Bảng giá đất Xã Hải Quang, Ninh Bình từ 01/01/2026

116 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Quang là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường D3 (Đường Quang - Thanh), Đường N1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến đường D3 (Đường Quang - Thanh)
Khu dân cư tập trung xã Hải Quang
Đường N2, N3, N4, D1, D2
Mục 9
10.000.000
Tuyến đường D3 (Đường Quang - Thanh)
Khu dân cư tập trung xã Hải Quang
Các lô Biệt thự
Mục 9
9.000.000
Tuyến đường D3 (Đường Quang - Thanh)
Khu dân cư tập trung xã Hải Quang
Đường N1
Mục 9
12.000.000
Tuyến đường D3 (Đường Quang - Thanh)
Khu dân cư tập trung xã Hải Quang
Khu dân cư tập trung xã Hải Quang
Mục 9
12.000.000
Từ giáp Hải Hưng đến giáp thị trấn Cồn
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
12.000.0009.000.0006.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ ngã tư ông Viên (xóm Quang Thanh) đến ngã ba ông Thuyên (xóm Quang Tây)
Mục 5
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục xã - liên xóm
Mục 5
7.000.0004.500.0002.500.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ ngã ba ông Vỵ (xóm Quang Bắc) đến ngã ba ông Thụy (xóm Quang Nam)
Mục 5
4.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Bằng xóm 7 đến cầu ông Khánh xóm 5
Mục 5
4.000.0002.500.0001.500.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ Trường Mầm Non khu 2/9 đến giáp Tỉnh lộ 488C (xóm Quang Trung)
Mục 5
4.500.0003.000.0001.500.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Nam Giang - Hợp Thành (Từ ngã ba ông Hiện đến hết ngã ba đê Đông Hải)
Mục 5
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Lâm đến cống chùa xóm 3
Mục 5
4.000.0002.500.0001.500.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Giám xóm 6 đến cầu bà Giác xóm 7
Mục 5
3.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Tây Cát - Hải Điền (Từ nhà ông Nhân đến Cầu Hải Điền)
Mục 5
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Nhất xóm đến giáp xã Hải Tiến (xóm 7)
Mục 5
3.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Chuyên xóm 2 đến cầu ông Giám xóm 6
Mục 5
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ nhà ông Quyết xóm 6 đến cầu ông Hải xóm 5
Mục 5
3.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cống chùa xóm 3 đến cầu ông Tùng xóm 5
Mục 5
3.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Toản xóm 1 đến cầu ông Hợp (xóm 3)
Mục 5
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ Cống Âu (xóm Quang Thanh) đến ngã ba cầu ông Tú (xóm Quang Tây)
Mục 5
4.500.0003.000.0001.500.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Tây Cát - Nam Châu (Từ nhà ông Túc đến dốc đường bộ ven biển)
Mục 5
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Trình đến ông Ry xóm 4
Mục 5
3.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Hàm xóm 6 đến cống chùa
Mục 5
4.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Hợp xóm 3 đến cầu ông Bảy (xóm 4)
Mục 5
4.000.0002.500.0001.200.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc bà Đạt xóm 1 đến cầu ông Nhất (xóm 1)
Mục 5
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ nhà ông Chu (xóm Quang Phương) đến ngã ba ông Tứ (xóm Quang Hà)
Mục 5
4.500.0003.000.0001.500.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Nhất xóm 1 đến cầu ông Hàm (xóm 6)
Mục 5
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Trần Phú - Nam Giang
Mục 5
4.500.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đường trục xã (đường 15)
Mục 6
6.000.0004.000.0002.500.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đoạn từ cầu ông Đề đến nhà cầu ông Khanh
Mục 6
5.500.0003.500.0002.300.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đoạn từ cầu ông Dung đến cầu ông Đề
Mục 6
6.500.0004.500.0002.800.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đường trục xã (đường 16)
Mục 7
7.000.0005.000.0003.000.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đoạn từ cầu ông Kim đến cầu ông Ký
Mục 7
5.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đoạn từ ngã ba ông Tứ đến cầu ông Kim
Mục 7
4.500.0003.000.0002.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Hải Đông
Khu dân cư tập trung xã Hải Đông
Mục 8
9.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Hải Đông
Các thửa (lô) đất còn lại
Mục 8
7.500.000
Đường Nam Đông
Mục 3
7.500.0004.500.0002.500.000
Đường Tỉnh lộ 488C
Mục 2
9.000.0006.000.0003.000.000
Đường bộ ven biển
Mục 4
10.000.0007.000.0004.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 10
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 10
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ giáp Hải Hưng đến giáp thị trấn Cồn
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
2.550.0001.350.000700.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục xã - liên xóm
Mục 5
2.500.0001.250.000650.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ ngã ba ông Vỵ (xóm Quang Bắc) đến ngã ba ông Thụy (xóm Quang Nam)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Lâm đến cống chùa xóm 3
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Chuyên xóm 2 đến cầu ông Giám xóm 6
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Nam Giang - Hợp Thành (Từ ngã ba ông Hiện đến hết ngã ba đê Đông Hải)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Trình đến ông Ry xóm 4
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Bằng xóm 7 đến cầu ông Khánh xóm 5
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ Trường Mầm Non khu 2/9 đến giáp Tỉnh lộ 488C (xóm Quang Trung)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ Cống Âu (xóm Quang Thanh) đến ngã ba cầu ông Tú (xóm Quang Tây)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Tây Cát - Nam Châu (Từ nhà ông Túc đến dốc đường bộ ven biển)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ ngã tư ông Viên (xóm Quang Thanh) đến ngã ba ông Thuyên (xóm Quang Tây)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc bà Đạt xóm 1 đến cầu ông Nhất (xóm 1)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Hợp xóm 3 đến cầu ông Bảy (xóm 4)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Hàm xóm 6 đến cống chùa
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Giám xóm 6 đến cầu bà Giác xóm 7
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Nhất xóm 1 đến giáp xã Hải Tiến (xóm 7)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ nhà ông Chu (xóm Quang Phương) đến ngã ba ông Tứ (xóm Quang Hà)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Tây Cát - Hải Điền (Từ nhà ông Nhân đến Cầu Hải Điền)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Trần Phú - Nam Giang
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ nhà ông Quyết xóm 6 đến cầu ông Hải xóm 5
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Nhất xóm 1 đến cầu ông Hàm (xóm 6)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Toản xóm 1 đến cầu ông Hợp (xóm 3)
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cống chùa xóm 3 đến cầu ông Tùng xóm 5
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đoạn từ cầu ông Dung đến cầu ông Đề
Mục 7
1.100.000550.000250.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đường trục xã (đường 15)
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đoạn từ cầu ông Đề đến nhà cầu ông Khanh
Mục 7
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đoạn từ ngã ba ông Tứ đến cầu ông Kim
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đoạn từ cầu ông Kim đến cầu ông Ký
Mục 8
1.300.000650.000400.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đường trục xã (đường 16)
Mục 8
1.300.000650.000350.000
Đường Nam Đông
Mục 3
1.900.000950.000500.000
Đường Tỉnh lộ 488C
Mục 2
2.000.0001.000.000500.000
Đường bộ ven biển
Mục 4
2.500.0001.250.000650.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 10
600.000300.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 10
800.000400.000350.000
Đường trục xã đoạn mới (từ nhà ông Biên đến hết nhà ông Tạo)
Mục 9
1.000.000500.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ giáp Hải Hưng đến giáp thị trấn Cồn
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
2.850.0001.450.000800.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ ngã tư ông Viên (xóm Quang Thanh) đến ngã ba ông Thuyên (xóm Quang Tây)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Lâm đến cống chùa xóm 3
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Chuyên xóm 2 đến cầu ông Giám xóm 6
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc ông Trình đến ông Ry xóm 4
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Bằng xóm 7 đến cầu ông Khánh xóm 5
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ Trường Mầm Non khu 2/9 đến giáp Tỉnh lộ 488C (xóm Quang Trung)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ Cống Âu (xóm Quang Thanh) đến ngã ba cầu ông Tú (xóm Quang Tây)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ ngã ba ông Vỵ (xóm Quang Bắc) đến ngã ba ông Thụy (xóm Quang Nam)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Tây Cát - Nam Châu (Từ nhà ông Túc đến dốc đường bộ ven biển)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ nhà ông Quyết xóm 6 đến cầu ông Hải xóm 5
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Toản xóm 1 đến cầu ông Hợp (xóm 3)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục xã - liên xóm
Mục 5
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Giám xóm 6 đến cầu bà Giác xóm 7
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Nam Giang - Hợp Thành (Từ ngã ba ông Hiện đến hết ngã ba đê Đông Hải)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cống chùa xóm 3 đến cầu ông Tùng xóm 5
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Nhất xóm 1 đến cầu ông Hàm (xóm 6)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Nhất xóm 1 đến giáp xã Hải Tiến (xóm 7)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ dốc bà Đạt xóm 1 đến cầu ông Nhất (xóm 1)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Trần Phú - Nam Giang
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đường trục Tây Cát - Hải Điền (Từ nhà ông Nhân đến Cầu Hải Điền)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ nhà ông Chu (xóm Quang Phương) đến ngã ba ông Tứ (xóm Quang Hà)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Hợp xóm 3 đến cầu ông Bảy (xóm 4)
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn mới (từ ngã 3 Xuân Hà đến ngã tư đường bộ ven biển đê)
Đường trục xã - liên xóm
Đoạn từ cầu ông Hàm xóm 6 đến cống chùa
Mục 5
1.650.000850.000450.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đoạn từ cầu ông Đề đến nhà cầu ông Khanh
Mục 7
1.550.000800.000450.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đường trục xã (đường 15)
Mục 7
1.350.000700.000400.000
Đoạn từ cầu ông Quế đến nhà cầu ông Dung
Đường trục xã (đường 15)
Đoạn từ cầu ông Dung đến cầu ông Đề
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đường trục xã (đường 16)
Mục 8
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đoạn từ ngã ba ông Tứ đến cầu ông Kim
Mục 8
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ nhà bà Liễu đến ngã 3 ông Tứ
Đường trục xã (đường 16)
Đoạn từ cầu ông Kim đến cầu ông Ký
Mục 8
1.450.000750.000450.000
Đường Nam Đông
Mục 3
2.250.0001.150.000600.000
Đường Tỉnh lộ 488C
Mục 2
2.200.0001.100.000550.000
Đường bộ ven biển
Mục 4
3.000.0001.500.000750.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 10
650.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 10
850.000500.000400.000
Đường trục xã đoạn mới (từ nhà ông Biên đến hết nhà ông Tạo)
Mục 9
1.200.000600.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.