Bảng giá đất Xã Giao Phúc, Ninh Bình từ 01/01/2026

330 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Giao Phúc18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 489B, Đoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (122 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang7.500.0003.800.0001.900.000
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh10.000.0005.100.0002.600.000
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân9.000.0004.600.0002.400.000
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ xóm Hải Hoà đến nhà văn hoá xóm Hải Đông11.000.0005.500.0002.900.000
Đường bộ ven biểnĐường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà)11.000.0005.600.0002.800.000
Đường trục xãĐoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh8.000.0004.000.0002.100.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường7.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xãĐoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh8.000.0004.000.0002.100.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hoà4.500.0002.300.0001.200.000
Đường trục xãĐoạn từ trường THCS đến NVH xóm 3 cũ6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường Bình XuânĐoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)10.000.0005.100.0002.600.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hoà4.500.0002.300.0001.200.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu4.000.0002.300.0001.200.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang4.000.0002.300.0001.200.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng7.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)11.000.0005.500.0002.800.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông7.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng10.000.0005.400.0002.700.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông7.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải7.500.0003.800.0001.900.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải5.000.0002.500.0001.400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng4.000.0002.000.0001.100.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà10.000.0005.800.0002.900.000
Khu dân cư tập trung xã Giao HàĐường N111.000.000
Khu dân cư tập trung xã Giao HàĐường N47.500.000
Khu dân cư tập trung xã Giao HàĐường D2, D3, D4, D5, D6, N2, N39.500.000
Khu dân cư xã Giao XuânĐường D3, N19.000.000
Khu dân cư xã Giao XuânĐường N56.500.000
Khu dân cư xã Giao XuânĐường D1, D2, D4, N2, N3, N48.000.000
Đường Bình XuânTừ cầu Bà Rĩnh đến đê biển8.000.0004.000.0002.100.000
Đường Bình XuânĐoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá. từ ngã tư đến cây Đề)11.500.0005.800.0002.900.000
Đường Bình XuânTừ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh9.500.0004.800.0002.400.000
Đường Lạc LâmĐoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây9.500.0005.500.0002.800.000
Đường Lạc XuânĐoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du8.500.0004.300.0002.200.000
Đường Lạc XuânĐoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hoà6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Xuân HảiĐoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh8.000.0004.000.0002.100.000
Đường Xuân HảiĐoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang6.000.0003.000.0001.500.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển4.500.0002.300.0001.200.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành6.500.0003.300.0001.700.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng7.000.0003.600.0001.800.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư tập trung xã Giao HàĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.000.000
Khu dân cư tập trung xã Giao HàĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư tập trung xã Giao HàĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Quốc lộ 37BĐoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình11.000.0005.500.0002.900.000
Quốc lộ 37BĐoạn từ Cống Khoáy đến cầu Hà Lạn7.000.0003.500.0001.800.000
Tỉnh lộ 484Đường Nam Định - Lạc quần - đường bộ ven biển9.000.0004.500.0002.300.000
Tỉnh lộ 489BQuốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm15.000.0006.800.0003.400.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ cầu Thức Hóa đến Cống Khoáy8.000.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ Quỹ tín dụng Quất Lâm đến giáp đê TW12.000.0006.000.0003.100.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW18.000.0009.000.0004.900.000
Đường bộ ven biển8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãĐường Nguyễn Ý11.000.0005.500.0002.800.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư trụ sở công an xã Giao Ninh đến giáp xã Giao Bình11.000.0005.500.0002.600.000
Đường trục xãĐoạn từ xóm Tồn Thành Đông đến xóm Tồn Thành Tây5.000.0002.500.0001.200.000
Đường trục xãĐoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến cầu ông Vạn10.000.0005.000.0002.600.000
Đường trục xãĐường Tiên Ninh9.000.0004.600.0002.300.000
Đường trục xãĐường Hòa Bình11.000.0005.500.0002.800.000
Đường trục xãĐường Văn Trì7.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xãĐoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến đường Dương Khuê9.000.0004.500.0002.300.000
Đường trục xãBỉnh Di Tây6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐường Dương Khê9.000.0004.500.0002.300.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Cương) đến giáp nhà ông Quân đường Thống Nhất8.000.0004.000.0002.000.000
Đường liên xómĐoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết9.000.0004.500.0002.300.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Tuyên) đến đường Thống Nhất8.000.0004.000.0002.000.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chính) đến cống C78.000.0004.000.0002.000.000
Đường liên xómĐoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết cống xá10.000.0005.000.0002.600.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chương) đến giáp nhà ông Vượng đường Thống Nhất6.000.0003.000.0001.500.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Doanh) đến nhà ông Tài7.000.0003.500.0001.800.000
Đường trục xãgiáp đường Quốc lộ 37B6.000.0003.000.0002.000.000
Đường trục xãĐường N1 Tái định cư Thức Hóa Nam10.500.0005.300.0002.700.000
Đường trục xãĐoạn từ đường Dương Khuê đến đường bộ ven biển6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba vào cảng cá đến ngã ba Quốc lộ 37B đi cầu Hà Lạn10.000.0005.100.0002.600.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà thờ Thức Khóa đến giáp tái định cư Thức Hóa Nam10.500.0005.300.0002.700.000
Đường trục xãGiao Thịnh đến đường Mộc Đức ra QL 37B)6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãHóa Tây7.000.0003.500.0001.800.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhà thờ Mộc Đức đến giáp Quốc lộ 37B7.000.0003.500.0001.800.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc đa NVH xã đến đường Thống Nhất9.000.0004.600.0002.300.000
Đường trục xãĐoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục chợ Bến ra Quốc lộ 37B8.000.0004.000.0002.000.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Bưu cục Quất Lâm đến hết nhà ông Chung6.000.0003.000.0001.500.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ HTX Hòa Bình cũ đến giáp đường Nguyễn Văn Ích6.000.0003.000.0001.500.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ chợ Quất Lâm đến nhà ông An6.000.0003.000.0001.500.000
Các tuyến đường khácđoạn từ Nhà ông Du trưởng thôn đến giáp đường Nguyễn Văn Ích6.000.0003.000.0001.500.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang9.000.0004.500.0002.300.000
Thức Hoá NamĐoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền5.000.0002.500.0001.200.000
Thức Hoá NamĐoạn từ nhà ông Bạ đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 35.000.0002.500.0001.200.000
Thức Hoá TâyĐoạn từ giáo xóm Phụ Phượng đến nhà ông Đinh Văn Bắc5.000.0002.500.0001.200.000
Thức Hoá TâyĐoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng5.000.0002.500.0001.200.000
Xóm Hiểu MinhĐoạn từ Quốc lộ 37B đến hết nhà thờ Minh Đường4.500.0002.200.0001.200.000
Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh LâmĐoạn từ ngã 3 vào cảng cá đến đê TW10.000.0005.100.0002.600.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ thổ ông Chính đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục9.000.0004.500.0002.300.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong9.000.0004.500.0002.300.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ thổ ông Khoát đến thổ ông Khoa giáp đê Cổ Vạy9.000.0004.500.0002.300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (Phía nghĩa địa)9.000.0004.500.0002.300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (phía KDC tập trung)10.000.0005.000.0002.500.000
Khu Liên Phong6.000.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư Thị trấn Quất LâmĐường Gom15.500.000
Khu dân cư Thị trấn Quất LâmĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Khu dân cư Thị trấn Quất LâmĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m2.000.000
Khu dân cư Thị trấn Quất LâmĐường N510.000.000
Khu dân cư Thị trấn Quất LâmĐường D1, D2, D3, D4, N2, N3, N413.000.000
Khu dân cư Thị trấn Quất LâmĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư tập trung Giao ThịnhĐường N116.200.000
Khu dân cư tập trung Giao ThịnhĐường N3 biệt thự11.000.000
Khu dân cư tập trung Giao ThịnhĐường D313.000.000
Khu dân cư tập trung Giao ThịnhĐường N413.500.000
Khu dân cư tập trung Giao ThịnhĐường N512.000.000
Khu dân cư tập trung Giao ThịnhĐường N3 liền kề13.000.000
Khu dân cư tập trung Giao ThịnhĐường N215.100.000
NamN110.500.000
Điểm tái định cư phân tán Giao PhongĐường N29.500.000
Điểm tái định cư phân tán Giao PhongĐường N1, N3, D214.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang1.200.000600.000350.000
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân1.500.000750.000400.000
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ xóm Hải Hòa đến nhà văn hoá xóm Hải Đông1.800.000900.000500.000
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh1.800.000900.000500.000
Đường bộ ven biểnĐường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà)2.750.0001.400.000700.000
Đường trục xãĐoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh1.300.000650.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang)1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường1.100.000550.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh1.300.000650.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang)1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ trường THCS đến nhà văn hóa xóm 3 cũ900.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hòa1.300.000650.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường)1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hòa1.300.000650.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu1.300.000650.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang1.300.000650.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh)1.000.000500.000300.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng1.900.000950.000500.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)1.300.000650.000350.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông1.200.000650.000350.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải1.900.000950.000500.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông1.900.000950.000500.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng1.400.000700.000400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà1.500.000800.000400.000
Đường Bình XuânĐoạn Thị Tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá từ ngã tư đến cây Đề)2.300.0001.200.000600.000
Đường Bình XuânTừ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh1.700.000900.000500.000
Đường Bình XuânTừ cầu Bà Rĩnh đến đê biển1.300.000650.000350.000
Đường Bình XuânĐoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)2.100.0001.100.000600.000
Đường Lạc XuânĐoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du1.400.000700.000400.000
Đường Lạc XuânĐoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hòa1.200.000600.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long1.300.000650.000350.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng1.200.000650.000350.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ1.000.000500.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải1.200.000650.000350.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải1.200.000650.000350.000
Đường Lạc LâmĐoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây1.500.000750.000400.000
Đường Xuân HảiĐoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh1.300.000700.000400.000
Đường Xuân HảiĐoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang1.200.000600.000300.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành1.500.000750.000400.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển1.300.000650.000350.000
Đường phía Tây sông CA21Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000400.000350.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng1.300.000650.000350.000
Đường phía Tây sông CA21Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000300.000250.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên1.400.000800.000400.000
Đường phía Tây sông CA21Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000
Quốc lộ 37BĐoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình2.700.0001.350.000700.000
Quốc lộ 37BĐoạn từ cống Khoáy đến cầu Hà Lạn1.600.000800.000400.000
Tỉnh lộ 484Đường Nam Định - Lạc quần - đường bộ ven biển2.250.0001.150.000600.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW5.400.0002.800.0001.400.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ cầu Thức Hóa đến Cống Khoáy2.000.0001.000.000500.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ Quỹ tín dụng Quất Lâm đến giáp đê TW3.400.0001.700.000800.000
Tỉnh lộ 489BQuốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm 2250 11504.500.000
Đường bộ ven biển2.000.0001.000.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư trụ sở công an xã Giao Ninh đến giáp xã Giao Bình2.300.0001.200.000600.000
Đường trục xãĐường Nguyễn Ý2.750.0001.400.000700.000
Đường trục xãĐường Tiên Ninh2.100.0001.100.000600.000
Đường trục xãĐường Dương Khê2.250.0001.150.000600.000
Đường trục xãĐường Văn Trì1.200.000600.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến đường Dương Khuê1.600.000800.000400.000
Đường trục xãĐoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục chợ Bến ra Quốc lộ 37B1.200.000600.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà thờ Thức Khóa đến giáp tái định cư Thức Hóa Nam1.600.000900.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ đường Dương Khuê đến đường bộ ven biển2.650.0001.350.000700.000
Đường trục xãĐoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến cầu ông Vạn1.400.000700.000400.000
Đường trục xãĐường N1 Tái định cư Thức Hóa Nam 10001.800.000900.000450.000
Đường trục xãĐường Hòa Bình2.900.0001.500.000800.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba vào cảng cá đến ngã ba Quốc lộ 37B đi cầu Hà Lạn1.900.000950.000475.000
Đường trục xãĐoạn từ xóm Tồn Thành Đông đến xóm Tồn Thành Tây900.000450.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc đa NVH xã đến đường Thống Nhất1.400.000700.000400.000
Đường trục xãMộc Đức ra QL 37B)1.400.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhà thờ Mộc Đức đến giáp Quốc lộ 37B1.700.000900.000500.000
Thức Hoá NamĐoạn từ nhà ông Bạ đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3900.000450.000300.000
Thức Hoá NamĐoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền900.000450.000300.000
Thức Hoá TâyĐoạn từ giáo xóm Phụ Phượng đến nhà ông Đinh Văn Bắc900.000450.000300.000
Thức Hoá TâyĐoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng900.000450.000300.000
Xóm Hiểu MinhĐoạn từ Quốc lộ 37B đến hết nhà thờ Minh Đường900.000450.000300.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Tuyên) đến đường Thống Nhất2.000.0001.000.000500.000
Đường liên xómĐoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết1.600.000800.000400.000
Đường liên xómĐoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết cống xá1.600.000800.000400.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Doanh) đến nhà ông Tài1.750.000900.000450.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chính) đến cống C72.000.0001.000.000500.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Cương) đến giáp nhà ông Quân đường Thống Nhất2.000.0001.000.000500.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chương) đến giáp nhà ông Vượng đường Thống Nhất1.600.000800.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ chợ Quất Lâm đến nhà ông An1.000.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Bưu cục Quất Lâm đến hết nhà ông Chung1.000.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ HTX Hòa Bình cũ đến giáp đường Nguyễn Văn Ích1.600.000800.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang1.400.000700.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (Phía nghĩa địa)2.250.0001.150.000600.000
Các tuyến đường khácđoạn từ Nhà ông Du trưởng thôn đến giáp đường Nguyễn Văn Ích1.600.000800.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (phía KDC tập trung)2.500.0001.250.000650.000
Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh LâmĐoạn từ ngã 3 vào cảng cá đến đê TW1.600.000800.000400.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ thổ ông Khoát đến thổ ông Khoa giáp đê Cổ Vạy1.600.000800.000400.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ thổ ông Chính đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục1.600.000800.000400.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong1.600.000800.000400.000
- Đường trục 4:Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000300.000250.000
- Đường trục 4:Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000400.000350.000
- Đường trục 4:Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ nhà văn hoá Hải Đông đến cống Tiền Lang1.400.000700.000400.000
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ xóm Hải Hòa đến nhà văn hoá xóm Hải Đông1.900.0001.000.000500.000
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ Cầu Thái Ninh đến hết xóm Hải Tân1.600.000800.000450.000
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)Đoạn từ giáp Giao Hưng đến Cầu Thái Ninh1.900.0001.000.000500.000
Đường bộ ven biểnĐường bộ ven biển (đoạn từ xã Giao Hưng đến xã Giao Hoà)3.300.0001.650.000850.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Thái Ninh đến giáp xã Giao Hưng1.400.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường1.200.000600.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu chợ đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh1.400.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Nghĩa trang ND đến cầu nghĩa trang Liệt sỹ (xóm Hải Giang)1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh1.400.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ trường THCS đến nhà văn hóa xóm 3 cũ1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ Giao Nhân đến cầu Nghĩa trang ND (xóm Hải Giang)1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Sơn đến cầu ông Cận (xóm Hải Thịnh)1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ Giao Hưng đến NVH xóm 3 cũ1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐoàn từ cổng chào Xuân Tiến đến giáp xã Giao Hòa1.400.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ Cầu chợ đi Giao Hưng1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu đến cầu ông Quang1.400.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà ông Quang đến cầu ông Hải (xóm Hải Cường)1.200.000600.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu bà Rĩnh đến giáp xã Giao Hòa1.400.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Vạn Xuân đến hết xóm Xuân Châu1.400.000700.000400.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Tần Xóm Sơn Hồng2.250.0001.150.000600.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn Hải đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng1.600.000800.000400.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông2.250.0001.150.000600.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải (2 bên đường)1.400.000700.000400.000
Đường trục xã, liên xãTừ đường trục Giao Hà - Ông Tuân xóm Sơn Hải2.250.0001.150.000600.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông1.400.000700.000400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà1.800.000900.000500.000
Đường Bình XuânTừ cầu Trạm y tế đến cầu Bà Rĩnh1.800.0001.000.000500.000
Đường Bình XuânTừ cầu Bà Rĩnh đến đê biển1.400.000700.000400.000
Đường Bình XuânĐoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp xóm Thị Tứ (nhà ông Cửu)2.200.0001.200.000800.000
Đường Bình XuânĐoạn Thị Tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá từ ngã tư đến cây Đề)2.500.0001.300.000600.000
Đường Lạc XuânĐoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ đến cầu ông Du1.500.000800.000400.000
Đường Lạc XuânĐoạn từ cầu ông Du đến giáp xã Giao Hòa1.400.000800.000400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây đến nhà ông Măng xóm Sơn Long1.400.000700.000400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Tần xóm Sơn Hồng - đình Kiên Hành - Đường bộ1.200.000600.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp cầu ông Tuân xóm Sơn Hải đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải1.400.000700.000400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng1.400.000700.000400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ giáp cầu ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông đến cầu ông Tuân xóm Sơn Hải1.400.000700.000400.000
Đường Lạc LâmĐoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây1.700.000850.000450.000
Đường Xuân HảiĐoạn từ nhà thờ Phú Ninh đến cầu ông Quang1.400.000800.000400.000
Đường Xuân HảiĐoạn từ cầu nhà ông Tính xóm Xuân Hoành đến hết nhà thờ Phú Ninh1.400.000700.000400.000
Đường phía Tây sông CA21Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m850.000500.000400.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển1.400.000700.000400.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng1.400.000700.000400.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên1.500.000800.000400.000
Đường phía Tây sông CA21Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành1.700.000850.000450.000
Đường phía Tây sông CA21Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m650.000400.000300.000
Đường phía Tây sông CA21Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000
Quốc lộ 37BĐoạn từ cống Khoáy đến cầu Hà Lạn1.800.000900.000450.000
Quốc lộ 37BĐoạn từ Cống Khoáy đến giáp xã Giao Bình3.000.0001.500.000750.000
Tỉnh lộ 484Đường Nam Định - Lạc quần - đường bộ ven biển2.700.0001.350.000700.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ Ngã tư nhà thờ Quất Lâm đến giáp đê TW5.800.0002.900.0001.600.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ Quỹ tín dụng Quất Lâm đến giáp đê TW3.600.0001.800.000900.000
Tỉnh lộ 489BĐoạn từ cầu Thức Hóa đến Cống Khoáy2.100.0001.050.000600.000
Tỉnh lộ 489BQuốc lộ 37B đến ngã tư nhà thờ Quất Lâm 2250 11504.900.0002.450.0001.250.000
Đường bộ ven biển2.400.0001.200.000600.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư trụ sở công an xã Giao Ninh đến giáp xã Giao Bình2.500.0001.300.000650.000
Đường trục xãĐường Nguyễn Ý3.300.0001.650.000850.000
Đường trục xãĐường Dương Khê2.700.0001.350.000700.000
Đường trục xãĐường Tiên Ninh2.300.0001.200.000600.000
Đường trục xãĐoạn từ Nhà thờ Mộc Đức đến giáp Quốc lộ 37B1.900.0001.000.000500.000
Đường trục xãĐường Văn Trì1.500.000750.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ đường Dương Khuê đến đường bộ ven biển3.150.0001.600.000800.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã ba vào cảng cá đến ngã ba Quốc lộ 37B đi cầu Hà Lạn2.100.0001.050.000525.000
Đường trục xãĐoạn từ xóm Tồn Thành Đông đến xóm Tồn Thành Tây1.100.000550.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ gốc đa NVH xã đến đường Thống Nhất1.600.000800.000400.000
Đường trục xãĐoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục chợ Bến ra Quốc lộ 37B1.500.000750.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến đường Dương Khuê1.800.000900.000450.000
Đường trục xãĐường Hòa Bình3.200.0001.700.000900.000
Đường trục xãĐường N1 Tái định cư Thức Hóa Nam 10002.000.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ Nghĩa trang Quất Lâm đến cầu ông Vạn1.700.000850.000450.000
Đường trục xãMộc Đức ra QL 37B)1.500.000800.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ nhà thờ Thức Khóa đến giáp tái định cư Thức Hóa Nam2.000.000900.000600.000
Thức Hoá NamĐoạn từ giáo xóm Nam Hoà đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền1.100.000500.000350.000
Thức Hoá NamĐoạn từ nhà ông Bạ đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 31.100.000500.000350.000
Thức Hoá TâyĐoạn NVH xóm Thức Hoá Nam đến nhà ông Bùi Văn Lộng1.100.000500.000350.000
Thức Hoá TâyĐoạn từ giáo xóm Phụ Phượng đến nhà ông Đinh Văn Bắc1.100.000500.000350.000
Xóm Hiểu MinhĐoạn từ Quốc lộ 37B đến hết nhà thờ Minh Đường1.100.000500.000350.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Tuyên) đến đường Thống Nhất2.400.0001.200.000600.000
Đường liên xómĐoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết nhà ông Quyết1.800.000900.000450.000
Đường liên xómĐoạn từ ngã tư giao phố Vũ Đoan và phố Cồn Tầu đến hết cống xá1.800.000900.000450.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chính) đến cống C72.400.0001.200.000600.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Doanh) đến nhà ông Tài2.100.0001.050.000550.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Chương) đến giáp nhà ông Vượng đường Thống Nhất1.800.000900.000450.000
Đường liên xómĐoạn từ đường QL 37B (thổ ông Cương) đến giáp nhà ông Quân đường Thống Nhất2.400.0001.200.000600.000
- Đường trục 2:+ Lô 31, 33, 34, 35, 36, 37800.000400.000300.000
- Đường trục 2:+ Lô 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 301.300.000700.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (Phía nghĩa địa)2.700.0001.350.000700.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ chợ Quất Lâm đến nhà ông An1.200.000600.000400.000
Các tuyến đường khácđoạn từ Nhà ông Du trưởng thôn đến giáp đường Nguyễn Văn Ích1.800.000900.000450.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Bưu cục Quất Lâm đến hết nhà ông Chung1.200.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang1.600.000800.000500.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ HTX Hòa Bình cũ đến giáp đường Nguyễn Văn Ích1.800.000900.000450.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ QL 37B đến cầu ông Vạn (phía KDC tập trung)3.000.0001.500.000750.000
Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh LâmĐoạn từ ngã 3 vào cảng cá đến đê TW1.900.0001.000.000500.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ thổ ông Khoát đến thổ ông Khoa giáp đê Cổ Vạy1.800.000900.000450.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ thổ ông Chính đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục1.800.000900.000450.000
Đường trục xóm Liên PhongĐoạn từ đê biển đến chùa Liên Phong1.800.000900.000450.000
- Đường trục 2:+ Lô 321.100.000600.000300.000
- Đường trục 3:+ Lô 39, 401.100.000600.000300.000
- Đường trục 3:+ Lô 38800.000400.000300.000
- Đường trục 4:Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m650.000400.000300.000
- Đường trục 4:+ Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200m đầu tiên800.000400.000300.000
- Đường trục 4:+ Đoạn còn lại700.000400.000300.000
- Đường trục 4:+ Lô 46: Từ giáp đường 489B về phía Đông 200m đầu tiên800.000400.000300.000
- Đường trục 4:+ Lô 431.000.000500.000300.000
- Đường trục 4:Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m850.000500.000400.000
- Đường trục 4:+ Lô 42: Từ giáp đường 489B về phía Đông 100m đầu tiên800.000400.000300.000
- Đường trục 4:Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.