Bảng giá đất Xã Gia Phong, Ninh Bình từ 01/01/2026
99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Phong là 4.500.000 đồng/m² (Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Mục 23.4 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 23.1 | 4.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Mục 23.2 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Mục 23.3 | 3.000.000 |
| Khu Tái định cư Gia Lạc | Mục 21 | 2.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 22 | 600.000 |
| Khu dân cư xóm Lò (Giáp Kênh Gà, Gia Thịnh) | Mục 19 | 700.000 |
| Khu dân cư Đồng Kênh | Mục 20 | 2.000.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | Mục 14 | 800.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi: Từ Giáp Khu dân cư Lạc Khoái đến Mương tiêu khu Đồng Vài | Mục 13 | 800.000 |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | Mục 10 | 800.000 |
| Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 2: Từ Ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) đến hết đất xã Gia Phong (giáp xã Thanh Sơn) Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Đoạn 2: Từ đường ĐT477C đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) Mục 5.1 | 900.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 2: Từ Ngã 4 chợ Gia Minh (Giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) Mục 3.2 | 1.000.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động Đường ĐT477C | Đường ĐT477C Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động Đường ĐT477C | Đoạn 2: Từ đình Doanh Động đến cầu Thống Nhất Mục 1.2 | 2.400.000 |
| Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 Đê bắc sông Rịa | Đê bắc sông Rịa Mục 12.1 | 900.000 |
| Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 Đê bắc sông Rịa | Đoạn 2: Từ Trạm bơm số 4 đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) Mục 12.2 | 800.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Đoạn 2: Từ đê hữu Hoàng Long đến thôn Lạc Thiện Mục 8.2 | 800.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện Mục 8.1 | 800.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Đoạn 3: Từ đường ĐT477C đến thôn Lạc Thiện Mục 8.3 | 800.000 |
| Đường liên thôn Minh Đường - An Hòa: Từ Đường ĐT477C đến Đê Hữu sông Hoàng Long (Đình làng Chỉnh Đốn) | Mục 4 | 900.000 |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | Mục 17 | 800.000 |
| Đường vào Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh: Từ đê sông Hoàng Long đến Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh | Mục 18 | 700.000 |
| Đường vào chùa Hưng Khánh: Từ Đường ĐT477C đến hết đất chùa Hưng Khánh | Mục 11 | 800.000 |
| Đường vào thôn Ngọc Động: Từ đường ĐT477C đến đầu xóm 2, xóm 3 Ngọc Động | Mục 15 | 800.000 |
| Đường vào xóm Đông Thắng: Từ đường ĐT477c đến giáp xóm Đông Thắng | Mục 6 | 800.000 |
| Đường vào Đảng ủy xã Gia Phong: Từ đường ĐT477C đến nhà ông Vương xóm Nam Ninh | Mục 7 | 800.000 |
| Đường Đồng Vài: Từ cửa nhà ông Tâm đến Chợ Lạc Khoái mới | Mục 9 | 800.000 |
| Đường đi chợ Chòm: Từ đường ĐT477C đến đê Bắc Rịa (xóm 1 Ngọc Động) | Mục 16 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Mục 23.4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 23.1 | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Mục 23.2 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Mục 23.3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu Tái định cư Gia Lạc | Mục 21 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 22 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Khu dân cư xóm Lò (Giáp Kênh Gà, Gia Thịnh) | Mục 19 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư Đồng Kênh | Mục 20 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | Mục 14 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi: Từ Giáp Khu dân cư Lạc Khoái đến Mương tiêu khu Đồng Vài | Mục 13 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | Mục 10 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 2: Từ Ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) đến hết đất xã Gia Phong (giáp xã Thanh Sơn) Mục 2.2 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình Mục 2.1 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Đoạn 2: Từ đường ĐT477C đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) Mục 5.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) Mục 5.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa Mục 3.1 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 2: Từ Ngã 4 chợ Gia Minh (Giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) Mục 3.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động Đường ĐT477C | Đường ĐT477C Mục 1.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động Đường ĐT477C | Đoạn 2: Từ đình Doanh Động đến cầu Thống Nhất Mục 1.2 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 Đê bắc sông Rịa | Đoạn 2: Từ Trạm bơm số 4 đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) Mục 12.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 Đê bắc sông Rịa | Đê bắc sông Rịa Mục 12.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Đoạn 2: Từ đê hữu Hoàng Long đến thôn Lạc Thiện Mục 8.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Đoạn 3: Từ đường ĐT477C đến thôn Lạc Thiện Mục 8.3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện Mục 8.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn Minh Đường - An Hòa: Từ Đường ĐT477C đến Đê Hữu sông Hoàng Long (Đình làng Chỉnh Đốn) | Mục 4 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | Mục 17 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh: Từ đê sông Hoàng Long đến Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh | Mục 18 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào chùa Hưng Khánh: Từ Đường ĐT477C đến hết đất chùa Hưng Khánh | Mục 11 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào thôn Ngọc Động: Từ đường ĐT477C đến đầu xóm 2, xóm 3 Ngọc Động | Mục 15 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào xóm Đông Thắng: Từ đường ĐT477c đến giáp xóm Đông Thắng | Mục 6 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường vào Đảng ủy xã Gia Phong: Từ đường ĐT477C đến nhà ông Vương xóm Nam Ninh | Mục 7 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Đồng Vài: Từ cửa nhà ông Tâm đến Chợ Lạc Khoái mới | Mục 9 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đi chợ Chòm: Từ đường ĐT477C đến đê Bắc Rịa (xóm 1 Ngọc Động) | Mục 16 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 23.1 | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Mục 23.4 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Mục 23.3 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Mục 23.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu Tái định cư Gia Lạc | Mục 21 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu dân cư còn lại | Mục 22 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Khu dân cư xóm Lò (Giáp Kênh Gà, Gia Thịnh) | Mục 19 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư Đồng Kênh | Mục 20 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi còn lại | Mục 14 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu đồng Cổng Ngãi: Từ Giáp Khu dân cư Lạc Khoái đến Mương tiêu khu Đồng Vài | Mục 13 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới | Mục 10 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đoạn 2: Từ Ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) đến hết đất xã Gia Phong (giáp xã Thanh Sơn) Mục 2.2 | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đoạn 1 (Giai đoạn 1): Từ đê hữu sông Hoàng Long (Chợ Lê) đến ngã tư Lê (giao đường ĐT.477C) Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình | Đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình Mục 2.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) Mục 5.1 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến gặp đường ĐT477C Phía trong đê hữu Hoàng Long: Từ Núi Mõ (giáp đất xã Thanh Sơn) đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) | Đoạn 2: Từ đường ĐT477C đến đường rẽ vào Trường THPT Gia Viễn C (Âu Lê) Mục 5.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa Mục 3.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến ngã 4 chợ Gia Minh (giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) Đường trục xã Gia Minh cũ: Từ Trạm Bơm Gia Minh đến đê Bắc Rịa | Đoạn 2: Từ Ngã 4 chợ Gia Minh (Giao đường vào khu du lịch Kênh Gà - Động Vân Trình) đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) Mục 3.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động Đường ĐT477C | Đoạn 2: Từ đình Doanh Động đến cầu Thống Nhất Mục 1.2 | 850.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đê hữu sông Hoàng Long đến Đình Doanh Động Đường ĐT477C | Đường ĐT477C Mục 1.1 | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 Đê bắc sông Rịa | Đê bắc sông Rịa Mục 12.1 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong đến Trạm bơm số 4 Đê bắc sông Rịa | Đoạn 2: Từ Trạm bơm số 4 đến Xóm 1 Lỗi Sơn (Núi con Mèo) Mục 12.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Đoạn 3: Từ đường ĐT477C đến thôn Lạc Thiện Mục 8.3 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện Mục 8.1 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đoạn 1: Từ đê hữu Hoàng Long đến Trạm biến thế thôn Lạc Thiện Các tuyến đường vào thôn Lạc Thiện | Đoạn 2: Từ đê hữu Hoàng Long đến thôn Lạc Thiện Mục 8.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn Minh Đường - An Hòa: Từ Đường ĐT477C đến Đê Hữu sông Hoàng Long (Đình làng Chỉnh Đốn) | Mục 4 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường lên núi con Mèo: Từ đường ĐT477C đến Núi Con Mèo | Mục 17 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh: Từ đê sông Hoàng Long đến Mỏ đá Thảo Anh Gia Sinh | Mục 18 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào chùa Hưng Khánh: Từ Đường ĐT477C đến hết đất chùa Hưng Khánh | Mục 11 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào thôn Ngọc Động: Từ đường ĐT477C đến đầu xóm 2, xóm 3 Ngọc Động | Mục 15 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào xóm Đông Thắng: Từ đường ĐT477c đến giáp xóm Đông Thắng | Mục 6 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào Đảng ủy xã Gia Phong: Từ đường ĐT477C đến nhà ông Vương xóm Nam Ninh | Mục 7 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Đồng Vài: Từ cửa nhà ông Tâm đến Chợ Lạc Khoái mới | Mục 9 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường đi chợ Chòm: Từ đường ĐT477C đến đê Bắc Rịa (xóm 1 Ngọc Động) | Mục 16 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.