Bảng giá đất Xã Bình Mỹ, Ninh Bình từ 01/01/2026
266 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Mỹ là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình., Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều Hội.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đến đường QL.37B). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 7 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 11 | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 17 | 8.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 3 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 28 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 60 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm | Trục đương xã, khu dân cư Mục 69 | 1.000.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m. Trục đương xã, khu dân cư Mục 70.2 | 5.100.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m. Trục đương xã, khu dân cư Mục 70.4 | 4.300.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m. Trục đương xã, khu dân cư Mục 70.3 | 4.600.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đương xã, khu dân cư Mục 70.1 | 5.600.000 | ||
| Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 9 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 6 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 20 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư thôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 42 | 1.200.000 | ||
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 8 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 66 | 1.200.000 | ||
| Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 13 | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 24 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 39 | 1.500.000 | ||
| Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 31 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 22 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 41 | 1.500.000 | ||
| Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả 2 bên đường. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 36 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 21 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 37 | 1.500.000 | ||
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa. Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ hộ ông Chinh đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn). Trục đường giao thông chính Mục 3.6 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa. Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ. Trục đường giao thông chính Mục 3.3 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa. Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa. Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ). Trục đường giao thông chính Mục 3.5 | 8.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa. Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt đến đất hộ ông Định (mương Đ12). Trục đường giao thông chính Mục 3.4 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa. Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ. Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình. Đường Quốc lộ 21A | Đường Quốc lộ 21A Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình. Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên). Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình. Đường Quốc lộ 21A | Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều Hội. Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình. Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt. Trục đường giao thông chính Mục 2.5 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình. Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản. Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 40 | 1.500.000 | ||
| Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo | Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ. Trục đương xã, khu dân cư Mục 4.3 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo | Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo Trục đương xã, khu dân cư Mục 4.1 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo | Từ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng) Trục đương xã, khu dân cư Mục 4.2 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo | Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến. Trục đương xã, khu dân cư Mục 4.4 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 30 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 27 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Từ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 26 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 38 | 1.500.000 | ||
| Từ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 61 | 1.500.000 | ||
| Từ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 62 | 1.500.000 | ||
| Từ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 63 | 1.200.000 | ||
| Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 67 | 1.200.000 | ||
| Đoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 54 | 1.500.000 | ||
| Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 43 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 49 | 1.500.000 | ||
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | Trục đương xã, khu dân cư Mục 45 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 50 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 44 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 53 | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24) | Trục đương xã, khu dân cư Mục 52 | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 51 | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 48 | 1.500.000 | ||
| Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 47 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 55 | 1.500.000 | ||
| Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 46 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 34 | 1.500.000 | ||
| Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 19 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 33 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện cũ đến hết lô A3. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 14 | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 15 | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn qua xã Bình Mỹ. | Trục đường giao thông chính Mục 1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 12 | 7.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 35 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 29 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 16 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 5 | 6.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 18 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An . | Trục đương xã, khu dân cư Mục 68 | 1.200.000 | ||
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 23 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 58 | 1.200.000 | ||
| Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 59 | 1.200.000 | ||
| Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 57 | 1.200.000 | ||
| Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 56 | 1.200.000 | ||
| Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 32 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 64 | 1.200.000 | ||
| Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ). | Trục đương xã, khu dân cư Mục 65 | 1.200.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.000.000 |
| Đường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên Phủ. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 25 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông. | Trục đương xã, khu dân cư Mục 10 | 8.500.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đến đường QL.37B) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 60 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm | Trục đường xã, khu dân cư Mục 69 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 70.1 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Trục đường xã, khu dân cư Mục 70.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Trục đường xã, khu dân cư Mục 70.4 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Trục đường xã, khu dân cư Mục 70.2 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 |
| Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư thôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 42 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến. Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.4 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ. Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Từ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng) Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 66 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 39 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 31 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 41 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả 2 bên đường. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 36 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Từ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam | Trục đường xã, khu dân cư Mục 37 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt đến đất hộ ông Định (mương Đ12) Trục đường giao thông chính Mục 3.4 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ hộ ông Chinh đên hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn) Trục đường giao thông chính Mục 3.6 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ Trục đường giao thông chính Mục 3.3 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3.5 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều Hội Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt Trục đường giao thông chính Mục 2.5 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Đường Quốc lộ 21A Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 40 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Từ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 38 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 61 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 62 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 63 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 67 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn qua xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến hết đã xã Bình Mỹ (giáp xã Bình An) | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến hết đã xã Bình Mỹ (giáp xã Bình An) Trục đường giao thông chính Mục 1 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 54 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 43 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 49 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | Trục đường xã, khu dân cư Mục 45 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 50 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 44 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 53 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 52 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 51 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 48 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 47 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An | Trục đường xã, khu dân cư Mục 55 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 46 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 34 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m | Trục đường xã, khu dân cư Mục 33 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện đến hết lô A3. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 35 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An | Trục đường xã, khu dân cư Mục 68 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 58 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 59 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 57 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 56 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 32 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 64 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 65 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên Phủ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận đến đường QL.37B) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ (từ QL.21A đến đường QL.37B) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập đến đường rẽ vào Chùa Gào | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 60 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm | Trục đường xã, khu dân cư Mục 69 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 70.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Trục đường xã, khu dân cư Mục 70.4 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Trục đường xã, khu dân cư Mục 70.3 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Trục đường xã, khu dân cư Mục 70.2 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.050.000 |
| Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5A, BA7, A3 và A7. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Các vị trí còn lại của khu đô thị mới: BA5B. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư thôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Phú, không bám đường). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 42 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Từ sau hiệu sách đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ. Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.3 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Từ hộ ông Nông đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ). Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.1 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến. Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.4 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo. Gồm: | Từ sau cây xăng đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng) Trục đường xã, khu dân cư Mục 4.2 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 66 | 500.000 | 430.000 | 400.000 |
| Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Nam đường Sắt: Từ hộ ông Truy đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) đến đường vào thôn Văn Phú. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 39 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Phía Nam đường Sắt: Từ cầu An Tập đến Nhà máy nước Bình Mỹ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 31 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 41 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận: Từ hộ ông Đạo đến hộ ông Hùng cả 2 bên đường. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 36 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Từ Trường THPT đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Từ cạnh hộ ông Chinh đến Trạm biến thế thôn Bình Nam | Trục đường xã, khu dân cư Mục 37 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ cầu Nghĩa đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3.5 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt đến đất hộ ông Định (mương Đ12) Trục đường giao thông chính Mục 3.4 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ hộ ông Chinh đên hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn) Trục đường giao thông chính Mục 3.6 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giáp phường Liêm Tuyền đến cầu Nghĩa Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ) | Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ Trục đường giao thông chính Mục 3.3 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ vào đường Triều Hội đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) đến đường Triều Hội Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ đường Lý Công Bình đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Đường Quốc lộ 21A Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp xã Liêm Hà đến lối rẽ đường Lý Công Bình Đường Quốc lộ 21A | Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản đến cầu Sắt Trục đường giao thông chính Mục 2.5 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận đến thôn An Thái. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 40 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Từ hộ ông Thoả đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Từ hộ ông Vọng đến hết đình Cống - thôn Bình Nam | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 38 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Từ Đường ĐT497 đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 61 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Đường ĐT497 đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 62 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Từ Đường ĐT497 đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 63 | 500.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 67 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đoạn qua xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến hết đã xã Bình Mỹ (giáp xã Bình An) | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ): Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến hết đã xã Bình Mỹ (giáp xã Bình An) Trục đường giao thông chính Mục 1 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ bờ giếng An Dương đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 54 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu An Thái đến hộ ông Nguyễn Công Khang. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 43 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 49 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn đến đường rẽ thôn An Thái | Trục đường xã, khu dân cư Mục 45 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 50 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Đồn Xá đến ngã ba đường ra Ga. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 44 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 53 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 52 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 51 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 48 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 47 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ mương BH15 đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An | Trục đường xã, khu dân cư Mục 55 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 46 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 34 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt): Từ giáp xã Bình Lục đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Đường Lý Công Bình: Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m | Trục đường xã, khu dân cư Mục 33 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4): Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện đến hết lô A3. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến (N2): Đoạn từ đường 3/2 đến hết Cung thiếu nhi. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ): Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông đến hết lô BA7. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường Triều Hội: Từ đường Quốc lộ 21A đến đường Quốc lộ 21 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 35 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã): Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Trần Văn Chuông: Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận đến hộ ông Long thôn Bình Thuận | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Văn Chuông: Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận đến cầu Cao thôn An Thái | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường gom (Nam đường sắt): Đoạn từ sau hộ ông Ất đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 4.300.000 | 3.050.000 | 2.150.000 |
| Đường phía Nam đường Sắt: Từ hộ ông Hoàng Sơn đến hộ ông Truy. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Đường trục xã từ xóm Vũ Hào đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An | Trục đường xã, khu dân cư Mục 68 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em đến giáp Trung tâm y tế. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Đường từ cống Thọ đến cống Đìa hộ ông Dũng. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 58 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 59 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 57 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 56 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) đến đường vào thôn Văn Phú. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 32 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 64 | 500.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 65 | 500.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường Điện Biên Phủ (đường N3): Đoạn từ hộ ông Vương đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Điện Biên Phủ kéo dài đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long đến hết đường Điện Biên Phủ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.