Bảng giá đất Xã Minh Thái, Ninh Bình từ 01/01/2026

93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Thái là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung, Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp
Mục 3
8.000.0004.000.0002.400.000
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ giáp trường THCS Trực Đại đến cầu Múc II
Mục 3
9.500.0004.300.0002.900.000
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đường Nam Ninh Hải
Mục 3
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Tân Phú đến giáp đường Hùng Thắng
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Đức Nho đến cầu thôn Tân Phú
Mục 6
7.000.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Trạm biến áp 110 Trực Đại đến cầu thôn Đức Nho
Mục 6
8.200.0004.100.0002.400.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
7.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp xã Ninh Cường
Mục 1
15.000.0007.500.0003.500.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B
Mục 1
16.000.0008.100.0004.300.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 1
13.000.0006.500.0003.000.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào đền Trần
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.000
Đoạn từ giáp xã Ninh Cường đến cầu Tuân Chử thôn Vạn Thắng
Đường Hùng Thắng
Đường Hùng Thắng
Mục 4
7.000.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đường Vạn Phú
Mục 5
8.000.0004.000.0002.400.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ đến nhà ông Thuận thôn Hùng Thắng
Mục 5
8.000.0004.000.0002.400.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nhà ông Đức thôn Hùng Thắng đến nhà ông Tuấn thôn Phúc Thắng
Mục 5
8.000.0004.000.0002.400.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Quyết Thắng đến giáp xã Hải An
Mục 5
6.000.0003.000.0001.800.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cống ông Tơn đến giáp xã Hải An
Mục 2
12.000.0006.000.0003.300.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu ông Nghè thôn Quần Cát đến cống ông Tơn
Mục 2
15.000.0007.500.0004.000.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 2
15.000.0007.500.0004.000.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung
Mục 7
7.000.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7
4.000.0002.000.0001.200.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Định thôn Minh Quang
Mục 7
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Hùng thôn Trung Cường đến Quốc lộ 21B
Mục 7
7.000.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu A đến nhà ông Tô thôn Trung Khuân
Mục 7
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu B đến đường Quốc lộ 21B
Mục 7
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Đoạn từ giáp nhà văn hóa thôn Cát Trung đến giáp sông 12
Mục 8
6.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Mục 8
7.000.0003.600.0002.400.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung
Đường N1, N2, N3, N4, N5
Mục 9
9.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung
Khu dân cư tập trung
Mục 9
10.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung
Đường D2, D3
Mục 9
8.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 10
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 10
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp
Mục 3
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đường Nam Ninh Hải
Mục 3
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ giáp trường THCS Trực Đại đến cầu Múc II
Mục 3
2.050.0001.050.000550.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Trạm biến áp 110 Trực Đại đến cầu thôn Đức Nho
Mục 6
950.000500.000250.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Tân Phú đến giáp đường Hùng Thắng
Mục 6
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Đức Nho đến cầu thôn Tân Phú
Mục 6
800.000400.000200.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
900.000450.000250.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 1
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp xã Ninh Cường
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào đền Trần
Mục 1
2.750.0001.400.000700.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B
Mục 1
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ giáp xã Ninh Cường đến cầu Tuân Chử thôn Vạn Thắng
Đường Hùng Thắng
Đường Hùng Thắng
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ đến nhà ông Thuận thôn Hùng Thắng
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Quyết Thắng đến giáp xã Hải An
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đường Vạn Phú
Mục 5
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nhà ông Đức thôn Hùng Thắng đến nhà ông Tuấn thôn Phúc Thắng
Mục 5
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu ông Nghè thôn Quần Cát đến cống ông Tơn
Mục 2
2.150.0001.100.000550.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 2
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cống ông Tơn đến giáp xã Hải An
Mục 2
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Hùng thôn Trung Cường đến Quốc lộ 21B
Mục 7
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Định thôn Minh Quang
Mục 7
800.000400.000250.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7
800.000400.000250.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu A đến nhà ông Tô thôn Trung Khuân
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu B đến đường Quốc lộ 21B
Mục 7
800.000400.000250.000
Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Đoạn từ giáp nhà văn hóa thôn Cát Trung đến giáp sông 12
Mục 8
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 9
800.000450.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
600.000350.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ giáp trường THCS Trực Đại đến cầu Múc II
Mục 3
2.350.0001.200.000600.000
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đường Nam Ninh Hải
Mục 3
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp
Mục 3
1.900.000950.000500.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 6
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Đức Nho đến cầu thôn Tân Phú
Mục 6
900.000450.000300.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Trạm biến áp 110 Trực Đại đến cầu thôn Đức Nho
Mục 6
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại
Đường trục xã
Đoạn từ cầu thôn Tân Phú đến giáp đường Hùng Thắng
Mục 6
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào đền Trần
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 1
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp xã Ninh Cường
Mục 1
3.250.0001.650.000850.000
Đoạn từ giáp xã Ninh Cường đến cầu Tuân Chử thôn Vạn Thắng
Đường Hùng Thắng
Đường Hùng Thắng
Mục 4
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đường Vạn Phú
Mục 5
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nhà ông Đức thôn Hùng Thắng đến nhà ông Tuấn thôn Phúc Thắng
Mục 5
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Quyết Thắng đến giáp xã Hải An
Mục 5
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ
Đường Vạn Phú
Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ đến nhà ông Thuận thôn Hùng Thắng
Mục 5
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu ông Nghè thôn Quần Cát đến cống ông Tơn
Mục 2
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cống ông Tơn đến giáp xã Hải An
Mục 2
2.650.0001.350.000700.000
Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 2
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung
Mục 7
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Hùng thôn Trung Cường đến Quốc lộ 21B
Mục 7
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7
900.000450.000300.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Định thôn Minh Quang
Mục 7
900.000450.000300.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu A đến nhà ông Tô thôn Trung Khuân
Mục 7
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B
Đường liên thôn
Đoạn từ cầu khu B đến đường Quốc lộ 21B
Mục 7
900.000450.000300.000
Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Mục 8
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung
Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Đoạn từ giáp nhà văn hóa thôn Cát Trung đến giáp sông 12
Mục 8
1.300.000650.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
800.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 9
1.000.000500.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.