Bảng giá đất Xã Nam Xang, Ninh Bình từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Xang là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5), 3.1 Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491: | Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 6 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | ĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp) | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 38B cũ | Đoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, 2.2 thửa 55) đến đường QL38B | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38B cũ | Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công 2.1 Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 118, thửa 2) | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ 1.1 (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Từ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 1.2 đất nông nghiệp) đến giáp xã Lý Nhân | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và 1.1 thửa 41) đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 44, thửa 169). | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 492 | Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 2.1 121, thửa 84 và 114) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 492 | Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) 2.2 đến giáp xã Lý Nhân | 2.300.000 | 1.400.000 | |
| Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) | 3.1 Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 Đình, xã Đức Lý cũ) | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa | Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 75) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Khu tái định cư Đức Lý | Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 8.1 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư Đức Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 8.2 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ ) | 3.000.000 | ||
| Nhân cũ (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT)) | Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59) | 1.500.000 | ||
| Nhân cũ (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT)) | Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa | Đường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, 62) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| ĐX 01 xã Đức Lý cũ (từ tờ 27, thửa 159, 169 đến tờ 19 thửa 82, thửa 84) trừ đoạn qua khu dân cư dọc tuyến đường nối 02 tuyến đường ĐT.499 với ĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) và | Khu dân cư nông thôn phía Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý | 1.500.000 | ||
| Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa | 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 Thơ) | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa | Đường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) 54) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| 243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửa | Đường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 162 và thửa 171) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang | 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý 21.2 cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 550 | 4.500.000 | ||
| Các đường trục thôn còn lại | 1.000.000 | |||
| Các đường xã còn lại | 1.300.000 | |||
| Khu tái định cư Công Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 21.1 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến Ngoài, xã Công Lý cũ) | 4.000.000 | ||
| Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờ | Đường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú 124, thửa 84 và thửa 27) | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa | Đường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25) | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa | Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa | Đường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 177 | 1.800.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 38B cũ | Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 2.1 118, thửa 2) | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 38B cũ | 2.2 Đoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, thửa 55) đến đường QL38B II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Từ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 đất nông nghiệp) đến giáp 1.2 xã Lý Nhân | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.1 Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ giáp Thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và thửa 41) đến giáp xã Bắc 1.1 Lý (Tờ 44, thửa 169). | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đường ĐT 492 | 2.2 Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) đến giáp xã Lý Nhân | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường ĐT 492 | 2.1 Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) | 3.1 Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư Đức Lý | Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) 8.1 Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư Đức Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ 8.2 đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ ) | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT)) | Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59) | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ (tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491: Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 6 | 3.100.000 | 2.450.000 | 1.850.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình, xã Đức Lý cũ) | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý Nhân cũ | ĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) và Khu dân cư nông thôn phía (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) | ĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) | 600.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 177 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ thửa 52, 75) | 2.800.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa 54) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 62) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Các đường xã còn lại | 450.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Khu tái định cư Đức Lý | Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | Đường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờ 124, thửa 84 và thửa 27) | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | Đường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửa 162 và thửa 171) | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Các đường trục thôn còn lại | 350.000 | |||
| Khu tái định cư Công Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến 21.1 Ngoài, xã Công Lý cũ) | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư Công Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến 21.2 Ngoài, xã Công Lý cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 550 tờ 71 tiếp giáp đường gom QL38B | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 38B cũ | 2.2 Đoạn từ ĐX 03 xã Công Lý cũ (tờ 113 thửa 58, thửa 55) đến đường QL38B II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 38B cũ | Đoạn từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03 của Công Lý cũ (tờ 117, thửa 7 và tờ 2.1 118, thửa 2) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.1 Từ giáp xã Vĩnh Trụ đến ĐX 03, xã Công Lý cũ (tờ 117, thửa 76 và thửa 78) | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | Từ ĐX 03 Công Lý cũ (tờ 68 thửa 791, thửa 789 đất nông nghiệp) đến giáp 1.2 xã Lý Nhân | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường ĐT 491 | Đoạn từ giáp Thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 40, thửa 7 và thửa 41) đến giáp xã Bắc 1.1 Lý (Tờ 44, thửa 169). | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường ĐT 492 | 2.2 Ngã ba Cánh Diễm tờ 121, thửa 75 và thửa 83) đến giáp xã Lý Nhân | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ĐT 492 | 2.1 Đoạn giáp xã Vĩnh Trụ đến Ngã 3 cánh Diễm (Tờ 121, thửa 84 và 114) | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) | 3.1 Đoạn từ giáp xã Bình Lục đến giáp xã Bắc Lý III TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư Đức Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 5,5 đến 7,5m (Vị trí tại Xứ 8.2 đồng: Đồng Chằm, xã Đức Lý cũ ) | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư Đức Lý | Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) 8.1 Trong đó đoạn từ thửa 364 đến thửa 374, tờ 3 | 1.300.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân cũ theo hình thức đối tác công tư PPP (hợp đồng BT)) | Đường ĐX 03 xã Đức Lý cũ (từ tờ 18 thửa 21, tờ 2 thửa 233 đến tờ 38 thửa 26, thửa 59) | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình, xã Đức Lý cũ) | 3.300.000 | 2.650.000 | 2.000.000 |
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | 900.000 | 700.000 | 550.000 | |
| ĐH 05: Đoạn từ ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 80, thửa 72, thửa 88) đến ĐT 491 | Đường ĐH 05: Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý cũ (tờ 80 thửa 72, thửa 88) đến đường ĐT 491: Trong đó Đoạn từ thửa 861 đến thửa 1027 tờ 6 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.450.000 |
| Đông tuyến đường nối ĐT.491 thuộc địa phận xã Đức Lý, huyện Lý Nhân cũ | ĐT.491, huyện Lý Nhân cũ (LN-ĐT18.22) và Khu dân cư nông thôn phía (dự án hoàn trả vốn đầu tư dự án xây dựng HTKT khu dân cư và du lịch làng | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường ĐT 499 (QH Vành đai 5) | ĐH 05: Đoạn từ QL 38B đến ĐX 01 xã Nguyên Lý (tờ 53, thửa 278, thửa 332 đất nông nghiệp) | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ĐX 06 xã Đức Lý cũ (từ tờ 16, thửa 70 đến tờ 19, thửa 80, thửa 88) | 700.000 | 600.000 | 450.000 | |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ trường Mầm non (tờ 86 thửa 195) đến dốc đê Trần Xá tờ 87 thửa 24, thửa 25) | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ thửa 52, 75) | 3.700.000 | 2.950.000 | 2.250.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 101) đến Ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 94, thửa 62, thửa 54) | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 74, thửa 4 và thửa 5) đến đường ĐH 05 (Tờ 80, thửa 62) | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Đường xã: Từ chùa Chi Long (tờ 82 thửa 131, thửa 153) đến tờ 82 thửa 169, thửa 177 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| 93, thửa 71 và thửa 75). Trong đó: Đoạn từ Tờ 94, thửa 83, 88 đến tờ 95, | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Các đường xã còn lại | 600.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Khu tái định cư Đức Lý | Đường xã: Từ chùa Chều (tờ 96 thửa 151, thửa 181) đến dốc Mụa Đặng (Tờ 93, thửa 71 và thửa 75) | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | 650.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | Đường ĐX04 trục xã Công Lỹ cũ: Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 125, thửa 40 và thửa 8) đến QL38B cũ (tờ 124, thửa 84 và thửa 27) | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 01: Từ Ngã ba Cánh Diễm (tờ 121 thửa 54, thửa 68) đến QL3B | Đường trục xã Công Lý cũ ĐX01 (tờ 115, thửa 243 thửa 228) đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 101 thửa 162 và thửa 171) | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các đường trục thôn còn lại | 450.000 | |||
| Khu tái định cư Công Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến 21.1 Ngoài, xã Công Lý cũ) | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Khu tái định cư Công Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang 7,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bến 21.2 Ngoài, xã Công Lý cũ) Trong đó đoạn từ thửa 478 đến thửa 549, 550 tờ 71 tiếp giáp đường gom QL38B | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.