Bảng giá đất Xã Tân Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Minh là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn giáp xã Vũ Dương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn giáp xã Vũ Dương Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) Mục 1 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ xã Phong Doanh đến giáp xã Thanh Liêm Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) Mục 3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ đường máng WB2 đến giáp đất Vũ Dương (Yên Binh cũ) Mục 2 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê đến cầu Vĩnh Tứ Mục 2 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) Mục 2 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường 13.5m và 16.5m Khu dân cư Yên Nghĩa | Đường 10.5m và 13m Mục 6 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường 13.5m và 16.5m Khu dân cư Yên Nghĩa | Khu dân cư Yên Nghĩa Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường D1, N1 Khu dân cư tập trung Mai Độ Vị | Đường N2, D2, D3, D4 Mục 7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường D1, N1 Khu dân cư tập trung Mai Độ Vị | Khu dân cư tập trung Mai Độ Vị Mục 7 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ Mụa đến ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ trường THCS đến Văn Mỹ, Quang Trung Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu Yên Trung đến hết trường THCS Yên Trung Mục 4 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê đến ngã ba thôn Mai Độ Vị Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu Đồng Quan đến hết thôn Bình Điền Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng đến sông Sắt Mục 4 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng đến cống C9 Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn nối từ cầu Mai Độ đến Phong Doanh Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 (đường 57 cũ) đến trụ sở công an xã Tân Minh (UBND xã Yên Thành cũ) Mục 4 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đến ngã tư cầu Đa Gạo thôn Đanh Trại xã Phong Doanh Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đường trục xã Mục 4 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ đường máng WB2 đến nghĩa trang liệt sỹ Yên Tân Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba chợ Ải đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cống C9 đến ngã ba Thanh Sơn Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ trạm Y tế Yên Thành đến giáp cống Đá Mục 4 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu trắng đến đường Thành Xá Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 8 | 2.500.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 8 | 1.000.000 | ||
| Đường dân sinh (đường gom cao tốc) | Mục 5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn giáp xã Vũ Dương Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) Mục 1 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đoạn từ xã Phong Doanh đến xã Thanh Liêm Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê đến cầu Vĩnh Tứ Mục 2 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ đường máng WB2 đến giáp đất Vũ Dương (Yên Binh cũ) Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) Mục 2 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ trạm Y tế Yên Thành đến giáp cống Đá Mục 4 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đến ngã tư cầu Đa Gạo thôn Đanh Trại xã Phong Doanh Mục 4 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 (đường 57 cũ) đến trụ sở công an xã Tân Minh (UBND xã Yên Thành cũ) Mục 4 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu Yên Trung đến hết trường THCS Yên Trung Mục 4 | 700.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng đến cống C9 Mục 4 | 700.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cống C9 đến ngã ba Thanh Sơn Mục 4 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ đường máng WB2 đến nghĩa trang liệt sỹ Yên Tân Mục 4 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu trắng đến đường Thành Xá Mục 4 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê đến ngã ba thôn Mai Độ Vị Mục 4 | 700.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ Mụa đến ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ trường THCS đến Văn Mỹ, Quang Trung Mục 4 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đường trục xã Mục 4 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu Đồng Quan đến hết thôn Bình Điền Mục 4 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng đến sông Sắt Mục 4 | 700.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn nối từ cầu Mai Độ đến Phong Doanh Mục 4 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba chợ Ải đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel Mục 4 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 6 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 6 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 6 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường dân sinh (đường gom cao tốc) | Mục 5 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn giáp xã Vũ Dương Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) Mục 1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ xã Phong Doanh đến xã Thanh Liêm Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) Mục 3 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê đến cầu Vĩnh Tứ Mục 2 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Đoạn từ đường máng WB2 đến giáp đất Vũ Dương (Yên Binh cũ) Mục 2 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ đường máng WB2 đến ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) Mục 2 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nguyệt Thượng giáp Thanh Nê đến ngã ba thôn Mai Độ Vị Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ trạm Y tế Yên Thành đến giáp cống Đá Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cống C9 đến ngã ba Thanh Sơn Mục 4 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 (đường 57 cũ) đến trụ sở công an xã Tân Minh (UBND xã Yên Thành cũ) Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu Yên Trung đến hết trường THCS Yên Trung Mục 4 | 850.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ đường máng WB2 đến nghĩa trang liệt sỹ Yên Tân Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu trắng đến đường Thành Xá Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn nối từ cầu Mai Độ đến Phong Doanh Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng đến sông Sắt Mục 4 | 850.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng đến cống C9 Mục 4 | 850.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ trường THCS đến Văn Mỹ, Quang Trung Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đến ngã tư cầu Đa Gạo thôn Đanh Trại xã Phong Doanh Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ cầu Đồng Quan đến hết thôn Bình Điền Mục 4 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ Mụa đến ngã tư Nhất Nhì giáp thôn Ba Thượng Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba chợ Ải đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá Đường trục xã | Đường trục xã Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 6 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 6 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 6 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường dân sinh (đường gom cao tốc) | Mục 5 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.