Bảng giá đất Phường Mỹ Lộc, Ninh Bình từ 01/01/2026
263 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Lộc là 33.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc Đại lộ Thiên Trường Quốc lộ 21 lộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 21 | Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc Lộ 21 | Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Quốc Lộ 21 | Cầu Đặng - Hết cầu Giáng | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng Hàng Không | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Quốc Lộ 21 | Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Quốc Lộ 21 | Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Quốc Lộ 21 | Đường phía Nam Đường Sắt - Cuối đường | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Thịnh Thắng Chân Cầu Giáng | Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Thịnh Thắng Chân Cầu Giáng | Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường Thịnh Thắng Chân Cầu Giáng | Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến) | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thịnh Thắng Chân Cầu Giáng | đoạn đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Thịnh Thắng Chân Cầu Giáng | UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, đường N4 Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường D2 - Cuối đường | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư Lương Xá, đường N4 Phú Ốc | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc - Cuối đường | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô Cuối đường thị phía Nam Sông Đào | Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường, đoạn đường trong các khu đô Cuối đường thị phía Nam Sông Đào | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị | 23.000.000 | |||
| Đường 485B phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) | Quốc lộ 21 - Đường Thịnh Thắng (hết địa | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường 486 B (đường 56 cũ) | Đường Thịnh Thắng (giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường 486 B (đường 56 cũ) | Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Nam Đường Sắt | Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường Nam Đường Sắt | Bia Căm Thù - Cầu Đặng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đại lộ Thiên Trường Trạm thu phí Ngã tư xóm Đình | Ngã tư xóm Đình - Hết ranh phường Mỹ Lộc | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đại lộ Thiên Trường Trạm thu phí Ngã tư xóm Đình | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | |
| Đại lộ Thiên Trường Trạm thu phí Ngã tư xóm Đình | Phường Đông A - Trạm thu phí | 20.000.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Hết khu | Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Hết khu | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Hết khu | Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Khu chợ huyện Mỹ Thịnh Hết khu | Đường Bà Vằng - An Cổ | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực | Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực | Cống Đá - chợ Mạng) | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.920.000 | 1.000.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực | Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - Cống Đá | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Đại lộ Thiên Trường - Đê Ất Hợi | 7.500.000 | 3.900.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Đường Đa Mễ - Mỹ Tho | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Đường đê Ất hợi khuvực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | Từ Đường 21 - Bói Trung | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc Cầu Nhát Lộc Hòa | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Khu tái định cư đường BT | Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Khu tái định cư đường BT - Hết khu | 7.000.000 | 3.510.000 | 1.755.000 | 900.000 |
| Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ | Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ - Cuối đường | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Quốc Lộ 21 - Trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Gốc đa - TDP Vạn đồn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) | thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã - Hết khu | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Khu Tái định cư đường Khu Tái định cư đường sắt tốc độ sắt tốc độ cao cao | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) | Đường N1, N2, D2 | 15.500.000 | |||
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) | Đường D3 (các lô Biệt thự) | 13.000.000 | |||
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) | Đường N3 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Khu tái định cư đường Nam Định - Nam Định - Phủ Lý Phủ Lý | 22.500.000 | 11.300.000 | 5.700.000 | 2.900.000 | |
| Khu tái định cư đường Khu tái định cư đường Nam Định - Nam Định - Phủ Lý Phủ Lý | Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc Đại lộ Thiên Trường Quốc lộ 21 lộ | Tuyến đường D1 | 23.500.000 | |||
| Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc Đại lộ Thiên Trường Quốc lộ 21 lộ | 33.000.000 | ||||
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Ngã ba chợ Hôm - Cầu Đặng xóm 3 | 8.000.000 | 4.200.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị phường Mỹ Lộc | Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| An Cổ Các tuyến đường còn lại Cuối đường | 10.000.000 | ||||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ - 3,5m trở lên | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới - 2m | 1.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ - 2m đến 3,5m | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Hết khu Lộc | Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư tập trung Đường D3, N2 Cuối đường | 15.000.000 | ||||
| Tuyến đê ất Hợi | Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Tuyến đê ất Hợi | Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tuyến đê ất Hợi | Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn Phạm Thức) Thức) | Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Nguộn đến Phạm Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn Phạm Thức) Thức) | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc Đại lộ Thiên Trường Quốc lộ 21 (tuyến tránh) lộ (tuyến tránh) | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 21 | Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Quốc Lộ 21 | Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường | 1.150.000 | 600.000 | 450.000 |
| Quốc Lộ 21 | Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Quốc Lộ 21 | UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí | 3.050.000 | 1.550.000 | 750.000 |
| Quốc Lộ 21 | Đường phía Nam Đường - Sắt Cuối đường | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Quốc Lộ 21 | Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) | 4.250.000 | 2.150.000 | 1.050.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng hàng không | 2.750.000 | 1.400.000 | 650.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ | 3.450.000 | 1.750.000 | 850.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp | 5.200.000 | 2.550.000 | 1.200.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Cầu Đặng - Hết cầu Giáng | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư Cuối đường | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú | Ốc đường D2 - Cuối đường | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Thắng Ngát (ngã ba Trung Quyên) | Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến) | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Thắng Ngát (ngã ba Trung Quyên) | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 | |
| các khu đô thị Cuối đường | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.250.000 |
| Đường Nam Đường Sắt | Bia Căm Thù - Cầu Đặng | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 |
| Đường Nam Đường Sắt | Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Thịnh đoạn đất nhà bà Đỗ Thị | Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Trường Hết ranh phường Mỹ | Ngã tư TDP Đình - Lộc | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường Đê Ất Hợi | Đường đê Ất hợi Khu vực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến | 8.250.000 | 4.150.000 | 2.100.000 |
| phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường Đê Ất Hợi | 2.200.000 | 1.100.000 | 500.000 | |
| Đường 485B Mỹ Lộc cũ) | Quốc lộ 21 - (hết địa phận thị trấn | 2.100.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường 486 B (đường 56 cũ) | địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh | 2.100.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường 486 B (đường 56 cũ) | Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh | 2.250.000 | 1.150.000 | 550.000 |
| Đường nội thị Từ Đường 21 Bói Trung | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường nội thị Từ Đường 21 Bói Trung | Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu | 2.050.000 | 1.050.000 | 500.000 |
| Đại lộ Thiên Trạm thu phí Ngã tư xóm Đình | 7.900.000 | 3.950.000 | 2.000.000 | |
| Đại lộ Thiên Trạm thu phí Ngã tư xóm Đình | Phường Đông A - Trạm thu phí | 10.050.000 | 4.950.000 | 2.500.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B | 2.550.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu | 2.050.000 | 1.050.000 | 500.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Đường Bà Vằng - An Cổ | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Cầu Nhát - Lộc Hòa | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Đường Đa Mễ - Mỹ Tho | 1.950.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả | Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả | Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ (cầu Họ) - 21 Cống Đá | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả | Cống Đá - khu vực chợ Mạng) | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Khu tái định cư đường BT - Hết khu | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ | 6.750.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La | 6.750.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Hạnh Lâm Đường Hạnh Lâm khu vực khu vực Cầu Họ Cầu Họ | 1.400.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang | 1.350.000 | 700.000 | 450.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường | 1.150.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Quốc Lộ 21 | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư đường Nam Định Hết khu - Phủ Lý | Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư đường Nam Định Hết khu - Phủ Lý | Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư đường Nam Định Hết khu - Phủ Lý | Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Gốc đa - TDP Vạn đồn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng | 1.350.000 | 700.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Các tuyến đường trong khu thị trấn Mỹ Lộc đô thị thị trấn Mỹ Lộc Hết khu (thuộc địa giới xã (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) Mỹ Hưng) | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 | |
| Khu Tái định cư đường sắt tốc độ Hết khu | Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 | Tuyến đường D1 | 7.050.000 | 3.550.000 | |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 | Đường N1, N2, D2 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 | Đường D3 (các lô Biệt thự) | 7.050.000 | 3.550.000 | |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 | 3.900.000 | 1.950.000 | ||
| Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ | Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Hết khu thị trấn Mỹ Lộc | Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá | 2.250.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Tuyến đê Ất Hợi | Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt | 1.450.000 | 750.000 | 450.000 |
| Tuyến đê Ất Hợi | Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Tuyến đê Ất Hợi | Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà | 1.000.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn đến Phạm Nguộn Thức) | Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn đến Phạm Nguộn Thức) | 750.000 | |||
| Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc Đại lộ Thiên Trường lộ (tuyến | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m bàn phường | 600.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m bàn phường | Đường có chiều rộng mặt - cắt từ 3,5m trở lên | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m bàn phường | Đường có chiều rộng mặt - cắt dưới 2m | 450.000 | ||
| Khu dân cư tập Đường D3, N2 Cuối đường | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | |
| trung An Cổ Các tuyến đường còn lại Cuối đường | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 21 | Giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản (cũ) - Cây xăng dầu khí | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Quốc Lộ 21 | Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) - Cuối đường | 1.250.000 | 650.000 | 600.000 |
| Quốc Lộ 21 | Đường phía Nam Đường - Sắt Cuối đường | 1.900.000 | 950.000 | 600.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp Cây xăng dầu khí - Hết Trạm thu phí Mỹ Lộc cũ | 4.050.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc Lộ 21 | Cầu Giáng - Cổng UBND xã Mỹ Thịnh (cũ) | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Quốc Lộ 21 | Ngã ba Đồng Nhuệ - Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.150.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp cây xăng hàng không - Cầu Họ | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Quốc Lộ 21 | Giáp trạm thu phí - Hết cây xăng hàng không | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Quốc Lộ 21 | UBND xã Mỹ Lộc (cũ) - Ngã ba Đồng Nhuệ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Km số 4 - Giáp Ngân hàng Nông nghiệp | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.400.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Ngân hàng Nông Nghiệp - Cầu Đặng | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Cầu Đặng - Hết cầu Giáng | 4.850.000 | 2.450.000 | 1.250.000 |
| Khu dân cư Cuối đường | Khu dân cư Lương Xá, Phú Ốc đường N4 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Lương Xá, Phú Ốc Khu dân cư Lương Xá, Phú | Ốc đường D2 - Cuối đường | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Thắng Ngát (ngã ba Trung Quyên) | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | |
| Thắng Ngát (ngã ba Trung Quyên) | Cầu La - Giáp phường Đông A (địa bàn xã Mỹ Tiến) | 2.400.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| các khu đô thị Cuối đường | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị | 5.400.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường Nam Đường Sắt | Giáp TP Nam Định - Bia Căm Thù | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nam Đường Sắt | Bia Căm Thù - Cầu Đặng | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường Thịnh đoạn đất nhà bà Đỗ Thị | Giáp xã Hiển Khánh - Giáp khu dân cư chợ huyện Mỹ Thịnh | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Trường Hết ranh phường Mỹ | Ngã tư TDP Đình - Lộc | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường Đê Ất Hợi | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| phường Mỹ Lộc Đại lộ Thiên Trường Đê Ất Hợi | Đường đê Ất hợi Khu vực Mỹ Thuận - Khu vực Mỹ Tiến | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 |
| Đường 485B Mỹ Lộc cũ) | Quốc lộ 21 - (hết địa phận thị trấn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường 486 B (đường 56 cũ) | Quốc Lộ 21 - Giáp xã Hiển Khánh | 2.550.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường 486 B (đường 56 cũ) | địa phận thị trấn Mỹ Lộc cũ) - Đến giáp ranh xã Hiển Khánh | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Từ Đường 21 Bói Trung | Đường Thống Nhất (Cầu Mái) - Trạm bơm Cộng Hưu | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Từ Đường 21 Bói Trung | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đại lộ Thiên Trạm thu phí Ngã tư xóm Đình | Phường Đông A - Trạm thu phí | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đại lộ Thiên Trạm thu phí Ngã tư xóm Đình | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 | |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Đoạn Kho HTX - Cống Mỹ Tho | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Đoạn nhà ông Yên TDP Đa Mễ Tây - ĐT 485B | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Đường đền Trần Quang Khải - Đường 485 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Khu chợ huyện Mỹ Thịnh - Hết khu | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Nhà Ông Tuyến - Nhà bà Gương (Xóm 3) đi cầu Nhát | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu chợ huyện Mỹ Thịnh | Đường Bà Vằng - An Cổ | 1.750.000 | 900.000 | 600.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Cầu Nhát - Lộc Hòa | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Mỹ Tho - Xóm 7 Cầu Nhát | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Khu vực chợ huyện bám đường - Đền Trần Quang Khải | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Đường Đa Mễ - Mỹ Tho | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả | Trạm bơm (HTX Nhân Phú) - Cống Đá | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả | Cống Đá - khu vực chợ Mạng) | 2.400.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường khác Chợ Mạng (bao gồm cả | Tuyến đê ất Hợi Quốc Lộ (cầu Họ) - 21 Cống Đá | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Đoạn giáp thị trấn - Cổng trào TDP La Chợ | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Đoạn Cổng chào La chợ - Dốc La | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Khu tái định cư đường BT | Khu tái định cư đường BT - Hết khu | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Đường Hạnh Lâm Đường Hạnh Lâm khu vực khu vực Cầu Họ Cầu Họ | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Cầu Lê - Đại lộ Thiên Trường | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Cầu Lê - Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường) | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Quốc Lộ 21 - Ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang | 1.450.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Cầu Đặng - Đại lộ Thiên Trường | 1.250.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Quốc Lộ 21 - Chợ Huyện xã Mỹ Thịnh | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Quốc Lộ 21 Cầu Giáng - Giáp địa giới xã Mỹ Tiến | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường nội thị Trạm bơm tổ dân phố phường Mỹ Lộc Mỹ Tục | Quốc Lộ 21 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư đường Nam Định Hết khu - Phủ Lý | Đại lộ Thiên Trường - Hết nhà ông Thưởng | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư đường Nam Định Hết khu - Phủ Lý | Bưu điện Đặng xá - Đại lộ Thiên Trường | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư đường Nam Định Hết khu - Phủ Lý | Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.050.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Gốc đa - TDP Vạn đồn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Cầu Đặng - Gốc đa rẽ vào TDP Vạn Đồn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | QL21 - Nhà văn hóa TDP An Hưng | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Đoạn cầu Kiều - Hết địa phận phường Mỹ Lộc | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.400.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Nhà ông Phê - Ao cầu Vồng | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Cầu Chéo sông T3 - Cầu Kiều | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Đường 21 - Hết ngã ba nhà ông Phê | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | 2.300.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Đoạn cầu ông Thưởng - Đường Thịnh Thắng | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường nội thị Ngã ba chợ Hôm Cầu Đặng xóm 3 phường Mỹ Lộc | Ngã ba nhà ông Phê - Cầu Dừa | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Các tuyến đường trong khu thị trấn Mỹ Lộc đô thị thị trấn Mỹ Lộc Hết khu (thuộc địa giới xã (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) Mỹ Hưng) | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Khu Tái định cư đường sắt tốc độ Hết khu | Khu Tái định cư đường sắt tốc độ cao | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 | 1.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 | Đường N1, N2, D2 | 900.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 | Đường D3 (các lô Biệt thự) | 1.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ) Đường N3 | Tuyến đường D1 | 1.800.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ | Đại lộ Thiên Trường - Quốc lộ 21 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị Hết khu thị trấn Mỹ Lộc | Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| STT nông nghiệp vụ Đường, Khu Vực | Đoạn Dốc La ( đất nhà ông Kế) - Cửa hàng Lang Xá | 2.750.000 | 1.400.000 | 750.000 |
| Tuyến đê Ất Hợi | Đoạn dốc La - Cầu chéo Vị Việt | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Tuyến đê Ất Hợi | Đoạn Lăng nhà thánh - Giáp xã Mỹ Hà | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Tuyến đê Ất Hợi | Đoạn Cửa hàng Lang Xá - Lăng nhà thánh | 1.350.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn đến Phạm Nguộn Thức) | Cầu chéo Vị Việt - Cống chéo phường Đông A - Tỉnh lộ 486 (63B) | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường liên TDP đoạn từ (Dốc Đường liên TDP đoạn (Dốc Nguộn đến Phạm Nguộn Thức) | 500.000 | |||
| Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc Đại lộ Thiên Trường lộ (tuyến | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.650.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m bàn phường | 800.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m bàn phường | Đường có chiều rộng mặt - cắt từ 3,5m trở lên | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m bàn phường | Đường có chiều rộng mặt - cắt dưới 2m | 500.000 | ||
| Khu dân cư tập Đường D3, N2 Cuối đường | 5.650.000 | 2.850.000 | 1.450.000 | |
| trung An Cổ Các tuyến đường còn lại Cuối đường | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.