Bảng giá đất Phường Phù Vân, Ninh Bình từ 01/01/2026

204 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phù Vân là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Ngã ba Cầu Hồng Phú đến Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư
Đường trục xã
Đường trục xã
Khu dân cư
Mục 2.3
3.000.000
Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Khu dân cư
Mục 1.4
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
3.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tỏ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
6.000.000
Các vị trí còn lại
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.5
2.500.000
Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Khu dân cư
Mục 1.5
3.700.000
Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.5
2.500.000
Phố Nguyễn Hữu TiếnĐường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Các tuyến phố
Mục 6
13.000.0005.200.0004.000.0003.700.000
Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Các tuyến phố
Mục 4
15.000.0006.500.0005.000.0004.000.000
Phố Trần Nhật DuậtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến phố
Mục 8
10.000.0004.500.0004.000.0003.700.000
Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm)Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn
Các tuyến phố
Mục 2
13.000.0005.500.0004.000.0003.700.000
Phố Đề YêmĐường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự
Các tuyến phố
Mục 1
15.000.0006.000.0004.500.0003.700.000
TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.1
5.000.000
Đoạn 1
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
11.000.0004.500.0004.000.0003.700.000
Đoạn 1
Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng
Các tuyến đường phố
Mục 12.1
3.800.0003.000.0002.700.0002.500.000
Đoạn 1
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến đường phố
Mục 4.1
23.000.0009.200.0006.900.0004.600.000
Đoạn 1
Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến phố
Mục 3.1
6.000.0004.500.0004.000.0003.700.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
15.000.0006.000.0004.500.0003.700.000
Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến đường phố
Mục 6.1
13.000.0006.500.0005.000.0003.700.000
Đoạn 1
Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến phố
Mục 7.1
13.000.0005.500.0004.000.0003.700.000
Đoạn 1
Đường 24 tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm
Các tuyến đường phố
Mục 5.1
13.000.0006.500.0005.000.0003.700.000
Đoạn 1
Đường Lê Chân
Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Các tuyến đường phố
Mục 8.1
23.000.0009.200.0006.900.0004.600.000
Đoạn 1
Phố Trần Văn Chuông
Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A
Các tuyến phố
Mục 5.1
13.000.0005.500.0004.000.0003.700.000
Đoạn 1
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Các tuyến đường phố
Mục 3.1
25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
Đoạn 1
Đường Bê tông chuyên dùng
Quốc lộ 21A - Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
10.000.0005.000.0004.000.0002.500.000
Đoạn 2
Đường 24 tháng 8
Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Các tuyến đường phố
Mục 5.2
10.000.0006.000.0004.500.0003.700.000
Đoạn 2
Đường Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A
Các tuyến đường phố
Mục 8.2
8.000.0004.500.0003.500.0002.500.000
Đoạn 2
Phố Trần Văn Chuông
Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong
Các tuyến phố
Mục 5.2
11.000.0004.400.0003.900.0003.700.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
11.000.0004.500.0004.000.0003.700.000
Đoạn 2
Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 12.2
4.000.0003.100.0002.800.0002.500.000
Đoạn 2
Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
8.000.0004.500.0003.500.0002.500.000
Đoạn 2
Đường Lý Thường Kiệt
Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự
Các tuyến đường phố
Mục 3.2
18.000.0007.200.0005.400.0003.700.000
Đoạn 2
Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 4.2
20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đoạn 2
Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh
Các tuyến phố
Mục 7.2
8.000.0004.200.0003.900.0003.700.000
Đoạn 2
Đường Hoàng Văn Thụ
Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn
Các tuyến đường phố
Mục 6.2
10.000.0006.000.0004.500.0003.700.000
Đoạn 2
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
7.500.0004.000.0003.500.0002.500.000
Đoạn 2
Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến phố
Mục 3.2
9.000.0005.500.0004.500.0003.700.000
Đoạn 3
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 3.3
21.000.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đoạn 3
Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ
Các tuyến đường phố
Mục 1.3
5.000.0003.500.0003.000.0002.500.000
Đoạn 3
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
7.000.0003.800.0003.400.0002.500.000
Đoạn 4
Đường Bê tông chuyên dùng
Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 1.4
5.000.0003.500.0003.000.0002.500.000
Đoạn 4
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt)
Các tuyến đường phố
Mục 3.4
15.000.0006.000.0004.500.0003.700.000
Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy):
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Chùa Long Vân - Cống Quế
Các tuyến đường phố
Mục 2.4
6.500.0003.500.0003.000.0002.500.000
Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Đường trục xã
Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Khu dân cư
Mục 2.2.1
6.000.000
Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Khu dân cư
Mục 1.2
4.500.000
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện
Các tuyến đường phố
Mục 10
9.000.0004.500.0003.500.0002.500.000
Đường Nguyễn Thiện
Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ
Khu dân cư
Mục 2.1
8.000.0003.500.0002.700.0002.500.000
Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 7
20.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn
Khu dân cư
Mục 1.3
4.500.000
Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Khu dân cư
Mục 1.1
5.000.000
Đường bờ kè sông ĐáyGiáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú
Các tuyến đường phố
Mục 13
8.000.0005.000.0004.200.0003.700.000
Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3)
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.2
4.000.000
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) đến đường bao liên TDP
Đường trục xã
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP
Khu dân cư
Mục 2.2.2
4.500.000
Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.3
4.000.000
Đường trục chính (liên TDP)
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.2
3.300.000
Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.4
4.500.000
Đường từ thửa 119, PL3 đến thửa 230,PL6
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.1
3.000.000
Đường ĐH01: (Kim Bình cũ)
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.3
10.000.0004.000.0003.000.0002.500.000
Đường ĐT 498BQuốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng
Các tuyến đường phố
Mục 9
3.500.0003.000.0002.700.0002.500.000
Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.4
7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư
Đường trục xã
Đường trục xã
Khu dân cư
Mục 2.3
1.500.0001.300.0001.200.000
Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Khu dân cư
Mục 1.4
1.400.0001.150.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
1.400.0001.200.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
1.300.0001.250.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
1.800.0001.300.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
3.900.0002.750.0001.950.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
1.800.0001.300.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
1.350.0001.300.0001.200.000
Các vị trí còn lại
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.5
750.000750.000750.000
Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Khu dân cư
Mục 1.5
1.100.000800.000550.000
Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.5
1.200.0001.200.0001.200.000
Phố Nguyễn Hữu TiếnĐường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Các tuyến phố
Mục 6
3.900.0002.750.0001.950.000
Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Các tuyến phố
Mục 4
4.500.0003.150.0002.250.000
Phố Trần Nhật DuậtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến phố
Mục 8
3.900.0002.750.0001.950.000
Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm)Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn
Các tuyến phố
Mục 2
3.900.0002.750.0001.950.000
Phố Đề YêmĐường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự
Các tuyến phố
Mục 1
4.800.0003.400.0002.400.000
TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.1
1.500.0001.050.000750.000
Đoạn 1
Phố Trần Văn Chuông
Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A
Các tuyến phố
Mục 5.1
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 1
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Các tuyến đường phố
Mục 3.1
7.800.0005.500.0003.900.000
Đoạn 1
Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến phố
Mục 7.1
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 1
Đường Bê tông chuyên dùng
Quốc lộ 21A - Nhà văn hoá xã Thanh Sơn cũ
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 1
Đường 24 tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm
Các tuyến đường phố
Mục 5.1
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 1
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
3.300.0002.350.0001.650.000
Đoạn 1
Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến phố
Mục 3.1
2.550.0001.800.0001.300.000
Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến đường phố
Mục 6.1
4.500.0003.150.0002.250.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
5.400.0003.800.0002.700.000
Đoạn 1
Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng
Các tuyến đường phố
Mục 12.1
1.100.000800.000750.000
Đoạn 1
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến đường phố
Mục 4.1
9.000.0006.300.0004.500.000
Đoạn 1
Đường Lê Chân
Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Các tuyến đường phố
Mục 8.1
6.900.0004.850.0003.450.000
Đoạn 2
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
2.300.0001.650.0001.150.000
Đoạn 2
Phố Trần Văn Chuông
Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong
Các tuyến phố
Mục 5.2
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 2
Đường Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A
Các tuyến đường phố
Mục 8.2
2.700.0001.900.0001.350.000
Đoạn 2
Đường Lý Thường Kiệt
Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự
Các tuyến đường phố
Mục 3.2
5.400.0003.800.0002.700.000
Đoạn 2
Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 4.2
7.200.0005.050.0003.600.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
3.300.0002.350.0001.650.000
Đoạn 2
Đường Hoàng Văn Thụ
Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn
Các tuyến đường phố
Mục 6.2
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 2
Đường 24 tháng 8
Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Các tuyến đường phố
Mục 5.2
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 2
Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn 2
Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh
Các tuyến phố
Mục 7.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn 2
Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 12.2
1.500.0001.050.000750.000
Đoạn 2
Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến phố
Mục 3.2
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 3
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
2.100.0001.500.0001.050.000
Đoạn 3
Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ
Các tuyến đường phố
Mục 1.3
1.500.0001.050.000750.000
Đoạn 3
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 3.3
6.300.0004.450.0003.150.000
Đoạn 4
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt)
Các tuyến đường phố
Mục 3.4
4.500.0003.150.0002.250.000
Đoạn 4
Đường Bê tông chuyên dùng
Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 1.4
1.500.0001.050.000750.000
Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy):
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Chùa Long Vân - Cống Quế
Các tuyến đường phố
Mục 2.4
2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Đường trục xã
Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Khu dân cư
Mục 2.2.1
1.800.0001.300.0001.200.000
Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Khu dân cư
Mục 1.2
1.400.0001.150.0001.100.000
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện
Các tuyến đường phố
Mục 10
4.200.0002.950.0002.100.000
Đường Nguyễn Thiện
Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ
Khu dân cư
Mục 2.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 7
6.000.0004.200.0003.000.000
Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn
Khu dân cư
Mục 1.3
1.400.0001.150.0001.100.000
Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Khu dân cư
Mục 1.1
1.500.0001.150.0001.100.000
Đường bờ kè sông ĐáyGiáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú
Các tuyến đường phố
Mục 13
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3)
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.2
1.500.0001.300.0001.200.000
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) đến đường bao liên TDP
Đường trục xã
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP
Khu dân cư
Mục 2.2.2
1.400.0001.300.0001.200.000
Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.3
1.500.0001.300.0001.200.000
Đường trục chính (liên TDP)
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.2
1.000.000800.000750.000
Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.4
1.500.0001.300.0001.200.000
Đường từ thửa 119, PL3 đến thửa 230,PL6
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.1
1.500.0001.300.0001.200.000
Đường ĐH01: (Kim Bình cũ)
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.3
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường ĐT 498BQuốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng
Các tuyến đường phố
Mục 9
1.100.000800.000750.000
Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.4
2.100.0001.500.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư
Đường trục xã
Đường trục xã
Khu dân cư
Mục 2.3
2.000.0001.650.0001.600.000
Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Khu dân cư
Mục 1.4
1.600.0001.400.0001.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.5
1.600.0001.400.0001.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
1.700.0001.650.0001.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m đến dưới 20m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
2.100.0001.700.0001.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
2.800.0002.000.0001.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m đến dưới 32m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
4.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
4.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
5.200.0003.650.0002.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
1.700.0001.650.0001.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15m
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
2.100.0001.500.0001.300.000
Các vị trí còn lại
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.5
900.000900.000900.000
Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Khu dân cư
Mục 1.5
1.300.000950.000650.000
Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.5
1.600.0001.600.0001.600.000
Phố Nguyễn Hữu TiếnĐường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Các tuyến phố
Mục 6
5.200.0003.650.0002.600.000
Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Các tuyến phố
Mục 4
5.300.0003.750.0002.650.000
Phố Trần Nhật DuậtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến phố
Mục 8
5.200.0003.650.0002.600.000
Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm)Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn
Các tuyến phố
Mục 2
5.200.0003.650.0002.600.000
Phố Đề YêmĐường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự
Các tuyến phố
Mục 1
6.400.0004.500.0003.200.000
TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B đến cống Ba Đa
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.1
1.800.0001.300.000900.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
7.200.0005.050.0003.600.000
Đoạn 1
Đường Bê tông chuyên dùng
Quốc lộ 21A - Nhà văn hoá xã Thanh Sơn cũ
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 1
Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến phố
Mục 3.1
3.400.0002.400.0001.700.000
Đoạn 1
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 1
Đường 24 tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm
Các tuyến đường phố
Mục 5.1
5.200.0003.650.0002.600.000
Đoạn 1
Phố Trần Văn Chuông
Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A
Các tuyến phố
Mục 5.1
5.200.0003.650.0002.600.000
Đoạn 1
Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Các tuyến phố
Mục 7.1
5.200.0003.650.0002.600.000
Đoạn 1
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến đường phố
Mục 4.1
12.000.0008.400.0006.000.000
Đoạn 1
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Các tuyến đường phố
Mục 3.1
10.400.0007.300.0005.200.000
Đoạn 1
Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng
Các tuyến đường phố
Mục 12.1
1.300.0001.000.000900.000
Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông
Các tuyến đường phố
Mục 6.1
6.000.0004.200.0003.000.000
Đoạn 1
Đường Lê Chân
Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Các tuyến đường phố
Mục 8.1
8.800.0006.200.0004.400.000
Đoạn 2
Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 4.2
9.600.0006.750.0004.800.000
Đoạn 2
Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Các tuyến phố
Mục 3.2
4.000.0002.800.0002.000.000
Đoạn 2
Đường Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A
Các tuyến đường phố
Mục 8.2
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 2
Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
2.800.0002.000.0001.400.000
Đoạn 2
Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh
Các tuyến phố
Mục 7.2
3.200.0002.250.0001.600.000
Đoạn 2
Phố Trần Văn Chuông
Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong
Các tuyến phố
Mục 5.2
5.200.0003.650.0002.600.000
Đoạn 2
Đường 24 tháng 8
Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Các tuyến đường phố
Mục 5.2
3.600.0002.550.0001.800.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn 2
Đường Lý Thường Kiệt
Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự
Các tuyến đường phố
Mục 3.2
6.800.0004.800.0003.400.000
Đoạn 2
Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 12.2
2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn 2
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
2.600.0001.850.0001.300.000
Đoạn 2
Đường Hoàng Văn Thụ
Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn
Các tuyến đường phố
Mục 6.2
5.200.0003.650.0002.600.000
Đoạn 3
Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ
Các tuyến đường phố
Mục 1.3
1.800.0001.300.000900.000
Đoạn 3
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân
Các tuyến đường phố
Mục 3.3
8.400.0005.900.0004.200.000
Đoạn 3
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
2.500.0001.750.0001.250.000
Đoạn 4
Đường Bê tông chuyên dùng
Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 1.4
1.800.0001.300.000900.000
Đoạn 4
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt)
Các tuyến đường phố
Mục 3.4
5.300.0003.750.0002.650.000
Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy):
Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Chùa Long Vân - Cống Quế
Các tuyến đường phố
Mục 2.4
2.300.0001.650.0001.150.000
Đoạn từ trạm bơm Phù Đạm 1 đến ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Đường trục xã
Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Khu dân cư
Mục 2.2.1
2.400.0001.700.0001.600.000
Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Khu dân cư
Mục 1.2
1.600.0001.400.0001.300.000
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện
Các tuyến đường phố
Mục 10
5.600.0003.950.0002.800.000
Đường Nguyễn Thiện
Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ
Khu dân cư
Mục 2.1
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt
Các tuyến đường phố
Mục 7
8.000.0005.600.0004.000.000
Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn
Khu dân cư
Mục 1.3
1.600.0001.400.0001.300.000
Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên)
Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Khu dân cư
Mục 1.1
1.800.0001.400.0001.300.000
Đường bờ kè sông ĐáyGiáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú
Các tuyến đường phố
Mục 13
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3)
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.2
2.000.0001.700.0001.600.000
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) đến đường bao liên TDP
Đường trục xã
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP
Khu dân cư
Mục 2.2.2
1.700.0001.650.0001.600.000
Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) đến bờ sông đáy
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.3
2.000.0001.700.0001.600.000
Đường trục chính (liên TDP)
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.2
1.200.0001.000.000900.000
Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) đến thửa số 2, PL4
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.4
2.000.0001.700.0001.600.000
Đường từ thửa 119, PL3 đến thửa 230,PL6
Các đường trong Tổ dân phố
Các đường trong Tổ dân phố
Khu dân cư
Mục 2.4.1
2.000.0001.700.0001.600.000
Đường ĐH01: (Kim Bình cũ)
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.3
3.500.0002.450.0001.750.000
Đường ĐT 498BQuốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng
Các tuyến đường phố
Mục 9
1.200.0001.000.000900.000
Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Khu dân cư
Mục 3.4
2.500.0001.750.0001.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.