Bảng giá đất Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình từ 01/01/2026

263 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Lộc là 33.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21, đoạn Đại lộ Thiên Trường đến Quốc lộ 21), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 25
3.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 25
1.000.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 25
2.000.000
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ LộcCác tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu
Mục 23
13.000.0005.200.0002.600.0001.300.000
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng)Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu
Mục 16
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ caoKhu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu
Mục 17
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Mục 3
15.000.0006.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Mục 3
11.000.0004.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường D3 (các lô Biệt thự)
Mục 19
13.000.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường N3
Mục 19
12.000.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Tuyến đường D1
Mục 19
23.500.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường N1, N2, D2
Mục 19
15.500.000
Khu dân cư tập trung An CổCác tuyến đường còn lại - Cuối đường
Mục 24
10.000.000
Khu dân cư tập trung An CổĐường D3, N2 - Cuối đường
Mục 24
15.000.000
Khu tái định cư đường BTKhu tái định cư đường BT - Hết khu
Mục 13
7.000.0003.510.0001.755.000900.000
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ LýKhu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu
Mục 15
22.500.00011.300.0005.700.0002.900.000
Quốc Lộ 21UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ
Mục 1
13.000.0006.500.0003.300.0001.700.000
Quốc Lộ 21Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
Mục 1
13.000.0006.600.0003.300.0001.700.000
Quốc Lộ 21Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường
Mục 1
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Quốc Lộ 21Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ)
Mục 1
14.000.0007.100.0003.600.0001.800.000
Quốc Lộ 21Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ
Mục 1
9.000.0004.500.0002.400.0001.200.000
Quốc Lộ 21Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí
Mục 1
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Quốc Lộ 21Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường
Mục 1
4.500.0002.300.0001.200.000600.000
Quốc Lộ 21Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không
Mục 1
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Quốc Lộ 21Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Quốc Lộ 21Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1
18.000.0009.000.0004.600.0002.300.000
Quốc Lộ 21Cầu Đặng - Hết cầu Giáng
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Quốc Lộ 21Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
Mục 1
10.000.0005.100.0002.600.0001.300.000
Tuyến đê ất HợiĐoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà
Mục 20
4.000.0002.100.0001.300.000700.000
Tuyến đê ất HợiĐoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt
Mục 20
6.000.0003.100.0001.400.000700.000
Tuyến đê ất HợiĐoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá
Mục 20
6.000.0003.000.0001.200.000600.000
Tuyến đê ất HợiĐoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh
Mục 20
5.000.0002.600.0001.400.000700.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Mục 5
23.000.000
hu chợ huyện Mỹ ThịnhKhu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu
Mục 10 K
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường 485BĐường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh
Mục 6
9.000.0004.500.0002.300.0001.200.000
Đường 485BĐại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Mục 6
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Đường 485BQuốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)
Mục 6
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường 486 B (đường 56 cũ)Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh
Mục 7
7.500.0003.800.0001.900.0001.000.000
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu HọĐường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường
Mục 12
5.000.0002.500.0001.250.000700.000
Đường Nam Đường SắtGiáp TP Nam Định - Bia Căm Thù
Mục 4
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường Nam Đường SắtBia Căm Thù - Cầu Đặng
Mục 4
6.000.0003.000.0001.200.000600.000
Đường Thịnh ThắngCầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến)
Mục 2
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường Thịnh ThắngGiáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh
Mục 2
5.000.0002.500.0001.250.000700.000
Đường Thịnh Thắngđoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng
Mục 2
4.500.0002.300.0001.200.000600.000
Đường khácTuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá
Mục 11
5.000.0003.000.0001.600.000800.000
Đường khácCống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng)
Mục 11
6.000.0003.600.0001.920.0001.000.000
Đường khácTrạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá
Mục 11
6.000.0003.000.0001.600.000800.000
Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức)Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức)
Mục 21
3.000.0001.600.0001.000.000500.000
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Mục 18
33.000.000
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh)Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Mục 22
18.000.0009.000.0004.600.0002.300.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNhà ông Phê - Ao cầu Vồng
Mục 14
5.000.0002.600.0001.400.000700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê
Mục 14
10.000.0005.000.0002.500.0001.300.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcTừ Đường 21 - Bói Trung
Mục 9
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcBưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
10.000.0005.100.0002.600.0001.300.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Nhát - Lộc Hòa
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng
Mục 14
6.000.0003.000.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcMỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến
Mục 14
9.000.0004.600.0002.400.0001.200.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcKhu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng
Mục 14
4.500.0002.300.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu
Mục 9
7.000.0003.600.0001.600.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi
Mục 9
7.500.0003.900.0001.700.000900.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Đa Mễ - Mỹ Tho
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Bà Vằng - An Cổ
Mục 9
7.000.0003.600.0001.900.0001.000.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng
Mục 14
6.000.0003.000.0001.600.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Lê - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
6.500.0003.300.0001.700.000900.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Mục 14
4.800.0002.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường đền Trần Quang Khải - Đường 485
Mục 9
6.000.0002.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ
Mục 14
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường đê Ất hợi khuvực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến
Mục 9
6.000.0002.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc
Mục 14
30.000.00015.000.0007.600.0003.800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNgã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3
Mục 14
8.000.0004.200.0001.900.0001.000.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục
Mục 14
5.000.0002.500.0001.300.000700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều
Mục 14
18.000.0009.000.0004.600.0002.300.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcGốc đa - TDP Vạn đồn
Mục 14
6.000.0002.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn
Mục 14
10.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh
Mục 14
10.000.0005.100.0002.500.0001.300.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNgã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa
Mục 14
6.000.0003.000.0001.600.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)
Mục 14
6.500.0003.300.0001.700.000900.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn Cổng chào La chợ - Dốc La
Mục 14
7.000.0002.800.0001.400.000700.000
Đại lộ Thiên TrườngPhường Đông A - Trạm thu phí
Mục 8
20.000.00012.400.0006.200.0003.100.000
Đại lộ Thiên TrườngNgã tư xóm Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc
Mục 8
15.000.0007.500.0003.800.0001.900.000
Đại lộ Thiên TrườngTrạm thu phí - Ngã tư xóm Đình
Mục 8
17.000.0008.600.0004.300.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 25
450.000450.000450.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 25
600.000500.000450.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 25
900.000600.000500.000
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ LộcCác tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu
Mục 23
3.650.0001.850.000950.000
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng)Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu
Mục 16
6.300.0003.150.0001.600.000
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ caoKhu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu
Mục 17
6.300.0003.150.0001.600.000
Khu chợ huyện Mỹ ThịnhKhu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu
Mục 10
2.050.0001.050.000500.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Mục 3
4.500.0002.250.0001.150.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Mục 3
3.300.0001.650.000850.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường N1, N2, D2
Mục 19
3.600.0001.800.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Tuyến đường D1
Mục 19
7.050.0003.550.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường D3 (các lô Biệt thự)
Mục 19
7.050.0003.550.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường N3
Mục 19
3.900.0001.950.000
Khu dân cư tập trung An CổĐường D3, N2 - Cuối đường
Mục 24
5.300.0002.650.0001.350.000
Khu dân cư tập trung An CổCác tuyến đường còn lại - Cuối đường
Mục 24
4.700.0002.350.0001.200.000
Khu tái định cư đường BTKhu tái định cư đường BT - Hết khu
Mục 13
1.750.000900.000450.000
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ LýKhu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu
Mục 15
7.500.0003.750.0001.900.000
Quốc Lộ 21Cầu Đặng - Hết cầu Giáng
Mục 1
4.500.0002.250.0001.150.000
Quốc Lộ 21Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường
Mục 1
1.150.000600.000450.000
Quốc Lộ 21Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ)
Mục 1
4.250.0002.150.0001.050.000
Quốc Lộ 21Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
Mục 1
4.400.0002.200.0001.100.000
Quốc Lộ 21Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ
Mục 1
3.450.0001.750.000850.000
Quốc Lộ 21Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
Mục 1
3.700.0001.850.000950.000
Quốc Lộ 21Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí
Mục 1
3.050.0001.550.000750.000
Quốc Lộ 21UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ
Mục 1
3.650.0001.850.000950.000
Quốc Lộ 21Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng
Mục 1
4.200.0002.100.0001.050.000
Quốc Lộ 21Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường
Mục 1
1.750.000900.000450.000
Quốc Lộ 21Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1
5.200.0002.550.0001.200.000
Quốc Lộ 21Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng hàng không
Mục 1
2.750.0001.400.000650.000
Tuyến đê Ất HợiĐoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá
Mục 20
2.250.0001.150.000650.000
Tuyến đê Ất HợiĐoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh
Mục 20
1.200.000600.000450.000
Tuyến đê Ất HợiĐoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà
Mục 20
1.000.000500.000450.000
Tuyến đê Ất HợiĐoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt
Mục 20
1.450.000750.000450.000
Tuyến đê Ất HợiCầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B)
Mục 20
6.000.0003.000.0001.500.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Mục 5
4.800.0002.400.0001.250.000
Đường 485BĐường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh
Mục 6
2.100.0001.100.000550.000
Đường 485BĐại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Mục 6
3.100.0001.550.000800.000
Đường 485BQuốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)
Mục 6
2.100.0001.100.000550.000
Đường 486 B (đường 56 cũ)Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh
Mục 7
2.250.0001.150.000550.000
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu HọĐường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường
Mục 12
1.400.000700.000450.000
Đường Nam Đường SắtGiáp TP Nam Định - Bia Căm Thù
Mục 4
1.800.000900.000450.000
Đường Nam Đường SắtBia Căm Thù - Cầu Đặng
Mục 4
1.400.000700.000450.000
Đường Thịnh ThắngGiáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh
Mục 2
1.500.000750.000450.000
Đường Thịnh Thắngđoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng
Mục 2
1.400.000700.000450.000
Đường Thịnh ThắngCầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến)
Mục 2
2.250.0001.150.000600.000
Đường khácTrạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá
Mục 11
1.800.000900.000500.000
Đường khácCống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng)
Mục 11
2.200.0001.100.000600.000
Đường khácTuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá
Mục 11
1.400.000700.000450.000
Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức)Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức)
Mục 21
750.000750.000750.000
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Mục 18
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh)Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Mục 22
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Nhát - Lộc Hòa
Mục 9
1.500.000750.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê
Mục 14
2.500.0001.250.000650.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Mục 14
1.350.000700.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng
Mục 14
1.600.000800.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcGốc đa - TDP Vạn đồn
Mục 14
1.500.000750.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcKhu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải
Mục 9
2.100.0001.050.000500.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi
Mục 9
2.200.0001.100.000500.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
1.150.000600.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn
Mục 14
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều
Mục 14
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNhà ông Phê - Ao cầu Vồng
Mục 14
1.350.000700.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc
Mục 14
5.200.0002.600.0001.300.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Lê - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
1.450.000750.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)
Mục 14
1.450.000750.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng
Mục 14
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B
Mục 9
2.550.0001.300.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Bà Vằng - An Cổ
Mục 9
1.600.000800.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục
Mục 14
1.250.000650.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường đền Trần Quang Khải - Đường 485
Mục 9
1.800.000900.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh
Mục 14
2.500.0001.250.000650.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng
Mục 14
1.500.000750.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho
Mục 9
1.500.000750.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNgã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3
Mục 14
2.100.0001.050.000550.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu
Mục 9
2.050.0001.050.000500.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến
Mục 14
2.350.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường đê Ất hợi Khu vực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến
Mục 9
8.250.0004.150.0002.100.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn Cổng chào La chợ - Dốc La
Mục 14
6.750.0003.400.0001.700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNgã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa
Mục 14
1.600.000800.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ
Mục 14
6.750.0003.400.0001.700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcBưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
2.600.0001.300.000650.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Đa Mễ - Mỹ Tho
Mục 9
1.950.0001.000.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcTừ Đường 21 - Bói Trung
Mục 9
1.250.000650.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát
Mục 9
1.500.000750.000450.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcMỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát
Mục 9
1.500.000750.000450.000
Đại lộ Thiên TrườngPhường Đông A - Trạm thu phí
Mục 8
10.050.0004.950.0002.500.000
Đại lộ Thiên TrườngTrạm thu phí - Ngã tư xóm Đình
Mục 8
7.900.0003.950.0002.000.000
Đại lộ Thiên TrườngNgã tư TDP Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc
Mục 8
7.500.0003.750.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 25
500.000500.000500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 25
800.000650.000500.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phườngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 25
1.200.000800.000700.000
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ LộcCác tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc - Hết khu
Mục 23
3.900.0001.950.0001.000.000
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng)Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) - Hết khu
Mục 16
7.200.0003.600.0001.800.000
Khu Tái định cư đường sắt tốc độ caoKhu Tái định cư đường sắt tốc độ cao - Hết khu
Mục 17
7.200.0003.600.0001.800.000
Khu chợ huyện Mỹ ThịnhKhu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu
Mục 10
2.200.0001.100.000600.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường
Mục 3
4.400.0002.200.0001.100.000
Khu dân cư Lương Xá, Phú ỐcKhu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 - Cuối đường
Mục 3
6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường N1, N2, D2
Mục 19
900.0004.800.0002.400.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường D3 (các lô Biệt thự)
Mục 19
1.800.0009.400.0004.700.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Đường N3
Mục 19
1.000.0005.200.0002.600.000
Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)Tuyến đường D1
Mục 19
1.800.0009.400.0004.700.000
Khu dân cư tập trung An CổCác tuyến đường còn lại - Cuối đường
Mục 24
5.050.0002.550.0001.250.000
Khu dân cư tập trung An CổĐường D3, N2 - Cuối đường
Mục 24
5.650.0002.850.0001.450.000
Khu tái định cư đường BTKhu tái định cư đường BT - Hết khu
Mục 13
2.100.0001.050.000600.000
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ LýKhu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý - Hết khu
Mục 15
8.100.0004.050.0002.050.000
Quốc Lộ 21Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)
Mục 1
4.750.0002.400.0001.150.000
Quốc Lộ 21Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí
Mục 1
3.200.0001.600.000800.000
Quốc Lộ 21Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng hàng không
Mục 1
2.900.0001.450.000750.000
Quốc Lộ 21UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ
Mục 1
3.900.0001.950.0001.000.000
Quốc Lộ 21Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng
Mục 1
4.500.0002.250.0001.150.000
Quốc Lộ 21Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1
5.650.0002.850.0001.400.000
Quốc Lộ 21Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường
Mục 1
1.900.000950.000600.000
Quốc Lộ 21Cầu Đặng - Hết cầu Giáng
Mục 1
4.850.0002.450.0001.250.000
Quốc Lộ 21Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ
Mục 1
4.050.0002.000.0001.000.000
Quốc Lộ 21Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ)
Mục 1
4.600.0002.300.0001.150.000
Quốc Lộ 21Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường
Mục 1
1.250.000650.000600.000
Quốc Lộ 21Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ
Mục 1
3.600.0001.800.000900.000
Tuyến đê Ất HợiCầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B)
Mục 20
8.000.0004.000.0002.000.000
Tuyến đê Ất HợiĐoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh
Mục 20
1.350.000700.000600.000
Tuyến đê Ất HợiĐoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà
Mục 20
1.200.000700.000600.000
Tuyến đê Ất HợiĐoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt
Mục 20
1.800.000900.000600.000
Tuyến đê Ất HợiĐoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá
Mục 20
2.750.0001.400.000750.000
Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô thị phía Nam Sông ĐàoCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị - Cuối đường
Mục 5
5.400.0002.650.0001.350.000
Đường 485BQuốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ)
Mục 6
2.250.0001.150.000600.000
Đường 485BĐường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh
Mục 6
2.250.0001.150.000600.000
Đường 485BĐại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Mục 6
3.300.0001.650.000850.000
Đường 486 B (đường 56 cũ)Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh
Mục 7
2.550.0001.300.000600.000
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu HọĐường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường
Mục 12
1.600.000800.000600.000
Đường Nam Đường SắtBia Căm Thù - Cầu Đặng
Mục 4
1.500.000750.000600.000
Đường Nam Đường SắtGiáp TP Nam Định - Bia Căm Thù
Mục 4
2.400.0001.200.000600.000
Đường Thịnh ThắngCầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến)
Mục 2
2.400.0001.200.000650.000
Đường Thịnh Thắngđoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) - Chân Cầu Giáng
Mục 2
1.500.000750.000600.000
Đường Thịnh ThắngGiáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh
Mục 2
1.650.000850.000600.000
Đường khácCống Đá - Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng)
Mục 11
2.400.0001.200.000750.000
Đường khácTuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá
Mục 11
1.600.000800.000600.000
Đường khácTrạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá
Mục 11
2.000.0001.000.000600.000
Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Thức)Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn - Phạm Thức)
Mục 21
500.000500.000500.000
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21
Mục 18
5.400.0002.700.0001.350.000
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh)Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 (tuyến tránh)
Mục 22
6.500.0003.250.0001.650.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc
Mục 14
5.650.0002.850.0001.400.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê
Mục 14
2.750.0001.400.000700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B
Mục 9
2.700.0001.350.000700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Nhát - Lộc Hòa
Mục 9
1.650.000850.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng
Mục 14
1.650.000850.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng
Mục 14
1.800.000900.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcGốc đa - TDP Vạn đồn
Mục 14
1.800.000900.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường đền Trần Quang Khải - Đường 485
Mục 9
2.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNhà ông Phê - Ao cầu Vồng
Mục 14
1.500.000750.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)
Mục 14
1.600.000800.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát
Mục 9
1.650.000850.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcMỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát
Mục 9
1.650.000850.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Lê - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
1.600.000800.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
1.250.000700.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcKhu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải
Mục 9
2.250.0001.150.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Bà Vằng - An Cổ
Mục 9
1.750.000900.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục
Mục 14
1.500.000750.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNgã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3
Mục 14
2.300.0001.150.000800.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến
Mục 14
2.450.0001.250.000650.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn Cổng chào La chợ - Dốc La
Mục 14
9.000.0004.500.0002.250.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ
Mục 14
9.000.0004.500.0002.250.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường đê Ất hợi Khu vực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến
Mục 9
11.000.0005.500.0002.750.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu
Mục 9
2.200.0001.100.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho
Mục 9
1.650.000850.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi
Mục 9
2.350.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcTừ Đường 21 - Bói Trung
Mục 9
1.400.000700.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn
Mục 14
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcBưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường
Mục 14
2.900.0001.450.000750.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng
Mục 14
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang
Mục 14
1.450.000750.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcCầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều
Mục 14
4.600.0002.300.0001.150.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcQuốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh
Mục 14
2.800.0001.400.000700.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcNgã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa
Mục 14
1.800.000900.000600.000
Đường nội thị phường Mỹ LộcĐường Đa Mễ - Mỹ Tho
Mục 9
2.100.0001.050.000600.000
Đại lộ Thiên TrườngPhường Đông A - Trạm thu phí
Mục 8
12.350.0006.200.0003.100.000
Đại lộ Thiên TrườngNgã tư TDP Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc
Mục 8
9.000.0004.500.0002.250.000
Đại lộ Thiên TrườngTrạm thu phí - Ngã tư xóm Đình
Mục 8
10.500.0005.250.0002.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.