Bảng giá đất Xã Đồng Thái, Ninh Bình từ 01/01/2026

135 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Thái8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Đê Hồ Lò Vàng: Tuyến đường đôi quy hoạch (7,5mx2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Cầu Hội đến UBND xã Yên Thái2.000.000
Từ Cầu Hội đến Đình Tiền Thôn1.500.000
Từ Cầu Mả ổi đến Nhà ông Thọ (Tri Điền)1.000.000
Từ Cống Bà Hường đến Cống Thành Hồ1.200.000
Từ Cống Mới đến Đến ông Khánh1.000.000
Từ Cống ông Cớt đến Cống ông Sự1.000.000
Từ Cống ông Cớt đến Đến đê Hồ2.000.000
Từ Cổng Khê Hạ (Ông Quyết) đến Lò Gạch (Yên Thành)1.000.000
Từ Giáp Phú Trì (Cống Sành) đến Cầu Giang Khương1.200.000
Từ Giáp Phú Trì (Cống Sành) đến Ông Thuỳ (cống Ông Sự)1.000.000
Từ Giáp ông Chí đến Giáp bà Nhũ1.000.000
Từ Hết Cầu Đằng đến Cửa ông Bẩm (Đông Sơn)1.000.000
Từ Hết bà Nhũ đến Giáp ông Địa1.000.000
Từ Hết Đình Tiền Thôn đến Cống Bà Hường1.500.000
Từ Hết đất bà Quyên đến Hết đất ông Thắng1.100.000
Từ Ngã 3 Yên Lạc ( Ông Công) đến Cống ông Sự1.000.000
Từ Ngã 4 Tràng Yên đến Hết Cầu Đằng1.500.000
Từ Ngã 4 Tràng Yên đến Đến Đê (Bà Ngân cũ)1.500.000
Từ Nhà văn hóa xóm Dầu đến HTX nông nghiệp Quảng Công2.000.000
Từ Nhà ông Lợi đến Cổng chào (hết nhà ông Hùng)1.000.000
Từ Núi Ô Rô đến Cầu Mả Ổi1.000.000
Từ Phong Lẫm Bắc (ông Nghĩa) đến Đê hồ (Bà Quyên)1.000.000
Từ Trường Cấp 1 đến Nhà ông Phuong1.200.000
Từ Trạm bơm 4000 đến Cống Yên Tế1.500.000
Từ Trạm bơm 4000 đến Giáp Phú Trì (Cống Sành)1.200.000
Từ UBND xã Yên Thái đến Thôn Hậu Thôn1.200.000
Từ UBND xã Yên Thái đến Trạm bơm 40001.200.000
Từ Ông Công (Đường trục xã) đến Ông Diễm (QL 21)1.000.000
Từ Đập trần số 2 đến Hết đất bà Quyên1.000.000
Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Cầu Lộc đến Ngã tư Tuổn4.000.000
Khu dân cư còn lại600.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)700.000
Khu dân cư Đê Hồ Lò Vàng: Tuyến đường quy hoạch 10,5m6.000.000
Khu dân cư Đê Hồ Lò Vàng: Tuyến đường đôi quy hoạch (7,5mx2)8.000.000
Từ Cống Miếu Đanh đến Ngã Tư Lăng Miễu1.000.000
Từ Cống Quán đến Giáp Yên Hòa1.500.000
Từ Cổng Chào Bạch Liên đến Đê Hồ Thượng Phường1.000.000
Từ HTX nông nghiệp Quảng Công đến Hết đất chùa Quảng Công1.500.000
Từ Ngã ba Lộc đến Hết Cầu Giang Khương1.500.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)Các lô đất bám đường quy hoạch trong khu dấu giá Nam Đồng Họ (Đấu giá 2021): Khu dãy trong bám đường quy hoạch bên trong1.500.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)2.000.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)Các lô đất bám đường quy hoạch trong khu dấu giá Lủ La (Đấu giá 2021): Khu dãy trong bám đường quy hoạch bên trong1.500.000
Từ UBND Tiên Dương đến Đê Hồ1.000.000
Từ Ông Thùy - Yên Hóa đến Đê Hồ1.000.000
giữa Nam đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ (giai đoạn I)5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu Hội đến UBND xã Yên Thái600.000450.000400.000
Từ Cống Mới đến Đến ông Khánh300.000250.000200.000
Từ Cống ông Cớt đến Cống ông Sự300.000250.000200.000
Từ Cống ông Cớt đến Đến đê Hồ600.000450.000400.000
Từ Cổng Khê Hạ (Ông Quyết) đến Lò Gạch (Yên Thành)300.000250.000200.000
Từ Giáp ông Chí đến Giáp bà Nhũ300.000250.000200.000
Từ Hết Cầu Đằng đến Cửa ông Bẩm (Đông Sơn)300.000250.000200.000
Từ Hết bà Nhũ đến Giáp ông Địa300.000250.000200.000
Từ Hết đất bà Quyên đến Hết đất ông Thắng350.000280.000250.000
Từ Ngã 3 Yên Lạc ( Ông Công) đến Cống ông Sự300.000250.000200.000
Từ Ngã 4 Tràng Yên đến Hết Cầu Đằng450.000350.000300.000
Từ Ngã 4 Tràng Yên đến Đến Đê (Bà Ngân cũ)450.000350.000300.000
Từ Nhà văn hóa xóm Dầu đến HTX nông nghiệp Quảng Công600.000450.000400.000
Từ Nhà ông Lợi đến Cổng chào (hết nhà ông Hùng)300.000250.000200.000
Từ Phong Lẫm Bắc (ông Nghĩa) đến Đê hồ (Bà Quyên)300.000250.000200.000
Từ Ông Công (Đường trục xã) đến Ông Diễm (QL 21)300.000250.000200.000
Từ Đập trần số 2 đến Hết đất bà Quyên300.000250.000200.000
Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Cầu Lộc đến Ngã tư Tuổn1.200.000850.000750.000
Từ Cầu Hội đến Đình Tiền Thôn450.000350.000300.000
Từ Cầu Mả ổi đến Nhà ông Thọ (Tri Điền)300.000250.000200.000
Từ Cống Bà Hường đến Cống Thành Hồ400.000300.000250.000
Từ Cống Miếu Đanh đến Ngã Tư Lăng Miễu300.000250.000200.000
Từ Cống Quán đến Giáp Yên Hòa450.000350.000300.000
Từ Cổng Chào Bạch Liên đến Đê Hồ Thượng Phường300.000250.000200.000
Từ Giáp Phú Trì (Cống Sành) đến Cầu Giang Khương400.000300.000250.000
Từ Giáp Phú Trì (Cống Sành) đến Ông Thuỳ (cống Ông Sự)300.000250.000200.000
Từ HTX nông nghiệp Quảng Công đến Hết đất chùa Quảng Công450.000350.000300.000
Từ Hết Đình Tiền Thôn đến Cống Bà Hường450.000350.000300.000
Từ Ngã ba Lộc đến Hết Cầu Giang Khương450.000350.000300.000
Từ Núi Ô Rô đến Cầu Mả Ổi300.000250.000200.000
Từ Trường Cấp 1 đến Nhà ông Phuong400.000300.000250.000
Từ Trạm bơm 4000 đến Cống Yên Tế450.000350.000300.000
Từ Trạm bơm 4000 đến Giáp Phú Trì (Cống Sành)400.000300.000250.000
Từ UBND Tiên Dương đến Đê Hồ300.000250.000200.000
Từ UBND xã Yên Thái đến Thôn Hậu Thôn400.000300.000250.000
Từ UBND xã Yên Thái đến Trạm bơm 4000400.000300.000250.000
Từ Ông Thùy - Yên Hóa đến Đê Hồ300.000250.000200.000
Khu dân cư còn lại200.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)250.000230.000200.000
Khu dân cư Đê Hồ Lò Vàng: Tuyến đường quy hoạch 10,5m1.800.0001.300.0001.100.000
Khu dân cư Đê Hồ Lò Vàng: Tuyến đường đôi quy hoạch (7,5mx2)2.400.0001.700.0001.450.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)Các lô đất bám đường quy hoạch trong khu dấu giá Lủ La( Đấu giá 2021): Khu dãy trong bám đường quy hoạch bên trong450.000350.000300.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)Các lô đất bám đường quy hoạch trong khu dấu giá Nam Đồng Họ ( Đấu giá 2021): Khu dãy trong bám đường quy hoạch bên trong450.000350.000300.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)600.000450.000400.000
đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ(giai đoạn I)1.500.0001.050.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu Hội đến UBND xã Yên Thái700.000500.000450.000
Từ Cống Mới đến Đến ông Khánh350.000280.000250.000
Từ Cống ông Cớt đến Cống ông Sự350.000280.000250.000
Từ Cống ông Cớt đến Đến đê Hồ700.000500.000450.000
Từ Cổng Khê Hạ (Ông Quyết) đến Lò Gạch (Yên Thành)350.000280.000250.000
Từ Giáp ông Chí đến Giáp bà Nhũ350.000280.000250.000
Từ Hết Cầu Đằng đến Cửa ông Bẩm (Đông Sơn)350.000280.000250.000
Từ Hết bà Nhũ đến Giáp ông Địa350.000280.000250.000
Từ Hết đất bà Quyên đến Hết đất ông Thắng400.000300.000250.000
Từ Ngã 3 Yên Lạc ( Ông Công) đến Cống ông Sự350.000280.000250.000
Từ Ngã 4 Tràng Yên đến Hết Cầu Đằng550.000400.000350.000
Từ Ngã 4 Tràng Yên đến Đến Đê (Bà Ngân cũ)550.000400.000350.000
Từ Nhà văn hóa xóm Dầu đến HTX nông nghiệp Quảng Công700.000500.000450.000
Từ Nhà ông Lợi đến Cổng chào (hết nhà ông Hùng)350.000280.000250.000
Từ Phong Lẫm Bắc (ông Nghĩa) đến Đê hồ (Bà Quyên)350.000280.000250.000
Từ Ông Công (Đường trục xã) đến Ông Diễm (QL 21)350.000280.000250.000
Từ Đập trần số 2 đến Hết đất bà Quyên350.000280.000250.000
Đường QL.21B (Cống Gõ - Tam Điệp): Từ Cầu Lộc đến Ngã tư Tuổn1.400.0001.000.000850.000
Từ Cầu Hội đến Đình Tiền Thôn550.000400.000350.000
Từ Cầu Mả ổi đến Nhà ông Thọ (Tri Điền)350.000280.000250.000
Từ Cống Bà Hường đến Cống Thành Hồ450.000350.000300.000
Từ Cống Miếu Đanh đến Ngã Tư Lăng Miễu350.000280.000250.000
Từ Cống Quán đến Giáp Yên Hòa550.000400.000350.000
Từ Cổng Chào Bạch Liên đến Đê Hồ Thượng Phường350.000280.000250.000
Từ Giáp Phú Trì (Cống Sành) đến Cầu Giang Khương450.000350.000300.000
Từ Giáp Phú Trì (Cống Sành) đến Ông Thuỳ (cống Ông Sự)350.000280.000250.000
Từ HTX nông nghiệp Quảng Công đến Hết đất chùa Quảng Công550.000400.000350.000
Từ Hết Đình Tiền Thôn đến Cống Bà Hường550.000400.000350.000
Từ Ngã ba Lộc đến Hết Cầu Giang Khương550.000400.000350.000
Từ Núi Ô Rô đến Cầu Mả Ổi350.000280.000250.000
Từ Trường Cấp 1 đến Nhà ông Phuong450.000350.000300.000
Từ Trạm bơm 4000 đến Cống Yên Tế550.000400.000350.000
Từ Trạm bơm 4000 đến Giáp Phú Trì (Cống Sành)450.000350.000300.000
Từ UBND Tiên Dương đến Đê Hồ350.000280.000250.000
Từ UBND xã Yên Thái đến Thôn Hậu Thôn450.000350.000300.000
Từ UBND xã Yên Thái đến Trạm bơm 4000450.000350.000300.000
Từ Ông Thùy - Yên Hóa đến Đê Hồ350.000280.000250.000
Khu dân cư còn lại250.000
Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được)300.000280.000250.000
Khu dân cư Đê Hồ Lò Vàng: Tuyến đường quy hoạch 10,5m2.100.0001.500.0001.300.000
Khu dân cư Đê Hồ Lò Vàng: Tuyến đường đôi quy hoạch (7,5mx2)2.800.0002.000.0001.700.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)Các lô đất bám đường quy hoạch trong khu dấu giá Nam Đồng Họ ( Đấu giá 2021): Khu dãy trong bám đường quy hoạch bên trong550.000400.000350.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)700.000500.000450.000
Từ Nhà ông Thảo (thôn 83) đến Nhà ông Đức (thôn 83)Các lô đất bám đường quy hoạch trong khu dấu giá Lủ La( Đấu giá 2021): Khu dãy trong bám đường quy hoạch bên trong550.000400.000350.000
đồng bằng sông Hồng với vùng núi Tây Bắc và vùng duyên hải Bắc Trung Bộ(giai đoạn I)1.800.0001.300.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.