Bảng giá đất Phường Phù Vân, Ninh Bình từ 01/01/2026
204 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phù Vân là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 3.1 Đoạn 1 Ngã ba Cầu Hồng Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Quốc lộ 21A Nhà văn hoá xã Thanh Sơn cũ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ Hết địa phận phường Phù Vân | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| 1.3 Đoạn 3 Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| 1.4 Đoạn 4 Đường rẽ đi Phù Thuỵ Hết địa phận phường Phù Vân | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Giáp Phường Hà Nam | 11.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Hết trường THCS Kim Bình | Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| 2.3 Đoạn 3 Trường THCS Kim Bình Ngã ba Kim Thượng | 7.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Ngã ba Cầu Hồng Phú | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường 24 tháng 8 đường Ngô Gia Tự | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.700.000 | |
| Đoạn 4 (QL 21B, đường đê 2.4 Chùa Long Vân Cống Quế Tả Đáy): | 6.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Ngã ba Cầu Hồng Phú Đường Lê Chân | 21.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự (giáp phường Lý Thường | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Phố Trần Văn Chuông | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Phố Đề Yêm | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Phố Đề Yêm | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Ngô Gia Tự Phố Trần Văn Chuông | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | |
| 8.1 Đoạn 1 Cầu Châu Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường tránh QL1A | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường ĐT 498B Quốc lộ 21B Giáp phường Kim Bảng | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 Công ty TNHH Đông Nam Á | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | |
| 11.2 Đoạn 2 Đại học Công nghiệp Hà Nội Hết địa phận phường Phù Vân | 11.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | |
| 12.1 Đoạn 1 Cầu vượt đường tránh Giáp phường Kim Bảng | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Chân | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ Phố Trần Văn Chuông | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 9.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | |
| Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy) | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn | 15.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Phố Trần Văn Chuông Khu đô thị Vân Sơn Cao đẳng sư phạm) | 13.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | |
| Phố Đề Yêm Đường Lý Thái Tổ Đường Ngô Gia Tự | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | |
| Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường bờ kè sông Đáy Giáp phường Lý Thường Kiệt Ngã 3 Cầu Hồng Phú | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.700.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Trường THPT Phủ Lý A | 13.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Trường THPT Phủ Lý A | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.900.000 | 3.700.000 | |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ | 13.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ Chợ cóc Hoàng Hanh | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.900.000 | 3.700.000 | |
| Phố Nguyễn Hữu Tiến Đường Hoàng Văn Thụ | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | |
| Phố Trần Nhật Duật Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ | 10.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | |
| Đường Lạt Sơn (đường liên tổ 1.2 Chùa Lạt Sơn Bút Sơn (đường Lê Chân kéo Lạt Sơn) | 4.500.000 | ||||
| Đường Phú Cường (đường Nút giao ĐT 494B (cũ) với 1.3 Chùa Lạt Sơn liên tổ Phú Cường) đường Ngô Gia Tự | 4.500.000 | ||||
| Đường Phú Viên (đường liên Nút giao Lê Chân nhánh 2 1.1 Đường Lý Thường Kiệt tổ Phú Viên) (ĐT494B cũ) | 5.000.000 | ||||
| 2.1 Đường Nguyễn Thiện Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) Đê xã Kim Bình cũ | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Các trục đường liên Tổ trong 2.3 khu dân cư | 3.000.000 | ||||
| Các trục đường liên thôn (Tổ 1.4 dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường | 4.500.000 | ||||
| Các đường thôn (Tổ dân phố) 1.5 của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại | 3.700.000 | ||||
| Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 2.2.1 đến ngã 3 giao với đường Trạm bơm Phù Đạm 1 Nguyễn Thiện Tổ 3A | 6.000.000 | ||||
| Đường nối từ Cống Bờ Ngoài 2.4.2 (thửa 213,PL3) đến hết Nhà | 4.000.000 | ||||
| Đường nối từ Nguyễn An 2.2.2 Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) Đường bao liên TDP đến đường bao liên TDP | Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) | 4.500.000 | |||
| Đường từ thửa 119, PL3 đến 2.4.1 thửa 230,PL6 | 3.000.000 | ||||
| 3.2 Đường trục chính (liên TDP) | 3.300.000 | ||||
| 3.3 Đường ĐH01: (Kim Bình cũ) | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| 3.5 Các vị trí còn lại | 2.500.000 | ||||
| Các đường trong tổ dân phố 2.5 và vị trí còn lại | 2.500.000 | ||||
| TDP Phù Lão (đường liên xã): 3.1 Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa | 5.000.000 | ||||
| Đường nối từ Nguyễn Thiện 2.4.3 (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy | 4.000.000 | ||||
| Đường trục chính tổ 6A (từ 2.4.4 thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4 | 4.500.000 | ||||
| Đường Đê bao Mạnh Tiến 3.4 Phù Lão | 7.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32m trở lên | 12.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 10.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 6.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.5 ngang dưới 9m | 4.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32m trở lên | 10.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20m đến dưới 32m | 8.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15m đến dưới 20m | 6.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9m đến dưới 15m | 4.500.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9m | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Quốc lộ 21A | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| 1.3 Đoạn 3 | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| 1.4 Đoạn 4 Đường rẽ đi Phù Thuỵ | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Giáp Phường Hà Nam | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 | Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| 2.3 Đoạn 3 Ngã ba Kim Thượng | Trường THCS Kim Bình | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 3.1 Đoạn 1 Ngã ba Cầu Hồng Phú | 7.800.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường 24 tháng 8 đường Ngô Gia Tự | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Ngã ba Cầu Hồng Phú Đường Lê Chân | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự Phù Vân (giáp phường | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Phố Trần Văn Chuông | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Phố Đề Yêm | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Phố Đề Yêm | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Ngô Gia Tự Phố Trần Văn Chuông | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Đoạn 4 (QL 21B, đường đê 2.4 Chùa Long Vân Cống Quế Tả Đáy): | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 | Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| 11.2 Đoạn 2 | Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| 12.1 Đoạn 1 Cầu vượt đường tránh Giáp phường Kim Bảng | 1.100.000 | 800.000 | 750.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Chân | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| 8.1 Đoạn 1 Cầu Châu Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường tránh QL1A | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường bờ kè sông Đáy Ngã 3 Cầu Hồng Phú | Giáp phường Lý Thường Kiệt | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 498B Quốc lộ 21B Giáp phường Kim Bảng | 1.100.000 | 800.000 | 750.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ Phố Trần Văn Chuông | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 | Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ Chợ cóc Hoàng Hanh | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Phố Nguyễn Hữu Tiến Đường Hoàng Văn Thụ | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy) | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm) | Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Phố Đề Yêm Đường Lý Thái Tổ Đường Ngô Gia Tự | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| Các trục đường liên thôn 1.4 (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường | 1.400.000 | 1.150.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, 1.5 Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | |
| Phố Trần Nhật Duật Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Đường Lạt Sơn (đường liên 1.2 Chùa Lạt Sơn măng Bút Sơn (đường tổ Lạt Sơn) | 1.400.000 | 1.150.000 | 1.100.000 | |
| Đường Phú Cường (đường Nút giao ĐT 494B (cũ) 1.3 Chùa Lạt Sơn liên tổ Phú Cường) với đường Ngô Gia Tự | 1.400.000 | 1.150.000 | 1.100.000 | |
| Đường Phú Viên (đường Nút giao Lê Chân 1.1 Đường Lý Thường Kiệt liên tổ Phú Viên) nhánh 2 (ĐT494B cũ) | 1.500.000 | 1.150.000 | 1.100.000 | |
| 2.1 Đường Nguyễn Thiện Đê xã Kim Bình cũ | Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các trục đường liên Tổ 2.3 trong khu dân cư | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với Ngã 3 giao với đường 2.2.1 Trạm bơm Phù Đạm 1 đường Nguyễn Thiện Tổ Nguyễn Thiện Tổ 3A 3A | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| Đường nối từ Cống Bờ 2.4.2 Ngoài (thửa 213,PL3) đến | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 2.2.2 An Ninh (đoạn Cổng Đường bao liên TDP 4A) đến đường bao liên TDP | Đường nối từ Nguyễn làng tổ 4A) | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường từ thửa 119, PL3 2.4.1 đến thửa 230,PL6 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| Các đường trong tổ dân 2.5 phố và vị trí còn lại | 1.200.000 | |||
| TDP Phù Lão (đường liên 3.1 xã): Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đường nối từ Nguyễn 2.4.3 Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục chính (liên 3.2 TDP) | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | |
| Đường trục chính tổ 6A (từ 2.4.4 thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH01: (Kim Bình 3.3 cũ) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 3.5 Các vị trí còn lại | 750.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt 1.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường Đê bao Mạnh Tiến 3.4 Phù Lão | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.5 cắt ngang dưới 9m | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 1.350 1.300 15m | 1.200.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt 2.5 1.300 1.250 cắt ngang dưới 9m | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Quốc lộ 21A | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| 1.3 Đoạn 3 | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 1.4 Đoạn 4 Đường rẽ đi Phù Thuỵ | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Giáp Phường Hà Nam | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 | Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| 2.3 Đoạn 3 Ngã ba Kim Thượng | Trường THCS Kim Bình | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| 3.1 Đoạn 1 Ngã ba Cầu Hồng Phú | 10.400.000 | 7.300.000 | 5.200.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường 24 tháng 8 đường Ngô Gia Tự | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | |
| 3.3 Đoạn 3 Ngã ba Cầu Hồng Phú Đường Lê Chân | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | |
| 3.4 Đoạn 4 Đường Ngô Gia Tự Phù Vân (giáp phường | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 | |
| 4.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Phố Trần Văn Chuông | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | |
| 4.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Phố Đề Yêm | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 Phố Đề Yêm | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường Ngô Gia Tự Phố Trần Văn Chuông | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| Đoạn 4 (QL 21B, đường đê 2.4 Chùa Long Vân Cống Quế Tả Đáy): | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 | Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| 11.2 Đoạn 2 | Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| 12.1 Đoạn 1 Cầu vượt đường tránh Giáp phường Kim Bảng | 1.300.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| 12.2 Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Chân | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| 8.1 Đoạn 1 Cầu Châu Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | |
| 8.2 Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Cừ Đường tránh QL1A | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | |
| Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường bờ kè sông Đáy Ngã 3 Cầu Hồng Phú | Giáp phường Lý Thường Kiệt | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 498B Quốc lộ 21B Giáp phường Kim Bảng | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ Phố Trần Văn Chuông | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông Đường Lê Chân | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| 5.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| 5.2 Đoạn 2 | Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| 7.1 Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| 7.2 Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ Chợ cóc Hoàng Hanh | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| Phố Nguyễn Hữu Tiến Đường Hoàng Văn Thụ | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy) | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm) | Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Phố Đề Yêm Đường Lý Thái Tổ Đường Ngô Gia Tự | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | |
| Các trục đường liên thôn 1.4 (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | |
| Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, 1.5 Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 | |
| Phố Trần Nhật Duật Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Thái Tổ | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| Đường Lạt Sơn (đường liên 1.2 Chùa Lạt Sơn măng Bút Sơn (đường tổ Lạt Sơn) | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | |
| Đường Phú Cường (đường Nút giao ĐT 494B (cũ) 1.3 Chùa Lạt Sơn liên tổ Phú Cường) với đường Ngô Gia Tự | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | |
| Đường Phú Viên (đường Nút giao Lê Chân 1.1 Đường Lý Thường Kiệt liên tổ Phú Viên) nhánh 2 (ĐT494B cũ) | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | |
| 2.1 Đường Nguyễn Thiện Đê xã Kim Bình cũ | Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các trục đường liên Tổ 2.3 trong khu dân cư | 2.000.000 | 1.650.000 | 1.600.000 | |
| Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với Ngã 3 giao với đường 2.2.1 Trạm bơm Phù Đạm 1 đường Nguyễn Thiện Tổ Nguyễn Thiện Tổ 3A 3A | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | |
| Đường nối từ Cống Bờ 2.4.2 Ngoài (thửa 213,PL3) đến | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | |
| Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 2.2.2 An Ninh (đoạn Cổng Đường bao liên TDP 4A) đến đường bao liên TDP | Đường nối từ Nguyễn làng tổ 4A) | 1.700.000 | 1.650.000 | 1.600.000 |
| Đường từ thửa 119, PL3 2.4.1 đến thửa 230,PL6 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | |
| Các đường trong tổ dân 2.5 phố và vị trí còn lại | 1.600.000 | |||
| TDP Phù Lão (đường liên 3.1 xã): Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Đường nối từ Nguyễn 2.4.3 Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | |
| Đường trục chính (liên 3.2 TDP) | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Đường trục chính tổ 6A (từ 2.4.4 thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | |
| Đường ĐH01: (Kim Bình 3.3 cũ) | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| 3.5 Các vị trí còn lại | 900.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt 1.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Đường Đê bao Mạnh Tiến 3.4 Phù Lão | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 15m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 1.5 cắt ngang dưới 9m | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32m trở lên | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.2 cắt ngang từ 20m đến dưới 32m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.3 cắt ngang từ 15m đến dưới 20m | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.4 cắt ngang từ 9m đến dưới 1.350 1.300 15m | 1.700.000 | 1.650.000 | 1.600.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.5 1.300 1.250 cắt ngang dưới 9m | 1.700.000 | 1.650.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.