Bảng giá đất Xã Nam Xang, Ninh Bình từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Xang là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Khu tái định cư Công Lý | Khu tái định cư Công Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21.1 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Khu tái định cư Công Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 550 tờ 71 tiếp giáp đường gom QL38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21.2 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình, xã Đức Lý cũ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Các đường trục thôn còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 1.000.000 | ||
| Các đường xã còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 1.300.000 | ||
| Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) Đường Quốc lộ 38B | Từ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 đất nông nghiệp) đến giáp xã Lý Nhân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 1.600.000 | ||
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| ĐX 01 xã Đức Lý cũ (từ tờ 27, thửa 159, 169 đến tờ 19 thửa 82, thửa 84) trừ đoạn qua khu dân cư dọc tuyến đường nối 02 tuyến đường ĐT.499 với ĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) và Khu dân cư nông thôn phía Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý Nhân cũ (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT)) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114) Đường ĐT 492 | Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) đến giáp xã Lý Nhân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 2.300.000 | 1.400.000 | |
| Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114) Đường ĐT 492 | Đường ĐT 492 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và thửa 41) đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 44, thửa 169). Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) | Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 118, thửa 2) Quốc lộ 38B cũ | Đoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, thửa 55) đến đường QL38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 118, thửa 2) Quốc lộ 38B cũ | Quốc lộ 38B cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửa 162 và thửa 171) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 177 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, thửa 52, 75) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Đường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa 54) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 62) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ (tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491: Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 6 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 |
| Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 1.500.000 | ||
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 Khu tái định cư Đức Lý | Khu tái định cư Đức Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8.1 | 3.500.000 | ||
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 Khu tái định cư Đức Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8.2 | 3.000.000 | ||
| Đường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờ 124, thửa 84 và thửa 27) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 2.100.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Khu tái định cư Công Lý | Khu tái định cư Công Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21.1 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Khu tái định cư Công Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 550 tờ 71 tiếp giáp đường gom QL38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21.2 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình, xã Đức Lý cũ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các đường trục thôn còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các đường xã còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) Đường Quốc lộ 38B | Từ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 đất nông nghiệp) đến giáp xã Lý Nhân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| ĐX 01 xã Đức Lý cũ (từ tờ 27, thửa 159, 169 đến tờ 19 thửa 82, thửa 84) trừ đoạn qua khu dân cư dọc tuyến đường nối 02 tuyến đường ĐT.499 với ĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) và Khu dân cư nông thôn phía Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý Nhân cũ (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT)) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114) Đường ĐT 492 | Đường ĐT 492 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114) Đường ĐT 492 | Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) đến giáp xã Lý Nhân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp Thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và thửa 41) đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 44, thửa 169). Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) | Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 118, thửa 2) Quốc lộ 38B cũ | Đoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, thửa 55) đến đường QL38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.2 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 118, thửa 2) Quốc lộ 38B cũ | Quốc lộ 38B cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.1 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửa 162 và thửa 171) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 177 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, thửa 52, 75) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 2.800.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Đường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa 54) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 62) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ (tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491: Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 6 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 3.100.000 | 2.450.000 | 1.850.000 |
| Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 Khu tái định cư Đức Lý | Khu tái định cư Đức Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8.1 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 Khu tái định cư Đức Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8.2 | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờ 124, thửa 84 và thửa 27) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Khu tái định cư Công Lý | Khu tái định cư Công Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21.1 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Khu tái định cư Công Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 550 tờ 71 tiếp giáp đường gom QL38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21.2 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình, xã Đức Lý cũ) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 3.300.000 | 2.650.000 | 2.000.000 |
| Các đường trục thôn còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các đường xã còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) Đường Quốc lộ 38B | Từ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 đất nông nghiệp) đến giáp xã Lý Nhân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 900.000 | 700.000 | 550.000 |
| ĐX 01 xã Đức Lý cũ (từ tờ 27, thửa 159, 169 đến tờ 19 thửa 82, thửa 84) trừ đoạn qua khu dân cư dọc tuyến đường nối 02 tuyến đường ĐT.499 với ĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) và Khu dân cư nông thôn phía Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý Nhân cũ (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT)) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114) Đường ĐT 492 | Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) đến giáp xã Lý Nhân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114) Đường ĐT 492 | Đường ĐT 492 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp Thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và thửa 41) đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 44, thửa 169). Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) | Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 118, thửa 2) Quốc lộ 38B cũ | Quốc lộ 38B cũ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 118, thửa 2) Quốc lộ 38B cũ | Đoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, thửa 55) đến đường QL38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửa 162 và thửa 171) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 177 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, thửa 52, 75) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 3.700.000 | 2.950.000 | 2.250.000 |
| Đường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa 54) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 62) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ (tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491: Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 6 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.450.000 |
| Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 Khu tái định cư Đức Lý | Khu tái định cư Đức Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8.1 | 1.300.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 Khu tái định cư Đức Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8.2 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờ 124, thửa 84 và thửa 27) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.