn Đường D5 (Đường phía Đông ngoài | cùng khu dân cư, nối từ đường Lê - Cuối đường | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | Đường N4: đoạn từ đường D5 đến D4 - vào trong KDC | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | Đường D3 - Cuối đường | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | Đường D4 - Cuối đường | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | Đường D1 - Cuối đường | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đường N3: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đường N2: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại 3,5m trở lên | Đường N3 - Cuối đường | 4.250.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại 3,5m trở lên | Đường N4 - Cuối đường | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Các tuyến đường còn lại 3,5m trở lên - Thuộc khu vực | Đường có chiều rộng mặt cắt từ - phường Nam Phong cũ | 600.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D6 - Cuối đường | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D5 - Cuối đường | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường N2 - Cuối đường | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường N1 - Cuối đường | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D4 - Cuối đường | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D3 - Cuối đường | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đường D2 - Cuối đường | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đường D1 - Cuối đường | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng 3,5m - mặt cắt từ 2,5 đến | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| trên địa bàn phường | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phong Cầu Tân Phong xã Đường đê Lạc long | Nam Phong - Quân | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 21 | Cầu Vòi - Cầu Đỗ Xá | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 21 | Đoạn Vụng Định Lễ Nam Vân - Đất nhà ông Hùng | 4.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 21 | Cầu Đỗ Xá - Giáp xã Nam Hồng | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đoạn chân cầu đò Quan - Đường dẫn cầu Tân Phong | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường dẫn cầu Tân Quân | Đường đê Lạc long - Quốc lộ 21 | 4.450.000 | 2.250.000 | 1.100.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | ngã tư Lê Đức Thọ - Cầu Nam Vân | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | Cầu Đò Quan - Cống Trắng (Đường trục phía Nam) | 10.550.000 | 5.850.000 | 2.950.000 |
| Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ) | Cống Trắng (Đường trục phía Nam) - ngã tư Lê Đức Thọ | 8.800.000 | 4.700.000 | 2.350.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đoạn từ trường - Đê Lạc Long Quân | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 Giáp đất giáp xã cũ) Nam Trực | Cầu Cao | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Tỉnh lộ 490C (Đường 55 Giáp đất giáp xã cũ) Nam Trực | Đường Đê Bối: Từ điếm Vạn Diệp - Điếm Ống Bò | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| phía Nam Xuân Bảng Phong | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Lê Đức Thọ Tỉnh lộ 490C (Đường S2 cũ) (Đường 55 cũ) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường trục Nam Phong Quân (nhà ông Chí, | Đường dẫn cầu Tân Phong - Điếm Ngô Xá | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường trục Nam Phong Quân (nhà ông Chí, | Từ đê Lạc Long phù Long 1) - Đường dẫn cầu Tân Phong | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục Nam Phong Quân (nhà ông Chí, | Cống Khúc - Đê Lạc Long Quân | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Cầu Cao (đường 490) - Cầu Mì (giáp ranh phường Hồng Quang) | 2.450.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Đường An Thắng phường Hồng (giáp đất Hồng | Cầu Đỗ Xá - Chợ Mành | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.350.000 |
| Đường An Thắng phường Hồng (giáp đất Hồng | Cầu Mì (giáp ranh Quang) - Giáp trại cá giống Quang) | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.350.000 |
| Đường An Thắng phường Hồng (giáp đất Hồng | Chợ Mành - Giáp xã Nam Hồng | 3.350.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Đường trục Nam Mỹ | Đường Mỹ Điền: Đoạn từ ngã ba đường 21 - Đường dẫn cầu Tân Phong | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường trục Nam Mỹ | Đường Mỹ Điền: Đoạn từ Đường dẫn cầu Tân Phong - Đê Hữu hồng | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường trục Nam Mỹ | Đường Phong Quang: đường Ngô Xá xã Nam Phong - Trạm bơm Bùi Hạ (4,000m3/h) | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Đường Lê Đức Thọ - Đường An Thắng | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Đường số 8: Quốc lộ 21 - Chợ Mành | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Ngã ba Quốc lộ 21 - Đường An Thắng | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường trục Nam Toàn Từ Nhà ông Kiên Đường Lê Đức Thọ | Đường số 6: Từ Quốc lộ 21 - Đường đê Hữu Hồng | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng | Đoạn cầu Đỗ Xá - Cầu giáp xã Nam | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng Hồng). | Cầu Cối - giáp xã Nam Hồng | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng Đường Nguyễn | Hiền : Đoạn từ Nhà Máy nước (đê Hữu - Cầu Cối | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng Hồng). | Đường Hoàng Thụ: đoạn chợ Trừng Uyên - Đường đê Hữu Hồng | 2.050.000 | 1.050.000 | 500.000 |
| Đường trục Điền Xá (chợ Nam Xá) Thắng | Đoạn cầu công nhân - Đường Nguyễn Hiền (Ngã tư bot điện 2) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Khu dân cư Ao Lân Khu dân cư Ao Lân Tuyền Tuyền | Đường N2: đường D1 - Cuối đường | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Ao Lân Khu dân cư Ao Lân Tuyền Tuyền | Tuyến đường D1 - Cuối đường | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.750.000 |
| Khu dân cư Ao Lân Khu dân cư Ao Lân Tuyền Tuyền | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N1 - Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Đường D3 - Cuối đường | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư tập trung Đông Phong - Địch Lễ | Tuyến đường N2 - Cuối đường | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tập trung Đường N1: đường khu vực Quyết Tiến D1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Khu dân cư tập trung Đường N1: đường khu vực Quyết Tiến D1 | Đường D1: Từ đường 45m - vào trong KDC | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | Đường D3 - Cuối đường | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | Đường D4 - Cuối đường | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | Đường D1 - Cuối đường | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn | Đường N4: đoạn từ đường D5 đến D4 - vào trong KDC | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Đường D2 Cuối đường Toàn Đường D5 (Đường phía Đông ngoài | cùng khu dân cư, nối từ đường Lê - Cuối đường | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đường N3: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đường N2: đường nối từ đường D5 - vào trong KDC | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại 3,5m trở lên | Đường N3 - Cuối đường | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại 3,5m trở lên | Đường N4 - Cuối đường | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường còn lại 3,5m trở lên - Thuộc khu vực | Đường có chiều rộng mặt cắt từ - phường Nam Phong cũ | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D3 - Cuối đường | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D5 - Cuối đường | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường N2 - Cuối đường | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D4 - Cuối đường | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường N1 - Cuối đường | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Vạn Diệp | Đường D6 - Cuối đường | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đường D1 - Cuối đường | 4.650.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| STT nông nghiệp Đường, Khu Vực | Đường D2 - Cuối đường | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| trên địa bàn phường | 650.000 | 450.000 | 300.000 | |
| trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng 3,5m - mặt cắt từ 2,5 đến | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.