Bảng giá đất Phường Lê Hồ, Ninh Bình từ 01/01/2026
155 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Hồ là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Kim Thanh Giáp phường Nguyễn Úy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Thửa 322 tờ 66 Ngã ba (ĐT 498- T3) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Đồng Hóa Thửa 323 tờ 66 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| 1.3 Đoạn 3 Cầu Đồng Hóa | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Kim Thanh Giáp phường Nguyễn Úy | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường T3 Giáp phường Kim Thanh Giáp phường Kim Bảng | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh phường Kim Giáp ranh phường Kim Bảng (đường tránh Phủ Lý) Thanh (Nhật Tân cũ) (Văn Xá cũ) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH01 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | |
| Đường ĐH02 ĐT 498C QL38 (thửa 230 tờ 49) | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| 3.1.1 Đoạn 1 Thửa 907 tờ 19 Thửa 787 tờ 20 | 1.700.000 | ||||
| 3.1.2 Đoạn 2 Thửa 917 tờ 19 Thửa 875 tờ 19 | 1.700.000 | ||||
| 3.2.1 Đoạn 1 Quốc Lộ 38 ĐT 498C | 1.500.000 | ||||
| 3.2.2 Đoạn 2 ĐT 498C Giáp ranh giới Hà Nội | 1.500.000 | ||||
| 3.3 Vị trí còn lại | 1.300.000 | ||||
| 4.1.1 Đoạn 1 Thửa 308 tờ 17 Thửa 162 tờ 17 | 1.500.000 | ||||
| 4.1.2 Đoạn 2 Thửa 401 tờ 17 Thửa 315 tờ 17 | 1.500.000 | ||||
| 4.2.1 Đoạn 1 Thửa 32 tờ 18 Thửa 293 tờ 18 | 1.500.000 | ||||
| 4.2.2 Đoạn 2 Thửa 340 tờ 18 Thửa 132 tờ 18 | 1.500.000 | ||||
| 4.2.3 Đoạn 3 Thửa 63 tờ 16 Thửa 150 tờ 18 | 1.500.000 | ||||
| 4.3 Các đường ngõ ngách còn lại | 1.100.000 | ||||
| 5.1.1 Đoạn 1 Chùa Đồng Thái ĐT 498C | 1.500.000 | ||||
| 5.1.2 Đoạn 2 Thửa 158 tờ 14 Thửa 183 tờ 14 | 1.500.000 | ||||
| 5.1.3 Đoạn 3 Thửa 207 tờ 14 Thửa 277 tờ 14 | 1.500.000 | ||||
| 5.2.2 Đoạn 1 Thửa số 240 tờ 20 Thửa 66 tờ 20 | 1.000.000 | ||||
| 5.2.3 Đoạn 2 Thửa số 2 tờ 20 Thửa 65 tờ 20 | 1.000.000 | ||||
| 5.3 Các đường ngõ ngách còn lại | 800.000 | ||||
| 6.1 Đường trục TDP Thịnh Đại ĐT 498C Thửa 114 tờ 53 | 2.000.000 | ||||
| 6.2 Đường trục TDP Tùng Quan ĐT 498C Thửa 176 tờ 47 | 2.000.000 | ||||
| 6.3 Vị trí còn lại | 1.000.000 | ||||
| 7.1.1 Đoạn 1 QL38 Thửa 419 tờ 55 | 1.500.000 | ||||
| 7.1.2 Đoạn 2 Thửa 444 tờ 54 Thửa 432 tờ 55 | 1.500.000 | ||||
| 7.1.3 Đoạn 3 Thửa 76 tờ 55 Thửa 432 tờ 55 | 1.500.000 | ||||
| 7.2.1 Đoạn 1 Thửa 31 tờ 57 Thửa 136 tờ 58 | 1.500.000 | ||||
| 7.2.2 Đoạn 2 Thửa 7 tờ 57 Thửa 123 tờ 58 | 1.500.000 | ||||
| 7.2.3 Đoạn 3 Thửa 97 tờ 57 Thửa 283 tờ 57 | 1.500.000 | ||||
| 7.3 Các đường ngõ ngách còn lại | 1.000.000 | ||||
| 8.1.1 Đoạn 1 | Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 - TDP Yên Lạc) | 1.700.000 | |||
| 8.1.2 Đoạn 2 | Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và | 1.700.000 | |||
| 8.1.3 Đoạn 3 | Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) | 1.700.000 | |||
| 8.1.4 Đoạn 4 | Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) | 1.700.000 | |||
| 8.2 Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ | 1.100.000 | ||||
| 9.2.1 Đoạn 1 | Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) | 1.300.000 | |||
| 9.2.2 Đoạn 2 Nhà ông Tân Nhà ông Hiếu | 1.300.000 | ||||
| 9.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Chữ Nhà ông Thủy | 1.300.000 | ||||
| 9.3.1 Đoạn 1 | Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) | 1.300.000 | |||
| 9.3.2 Đoạn 2 Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63) | Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) | 1.300.000 | |||
| Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 9.1 72) | 1.300.000 | ||||
| 10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên | 7.000.000 | ||||
| 10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.000.000 | ||||
| 10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét | 3.500.000 | ||||
| 10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 2.500.000 | ||||
| 9.4 Các ngõ xóm còn lại | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Thửa 322 tờ 66 Ngã ba (ĐT 498- T3) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Đồng Hóa Thửa 323 tờ 66 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| 1.3 Đoạn 3 Cầu Đồng Hóa (thửa 35 tờ 64- nhà ông | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Nguyễn Úy - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | Giáp phường Kim Thanh | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đường T3 Giáp phường Kim Bảng | Giáp phường Kim Thanh | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐH01 | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐT 498C (Quốc Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê lộ cũ) Hồ) | Thửa 40 tờ 51 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| 3.1.1 Đoạn 1 Thửa 907 tờ 19 Thửa 787 tờ 20 550 | 450.000 | 400.000 | ||
| 3.1.2 Đoạn 2 Thửa 917 tờ 19 Thửa 875 tờ 19 550 | 450.000 | 400.000 | ||
| 3.2.1 Đoạn 1 Quốc Lộ 38 ĐT 498C 450 | 430.000 | 400.000 | ||
| 3.2.2 Đoạn 2 ĐT 498C Giáp ranh giới Hà Nội 450 | 430.000 | 400.000 | ||
| 3.3 Vị trí còn lại | 400.000 | |||
| 4.1.1 Đoạn 1 Thửa 308 tờ 17 Thửa 162 tờ 17 450 | 400.000 | 350.000 | ||
| 4.1.2 Đoạn 2 Thửa 401 tờ 17 Thửa 315 tờ 17 450 | 400.000 | 350.000 | ||
| 4.2.1 Đoạn 1 Thửa 32 tờ 18 Thửa 293 tờ 18 450 | 400.000 | 350.000 | ||
| 4.2.2 Đoạn 2 Thửa 340 tờ 18 Thửa 132 tờ 18 450 | 400.000 | 350.000 | ||
| Đường ĐH02 ĐT 498C QL38 (thửa 230 tờ 49) 700 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | 500.000 | 350.000 | |
| 4.2.3 Đoạn 3 Thửa 63 tờ 16 Thửa 150 tờ 18 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| 5.1.1 Đoạn 1 Chùa Đồng Thái ĐT 498C | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 5.1.2 Đoạn 2 Thửa 158 tờ 14 Thửa 183 tờ 14 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 5.1.3 Đoạn 3 Thửa 207 tờ 14 Thửa 277 tờ 14 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 5.2.2 Đoạn 1 Thửa số 240 tờ 20 Thửa 66 tờ 20 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 5.2.3 Đoạn 2 Thửa số 2 tờ 20 Thửa 65 tờ 20 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| 6.3 Vị trí còn lại | 300.000 | |||
| Các đường ngõ ngách 4.3 còn lại | 350.000 | |||
| Các đường ngõ ngách 5.3 còn lại | 250.000 | |||
| Đường trục TDP Thịnh 6.1 ĐT 498C Thửa 114 tờ 53 Đại | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Đường trục TDP Tùng 6.2 ĐT 498C Thửa 176 tờ 47 Quan | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| 7.1.1 Đoạn 1 QL38 Thửa 419 tờ 55 450 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | 350.000 | 300.000 | |
| 7.1.2 Đoạn 2 Thửa 444 tờ 54 Thửa 432 tờ 55 450 | 350.000 | 300.000 | ||
| 7.1.3 Đoạn 3 Thửa 76 tờ 55 Thửa 432 tờ 55 450 | 350.000 | 300.000 | ||
| 7.2.1 Đoạn 1 Thửa 31 tờ 57 Thửa 136 tờ 58 450 | 350.000 | 300.000 | ||
| 7.2.2 Đoạn 2 Thửa 7 tờ 57 Thửa 123 tờ 58 450 | 350.000 | 300.000 | ||
| 7.2.3 Đoạn 3 Thửa 97 tờ 57 Thửa 283 tờ 57 450 | 350.000 | 300.000 | ||
| 8.1.1 Đoạn 1 550 | Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 -TDP Yên Lạc) | 400.000 | 350.000 | |
| 8.1.2 Đoạn 2 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) 550 | Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) | 400.000 | 350.000 | |
| Các đường ngõ ngách 7.3 còn lại | 300.000 | |||
| 8.1.3 Đoạn 3 421 tờ 61- TDP 1 Lạc - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | Nhà ông Lập (Thửa Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| 8.1.4 Đoạn 4 | Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| 8.2 Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ | 350.000 | |||
| 9.2.1 Đoạn 1 | Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| 9.2.2 Đoạn 2 Nhà ông Tân Nhà ông Hiếu | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 9.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Chữ Nhà ông Thủy | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 9.3.1 Đoạn 1 | Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| 9.3.2 Đoạn 2 | Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông 9.1 Huân (thửa 25 tờ 72) | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| 10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên 2.100 1.500 | 1.050.000 | |||
| 10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 1.500 1.050 | 750.000 | |||
| 10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét 1.100 750 | 550.000 | |||
| 10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m 750 550 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 Đoạn 1 Thửa 322 tờ 66 Ngã ba (ĐT 498- T3) | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | |
| 1.2 Đoạn 2 Cầu Đồng Hóa Thửa 323 tờ 66 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | |
| 1.3 Đoạn 3 Cầu Đồng Hóa (thửa 35 tờ 64- nhà ông | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | |
| Đường Quốc lộ 38 Giáp phường Nguyễn Úy - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | Giáp phường Kim Thanh | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường T3 Giáp phường Kim Bảng | Giáp phường Kim Thanh | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐH01 | 650.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường ĐT 498C (Quốc Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê lộ cũ) Hồ) | Thửa 40 tờ 51 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| 3.1.1 Đoạn 1 Thửa 907 tờ 19 Thửa 787 tờ 20 550 | 600.000 | 550.000 | 500.000 | |
| 3.1.2 Đoạn 2 Thửa 917 tờ 19 Thửa 875 tờ 19 550 | 600.000 | 550.000 | 500.000 | |
| 3.2.1 Đoạn 1 Quốc Lộ 38 ĐT 498C 450 | 550.000 | 530.000 | 500.000 | |
| 3.2.2 Đoạn 2 ĐT 498C Giáp ranh giới Hà Nội 450 | 550.000 | 530.000 | 500.000 | |
| 3.3 Vị trí còn lại | 500.000 | |||
| 4.1.1 Đoạn 1 Thửa 308 tờ 17 Thửa 162 tờ 17 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 4.1.2 Đoạn 2 Thửa 401 tờ 17 Thửa 315 tờ 17 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 4.2.1 Đoạn 1 Thửa 32 tờ 18 Thửa 293 tờ 18 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 4.2.2 Đoạn 2 Thửa 340 tờ 18 Thửa 132 tờ 18 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường ĐH02 ĐT 498C QL38 (thửa 230 tờ 49) 700 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| 4.2.3 Đoạn 3 Thửa 63 tờ 16 Thửa 150 tờ 18 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| 5.1.1 Đoạn 1 Chùa Đồng Thái ĐT 498C | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 5.1.2 Đoạn 2 Thửa 158 tờ 14 Thửa 183 tờ 14 | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 5.1.3 Đoạn 3 Thửa 207 tờ 14 Thửa 277 tờ 14 | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| 5.2.2 Đoạn 1 Thửa số 240 tờ 20 Thửa 66 tờ 20 | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 5.2.3 Đoạn 2 Thửa số 2 tờ 20 Thửa 65 tờ 20 | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| 6.3 Vị trí còn lại | 400.000 | |||
| Các đường ngõ ngách 4.3 còn lại | 400.000 | |||
| Các đường ngõ ngách 5.3 còn lại | 300.000 | |||
| Đường trục TDP Thịnh 6.1 ĐT 498C Thửa 114 tờ 53 Đại | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường trục TDP Tùng 6.2 ĐT 498C Thửa 176 tờ 47 Quan | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 7.1.1 Đoạn 1 QL38 Thửa 419 tờ 55 450 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| 7.1.2 Đoạn 2 Thửa 444 tờ 54 Thửa 432 tờ 55 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 7.1.3 Đoạn 3 Thửa 76 tờ 55 Thửa 432 tờ 55 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 7.2.1 Đoạn 1 Thửa 31 tờ 57 Thửa 136 tờ 58 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 7.2.2 Đoạn 2 Thửa 7 tờ 57 Thửa 123 tờ 58 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 7.2.3 Đoạn 3 Thửa 97 tờ 57 Thửa 283 tờ 57 450 | 550.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 8.1.1 Đoạn 1 550 | Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 -TDP Yên Lạc) | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| 8.1.2 Đoạn 2 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) 550 | Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Các đường ngõ ngách 7.3 còn lại | 400.000 | |||
| 8.1.3 Đoạn 3 421 tờ 61- TDP 1 Lạc - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | Nhà ông Lập (Thửa Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| 8.1.4 Đoạn 4 | Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| 8.2 Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ | 450.000 | |||
| 9.2.1 Đoạn 1 | Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| 9.2.2 Đoạn 2 Nhà ông Tân Nhà ông Hiếu | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 9.2.3 Đoạn 3 Nhà ông Chữ Nhà ông Thủy | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 9.3.1 Đoạn 1 | Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| 9.3.2 Đoạn 2 | Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông 9.1 Huân (thửa 25 tờ 72) | 500.000 | 400.000 | 350.000 | |
| 10.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên 2.100 1.500 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| 10.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 1.500 1.050 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | |
| 10.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét 1.100 750 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | |
| 10.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m 750 550 | 900.000 | 650.000 | 450.000 | |
| 9.4 Các ngõ xóm còn lại 300 - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | - Đất cơ sở sản xuất Đất thương mại, | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.