Bảng giá đất Xã Giao Phúc, Ninh Bình từ 01/01/2026

150 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Phúc là 11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu), Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá. từ ngã tư đến cây Đề)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây
Đường Lạc Lâm
Đường Lạc Lâm
Mục 8
9.500.0005.500.0002.800.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá. từ ngã tư đến cây Đề)
Mục 5
11.500.0005.800.0002.900.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Từ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh
Mục 5
9.500.0004.800.0002.400.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Từ cầu Bà Rĩnh đến đê biển
Mục 5
8.000.0004.000.0002.100.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Đường Bình Xuân
Mục 5
10.000.0005.100.0002.600.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường
Mục 3
7.000.0003.600.0001.800.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang)
Mục 3
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu
Mục 3
4.000.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang
Mục 3
4.000.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh)
Mục 3
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 3
8.000.0004.000.0002.100.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng
Mục 3
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường)
Mục 3
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng
Mục 3
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh
Mục 3
8.000.0004.000.0002.100.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ trường THCS đến NVH xóm 3 cũ
Mục 3
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hoà
Mục 3
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hoà
Mục 3
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ
Mục 3
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang)
Mục 3
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đường Xuân Hải
Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang
Mục 7
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đường Xuân Hải
Đường Xuân Hải
Mục 7
8.000.0004.000.0002.100.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng
Mục 4
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải
Mục 4
5.000.0002.500.0001.400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng
Mục 4
10.000.0005.400.0002.700.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng
Mục 4
7.500.0003.800.0001.900.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà
Mục 4
10.000.0005.800.0002.900.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long
Mục 4
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
Mục 4
7.500.0003.800.0001.900.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đường trục xã, liên xã
Mục 4
11.000.0005.500.0002.800.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
Mục 4
7.000.0003.600.0001.800.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải
Mục 4
7.500.0003.800.0001.900.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ xóm Hải Hoà đến nhà văn hoá xóm Hải Đông
Mục 1
11.000.0005.500.0002.900.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang
Mục 1
7.500.0003.800.0001.900.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Mục 1
10.000.0005.100.0002.600.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân
Mục 1
9.000.0004.600.0002.400.000
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du
Đường Lạc Xuân
Đoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hoà
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du
Đường Lạc Xuân
Đường Lạc Xuân
Mục 6
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành
Mục 9
6.500.0003.300.0001.700.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển
Mục 9
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đường phía Tây sông CA21
Mục 9
7.000.0003.600.0001.800.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường D1, D2, D4, N2, N3, N4
Khu dân cư xã Giao Xuân
Khu dân cư xã Giao Xuân
Mục 10
8.000.000
Đường D1, D2, D4, N2, N3, N4
Khu dân cư xã Giao Xuân
Đường N5
Mục 10
6.500.000
Đường D1, D2, D4, N2, N3, N4
Khu dân cư xã Giao Xuân
Đường D3, N1
Mục 10
9.000.000
Đường D2, D3, D4, D5, D6, N2, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hà
Đường N4
Mục 11
7.500.000
Đường D2, D3, D4, D5, D6, N2, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hà
Đường N1
Mục 11
11.000.000
Đường D2, D3, D4, D5, D6, N2, N3
Khu dân cư tập trung xã Giao Hà
Khu dân cư tập trung xã Giao Hà
Mục 11
9.500.000
Đường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà)
Đường bộ ven biển
Đường bộ ven biển
Mục 2
11.000.0005.600.0002.800.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 12
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 12
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 12
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây
Đường Lạc Lâm
Đường Lạc Lâm
Mục 8
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Đường Bình Xuân
Mục 5
2.100.0001.100.000600.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Từ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh
Mục 5
1.700.000900.000500.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Từ cầu Bà Rĩnh đến đê biển
Mục 5
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Đoạn Thị Tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá từ ngã tư đến cây Đề)
Mục 5
2.300.0001.200.000600.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 3
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ
Mục 3
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hòa
Mục 3
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang)
Mục 3
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hòa
Mục 3
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ trường THCS đến nhà văn hóa xóm 3 cũ
Mục 3
900.000500.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường
Mục 3
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường)
Mục 3
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh)
Mục 3
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang
Mục 3
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang)
Mục 3
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng
Mục 3
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng
Mục 3
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu
Mục 3
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh
Mục 3
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đường Xuân Hải
Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đường Xuân Hải
Đường Xuân Hải
Mục 7
1.300.000700.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà
Mục 4
1.500.000800.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long
Mục 4
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng
Mục 4
1.200.000650.000350.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng
Mục 4
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải
Mục 4
1.200.000650.000350.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải
Mục 4
1.200.000650.000350.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải
Mục 4
1.900.000950.000500.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đường trục xã, liên xã
Mục 4
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ
Mục 4
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng
Mục 4
1.900.000950.000500.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
Mục 4
1.900.000950.000500.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
Mục 4
1.200.000650.000350.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ xóm Hải Hòa đến nhà văn hoá xóm Hải Đông
Mục 1
1.800.000900.000500.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Mục 1
1.800.000900.000500.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang
Mục 1
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân
Mục 1
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du
Đường Lạc Xuân
Đoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hòa
Mục 6
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du
Đường Lạc Xuân
Đường Lạc Xuân
Mục 6
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển
Mục 9
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành
Mục 9
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đường phía Tây sông CA21
Mục 9
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên
Mục 9
1.400.000800.000400.000
Đường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà)
Đường bộ ven biển
Đường bộ ven biển
Mục 2
2.750.0001.400.000700.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 10
800.000400.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 10
600.000300.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
250.000250.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây
Đường Lạc Lâm
Đường Lạc Lâm
Mục 8
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Đường Bình Xuân
Mục 5
2.200.0001.200.000800.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Đoạn Thị Tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá từ ngã tư đến cây Đề)
Mục 5
2.500.0001.300.000600.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Từ cầu Bà Rĩnh đến đê biển
Mục 5
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đường Bình Xuân
Từ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh
Mục 5
1.800.0001.000.000500.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang
Mục 3
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang)
Mục 3
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang)
Mục 3
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh
Mục 3
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu
Mục 3
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường
Mục 3
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng
Mục 3
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường)
Mục 3
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hòa
Mục 3
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng
Mục 3
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hòa
Mục 3
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ trường THCS đến nhà văn hóa xóm 3 cũ
Mục 3
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh)
Mục 3
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 3
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ
Mục 3
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đường Xuân Hải
Đường Xuân Hải
Mục 7
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đường Xuân Hải
Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang
Mục 7
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng
Mục 4
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng
Mục 4
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải
Mục 4
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long
Mục 4
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đường trục xã, liên xã
Mục 4
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
Mục 4
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải
Mục 4
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng
Mục 4
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Từ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
Mục 4
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà
Mục 4
1.800.000900.000500.000
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải
Mục 4
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Mục 1
1.900.0001.000.000500.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang
Mục 1
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân
Mục 1
1.600.000800.000450.000
Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ xóm Hải Hòa đến nhà văn hoá xóm Hải Đông
Mục 1
1.900.0001.000.000500.000
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du
Đường Lạc Xuân
Đoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hòa
Mục 6
1.400.000800.000400.000
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du
Đường Lạc Xuân
Đường Lạc Xuân
Mục 6
1.500.000800.000400.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển
Mục 9
1.400.000700.000400.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành
Mục 9
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên
Mục 9
1.500.000800.000400.000
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng
Đường phía Tây sông CA21
Đường phía Tây sông CA21
Mục 9
1.400.000700.000400.000
Đường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà)
Đường bộ ven biển
Đường bộ ven biển
Mục 2
3.300.0001.650.000850.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 10
650.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 10
850.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.