Bảng giá đất Xã Hải Anh, Ninh Bình từ 01/01/2026

52 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Anh là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường N7, Đường D3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ giáp Hải Tiến đến giáp Hải An
Đường An Đông
Đường An Đông
Mục 2
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp Trực Đại
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Mục 1
14.400.0007.300.0003.700.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Từ Quốc lộ 37B đến giáp thôn 23 Hải Đường
Mục 3
7.000.0003.500.0001.800.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Mục 3
9.000.0004.600.0002.400.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Từ thôn 23 Hải Đường - chùa Khánh Quang (1); Từ Cầu Hải Đường - Giáp Hải Xuân (2)
Mục 3
6.500.0003.300.0001.700.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Hải Anh
Các thửa (lô) đất còn lại
Mục 5
6.400.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung xã Hải Anh
Khu dân cư tập trung xã Hải Anh
Mục 5
8.000.000
Đường N7
KDC tập trung Hải Anh 2
Đường N3, N8
Mục 6
20.000.000
Đường N7
KDC tập trung Hải Anh 2
Đường N1
Mục 6
22.000.000
Đường N7
KDC tập trung Hải Anh 2
Đường D1, D2, N5
Mục 6
19.000.000
Đường N7
KDC tập trung Hải Anh 2
Đường D3
Mục 6
25.000.000
Đường N7
KDC tập trung Hải Anh 2
KDC tập trung Hải Anh 2
Mục 6
17.000.000
Đường N7
KDC tập trung Hải Anh 2
Đường N2, N6
Mục 6
18.000.000
Đường N7
KDC tập trung Hải Anh 2
Đường N4
Mục 6
23.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 7
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 7
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 7
3.000.000
Đường trục xãTừ ngã tư cầu cụm công nghiệp 2 qua cầu chùa đến hết Giáo xứ Tân Bồi
Mục 4
15.000.0007.500.0003.800.000
Đường trục xãTuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Mục 4
7.000.0003.500.0001.800.000
Đường trục xã
Mục 4
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ thôn 1 Hải Đường - Giáp Hải Xuân
Mục 4
5.200.0002.600.0001.400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Bổn Nhuận đến hết thôn 24
Mục 4
6.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãĐường cầu Mới - Hải Trung
Mục 4
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ cầu Hải Minh đến qua cầu thôn 6 đến hết HTX Tân Tiến
Mục 4
13.000.0006.500.0003.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4
1.400.000700.000350.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Từ thôn 1 Hải Đường - Giáp Hải Xuân
Mục 4
950.000500.000300.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Bổn Nhuận đến hết thôn 24
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Từ ngã tư cầu cụm công nghiệp 2 qua cầu chùa đến hết Giáo xứ Tân Bồi
Mục 4
1.650.000850.000450.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Từ cầu Hải Minh đến qua cầu thôn 6 đến hết HTX Tân Tiến
Mục 4
1.400.000700.000350.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Đường cầu Mới - Hải Trung
Mục 4
1.400.000700.000350.000
Từ giáp Hải Tiến đến giáp Hải An
Đường An Đông
Đường An Đông
Mục 2
2.350.0001.200.000600.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp Trực Đại
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Mục 1
2.500.0001.250.000650.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Từ Quốc lộ 37B đến giáp thôn 23 Hải Đường
Mục 3
1.750.000900.000450.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Mục 3
1.450.000750.000400.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Từ thôn 23 Hải Đường - chùa Khánh Quang (1); Từ Cầu Hải Đường - Giáp Hải Xuân (2)
Mục 3
1.200.000600.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 5
800.000400.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 5
600.000300.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 5
250.000250.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Đường cầu Mới - Hải Trung
Mục 4
1.600.000800.000400.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Từ cầu Hải Minh đến qua cầu thôn 6 đến hết HTX Tân Tiến
Mục 4
1.600.000800.000400.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Từ thôn 1 Hải Đường - Giáp Hải Xuân
Mục 4
1.050.000550.000350.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Bổn Nhuận đến hết thôn 24
Mục 4
1.800.000900.000450.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 4
1.600.000800.000400.000
Tuyến Cầu Fe9 - Đền 3 Bà Chúa - Quốc lộ 37
Đường trục xã
Từ ngã tư cầu cụm công nghiệp 2 qua cầu chùa đến hết Giáo xứ Tân Bồi
Mục 4
1.850.000950.000500.000
Từ giáp Hải Tiến đến giáp Hải An
Đường An Đông
Đường An Đông
Mục 2
2.500.0001.250.000600.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp Trực Đại
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Mục 1
2.700.0001.350.000700.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Mục 3
1.550.000800.000400.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Từ Quốc lộ 37B đến giáp thôn 23 Hải Đường
Mục 3
2.100.0001.050.000550.000
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đường Trung Hòa (Tỉnh lộ 487C)
Từ thôn 23 Hải Đường - chùa Khánh Quang (1); Từ Cầu Hải Đường - Giáp Hải Xuân (2)
Mục 3
1.300.000650.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 5
850.000500.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 5
350.000350.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 5
650.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.