Bảng giá đất Xã Bắc Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026
60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Lý là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.4 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.2 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.1 | 6.000.000 | ||
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.3 | 3.000.000 | ||
| Các đường trục thôn còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 900.000 | ||
| Các đường trục xã còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12). Đường ĐT 491 | Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) đến giáp xã Trần Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12). Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà Đường ĐT 499 | Đường ĐT 499 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà Đường ĐT 499 | Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến chân cầu Hưng Hà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương Đường ĐT 495B | Đường kết nối đường Vành đai 5 đến khu công nghệ cao Hà Nam: Đoạn từ xã Vĩnh Trụ đến xã Trần Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.2 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương Đường ĐT 495B | Đường ĐT 495B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường nối đền Trần Thương xã Trần Thương đến đến đường dẫn cầu Thái Hà xã Bắc Lý | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường xã: Từ khu TĐC cầu Hưng Hà đến thôn 7 Cao Hào | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ĐH 02: Từ đường ĐT 491 đến đê sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường ĐH 03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Vĩnh Trụ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường ĐH 04: Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) đến giáp xã Trần Thương | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường ĐH 04: Đoạn từ Dốc Lưu đê sông Hồng (tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờ 35, thửa 162) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần Thương | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.3 | 900.000 | 750.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.1 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.2 | 1.400.000 | 1.100.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.4 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các đường trục thôn còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các đường trục xã còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 400.000 | 380.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12). Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12). Đường ĐT 491 | Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) đến giáp xã Trần Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà Đường ĐT 499 | Đường ĐT 499 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà Đường ĐT 499 | Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến chân cầu Hưng Hà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương Đường ĐT 495B | Đường kết nối đường Vành đai 5 đến khu công nghệ cao Hà Nam: Đoạn từ xã Vĩnh Trụ đến xã Trần Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương Đường ĐT 495B | Đường ĐT 495B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường nối đền Trần Thương xã Trần Thương đến đến đường dẫn cầu Thái Hà xã Bắc Lý | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 1.200.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đường xã: Từ khu TĐC cầu Hưng Hà đến thôn 7 Cao Hào | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐH 02: Từ đường ĐT 491 đến đê sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐH 03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Vĩnh Trụ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐH 04: Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) đến giáp xã Trần Thương | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐH 04: Đoạn từ Dốc Lưu đê sông Hồng (tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờ 35, thửa 162) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần Thương | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.1 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.2 | 1.600.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.3 | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6.4 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các đường trục thôn còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các đường trục xã còn lại | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 550.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12). Đường ĐT 491 | Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) đến giáp xã Trần Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12). Đường ĐT 491 | Đường ĐT 491 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà Đường ĐT 499 | Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến chân cầu Hưng Hà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà Đường ĐT 499 | Đường ĐT 499 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương Đường ĐT 495B | Đường ĐT 495B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương Đường ĐT 495B | Đường kết nối đường Vành đai 5 đến khu công nghệ cao Hà Nam: Đoạn từ xã Vĩnh Trụ đến xã Trần Thương TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường nối đền Trần Thương xã Trần Thương đến đến đường dẫn cầu Thái Hà xã Bắc Lý | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường xã: Từ khu TĐC cầu Hưng Hà đến thôn 7 Cao Hào | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường xã: Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 02: Từ đường ĐT 491 đến đê sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Vĩnh Trụ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 04: Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) đến giáp xã Trần Thương | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 04: Đoạn từ Dốc Lưu đê sông Hồng (tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờ 35, thửa 162) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần Thương | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.