Bảng giá đất Xã Kim Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Sơn là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 481D, 2.1 Từ Hết cầu Quy Hậu đến Hết cầu Chí Tĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu đấu giá xóm 11 (đấu giá năm 2020) | 800.000 | |
| Đường Duy Hòa: Từ Đường ngang liên xã đến Đường ĐT 481D | Đường Nam Sông Ân: Từ Giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến Giáp xã Chất Bình | 1.500.000 |
| Đường Duy Hòa: Từ Đường ngang liên xã đến Đường ĐT 481D | 1.000.000 | |
| Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) | 3.1 Từ Cầu Quy Hậu đến Hết cầu Duy Hòa | 7.500.000 |
| Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) | Từ Hết cầu Duy Hòa đến Giáp địa phận xã Chất Bình (Bãi vật liệu 3.2 Sửu Thắm) | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | Từ Đường Lý (Giáp địa giới Khánh Nhạc) đến Giáp đường Bản 1.1 Thôn | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.2 Từ Giáp đường Bản Thôn đến Đường ngang liên xã | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.4 Từ Hết trung tâm Y tế Ân Hoà đến Hết cầu Quy Hậu | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.3 Từ Đường ngang liên xã đến Hết trung tâm Y tế Ân Hoà | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | Từ Cầu trước nhà Sử Tốt vật liệu xây dựng đến Giáp đất xã Quang 1.6 Thiện | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.5 Từ Cầu Quy Hậu đến Cầu trước nhà Sử Tốt vật liệu xây dựng | 12.000.000 |
| Đường Tây Quy Hậu (phía Bắc) | 10.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà bà Cao) | 2.000.000 |
| Đường Tây Quy Hậu (phía Bắc) | 10.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 1.200.000 |
| Đường ngang liên xã Tiểu khu 1 | 4.2 Từ Cầu giáp nhà thờ Khiết Kỷ đến Giáp đất xã Chất Bình | 5.000.000 |
| Đường ngang liên xã Tiểu khu 1 | Đường Tức Hưu (xóm 8): Từ Đường ĐT 481D đến Đường ngang liên xã | 1.000.000 |
| Đường ngang liên xã Tiểu khu 1 | 4.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Cầu giáp nhà thờ Khiết Kỷ | 6.000.000 |
| Đường ĐT 481D | 2.1 Từ Hết cầu Quy Hậu đến Hết cầu Chí Tĩnh | 14.000.000 |
| Đường ĐT 481D | 2.2 Từ Hết cầu Chí Tĩnh đến Hết đất Kim Sơn (Giáp đất Quang Thiện) | 12.500.000 |
| Đường Đông Quy Hậu (phía Bắc) | 9.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp) | 2.000.000 |
| Đường Đông Quy Hậu (phía Bắc) | 9.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 1.200.000 |
| Các khu vực còn lại | 600.000 | |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.2 Tuyến đường 32m (tuyến kết nối quốc lộ 10) | 5.500.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.3 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 5.000.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.1 Tuyến đường Quốc lộ 10 | 12.000.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | Tuyến đường 26m: Từ Quốc lộ 10 đến hết quy hoạch chi tiết khu 13.2 dân cư xóm 1, Phía Nam Quốc lộ 10 | 6.600.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | 13.1 Tuyến đường Quốc lộ 10 | 11.000.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | 13.3 Các tuyến đường quy hoạch còn lại | 4.000.000 |
| Đường Chí Tĩnh | 11.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà ông Hà) | 2.000.000 |
| Đường Chí Tĩnh | 11.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá xóm 11 (đấu giá năm 2020) | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Đường Duy Hòa: Từ Đường ngang liên xã đến Đường ĐT 481D | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) | 3.2 Từ Hết cầu Duy Hòa đến Giáp địa phận xã Chất Bình (Bãi vật liệu Sửu Thắm) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) | 3.1 Từ Cầu Quy Hậu đến Hết cầu Duy Hòa | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.3 Từ Đường ngang liên xã đến Hết trung tâm Y tế Ân Hoà | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.1 Từ Đường Lý (Giáp địa giới Khánh Nhạc) đến Giáp đường Bản Thôn | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.2 Từ Giáp đường Bản Thôn đến Đường ngang liên xã | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.4 Từ Hết trung tâm Y tế Ân Hoà đến Hết cầu Quy Hậu | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.6 Từ Cầu trước nhà Sử Tốt vật liệu xây dựng đến Giáp đất xã Quang Thiện | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.5 Từ Cầu Quy Hậu đến Cầu trước nhà Sử Tốt vật liệu xây dựng | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Đường Tức Hưu (xóm 8): Từ Đường ĐT 481D đến Đường ngang liên xã | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường ngang liên xã Tiểu khu 1 | 4.2 Từ Cầu giáp nhà thờ Khiết Kỷ đến Giáp đất xã Chất Bình | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường ngang liên xã Tiểu khu 1 | 4.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Cầu giáp nhà thờ Khiết Kỷ | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 481D | 2.2 Từ Hết cầu Chí Tĩnh đến Hết đất Kim Sơn (Giáp đất Quang Thiện) | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐT 481D | 2.1 Từ Hết cầu Quy Hậu đến Hết cầu Chí Tĩnh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 |
| Các khu vực còn lại | 200.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.3 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.1 Tuyến đường Quốc lộ 10 | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.2 Tuyến đường 32m (tuyến kết nối quốc lộ 10) | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | 13.1 Tuyến đường Quốc lộ 10 | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | Tuyến đường 26m: Từ Quốc lộ 10 đến hết quy hoạch chi tiết khu dân cư xóm 1, 13.2 Phía Nam Quốc lộ 10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | 13.3 Các tuyến đường quy hoạch còn lại | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Chí Tĩnh | 11.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà ông Hà) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Chí Tĩnh | 11.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Nam Sông Ân: Từ Giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến Giáp xã Chất Bình | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Tây Quy Hậu (phía Bắc) | 10.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà bà Cao) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Tây Quy Hậu (phía Bắc) | 10.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Đông Quy Hậu (phía Bắc) | 9.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Đông Quy Hậu (phía Bắc) | 9.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá xóm 11 (đấu giá năm 2020) | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường Duy Hòa: Từ Đường ngang liên xã đến Đường ĐT 481D | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) | 3.2 Từ Hết cầu Duy Hòa đến Giáp địa phận xã Chất Bình (Bãi vật liệu Sửu Thắm) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Quy Hậu đò 10 (Đường ĐT 481D) | 3.1 Từ Cầu Quy Hậu đến Hết cầu Duy Hòa | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.6 Từ Cầu trước nhà Sử Tốt vật liệu xây dựng đến Giáp đất xã Quang Thiện | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.1 Từ Đường Lý (Giáp địa giới Khánh Nhạc) đến Giáp đường Bản Thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.4 Từ Hết trung tâm Y tế Ân Hoà đến Hết cầu Quy Hậu | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.5 Từ Cầu Quy Hậu đến Cầu trước nhà Sử Tốt vật liệu xây dựng | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.2 Từ Giáp đường Bản Thôn đến Đường ngang liên xã | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | 1.3 Từ Đường ngang liên xã đến Hết trung tâm Y tế Ân Hoà | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường Tức Hưu (xóm 8): Từ Đường ĐT 481D đến Đường ngang liên xã | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường ngang liên xã Tiểu khu 1 | 4.2 Từ Cầu giáp nhà thờ Khiết Kỷ đến Giáp đất xã Chất Bình | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường ngang liên xã Tiểu khu 1 | 4.1 Từ Giáp đường Quốc lộ 10 đến Cầu giáp nhà thờ Khiết Kỷ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐT 481D | 2.2 Từ Hết cầu Chí Tĩnh đến Hết đất Kim Sơn (Giáp đất Quang Thiện) | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.650.000 |
| Đường ĐT 481D | 2.1 Từ Hết cầu Quy Hậu đến Hết cầu Chí Tĩnh | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.250.000 |
| Các khu vực còn lại | 250.000 | |||
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.3 Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.2 Tuyến đường 32m (tuyến kết nối quốc lộ 10) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới xóm Ân Hòa 13 | 12.1 Tuyến đường Quốc lộ 10 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.550.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | 13.1 Tuyến đường Quốc lộ 10 | 3.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | 13.3 Các tuyến đường quy hoạch còn lại | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dâu cư xóm 1 phía nam đường QL10 | Tuyến đường 26m: Từ Quốc lộ 10 đến hết quy hoạch chi tiết khu dân cư xóm 1, 13.2 Phía Nam Quốc lộ 10 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Chí Tĩnh | 11.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Chí Tĩnh | 11.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà ông Hà) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Nam Sông Ân: Từ Giáp đường tránh Quốc lộ 10 đến Giáp xã Chất Bình | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường Tây Quy Hậu (phía Bắc) | 10.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Tây Quy Hậu (phía Bắc) | 10.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà bà Cao) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Đông Quy Hậu (phía Bắc) | 9.1 ĐT 481D +500m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Đông Quy Hậu (phía Bắc) | 9.2 Từ +500m về phía Bắc đến hết khu dân cư | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.