Bảng giá đất Xã Bắc Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Lý6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 495B, Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần 3.1 Thương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờĐường ĐH 04: Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) đến giáp xã Trần Thương1.600.0001.000.000650.000
(tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờĐường ĐH 04: Đoạn từ Dốc Lưu đê sông Hồng 35, thửa 162)2.000.0001.200.000800.000
(tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờĐường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần Thương1.600.0001.000.000650.000
thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ôngĐường ĐH 03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 Cường giáp xã Vĩnh Trụ1.600.0001.000.000650.000
thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ôngĐường ĐH 02: Từ đường ĐT 491 đến đê sông Hồng1.600.0001.000.000650.000
Đường ĐT 491Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) 1.2 đến giáp xã Trần Thương3.000.0001.800.0001.200.000
Đường ĐT 491Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến 1.1 Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12).4.500.0002.700.0001.800.000
Đường ĐT 495BĐường kết nối đường Vành đai 5 đến khu công 3.2 nghệ cao Hà Nam: Đoạn từ xã Vĩnh Trụ đến xã Trần Thương5.500.0003.300.0002.200.000
Đường ĐT 495BĐoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần 3.1 Thương6.000.0003.600.0002.400.000
Đường ĐT 4992.1 Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà6.000.0003.600.0002.400.000
Đường ĐT 499Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến chân cầu Hưng 2.2 Hà6.000.0003.600.0002.400.000
Các đường trục thôn còn lại900.000
Các đường trục xã còn lại1.300.000800.000550.000
được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến 6.2 dưới 17m4.500.000
được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Đường xã: Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng1.500.000900.000600.000
được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 6.1 17m trở lên6.000.000
được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Đường nối đền Trần Thương xã Trần Thương đến đến đường dẫn cầu Thái Hà xã Bắc Lý3.800.0002.300.0001.600.000
được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Đường xã: Từ khu TĐC cầu Hưng Hà đến thôn 7 Cao Hào1.600.0001.000.000650.000
được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.000.000
được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến 6.3 dưới 13m3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường ĐH 04: Đoạn từ Dốc Lưu đê sông Hồng (tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờ 35, thửa 162)600.000500.000400.000
II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường ĐH 04: Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) đến giáp xã Trần Thương500.000400.000350.000
Đường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần Thương500.000400.000350.000
Đường ĐT 491Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 1.1 35, thửa 13 và thửa 12).1.400.000950.000700.000
Đường ĐT 4911.2 Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) đến giáp xã Trần Thương900.000650.000450.000
Đường ĐT 495B3.1 Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐT 495BĐường kết nối đường Vành đai 5 đến khu công nghệ cao Hà Nam: Đoạn từ xã 3.2 Vĩnh Trụ đến xã Trần Thương1.700.0001.200.000850.000
Đường ĐT 4992.2 Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến chân cầu Hưng Hà1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐT 4992.1 Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà1.800.0001.300.000900.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.800.0001.500.0001.100.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m900.000750.000550.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Đường nối đền Trần Thương xã Trần Thương đến đến đường dẫn cầu Thái Hà xã Bắc Lý1.200.000950.000700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m600.000500.000400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.400.0001.100.000850.000
Các đường trục thôn còn lại350.000
Các đường trục xã còn lại400.000380.000350.000
Đường xã: Từ khu TĐC cầu Hưng Hà đến thôn 7 Cao Hào500.000400.000350.000
Đường xã: Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng450.000400.000350.000
Đường ĐH 02: Từ đường ĐT 491 đến đê sông Hồng500.000400.000350.000
Đường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần ThươngĐường ĐH 03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Vĩnh Trụ500.000400.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường ĐH 04: Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) đến giáp xã Trần Thương600.000500.000450.000
II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃĐường ĐH 04: Đoạn từ Dốc Lưu đê sông Hồng (tờ 8, thửa 129, thửa 131) đến thôn Văn Cống (tờ 35, thửa 162)750.000600.000450.000
Đường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần Thương600.000500.000450.000
Đường ĐT 4911.2 Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) đến giáp xã Trần Thương1.100.000750.000550.000
Đường ĐT 491Đoạn từ giáp xã Nam Xang (Tờ 33, thửa 22) đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 1.1 35, thửa 13 và thửa 12).1.600.0001.200.000800.000
Đường ĐT 495BĐường kết nối đường Vành đai 5 đến khu công nghệ cao Hà Nam: Đoạn từ xã 3.2 Vĩnh Trụ đến xã Trần Thương2.000.0001.400.0001.000.000
Đường ĐT 495B3.1 Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến xã Trần Thương2.100.0001.500.0001.100.000
Đường ĐT 4992.1 Đoạn từ giáp xã Nam Xang đến chân cầu Thái Hà2.100.0001.500.0001.100.000
Đường ĐT 4992.2 Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà đến chân cầu Hưng Hà2.100.0001.500.0001.100.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m700.000600.000450.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên2.100.0001.700.0001.300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Đường nối đền Trần Thương xã Trần Thương đến đến đường dẫn cầu Thái Hà xã Bắc Lý1.500.0001.200.000900.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m1.100.000850.000650.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.600.0001.300.000950.000
Các đường trục thôn còn lại450.000
Các đường trục xã còn lại550.000480.000450.000
Đường xã: Từ khu TĐC cầu Hưng Hà đến thôn 7 Cao Hào600.000500.000450.000
Đường xã: Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng600.000500.000450.000
Đường ĐH 02: Từ đường ĐT 491 đến đê sông Hồng600.000500.000450.000
Đường ĐH 12: Từ ĐT 491 đến giáp xã Trần ThươngĐường ĐH 03: Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Vĩnh Trụ600.000500.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.