Bảng giá đất Xã Kim Đông, Ninh Bình từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Đông là 16.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481 - Khu đấu giá khu dân cư mới xóm 3): Từ Đê Bình Minh 1 đến Đê Bình Minh 1 +20 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư nông thôn còn lại
Mục 14
300.000
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481 - Khu đấu giá khu dân cư mới xóm 3): Từ Đê Bình Minh 1 đến Đê Bình Minh 1 +20 m
Mục 1
16.000.000
Tuyến đường BM7 Kim Đông: Từ Phía nam đường Xương cá 4 (khu dân cư mới) đến Khu dân cư xóm 6
Mục 9
2.600.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Đường WB2 (liên 3 xã)
Mục 3.1
850.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Từ Đường BM7 đến Đường BM6
Mục 3.2
830.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Từ Đường BM6 đến Đường BM5
Mục 3.3
600.000
Từ Giáp đường Xương cá 3 đến hết trường THCS Kim Đông (khu dân cư mới xóm 5)
Mục 6
5.000.000
Từ giáp QL12B đến đường Thanh Niên
Đường xương cá 4
Đường xương cá 4
Mục 8.1
550.000
Từ giáp QL12B đến đường Thanh Niên
Đường xương cá 4
Từ đường Thanh Niên đến hết đường BM7
Mục 8.2
450.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Từ Hết cầu Đoàn +100 m đến Đến đường Xương Cá 5
Mục 2.2
3.100.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Mục 2.1
5.600.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Từ đường Xương Cá 5 đến Đê Bình Minh 2
Mục 2.3
4.200.000
Từ Đầu đường BM 7 đến Giáp đường BM 6
Đường Nam kênh cấp 1
Từ Giáp đường BM 6 đến Giáp đường BM 5
Mục 13.2
450.000
Từ Đầu đường BM 7 đến Giáp đường BM 6
Đường Nam kênh cấp 1
Đường Nam kênh cấp 1
Mục 13.1
500.000
Đường BM 7 Kim Trung: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 10
500.000
Đường BM5: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 12
450.000
Đường BM6: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 11
550.000
Đường Bắc Kênh Tưới: Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến cầu vào chùa Kim Đông +20m (Hết đất ông Ngọc)
Mục 4
450.000
Đường mới phía Tây Đường 481: Từ Chợ Kim Đông đến Hết đường
Mục 5
950.000
Đường xương cá 3: Từ giáp QL 12B đến hết đất nhà thờ giáo xứ kim đông
Mục 7
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư nông thôn còn lại
Mục 14
100.000100.000100.000
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481 - Khu đấu giá khu dân cư mới xóm 3): Từ Đê Bình Minh 1 đến Đê Bình Minh 1 +20 m
Mục 1
4.800.0003.400.0002.900.000
Tuyến đường BM7 Kim Đông: Từ Phía nam đường Xương cá 4 (khu dân cư mới) đến Khu dân cư xóm 6
Mục 9
800.000600.000500.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Từ Đường BM6 đến Đường BM5
Mục 3.3
200.000180.000150.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Từ Đường BM7 đến Đường BM6
Mục 3.2
350.000280.000250.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Đường WB2 (liên 3 xã)
Mục 3.1
350.000280.000250.000
Từ Giáp đường Xương cá 3 đến hết trường THCS Kim Đông (khu dân cư mới xóm 5)
Mục 6
1.500.0001.050.000900.000
Từ giáp QL 12B đến đường Thanh Niên
Đường xương cá 4
Đường xương cá 4
Mục 8.1
200.000180.000150.000
Từ giáp QL 12B đến đường Thanh Niên
Đường xương cá 4
Từ đường Thanh Niên đến hết đường BM7
Mục 8.2
200.000180.000150.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Từ Hết cầu Đoàn +100 m đến Đến đường Xương Cá 5
Mục 2.2
1.400.0001.000.000850.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Từ đường Xương Cá 5 đến Đê Bình Minh 2
Mục 2.3
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Mục 2.1
1.700.0001.200.0001.050.000
Từ Đầu đường BM 7 đến Giáp đường BM 6
Đường Nam kênh cấp 1
Từ Giáp đường BM 6 đến Giáp đường BM 5
Mục 13.2
200.000180.000150.000
Từ Đầu đường BM 7 đến Giáp đường BM 6
Đường Nam kênh cấp 1
Đường Nam kênh cấp 1
Mục 13.1
200.000180.000150.000
Đường BM 7 Kim Trung: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 10
200.000180.000150.000
Đường BM5: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 12
200.000180.000150.000
Đường BM6: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 11
200.000180.000150.000
Đường Bắc Kênh Tưới: Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến cầu vào chùa Kim Đông +20m (Hết đất ông Ngọc)
Mục 4
200.000180.000150.000
Đường mới phía Tây Đường 481: Từ Chợ Kim Đông đến Hết đường
Mục 5
300.000250.000200.000
Đường xương cá 3: Từ giáp QL 12B đến hết đất nhà thờ giáo xứ kim đông
Mục 7
200.000180.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cư nông thôn còn lại
Mục 14
150.000150.000150.000
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481 - Khu đấu giá khu dân cư mới xóm 3): Từ Đê Bình Minh 1 đến Đê Bình Minh 1 +20 m
Mục 1
5.600.0003.950.0003.400.000
Tuyến đường BM7 Kim Đông: Từ Phía nam đường Xương cá 4 (khu dân cư mới) đến Khu dân cư xóm 6
Mục 9
950.000700.000600.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Từ Đường BM7 đến Đường BM6
Mục 3.2
450.000350.000300.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Đường WB2 (liên 3 xã)
Mục 3.1
450.000350.000300.000
Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến đường BM7
Đường WB2 (liên 3 xã)
Từ Đường BM6 đến Đường BM5
Mục 3.3
250.000200.000180.000
Từ Giáp đường Xương cá 3 đến hết trường THCS Kim Đông (khu dân cư mới xóm 5)
Mục 6
1.800.0001.300.0001.100.000
Từ giáp QL 12B đến đường Thanh Niên
Đường xương cá 4
Đường xương cá 4
Mục 8.1
250.000200.000180.000
Từ giáp QL 12B đến đường Thanh Niên
Đường xương cá 4
Từ đường Thanh Niên đến hết đường BM7
Mục 8.2
250.000200.000180.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Từ Hết cầu Đoàn +100 m đến Đến đường Xương Cá 5
Mục 2.2
1.600.0001.150.0001.000.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Mục 2.1
2.000.0001.400.0001.200.000
Từ Đê Bình Minh 1 +20 m đến Hết cầu Đoàn +100 m
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường ĐT 481)
Từ đường Xương Cá 5 đến Đê Bình Minh 2
Mục 2.3
2.200.0001.550.0001.350.000
Từ Đầu đường BM 7 đến Giáp đường BM 6
Đường Nam kênh cấp 1
Đường Nam kênh cấp 1
Mục 13.1
250.000200.000180.000
Từ Đầu đường BM 7 đến Giáp đường BM 6
Đường Nam kênh cấp 1
Từ Giáp đường BM 6 đến Giáp đường BM 5
Mục 13.2
250.000200.000180.000
Đường BM 7 Kim Trung: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 10
250.000200.000180.000
Đường BM5: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 12
250.000200.000180.000
Đường BM6: Từ Nam kênh tưới cấp 1 đến Giáp sông tiêu mặn
Mục 11
250.000200.000180.000
Đường Bắc Kênh Tưới: Từ Giáp Đường ĐT 481 (Đường QL 12B kéo dài) đến cầu vào chùa Kim Đông +20m (Hết đất ông Ngọc)
Mục 4
250.000200.000180.000
Đường mới phía Tây Đường 481: Từ Chợ Kim Đông đến Hết đường
Mục 5
400.000300.000250.000
Đường xương cá 3: Từ giáp QL 12B đến hết đất nhà thờ giáo xứ kim đông
Mục 7
250.000200.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.