Bảng giá đất Xã Giao Phúc, Ninh Bình từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Phúc là 11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu), Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá. từ ngã tư đến cây Đề)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây Đường Lạc Lâm | Đường Lạc Lâm Mục 8 | 9.500.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá. từ ngã tư đến cây Đề) Mục 5 | 11.500.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Từ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh Mục 5 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Từ cầu Bà Rĩnh đến đê biển Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Đường Bình Xuân Mục 5 | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường Mục 3 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang) Mục 3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu Mục 3 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang Mục 3 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh) Mục 3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đường trục xã Mục 3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng Mục 3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường) Mục 3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng Mục 3 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh Mục 3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ trường THCS đến NVH xóm 3 cũ Mục 3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hoà Mục 3 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hoà Mục 3 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ Mục 3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang) Mục 3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh Đường Xuân Hải | Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang Mục 7 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh Đường Xuân Hải | Đường Xuân Hải Mục 7 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng Mục 4 | 10.000.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng Mục 4 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà Mục 4 | 10.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông Mục 4 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 4 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông Mục 4 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải Mục 4 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ xóm Hải Hoà đến nhà văn hoá xóm Hải Đông Mục 1 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang Mục 1 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) Mục 1 | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân Mục 1 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du Đường Lạc Xuân | Đoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hoà Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du Đường Lạc Xuân | Đường Lạc Xuân Mục 6 | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành Mục 9 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển Mục 9 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đường phía Tây sông CA21 Mục 9 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên Mục 9 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường D1, D2, D4, N2, N3, N4 Khu dân cư xã Giao Xuân | Khu dân cư xã Giao Xuân Mục 10 | 8.000.000 | ||
| Đường D1, D2, D4, N2, N3, N4 Khu dân cư xã Giao Xuân | Đường N5 Mục 10 | 6.500.000 | ||
| Đường D1, D2, D4, N2, N3, N4 Khu dân cư xã Giao Xuân | Đường D3, N1 Mục 10 | 9.000.000 | ||
| Đường D2, D3, D4, D5, D6, N2, N3 Khu dân cư tập trung xã Giao Hà | Đường N4 Mục 11 | 7.500.000 | ||
| Đường D2, D3, D4, D5, D6, N2, N3 Khu dân cư tập trung xã Giao Hà | Đường N1 Mục 11 | 11.000.000 | ||
| Đường D2, D3, D4, D5, D6, N2, N3 Khu dân cư tập trung xã Giao Hà | Khu dân cư tập trung xã Giao Hà Mục 11 | 9.500.000 | ||
| Đường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà) Đường bộ ven biển | Đường bộ ven biển Mục 2 | 11.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 12 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 12 | 1.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 12 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây Đường Lạc Lâm | Đường Lạc Lâm Mục 8 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Đường Bình Xuân Mục 5 | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Từ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh Mục 5 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Từ cầu Bà Rĩnh đến đê biển Mục 5 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Đoạn Thị Tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá từ ngã tư đến cây Đề) Mục 5 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đường trục xã Mục 3 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hòa Mục 3 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang) Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hòa Mục 3 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ trường THCS đến nhà văn hóa xóm 3 cũ Mục 3 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường Mục 3 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường) Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh) Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang Mục 3 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang) Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu Mục 3 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh Mục 3 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh Đường Xuân Hải | Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh Đường Xuân Hải | Đường Xuân Hải Mục 7 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà Mục 4 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long Mục 4 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng Mục 4 | 1.200.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải Mục 4 | 1.200.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải Mục 4 | 1.200.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải Mục 4 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 4 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng Mục 4 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông Mục 4 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông Mục 4 | 1.200.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ xóm Hải Hòa đến nhà văn hoá xóm Hải Đông Mục 1 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) Mục 1 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang Mục 1 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân Mục 1 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du Đường Lạc Xuân | Đoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hòa Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du Đường Lạc Xuân | Đường Lạc Xuân Mục 6 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển Mục 9 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành Mục 9 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đường phía Tây sông CA21 Mục 9 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên Mục 9 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà) Đường bộ ven biển | Đường bộ ven biển Mục 2 | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 10 | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 10 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 10 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây Đường Lạc Lâm | Đường Lạc Lâm Mục 8 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Đường Bình Xuân Mục 5 | 2.200.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Đoạn Thị Tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá từ ngã tư đến cây Đề) Mục 5 | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Từ cầu Bà Rĩnh đến đê biển Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu) Đường Bình Xuân | Từ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh Mục 5 | 1.800.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang) Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang) Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường) Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hòa Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hòa Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ trường THCS đến nhà văn hóa xóm 3 cũ Mục 3 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh) Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đường trục xã Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh Đường trục xã | Đoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh Đường Xuân Hải | Đường Xuân Hải Mục 7 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh Đường Xuân Hải | Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang Mục 7 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng Mục 4 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ Mục 4 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đường trục xã, liên xã Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải Mục 4 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng Mục 4 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Từ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông Mục 4 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà Mục 4 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường) Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) Mục 1 | 1.900.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang Mục 1 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân Mục 1 | 1.600.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) | Đoạn từ xóm Hải Hòa đến nhà văn hoá xóm Hải Đông Mục 1 | 1.900.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du Đường Lạc Xuân | Đoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hòa Mục 6 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du Đường Lạc Xuân | Đường Lạc Xuân Mục 6 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển Mục 9 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành Mục 9 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên Mục 9 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng Đường phía Tây sông CA21 | Đường phía Tây sông CA21 Mục 9 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà) Đường bộ ven biển | Đường bộ ven biển Mục 2 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 10 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 10 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 10 | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.