Bảng giá đất Phường Hà Nam, Ninh Bình từ 01/01/2026

180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Nam là 42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Cầu Liêm Chính đến Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà NamNút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung
Các tuyến phố và ngõ
Mục 12
5.500.0004.700.0004.300.0004.000.000
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.8
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
9.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
17.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
20.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
13.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
15.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ)
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
25.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
6.000.000
Các tuyến đường quy hoạch còn lại
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
15.000.000
Các vị trí còn lại
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Khu dân cư
Mục 3.8
4.000.000
Các vị trí còn lại
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.9
4.000.000
Các vị trí còn lại
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
Khu dân cư
Mục 2.2
3.500.000
Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung)Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung
Các tuyến phố và ngõ
Mục 10
8.000.0005.300.0004.300.0004.000.000
Phố Hoàng Thế ThiệnCầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 1
18.000.0007.200.0005.400.0004.000.000
Phố Hoàng TùngPhía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 4
7.000.0005.000.0004.500.0004.000.000
Phố Hồ Tùng MậuPhía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 6
9.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Phố Hồ XanhPhía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16
Các tuyến phố và ngõ
Mục 5
13.000.0006.000.0004.500.0004.000.000
Phố Lương Văn CanTrường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 2
14.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Phố Lương Đình CủaPhố Hoàng Tùng - Tuyến 14
Các tuyến phố và ngõ
Mục 7
9.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Phố Nguyễn Thành LêĐường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 3
16.000.0006.400.0004.800.0004.000.000
Phố Ngô Thị NhậmPhố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3
Các tuyến phố và ngõ
Mục 8
9.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Phố Ngô Vi LiễnPhố Hoàng Tùng - Tuyến 12
Các tuyến phố và ngõ
Mục 9
9.000.0005.600.0004.500.0004.000.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân)
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
18.000.0007.200.0005.400.0004.000.000
Đoạn 1
Đường Lê Công Thanh
Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp
Các tuyến đường phố
Mục 3.1
40.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Đoạn 1
Đường ĐT 493B
Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27)
Các tuyến đường phố
Mục 6.1
10.000.0006.500.0005.000.0004.000.000
Đoạn 1
Đường trục cống Ba Đa
Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.4.1
5.500.000
Đoạn 1
Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp
Các tuyến đường phố
Mục 9.1
42.000.00016.800.00012.600.0008.400.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
10.000.0005.500.0004.500.0004.000.000
Đoạn 1
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
23.000.0009.200.0006.900.0004.600.000
Đoạn 2
Đường Lê Công Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung)
Các tuyến đường phố
Mục 3.2
35.000.00014.000.00010.500.0008.000.000
Đoạn 2
Đường ĐT 493B
Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi)
Các tuyến đường phố
Mục 6.2
8.200.0005.000.0004.500.0004.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
6.200.0004.500.0004.000.0003.500.000
Đoạn 2
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
17.000.0006.800.0005.100.0004.000.000
Đoạn 2
Đường trục cống Ba Đa
Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân)
Khu dân cư
Mục 1.4.2
5.000.000
Đoạn 2
Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung)
Các tuyến đường phố
Mục 9.2
25.000.00010.000.0007.500.0005.000.000
Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân)
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
8.000.0006.500.0005.400.0004.000.000
Đoạn 3
Đường ĐT 493B
Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam
Các tuyến đường phố
Mục 6.3
5.100.0004.200.0003.800.0003.500.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
5.000.0004.200.0003.800.0003.500.000
Đường DH06
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2
Khu dân cư
Mục 3.6
6.000.000
Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh)
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh
Khu dân cư
Mục 3.7
7.000.000
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B)Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 4
11.500.0005.600.0004.600.0004.000.000
Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam)Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi
Các tuyến phố và ngõ
Mục 11
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m)Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang
Các tuyến đường phố
Mục 8
35.000.00014.000.00010.500.0007.000.000
Đường Ngô QuyềnCống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn
Các tuyến đường phố
Mục 5
17.500.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc
Các tuyến đường phố
Mục 7
19.000.0007.600.0005.700.0004.200.000
Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường)
Đường trục cống Ba Đa
Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6
Khu dân cư
Mục 1.5
6.500.000
Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường)
Đường trục cống Ba Đa
Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13
Khu dân cư
Mục 1.6
7.000.000
Đường cầu vượt
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)
Khu dân cư
Mục 3.4
6.000.000
Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt)
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25
Khu dân cư
Mục 3.2
5.500.000
Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.7
8.000.000
Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10
Khu dân cư
Mục 3.3
7.000.000
Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ)
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ)
Khu dân cư
Mục 1.1
9.000.000
Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
Khu dân cư
Mục 2.1
4.500.000
Đường trục xã
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7)
Khu dân cư
Mục 3.5
5.000.000
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Khu dân cư
Mục 1.2
9.000.000
Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính
Các tuyến đường phố
Mục 10
9.000.0005.200.0004.800.0004.000.000
Đường đê sông Nhuệ
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam)
Khu dân cư
Mục 1.3
5.500.000
Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân)
Khu dân cư
Mục 3.1
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà NamNút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung
Các tuyến phố và ngõ
Mục 12
1.800.0001.500.0001.400.000
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.8
1.500.0001.450.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
1.500.0001.450.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
2.700.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
5.100.0003.600.0002.550.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
3.900.0002.750.0001.950.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
6.000.0004.200.0003.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
4.500.0003.150.0002.250.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ)
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
7.500.0005.250.0003.750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
2.000.0001.500.0001.400.000
Các tuyến đường quy hoạch còn lại
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
4.500.0003.150.0002.250.000
Các vị trí còn lại
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Khu dân cư
Mục 3.8
1.400.0001.400.0001.400.000
Các vị trí còn lại
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.9
1.400.0001.400.0001.400.000
Các vị trí còn lại
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
Khu dân cư
Mục 2.2
1.050.0001.050.0001.050.000
Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung)Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung
Các tuyến phố và ngõ
Mục 10
2.400.0001.700.0001.400.000
Phố Hoàng Thế ThiệnCầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 1
5.400.0003.800.0002.700.000
Phố Hoàng TùngPhía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 4
2.100.0001.500.0001.400.000
Phố Hồ Tùng MậuPhía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 6
2.700.0001.900.0001.400.000
Phố Hồ XanhPhía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16
Các tuyến phố và ngõ
Mục 5
3.900.0002.750.0001.950.000
Phố Lương Văn CanTrường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 2
4.200.0002.950.0002.100.000
Phố Lương Đình CủaPhố Hoàng Tùng - Tuyến 14
Các tuyến phố và ngõ
Mục 7
2.700.0001.900.0001.400.000
Phố Nguyễn Thành LêĐường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 3
4.800.0003.400.0002.400.000
Phố Ngô Thị NhậmPhố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3
Các tuyến phố và ngõ
Mục 8
2.700.0001.900.0001.400.000
Phố Ngô Vi LiễnPhố Hoàng Tùng - Tuyến 12
Các tuyến phố và ngõ
Mục 9
2.700.0001.900.0001.400.000
Đoạn 1
Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp
Các tuyến đường phố
Mục 9.1
12.600.0008.850.0006.300.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 1
Đường Lê Công Thanh
Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp
Các tuyến đường phố
Mục 3.1
12.000.0008.400.0006.000.000
Đoạn 1
Đường ĐT 493B
Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27)
Các tuyến đường phố
Mục 6.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 1
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
6.900.0004.850.0003.450.000
Đoạn 1
Đường trục cống Ba Đa
Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.4.1
2.000.0001.500.0001.400.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân)
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
5.400.0003.800.0002.700.000
Đoạn 2
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
5.100.0003.600.0002.550.000
Đoạn 2
Đường ĐT 493B
Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi)
Các tuyến đường phố
Mục 6.2
2.500.0001.750.0001.400.000
Đoạn 2
Đường trục cống Ba Đa
Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân)
Khu dân cư
Mục 1.4.2
2.000.0001.500.0001.400.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
1.900.0001.500.0001.400.000
Đoạn 2
Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung)
Các tuyến đường phố
Mục 9.2
7.500.0005.250.0003.750.000
Đoạn 2
Đường Lê Công Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung)
Các tuyến đường phố
Mục 3.2
12.000.0008.400.0006.000.000
Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân)
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
2.400.0001.700.0001.400.000
Đoạn 3
Đường ĐT 493B
Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam
Các tuyến đường phố
Mục 6.3
1.550.0001.450.0001.400.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
1.500.0001.450.0001.400.000
Đường DH06
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2
Khu dân cư
Mục 3.6
1.800.0001.500.0001.400.000
Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh)
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh
Khu dân cư
Mục 3.7
2.100.0001.500.0001.400.000
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B)Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 4
3.450.0002.450.0001.750.000
Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam)Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi
Các tuyến phố và ngõ
Mục 11
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m)Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang
Các tuyến đường phố
Mục 8
10.500.0007.350.0005.250.000
Đường Ngô QuyềnCống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn
Các tuyến đường phố
Mục 5
5.250.0003.700.0002.650.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc
Các tuyến đường phố
Mục 7
5.700.0004.000.0002.850.000
Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường)
Đường trục cống Ba Đa
Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6
Khu dân cư
Mục 1.5
2.000.0001.500.0001.400.000
Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường)
Đường trục cống Ba Đa
Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13
Khu dân cư
Mục 1.6
2.100.0001.550.0001.400.000
Đường cầu vượt
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)
Khu dân cư
Mục 3.4
1.800.0001.500.0001.400.000
Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt)
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25
Khu dân cư
Mục 3.2
1.700.0001.500.0001.400.000
Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.7
2.400.0001.700.0001.400.000
Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10
Khu dân cư
Mục 3.3
2.100.0001.500.0001.400.000
Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ)
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ)
Khu dân cư
Mục 1.1
2.700.0001.900.0001.400.000
Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
Khu dân cư
Mục 2.1
1.400.0001.200.0001.100.000
Đường trục xã
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7)
Khu dân cư
Mục 3.5
1.500.0001.450.0001.400.000
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Khu dân cư
Mục 1.2
2.700.0001.900.0001.400.000
Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính
Các tuyến đường phố
Mục 10
2.700.0001.900.0001.400.000
Đường đê sông Nhuệ
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam)
Khu dân cư
Mục 1.3
2.300.0001.650.0001.400.000
Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân)
Khu dân cư
Mục 3.1
1.500.0001.450.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà NamNút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung
Các tuyến phố và ngõ
Mục 12
2.400.0002.000.0001.900.000
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.8
2.000.0001.950.0001.900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.5
2.000.0001.950.0001.900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.3
3.150.0002.250.0001.900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.3
6.000.0004.200.0003.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.2
7.000.0004.900.0003.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.2
4.550.0003.200.0002.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.1
5.250.0003.700.0002.650.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ)
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.1
8.800.0006.200.0004.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 2.4
2.100.0001.950.0001.900.000
Các tuyến đường quy hoạch còn lại
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau:
Mục 1.4
5.250.0003.700.0002.650.000
Các vị trí còn lại
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Khu dân cư
Mục 3.8
1.850.0001.850.0001.850.000
Các vị trí còn lại
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.9
1.900.0001.900.0001.900.000
Các vị trí còn lại
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
Khu dân cư
Mục 2.2
1.250.0001.250.0001.250.000
Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung)Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung
Các tuyến phố và ngõ
Mục 10
2.800.0002.000.0001.900.000
Phố Hoàng Thế ThiệnCầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 1
6.300.0004.450.0003.150.000
Phố Hoàng TùngPhía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 4
2.450.0001.950.0001.900.000
Phố Hồ Tùng MậuPhía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m
Các tuyến phố và ngõ
Mục 6
3.150.0002.250.0001.900.000
Phố Hồ XanhPhía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16
Các tuyến phố và ngõ
Mục 5
4.550.0003.200.0002.300.000
Phố Lương Văn CanTrường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 2
4.900.0003.450.0002.450.000
Phố Lương Đình CủaPhố Hoàng Tùng - Tuyến 14
Các tuyến phố và ngõ
Mục 7
3.150.0002.250.0001.900.000
Phố Nguyễn Thành LêĐường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m)
Các tuyến phố và ngõ
Mục 3
5.600.0003.950.0002.800.000
Phố Ngô Thị NhậmPhố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3
Các tuyến phố và ngõ
Mục 8
3.150.0002.250.0001.900.000
Phố Ngô Vi LiễnPhố Hoàng Tùng - Tuyến 12
Các tuyến phố và ngõ
Mục 9
3.150.0002.250.0001.900.000
Đoạn 1
Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp
Các tuyến đường phố
Mục 9.1
14.700.00010.300.0007.350.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can
Các tuyến đường phố
Mục 2.1
3.500.0002.450.0001.900.000
Đoạn 1
Đường trục cống Ba Đa
Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.4.1
2.650.0001.950.0001.900.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân)
Các tuyến đường phố
Mục 11.1
6.300.0004.450.0003.150.000
Đoạn 1
Đường ĐT 493B
Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27)
Các tuyến đường phố
Mục 6.1
3.500.0002.450.0001.900.000
Đoạn 1
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa
Các tuyến đường phố
Mục 1.1
8.050.0005.650.0004.050.000
Đoạn 1
Đường Lê Công Thanh
Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp
Các tuyến đường phố
Mục 3.1
16.000.00011.200.0008.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc
Các tuyến đường phố
Mục 2.2
2.200.0001.950.0001.900.000
Đoạn 2
Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung)
Các tuyến đường phố
Mục 9.2
8.800.0006.200.0004.400.000
Đoạn 2
Đường Lê Công Thanh
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung)
Các tuyến đường phố
Mục 3.2
16.000.00011.200.0008.000.000
Đoạn 2
Đường trục cống Ba Đa
Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân)
Khu dân cư
Mục 1.4.2
2.650.0001.950.0001.900.000
Đoạn 2
Đường ĐT 493B
Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi)
Các tuyến đường phố
Mục 6.2
2.900.0002.050.0001.900.000
Đoạn 2
Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà
Các tuyến đường phố
Mục 1.2
5.950.0004.200.0003.000.000
Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân)
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Các tuyến đường phố
Mục 11.2
2.800.0002.000.0001.900.000
Đoạn 3
Đường ĐT 493B
Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam
Các tuyến đường phố
Mục 6.3
2.000.0001.950.0001.900.000
Đoạn 3
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493)
Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam
Các tuyến đường phố
Mục 2.3
2.000.0001.950.0001.900.000
Đường DH06
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2
Khu dân cư
Mục 3.6
2.100.0001.900.0001.850.000
Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh)
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh
Khu dân cư
Mục 3.7
2.500.0002.000.0001.850.000
Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B)Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân
Các tuyến đường phố
Mục 4
4.050.0002.850.0002.050.000
Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam)Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi
Các tuyến phố và ngõ
Mục 11
3.500.0002.450.0001.900.000
Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m)Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang
Các tuyến đường phố
Mục 8
12.250.0008.600.0006.150.000
Đường Ngô QuyềnCống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn
Các tuyến đường phố
Mục 5
6.150.0004.300.0003.100.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc
Các tuyến đường phố
Mục 7
6.650.0004.700.0003.350.000
Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường)
Đường trục cống Ba Đa
Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6
Khu dân cư
Mục 1.5
2.300.0001.950.0001.900.000
Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường)
Đường trục cống Ba Đa
Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13
Khu dân cư
Mục 1.6
2.800.0002.000.0001.900.000
Đường cầu vượt
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69)
Khu dân cư
Mục 3.4
2.100.0001.900.0001.850.000
Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt)
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25
Khu dân cư
Mục 3.2
2.000.0001.900.0001.850.000
Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt
Đường trục cống Ba Đa
Đường trục cống Ba Đa
Khu dân cư
Mục 1.7
2.800.0002.000.0001.900.000
Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10
Khu dân cư
Mục 3.3
2.500.0001.900.0001.850.000
Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ)
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ)
Khu dân cư
Mục 1.1
3.200.0002.250.0001.900.000
Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ
Khu dân cư
Mục 2.1
1.600.0001.300.0001.250.000
Đường trục xã
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7)
Khu dân cư
Mục 3.5
1.900.0001.880.0001.850.000
Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Khu dân cư
Mục 1.2
3.200.0002.250.0001.900.000
Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang)Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính
Các tuyến đường phố
Mục 10
3.200.0002.250.0001.900.000
Đường đê sông Nhuệ
TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6
Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam)
Khu dân cư
Mục 1.3
3.050.0002.150.0001.900.000
Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ
TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu
Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân)
Khu dân cư
Mục 3.1
2.000.0001.900.0001.850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.