Bảng giá đất Xã Hải Xuân, Ninh Bình từ 01/01/2026
72 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Xuân là 12.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QL 21, Từ giáp Hải Tiến đến giáp Cống Xuân Hương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 488C | Từ giáp xã Hải Cường đến cửa hàng thép Phú Cường | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Đường 488C (Đường 50A cũ) | Đường bộ ven biển đoạn từ xã Hải Chính đến Cống Sông 1-5 | 11.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ cửa hàng thép Phú Cường đến giáp Hải Tiến | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường 488C (Đường 50A cũ) | Đường bộ ven biển đoạn từ Cống Sông 1-5 đến vị trí đấu nối vào đường 21 | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường QL 21 | Cống Xuân Hương đến biển mốc khu vực biên giới, lối rẽ vào cổng giáo họ Xuân Phong | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường QL 21 | Từ lối rẽ vào cổng giáo họ Xuân Phong đến giáp Hải Thịnh | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường QL 21 | Từ giáp Hải Tiến đến giáp Cống Xuân Hương | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp Hải Tiến đến giáp Hải Hòa | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Từ cống bà Riệm đi Hải Ninh đến giáp Hải Châu | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Từ giáp Hải Cường đến QL21B | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xóm | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu trước UBND xã đến giáp Đê Biển | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp QL21B đến cầu trước UBND | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Đường trục xã | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã còn lại | Đoạn từ Giáp Đê Biển đến Chợ Cồn Tròn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã còn lại | Đoạn từ giáp Cầu UBND xã Đến Giáp xã Hải Triều | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư tập trung Hải Cường | Các thửa (lô) đất còn lại | 7.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Hải Cường | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Hải Cường | Đường D2, D3 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Hải Cường | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Hải Cường | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hải Xuân | Các lô Biệt Thự | 7.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hải Xuân | Đường D3, D2 | 8.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hải Xuân | Đường D1 | 12.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hải Xuân | Đường D4 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hải Xuân | Đường N2, N4 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hải Xuân | Đường N1 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Hải Xuân | Đường N3 | 8.500.000 | ||
| Đường Trung Hòa | Từ nhà ông Đặng đến giáp Hải Đường | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đoạn từ giáp TT Cồn đến cầu Xuân Hương | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 488C | Từ giáp xã Hải Cường đến cửa hàng thép Phú Cường | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ cửa hàng thép Phú Cường đến giáp Hải Tiến | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường QL 21 | Từ lối rẽ vào cổng giáo họ Xuân Phong đến giáp Hải Thịnh | 2.300.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường QL 21 | Từ giáp Hải Tiến đến giáp Cống Xuân Hương | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đường QL 21 | Cống Xuân Hương đến biển mốc khu vực biên giới, lối rẽ vào cổng giáo họ Xuân Phong | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường bộ ven biển đoạn từ xã Hải Chính đến Cống Sông 1-5 | Đường bộ ven biển đoạn từ Cống Sông 1-5 đến vị trí đấu nối vào đường 21 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường bộ ven biển đoạn từ xã Hải Chính đến Cống Sông 1-5 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp Hải Tiến đến giáp Hải Hòa | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Từ giáp Hải Cường đến QL21B | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Từ cống bà Riệm đi Hải Ninh đến giáp Hải Châu | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Trung Hòa | Từ nhà ông Đặng đến giáp Hải Đường | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đoạn từ giáp TT Cồn đến cầu Xuân Hương | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 | ||
| Đường liên xóm | 950.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu trước UBND xã đến giáp đê Biển | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đường trục xã | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp QL21B đến cầu trước UBND | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã còn lại | Đoạn từ giáp cầu UBND xã đến giáp xã Hải Triều | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã còn lại | Đoạn từ giáp đê Biển đến chợ Cồn Tròn | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 488C | Từ giáp xã Hải Cường đến cửa hàng thép Phú Cường | 1.850.000 | 950.000 | 450.000 |
| Đường 488C (Đường 50A cũ) | Từ cửa hàng thép Phú Cường đến giáp Hải Tiến | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường QL 21 | Từ giáp Hải Tiến đến giáp Cống Xuân Hương | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường QL 21 | Từ lối rẽ vào cổng giáo họ Xuân Phong đến giáp Hải Thịnh | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 |
| Đường QL 21 | Cống Xuân Hương đến biển mốc khu vực biên giới, lối rẽ vào cổng giáo họ Xuân Phong | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường bộ ven biển đoạn từ xã Hải Chính đến Cống Sông 1-5 | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 | |
| Đường bộ ven biển đoạn từ xã Hải Chính đến Cống Sông 1-5 | Đường bộ ven biển đoạn từ Cống Sông 1-5 đến vị trí đấu nối vào đường 21 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp Hải Tiến đến giáp Hải Hòa | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Từ cống bà Riệm đi Hải Ninh đến giáp Hải Châu | 1.450.000 | 750.000 | 350.000 |
| Đường liên xã | Từ giáp Hải Cường đến QL21B | 1.150.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường Trung Hòa | Từ nhà ông Đặng đến giáp Hải Đường | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đoạn từ giáp TT Cồn đến cầu Xuân Hương | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 850.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Tây sông Múc | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 | ||
| Đường liên xóm | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Đường trục xã | Đường trục xã | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp QL21B đến cầu trước UBND | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu trước UBND xã đến giáp đê Biển | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã còn lại | Đoạn từ giáp cầu UBND xã đến giáp xã Hải Triều | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường trục xã còn lại | Đoạn từ giáp đê Biển đến chợ Cồn Tròn | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.