Bảng giá đất Phường Đồng Văn, Ninh Bình từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đồng Văn20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 1.1 Đoạn 1 Chân cầu Vượt Đường Nguyễn Tất Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.1 Đoạn 1 Chân cầu Vượt Đường Nguyễn Tất Thành20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
1.2 Đoạn 2 Đường gom Quốc lộ 1A10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
2.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu Tiến Đường Lũng Xuyên17.000.00010.200.0006.800.0003.400.000
2.2 Đoạn 2 Đường Lũng Xuyên Giáp phường Duy Tiên14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Phố Bùi Đình Thảo Đường Nguyễn Hữu Tiến Đường Nguyễn Khuyến11.000.0006.600.0004.400.0002.500.000
Phố Nguyên Phi Ỷ Lan Đường Đặng Văn Chung Sân vân động Đồng Văn11.000.0006.600.0004.400.0002.500.000
Phố Nguyễn Nghĩa Thọ Đường Dương Văn Nội Đường Trương Công Giai10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Tiến Đường Trương Công Giai11.000.0006.600.0004.400.0002.500.000
Đường Nguyễn Văn Ninh Đường Nguyễn Hữu Tiến10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đường Đinh Tiên Hoàng Giáp địa phận phường Duy (QL.1A) HàCây xăng số 911.000.0006.600.0004.400.0002.500.000
Đường Độc Lập (Đường Lê Giáp địa phận phường Tiên Công Thanh kéo dài) SơnĐường Nguyễn Hữu Tiến14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
15.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Hữu Tiến Cổng làng Thần Nữ8.500.0005.100.0003.400.0002.500.000
15.2 Đoạn 2 Cổng làng Thần Nữ Đường DN 27.000.0004.200.0002.800.0002.500.000
18.1 Đoạn 1 Đường Nguyễn Tất Thành Kênh I48.1 (thửa 53, PL4)10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
18.2 Đoạn 2 Kênh I48.1 (thửa 53, PL4)7.000.0004.200.0002.800.0002.500.000
Phố Dương Văn Nội Đường Nguyễn Hữu Tiến Khu đô thị đến hết chợ8.000.0004.800.0003.200.0002.500.000
Phố Nam Cao Đường Bùi Đinh Thảo Đường Võ Thị Sáu9.000.0005.400.0003.600.0002.500.000
Đường Bạch Thái Bưởi Từ địa phận phường Tiên Sơn Đường Hàm Long9.000.0005.400.0003.600.0002.500.000
Đường Hoành Uyển (Địa phận phường Đồng Văn)5.500.0003.300.0002.200.0002.500.000
Đường Trương Minh Lượng Đường Võ Nguyên Gíáp5.000.0003.000.0002.000.0002.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn)Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành8.000.0004.800.0003.200.0002.500.000
Đường dọc kênh I48 Từ đường Nguyễn Tất Thành Giáp phường Tiên Sơn8.000.0004.800.0003.200.0002.500.000
Đường ĐH10B cũĐoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất5.000.0003.000.0002.000.0002.500.000
Đường Đinh Công Tráng Hết địa phận phường Đồng (đường ĐH11) VănĐường Nguyễn Hữu Tiến8.500.0005.100.0003.400.0002.500.000
- Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì. - Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ).4.500.000
22.1 Đoạn 1 Từ giáp đường Lũng Xuyên9.000.000
22.2 Đoạn 2Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn5.000.000
28.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên12.000.000
28.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét10.000.000
28.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét8.000.000
Các trục đường tổ dân phố còn lại2.500.000
Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị9.000.000
Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7%6.000.000
Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão (Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao5.000.000
28.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét6.000.000
28.5 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Chân cầu Vượt9.000.0006.300.0004.500.000
1.2 Đoạn 2 Đường gom Quốc lộ 1A Đông (phía Bắc Cầu3.000.0002.100.0001.500.000
2.1 Đoạn 1 Đường Lũng XuyênĐường Nguyễn Hữu Tiến7.200.0005.100.0003.600.000
2.2 Đoạn 2 Đường Lũng Xuyên Giáp phường Duy Tiên4.800.0003.400.0002.400.000
Hoàng (QL.1A) Duy HàCây xăng số 93.300.0002.400.0001.700.000
Lê Công Thanh kéo dài) Tiến Tiên Sơn4.200.0003.000.0002.100.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng4.500.0003.200.0002.300.000
Ninh Tiến Đồng Văn3.000.0002.100.0001.500.000
Phố Bùi Đình Thảo Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Hữu Tiến3.300.0002.400.0001.700.000
Phố Dương Văn Nội Khu đô thị đến hết chợĐường Nguyễn Hữu Tiến2.400.0001.700.0001.200.000
Phố Nam Cao Đường Bùi Đinh Thảo Đường Võ Thị Sáu2.700.0001.900.0001.400.000
Phố Nguyên Phi Ỷ Lan Đường Đặng Văn Chung Sân vân động Đồng Văn3.300.0002.400.0001.700.000
Phố Nguyễn Nghĩa Thọ Đường Dương Văn Nội3.000.0002.100.0001.500.000
Phố Tố HữuĐường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Trương Công Giai3.300.0002.400.0001.700.000
Đường Bạch Thái Bưởi Đường Hàm LongTừ địa phận phường Tiên Sơn2.700.0001.900.0001.400.000
Đường Đinh Công Đường Nguyễn Hữu Hết địa phận phường Tráng (đường ĐH11) Tiến Đồng Văn2.600.0001.900.0001.300.000
(Địa phận phường Đồng Văn)1.700.0001.200.000900.000
15.1 Đoạn 1 Cổng làng Thần NữĐường Nguyễn Hữu Tiến2.600.0001.900.0001.300.000
15.2 Đoạn 2 Cổng làng Thần Nữ Đường DN 22.100.0001.500.0001.100.000
18.1 Đoạn 1Đường Nguyễn Tất Thành - Kênh I48.1 (thửa 53, PL4)3.000.0002.100.0001.500.000
18.2 Đoạn 2Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) - Giáp địa phận phường Duy Tiên2.100.0001.500.0001.100.000
Đường Trương Minh Hết địa phận phường Lượng Đồng VănĐường Võ Nguyên Gíáp1.500.0001.100.000900.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn)Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành2.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐH10B cũ (PL10, thửa 20) tổ dânphố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất1.500.0001.100.000900.000
- Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất1.400.0001.000.000900.000
22.1 Đoạn 1Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17)3.000.0002.100.0001.500.000
22.2 Đoạn 2Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn1.500.0001.100.000900.000
Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị2.700.0001.900.0001.400.000
Đường dọc kênh I48 Giáp phường Tiên SơnTừ đường Nguyễn Tất Thành2.400.0001.700.0001.200.000
Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7%2.400.0001.700.0001.200.000
Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão ( Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao1.500.0001.100.000900.000
28.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên3.600.0002.600.0001.800.000
28.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét3.000.0002.100.0001.500.000
28.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.400.0001.700.0001.200.000
28.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét1.800.0001.300.000900.000
28.5 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống1.500.0001.100.000900.000
Các trục đường tổ dân phố còn lại900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Chân cầu Vượt12.000.0008.400.0006.000.000
1.2 Đoạn 2 Đường gom Quốc lộ 1A Đông (phía Bắc Cầu3.500.0002.500.0001.800.000
2.1 Đoạn 1 Đường Lũng XuyênĐường Nguyễn Hữu Tiến9.600.0006.800.0004.800.000
2.2 Đoạn 2 Đường Lũng Xuyên Giáp phường Duy Tiên6.400.0004.500.0003.200.000
Hoàng (QL.1A) Duy HàCây xăng số 94.400.0003.100.0002.200.000
Lê Công Thanh kéo dài) Tiến Tiên Sơn5.600.0004.000.0002.800.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng6.000.0004.200.0003.000.000
Ninh Tiến Đồng Văn4.000.0002.800.0002.000.000
Phố Bùi Đình Thảo Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Hữu Tiến4.400.0003.100.0002.200.000
Phố Dương Văn Nội Khu đô thị đến hết chợĐường Nguyễn Hữu Tiến3.200.0002.300.0001.600.000
Phố Nam Cao Đường Bùi Đinh Thảo Đường Võ Thị Sáu3.600.0002.600.0001.800.000
Phố Nguyên Phi Ỷ Lan Đường Đặng Văn Chung Sân vân động Đồng Văn4.400.0003.100.0002.200.000
Phố Nguyễn Nghĩa Thọ Đường Dương Văn Nội4.000.0002.800.0002.000.000
Phố Tố HữuĐường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Trương Công Giai4.400.0003.100.0002.200.000
Đường Bạch Thái Bưởi Đường Hàm LongTừ địa phận phường Tiên Sơn3.200.0002.300.0001.600.000
Đường Đinh Công Đường Nguyễn Hữu Hết địa phận phường Tráng (đường ĐH11) Tiến Đồng Văn3.000.0002.100.0001.500.000
(Địa phận phường Đồng Văn)2.000.0001.400.0001.200.000
15.1 Đoạn 1 Cổng làng Thần NữĐường Nguyễn Hữu Tiến3.000.0002.100.0001.500.000
15.2 Đoạn 2 Cổng làng Thần Nữ Đường DN 22.500.0001.800.0001.300.000
18.1 Đoạn 1Đường Nguyễn Tất Thành - Kênh I48.1 (thửa 53, PL4)3.600.0002.600.0001.800.000
18.2 Đoạn 2Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) - Giáp địa phận phường Duy Tiên2.500.0001.800.0001.300.000
Đường Trương Minh Hết địa phận phường Lượng Đồng VănĐường Võ Nguyên Gíáp1.800.0001.300.0001.200.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn)Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành3.600.0002.600.0001.800.000
Đường ĐH10B cũ (PL10, thửa 20) tổ dânphố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất1.800.0001.300.0001.200.000
- Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất1.600.0001.300.0001.200.000
22.1 Đoạn 1Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17)4.000.0002.800.0002.000.000
22.2 Đoạn 2Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn2.000.0001.400.0001.200.000
Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị3.200.0002.300.0001.600.000
Đường dọc kênh I48 Giáp phường Tiên SơnTừ đường Nguyễn Tất Thành2.800.0002.000.0001.400.000
Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7%3.200.0002.300.0001.600.000
Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão ( Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao1.800.0001.300.0001.200.000
28.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên4.200.0003.000.0002.100.000
28.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét3.500.0002.500.0001.800.000
28.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.800.0002.000.0001.400.000
28.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét2.100.0001.500.0001.200.000
28.5 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống1.800.0001.300.0001.200.000
Các trục đường tổ dân phố còn lại1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.