Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, Ninh Bình từ 01/01/2026
266 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Mỹ là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường, Đường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ Kiệt.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ. | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| I Trục đường giao thông chính | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn qua xã Bình Mỹ. | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường | Đường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ Kiệt. | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều 2.3 Hội. | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng 2.2 (ngõ bà Uyên). | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.5 Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt. | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công 2.1 Bình. | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào 2.4 đường Trần Quốc Toản. | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.2 Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ. | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ 3.5 ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ). | 8.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ hộ ông Chinh đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã 3.6 Bình Sơn). | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô 3.3 thị Tây Bình Mỹ. | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa. | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường 3.4 Sắt đến đất hộ ông Định (mương Đ12). | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn Bình | Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ). | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ. | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo | Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết 4.4 Trường THCS Nguyễn Khuyến. | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo | Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình 4.1 Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo | Từ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân 4.2 hàng) | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo | 4.3 Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ. | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên). | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | |
| Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đến | Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình đường QL.37B). | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện | Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện | Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái. | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện | Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường cũ đến hết lô A3. | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng | Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7. | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng | Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã. | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ | Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với nông. | 8.500.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ | Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) | Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông (Tiểu khu Bình Tiến cũ). | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) | Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7. | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa | Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú. | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa | Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng. | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa | Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ. | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế. | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên | Từ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam. | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên | Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào. | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên | Đường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Phủ. | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên | Đường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận. | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên | Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam. | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã | Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ Bình Sơn). | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đất ở | Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B). | 8.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đất ở | Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy. | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông Lê | Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ Văn Tròn (PL5, thửa 29). | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư thôn Bình Long, | xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, | 1.200.000 | ||
| qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An Tập | Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, (PL16, thửa 21). | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường). | Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang. | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga. | Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga. | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| Đất ở | Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả 2 bên đường. | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đất ở | Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng. | 1.500.000 | ||
| Đất ở | Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú. | 1.500.000 | ||
| Đất ở | Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái. | 1.500.000 | ||
| Đất ở | Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | 1.500.000 | ||
| Đất ở | Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo). | 1.500.000 | ||
| Đất ở | Từ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam. | 1.500.000 | ||
| Đất ở | Đường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m. | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đất ở | Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21. | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, | Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn thửa 21). | 1.500.000 | ||
| Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và | Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An. | 1.500.000 | ||
| Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và | Đoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52). | 1.500.000 | ||
| Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và | Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352). | 1.200.000 | ||
| Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và | Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nam Bắc. | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và | Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24). | 1.200.000 | ||
| Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La | Từ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo). | 1.500.000 | ||
| Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La | Từ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa). | 1.200.000 | ||
| Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La | Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Cầu, An Dương, Văn Phú cũ). | 1.200.000 | ||
| Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La | Từ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa). | 1.500.000 | ||
| ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa | Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2). | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa | Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265). | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa | Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24) | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng. | Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32). | 1.200.000 | ||
| Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng. | 1.200.000 | |||
| Đất ở | Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | 1.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu | 1.000.000 | ||
| thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm | Đường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ An Ninh thôn Đồng An . | 1.200.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m. | 4.300.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 5.600.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 70.3 13m. | 4.600.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến 70.2 dưới 17m. | 5.100.000 | ||
| Đất ở | Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo). | 1.200.000 | ||
| Đất ở | Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ). | 1.200.000 | ||
| Đất ở | Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | 1.200.000 | ||
| đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ | Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh. | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến hết đã xã Bình Mỹ (giáp xã Bình An) | Đoạn qua xã Bình Mỹ | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.3 Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều Hội | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.2 Từ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.1 Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.5 Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.4 Từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình 3.5 Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ) | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.3 Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt đến đất hộ ông Định (mương 3.4 Đ12) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.2 Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.6 Từ hộ ông Chinh đên hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | |
| Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ | Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông. | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7. | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7. | Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đến đường QL.37B) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên) | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.2 Từ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.3 Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ. | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.1 Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ). | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.4 Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến. | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ). | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt. | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. | Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7. | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | |
| Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã. | Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện đến hết lô A3. | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã. | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | |
| Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế. | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B) | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | |
| Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy. | Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn) | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy. | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | |
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | |
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| Từ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | Đường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| Từ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo) | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Đường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21 | Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | Đường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên Phủ | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú. | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư | thôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú. | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái. | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang. | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29). | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21) | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga. | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265). | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21). | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa). | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo). | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa). | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52). | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24) | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24) | Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc. | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2). | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An | Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24). | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An | Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352). | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng. | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32). | Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32). | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo). | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm | 300.000 | |||
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh. | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | Đường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo). | Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ). | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến hết đã xã Bình Mỹ (giáp xã Bình An) | Đoạn qua xã Bình Mỹ | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.5 Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.3 Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều Hội | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.1 Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.2 Từ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.4 Từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình 3.5 Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ) | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.2 Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.3 Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt đến đất hộ ông Định (mương 3.4 Đ12) | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | 3.6 Từ hộ ông Chinh đên hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 | |
| Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 | |
| Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ | Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông. | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7. | Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đến đường QL.37B) | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7. | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 | |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên) | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 | |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.4 Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến. | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.3 Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ. | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 | |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.2 Từ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng) | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | 4.1 Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ). | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ). | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt. | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. | Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7. | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | |
| Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã. | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã. | Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện đến hết lô A3. | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | |
| Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế. | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B) | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | |
| Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy. | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | |
| Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy. | Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn) | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 | |
| Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | |
| Từ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | Đường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Từ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo) | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21 | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21 | Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | Đường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên Phủ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú. | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư | thôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú. | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái. | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang. | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29). | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21) | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga. | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265). | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21). | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Từ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa). | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo). | 650.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Từ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa). | 500.000 | 430.000 | 400.000 | |
| Đoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52). | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24) | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24) | Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc. | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2). | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An | Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352). | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An | 750.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An | Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24). | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng. | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32). | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32). | Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo). | 500.000 | 430.000 | 400.000 | |
| Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm | 400.000 | |||
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.050.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.850.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 70.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh. | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | 500.000 | 430.000 | 400.000 | |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | Đường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo). | Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ). | 500.000 | 430.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.