Bảng giá đất Xã Định Hóa, Ninh Bình từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Định Hóa là 12.100.000 đồng/m² (Theo địa giới hành chính của 2 xã Định Hóa và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành cũ), Theo địa giới hành chính của xã Lai Thành, Định Hóa (Đoạn thuộc quy hoạch chi tiết khu 162 ha)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 19 | 500.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) Mục 14.1 | 1.500.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Dãy 3 Mục 14.3 | 800.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Dãy 2 Mục 14.2 | 1.000.000 |
| Theo địa giới hành chính của 2 xã Định Hóa và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành cũ) Đường Quốc lộ 10 | Đường Quốc lộ 10 Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Theo địa giới hành chính của 2 xã Định Hóa và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành cũ) Đường Quốc lộ 10 | Theo địa giới hành chính của xã Lai Thành, Định Hóa (Đoạn thuộc quy hoạch chi tiết khu 162 ha) Mục 1.2 | 12.100.000 |
| Tuyến Đường phía bắc (đường giáp sông) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 | Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 Mục 13.1 | 6.000.000 |
| Tuyến Đường phía bắc (đường giáp sông) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 | Các tuyến đường còn lại Mục 13.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 Mục 18.1 | 7.100.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Các tuyến còn lại nội khu đấu giá Mục 18.3 | 4.000.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Tuyến đường phía bắc sân thể thao và tuyến đường phía nam giáp trường mầm non Mục 18.2 | 5.000.000 |
| Từ Giáp cầu Trung Chính đến Đường WB2 phía Bắc Đường ngang Đông Hải | Đường ngang Đông Hải Mục 15.1 | 700.000 |
| Từ Giáp cầu Trung Chính đến Đường WB2 phía Bắc Đường ngang Đông Hải | Từ Khu dân cư mới giáp xóm Trung Chính đến Cổng làng xóm Tây Cường (phía Nam) Mục 15.2 | 700.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm Nam Cường đến Giáp xã Phát Diệm Mục 12.2 | 2.000.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Đường trục liên xóm Mục 12.1 | 1.500.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 4A đến Xóm 2A Mục 12.3 | 2.000.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 6 đến Xóm 7 Mục 12.6 | 2.000.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 11A đến Xóm 12A Mục 12.5 | 2.000.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 13 đến Xóm 10A Mục 12.4 | 2.000.000 |
| Đường Nam sông -sông Ngang xã (Trừ Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 năm 2020): Từ giáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) đến giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học) | Mục 8 | 700.000 |
| Đường liên xóm 11,12 | Mục 10 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2, qua Nhà văn hoá xóm 3): Từ Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) đến Giáp đường trục xóm 12 | Mục 9 | 700.000 |
| Đường trục trước Ủy ban: Từ Giáp cầu qua sông Cà Mâu (Cầu bà Văn) đến giáp đường WB2 | Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường trục xã xóm 9 (giáp xã Phát Diệm) | Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường trục xóm 7, 9 xã Định Hóa: Từ giáp đường 481 đến giáp Đường ngang 1 xã Định Hóa | Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường xóm 1: Từ đất ông Dân đến đất ông Mẫn | Mục 6 | 700.000 |
| Đường xóm 2: Từ đất Bà Hằng đến đất bà Hồng | Mục 7 | 700.000 |
| Đường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài): Từ hết địa phận xã Lai Thành đến hết cầu đôi Kim Mỹ cũ | Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường ĐWB2: Từ giáp Đường ngang Định Hóa đến giáp xã Bình Minh | Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Đê BM2: Từ giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa xóm 1) chạy thẳng đến hết đê giáp Bình Minh và đoạn từ giáp đê đến giáp đường ĐT481 (đoạn Cầu Đôi Kim Mỹ, Văn Hải cũ) | Mục 16 | 600.000 |
| Đường đê Sông Đáy: Từ cống Phát Diệm đến cống giáp xã Bình Minh, khu Tùng Thiện (Kim Tân cũ) | Mục 17 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 19 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Dãy 2 Mục 14.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) Mục 14.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Dãy 3 Mục 14.3 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Theo địa giới hành chính của 2 xã Định Hóa và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành cũ) Đường Quốc lộ 10 | Theo địa giới hành chính của xã Lai Thành, Định Hóa (Đoạn thuộc quy hoạch chi tiết khu 162 ha) Mục 1.2 | 3.700.000 | 2.600.000 | 2.250.000 |
| Theo địa giới hành chính của 2 xã Định Hóa và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành cũ) Đường Quốc lộ 10 | Đường Quốc lộ 10 Mục 1.1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Tuyến Đường phía bắc (đường giáp sông) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 | Các tuyến đường còn lại Mục 13.2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Tuyến Đường phía bắc (đường giáp sông) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 | Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 Mục 13.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Tuyến đường phía bắc sân thể thao và tuyến đường phía nam giáp trường mầm non Mục 18.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 Mục 18.1 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Các tuyến còn lại nội khu đấu giá Mục 18.3 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Giáp cầu Trung Chính đến Đường WB2 phía Bắc Đường ngang Đông Hải | Từ Khu dân cư mới giáp xóm Trung Chính đến Cổng làng xóm Tây Cường (phía Nam) Mục 15.2 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Từ Giáp cầu Trung Chính đến Đường WB2 phía Bắc Đường ngang Đông Hải | Đường ngang Đông Hải Mục 15.1 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 6 đến Xóm 7 Mục 12.6 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm Nam Cường đến Giáp xã Phát Diệm Mục 12.2 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 4A đến Xóm 2A Mục 12.3 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 11A đến Xóm 12A Mục 12.5 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 13 đến Xóm 10A Mục 12.4 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Đường trục liên xóm Mục 12.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Nam sông -sông Ngang xã (Trừ Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 năm 2020): Từ giáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) đến giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học) | Mục 8 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm 11,12 | Mục 10 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2, qua Nhà văn hoá xóm 3): Từ Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) đến Giáp đường trục xóm 12 | Mục 9 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường trục trước Ủy ban: Từ Giáp cầu qua sông Cà Mâu (Cầu bà Văn) đến giáp đường WB2 | Mục 4 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường trục xã xóm 9 (giáp xã Phát Diệm) | Mục 11 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xóm 7, 9 xã Định Hóa: Từ giáp đường 481 đến giáp Đường ngang 1 xã Định Hóa | Mục 5 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường xóm 1: Từ đất ông Dân đến đất ông Mẫn | Mục 6 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường xóm 2: Từ đất Bà Hằng đến đất bà Hồng | Mục 7 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài): Từ hết địa phận xã Lai Thành đến hết cầu đôi Kim Mỹ cũ | Mục 2 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐWB2: Từ giáp Đường ngang Định Hóa đến giáp xã Bình Minh | Mục 3 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Đê BM2: Từ giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa xóm 1) chạy thẳng đến hết đê giáp Bình Minh và đoạn từ giáp đê đến giáp đường ĐT481 (đoạn Cầu Đôi Kim Mỹ, Văn Hải cũ) | Mục 16 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường đê Sông Đáy: Từ cống Phát Diệm đến cống giáp xã Bình Minh, khu Tùng Thiện (Kim Tân cũ) | Mục 17 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | Mục 19 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Dãy 3 Mục 14.3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Dãy 2 Mục 14.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Dãy 1 Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) | Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) Mục 14.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Theo địa giới hành chính của 2 xã Định Hóa và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành cũ) Đường Quốc lộ 10 | Theo địa giới hành chính của xã Lai Thành, Định Hóa (Đoạn thuộc quy hoạch chi tiết khu 162 ha) Mục 1.2 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.600.000 |
| Theo địa giới hành chính của 2 xã Định Hóa và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành cũ) Đường Quốc lộ 10 | Đường Quốc lộ 10 Mục 1.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tuyến Đường phía bắc (đường giáp sông) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 | Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 Mục 13.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến Đường phía bắc (đường giáp sông) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 | Các tuyến đường còn lại Mục 13.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Tuyến đường phía bắc sân thể thao và tuyến đường phía nam giáp trường mầm non Mục 18.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 Mục 18.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường phía đông: Từ Sân thể thao Kim Tân đến Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 | Các tuyến còn lại nội khu đấu giá Mục 18.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ Giáp cầu Trung Chính đến Đường WB2 phía Bắc Đường ngang Đông Hải | Đường ngang Đông Hải Mục 15.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Giáp cầu Trung Chính đến Đường WB2 phía Bắc Đường ngang Đông Hải | Từ Khu dân cư mới giáp xóm Trung Chính đến Cổng làng xóm Tây Cường (phía Nam) Mục 15.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 4A đến Xóm 2A Mục 12.3 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 6 đến Xóm 7 Mục 12.6 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Đường trục liên xóm Mục 12.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm Nam Cường đến Giáp xã Phát Diệm Mục 12.2 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 11A đến Xóm 12A Mục 12.5 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Xóm Hoành Hải đến Xóm Đông Cường Đường trục liên xóm | Từ Xóm 13 đến Xóm 10A Mục 12.4 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Nam sông -sông Ngang xã (Trừ Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 năm 2020): Từ giáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) đến giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học) | Mục 8 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm 11,12 | Mục 10 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2, qua Nhà văn hoá xóm 3): Từ Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) đến Giáp đường trục xóm 12 | Mục 9 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục trước Ủy ban: Từ Giáp cầu qua sông Cà Mâu (Cầu bà Văn) đến giáp đường WB2 | Mục 4 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã xóm 9 (giáp xã Phát Diệm) | Mục 11 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xóm 7, 9 xã Định Hóa: Từ giáp đường 481 đến giáp Đường ngang 1 xã Định Hóa | Mục 5 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường xóm 1: Từ đất ông Dân đến đất ông Mẫn | Mục 6 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường xóm 2: Từ đất Bà Hằng đến đất bà Hồng | Mục 7 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường ĐT 481 (Quốc lộ 12B kéo dài): Từ hết địa phận xã Lai Thành đến hết cầu đôi Kim Mỹ cũ | Mục 2 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường ĐWB2: Từ giáp Đường ngang Định Hóa đến giáp xã Bình Minh | Mục 3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Đê BM2: Từ giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa xóm 1) chạy thẳng đến hết đê giáp Bình Minh và đoạn từ giáp đê đến giáp đường ĐT481 (đoạn Cầu Đôi Kim Mỹ, Văn Hải cũ) | Mục 16 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường đê Sông Đáy: Từ cống Phát Diệm đến cống giáp xã Bình Minh, khu Tùng Thiện (Kim Tân cũ) | Mục 17 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.