Bảng giá đất Xã Quỹ Nhất, Ninh Bình từ 01/01/2026

118 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quỹ Nhất là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D1 (các thửa đất tiếp giáp với đường bộ ven biển)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu Nghĩa Tân đến chùa Quỹ Nhất
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Từ giáp chùa Quỹ Nhất đến đê Đáy
Mục 1
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ cầu Nghĩa Tân đến chùa Quỹ Nhất
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Mục 1
12.000.0006.000.0003.100.000
Từ cầu ông Hà đến cầu ông Tịnh
Tỉnh lộ 488C
Từ cầu ông Tịnh đến QL 21B
Mục 3
7.500.0003.800.0001.900.000
Từ cầu ông Hà đến cầu ông Tịnh
Tỉnh lộ 488C
Tỉnh lộ 488C
Mục 3
5.500.0002.800.0001.500.000
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Đông
Đường Phú Lợi
Đường Phú Lợi
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Đông
Đường Phú Lợi
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Tây
Mục 6
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ cây xăng Đức Long đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 2
15.000.0006.000.0003.000.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp Phòng khám đa khoa Nghĩa Hưng
Mục 2
15.000.0007.500.0003.800.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ Phòng khám đa khoa Nghĩa Hưng đến hết cây xăng Đức Long
Mục 2
10.000.0004.600.0002.300.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Mục 2
12.600.0006.300.0003.300.000
Đoạn tiếp giáp với Đường từ QL 21B đến hết khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Mục 10
12.500.000
Đoạn tiếp giáp với Đường từ QL 21B đến hết khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Các thửa (lô) đất còn lại
Mục 10
9.500.000
Đường 5 m
Khu dân cư tập trung (Nghĩa Thành cũ)
Khu dân cư tập trung (Nghĩa Thành cũ)
Mục 11
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường D1 (các thửa đất tiếp giáp với đường bộ ven biển)
Khu dân cư tập trung Nghĩa Tân
Đường trong khu dân cư tiếp giáp với đường bộ ven biển
Mục 9
10.000.000
Đường D1 (các thửa đất tiếp giáp với đường bộ ven biển)
Khu dân cư tập trung Nghĩa Tân
Khu dân cư tập trung Nghĩa Tân
Mục 9
20.000.000
Đường D1 (các thửa đất tiếp giáp với đường bộ ven biển)
Khu dân cư tập trung Nghĩa Tân
Đường N1, N2, N3, D2
Mục 9
9.500.000
Đường Giây Nhất: Từ giáp xã Hồng Phong đến ĐT.490C
Mục 5
7.000.0003.500.0001.800.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ Ngân hàng Nông nghiệp (xóm Tràng Sinh) đến đường Hòa - Thành - Lợi (xóm Cầu Cổ)
Mục 8
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ nhà ông Hà đến nghĩa trang Đông Thượng.
Mục 8
4.000.0002.000.0001.400.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường D1
Mục 8
9.000.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ Đồng Mỹ đến làng Cầu Cổ
Mục 8
4.000.0002.100.0001.100.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ nhà Ông Khanh đến đường Tống Cố
Mục 8
4.000.0002.000.0001.100.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ khu dân cư tập trung Quỹ Nhất đến cầu đá khu 7
Mục 8
8.000.0004.100.0002.200.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường D5 (các lô biệt thự)
Mục 8
10.000.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Mục 8
9.000.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ QL 21B đến hết khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Mục 8
11.000.0005.500.0002.800.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi
Mục 8
6.000.0003.100.0001.600.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 8
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường: D2, D3, D4, N1, N3
Mục 8
8.000.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ ĐT.490C đến chợ Nghĩa Thành
Mục 8
7.000.0003.600.0001.800.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Các lô biệt thự giáp đường D4
Mục 8
8.000.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ chợ Nghĩa Thành đến ranh xã Nghĩa Lâm
Mục 8
5.000.0002.600.0001.300.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ cầu ông Thiệp đến đê Đáy
Mục 8
4.000.0002.000.0001.100.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ranh xã Hồng Phong
Mục 8
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Tuyến đường sông Phú Lợi (từ cầu Bình Lãng đến giáp rãnh xã Nghĩa Lâm)
Mục 8
6.000.0003.500.0001.900.000
Đường N2
Khu dân cư tập trung Thiên Bình
Đường từ cầu ông Tịnh đến đê Đáy
Mục 8
4.000.0002.000.0001.400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 12
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 12
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 12
2.000.000
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) đến giáp Phúc Thắng
Mục 4
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Tuyến đường sông Phú Lợi (từ cầu Bình Lãng đến giáp rãnh xã Nghĩa Lâm)
Mục 7
6.000.0003.500.0001.900.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ Đồng Mỹ đến làng Cầu Cổ
Mục 7
4.000.0002.100.0001.100.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ chợ Nghĩa Thành đến ranh xã Nghĩa Lâm
Mục 7
5.000.0002.600.0001.300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu ông Tịnh đến đê Đáy
Mục 7
4.000.0002.000.0001.400.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ khu dân cư tập trung Quỹ Nhất đến cầu đá khu 7
Mục 7
8.000.0004.100.0002.200.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 7
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường xã
Mục 7
8.000.0004.000.0002.100.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi
Mục 7
6.000.0003.100.0001.600.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ nhà Ông Khanh đến đường Tống Cố
Mục 7
4.000.0002.000.0001.100.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ Ngân hàng Nông nghiệp (xóm Tràng Sinh) đến đường Hòa - Thành - Lợi (xóm Cầu Cổ)
Mục 7
3.000.0001.500.0001.000.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu ông Thiệp đến đê Đáy
Mục 7
4.000.0002.000.0001.100.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ QL 21B đến hết khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Mục 7
11.000.0005.500.0002.800.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ranh xã Hồng Phong
Mục 7
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ ĐT.490C đến chợ Nghĩa Thành
Mục 7
7.000.0003.600.0001.800.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cống ông Thuyên đến cống Bình Hải 13
Mục 7
6.500.0003.100.0001.600.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ nhà ông Hà đến nghĩa trang Đông Thượng.
Mục 7
4.000.0002.000.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu Nghĩa Tân đến chùa Quỹ Nhất.
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Mục 1
4.100.0002.050.0001.050.000
Từ cầu Nghĩa Tân đến chùa Quỹ Nhất.
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Từ giáp chùa Quỹ Nhất đến đê Đáy.
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Từ cầu ông Hà đến cầu ông Tịnh
Tỉnh lộ 488C
Từ cầu ông Tịnh đến QL 21B
Mục 3
2.100.0001.050.000550.000
Từ cầu ông Hà đến cầu ông Tịnh
Tỉnh lộ 488C
Tỉnh lộ 488C
Mục 3
1.800.000900.000450.000
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Đông
Đường Phú Lợi
Đường Phú Lợi
Mục 6
1.000.000500.000250.000
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Đông
Đường Phú Lợi
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Tây
Mục 6
1.000.000500.000250.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp Phòng khám đa khoa Nghĩa Hưng
Mục 2
3.550.0001.800.000900.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Mục 2
3.100.0001.550.000800.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ Phòng khám đa khoa Nghĩa Hưng đến hết cây xăng Đức Long
Mục 2
2.400.0001.200.000600.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ cây xăng Đức Long đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 2
4.250.0002.150.0001.100.000
Đường Giây Nhất: Từ giáp xã Hồng Phong đến ĐT.490C
Mục 5
2.400.0001.200.000600.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 8
600.000350.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 8
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 8
800.000400.000300.000
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) đến giáp Phúc Thắng
Mục 4
1.400.000700.000350.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ranh xã Hồng Phong
Mục 7
1.250.000650.000350.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ ĐT.490C đến chợ Nghĩa Thành
Mục 7
2.150.0001.100.000550.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường xã
Mục 7
1.750.000900.000450.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ chợ Nghĩa Thành đến ranh xã Nghĩa Lâm
Mục 7
1.450.000750.000400.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu ông Tịnh đến đê Đáy
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ khu dân cư tập trung Quỹ Nhất đến cầu đá khu 7
Mục 7
1.780.000900.000450.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ Ngân hàng Nông nghiệp (xóm Tràng Sinh) đến đường Hòa - Thành - Lợi (xóm Cầu Cổ)
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ Đồng Mỹ đến làng Cầu Cổ
Mục 7
950.000500.000250.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ QL 21B đến hết khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Mục 7
2.750.0001.400.000700.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi
Mục 7
1.750.000900.000450.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Tuyến đường sông Phú Lợi (từ cầu Bình Lãng đến giáp rãnh xã Nghĩa Lâm)
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cống ông Thuyên đến cống Bình Hải 13
Mục 7
1.100.000550.000300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ nhà ông Hà đến nghĩa trang Đông Thượng
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu ông Thiệp đến đê Đáy
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ nhà Ông Khanh đến đường Tống Cố
Mục 7
1.200.000600.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ cầu Nghĩa Tân đến chùa Quỹ Nhất.
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Từ giáp chùa Quỹ Nhất đến đê Đáy.
Mục 1
3.250.0001.650.000850.000
Từ cầu Nghĩa Tân đến chùa Quỹ Nhất.
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển)
Mục 1
4.350.0002.200.0001.100.000
Từ cầu ông Hà đến cầu ông Tịnh
Tỉnh lộ 488C
Từ cầu ông Tịnh đến QL 21B
Mục 3
2.300.0001.150.000600.000
Từ cầu ông Hà đến cầu ông Tịnh
Tỉnh lộ 488C
Tỉnh lộ 488C
Mục 3
2.000.0001.000.000500.000
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Đông
Đường Phú Lợi
Đường Phú Lợi
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Đông
Đường Phú Lợi
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã Hồng Phong phía bên Tây
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ Phòng khám đa khoa Nghĩa Hưng đến hết cây xăng Đức Long
Mục 2
2.500.0001.250.000650.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Mục 2
3.400.0001.700.000850.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp Phòng khám đa khoa Nghĩa Hưng
Mục 2
3.900.0001.950.0001.000.000
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển)
Từ cây xăng Đức Long đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 2
4.750.0002.400.0001.200.000
Đường Giây Nhất: Từ giáp xã Hồng Phong đến ĐT.490C
Mục 5
2.600.0001.300.000650.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 8
900.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 8
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 8
700.000400.000300.000
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) đến giáp Phúc Thắng
Mục 4
1.600.000800.000400.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Tuyến đường sông Phú Lợi (từ cầu Bình Lãng đến giáp rãnh xã Nghĩa Lâm)
Mục 7
1.450.000750.000400.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ranh xã Hồng Phong
Mục 7
1.500.000750.000400.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường xã
Mục 7
2.300.0001.150.000600.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu ông Thiệp đến đê Đáy
Mục 7
1.350.000700.000350.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ chợ Nghĩa Thành đến ranh xã Nghĩa Lâm
Mục 7
1.750.000900.000450.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ Đồng Mỹ đến làng Cầu Cổ
Mục 7
1.050.000550.000300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ Ngân hàng Nông nghiệp (xóm Tràng Sinh) đến đường Hòa - Thành - Lợi (xóm Cầu Cổ)
Mục 7
1.100.000550.000300.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ nhà ông Hà đến nghĩa trang Đông Thượng
Mục 7
1.350.000700.000350.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu Nghĩa Tân đến giáp ranh xã Rạng Đông
Mục 7
1.400.000700.000350.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ ĐT.490C đến chợ Nghĩa Thành
Mục 7
2.350.0001.200.000600.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ nhà Ông Khanh đến đường Tống Cố
Mục 7
1.350.000700.000350.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ QL 21B đến hết khu dân cư tập trung Quỹ Nhất
Mục 7
3.300.0001.650.000850.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cống ông Thuyên đến cống Bình Hải 13
Mục 7
1.300.000650.000350.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi
Mục 7
2.100.0001.050.000550.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ khu dân cư tập trung Quỹ Nhất đến cầu đá khu 7
Mục 7
2.150.0001.100.000550.000
Đường từ giáp ĐT.490C đến cống ông Thuyên.
Đường xã
Đường từ cầu ông Tịnh đến đê Đáy
Mục 7
1.350.000700.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.