Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, Ninh Bình từ 01/01/2026

266 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Mỹ12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường, Đường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ Kiệt.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ.6.000.0003.800.0002.700.000
I Trục đường giao thông chínhĐường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn qua xã Bình Mỹ.8.000.0004.800.0003.200.000
ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý ThườngĐường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ Kiệt.12.000.0007.200.0005.000.000
Đường Quốc lộ 21ATừ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều 2.3 Hội.12.000.0007.200.0004.800.000
Đường Quốc lộ 21ATừ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng 2.2 (ngõ bà Uyên).10.000.0006.000.0004.000.000
Đường Quốc lộ 21A2.5 Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt.9.000.0005.400.0003.600.000
Đường Quốc lộ 21ATừ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công 2.1 Bình.8.000.0004.800.0003.200.000
Đường Quốc lộ 21ATừ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào 2.4 đường Trần Quốc Toản.10.000.0006.000.0004.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.2 Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ.6.000.0003.600.0002.400.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ 3.5 ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).8.000.0004.900.0003.500.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ hộ ông Chinh đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã 3.6 Bình Sơn).7.000.0004.200.0002.800.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô 3.3 thị Tây Bình Mỹ.10.000.0007.000.0005.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa.5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường 3.4 Sắt đến đất hộ ông Định (mương Đ12).10.000.0007.000.0005.000.000
đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn BìnhĐường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ).12.000.0007.200.0005.000.000
Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ.4.500.0002.700.0001.900.000
Dãy 2 đường Trần Hưng ĐạoTừ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết 4.4 Trường THCS Nguyễn Khuyến.6.000.0003.800.0002.700.000
Dãy 2 đường Trần Hưng ĐạoTừ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình 4.1 Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ).6.000.0003.800.0002.700.000
Dãy 2 đường Trần Hưng ĐạoTừ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân 4.2 hàng)6.000.0003.800.0002.700.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo4.3 Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ.6.000.0003.800.0002.700.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên).4.500.0002.700.0001.900.000
Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đếnCác hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình đường QL.37B).6.000.0003.800.0002.700.000
Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyệnĐường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi.7.500.0004.900.0003.500.000
Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyệnĐường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái.7.000.0004.900.0003.500.000
Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyệnĐường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường cũ đến hết lô A3.7.500.0004.900.0003.500.000
hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần HưngĐường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7.7.500.0004.900.0003.500.000
hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần HưngKhu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã.7.500.0004.900.0003.500.000
đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp ThuỷĐường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với nông.8.500.0005.600.0004.000.000
đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp ThuỷCác hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.7.500.0004.900.0003.500.000
Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam)Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông (Tiểu khu Bình Tiến cũ).6.000.0003.800.0002.700.000
Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam)Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7.6.000.0003.800.0002.700.000
132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửaĐường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú.2.000.0001.200.0001.000.000
132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửaTừ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng.3.000.0001.900.0001.400.000
132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửaPhía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ.3.000.0001.900.0001.400.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B.Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế.4.000.0002.600.0001.800.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B.Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ).3.500.0002.100.0001.400.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B.Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế.4.000.0002.600.0001.800.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B.4.000.0002.600.0001.800.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B.Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ).4.000.0002.600.0001.800.000
Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện BiênTừ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam.3.500.0002.100.0001.400.000
Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện BiênCác hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào.3.500.0002.100.0001.400.000
Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện BiênĐường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Phủ.3.500.0002.100.0001.400.000
Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện BiênĐường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận.3.500.0002.100.0001.400.000
Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện BiênTừ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam.3.500.0002.100.0001.400.000
giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xãĐường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ Bình Sơn).4.000.0002.600.0001.800.000
Đất ởCác hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B).8.000.0004.900.0003.500.000
Đất ởĐường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy.4.000.0002.600.0001.800.000
(cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông LêĐoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ Văn Tròn (PL5, thửa 29).2.000.0001.200.0001.000.000
Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư thôn Bình Long,xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ,1.200.000
qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An TậpĐoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, (PL16, thửa 21).2.000.0001.200.0001.000.000
xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường).Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang.3.000.0001.800.0001.300.000
Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga.Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái3.000.0001.800.0001.300.000
Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga.3.000.0001.800.0001.300.000
Đất ởToàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả 2 bên đường.2.000.0001.200.0001.000.000
Đất ởToàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng.1.500.000
Đất ởNam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú.1.500.000
Đất ởTừ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái.1.500.000
Đất ởTừ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.1.500.000
Đất ởĐoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo).1.500.000
Đất ởTừ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam.1.500.000
Đất ởĐường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m.2.000.0001.200.0001.000.000
Đất ởĐường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21.2.000.0001.200.0001.000.000
Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12,Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn thửa 21).1.500.000
Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây vàĐoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An.1.500.000
Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây vàĐoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52).1.500.000
Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây vàĐường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352).1.200.000
Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây vàĐoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nam Bắc.1.800.0001.100.0001.000.000
Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây vàĐường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24).1.200.000
Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, LaTừ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo).1.500.000
Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, LaTừ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa).1.200.000
Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, LaCác tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Cầu, An Dương, Văn Phú cũ).1.200.000
Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, LaTừ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa).1.500.000
ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửaĐoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2).1.800.0001.100.0001.000.000
ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửaĐoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265).2.000.0001.200.0001.000.000
ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửaĐoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24)1.800.0001.100.0001.000.000
Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng.Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32).1.200.000
Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng.1.200.000
Đất ởĐoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.1.500.000
Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xómCác đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu1.000.000
thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xómĐường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ An Ninh thôn Đồng An .1.200.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m.4.300.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên5.600.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 70.3 13m.4.600.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến 70.2 dưới 17m.5.100.000
Đất ởĐường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo).1.200.000
Đất ởĐường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ).1.200.000
Đất ởDọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).1.200.000
đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từĐoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh.1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến hết đã xã Bình Mỹ (giáp xã Bình An)Đoạn qua xã Bình Mỹ2.600.0001.850.0001.300.000
Đường Quốc lộ 21A2.3 Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều Hội3.600.0002.550.0001.800.000
Đường Quốc lộ 21A2.2 Từ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên)3.300.0002.350.0001.650.000
Đường Quốc lộ 21A2.1 Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình2.700.0001.900.0001.350.000
Đường Quốc lộ 21A2.5 Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt4.200.0002.950.0002.100.000
Đường Quốc lộ 21A2.4 Từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản3.300.0002.350.0001.650.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình 3.5 Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ)4.200.0002.950.0002.100.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.3 Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ6.000.0004.200.0003.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt đến đất hộ ông Định (mương 3.4 Đ12)6.000.0004.200.0003.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.2 Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa1.500.0001.050.000750.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.6 Từ hộ ông Chinh đên hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn)2.100.0001.500.0001.050.000
Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ3.200.0002.250.0001.600.000
Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ2.300.0001.650.0001.150.000
Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình MỹĐường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông.4.800.0003.400.0002.400.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7.3.200.0002.250.0001.600.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7.Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đến đường QL.37B)3.200.0002.250.0001.600.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên)2.300.0001.650.0001.150.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.2 Từ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng)3.200.0002.250.0001.600.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.3 Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ.3.200.0002.250.0001.600.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.1 Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ).3.200.0002.250.0001.600.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).3.200.0002.250.0001.600.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:3.200.0002.250.0001.600.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.4 Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến.3.200.0002.250.0001.600.000
II Trục đường xã, khu dân cưĐường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ).6.000.0004.200.0003.000.000
II Trục đường xã, khu dân cưĐường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt.6.000.0004.200.0003.000.000
Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.4.200.0002.950.0002.100.000
Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7.4.200.0002.950.0002.100.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B.2.200.0001.550.0001.100.000
Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã.Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện đến hết lô A3.4.200.0002.950.0002.100.000
Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã.4.200.0002.950.0002.100.000
Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ).2.200.0001.550.0001.100.000
Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế.2.200.0001.550.0001.100.000
Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi.Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B)4.200.0002.950.0002.100.000
Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi.Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái4.200.0002.950.0002.100.000
Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi.4.200.0002.950.0002.100.000
Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy.Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn)2.200.0001.550.0001.100.000
Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy.2.200.0001.550.0001.100.000
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế.2.200.0001.550.0001.100.000
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế.Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ).1.600.0001.150.000800.000
Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ1.700.0001.200.000850.000
Từ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam550.000400.000300.000
Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình NamTừ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng1.700.0001.200.000850.000
Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình NamĐường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận1.700.0001.200.000850.000
Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình NamCác hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào1.700.0001.200.000850.000
Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam1.700.0001.200.000850.000
Từ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam1.700.0001.200.000850.000
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.550.000400.000300.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo)700.000500.000350.000
Đường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m700.000500.000350.000
Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21700.000500.000350.000
Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả700.000500.000350.000
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế.Đường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên Phủ1.600.0001.150.000800.000
Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú.700.000500.000350.000
Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cưthôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn450.000350.000300.000
Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng550.000400.000300.000
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú.550.000400.000300.000
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái.550.000400.000300.000
Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang.1.500.0001.050.000750.000
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An TháiĐoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29).700.000500.000350.000
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái1.500.0001.050.000750.000
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An TháiĐoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21)700.000500.000350.000
Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga.1.500.0001.050.000750.000
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265).700.000500.000350.000
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21).550.000400.000300.000
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.550.000400.000300.000
Từ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa).500.000400.000300.000
Từ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo).500.000400.000300.000
Từ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa).400.000330.000300.000
Đoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52).550.000400.000300.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24)550.000400.000300.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24)Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc.550.000400.000300.000
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2).700.000500.000350.000
Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An550.000400.000300.000
Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân AnĐường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24).450.000350.000300.000
Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân AnĐường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352).450.000350.000300.000
Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng.450.000350.000300.000
Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32).Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ)450.000350.000300.000
Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32).450.000350.000300.000
Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo).400.000330.000300.000
Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m2.800.0002.000.0001.400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên3.400.0002.400.0001.700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.600.0001.850.0001.300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m3.100.0002.200.0001.550.000
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh.400.000330.000300.000
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).400.000330.000300.000
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).Đường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An400.000330.000300.000
Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo).Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ).400.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến hết đã xã Bình Mỹ (giáp xã Bình An)Đoạn qua xã Bình Mỹ3.400.0002.400.0001.700.000
Đường Quốc lộ 21A2.5 Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt5.600.0003.950.0002.800.000
Đường Quốc lộ 21A2.3 Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều Hội4.400.0003.100.0002.200.000
Đường Quốc lộ 21A2.1 Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình3.600.0002.550.0001.800.000
Đường Quốc lộ 21A2.2 Từ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên)4.400.0003.100.0002.200.000
Đường Quốc lộ 21A2.4 Từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản4.400.0003.100.0002.200.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình 3.5 Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ)5.600.0003.950.0002.800.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.2 Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ2.100.0001.500.0001.050.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.3 Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ8.000.0005.600.0004.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt đến đất hộ ông Định (mương 3.4 Đ12)8.000.0005.600.0004.000.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.1 Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)3.6 Từ hộ ông Chinh đên hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn)2.500.0001.750.0001.250.000
Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ4.300.0003.050.0002.150.000
Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ3.100.0002.200.0001.550.000
Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình MỹĐường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông.6.400.0004.500.0003.200.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7.Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đến đường QL.37B)4.300.0003.050.0002.150.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7.4.300.0003.050.0002.150.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên)3.100.0002.200.0001.550.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.4 Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến.4.300.0003.050.0002.150.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.3 Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ.4.300.0003.050.0002.150.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.300.0003.050.0002.150.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.2 Từ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng)4.300.0003.050.0002.150.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:4.1 Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ).4.300.0003.050.0002.150.000
Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm:Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).4.300.0003.050.0002.150.000
II Trục đường xã, khu dân cưĐường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ).8.000.0005.600.0004.000.000
II Trục đường xã, khu dân cưĐường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt.8.000.0005.600.0004.000.000
Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.5.600.0003.950.0002.800.000
Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7.5.600.0003.950.0002.800.000
Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B.2.900.0002.050.0001.450.000
Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã.5.600.0003.950.0002.800.000
Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã.Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện đến hết lô A3.5.600.0003.950.0002.800.000
Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ).2.900.0002.050.0001.450.000
Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế.2.900.0002.050.0001.450.000
Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi.Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B)5.600.0003.950.0002.800.000
Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi.Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái5.600.0003.950.0002.800.000
Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi.5.600.0003.950.0002.800.000
Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy.2.900.0002.050.0001.450.000
Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy.Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn)2.900.0002.050.0001.450.000
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế.Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ).2.100.0001.500.0001.050.000
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế.2.900.0002.050.0001.450.000
Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ2.200.0001.550.0001.100.000
Từ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam750.000550.000400.000
Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam2.200.0001.550.0001.100.000
Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình NamCác hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào2.200.0001.550.0001.100.000
Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình NamTừ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng2.200.0001.550.0001.100.000
Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình NamĐường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận2.200.0001.550.0001.100.000
Từ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam2.200.0001.550.0001.100.000
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.750.000550.000400.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo)900.000650.000450.000
Đường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m900.000650.000450.000
Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21900.000650.000450.000
Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả900.000650.000450.000
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế.Đường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên Phủ2.100.0001.500.0001.050.000
Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú.900.000650.000450.000
Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cưthôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn600.000450.000400.000
Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng750.000550.000400.000
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú.750.000550.000400.000
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái.750.000550.000400.000
Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang.2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An TháiĐoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29).900.000650.000450.000
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An TháiĐoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21)900.000650.000450.000
Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga.2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.750.000550.000400.000
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265).900.000650.000450.000
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21).750.000550.000400.000
Từ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa).650.000500.000400.000
Từ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo).650.000500.000400.000
Từ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa).500.000430.000400.000
Đoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52).750.000550.000400.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24)750.000550.000400.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24)Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc.750.000550.000400.000
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2).900.000650.000450.000
Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân AnĐường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352).600.000450.000400.000
Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An750.000550.000400.000
Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân AnĐường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24).600.000450.000400.000
Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng.600.000450.000400.000
Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32).600.000450.000400.000
Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32).Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ)600.000450.000400.000
Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo).500.000430.000400.000
Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m4.100.0002.900.0002.050.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên4.500.0003.150.0002.250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m3.700.0002.600.0001.850.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:70.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m3.500.0002.450.0001.750.000
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh.450.000430.000400.000
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).500.000430.000400.000
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).Đường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An450.000430.000400.000
Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo).Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ).500.000430.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.