Bảng giá đất Xã Gia Phong, Ninh Bình từ 01/01/2026
99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Phong là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:, 23.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.1 Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện | 800.000 |
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.3 Đoạn 3: Từ đường ĐT477C đến thôn Lạc Thiện | 800.000 |
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.2 Đoạn 2: Từ đê hữu Hoàng Long đến thôn Lạc Thiện | 800.000 |
| Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Đoạn 2: Từ đường ĐT477C đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn 5.2 C (Âu Lê) | 800.000 |
| Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Đường vào xóm Đông Thắng: Từ đường ĐT477c đến giáp xóm Đông Thắng | 800.000 |
| Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Đường vào Đảng ủy xã Gia Phong: Từ đường ĐT477C đến nhà ông Vương xóm Nam Ninh | 800.000 |
| Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | 5.1 Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C | 900.000 |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | Đường vào chùa Hưng Khánh: Từ Đường ĐT477C đến hết đất chùa Hưng Khánh | 800.000 |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | 800.000 | |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 2: Từ Ngã 4 chợ Gia Minh (Giao đường vào khu du lịch Kênh Gà 3.2 - Động Vân Trình) đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) | 1.000.000 |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường 3.1 vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) | 1.200.000 |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đường liên thôn Minh Đường - An Hòa: Từ Đường ĐT477C đến Đê Hữu sông Hoàng Long (Đình làng Chỉnh Đốn) | 900.000 |
| Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã 2.1 tư Lê (giao đường ĐT.477C) | 3.500.000 |
| Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 2: Từ Ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) đến hết đất xã Gia Phong 2.2 (giáp xã Thanh Sơn) | 2.500.000 |
| Đường ĐT477C | 1.2 Đoạn 2: Từ đình Doanh Động đến cầu Thống Nhất | 2.400.000 |
| Đường ĐT477C | 1.1 Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động | 3.000.000 |
| Đường Đồng Vài: Từ cửa nhà ông Tâm đến Chợ Lạc Khoái mới | 800.000 | |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 4.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 3.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 2.500.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 4.500.000 |
| Khu Tái định cư Gia Lạc | 2.000.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 600.000 | |
| Khu dân cư xóm Lò (Giáp Kênh Gà, Gia Thịnh) | 700.000 | |
| Khu dân cư Đồng Kênh | 2.000.000 | |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | Đường đi chợ Chòm: Từ đường ĐT477C đến đê Bắc Rịa (xóm 1 Ngọc Động) | 800.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | 800.000 | |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | Đường vào thôn Ngọc Động: Từ đường ĐT477C đến đầu xóm 2, xóm 3 Ngọc Động | 800.000 |
| Đê bắc sông Rịa | 12.2 Đoạn 2: Từ Trạm bơm số 4 đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) | 800.000 |
| Đê bắc sông Rịa | 12.1 Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 | 900.000 |
| Đê bắc sông Rịa | Khu đồng Cổng Ngãi: Từ Giáp Khu dân cư Lạc Khoái đến Mương tiêu khu Đồng Vài | 800.000 |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | Đường vào Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh: Từ đê sông Hoàng Long đến Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh | 700.000 |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | 5.1 Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Đoạn 2: Từ đường ĐT477C đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu 5.2 Lê) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường vào 3.1 khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 2: Từ Ngã 4 chợ Gia Minh (Giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - 3.2 Động Vân Trình) đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đường liên thôn Minh Đường - An Hòa: Từ Đường ĐT477C đến Đê Hữu sông Hoàng Long (Đình làng Chỉnh Đốn) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã tư Lê 2.1 (giao đường ĐT.477C) | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 2: Từ Ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) đến hết đất xã Gia Phong (giáp 2.2 xã Thanh Sơn) | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường ĐT477C | 1.2 Đoạn 2: Từ đình Doanh Động đến cầu Thống Nhất | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường ĐT477C | 1.1 Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.3 Đoạn 3: Từ đường ĐT477C đến thôn Lạc Thiện | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.2 Đoạn 2: Từ đê hữu Hoàng Long đến thôn Lạc Thiện | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.1 Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | Đường vào thôn Ngọc Động: Từ đường ĐT477C đến đầu xóm 2, xóm 3 Ngọc Động | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | Đường vào chùa Hưng Khánh: Từ Đường ĐT477C đến hết đất chùa Hưng Khánh | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đê bắc sông Rịa | 12.1 Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đê bắc sông Rịa | 12.2 Đoạn 2: Từ Trạm bơm số 4 đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đê bắc sông Rịa | Khu đồng Cổng Ngãi: Từ Giáp Khu dân cư Lạc Khoái đến Mương tiêu khu Đồng Vài | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào xóm Đông Thắng: Từ đường ĐT477c đến giáp xóm Đông Thắng | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường vào xóm Đông Thắng: Từ đường ĐT477c đến giáp xóm Đông Thắng | Đường vào Đảng ủy xã Gia Phong: Từ đường ĐT477C đến nhà ông Vương xóm Nam Ninh | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Đồng Vài: Từ cửa nhà ông Tâm đến Chợ Lạc Khoái mới | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường đi chợ Chòm: Từ đường ĐT477C đến đê Bắc Rịa (xóm 1 Ngọc Động) | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 |
| Khu Tái định cư Gia Lạc | 600.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 200.000 | |||
| Khu dân cư xóm Lò (Giáp Kênh Gà, Gia Thịnh) | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư Đồng Kênh | 600.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | Đường vào Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh: Từ đê sông Hoàng Long đến Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | 5.1 Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Đoạn 2: Từ đường ĐT477C đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu 5.2 Lê) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 2: Từ Ngã 4 chợ Gia Minh (Giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - 3.2 Động Vân Trình) đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường vào 3.1 khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đường liên thôn Minh Đường - An Hòa: Từ Đường ĐT477C đến Đê Hữu sông Hoàng Long (Đình làng Chỉnh Đốn) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã tư Lê 2.1 (giao đường ĐT.477C) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 2: Từ Ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) đến hết đất xã Gia Phong (giáp 2.2 xã Thanh Sơn) | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường ĐT477C | 1.1 Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường ĐT477C | 1.2 Đoạn 2: Từ đình Doanh Động đến cầu Thống Nhất | 850.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.1 Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.3 Đoạn 3: Từ đường ĐT477C đến thôn Lạc Thiện | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | 8.2 Đoạn 2: Từ đê hữu Hoàng Long đến thôn Lạc Thiện | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | Đường vào thôn Ngọc Động: Từ đường ĐT477C đến đầu xóm 2, xóm 3 Ngọc Động | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | Đường vào chùa Hưng Khánh: Từ Đường ĐT477C đến hết đất chùa Hưng Khánh | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đê bắc sông Rịa | Khu đồng Cổng Ngãi: Từ Giáp Khu dân cư Lạc Khoái đến Mương tiêu khu Đồng Vài | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đê bắc sông Rịa | 12.2 Đoạn 2: Từ Trạm bơm số 4 đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đê bắc sông Rịa | 12.1 Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào xóm Đông Thắng: Từ đường ĐT477c đến giáp xóm Đông Thắng | Đường vào Đảng ủy xã Gia Phong: Từ đường ĐT477C đến nhà ông Vương xóm Nam Ninh | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào xóm Đông Thắng: Từ đường ĐT477c đến giáp xóm Đông Thắng | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường Đồng Vài: Từ cửa nhà ông Tâm đến Chợ Lạc Khoái mới | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường đi chợ Chòm: Từ đường ĐT477C đến đê Bắc Rịa (xóm 1 Ngọc Động) | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 23.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu Tái định cư Gia Lạc | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư còn lại | 250.000 | |||
| Khu dân cư xóm Lò (Giáp Kênh Gà, Gia Thịnh) | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư Đồng Kênh | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | Đường vào Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh: Từ đê sông Hoàng Long đến Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.