Bảng giá đất Phường Đồng Văn, Ninh Bình từ 01/01/2026
111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đồng Văn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Chân cầu Vượt đến Đường Nguyễn Tất Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì. - Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ). | Mục 26 | 4.500.000 | |||
| Các trục đường tổ dân phố còn lại | Mục 27 | 2.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.3 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.2 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.1 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.5 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.4 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị | Mục 23 | 9.000.000 | |||
| Phố Bùi Đình Thảo | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Nguyễn Khuyến Mục 10 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.500.000 |
| Phố Dương Văn Nội | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Khu đô thị đến hết chợ Mục 14 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phố Nam Cao | Đường Bùi Đinh Thảo - Đường Võ Thị Sáu Mục 11 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phố Nguyên Phi Ỷ Lan | Đường Đặng Văn Chung - Sân vân động Đồng Văn Mục 7 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Nghĩa Thọ | Đường Dương Văn Nội - Đường Trương Công Giai Mục 8 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Phố Tố Hữu | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Trương Công Giai Mục 6 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lũng Xuyên | Đường Nguyễn Tất Thành - Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) Mục 18.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐH10 | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Cổng làng Thần Nữ Mục 15.1 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 1 Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương | Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17) Mục 22.1 | 9.000.000 | |||
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) | Chân cầu Vượt - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.1 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Lũng Xuyên Mục 2.1 | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐH10 | Cổng làng Thần Nữ - Đường DN 2 Mục 15.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương | Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 22.2 | 5.000.000 | |||
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lũng Xuyên - Giáp phường Duy Tiên Mục 2.2 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) | Đường gom Quốc lộ 1A - Hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt) Mục 1.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Lũng Xuyên | Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) - Giáp địa phận phường Duy Tiên Mục 18.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Từ địa phận phường Tiên Sơn - Đường Hàm Long Mục 13 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Đường Hoành Uyển (Địa phận phường Đồng Văn) | Mục 16 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ninh | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 9 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng Mục 3 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đường Trương Minh Lượng | Đường Võ Nguyên Gíáp - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 19 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn) | Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành Mục 17 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường dọc kênh I48 | Từ đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Tiên Sơn Mục 21 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7% | Mục 24 | 6.000.000 | |||
| Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão (Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao | Mục 25 | 5.000.000 | |||
| Đường ĐH10B cũ | Đoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất Mục 20 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 12 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) | Cây xăng số 9 - Giáp địa phận phường Duy Hà Mục 4 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.500.000 |
| Đường Độc Lập (Đường Lê Công Thanh kéo dài) | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp địa phận phường Tiên Sơn Mục 5 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| - Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì. - Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ). | Mục 26 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Các trục đường tổ dân phố còn lại | Mục 27 | 900.000 | 900.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.1 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.5 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị | Mục 23 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Bùi Đình Thảo | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Nguyễn Khuyến Mục 10 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Dương Văn Nội | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Khu đô thị đến hết chợ Mục 14 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Nam Cao | Đường Bùi Đinh Thảo - Đường Võ Thị Sáu Mục 11 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyên Phi Ỷ Lan | Đường Đặng Văn Chung - Sân vân động Đồng Văn Mục 7 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Nguyễn Nghĩa Thọ | Đường Dương Văn Nội - Đường Trương Công Giai Mục 8 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Tố Hữu | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Trương Công Giai Mục 6 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐH10 | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Cổng làng Thần Nữ Mục 15.1 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) | Chân cầu Vượt - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.1 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đoạn 1 Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương | Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17) Mục 22.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Lũng Xuyên | Đường Nguyễn Tất Thành - Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) Mục 18.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Lũng Xuyên Mục 2.1 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐH10 | Cổng làng Thần Nữ - Đường DN 2 Mục 15.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn 2 Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương | Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 22.2 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lũng Xuyên - Giáp phường Duy Tiên Mục 2.2 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) | Đường gom Quốc lộ 1A - Hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt) Mục 1.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường Lũng Xuyên | Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) - Giáp địa phận phường Duy Tiên Mục 18.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Từ địa phận phường Tiên Sơn - Đường Hàm Long Mục 13 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Hoành Uyển (Địa phận phường Đồng Văn) | Mục 16 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ninh | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 9 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng Mục 3 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường Trương Minh Lượng | Đường Võ Nguyên Gíáp - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 19 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn) | Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành Mục 17 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường dọc kênh I48 | Từ đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Tiên Sơn Mục 21 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7% | Mục 24 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão ( Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao | Mục 25 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường ĐH10B cũ | Đoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất Mục 20 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 12 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) | Cây xăng số 9 - Giáp địa phận phường Duy Hà Mục 4 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Độc Lập (Đường Lê Công Thanh kéo dài) | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp địa phận phường Tiên Sơn Mục 5 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| - Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì. - Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ). | Mục 26 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Các trục đường tổ dân phố còn lại | Mục 27 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.2 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.1 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.5 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Mục 28.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị | Mục 23 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Bùi Đình Thảo | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Nguyễn Khuyến Mục 10 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Phố Dương Văn Nội | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Khu đô thị đến hết chợ Mục 14 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Nam Cao | Đường Bùi Đinh Thảo - Đường Võ Thị Sáu Mục 11 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyên Phi Ỷ Lan | Đường Đặng Văn Chung - Sân vân động Đồng Văn Mục 7 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Phố Nguyễn Nghĩa Thọ | Đường Dương Văn Nội - Đường Trương Công Giai Mục 8 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Tố Hữu | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Trương Công Giai Mục 6 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) | Chân cầu Vượt - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.1 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đoạn 1 Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương | Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17) Mục 22.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 1 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Lũng Xuyên Mục 2.1 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đoạn 1 Đường Lũng Xuyên | Đường Nguyễn Tất Thành - Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) Mục 18.1 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐH10 | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Cổng làng Thần Nữ Mục 15.1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐH10 | Cổng làng Thần Nữ - Đường DN 2 Mục 15.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lũng Xuyên - Giáp phường Duy Tiên Mục 2.2 | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Đoạn 2 Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) | Đường gom Quốc lộ 1A - Hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt) Mục 1.2 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 2 Đường Lũng Xuyên | Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) - Giáp địa phận phường Duy Tiên Mục 18.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương | Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 22.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Từ địa phận phường Tiên Sơn - Đường Hàm Long Mục 13 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Hoành Uyển (Địa phận phường Đồng Văn) | Mục 16 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Ninh | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 9 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng Mục 3 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Trương Minh Lượng | Đường Võ Nguyên Gíáp - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 19 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn) | Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành Mục 17 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường dọc kênh I48 | Từ đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Tiên Sơn Mục 21 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7% | Mục 24 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão ( Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao | Mục 25 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH10B cũ | Đoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất Mục 20 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11) | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn Mục 12 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A) | Cây xăng số 9 - Giáp địa phận phường Duy Hà Mục 4 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Độc Lập (Đường Lê Công Thanh kéo dài) | Đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp địa phận phường Tiên Sơn Mục 5 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.