Bảng giá đất Phường Hà Nam, Ninh Bình từ 01/01/2026
180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Nam là 42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Cầu Liêm Chính đến Đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà Nam | Nút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung Các tuyến phố và ngõ Mục 12 | 5.500.000 | 4.700.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.8 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 9.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 17.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 20.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 13.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 15.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ) Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 25.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường quy hoạch còn lại Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 15.000.000 | |||
| Các vị trí còn lại TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Khu dân cư Mục 3.8 | 4.000.000 | |||
| Các vị trí còn lại Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.9 | 4.000.000 | |||
| Các vị trí còn lại TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ | TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ Khu dân cư Mục 2.2 | 3.500.000 | |||
| Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung) | Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung Các tuyến phố và ngõ Mục 10 | 8.000.000 | 5.300.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Thế Thiện | Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Tùng | Phía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m Các tuyến phố và ngõ Mục 4 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Hồ Tùng Mậu | Phía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m Các tuyến phố và ngõ Mục 6 | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Hồ Xanh | Phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16 Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 13.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Lương Văn Can | Trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Lương Đình Của | Phố Hoàng Tùng - Tuyến 14 Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Thành Lê | Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 3 | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phố Ngô Thị Nhậm | Phố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3 Các tuyến phố và ngõ Mục 8 | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phố Ngô Vi Liễn | Phố Hoàng Tùng - Tuyến 12 Các tuyến phố và ngõ Mục 9 | 9.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân) Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Công Thanh | Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 493B | Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27) Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 10.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường trục cống Ba Đa | Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.4.1 | 5.500.000 | |||
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 42.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 493B | Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 8.200.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 6.200.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 2 Đường trục cống Ba Đa | Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân) Khu dân cư Mục 1.4.2 | 5.000.000 | |||
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân) Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 493B | Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam Các tuyến đường phố Mục 6.3 | 5.100.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Đường DH06 TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2 Khu dân cư Mục 3.6 | 6.000.000 | |||
| Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh) TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh Khu dân cư Mục 3.7 | 7.000.000 | |||
| Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) | Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 4 | 11.500.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam) | Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi Các tuyến phố và ngõ Mục 11 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m) | Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang Các tuyến đường phố Mục 8 | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn Các tuyến đường phố Mục 5 | 17.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc Các tuyến đường phố Mục 7 | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.200.000 |
| Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường) Đường trục cống Ba Đa | Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6 Khu dân cư Mục 1.5 | 6.500.000 | |||
| Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường) Đường trục cống Ba Đa | Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13 Khu dân cư Mục 1.6 | 7.000.000 | |||
| Đường cầu vượt TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) Khu dân cư Mục 3.4 | 6.000.000 | |||
| Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt) TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25 Khu dân cư Mục 3.2 | 5.500.000 | |||
| Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.7 | 8.000.000 | |||
| Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10 Khu dân cư Mục 3.3 | 7.000.000 | |||
| Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) Khu dân cư Mục 1.1 | 9.000.000 | |||
| Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ | TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ Khu dân cư Mục 2.1 | 4.500.000 | |||
| Đường trục xã TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) Khu dân cư Mục 3.5 | 5.000.000 | |||
| Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m) TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Khu dân cư Mục 1.2 | 9.000.000 | |||
| Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính Các tuyến đường phố Mục 10 | 9.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Đường đê sông Nhuệ TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam) Khu dân cư Mục 1.3 | 5.500.000 | |||
| Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân) Khu dân cư Mục 3.1 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà Nam | Nút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung Các tuyến phố và ngõ Mục 12 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.8 | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ) Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch còn lại Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Các vị trí còn lại TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Khu dân cư Mục 3.8 | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.9 | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ | TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ Khu dân cư Mục 2.2 | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 |
| Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung) | Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung Các tuyến phố và ngõ Mục 10 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phố Hoàng Thế Thiện | Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Phố Hoàng Tùng | Phía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m Các tuyến phố và ngõ Mục 4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Phố Hồ Tùng Mậu | Phía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m Các tuyến phố và ngõ Mục 6 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Hồ Xanh | Phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16 Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Phố Lương Văn Can | Trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Phố Lương Đình Của | Phố Hoàng Tùng - Tuyến 14 Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Thành Lê | Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 3 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Phố Ngô Thị Nhậm | Phố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3 Các tuyến phố và ngõ Mục 8 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Ngô Vi Liễn | Phố Hoàng Tùng - Tuyến 12 Các tuyến phố và ngõ Mục 9 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Công Thanh | Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 493B | Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27) Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 |
| Đoạn 1 Đường trục cống Ba Đa | Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.4.1 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân) Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 493B | Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 2 Đường trục cống Ba Đa | Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân) Khu dân cư Mục 1.4.2 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân) Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 493B | Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam Các tuyến đường phố Mục 6.3 | 1.550.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| Đường DH06 TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2 Khu dân cư Mục 3.6 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh) TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh Khu dân cư Mục 3.7 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) | Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 4 | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam) | Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi Các tuyến phố và ngõ Mục 11 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m) | Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang Các tuyến đường phố Mục 8 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn Các tuyến đường phố Mục 5 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc Các tuyến đường phố Mục 7 | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 |
| Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường) Đường trục cống Ba Đa | Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6 Khu dân cư Mục 1.5 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường) Đường trục cống Ba Đa | Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13 Khu dân cư Mục 1.6 | 2.100.000 | 1.550.000 | 1.400.000 |
| Đường cầu vượt TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) Khu dân cư Mục 3.4 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt) TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25 Khu dân cư Mục 3.2 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.7 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10 Khu dân cư Mục 3.3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) Khu dân cư Mục 1.1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ | TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ Khu dân cư Mục 2.1 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) Khu dân cư Mục 3.5 | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
| Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m) TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Khu dân cư Mục 1.2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính Các tuyến đường phố Mục 10 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường đê sông Nhuệ TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam) Khu dân cư Mục 1.3 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân) Khu dân cư Mục 3.1 | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bạch Thái Bưởi (gom phía Tây cao tốc): Thuộc địa phận phường Hà Nam | Nút giao Phú Thứ - Đường Lê Tung Các tuyến phố và ngõ Mục 12 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố, đường trục chính trong thôn, TDP Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.8 | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.5 | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.3 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.3 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.2 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.2 | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.1 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên (ngoại trừ tuyến đường Nguyễn Văn Linh, Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ) Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.1 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên tại các khu vực còn lại Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 2.4 | 2.100.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch còn lại Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo | Dự án Khu đô thị Thời đại và đổi mới sáng tạo Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các Tổ dân phố, phường như sau: Mục 1.4 | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 |
| Các vị trí còn lại TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu Khu dân cư Mục 3.8 | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 |
| Các vị trí còn lại Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.9 | 1.900.000 | 1.900.000 | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ | TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ Khu dân cư Mục 2.2 | 1.250.000 | 1.250.000 | 1.250.000 |
| Phố Bùi Đạt (đường dẫn vào Hồ Quang Trung) | Đường dẫn vào cầu Phù Vân - Đường bê tông phường Quang Trung Các tuyến phố và ngõ Mục 10 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Phố Hoàng Thế Thiện | Cầu Châu Giang phường Lam Hạ cũ - Nút giao Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 1 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Phố Hoàng Tùng | Phía đông Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Đường 27m Các tuyến phố và ngõ Mục 4 | 2.450.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Phố Hồ Tùng Mậu | Phía Nam Sở Nông nghiệp và Môi trường cũ - Đường 27m Các tuyến phố và ngõ Mục 6 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Phố Hồ Xanh | Phía đông nhà in Báo Hà Nam (đoạn giao đường 42m quy hoạch) - Tuyến 16 Các tuyến phố và ngõ Mục 5 | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Phố Lương Văn Can | Trường CĐ PT-TH (đoạn giao với đường Nguyễn Chí Thanh) - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 2 | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 |
| Phố Lương Đình Của | Phố Hoàng Tùng - Tuyến 14 Các tuyến phố và ngõ Mục 7 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Phố Nguyễn Thành Lê | Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (Đường 68m) Các tuyến phố và ngõ Mục 3 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Phố Ngô Thị Nhậm | Phố Hồ Tùng Mậu - Tuyến kè hồ số 3 Các tuyến phố và ngõ Mục 8 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Phố Ngô Vi Liễn | Phố Hoàng Tùng - Tuyến 12 Các tuyến phố và ngõ Mục 9 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 1 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Cầu Liêm Chính - Đường Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường phố Mục 9.1 | 14.700.000 | 10.300.000 | 7.350.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Lê Hoàn - Đường Lương Văn Can Các tuyến đường phố Mục 2.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 1 Đường trục cống Ba Đa | Đường Lê Hoàn - Cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.4.1 | 2.650.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Đường Lê Hoàn - Lối vào trường mầm non Quang Trung (chân cầu Phù Vân) Các tuyến đường phố Mục 11.1 | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 493B | Đường sắt - Trạm Y tế Tân Hiệp (PL 7, thửa 27) Các tuyến đường phố Mục 6.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Phủ Lý (giáp địa phận phường Phủ Lý) - Cầu Ba Đa Các tuyến đường phố Mục 1.1 | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 |
| Đoạn 1 Đường Lê Công Thanh | Đầu cầu Châu Giang - Đường Võ Nguyên Giáp Các tuyến đường phố Mục 3.1 | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Lương Văn Can - Đường Cao tốc Các tuyến đường phố Mục 2.2 | 2.200.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 2 Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) Các tuyến đường phố Mục 9.2 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Công Thanh | Đường Võ Nguyên Giáp - Hết địa phận phường Hà Nam (đường Lê Tung) Các tuyến đường phố Mục 3.2 | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 |
| Đoạn 2 Đường trục cống Ba Đa | Cống Ba Đa - Hết địa phận phường Hà Nam (giáp phường Phù Vân) Khu dân cư Mục 1.4.2 | 2.650.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 493B | Đoạn từ Trạm y tế xã - Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) Các tuyến đường phố Mục 6.2 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 2 Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) | Cầu Ba Đa - Giáp phường Duy Hà Các tuyến đường phố Mục 1.2 | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đoạn 2: Đoạn còn lại (đường gom dọc chân cầu Phù Vân) Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) | Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân) Các tuyến đường phố Mục 11.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 493B | Đường gom cao tốc (đường Bạch Thái Bưởi) - Hết địa bàn phường Hà Nam Các tuyến đường phố Mục 6.3 | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Đoạn 3 Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường ĐT 493) | Đường Cao tốc - Hết địa phận phường Hà Nam Các tuyến đường phố Mục 2.3 | 2.000.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Đường DH06 TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường sắt qua đường 68m - Đường trục T2 Khu dân cư Mục 3.6 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
| Đường DH06 (bao gồm đường đối diện kênh) TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường trục T2 - đường Bạch Thái Bưởi và đường đối diện kênh Khu dân cư Mục 3.7 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.850.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B) | Đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 21B): Từ đường Lê Hoàn - Giáp phường Phù Vân Các tuyến đường phố Mục 4 | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 |
| Đường Lê Tung (thuộc địa bàn phường Hà Nam) | Quốc Lộ 1A (đường Đinh Tiên Hoàng) - Đường Bạch Thái Bưởi Các tuyến phố và ngõ Mục 11 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (đường 150m) | Đường Lê Hoàn - Khu đô thị Bắc Châu Giang Các tuyến đường phố Mục 8 | 12.250.000 | 8.600.000 | 6.150.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cống Xì Dầu - Đường Lê Hoàn Các tuyến đường phố Mục 5 | 6.150.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Hoàn - Trạm dừng nghỉ cao tốc Các tuyến đường phố Mục 7 | 6.650.000 | 4.700.000 | 3.350.000 |
| Đường cầu Phù Vân (phía Bắc đường) Đường trục cống Ba Đa | Từ PL26, thửa 58 - PL28, thửa 6 Khu dân cư Mục 1.5 | 2.300.000 | 1.950.000 | 1.900.000 |
| Đường cầu Phù Vân (phía Nam đường) Đường trục cống Ba Đa | Từ PL26, thửa 63 - PL28, thửa 13 Khu dân cư Mục 1.6 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Đường cầu vượt TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ hộ ông Bình (PL9, thửa 36) - Hộ ông Gieo (PL3, thửa 69) Khu dân cư Mục 3.4 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
| Đường gom đường sắt (phía Đông đường sắt) TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ PL1, thửa 1 - PL8, thửa 25 Khu dân cư Mục 3.2 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
| Đường nối từ Lê Hoàn đến giáo với phố Bùi Đạt Đường trục cống Ba Đa | Đường trục cống Ba Đa Khu dân cư Mục 1.7 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Đường nối từ thửa 76 - tờ DC7 đến Thửa 41, tờ DC10 TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Thửa 76 - tờ DC7 - Thửa 41, tờ DC10 Khu dân cư Mục 3.3 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
| Đường nối từ đường Lê Hoàn đến hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Đường Lê Hoàn - Hết địa phận TDP Hoàng Lương (giáp với miếu thôn Quỳnh Chân cũ) Khu dân cư Mục 1.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Đường trục chính trong TDP, các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ | TDP Thường Ấm, TDP Quán Nha, TDP Nội Ngoại, TDP An Ngoại, TDP Đình Ngọ Khu dân cư Mục 2.1 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.250.000 |
| Đường trục xã TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Từ hộ ông Cầm (PL2, thửa 318) - Hộ ông Hò (PL5, thửa 7) Khu dân cư Mục 3.5 | 1.900.000 | 1.880.000 | 1.850.000 |
| Đường từ đường Lê Công Thanh kéo dài đến đường Điện Biên Phủ (đường 68m) TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Đường Lê Công Thanh kéo dài - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Khu dân cư Mục 1.2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Đường Đình Tràng (đường kè Bắc Châu Giang) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Liêm Chính Các tuyến đường phố Mục 10 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.900.000 |
| Đường đê sông Nhuệ TDP Hoàng Lương, TDP Quỳnh Chân, TDP Đình Tràng, TDP Hòa Lạc, TDP Đường Ấm, TDP Quang Ấm, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6 | Từ cống Ba Đa (đường Lê Thánh Tông) - Giáp phường Duy Hà (hết địa phận phường Hà Nam) Khu dân cư Mục 1.3 | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.900.000 |
| Đường đê sông Nhuệ (thuộc địa phận xã Tiên Tân cũ TDP Kiều Đan Thượng, TDP Đại Cầu, TDP Lão Cầu, TDP Hoàng Lý, TDP Doãn Kim, TDP Trúc Sơn, TDP Mạc, TDP Phú Thứ, TDP Phú Ngòi, TDP Lão Cầu | Đường Lê Thánh Tông - Hết địa phận phường Hà nam (giáp phường Phù Vân) Khu dân cư Mục 3.1 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.