Bảng giá đất Phường Phù Vân, Ninh Bình từ 01/01/2026
204 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phù Vân là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Ngã ba Cầu Hồng Phú đến Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư Đường trục xã | Đường trục xã Khu dân cư Mục 2.3 | 3.000.000 | |||
| Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Khu dân cư Mục 1.4 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 6.000.000 | |||
| Các vị trí còn lại Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.5 | 2.500.000 | |||
| Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Khu dân cư Mục 1.5 | 3.700.000 | |||
| Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.5 | 2.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Hữu Tiến | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam Các tuyến phố Mục 6 | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 3.700.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy) | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn Các tuyến phố Mục 4 | 15.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến phố Mục 8 | 10.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 |
| Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm) | Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn Các tuyến phố Mục 2 | 13.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 |
| Phố Đề Yêm | Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự Các tuyến phố Mục 1 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 |
| TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.1 | 5.000.000 | |||
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 11.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 1 Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) | Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng Các tuyến đường phố Mục 12.1 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Tống Văn Trân (đường D2) | Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến phố Mục 3.1 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2) | Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 1 Phố Trần Quang Khải | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến phố Mục 7.1 | 13.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 1 Đường 24 tháng 8 | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Chân | Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ Các tuyến đường phố Mục 8.1 | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông | Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A Các tuyến phố Mục 5.1 | 13.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn) Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Bê tông chuyên dùng | Quốc lộ 21A - Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường 24 tháng 8 | Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Chân | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A Các tuyến đường phố Mục 8.2 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông | Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong Các tuyến phố Mục 5.2 | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.900.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2) | Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 11.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 2 Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 12.2 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Bê tông chuyên dùng | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thường Kiệt | Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Phố Trần Quang Khải | Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh Các tuyến phố Mục 7.2 | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.900.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Hoàng Văn Thụ | Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 7.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Phố Tống Văn Trân (đường D2) | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến phố Mục 3.2 | 9.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 3 Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 21.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 3 Đường Bê tông chuyên dùng | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ Các tuyến đường phố Mục 1.3 | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 7.000.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 4 Đường Bê tông chuyên dùng | Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 1.4 | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt) Các tuyến đường phố Mục 3.4 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 |
| Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy): Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Chùa Long Vân - Cống Quế Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 6.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A Đường trục xã | Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A Khu dân cư Mục 2.2.1 | 6.000.000 | |||
| Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài) Khu dân cư Mục 1.2 | 4.500.000 | |||
| Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện Các tuyến đường phố Mục 10 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi | Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ Khu dân cư Mục 2.1 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt Các tuyến đường phố Mục 7 | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn Khu dân cư Mục 1.3 | 4.500.000 | |||
| Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ) Khu dân cư Mục 1.1 | 5.000.000 | |||
| Đường bờ kè sông Đáy | Giáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú Các tuyến đường phố Mục 13 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.700.000 |
| Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3) Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.2 | 4.000.000 | |||
| Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) đến đường bao liên TDP Đường trục xã | Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP Khu dân cư Mục 2.2.2 | 4.500.000 | |||
| Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.3 | 4.000.000 | |||
| Đường trục chính (liên TDP) Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.2 | 3.300.000 | |||
| Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4 Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.4 | 4.500.000 | |||
| Đường từ thửa 119, PL3 đến thửa 230,PL6 Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.1 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH01: (Kim Bình cũ) Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.3 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường ĐT 498B | Quốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng Các tuyến đường phố Mục 9 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.4 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư Đường trục xã | Đường trục xã Khu dân cư Mục 2.3 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Khu dân cư Mục 1.4 | 1.400.000 | 1.150.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 1.300.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 1.350.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.5 | 750.000 | 750.000 | 750.000 |
| Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Khu dân cư Mục 1.5 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.5 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Tiến | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam Các tuyến phố Mục 6 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy) | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn Các tuyến phố Mục 4 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến phố Mục 8 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm) | Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn Các tuyến phố Mục 2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Phố Đề Yêm | Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự Các tuyến phố Mục 1 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông | Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A Các tuyến phố Mục 5.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn) Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 7.800.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Đoạn 1 Phố Trần Quang Khải | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến phố Mục 7.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 1 Đường Bê tông chuyên dùng | Quốc lộ 21A - Nhà văn hoá xã Thanh Sơn cũ Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường 24 tháng 8 | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đoạn 1 Phố Tống Văn Trân (đường D2) | Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến phố Mục 3.1 | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2) | Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 1 Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) | Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng Các tuyến đường phố Mục 12.1 | 1.100.000 | 800.000 | 750.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Chân | Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ Các tuyến đường phố Mục 8.1 | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông | Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong Các tuyến phố Mục 5.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Chân | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A Các tuyến đường phố Mục 8.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thường Kiệt | Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2) | Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đoạn 2 Đường Hoàng Văn Thụ | Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 2 Đường 24 tháng 8 | Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Bê tông chuyên dùng | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 2 Phố Trần Quang Khải | Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh Các tuyến phố Mục 7.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 2 Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 12.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn 2 Phố Tống Văn Trân (đường D2) | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến phố Mục 3.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 3 Đường Bê tông chuyên dùng | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ Các tuyến đường phố Mục 1.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn 3 Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt) Các tuyến đường phố Mục 3.4 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn 4 Đường Bê tông chuyên dùng | Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 1.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy): Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Chùa Long Vân - Cống Quế Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A Đường trục xã | Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A Khu dân cư Mục 2.2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài) Khu dân cư Mục 1.2 | 1.400.000 | 1.150.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện Các tuyến đường phố Mục 10 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi | Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ Khu dân cư Mục 2.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt Các tuyến đường phố Mục 7 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn Khu dân cư Mục 1.3 | 1.400.000 | 1.150.000 | 1.100.000 |
| Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ) Khu dân cư Mục 1.1 | 1.500.000 | 1.150.000 | 1.100.000 |
| Đường bờ kè sông Đáy | Giáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú Các tuyến đường phố Mục 13 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3) Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.2 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) đến đường bao liên TDP Đường trục xã | Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP Khu dân cư Mục 2.2.2 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.3 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính (liên TDP) Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.2 | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 |
| Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4 Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.4 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường từ thửa 119, PL3 đến thửa 230,PL6 Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.1 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH01: (Kim Bình cũ) Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.3 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 498B | Quốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng Các tuyến đường phố Mục 9 | 1.100.000 | 800.000 | 750.000 |
| Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư Đường trục xã | Đường trục xã Khu dân cư Mục 2.3 | 2.000.000 | 1.650.000 | 1.600.000 |
| Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Khu dân cư Mục 1.4 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.5 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 1.700.000 | 1.650.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ | Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 1.700.000 | 1.650.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.5 | 900.000 | 900.000 | 900.000 |
| Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) Khu dân cư Mục 1.5 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.5 | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Tiến | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam Các tuyến phố Mục 6 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy) | Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn Các tuyến phố Mục 4 | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến phố Mục 8 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm) | Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn Các tuyến phố Mục 2 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Phố Đề Yêm | Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự Các tuyến phố Mục 1 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2) | Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Bê tông chuyên dùng | Quốc lộ 21A - Nhà văn hoá xã Thanh Sơn cũ Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 1 Phố Tống Văn Trân (đường D2) | Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến phố Mục 3.1 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 1 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 1 Đường 24 tháng 8 | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm Các tuyến đường phố Mục 5.1 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Trần Văn Chuông | Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A Các tuyến phố Mục 5.1 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 1 Phố Trần Quang Khải | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ Các tuyến phố Mục 7.1 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thái Tổ | Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến đường phố Mục 4.1 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn) Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 10.400.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| Đoạn 1 Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) | Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng Các tuyến đường phố Mục 12.1 | 1.300.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Chân | Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ Các tuyến đường phố Mục 8.1 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thái Tổ | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 4.2 | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 |
| Đoạn 2 Phố Tống Văn Trân (đường D2) | Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân Các tuyến phố Mục 3.2 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Chân | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A Các tuyến đường phố Mục 8.2 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Bê tông chuyên dùng | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 2 Phố Trần Quang Khải | Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh Các tuyến phố Mục 7.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 2 Phố Trần Văn Chuông | Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong Các tuyến phố Mục 5.2 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 2 Đường 24 tháng 8 | Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ Các tuyến đường phố Mục 5.2 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2) | Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 2 Đường Lý Thường Kiệt | Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đoạn 2 Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A) | Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 12.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Đường Hoàng Văn Thụ | Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 3 Đường Bê tông chuyên dùng | Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ Các tuyến đường phố Mục 1.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 3 Đường Lý Thường Kiệt | Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân Các tuyến đường phố Mục 3.3 | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đoạn 3 Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đoạn 4 Đường Bê tông chuyên dùng | Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn 4 Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt) Các tuyến đường phố Mục 3.4 | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.650.000 |
| Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy): Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân) | Chùa Long Vân - Cống Quế Các tuyến đường phố Mục 2.4 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A Đường trục xã | Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A Khu dân cư Mục 2.2.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài) Khu dân cư Mục 1.2 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện Các tuyến đường phố Mục 10 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi | Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ Khu dân cư Mục 2.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt Các tuyến đường phố Mục 7 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn Khu dân cư Mục 1.3 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9) | Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ) Khu dân cư Mục 1.1 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường bờ kè sông Đáy | Giáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú Các tuyến đường phố Mục 13 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3) Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.2 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) đến đường bao liên TDP Đường trục xã | Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP Khu dân cư Mục 2.2.2 | 1.700.000 | 1.650.000 | 1.600.000 |
| Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.3 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính (liên TDP) Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.2 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4 Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.4 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Đường từ thửa 119, PL3 đến thửa 230,PL6 Các đường trong Tổ dân phố | Các đường trong Tổ dân phố Khu dân cư Mục 2.4.1 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH01: (Kim Bình cũ) Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.3 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đường ĐT 498B | Quốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng Các tuyến đường phố Mục 9 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão | Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão Khu dân cư Mục 3.4 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.