Bảng giá đất Xã Nam Xang, Ninh Bình từ 01/01/2026

93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Xang6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5), 3.1 Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491:Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 65.100.0004.100.0003.100.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 4912.500.0001.500.0001.000.000
III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp)1.600.000
Quốc lộ 38B cũĐoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, 2.2 thửa 55) đến đường QL38B2.500.0001.500.0001.000.000
Quốc lộ 38B cũĐoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công 2.1 Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 118, thửa 2)2.800.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 38BTừ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ 1.1 (tờ 117, thửa 76 và thửa 78)4.800.0002.900.0002.000.000
Đường Quốc lộ 38BTừ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 1.2 đất nông nghiệp) đến giáp xã Lý Nhân3.000.0001.800.0001.200.000
Đường ĐT 491Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và 1.1 thửa 41) đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 44, thửa 169).4.500.0002.700.0001.800.000
Đường ĐT 492Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 2.1 121, thửa 84 và 114)5.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐT 492Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) 2.2 đến giáp xã Lý Nhân2.300.0001.400.000
Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5)3.1 Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý6.000.0003.600.0002.400.000
đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; CửaCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 Đình, xã Đức Lý cũ)4.100.0003.300.0002.500.000
181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửaĐường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 75)1.800.0001.100.000
Khu tái định cư Đức LýĐường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 8.1 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 33.500.000
Khu tái định cư Đức LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 8.2 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ )3.000.000
Nhân cũ (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT))Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59)1.500.000
Nhân cũ (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT))Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88)2.000.0001.200.000
thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửaĐường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, 62)1.800.0001.100.000
ĐX 01 xã Đức Lý cũ (từ tờ 27, thửa 159, 169 đến tờ 19 thửa 82, thửa 84) trừ đoạn qua khu dân cư dọc tuyến đường nối 02 tuyến đường ĐT.499 với ĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) vàKhu dân cư nông thôn phía Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý1.500.000
Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến4.600.0003.700.0002.800.000
đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; CửaCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 Thơ)4.500.0003.600.0002.700.000
đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửaĐường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) 54)1.800.0001.100.000
243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửaĐường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 162 và thửa 171)1.800.0001.100.000
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý 21.2 cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 5504.500.000
Các đường trục thôn còn lại1.000.000
Các đường xã còn lại1.300.000
Khu tái định cư Công LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 21.1 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ)4.000.000
Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờĐường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú 124, thửa 84 và thửa 27)2.100.0001.300.000
đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửaĐường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25)1.800.0001.100.000
đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửaĐường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B1.800.0001.100.000
đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửaĐường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 1771.800.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 38B cũĐoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 2.1 118, thửa 2)850.000600.000450.000
Quốc lộ 38B cũ2.2 Đoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, thửa 55) đến đường QL38B II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ750.000550.000400.000
Đường Quốc lộ 38BTừ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 đất nông nghiệp) đến giáp 1.2 xã Lý Nhân1.200.000850.000600.000
Đường Quốc lộ 38B1.1 Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78)1.500.0001.050.000750.000
Đường ĐT 491Đoạn từ giáp Thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và thửa 41) đến giáp xã Bắc 1.1 Lý (Tờ 44, thửa 169).1.400.000950.000700.000
Đường ĐT 4922.2 Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) đến giáp xã Lý Nhân700.000500.000350.000
Đường ĐT 4922.1 Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114)1.500.0001.050.000750.000
Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5)3.1 Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ1.800.0001.300.000900.000
Khu tái định cư Đức LýĐường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) 8.1 Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 31.100.000850.000650.000
Khu tái định cư Đức LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ 8.2 đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ )900.000750.000550.000
nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT))Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59)450.000400.000350.000
ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ (tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491: Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 63.100.0002.450.0001.850.000
ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình, xã Đức Lý cũ)2.500.0002.000.0001.500.000
ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491750.000600.000450.000
Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý Nhân cũĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) và Khu dân cư nông thôn phía (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng500.000400.000350.000
Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5)ĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp)550.000450.000350.000
Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88)600.000500.000400.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 177550.000450.000350.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25)550.000450.000350.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ thửa 52, 75)2.800.0002.250.0001.700.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa 54)550.000450.000350.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 62)550.000450.000350.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ)2.700.0002.200.0001.650.000
Các đường xã còn lại450.000400.000350.000
Khu tái định cư Đức LýĐường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75)550.000450.000350.000
Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3BĐường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờ 124, thửa 84 và thửa 27)650.000550.000400.000
Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B550.000450.000350.000
Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3BĐường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửa 162 và thửa 171)550.000450.000350.000
Các đường trục thôn còn lại350.000
Khu tái định cư Công LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến 21.1 Ngoài, xã Công Lý cũ)1.200.0001.000.000750.000
Khu tái định cư Công LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến 21.2 Ngoài, xã Công Lý cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 550 tờ 71 tiếp giáp đường gom QL38B1.400.0001.100.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 38B cũ2.2 Đoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, thửa 55) đến đường QL38B II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ1.000.000700.000500.000
Quốc lộ 38B cũĐoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 2.1 118, thửa 2)1.000.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 38B1.1 Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78)1.700.0001.200.000850.000
Đường Quốc lộ 38BTừ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 đất nông nghiệp) đến giáp 1.2 xã Lý Nhân1.600.0001.150.000800.000
Đường ĐT 491Đoạn từ giáp Thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và thửa 41) đến giáp xã Bắc 1.1 Lý (Tờ 44, thửa 169).1.600.0001.150.000800.000
Đường ĐT 4922.2 Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) đến giáp xã Lý Nhân850.000600.000450.000
Đường ĐT 4922.1 Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114)1.800.0001.250.000900.000
Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5)3.1 Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ2.100.0001.500.0001.050.000
Khu tái định cư Đức LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ 8.2 đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ )1.100.000850.000650.000
Khu tái định cư Đức LýĐường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) 8.1 Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 31.300.0001.000.000750.000
nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT))Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59)550.000500.000450.000
ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình, xã Đức Lý cũ)3.300.0002.650.0002.000.000
ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491900.000700.000550.000
ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ (tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491: Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 64.100.0003.300.0002.450.000
Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý Nhân cũĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) và Khu dân cư nông thôn phía (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng700.000550.000450.000
Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5)ĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp)750.000600.000450.000
Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88)700.000600.000450.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25)650.000550.000450.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ thửa 52, 75)3.700.0002.950.0002.250.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa 54)650.000550.000450.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 62)650.000550.000450.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Đường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 177650.000550.000450.000
93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95,Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ)3.600.0002.900.0002.200.000
Các đường xã còn lại600.000500.000450.000
Khu tái định cư Đức LýĐường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75)650.000550.000450.000
Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B650.000550.000450.000
Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3BĐường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờ 124, thửa 84 và thửa 27)750.000600.000450.000
Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3BĐường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửa 162 và thửa 171)650.000550.000450.000
Các đường trục thôn còn lại450.000
Khu tái định cư Công LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến 21.1 Ngoài, xã Công Lý cũ)1.400.0001.150.000850.000
Khu tái định cư Công LýCác tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến 21.2 Ngoài, xã Công Lý cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 550 tờ 71 tiếp giáp đường gom QL38B1.600.0001.300.000950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.