Bảng giá đất Xã Minh Thái, Ninh Bình từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Thái là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung, Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp Mục 3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đoạn từ giáp trường THCS Trực Đại đến cầu Múc II Mục 3 | 9.500.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đường Nam Ninh Hải Mục 3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Tân Phú đến giáp đường Hùng Thắng Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Đức Nho đến cầu thôn Tân Phú Mục 6 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ giáp Trạm biến áp 110 Trực Đại đến cầu thôn Đức Nho Mục 6 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đường trục xã Mục 6 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp xã Ninh Cường Mục 1 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B Mục 1 | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào đền Trần Mục 1 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ninh Cường đến cầu Tuân Chử thôn Vạn Thắng Đường Hùng Thắng | Đường Hùng Thắng Mục 4 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đường Vạn Phú Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ đến nhà ông Thuận thôn Hùng Thắng Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nhà ông Đức thôn Hùng Thắng đến nhà ông Tuấn thôn Phúc Thắng Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Quyết Thắng đến giáp xã Hải An Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Đoạn từ cống ông Tơn đến giáp xã Hải An Mục 2 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Đoạn từ cầu ông Nghè thôn Quần Cát đến cống ông Tơn Mục 2 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Quốc lộ 21B Mục 2 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung Mục 7 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Định thôn Minh Quang Mục 7 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Hùng thôn Trung Cường đến Quốc lộ 21B Mục 7 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu A đến nhà ông Tô thôn Trung Khuân Mục 7 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu B đến đường Quốc lộ 21B Mục 7 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 | Đoạn từ giáp nhà văn hóa thôn Cát Trung đến giáp sông 12 Mục 8 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 | Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 Mục 8 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường D1 Khu dân cư tập trung | Đường N1, N2, N3, N4, N5 Mục 9 | 9.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung | Khu dân cư tập trung Mục 9 | 10.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung | Đường D2, D3 Mục 9 | 8.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 10 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 10 | 1.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 10 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp Mục 3 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đường Nam Ninh Hải Mục 3 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đoạn từ giáp trường THCS Trực Đại đến cầu Múc II Mục 3 | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ giáp Trạm biến áp 110 Trực Đại đến cầu thôn Đức Nho Mục 6 | 950.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Tân Phú đến giáp đường Hùng Thắng Mục 6 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Đức Nho đến cầu thôn Tân Phú Mục 6 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đường trục xã Mục 6 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp xã Ninh Cường Mục 1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào đền Trần Mục 1 | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B Mục 1 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ninh Cường đến cầu Tuân Chử thôn Vạn Thắng Đường Hùng Thắng | Đường Hùng Thắng Mục 4 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ đến nhà ông Thuận thôn Hùng Thắng Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Quyết Thắng đến giáp xã Hải An Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đường Vạn Phú Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nhà ông Đức thôn Hùng Thắng đến nhà ông Tuấn thôn Phúc Thắng Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Đoạn từ cầu ông Nghè thôn Quần Cát đến cống ông Tơn Mục 2 | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Quốc lộ 21B Mục 2 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Đoạn từ cống ông Tơn đến giáp xã Hải An Mục 2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Hùng thôn Trung Cường đến Quốc lộ 21B Mục 7 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Định thôn Minh Quang Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu A đến nhà ông Tô thôn Trung Khuân Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu B đến đường Quốc lộ 21B Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 | Đoạn từ giáp nhà văn hóa thôn Cát Trung đến giáp sông 12 Mục 8 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 | Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 Mục 8 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 9 | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 9 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 9 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đoạn từ giáp trường THCS Trực Đại đến cầu Múc II Mục 3 | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đường Nam Ninh Hải Mục 3 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ UBND xã đến trường THCS Trực Đại Đường Nam Ninh Hải | Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp Mục 3 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đường trục xã Mục 6 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Đức Nho đến cầu thôn Tân Phú Mục 6 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ giáp Trạm biến áp 110 Trực Đại đến cầu thôn Đức Nho Mục 6 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu sông Múc II thôn Ninh Quý đến Trạm biến áp 110 Trực Đại Đường trục xã | Đoạn từ cầu thôn Tân Phú đến giáp đường Hùng Thắng Mục 6 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào đền Trần Mục 1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp nhà ông Ngọc thôn Cát Trung đến giáp Quốc lộ 21B Mục 1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Quốc lộ 37B Mục 1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Anh đến nhà ông Ngọc thôn Cát Trung Quốc lộ 37B | Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp xã Ninh Cường Mục 1 | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ninh Cường đến cầu Tuân Chử thôn Vạn Thắng Đường Hùng Thắng | Đường Hùng Thắng Mục 4 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đường Vạn Phú Mục 5 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nhà ông Đức thôn Hùng Thắng đến nhà ông Tuấn thôn Phúc Thắng Mục 5 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Quyết Thắng đến giáp xã Hải An Mục 5 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quảng thôn Cát Hạ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ Đường Vạn Phú | Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Cát Hạ đến nhà ông Thuận thôn Hùng Thắng Mục 5 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Đoạn từ cầu ông Nghè thôn Quần Cát đến cống ông Tơn Mục 2 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Đoạn từ cống ông Tơn đến giáp xã Hải An Mục 2 | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đoạn từ phà Đại Nội đến cầu ông Nghè thôn Quần Cát Quốc lộ 21B | Quốc lộ 21B Mục 2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng thôn Cường Trung Mục 7 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Hùng thôn Trung Cường đến Quốc lộ 21B Mục 7 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 7 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Định thôn Minh Quang Mục 7 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu A đến nhà ông Tô thôn Trung Khuân Mục 7 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ trường TH Trực Thắng đến Quốc lộ 21B Đường liên thôn | Đoạn từ cầu khu B đến đường Quốc lộ 21B Mục 7 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 | Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 Mục 8 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ đường Vạn Phú đến nhà văn hóa thôn Cát Trung Đường phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12 | Đoạn từ giáp nhà văn hóa thôn Cát Trung đến giáp sông 12 Mục 8 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 9 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 9 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.