Bảng giá đất Phường Hà Nam, Ninh Bình từ 01/01/2026
180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Nam là 42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 9.1 Đoạn 1 Cầu Liêm Chính Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Ba Đa | Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Ba Đa Giáp phường Duy Hà | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lương Văn Can | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Lương Văn Can Đường Cao tốc | 6.200.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đường Cao tốc Hết địa phận phường Hà Nam | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 3.500.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đầu cầu Châu Giang Đường Võ Nguyên Giáp | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
| 3.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 8.000.000 | |
| Đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ (Quốc lộ 21B) 21B): Từ đường Lê Hoàn | 11.500.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.000.000 | |
| Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu Đường Lê Hoàn | 17.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Quang Trung (chân cầu Phù | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | |
| 6.1 Đoạn 1 Đường sắt | 10.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đoạn từ Trạm y tế xã | 8.200.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 Hết địa bàn phường Hà Nam | Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) | 5.100.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| 9.1 Đoạn 1 Cầu Liêm Chính Đường Võ Nguyên Giáp | 42.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
| Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường 11.2 gom dọc chân cầu Phù Vân) | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m) | Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn Trạm dừng nghỉ cao tốc | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | |
| Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính | 9.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Đường bê tông phường Quang Hồ Quang Trung) Trung | Đường dẫn vào cầu Phù Vân | 8.000.000 | 5.300.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Thế Thiện | Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Tùng Môi trường cũ (đoạn giao đường Đường 27m | Phía đông Sở Nông nghiệp và 42m quy hoạch) | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Hồ Tùng Mậu Đường 27m | Phía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Hồ Xanh (đoạn giao đường 42m quy Tuyến 16 | Phía đông nhà in Báo Hà Nam hoạch) | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Lương Văn Can | Trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng Tuyến 14 | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Nguyễn Thành Lê Đường Lê Công Thanh kéo dài | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | |
| Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu Tuyến kè hồ số 3 | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng Tuyến 12 | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Đường Lê Tung (thuộc địa Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên bàn phường Hà Nam) Hoàng) | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
| 1.3 Đường đê sông Nhuệ | Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam) | 5.500.000 | |||
| 1.4.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Cống Ba Đa | 5.500.000 | ||||
| 1.4.2 Đoạn 2 Cống Ba Đa | 5.000.000 | ||||
| Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa Nút giao Phú Thứ Đường Lê Tung phận phường Hà Nam | 5.500.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 4.000.000 | |
| Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng 1.1 Đường Lê Hoàn Lương (giáp với miếu thôn Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) | 9.000.000 | ||||
| Đường từ đường Lê Công 1.2 Thanh kéo dài đến đường Đường Lê Công Thanh kéo dài Điện Biên Phủ (đường 68m) | 9.000.000 | ||||
| 1.9 Các vị trí còn lại | 4.000.000 | ||||
| 2.2 Các vị trí còn lại | 3.500.000 | ||||
| Các trục đường liên thôn, 1.8 xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP | 5.000.000 | ||||
| Đường cầu Phù Vân (phía 1.6 Từ PL26, thửa 63 PL28, thửa 13 Nam đường) | 7.000.000 | ||||
| Đường cầu Phù Vân (phía Bắc 1.5 Từ PL26, thửa 58 PL28, thửa 6 đường) | 6.500.000 | ||||
| Đường nối từ Lê Hoàn đến 1.7 giáo với phố Bùi Đạt | 8.000.000 | ||||
| Đường trục chính trong TDP, 2.1 các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố | 4.500.000 | ||||
| 3.4 Đường cầu vượt Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) | 6.000.000 | ||||
| 3.5 Đường trục xã Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) | 5.000.000 | ||||
| 3.6 Đường DH06 Đường sắt qua đường 68m Đường trục T2 | 6.000.000 | ||||
| 3.8 Các vị trí còn lại | 4.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32 mét trở lên (ngoại | 25.000.000 | ||||
| Đường DH06 (bao gồm đường Bạch Thái Bưởi và 3.7 Đường trục T2 đường đối diện kênh) đường đối diện kênh | 7.000.000 | ||||
| Đường gom đường sắt (phía 3.2 Từ PL1, thửa 1 PL8, thửa 25 Đông đường sắt) | 5.500.000 | ||||
| Đường nối từ thửa 76 - tờ 3.3 Thửa 76 - tờ DC7 Thửa 41, tờ DC10 DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 | 7.000.000 | ||||
| Đường đê sông Nhuệ (thuộc Hết địa phận phường Hà nam 3.1 Đường Lê Thánh Tông địa phận xã Tiên Tân cũ (giáp phường Phù Vân) | 5.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét | 20.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét | 17.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32 mét trở lên | 15.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét | 13.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét | 9.000.000 | ||||
| Các tuyến đường quy hoạch 1.4 còn lại | 15.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9 đến dưới 15 mét | 6.000.000 | ||||
| Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9 mét | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Ba Đa | Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Ba Đa Giáp phường Duy Hà | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lương Văn Can | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Lương Văn Can Đường Cao tốc | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đường Cao tốc | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đầu cầu Châu Giang | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | |
| (đường 150m) Giang | Đường Lê Hoàn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 |
| 3.2 Đoạn 2 Hà Nam (đường Lê - Hết địa phận phường | Đường Võ Nguyên Giáp - Tung) | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| 6.1 Đoạn 1 Đường sắt | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đoạn từ Trạm y tế xã (đường Bạch Thái | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 (đường Bạch Thái | Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam | 1.550.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) | Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu Đường Lê Hoàn | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn Trạm dừng nghỉ cao tốc | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 | |
| (đường kè Bắc Châu Cầu Liêm Chính | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn non Quang Trung (chân | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | |
| 11.2 (đường gom dọc chân cầu | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Cầu Liêm Chính | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Hà Nam (đường Lê | Đường Võ Nguyên Giáp - Tung) | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Phố Hoàng Thế Thiện | Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Phố Hoàng Tùng Đường 27m | nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Phố Hồ Tùng Mậu nghiệp và Môi trường Đường 27m | cũ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Hồ Xanh Hà Nam (đoạn giao Tuyến 16 | đường 42m quy hoạch) | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Phố Lương Văn Can (đoạn giao với đường | Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng Tuyến 14 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| Phố Nguyễn Thành Lê | Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu Tuyến kè hồ số 3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc Nút giao Phú Thứ Đường Lê Tung địa phận phường Hà Nam | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng Tuyến 12 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| vào Hồ Quang Trung) Vân Quang Trung | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | |
| Đường Lê Tung (thuộc Quốc Lộ 1A (đường địa bàn phường Hà Nam) Đinh Tiên Hoàng) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Đường nối từ đường Lê Hết địa phận TDP Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với 1.1 Đường Lê Hoàn Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân miếu thôn Quỳnh Chân cũ) cũ) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| 1.3 Đường đê sông Nhuệ (hết địa phận phường | Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Hà Nam) | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| 1.4.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Cống Ba Đa | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| 1.4.2 Đoạn 2 Cống Ba Đa Hà Nam (giáp phường | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| Đường cầu Phù Vân (phía 1.5 Từ PL26, thửa 58 PL28, thửa 6 Bắc đường) | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| Đường cầu Phù Vân (phía 1.6 Từ PL26, thửa 63 PL28, thửa 13 Nam đường) | 2.100.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | |
| Đường nối từ Lê Hoàn đến 1.7 giáo với phố Bùi Đạt | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | |
| Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Đường Lê Công Thanh Đường Điện Biên Phủ 1.2 Điện Biên Phủ (đường kéo dài (đường 68m) | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| 1.8 xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | |
| 1.9 Các vị trí còn lại | 1.400.000 | |||
| 2.1 TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| 2.2 Các vị trí còn lại | 1.050.000 | |||
| 3.1 (thuộc địa phận xã Tiên Đường Lê Thánh Tông Hà nam (giáp phường | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | |
| 3.4 Đường cầu vượt | Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| 3.5 Đường trục xã | Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| 3.6 Đường DH06 Đường trục T2 | Đường sắt qua đường 68m | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| 3.8 Các vị trí còn lại | 1.400.000 | |||
| Đường DH06 (bao gồm đường Bạch Thái Bưởi 3.7 Đường trục T2 đường đối diện kênh) và đường đối diện kênh | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| Đường gom đường sắt 3.2 Từ PL1, thửa 1 PL8, thửa 25 (phía Đông đường sắt) | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| Đường nối từ thửa 76 - tờ 3.3 Thửa 76 - tờ DC7 Thửa 41, tờ DC10 DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| 1.2 cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| 1.3 cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường 1.1 Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ) | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| Các tuyến đường quy 1.4 hoạch còn lại | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| 2.2 cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | |
| 2.3 cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | |
| 2.4 cắt ngang từ 9 đến dưới 15 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32 mét trở lên | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.5 cắt ngang dưới 9 mét | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Cầu Ba Đa | Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Ba Đa Giáp phường Duy Hà | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| 2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lương Văn Can | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 | |
| 2.2 Đoạn 2 Đường Lương Văn Can Đường Cao tốc | 2.200.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | |
| 2.3 Đoạn 3 Đường Cao tốc | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | |
| 3.1 Đoạn 1 Đầu cầu Châu Giang | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | |
| (đường 150m) Giang | Đường Lê Hoàn | 12.250.000 | 8.600.000 | 6.150.000 |
| 3.2 Đoạn 2 Hà Nam (đường Lê - Hết địa phận phường | Đường Võ Nguyên Giáp - Tung) | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| 6.1 Đoạn 1 Đường sắt | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 | |
| 6.2 Đoạn 2 Đoạn từ Trạm y tế xã (đường Bạch Thái | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.900.000 | |
| 6.3 Đoạn 3 (đường Bạch Thái | Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) | Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu Đường Lê Hoàn | 6.150.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn Trạm dừng nghỉ cao tốc | 6.650.000 | 4.700.000 | 3.350.000 | |
| (đường kè Bắc Châu Cầu Liêm Chính | Đường Nguyễn Chí Thanh | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| 11.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn non Quang Trung (chân | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | |
| 11.2 (đường gom dọc chân cầu | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | |
| 9.1 Đoạn 1 Cầu Liêm Chính | 14.700.000 | 10.300.000 | 7.350.000 | |
| 9.2 Đoạn 2 Hà Nam (đường Lê | Đường Võ Nguyên Giáp - Tung) | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Phố Hoàng Thế Thiện | Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Phố Hoàng Tùng Đường 27m | nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường | 2.450.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Phố Hồ Tùng Mậu nghiệp và Môi trường Đường 27m | cũ | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Phố Hồ Xanh Hà Nam (đoạn giao Tuyến 16 | đường 42m quy hoạch) | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Phố Lương Văn Can (đoạn giao với đường | Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 |
| Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng Tuyến 14 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | |
| Phố Nguyễn Thành Lê | Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu Tuyến kè hồ số 3 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | |
| Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc Nút giao Phú Thứ Đường Lê Tung địa phận phường Hà Nam | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | |
| Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng Tuyến 12 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | |
| vào Hồ Quang Trung) Vân Quang Trung | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | |
| Đường Lê Tung (thuộc Quốc Lộ 1A (đường địa bàn phường Hà Nam) Đinh Tiên Hoàng) | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 | |
| Đường nối từ đường Lê Hết địa phận TDP Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với 1.1 Đường Lê Hoàn Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân miếu thôn Quỳnh Chân cũ) cũ) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | |
| 1.3 Đường đê sông Nhuệ (hết địa phận phường | Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Hà Nam) | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.900.000 |
| 1.4.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Cống Ba Đa | 2.650.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | |
| 1.4.2 Đoạn 2 Cống Ba Đa Hà Nam (giáp phường | 2.650.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | |
| Đường cầu Phù Vân (phía 1.5 Từ PL26, thửa 58 PL28, thửa 6 Bắc đường) | 2.300.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | |
| Đường cầu Phù Vân (phía 1.6 Từ PL26, thửa 63 PL28, thửa 13 Nam đường) | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | |
| Đường nối từ Lê Hoàn đến 1.7 giáo với phố Bùi Đạt | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | |
| Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Đường Lê Công Thanh Đường Điện Biên Phủ 1.2 Điện Biên Phủ (đường kéo dài (đường 68m) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | |
| 1.8 xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | |
| 1.9 Các vị trí còn lại | 1.900.000 | |||
| 2.1 TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.250.000 | |
| 2.2 Các vị trí còn lại | 1.250.000 | |||
| 3.1 (thuộc địa phận xã Tiên Đường Lê Thánh Tông Hà nam (giáp phường | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | |
| 3.4 Đường cầu vượt | Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
| 3.5 Đường trục xã | Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) | 1.900.000 | 1.880.000 | 1.850.000 |
| 3.6 Đường DH06 Đường trục T2 | Đường sắt qua đường 68m | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
| 3.8 Các vị trí còn lại | 1.850.000 | |||
| Đường DH06 (bao gồm đường Bạch Thái Bưởi 3.7 Đường trục T2 đường đối diện kênh) và đường đối diện kênh | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.850.000 | |
| Đường gom đường sắt 3.2 Từ PL1, thửa 1 PL8, thửa 25 (phía Đông đường sắt) | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | |
| Đường nối từ thửa 76 - tờ 3.3 Thửa 76 - tờ DC7 Thửa 41, tờ DC10 DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | |
| 1.2 cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| 1.3 cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường 1.1 Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ) | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | |
| Các tuyến đường quy 1.4 hoạch còn lại | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| 2.2 cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| 2.3 cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 | |
| 2.4 cắt ngang từ 9 đến dưới 15 | 2.100.000 | 1.950.000 | 1.900.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32 mét trở lên | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | |
| Các tuyến đường có mặt 2.5 cắt ngang dưới 9 mét | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.