Bảng giá đất Phường Lê Hồ, Ninh Bình từ 01/01/2026
156 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lê Hồ là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 38, đoạn Giáp phường Kim Thanh đến Giáp phường Nguyễn Úy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ xóm còn lại Đường trục TDP Phương Xá | Đường trục TDP Phương Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 1.000.000 | |||
| Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 1.100.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.4 | 2.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 3.500.000 | |||
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường trục TDP Phương Đàn | Đường trục TDP Phương Đàn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 1.100.000 | |||
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường TDP Đại Phú | Đường TDP Đại Phú TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 800.000 | |||
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường trục TDP Nông Vụ | Đường trục TDP Nông Vụ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 1.000.000 | |||
| Vị trí còn lại Đường trục xã | Đường trục xã TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 1.300.000 | |||
| Vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 1 Đường ĐT498 | Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 1 Đường TDP Đồng Thái | Chùa Đồng Thái - ĐT 498C TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.1 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Thượng | Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1.1 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.1 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.1 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 1 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Ước (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 - TDP Yên Lạc) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.1 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP Dương Cương | QL38 - Thửa 419 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.1 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.1 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục xã | Quốc Lộ 38 - ĐT 498C TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.1 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Xá | Nhà ông Choang (thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.1 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 1 Đường TDP Đại Phú | Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.2 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 1 Đường trục TDP An Đông | Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1.1 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.2 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 2 Đường TDP Đại Phú | Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.3 | 1.000.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.2 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 2 Đường TDP Đồng Thái | Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP An Đông | Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường ĐT498 | Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đoạn 2 Đường trục xã | ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Xá | Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận (thửa 15 tờ 63) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.2 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP Dương Cương | Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Thượng | Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1.2 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 3 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.3 | 1.700.000 | |||
| Đoạn 3 Đường ĐT498 | Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Dương Cương | Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.3 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 3 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.3 | 1.300.000 | |||
| Đoạn 3 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.3 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 3 Đường TDP Đồng Thái | Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.3 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 3 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.3 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 4 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.4 | 1.700.000 | |||
| Đường Quốc lộ 38 | Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường T3 | Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục TDP Thịnh Đại Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 2.000.000 | |||
| Đường trục TDP Tùng Quan Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 2.000.000 | |||
| Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72) Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm | Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH01 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường ĐH02 | ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ xóm còn lại Đường trục TDP Phương Xá | Đường trục TDP Phương Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.4 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường trục TDP Nông Vụ | Đường trục TDP Nông Vụ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường trục TDP Phương Đàn | Đường trục TDP Phương Đàn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường TDP Đại Phú | Đường TDP Đại Phú TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục xã | Đường trục xã TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP An Đông | Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1.1 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 1 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 -TDP Yên Lạc) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Xá | Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.1 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.1 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục xã | Quốc Lộ 38 - ĐT 498C TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.1 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Dương Cương | QL38 - Thửa 419 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Thượng | Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1.1 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT498 | Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 1 Đường TDP Đại Phú | Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.2 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn 1 Đường TDP Đồng Thái | Chùa Đồng Thái - ĐT 498C TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.1 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.1 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP An Đông | Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1.2 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Dương Cương | Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Thượng | Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1.2 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT498 | Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.2 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường trục xã | ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.2 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đoạn 2 Đường TDP Đại Phú | Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn 2 Đường TDP Đồng Thái | Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.2 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Xá | Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.2 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Dương Cương | Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.3 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 3 Đường TDP Đồng Thái | Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.3 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT498 | Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn 3 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.3 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.3 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 4 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.4 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 38 | Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đường T3 | Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường trục TDP Thịnh Đại Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Tùng Quan Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72) Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm | Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường ĐH01 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐH02 | ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ xóm còn lại Đường trục TDP Phương Xá | Đường trục TDP Phương Xá TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.4 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các nhánh của đường liên thôn và các ngõ Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.4 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét đến dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau: TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường trục TDP Phương Đàn | Đường trục TDP Phương Đàn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.3 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường TDP Đại Phú | Đường TDP Đại Phú TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại Đường trục TDP Nông Vụ | Đường trục TDP Nông Vụ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục xã | Đường trục xã TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP An Đông | Thửa 308 tờ 17 - Thửa 162 tờ 17 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1.1 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 32 tờ 18 - Thửa 293 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.1 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường TDP Đại Phú | Thửa số 240 tờ 20 - Thửa 66 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.2 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Thượng | Thửa 907 tờ 19 - Thửa 787 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1.1 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đoạn 1 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Uớc (Thửa 52 tờ 59 TDP 1 Lạc Nhuế ) - Nhà bà Hoa (Thửa 473 tờ 66 -TDP Yên Lạc) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.1 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT498 | Thửa 322 tờ 66 - Ngã ba (ĐT 498- T3) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Xá | Nhà ông Choang ( thửa 30 tờ 65) - Nhà ông Thuận (thửa 198 tờ 65) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.1 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà bà Quyên (thửa 345 tờ 69) - Nhà ông Khánh (thửa 57 tờ 69) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.1 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 1 Đường trục xã | Quốc Lộ 38 - ĐT 498C TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.1 | 550.000 | 530.000 | 500.000 |
| Đoạn 1 Đường TDP Đồng Thái | Chùa Đồng Thái - ĐT 498C TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 31 tờ 57 - Thửa 136 tờ 58 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.1 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TDP Dương Cương | QL38 - Thửa 419 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.1 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Thượng | Thửa 917 tờ 19 - Thửa 875 tờ 19 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1.2 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Xá | Nhà bà Thoa ( thửa 331 tờ 63) - Nhà ông Luận ( thửa 15 tờ 63) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3.2 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà ông Tân - Nhà ông Hiếu TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.2 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 7 tờ 57 - Thửa 123 tờ 58 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.2 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 2 Đường TDP Đồng Thái | Thửa 158 tờ 14 - Thửa 183 tờ 14 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 340 tờ 18 - Thửa 132 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.2 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP An Đông | Thửa 401 tờ 17 - Thửa 315 tờ 17 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1.2 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 2 Đường TDP Đại Phú | Thửa số 2 tờ 20 - Thửa 65 tờ 20 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT498 | Cầu Đồng Hóa - Thửa 323 tờ 66 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Đường trục xã | ĐT 498C - Giáp ranh giới Hà Nội TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2.2 | 550.000 | 530.000 | 500.000 |
| Đoạn 2 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Hảo (Thửa 83 tờ 67- TDP2) - Nhà ông Cương (Thửa 95 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) và TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.2 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TDP Dương Cương | Thửa 444 tờ 54 - Thửa 432 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.2 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 3 Đường TDP Đồng Thái | Thửa 207 tờ 14 - Thửa 277 tờ 14 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1.3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Dương Cương | Thửa 76 tờ 55 - Thửa 432 tờ 55 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1.3 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Phương Lâm | Nhà ông Chữ - Nhà ông Thủy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2.3 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 3 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Lập (Thửa 421 tờ 61- TDP 1 Lạc Nhuế) - Nhà ông Hùng (thửa 490 tờ 67) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.3 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Phương Đàn | Thửa 63 tờ 16 - Thửa 150 tờ 18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2.3 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 3 Đường trục TDP Nông Vụ | Thửa 97 tờ 57 - Thửa 283 tờ 57 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2.3 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT498 | Cầu Đồng Hóa - Giáp phường Kim Thanh (thửa 35 tờ 64- nhà ông Tuân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.3 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đoạn 4 Đường liên TDP Lạc Nhuế - Yên Lạc | Nhà ông Hà (Thửa 178 tờ 66 - Thôn Yên Lạc) - Nhà ông Phong (thửa 278 tờ 66) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1.4 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 38 | Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường T3 | Giáp phường Kim Thanh - Giáp phường Kim Bảng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Giáp ranh phường Kim Thanh (Nhật Tân cũ) - Giáp ranh phường Kim Bảng (Văn Xá cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường trục TDP Thịnh Đại Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | ĐT 498C - Thửa 114 tờ 53 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục TDP Tùng Quan Các tuyến đường trong TDP Thịnh Đại và TDP Tùng Quan | ĐT 498C - Thửa 176 tờ 47 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục TDP Đồng Lạc: Từ nhà ông Hùng (thửa 211 tờ 69) đến nhà ông Huân (thửa 25 tờ 72) Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm | Các tuyến đường trong các TDP: Phương Xá, Đồng Lạc, Phương Lâm TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường ĐH01 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường ĐH02 | ĐT 498C - QL38 (thửa 230 tờ 49) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Thửa 40 tờ 51 - Thửa 124 tờ 13 (PL1 Lê Hồ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.