Bảng giá đất Xã Minh Tân, Ninh Bình từ 01/01/2026
77 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Tân là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Ngăm (giáp xã Vũ Dương) đến ngã tư Đồng Đội), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư tập trung xã Minh Thuận (Cửa Đường thôn Phú Lão) | Mục 9 | 7.000.000 | ||
| Tuyến đường Gom, D1, N1 Khu dân cư tập trung | Khu dân cư tập trung Mục 10 | 9.000.000 | ||
| Tuyến đường Gom, D1, N1 Khu dân cư tập trung | Biệt thự Mục 10 | 5.200.000 | ||
| Tuyến đường Gom, D1, N1 Khu dân cư tập trung | Tuyến đường D2, N2, N3 Mục 10 | 6.500.000 | ||
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ trụ sở UBND xã Minh Tân cũ qua thôn Thượng đến Quốc Lộ 38B Mục 6 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ QL 38B đi qua UBND xã Minh Tân cũ đến ngã ba thôn Vân Tập Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ TL 486B đến cầu Châu Bạc Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Tuyến đường liên xã Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ Kênh Đào đến cầu Đen thôn Bịch Mục 6 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ đầu thôn Duyên Hạ đến nhà máy nước Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ cống Gọc đến hết thôn Phu Mục 6 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Từ cầu Ngăm (giáp xã Vũ Dương) đến ngã tư Đồng Đội Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc | Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc Mục 2 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Từ cầu Ngăm (giáp xã Vũ Dương) đến ngã tư Đồng Đội Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc | Từ ngã tư Đồng Đội đến cầu Đất Mục 2 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ cầu Thà La đến hết Ngã 3 chợ Đống Lương Mục 5 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ Cầu A đến cầu Thà La Mục 5 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ ngã tư B16 (Phú Thôn) đến cống luồn Hạ Xá (Đi TL486B) Mục 5 | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ ngã ba chợ Đống Lương đến trạm bơm Vực Hầu Mục 5 | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp hết ranh xã (giáp xã Vụ Bản) Tuyến Quốc lộ 37B đi xã Vụ Bản | Tuyến Quốc lộ 37B đi xã Vụ Bản Mục 1 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến nhà bà Thu Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh | Từ nhà bà Thu đến hết ranh Xã Minh Tân (Giáp xã Hiển Khánh) Mục 3 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến nhà bà Thu Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh | Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh Mục 3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ nhà bà Bối Đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn Đường Tân Khánh - Liên Bảo | Đoạn từ ao Vực Hầu Đến cửa hàng sửa xe ông Quang Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Bối Đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn Đường Tân Khánh - Liên Bảo | Đường Tân Khánh - Liên Bảo Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường D1 Khu dân cư tập trung Chằm Cả | Các thửa (lô) đất còn lại Mục 8 | 7.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung Chằm Cả | Khu dân cư tập trung Chằm Cả Mục 8 | 8.000.000 | ||
| Đường Quy hoạch 2 Khu dân cư tập trung Mả Vũ Hà Kiệu | Các thửa (lô) đất còn lại Mục 11 | 7.000.000 | ||
| Đường Quy hoạch 2 Khu dân cư tập trung Mả Vũ Hà Kiệu | Khu dân cư tập trung Mả Vũ Hà Kiệu Mục 11 | 8.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 12 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 12 | 2.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 12 | 2.500.000 | ||
| Đường nối Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 7 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ trụ sở UBND xã Minh Tân cũ qua thôn Thượng đến Quốc Lộ 38B Mục 6 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Tuyến đường liên xã Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ TL 486B đến cầu Châu Bạc Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ QL 38B đi qua UBND xã Minh Tân cũ đến ngã ba thôn Vân Tập Mục 6 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ cống Gọc đến hết thôn Phu Mục 6 | 900.000 | 450.000 | 350.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ Kênh Đào đến cầu Đen thôn Bịch Mục 6 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ đầu thôn Duyên Hạ đến nhà máy nước Mục 6 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ cầu Ngăm (giáp xã Vũ Dương) đến ngã tư Đồng Đội Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc | Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc Mục 2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ cầu Ngăm (giáp xã Vũ Dương) đến ngã tư Đồng Đội Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc | Từ ngã tư Đồng Đội đến cầu Đất Mục 2 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ cầu Thà La đến hết Ngã 3 chợ Đống Lương Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ Cầu A đến cầu Thà La Mục 5 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ ngã tư B16 (Phú Thôn) đến cống luồn Hạ Xá (Đi TL486B) Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ ngã ba chợ Đống Lương đến trạm bơm Vực Hầu Mục 5 | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp hết ranh xã (giáp xã Vụ Bản) Tuyến Quốc lộ 37B đi xã Vụ Bản | Tuyến Quốc lộ 37B đi xã Vụ Bản Mục 1 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến nhà bà Thu Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh | Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh Mục 3 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến nhà bà Thu Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh | Từ nhà bà Thu đến hết ranh Xã Minh Tân (Giáp xã Hiển Khánh) Mục 3 | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ nhà bà Bối Đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn Đường Tân Khánh - Liên Bảo | Đoạn từ ao Vực Hầu Đến cửa hàng sửa xe ông Quang Mục 4 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Bối Đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn Đường Tân Khánh - Liên Bảo | Đường Tân Khánh - Liên Bảo Mục 4 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 8 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 8 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 8 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường nối Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 7 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Tuyến đường liên xã Mục 6 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ TL 486B đến cầu Châu Bạc Mục 6 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ cống Gọc đến hết thôn Phu Mục 6 | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ QL 38B đi qua UBND xã Minh Tân cũ đến ngã ba thôn Vân Tập Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ Kênh Đào đến cầu Đen thôn Bịch Mục 6 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ đầu thôn Duyên Hạ đến nhà máy nước Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Từ Tỉnh lộ 486B đến cầu Vậy Tuyến đường liên xã | Từ trụ sở UBND xã Minh Tân cũ qua thôn Thượng đến Quốc Lộ 38B Mục 6 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Từ cầu Ngăm (giáp xã Vũ Dương) đến ngã tư Đồng Đội Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc | Từ ngã tư Đồng Đội đến cầu Đất Mục 2 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Từ cầu Ngăm (giáp xã Vũ Dương) đến ngã tư Đồng Đội Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc | Tuyến Quốc lộ 38B đi Phường Mỹ Lộc Mục 2 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ Cầu A đến cầu Thà La Mục 5 | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ ngã ba chợ Đống Lương đến trạm bơm Vực Hầu Mục 5 | 1.050.000 | 550.000 | 350.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ cầu Thà La đến hết Ngã 3 chợ Đống Lương Mục 5 | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Từ giáp xã Mỹ Lộc đến Cầu A Tuyến đường Cầu Họ - Hạnh Lâm | Từ ngã tư B16 (Phú Thôn) đến cống luồn Hạ Xá (Đi TL486B) Mục 5 | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp hết ranh xã (giáp xã Vụ Bản) Tuyến Quốc lộ 37B đi xã Vụ Bản | Tuyến Quốc lộ 37B đi xã Vụ Bản Mục 1 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến nhà bà Thu Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh | Từ nhà bà Thu đến hết ranh Xã Minh Tân (Giáp xã Hiển Khánh) Mục 3 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Đồng Đội đến nhà bà Thu Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh | Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh Mục 3 | 3.350.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Đoạn từ nhà bà Bối Đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn Đường Tân Khánh - Liên Bảo | Đường Tân Khánh - Liên Bảo Mục 4 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Bối Đến hết ngã tư sau nhà ông Ngoạn Đường Tân Khánh - Liên Bảo | Đoạn từ ao Vực Hầu Đến cửa hàng sửa xe ông Quang Mục 4 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 8 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 8 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 8 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 7 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.