Bảng giá đất Phường Lê Hồ, Ninh Bình từ 01/01/2026

156 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Hồ là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 38, đoạn Giáp phường Kim Thanh đến Giáp phường Nguyễn Úy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ngõ xóm còn lại
Đường trục TDP Phương Xá
Đường trục TDP Phương Xá
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.4
1.000.000
Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2
1.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1
7.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.4
2.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
3.500.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường trục TDP Phương Đàn
Đường trục TDP Phương Đàn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.3
1.100.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường TDP Đại Phú
Đường TDP Đại Phú
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
800.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường trục TDP Nông Vụ
Đường trục TDP Nông Vụ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
1.000.000
Vị trí còn lại
Đường trục xã
Đường trục xã
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
1.300.000
Vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.3
1.000.000
Đoạn 1
Đường ĐT498
Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đoạn 1
Đường TDP Đồng Thái
Chùa Đồng Thái - ĐT 498C
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.1
1.500.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Thượng
Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1.1
1.700.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.1
1.500.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.1
1.500.000
Đoạn 1
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Ước (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 - TDP Yên Lạc)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.1
1.700.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Dương Cương
QL38 - Thửa 419 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.1
1.500.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.1
1.300.000
Đoạn 1
Đường trục xã
Quốc Lộ 38 - ĐT 498C
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2.1
1.500.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Xá
Nhà ông Choang (thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.1
1.300.000
Đoạn 1
Đường TDP Đại Phú
Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2.2
1.000.000
Đoạn 1
Đường trục TDP An Đông
Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1.1
1.500.000
Đoạn 2
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.2
1.700.000
Đoạn 2
Đường TDP Đại Phú
Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2.3
1.000.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.2
1.500.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.2
1.300.000
Đoạn 2
Đường TDP Đồng Thái
Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.2
1.500.000
Đoạn 2
Đường trục TDP An Đông
Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1.2
1.500.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.2
1.500.000
Đoạn 2
Đường ĐT498
Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đoạn 2
Đường trục xã
ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2.2
1.500.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Xá
Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận (thửa 15 tờ 63)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.2
1.300.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Dương Cương
Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.2
1.500.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Thượng
Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1.2
1.700.000
Đoạn 3
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.3
1.700.000
Đoạn 3
Đường ĐT498
Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.3
3.800.0002.300.0001.500.000800.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Dương Cương
Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.3
1.500.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.3
1.300.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.3
1.500.000
Đoạn 3
Đường TDP Đồng Thái
Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.3
1.500.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.3
1.500.000
Đoạn 4
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.4
1.700.000
Đường Quốc lộ 38Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1
12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường T3Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 3
6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường trục TDP Thịnh Đại
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1
2.000.000
Đường trục TDP Tùng Quan
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2
2.000.000
Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72)
Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm
Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
1.300.000
Đường ĐH01
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1
1.800.0001.100.000900.000800.000
Đường ĐH02ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2
2.200.0001.300.0001.000.000800.000
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ngõ xóm còn lại
Đường trục TDP Phương Xá
Đường trục TDP Phương Xá
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.4
300.000300.000300.000
Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2
350.000350.000350.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1
2.100.0001.500.0001.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.4
750.000550.000400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
1.500.0001.050.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
1.100.000750.000550.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường trục TDP Nông Vụ
Đường trục TDP Nông Vụ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
300.000300.000300.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường trục TDP Phương Đàn
Đường trục TDP Phương Đàn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.3
350.000350.000350.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường TDP Đại Phú
Đường TDP Đại Phú
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
250.000250.000250.000
Vị trí còn lại
Đường trục xã
Đường trục xã
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
400.000400.000400.000
Vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.3
300.000300.000300.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.1
450.000350.000300.000
Đoạn 1
Đường trục TDP An Đông
Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1.1
450.000400.000350.000
Đoạn 1
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 -TDP Yên Lạc)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.1
550.000400.000350.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Xá
Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.1
400.000350.000300.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.1
400.000350.000300.000
Đoạn 1
Đường trục xã
Quốc Lộ 38 - ĐT 498C
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2.1
450.000430.000400.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Dương Cương
QL38 - Thửa 419 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.1
450.000350.000300.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Thượng
Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1.1
550.000450.000400.000
Đoạn 1
Đường ĐT498
Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn 1
Đường TDP Đại Phú
Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2.2
300.000280.000250.000
Đoạn 1
Đường TDP Đồng Thái
Chùa Đồng Thái - ĐT 498C
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.1
450.000350.000250.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.1
450.000400.000350.000
Đoạn 2
Đường trục TDP An Đông
Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1.2
450.000400.000350.000
Đoạn 2
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.2
550.000400.000350.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Dương Cương
Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.2
450.000350.000300.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Thượng
Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1.2
550.000450.000400.000
Đoạn 2
Đường ĐT498
Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
2.100.0001.500.0001.050.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.2
450.000400.000350.000
Đoạn 2
Đường trục xã
ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2.2
450.000430.000400.000
Đoạn 2
Đường TDP Đại Phú
Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2.3
300.000280.000250.000
Đoạn 2
Đường TDP Đồng Thái
Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.2
450.000350.000250.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.2
450.000350.000300.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.2
400.000350.000300.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Xá
Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.2
400.000350.000300.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Dương Cương
Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.3
450.000350.000300.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.3
450.000400.000350.000
Đoạn 3
Đường TDP Đồng Thái
Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.3
450.000350.000250.000
Đoạn 3
Đường ĐT498
Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.3
1.200.000800.000600.000
Đoạn 3
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.3
550.000400.000350.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.3
400.000350.000300.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.3
450.000350.000300.000
Đoạn 4
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.4
550.000400.000350.000
Đường Quốc lộ 38Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1
3.600.0002.550.0001.800.000
Đường T3Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 3
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
1.800.0001.300.000900.000
Đường trục TDP Thịnh Đại
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1
600.000450.000300.000
Đường trục TDP Tùng Quan
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2
600.000450.000300.000
Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72)
Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm
Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
400.000350.000300.000
Đường ĐH01
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1
550.000400.000300.000
Đường ĐH02ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2
700.000500.000350.000
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2
1.800.0001.300.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ngõ xóm còn lại
Đường trục TDP Phương Xá
Đường trục TDP Phương Xá
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.4
350.000350.000350.000
Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2
450.000450.000450.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1
2.500.0001.750.0001.250.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.4
900.000650.000450.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
1.800.0001.250.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau:
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
1.300.000900.000650.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường trục TDP Phương Đàn
Đường trục TDP Phương Đàn
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.3
400.000400.000400.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường TDP Đại Phú
Đường TDP Đại Phú
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
300.000300.000300.000
Các đường ngõ ngách còn lại
Đường trục TDP Nông Vụ
Đường trục TDP Nông Vụ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
400.000400.000400.000
Vị trí còn lại
Đường trục xã
Đường trục xã
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
500.000500.000500.000
Vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.3
400.000400.000400.000
Đoạn 1
Đường trục TDP An Đông
Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1.1
550.000450.000400.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.1
550.000450.000400.000
Đoạn 1
Đường TDP Đại Phú
Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2.2
350.000330.000300.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Thượng
Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1.1
600.000550.000500.000
Đoạn 1
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 -TDP Yên Lạc)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.1
600.000500.000450.000
Đoạn 1
Đường ĐT498
Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
3.200.0002.250.0001.600.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Xá
Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.1
500.000400.000350.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.1
500.000400.000350.000
Đoạn 1
Đường trục xã
Quốc Lộ 38 - ĐT 498C
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2.1
550.000530.000500.000
Đoạn 1
Đường TDP Đồng Thái
Chùa Đồng Thái - ĐT 498C
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.1
550.000400.000300.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.1
550.000450.000400.000
Đoạn 1
Đường trục TDP Dương Cương
QL38 - Thửa 419 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.1
550.000450.000400.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Thượng
Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1.2
600.000550.000500.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Xá
Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3.2
500.000400.000350.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.2
500.000400.000350.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.2
550.000450.000400.000
Đoạn 2
Đường TDP Đồng Thái
Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.2
550.000400.000300.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.2
550.000450.000400.000
Đoạn 2
Đường trục TDP An Đông
Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1.2
550.000450.000400.000
Đoạn 2
Đường TDP Đại Phú
Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2.3
350.000330.000300.000
Đoạn 2
Đường ĐT498
Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
2.600.0001.800.0001.300.000
Đoạn 2
Đường trục xã
ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2.2
550.000530.000500.000
Đoạn 2
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.2
600.000500.000450.000
Đoạn 2
Đường trục TDP Dương Cương
Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.2
550.000450.000400.000
Đoạn 3
Đường TDP Đồng Thái
Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1.3
550.000400.000300.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Dương Cương
Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1.3
550.000450.000400.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Phương Lâm
Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2.3
500.000400.000350.000
Đoạn 3
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.3
600.000500.000450.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Phương Đàn
Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2.3
550.000450.000400.000
Đoạn 3
Đường trục TDP Nông Vụ
Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2.3
550.000450.000400.000
Đoạn 3
Đường ĐT498
Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.3
1.400.000950.000700.000
Đoạn 4
Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc
Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1.4
600.000500.000450.000
Đường Quốc lộ 38Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1
4.200.0002.950.0002.100.000
Đường T3Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 3
2.400.0001.700.0001.200.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
2.100.0001.500.0001.050.000
Đường trục TDP Thịnh Đại
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1
700.000500.000400.000
Đường trục TDP Tùng Quan
Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan
ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2
700.000500.000400.000
Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72)
Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm
Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
500.000400.000350.000
Đường ĐH01
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1
650.000450.000350.000
Đường ĐH02ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2
800.000550.000400.000
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 2
2.100.0001.500.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.