Bảng giá đất Phường Đồng Văn, Ninh Bình từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đồng Văn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn 1, đoạn Chân cầu Vượt đến Đường Nguyễn Tất Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì. - Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ).
Mục 26
4.500.000
Các trục đường tổ dân phố còn lại
Mục 27
2.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.3
8.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.2
10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.1
12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.5
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.4
6.000.000
Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị
Mục 23
9.000.000
Phố Bùi Đình ThảoĐường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 10
11.000.0006.600.0004.400.0002.500.000
Phố Dương Văn NộiĐường Nguyễn Hữu Tiến - Khu đô thị đến hết chợ
Mục 14
8.000.0004.800.0003.200.0002.500.000
Phố Nam CaoĐường Bùi Đinh Thảo - Đường Võ Thị Sáu
Mục 11
9.000.0005.400.0003.600.0002.500.000
Phố Nguyên Phi Ỷ LanĐường Đặng Văn Chung - Sân vân động Đồng Văn
Mục 7
11.000.0006.600.0004.400.0002.500.000
Phố Nguyễn Nghĩa ThọĐường Dương Văn Nội - Đường Trương Công Giai
Mục 8
10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
Phố Tố HữuĐường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Trương Công Giai
Mục 6
11.000.0006.600.0004.400.0002.500.000
Đoạn 1
Đường Lũng Xuyên
Đường Nguyễn Tất Thành - Kênh I48.1 (thửa 53, PL4)
Mục 18.1
10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
Đoạn 1
Đường ĐH10
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Cổng làng Thần Nữ
Mục 15.1
8.500.0005.100.0003.400.0002.500.000
Đoạn 1
Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương
Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17)
Mục 22.1
9.000.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38)
Chân cầu Vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 1.1
20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Lũng Xuyên
Mục 2.1
17.000.00010.200.0006.800.0003.400.000
Đoạn 2
Đường ĐH10
Cổng làng Thần Nữ - Đường DN 2
Mục 15.2
7.000.0004.200.0002.800.0002.500.000
Đoạn 2
Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương
Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 22.2
5.000.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lũng Xuyên - Giáp phường Duy Tiên
Mục 2.2
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38)
Đường gom Quốc lộ 1A - Hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt)
Mục 1.2
10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
Đoạn 2
Đường Lũng Xuyên
Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) - Giáp địa phận phường Duy Tiên
Mục 18.2
7.000.0004.200.0002.800.0002.500.000
Đường Bạch Thái BưởiTừ địa phận phường Tiên Sơn - Đường Hàm Long
Mục 13
9.000.0005.400.0003.600.0002.500.000
Đường Hoành Uyển (Địa phận phường Đồng Văn)
Mục 16
5.500.0003.300.0002.200.0002.500.000
Đường Nguyễn Văn NinhĐường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 9
10.000.0006.000.0004.000.0002.500.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng
Mục 3
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Đường Trương Minh LượngĐường Võ Nguyên Gíáp - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 19
5.000.0003.000.0002.000.0002.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn)Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Mục 17
8.000.0004.800.0003.200.0002.500.000
Đường dọc kênh I48Từ đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 21
8.000.0004.800.0003.200.0002.500.000
Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7%
Mục 24
6.000.000
Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão (Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao
Mục 25
5.000.000
Đường ĐH10B cũĐoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất
Mục 20
5.000.0003.000.0002.000.0002.500.000
Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11)Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 12
8.500.0005.100.0003.400.0002.500.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A)Cây xăng số 9 - Giáp địa phận phường Duy Hà
Mục 4
11.000.0006.600.0004.400.0002.500.000
Đường Độc Lập (Đường Lê Công Thanh kéo dài)Đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp địa phận phường Tiên Sơn
Mục 5
14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
- Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì. - Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ).
Mục 26
1.400.0001.000.000900.000
Các trục đường tổ dân phố còn lại
Mục 27
900.000900.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.3
2.400.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.2
3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.1
3.600.0002.600.0001.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.5
1.500.0001.100.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.4
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị
Mục 23
2.700.0001.900.0001.400.000
Phố Bùi Đình ThảoĐường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 10
3.300.0002.400.0001.700.000
Phố Dương Văn NộiĐường Nguyễn Hữu Tiến - Khu đô thị đến hết chợ
Mục 14
2.400.0001.700.0001.200.000
Phố Nam CaoĐường Bùi Đinh Thảo - Đường Võ Thị Sáu
Mục 11
2.700.0001.900.0001.400.000
Phố Nguyên Phi Ỷ LanĐường Đặng Văn Chung - Sân vân động Đồng Văn
Mục 7
3.300.0002.400.0001.700.000
Phố Nguyễn Nghĩa ThọĐường Dương Văn Nội - Đường Trương Công Giai
Mục 8
3.000.0002.100.0001.500.000
Phố Tố HữuĐường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Trương Công Giai
Mục 6
3.300.0002.400.0001.700.000
Đoạn 1
Đường ĐH10
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Cổng làng Thần Nữ
Mục 15.1
2.600.0001.900.0001.300.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38)
Chân cầu Vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 1.1
9.000.0006.300.0004.500.000
Đoạn 1
Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương
Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17)
Mục 22.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 1
Đường Lũng Xuyên
Đường Nguyễn Tất Thành - Kênh I48.1 (thửa 53, PL4)
Mục 18.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Lũng Xuyên
Mục 2.1
7.200.0005.100.0003.600.000
Đoạn 2
Đường ĐH10
Cổng làng Thần Nữ - Đường DN 2
Mục 15.2
2.100.0001.500.0001.100.000
Đoạn 2
Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương
Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 22.2
1.500.0001.100.000900.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lũng Xuyên - Giáp phường Duy Tiên
Mục 2.2
4.800.0003.400.0002.400.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38)
Đường gom Quốc lộ 1A - Hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt)
Mục 1.2
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 2
Đường Lũng Xuyên
Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) - Giáp địa phận phường Duy Tiên
Mục 18.2
2.100.0001.500.0001.100.000
Đường Bạch Thái BưởiTừ địa phận phường Tiên Sơn - Đường Hàm Long
Mục 13
2.700.0001.900.0001.400.000
Đường Hoành Uyển (Địa phận phường Đồng Văn)
Mục 16
1.700.0001.200.000900.000
Đường Nguyễn Văn NinhĐường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 9
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng
Mục 3
4.500.0003.200.0002.300.000
Đường Trương Minh LượngĐường Võ Nguyên Gíáp - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 19
1.500.0001.100.000900.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn)Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Mục 17
2.700.0001.900.0001.400.000
Đường dọc kênh I48Từ đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 21
2.400.0001.700.0001.200.000
Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7%
Mục 24
2.400.0001.700.0001.200.000
Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão ( Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao
Mục 25
1.500.0001.100.000900.000
Đường ĐH10B cũĐoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất
Mục 20
1.500.0001.100.000900.000
Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11)Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 12
2.600.0001.900.0001.300.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A)Cây xăng số 9 - Giáp địa phận phường Duy Hà
Mục 4
3.300.0002.400.0001.700.000
Đường Độc Lập (Đường Lê Công Thanh kéo dài)Đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp địa phận phường Tiên Sơn
Mục 5
4.200.0003.000.0002.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
- Các trục đường thuộc các tổ dân phố Giáp Nhất, Giáp Nhì, Ngũ Nội: + Từ hộ ông Viện (PL10, thửa 11) đến hộ ông Thông (PL9, thửa 214) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ ông Cẩn (PL10, thửa 68) đến hộ ông Phúc (PL9, thửa 47) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Hải (PL10, thửa 62) đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Giáp Nhất + Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Giáp Nhất; + Từ hộ bà Lan (PL1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội đến hộ ông Huy (PL4, thửa 299) tổ dân phố Giáp Nhì. - Các trục đường thuộc các tổ dân phố: Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ).
Mục 26
1.600.0001.300.0001.200.000
Các trục đường tổ dân phố còn lại
Mục 27
1.200.0001.200.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.3
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét đến dưới 30 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.2
3.500.0002.500.0001.800.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 30 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.1
4.200.0003.000.0002.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét trở xuống
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.5
1.800.0001.300.0001.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 28.4
2.100.0001.500.0001.200.000
Các tuyến đường nội bộ trong các khu đô thị
Mục 23
3.200.0002.300.0001.600.000
Phố Bùi Đình ThảoĐường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Nguyễn Khuyến
Mục 10
4.400.0003.100.0002.200.000
Phố Dương Văn NộiĐường Nguyễn Hữu Tiến - Khu đô thị đến hết chợ
Mục 14
3.200.0002.300.0001.600.000
Phố Nam CaoĐường Bùi Đinh Thảo - Đường Võ Thị Sáu
Mục 11
3.600.0002.600.0001.800.000
Phố Nguyên Phi Ỷ LanĐường Đặng Văn Chung - Sân vân động Đồng Văn
Mục 7
4.400.0003.100.0002.200.000
Phố Nguyễn Nghĩa ThọĐường Dương Văn Nội - Đường Trương Công Giai
Mục 8
4.000.0002.800.0002.000.000
Phố Tố HữuĐường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Trương Công Giai
Mục 6
4.400.0003.100.0002.200.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38)
Chân cầu Vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 1.1
12.000.0008.400.0006.000.000
Đoạn 1
Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương
Từ giáp đường Lũng Xuyên - đến hộ ông Tỉnh (thửa 234, PL17)
Mục 22.1
4.000.0002.800.0002.000.000
Đoạn 1
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Đường Lũng Xuyên
Mục 2.1
9.600.0006.800.0004.800.000
Đoạn 1
Đường Lũng Xuyên
Đường Nguyễn Tất Thành - Kênh I48.1 (thửa 53, PL4)
Mục 18.1
3.600.0002.600.0001.800.000
Đoạn 1
Đường ĐH10
Đường Nguyễn Hữu Tiến - Cổng làng Thần Nữ
Mục 15.1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn 2
Đường ĐH10
Cổng làng Thần Nữ - Đường DN 2
Mục 15.2
2.500.0001.800.0001.300.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lũng Xuyên - Giáp phường Duy Tiên
Mục 2.2
6.400.0004.500.0003.200.000
Đoạn 2
Đường Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38)
Đường gom Quốc lộ 1A - Hết cầu vượt về phía Đông (phía Bắc Cầu vượt)
Mục 1.2
3.500.0002.500.0001.800.000
Đoạn 2
Đường Lũng Xuyên
Kênh I48.1 (thửa 53, PL4) - Giáp địa phận phường Duy Tiên
Mục 18.2
2.500.0001.800.0001.300.000
Đoạn 2
Các trục đường thuộc tổ dân phố Đôn Lương
Từ hộ ông Tỉnh (thửa đất số: 234, PL17) đến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 22.2
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Bạch Thái BưởiTừ địa phận phường Tiên Sơn - Đường Hàm Long
Mục 13
3.200.0002.300.0001.600.000
Đường Hoành Uyển (Địa phận phường Đồng Văn)
Mục 16
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường Nguyễn Văn NinhĐường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 9
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Phạm Ngọc Nhị (ĐT498C)Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đinh Công Tráng
Mục 3
6.000.0004.200.0003.000.000
Đường Trương Minh LượngĐường Võ Nguyên Gíáp - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 19
1.800.0001.300.0001.200.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Địa phận phường Đồng Văn)Từ giáp địa phận phường Duy Tiên - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Mục 17
3.600.0002.600.0001.800.000
Đường dọc kênh I48Từ đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Tiên Sơn
Mục 21
2.800.0002.000.0001.400.000
Đường trong các khu tái định cư, khu đất hỗ trợ 7%
Mục 24
3.200.0002.300.0001.600.000
Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn; Ninh Lão ( Phạm Văn Đồng) và Tổ dân phố Sa Lao
Mục 25
1.800.0001.300.0001.200.000
Đường ĐH10B cũĐoạn từ hộ bà Thành (PL10, thửa 20) tổ dân phố Giáp Nhất - Nhà văn hóa tổ dân phố Giáp Nhất
Mục 20
1.800.0001.300.0001.200.000
Đường Đinh Công Tráng (đường ĐH11)Đường Nguyễn Hữu Tiến - Hết địa phận phường Đồng Văn
Mục 12
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (QL.1A)Cây xăng số 9 - Giáp địa phận phường Duy Hà
Mục 4
4.400.0003.100.0002.200.000
Đường Độc Lập (Đường Lê Công Thanh kéo dài)Đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp địa phận phường Tiên Sơn
Mục 5
5.600.0004.000.0002.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.