Bảng giá đất Phường Hà Nam, Ninh Bình từ 01/01/2026

180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Nam42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 9.1 Đoạn 1 Cầu Liêm Chính Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.1 Đoạn 1 Cầu Ba ĐaCầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý)23.000.0009.200.0006.900.0004.600.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Ba Đa Giáp phường Duy Hà17.000.0006.800.0005.100.0004.000.000
2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lương Văn Can10.000.0005.500.0004.500.0004.000.000
2.2 Đoạn 2 Đường Lương Văn Can Đường Cao tốc6.200.0004.500.0004.000.0003.500.000
2.3 Đoạn 3 Đường Cao tốc Hết địa phận phường Hà Nam5.000.0004.200.0003.800.0003.500.000
3.1 Đoạn 1 Đầu cầu Châu Giang Đường Võ Nguyên Giáp40.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
3.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp35.000.00014.000.00010.500.0008.000.000
Đường Lê Thánh Tông Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ (Quốc lộ 21B) 21B): Từ đường Lê Hoàn11.500.0005.600.0004.600.0004.000.000
Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu Đường Lê Hoàn17.500.0007.000.0005.500.0004.000.000
11.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Quang Trung (chân cầu Phù18.000.0007.200.0005.400.0004.000.000
6.1 Đoạn 1 Đường sắt10.000.0006.500.0005.000.0004.000.000
6.2 Đoạn 2 Đoạn từ Trạm y tế xã8.200.0005.000.0004.500.0004.000.000
6.3 Đoạn 3 Hết địa bàn phường Hà NamĐường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi)5.100.0004.200.0003.800.0003.500.000
9.1 Đoạn 1 Cầu Liêm Chính Đường Võ Nguyên Giáp42.000.00016.800.00012.600.0008.400.000
9.2 Đoạn 2 Đường Võ Nguyên Giáp25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường 11.2 gom dọc chân cầu Phù Vân)8.000.0006.500.0005.400.0004.000.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m)Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang35.000.00014.000.00010.500.0007.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn Trạm dừng nghỉ cao tốc19.000.0007.600.0005.700.0004.200.000
Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính9.000.0005.200.0004.800.0004.000.000
Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Đường bê tông phường Quang Hồ Quang Trung) TrungĐường dẫn vào cầu Phù Vân8.000.0005.300.0004.300.0004.000.000
Phố Hoàng Thế ThiệnCầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)18.000.0007.200.0005.400.0004.000.000
Phố Hoàng Tùng Môi trường cũ (đoạn giao đường Đường 27mPhía đông Sở Nông nghiệp và 42m quy hoạch)7.000.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Hồ Tùng Mậu Đường 27mPhía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ9.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Phố Hồ Xanh (đoạn giao đường 42m quy Tuyến 16Phía đông nhà in Báo Hà Nam hoạch)13.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
Phố Lương Văn CanTrường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)14.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng Tuyến 149.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Phố Nguyễn Thành Lê Đường Lê Công Thanh kéo dài16.000.0006.400.0004.800.0004.000.000
Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu Tuyến kè hồ số 39.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng Tuyến 129.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Đường Lê Tung (thuộc địa Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên bàn phường Hà Nam) Hoàng)10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
1.3 Đường đê sông NhuệTừ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam)5.500.000
1.4.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Cống Ba Đa5.500.000
1.4.2 Đoạn 2 Cống Ba Đa5.000.000
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa Nút giao Phú Thứ Đường Lê Tung phận phường Hà Nam5.500.0004.700.0004.300.0004.000.000
Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng 1.1 Đường Lê Hoàn Lương (giáp với miếu thôn Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ)9.000.000
Đường từ đường Lê Công 1.2 Thanh kéo dài đến đường Đường Lê Công Thanh kéo dài Điện Biên Phủ (đường 68m)9.000.000
1.9 Các vị trí còn lại4.000.000
2.2 Các vị trí còn lại3.500.000
Các trục đường liên thôn, 1.8 xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP5.000.000
Đường cầu Phù Vân (phía 1.6 Từ PL26, thửa 63 PL28, thửa 13 Nam đường)7.000.000
Đường cầu Phù Vân (phía Bắc 1.5 Từ PL26, thửa 58 PL28, thửa 6 đường)6.500.000
Đường nối từ Lê Hoàn đến 1.7 giáo với phố Bùi Đạt8.000.000
Đường trục chính trong TDP, 2.1 các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố4.500.000
3.4 Đường cầu vượt Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)6.000.000
3.5 Đường trục xã Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) Hộ ông Hò (PL5, thửa 7)5.000.000
3.6 Đường DH06 Đường sắt qua đường 68m Đường trục T26.000.000
3.8 Các vị trí còn lại4.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.1 ngang từ 32 mét trở lên (ngoại25.000.000
Đường DH06 (bao gồm đường Bạch Thái Bưởi và 3.7 Đường trục T2 đường đối diện kênh) đường đối diện kênh7.000.000
Đường gom đường sắt (phía 3.2 Từ PL1, thửa 1 PL8, thửa 25 Đông đường sắt)5.500.000
Đường nối từ thửa 76 - tờ 3.3 Thửa 76 - tờ DC7 Thửa 41, tờ DC10 DC7 đến Thửa 41, tờ DC107.000.000
Đường đê sông Nhuệ (thuộc Hết địa phận phường Hà nam 3.1 Đường Lê Thánh Tông địa phận xã Tiên Tân cũ (giáp phường Phù Vân)5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.2 ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét20.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 1.3 ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét17.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.1 ngang từ 32 mét trở lên15.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.2 ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét13.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.3 ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét9.000.000
Các tuyến đường quy hoạch 1.4 còn lại15.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.4 ngang từ 9 đến dưới 15 mét6.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 2.5 ngang dưới 9 mét5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Cầu Ba ĐaCầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý)6.900.0004.850.0003.450.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Ba Đa Giáp phường Duy Hà5.100.0003.600.0002.550.000
2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lương Văn Can3.000.0002.100.0001.500.000
2.2 Đoạn 2 Đường Lương Văn Can Đường Cao tốc1.900.0001.500.0001.400.000
2.3 Đoạn 3 Đường Cao tốc1.500.0001.450.0001.400.000
3.1 Đoạn 1 Đầu cầu Châu Giang12.000.0008.400.0006.000.000
(đường 150m) GiangĐường Lê Hoàn10.500.0007.350.0005.250.000
3.2 Đoạn 2 Hà Nam (đường Lê
- Hết địa phận phường
Đường Võ Nguyên Giáp - Tung)12.000.0008.400.0006.000.000
6.1 Đoạn 1 Đường sắt3.000.0002.100.0001.500.000
6.2 Đoạn 2 Đoạn từ Trạm y tế xã (đường Bạch Thái2.500.0001.750.0001.400.000
6.3 Đoạn 3 (đường Bạch TháiBưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam1.550.0001.450.0001.400.000
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B)Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân3.450.0002.450.0001.750.000
Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu Đường Lê Hoàn5.250.0003.700.0002.650.000
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn Trạm dừng nghỉ cao tốc5.700.0004.000.0002.850.000
(đường kè Bắc Châu Cầu Liêm ChínhĐường Nguyễn Chí Thanh2.700.0001.900.0001.400.000
11.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn non Quang Trung (chân5.400.0003.800.0002.700.000
11.2 (đường gom dọc chân cầu2.400.0001.700.0001.400.000
9.1 Đoạn 1 Cầu Liêm Chính12.600.0008.850.0006.300.000
9.2 Đoạn 2 Hà Nam (đường LêĐường Võ Nguyên Giáp - Tung)7.500.0005.250.0003.750.000
Phố Hoàng Thế ThiệnCầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)5.400.0003.800.0002.700.000
Phố Hoàng Tùng Đường 27mnghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường2.100.0001.500.0001.400.000
Phố Hồ Tùng Mậu nghiệp và Môi trường Đường 27m2.700.0001.900.0001.400.000
Phố Hồ Xanh Hà Nam (đoạn giao Tuyến 16đường 42m quy hoạch)3.900.0002.750.0001.950.000
Phố Lương Văn Can (đoạn giao với đườngNguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng Tuyến 142.700.0001.900.0001.400.000
Phố Nguyễn Thành LêĐường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)4.800.0003.400.0002.400.000
Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu Tuyến kè hồ số 32.700.0001.900.0001.400.000
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc Nút giao Phú Thứ Đường Lê Tung địa phận phường Hà Nam1.800.0001.500.0001.400.000
Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng Tuyến 122.700.0001.900.0001.400.000
vào Hồ Quang Trung) Vân Quang Trung2.400.0001.700.0001.400.000
Đường Lê Tung (thuộc Quốc Lộ 1A (đường địa bàn phường Hà Nam) Đinh Tiên Hoàng)3.000.0002.100.0001.500.000
Đường nối từ đường Lê Hết địa phận TDP Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với 1.1 Đường Lê Hoàn Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân miếu thôn Quỳnh Chân cũ) cũ)2.700.0001.900.0001.400.000
1.3 Đường đê sông Nhuệ (hết địa phận phườngTừ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Hà Nam)2.300.0001.650.0001.400.000
1.4.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Cống Ba Đa2.000.0001.500.0001.400.000
1.4.2 Đoạn 2 Cống Ba Đa Hà Nam (giáp phường2.000.0001.500.0001.400.000
Đường cầu Phù Vân (phía 1.5 Từ PL26, thửa 58 PL28, thửa 6 Bắc đường)2.000.0001.500.0001.400.000
Đường cầu Phù Vân (phía 1.6 Từ PL26, thửa 63 PL28, thửa 13 Nam đường)2.100.0001.550.0001.400.000
Đường nối từ Lê Hoàn đến 1.7 giáo với phố Bùi Đạt2.400.0001.700.0001.400.000
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Đường Lê Công Thanh Đường Điện Biên Phủ 1.2 Điện Biên Phủ (đường kéo dài (đường 68m)2.700.0001.900.0001.400.000
1.8 xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP1.500.0001.450.0001.400.000
1.9 Các vị trí còn lại1.400.000
2.1 TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố1.400.0001.200.0001.100.000
2.2 Các vị trí còn lại1.050.000
3.1 (thuộc địa phận xã Tiên Đường Lê Thánh Tông Hà nam (giáp phường1.500.0001.450.0001.400.000
3.4 Đường cầu vượtTừ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)1.800.0001.500.0001.400.000
3.5 Đường trục xãTừ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7)1.500.0001.450.0001.400.000
3.6 Đường DH06 Đường trục T2Đường sắt qua đường 68m1.800.0001.500.0001.400.000
3.8 Các vị trí còn lại1.400.000
Đường DH06 (bao gồm đường Bạch Thái Bưởi 3.7 Đường trục T2 đường đối diện kênh) và đường đối diện kênh2.100.0001.500.0001.400.000
Đường gom đường sắt 3.2 Từ PL1, thửa 1 PL8, thửa 25 (phía Đông đường sắt)1.700.0001.500.0001.400.000
Đường nối từ thửa 76 - tờ 3.3 Thửa 76 - tờ DC7 Thửa 41, tờ DC10 DC7 đến Thửa 41, tờ DC102.100.0001.500.0001.400.000
1.2 cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét6.000.0004.200.0003.000.000
1.3 cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét5.100.0003.600.0002.550.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường 1.1 Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ)7.500.0005.250.0003.750.000
Các tuyến đường quy 1.4 hoạch còn lại4.500.0003.150.0002.250.000
2.2 cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét3.900.0002.750.0001.950.000
2.3 cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét2.700.0001.900.0001.400.000
2.4 cắt ngang từ 9 đến dưới 152.000.0001.500.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32 mét trở lên4.500.0003.150.0002.250.000
Các tuyến đường có mặt 2.5 cắt ngang dưới 9 mét1.500.0001.450.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Cầu Ba ĐaCầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý)8.050.0005.650.0004.050.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Ba Đa Giáp phường Duy Hà5.950.0004.200.0003.000.000
2.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Đường Lương Văn Can3.500.0002.450.0001.900.000
2.2 Đoạn 2 Đường Lương Văn Can Đường Cao tốc2.200.0001.950.0001.900.000
2.3 Đoạn 3 Đường Cao tốc2.000.0001.950.0001.900.000
3.1 Đoạn 1 Đầu cầu Châu Giang16.000.00011.200.0008.000.000
(đường 150m) GiangĐường Lê Hoàn12.250.0008.600.0006.150.000
3.2 Đoạn 2 Hà Nam (đường Lê
- Hết địa phận phường
Đường Võ Nguyên Giáp - Tung)16.000.00011.200.0008.000.000
6.1 Đoạn 1 Đường sắt3.500.0002.450.0001.900.000
6.2 Đoạn 2 Đoạn từ Trạm y tế xã (đường Bạch Thái2.900.0002.050.0001.900.000
6.3 Đoạn 3 (đường Bạch TháiBưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam2.000.0001.950.0001.900.000
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B)Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân4.050.0002.850.0002.050.000
Đường Ngô Quyền Cống Xì Dầu Đường Lê Hoàn6.150.0004.300.0003.100.000
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Hoàn Trạm dừng nghỉ cao tốc6.650.0004.700.0003.350.000
(đường kè Bắc Châu Cầu Liêm ChínhĐường Nguyễn Chí Thanh3.200.0002.250.0001.900.000
11.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn non Quang Trung (chân6.300.0004.450.0003.150.000
11.2 (đường gom dọc chân cầu2.800.0002.000.0001.900.000
9.1 Đoạn 1 Cầu Liêm Chính14.700.00010.300.0007.350.000
9.2 Đoạn 2 Hà Nam (đường LêĐường Võ Nguyên Giáp - Tung)8.800.0006.200.0004.400.000
Phố Hoàng Thế ThiệnCầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)6.300.0004.450.0003.150.000
Phố Hoàng Tùng Đường 27mnghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường2.450.0001.950.0001.900.000
Phố Hồ Tùng Mậu nghiệp và Môi trường Đường 27m3.150.0002.250.0001.900.000
Phố Hồ Xanh Hà Nam (đoạn giao Tuyến 16đường 42m quy hoạch)4.550.0003.200.0002.300.000
Phố Lương Văn Can (đoạn giao với đườngNguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)4.900.0003.450.0002.450.000
Phố Lương Đình Của Phố Hoàng Tùng Tuyến 143.150.0002.250.0001.900.000
Phố Nguyễn Thành LêĐường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)5.600.0003.950.0002.800.000
Phố Ngô Thị Nhậm Phố Hồ Tùng Mậu Tuyến kè hồ số 33.150.0002.250.0001.900.000
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc Nút giao Phú Thứ Đường Lê Tung địa phận phường Hà Nam2.400.0002.000.0001.900.000
Phố Ngô Vi Liễn Phố Hoàng Tùng Tuyến 123.150.0002.250.0001.900.000
vào Hồ Quang Trung) Vân Quang Trung2.800.0002.000.0001.900.000
Đường Lê Tung (thuộc Quốc Lộ 1A (đường địa bàn phường Hà Nam) Đinh Tiên Hoàng)3.500.0002.450.0001.900.000
Đường nối từ đường Lê Hết địa phận TDP Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với 1.1 Đường Lê Hoàn Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân miếu thôn Quỳnh Chân cũ) cũ)3.200.0002.250.0001.900.000
1.3 Đường đê sông Nhuệ (hết địa phận phườngTừ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Hà Nam)3.050.0002.150.0001.900.000
1.4.1 Đoạn 1 Đường Lê Hoàn Cống Ba Đa2.650.0001.950.0001.900.000
1.4.2 Đoạn 2 Cống Ba Đa Hà Nam (giáp phường2.650.0001.950.0001.900.000
Đường cầu Phù Vân (phía 1.5 Từ PL26, thửa 58 PL28, thửa 6 Bắc đường)2.300.0001.950.0001.900.000
Đường cầu Phù Vân (phía 1.6 Từ PL26, thửa 63 PL28, thửa 13 Nam đường)2.800.0002.000.0001.900.000
Đường nối từ Lê Hoàn đến 1.7 giáo với phố Bùi Đạt2.800.0002.000.0001.900.000
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Đường Lê Công Thanh Đường Điện Biên Phủ 1.2 Điện Biên Phủ (đường kéo dài (đường 68m)3.200.0002.250.0001.900.000
1.8 xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP2.000.0001.950.0001.900.000
1.9 Các vị trí còn lại1.900.000
2.1 TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố1.600.0001.300.0001.250.000
2.2 Các vị trí còn lại1.250.000
3.1 (thuộc địa phận xã Tiên Đường Lê Thánh Tông Hà nam (giáp phường2.000.0001.900.0001.850.000
3.4 Đường cầu vượtTừ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)2.100.0001.900.0001.850.000
3.5 Đường trục xãTừ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7)1.900.0001.880.0001.850.000
3.6 Đường DH06 Đường trục T2Đường sắt qua đường 68m2.100.0001.900.0001.850.000
3.8 Các vị trí còn lại1.850.000
Đường DH06 (bao gồm đường Bạch Thái Bưởi 3.7 Đường trục T2 đường đối diện kênh) và đường đối diện kênh2.500.0002.000.0001.850.000
Đường gom đường sắt 3.2 Từ PL1, thửa 1 PL8, thửa 25 (phía Đông đường sắt)2.000.0001.900.0001.850.000
Đường nối từ thửa 76 - tờ 3.3 Thửa 76 - tờ DC7 Thửa 41, tờ DC10 DC7 đến Thửa 41, tờ DC102.500.0001.900.0001.850.000
1.2 cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét7.000.0004.900.0003.500.000
1.3 cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét6.000.0004.200.0003.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường 1.1 Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ)8.800.0006.200.0004.400.000
Các tuyến đường quy 1.4 hoạch còn lại5.250.0003.700.0002.650.000
2.2 cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét4.550.0003.200.0002.300.000
2.3 cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét3.150.0002.250.0001.900.000
2.4 cắt ngang từ 9 đến dưới 152.100.0001.950.0001.900.000
Các tuyến đường có mặt 2.1 cắt ngang từ 32 mét trở lên5.250.0003.700.0002.650.000
Các tuyến đường có mặt 2.5 cắt ngang dưới 9 mét2.000.0001.950.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.