Bảng giá đất Phường Nguyễn Úy, Ninh Bình từ 01/01/2026

144 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyễn Úy9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 38: Quốc Lộ 21B Giáp phường Lê Hồ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1.1 Đoạn 1 Đường ĐH01Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê)5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
1.1 Đường Quốc lộ 21B cũ Giáp thành phố Hà Nội Hết đất phường Nguyễn Úy6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
1.1 Đường ĐH015.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
1.2 Đoạn 2Giáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường Nguyễn Úy (Tổ dân phố Cát Thường)3.200.0001.900.0001.300.000650.000
1.2 Đường ĐH035.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
1.3 Các nhánh còn lại của đường ĐH032.000.000
1.4 Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Quốc lộ 21B mới (Vành 1.2 Giáp thành phố Hà Nội Hết đất phường Nguyễn Úy đai 5)8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 38: Quốc Lộ 21B Giáp phường Lê Hồ9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
2.1 Đoạn 1 Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) Nhà ông Triền (Thụy Sơn 2)1.500.000
2.2 Đoạn 2 Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) Cầu phao (TDP Đồng Tân)1.500.000
2.3 Các nhánh của đường trục TDP1.000.000
2.4 Vị trí còn lại800.000
3.1 Đoạn 1 Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn)Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang)1.500.000
3.2 Đoạn 2Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại)1.500.000
3.3 Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại1.000.000
4.2 Vị trí còn lại600.000
5.1 Đường trục UBND phường Quốc lộ 21B cũ3.000.000
5.2 Đường vào chợ Dầu Giáp thành phố Hà Nội Chợ Dầu (thửa 253 PL 1)3.000.000
5.3 Đường chợ Dầu Từ thửa 38 PL12.000.000
5.4 Đường trục TDP Quang Thừa Thửa 276 PL6 Thửa 338 PL51.500.000
Đường từ Đường ĐH03 đến Mỏ 4.1 Đường ĐH03 Mỏ của Công ty Hữu Phước. của Công ty Hữu Phước.800.000
5.5 Đường trục TDP Quang Thừa Thửa 331 PL6Từ đường trục xã (Trường THCS Tượng Lĩnh)1.500.000
5.6 Đường trục TDP Phù Đê QL38 Thửa 49 PL21.500.000
5.7 Các vị trí còn lại900.000
6.1 Đường trục UBND phường Quốc lộ 21B cũ Trường Tiểu học Tượng Lĩnh3.000.000
6.6 Các vị trí còn lại800.000
7.1 Đường quanh làng Thọ Cầu1.100.000
7.2 Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu1.100.000
7.3 Đường quanh làng Ấp1.100.000
7.4 Các ngõ còn lại700.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu 6.2 Thửa 540 PL5 Hết thửa 315 PL5 Phúc Mỹ1.500.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu 6.3 Thửa 46 PL3 Thửa 140 PL3 Phúc Mỹ1.200.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu 6.4 Thửa 442 PL5 Thửa 412 PL5 Phúc Mỹ1.200.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu 6.5 Thửa 67 PL4 Thửa 56 PL4 Phúc Mỹ1.000.000
10.1 Đường trục TDP Cát Thường Thửa 111 tờ 57 Thửa 37 tờ 571.000.000
10.2 Đường trục TDP Thuận Đức Nhà ông Thắng Nhà ông Hưng1.000.000
10.3 Các vị trí còn lại600.000
11.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên7.000.000
11.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m5.000.000
11.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m3.500.000
11.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.500.000
8.1 Đường ĐH012.000.000
8.2 Đường trục TDP Thửa 330 tờ 55 Thửa 497 tờ 541.600.000
8.3 Các vị trí còn lại1.200.000
9.2 Đường trục TDP Đức Mộ Nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11)1.200.000
9.3 Vị trí còn lại800.000
Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) đến 9.1 nhà ông Hải (PL5 thửa 60).1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Đường ĐH01Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê)2.000.0001.350.0001.000.000
1.1 Đường Quốc lộ 21B cũ Giáp thành phố Hà Nội
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại1.800.0001.300.000900.000
1.1 Đường ĐH011.500.0001.150.000850.000
1.2 Đoạn 2 Nguyễn Úy (Tổ dânGiáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường phố Cát Thường)1.000.000700.000500.000
1.2 Đường ĐH031.500.0001.150.000850.000
Đường Quốc lộ 21B mới Hết đất phường 1.2 Giáp thành phố Hà Nội (Vành đai 5) Nguyễn Úy2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 38: Quốc Lộ 21B Giáp phường Lê Hồ2.700.0001.900.0001.350.000
1.3 Các nhánh còn lại của đường ĐH03
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại600.000450.000300.000
1.4 Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy1.800.0001.400.0001.050.000
2.1 Đoạn 1Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - Nhà ông Triền (Thụy Sơn 2)450.000350.000300.000
2.2 Đoạn 2Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - Cầu phao (TDP Đồng Tân)450.000350.000300.000
2.4 Vị trí còn lại300.000
3.1 Đoạn 1Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang) - Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn)450.000350.000300.000
3.2 Đoạn 2Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại)450.000350.000300.000
3.3 Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại300.000
4.2 Vị trí còn lại200.000
Các nhánh của đường trục 2.3 TDP350.000330.000300.000
Đường từ Đường ĐH03 4.1 đến Mỏ của Công ty Hữu Đường ĐH03 Phước.250.000230.000200.000
5.1 Đường trục UBND phường Quốc lộ 21B cũ
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại900.000650.000450.000
5.2 Đường vào chợ Dầu Giáp thành phố Hà Nội900.000650.000450.000
5.3 Đường chợ Dầu Từ thửa 38 PL1600.000450.000300.000
5.6 Đường trục TDP Phù Đê QL38 Thửa 49 PL2450.000350.000300.000
5.7 Các vị trí còn lại300.000
6.1 Đường trục UBND phường Quốc lộ 21B cũ900.000650.000450.000
Các tuyến đường trục TDP 6.2 Thửa 540 PL5 Hết thửa 315 PL5 Lưu Phúc Mỹ450.000350.000250.000
Các tuyến đường trục TDP 6.3 Thửa 46 PL3 Thửa 140 PL3 Lưu Phúc Mỹ400.000300.000250.000
Đường trục TDP Quang 5.4 Thửa 276 PL6 Thửa 338 PL5 Thừa450.000350.000300.000
Đường trục TDP Quang 5.5 (Trường THCS Tượng Thửa 331 PL6 ThừaTừ đường trục xã Lĩnh)450.000350.000300.000
6.6 Các vị trí còn lại250.000
7.1 Đường quanh làng Thọ Cầu350.000280.000250.000
7.2 Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu350.000280.000250.000
7.3 Đường quanh làng Ấp350.000280.000250.000
7.4 Các ngõ còn lại250.000
8.1 Đường ĐH01600.000450.000400.000
8.2 Đường trục TDP Thửa 330 tờ 55 Thửa 497 tờ 54500.000450.000400.000
8.3 Các vị trí còn lại400.000
9.2 Đường trục TDP Đức MộNhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - Nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379)450.000350.000300.000
9.3 Vị trí còn lại300.000
Các tuyến đường trục TDP 6.4 Thửa 442 PL5 Thửa 412 PL5 Lưu Phúc Mỹ
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại400.000300.000250.000
Các tuyến đường trục TDP 6.5 Thửa 67 PL4 Thửa 56 PL4 Lưu Phúc Mỹ350.000300.000250.000
Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu 9.1 (PL5 thửa 22) đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60).450.000350.000300.000
10.3 Các vị trí còn lại200.000
11.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên 2.1001.500.0001.050.000
11.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m 1.5001.050.000750.000
11.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m 1.100750.000550.000
11.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m 750550.000400.000
Đường trục TDP Cát 10.1 Thửa 111 tờ 57 Thửa 37 tờ 57 300 Thường
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại250.000200.000
Đường trục TDP Thuận 10.2 Nhà ông Thắng Nhà ông Hưng 300 Đức250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1.1 Đoạn 1 Đường ĐH01Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê)2.600.0001.800.0001.300.000
1.1 Đường Quốc lộ 21B cũ Giáp thành phố Hà Nội
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại2.100.0001.500.0001.050.000
1.1 Đường ĐH011.900.0001.500.0001.150.000
1.2 Đoạn 2 Nguyễn Úy (Tổ dânGiáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường phố Cát Thường)1.200.000800.000600.000
1.2 Đường ĐH031.900.0001.500.0001.150.000
Đường Quốc lộ 21B mới Hết đất phường 1.2 Giáp thành phố Hà Nội (Vành đai 5) Nguyễn Úy2.800.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 38: Quốc Lộ 21B Giáp phường Lê Hồ3.200.0002.250.0001.600.000
1.3 Các nhánh còn lại của đường ĐH03
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại700.000500.000350.000
1.4 Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy2.400.0001.900.0001.400.000
2.1 Đoạn 1Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - Nhà ông Triền (Thụy Sơn 2)600.000450.000350.000
2.2 Đoạn 2Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - Cầu phao (TDP Đồng Tân)600.000450.000350.000
2.4 Vị trí còn lại350.000
3.1 Đoạn 1Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang) - Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn)550.000400.000350.000
3.2 Đoạn 2Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại)550.000400.000350.000
3.3 Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại350.000
4.2 Vị trí còn lại300.000
Các nhánh của đường trục 2.3 TDP450.000400.000350.000
Đường từ Đường ĐH03 4.1 đến Mỏ của Công ty Hữu Đường ĐH03 Phước.350.000330.000300.000
5.1 Đường trục UBND phường Quốc lộ 21B cũ
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại1.100.000750.000550.000
5.2 Đường vào chợ Dầu Giáp thành phố Hà Nội1.100.000750.000550.000
5.3 Đường chợ Dầu Từ thửa 38 PL1700.000500.000350.000
5.6 Đường trục TDP Phù Đê QL38 Thửa 49 PL2550.000400.000350.000
5.7 Các vị trí còn lại350.000
6.1 Đường trục UBND phường Quốc lộ 21B cũ1.100.000750.000550.000
Các tuyến đường trục TDP 6.2 Thửa 540 PL5 Hết thửa 315 PL5 Lưu Phúc Mỹ550.000400.000300.000
Các tuyến đường trục TDP 6.3 Thửa 46 PL3 Thửa 140 PL3 Lưu Phúc Mỹ450.000350.000300.000
Đường trục TDP Quang 5.4 Thửa 276 PL6 Thửa 338 PL5 Thừa550.000400.000350.000
Đường trục TDP Quang 5.5 (Trường THCS Tượng Thửa 331 PL6 ThừaTừ đường trục xã Lĩnh)550.000400.000350.000
6.6 Các vị trí còn lại300.000
7.1 Đường quanh làng Thọ Cầu400.000350.000300.000
7.2 Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu400.000350.000300.000
7.3 Đường quanh làng Ấp400.000350.000300.000
7.4 Các ngõ còn lại300.000
8.1 Đường ĐH01700.000550.000450.000
8.2 Đường trục TDP Thửa 330 tờ 55 Thửa 497 tờ 54600.000500.000450.000
8.3 Các vị trí còn lại450.000
9.2 Đường trục TDP Đức MộNhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - Nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379)500.000400.000350.000
9.3 Vị trí còn lại350.000
Các tuyến đường trục TDP 6.4 Thửa 442 PL5 Thửa 412 PL5 Lưu Phúc Mỹ
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại450.000350.000300.000
Các tuyến đường trục TDP 6.5 Thửa 67 PL4 Thửa 56 PL4 Lưu Phúc Mỹ450.000350.000300.000
Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu 9.1 (PL5 thửa 22) đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60).500.000400.000350.000
10.3 Các vị trí còn lại300.000
11.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên 2.1002.500.0001.750.0001.250.000
11.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m 1.5001.800.0001.250.000900.000
11.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m 1.1001.300.000900.000650.000
11.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m 750900.000650.000450.000
Đường trục TDP Cát 10.1 Thửa 111 tờ 57 Thửa 37 tờ 57 300 Thường
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại350.000330.000300.000
Đường trục TDP Thuận 10.2 Nhà ông Thắng Nhà ông Hưng 300 Đức350.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.