Bảng giá đất Phường Lê Hồ, Ninh Bình từ 01/01/2026

155 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Hồ12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Kim Thanh Giáp phường Nguyễn Úy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.1 Đoạn 1 Thửa 322 tờ 66 Ngã ba (ĐT 498- T3)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Đồng Hóa Thửa 323 tờ 667.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
1.3 Đoạn 3 Cầu Đồng Hóa3.800.0002.300.0001.500.000800.000
Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Kim Thanh Giáp phường Nguyễn Úy12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường T3 Giáp phường Kim Thanh Giáp phường Kim Bảng6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Đường tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh phường Kim Giáp ranh phường Kim Bảng (đường tránh Phủ Lý) Thanh (Nhật Tân cũ) (Văn Xá cũ)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường ĐH011.800.0001.100.000900.000800.000
Đường ĐH02 ĐT 498C QL38 (thửa 230 tờ 49)2.200.0001.300.0001.000.000800.000
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ)6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
3.1.1 Đoạn 1 Thửa 907 tờ 19 Thửa 787 tờ 201.700.000
3.1.2 Đoạn 2 Thửa 917 tờ 19 Thửa 875 tờ 191.700.000
3.2.1 Đoạn 1 Quốc Lộ 38 ĐT 498C1.500.000
3.2.2 Đoạn 2 ĐT 498C Giáp ranh giới Hà Nội1.500.000
3.3 Vị trí còn lại1.300.000
4.1.1 Đoạn 1 Thửa 308 tờ 17 Thửa 162 tờ 171.500.000
4.1.2 Đoạn 2 Thửa 401 tờ 17 Thửa 315 tờ 171.500.000
4.2.1 Đoạn 1 Thửa 32 tờ 18 Thửa 293 tờ 181.500.000
4.2.2 Đoạn 2 Thửa 340 tờ 18 Thửa 132 tờ 181.500.000
4.2.3 Đoạn 3 Thửa 63 tờ 16 Thửa 150 tờ 181.500.000
4.3 Các đường ngõ ngách còn lại1.100.000
5.1.1 Đoạn 1 Chùa Đồng Thái ĐT 498C1.500.000
5.1.2 Đoạn 2 Thửa 158 tờ 14 Thửa 183 tờ 141.500.000
5.1.3 Đoạn 3 Thửa 207 tờ 14 Thửa 277 tờ 141.500.000
5.2.2 Đoạn 1 Thửa số 240 tờ 20 Thửa 66 tờ 201.000.000
5.2.3 Đoạn 2 Thửa số 2 tờ 20 Thửa 65 tờ 201.000.000
5.3 Các đường ngõ ngách còn lại800.000
6.1 Đường trục TDP Thịnh Đại ĐT 498C Thửa 114 tờ 532.000.000
6.2 Đường trục TDP Tùng Quan ĐT 498C Thửa 176 tờ 472.000.000
6.3 Vị trí còn lại1.000.000
7.1.1 Đoạn 1 QL38 Thửa 419 tờ 551.500.000
7.1.2 Đoạn 2 Thửa 444 tờ 54 Thửa 432 tờ 551.500.000
7.1.3 Đoạn 3 Thửa 76 tờ 55 Thửa 432 tờ 551.500.000
7.2.1 Đoạn 1 Thửa 31 tờ 57 Thửa 136 tờ 581.500.000
7.2.2 Đoạn 2 Thửa 7 tờ 57 Thửa 123 tờ 581.500.000
7.2.3 Đoạn 3 Thửa 97 tờ 57 Thửa 283 tờ 571.500.000
7.3 Các đường ngõ ngách còn lại1.000.000
8.1.1 Đoạn 1Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 - TDP Yên Lạc)1.700.000
8.1.2 Đoạn 2Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và1.700.000
8.1.3 Đoạn 3Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67)1.700.000
8.1.4 Đoạn 4Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66)1.700.000
8.2 Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ1.100.000
9.2.1 Đoạn 1Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69)1.300.000
9.2.2 Đoạn 2 Nhà ông Tân Nhà ông Hiếu1.300.000
9.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Chữ Nhà ông Thủy1.300.000
9.3.1 Đoạn 1Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65)1.300.000
9.3.2 Đoạn 2 Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63)Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63)1.300.000
Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 9.1 72)1.300.000
10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên7.000.000
10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.000.000
10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét3.500.000
10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.500.000
9.4 Các ngõ xóm còn lại1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Thửa 322 tờ 66 Ngã ba (ĐT 498- T3)2.400.0001.700.0001.200.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Đồng Hóa Thửa 323 tờ 662.100.0001.500.0001.050.000
1.3 Đoạn 3 Cầu Đồng Hóa (thửa 35 tờ 64- nhà ông1.200.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Nguyễn Úy
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
Giáp phường Kim Thanh3.600.0002.550.0001.800.000
Đường T3 Giáp phường Kim BảngGiáp phường Kim Thanh2.000.0001.400.0001.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ)1.800.0001.300.000900.000
Đường ĐH01550.000400.000300.000
Đường ĐT 498C (Quốc Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê lộ cũ) Hồ)Thửa 40 tờ 511.800.0001.300.000900.000
3.1.1 Đoạn 1 Thửa 907 tờ 19 Thửa 787 tờ 20 550450.000400.000
3.1.2 Đoạn 2 Thửa 917 tờ 19 Thửa 875 tờ 19 550450.000400.000
3.2.1 Đoạn 1 Quốc Lộ 38 ĐT 498C 450430.000400.000
3.2.2 Đoạn 2 ĐT 498C Giáp ranh giới Hà Nội 450430.000400.000
3.3 Vị trí còn lại400.000
4.1.1 Đoạn 1 Thửa 308 tờ 17 Thửa 162 tờ 17 450400.000350.000
4.1.2 Đoạn 2 Thửa 401 tờ 17 Thửa 315 tờ 17 450400.000350.000
4.2.1 Đoạn 1 Thửa 32 tờ 18 Thửa 293 tờ 18 450400.000350.000
4.2.2 Đoạn 2 Thửa 340 tờ 18 Thửa 132 tờ 18 450400.000350.000
Đường ĐH02 ĐT 498C QL38 (thửa 230 tờ 49) 700
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,500.000350.000
4.2.3 Đoạn 3 Thửa 63 tờ 16 Thửa 150 tờ 18
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,450.000400.000350.000
5.1.1 Đoạn 1 Chùa Đồng Thái ĐT 498C450.000350.000250.000
5.1.2 Đoạn 2 Thửa 158 tờ 14 Thửa 183 tờ 14450.000350.000250.000
5.1.3 Đoạn 3 Thửa 207 tờ 14 Thửa 277 tờ 14450.000350.000250.000
5.2.2 Đoạn 1 Thửa số 240 tờ 20 Thửa 66 tờ 20300.000280.000250.000
5.2.3 Đoạn 2 Thửa số 2 tờ 20 Thửa 65 tờ 20300.000280.000250.000
6.3 Vị trí còn lại300.000
Các đường ngõ ngách 4.3 còn lại350.000
Các đường ngõ ngách 5.3 còn lại250.000
Đường trục TDP Thịnh 6.1 ĐT 498C Thửa 114 tờ 53 Đại600.000450.000300.000
Đường trục TDP Tùng 6.2 ĐT 498C Thửa 176 tờ 47 Quan600.000450.000300.000
7.1.1 Đoạn 1 QL38 Thửa 419 tờ 55 450
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,350.000300.000
7.1.2 Đoạn 2 Thửa 444 tờ 54 Thửa 432 tờ 55 450350.000300.000
7.1.3 Đoạn 3 Thửa 76 tờ 55 Thửa 432 tờ 55 450350.000300.000
7.2.1 Đoạn 1 Thửa 31 tờ 57 Thửa 136 tờ 58 450350.000300.000
7.2.2 Đoạn 2 Thửa 7 tờ 57 Thửa 123 tờ 58 450350.000300.000
7.2.3 Đoạn 3 Thửa 97 tờ 57 Thửa 283 tờ 57 450350.000300.000
8.1.1 Đoạn 1 550Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 -TDP Yên Lạc)400.000350.000
8.1.2 Đoạn 2 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) 550Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2)400.000350.000
Các đường ngõ ngách 7.3 còn lại300.000
8.1.3 Đoạn 3 421 tờ 61- TDP 1 Lạc
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
Nhà ông Lập (Thửa Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67)550.000400.000350.000
8.1.4 Đoạn 4Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66)550.000400.000350.000
8.2 Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ350.000
9.2.1 Đoạn 1Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69)400.000350.000300.000
9.2.2 Đoạn 2 Nhà ông Tân Nhà ông Hiếu400.000350.000300.000
9.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Chữ Nhà ông Thủy400.000350.000300.000
9.3.1 Đoạn 1Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65)400.000350.000300.000
9.3.2 Đoạn 2Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63)400.000350.000300.000
Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông 9.1 Huân (thửa 25 tờ 72)400.000350.000300.000
10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên 2.100 1.5001.050.000
10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 1.500 1.050750.000
10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét 1.100 750550.000
10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m 750 550400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Thửa 322 tờ 66 Ngã ba (ĐT 498- T3)3.200.0002.250.0001.600.000
1.2 Đoạn 2 Cầu Đồng Hóa Thửa 323 tờ 662.600.0001.800.0001.300.000
1.3 Đoạn 3 Cầu Đồng Hóa (thửa 35 tờ 64- nhà ông1.400.000950.000700.000
Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Nguyễn Úy
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
Giáp phường Kim Thanh4.200.0002.950.0002.100.000
Đường T3 Giáp phường Kim BảngGiáp phường Kim Thanh2.400.0001.700.0001.200.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ)2.100.0001.500.0001.050.000
Đường ĐH01650.000450.000350.000
Đường ĐT 498C (Quốc Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê lộ cũ) Hồ)Thửa 40 tờ 512.100.0001.500.0001.050.000
3.1.1 Đoạn 1 Thửa 907 tờ 19 Thửa 787 tờ 20 550600.000550.000500.000
3.1.2 Đoạn 2 Thửa 917 tờ 19 Thửa 875 tờ 19 550600.000550.000500.000
3.2.1 Đoạn 1 Quốc Lộ 38 ĐT 498C 450550.000530.000500.000
3.2.2 Đoạn 2 ĐT 498C Giáp ranh giới Hà Nội 450550.000530.000500.000
3.3 Vị trí còn lại500.000
4.1.1 Đoạn 1 Thửa 308 tờ 17 Thửa 162 tờ 17 450550.000450.000400.000
4.1.2 Đoạn 2 Thửa 401 tờ 17 Thửa 315 tờ 17 450550.000450.000400.000
4.2.1 Đoạn 1 Thửa 32 tờ 18 Thửa 293 tờ 18 450550.000450.000400.000
4.2.2 Đoạn 2 Thửa 340 tờ 18 Thửa 132 tờ 18 450550.000450.000400.000
Đường ĐH02 ĐT 498C QL38 (thửa 230 tờ 49) 700
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,800.000550.000400.000
4.2.3 Đoạn 3 Thửa 63 tờ 16 Thửa 150 tờ 18
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,550.000450.000400.000
5.1.1 Đoạn 1 Chùa Đồng Thái ĐT 498C550.000400.000300.000
5.1.2 Đoạn 2 Thửa 158 tờ 14 Thửa 183 tờ 14550.000400.000300.000
5.1.3 Đoạn 3 Thửa 207 tờ 14 Thửa 277 tờ 14550.000400.000300.000
5.2.2 Đoạn 1 Thửa số 240 tờ 20 Thửa 66 tờ 20350.000330.000300.000
5.2.3 Đoạn 2 Thửa số 2 tờ 20 Thửa 65 tờ 20350.000330.000300.000
6.3 Vị trí còn lại400.000
Các đường ngõ ngách 4.3 còn lại400.000
Các đường ngõ ngách 5.3 còn lại300.000
Đường trục TDP Thịnh 6.1 ĐT 498C Thửa 114 tờ 53 Đại700.000500.000400.000
Đường trục TDP Tùng 6.2 ĐT 498C Thửa 176 tờ 47 Quan700.000500.000400.000
7.1.1 Đoạn 1 QL38 Thửa 419 tờ 55 450
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,550.000450.000400.000
7.1.2 Đoạn 2 Thửa 444 tờ 54 Thửa 432 tờ 55 450550.000450.000400.000
7.1.3 Đoạn 3 Thửa 76 tờ 55 Thửa 432 tờ 55 450550.000450.000400.000
7.2.1 Đoạn 1 Thửa 31 tờ 57 Thửa 136 tờ 58 450550.000450.000400.000
7.2.2 Đoạn 2 Thửa 7 tờ 57 Thửa 123 tờ 58 450550.000450.000400.000
7.2.3 Đoạn 3 Thửa 97 tờ 57 Thửa 283 tờ 57 450550.000450.000400.000
8.1.1 Đoạn 1 550Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 -TDP Yên Lạc)600.000500.000450.000
8.1.2 Đoạn 2 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) 550Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2)600.000500.000450.000
Các đường ngõ ngách 7.3 còn lại400.000
8.1.3 Đoạn 3 421 tờ 61- TDP 1 Lạc
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
Nhà ông Lập (Thửa Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67)600.000500.000450.000
8.1.4 Đoạn 4Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66)600.000500.000450.000
8.2 Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ450.000
9.2.1 Đoạn 1Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69)500.000400.000350.000
9.2.2 Đoạn 2 Nhà ông Tân Nhà ông Hiếu500.000400.000350.000
9.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Chữ Nhà ông Thủy500.000400.000350.000
9.3.1 Đoạn 1Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65)500.000400.000350.000
9.3.2 Đoạn 2Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63)500.000400.000350.000
Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông 9.1 Huân (thửa 25 tờ 72)500.000400.000350.000
10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên 2.100 1.5002.500.0001.750.0001.250.000
10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 1.500 1.0501.800.0001.250.000900.000
10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét 1.100 7501.300.000900.000650.000
10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m 750 550900.000650.000450.000
9.4 Các ngõ xóm còn lại 300
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,
- Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại,350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.