Bảng giá đất Phường Nguyễn Úy, Ninh Bình từ 01/01/2026

146 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyễn Úy là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 38:, đoạn Quốc Lộ 21B đến Giáp phường Lê Hồ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các vị trí còn lại
Mục 3
160.000
Các vị trí tại Thung Gạo, Đầm Hoa đỏ và các đường liên tổ dân phố
Mục 3
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ngõ còn lại
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.4
700.000
Các nhánh còn lại của đường ĐH03
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.3
2.000.000
Các nhánh của đường trục TDP
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.3
1.000.000
Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
1.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.4
2.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.2
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.1
7.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.3
3.500.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 46 PL3 - Thửa 140 PL3
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.3
1.200.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 540 PL5 - Hết thửa 315 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2
1.500.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 67 PL4 - Thửa 56 PL4
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.5
1.000.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 442 PL5 - Thửa 412 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.4
1.200.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.7
900.000
Các vị trí còn lại
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
600.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.6
800.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.3
1.200.000
Vị trí còn lại
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2
600.000
Vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3
800.000
Vị trí còn lại
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.4
800.000
Đoạn 1
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê) - Đường ĐH01
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn 1
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - Nhà ông Triển (Thụy Sơn 2)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.1
1.500.000
Đoạn 1
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang) - Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1
1.500.000
Đoạn 2
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - Cầu phao (TDP Đồng Tân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.2
1.500.000
Đoạn 2
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2
1.500.000
Đoạn 2
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
Giáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường Nguyễn Úy (Tổ dân phố Cát Thường)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
3.200.0001.900.0001.300.000650.000
Đường Quốc lộ 21B cũ
Đường Quốc lộ 21B
Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường Quốc lộ 21B mới (Vành đai 5)
Đường Quốc lộ 21B
Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 38:Quốc Lộ 21B - Giáp phường Lê Hồ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Đường chợ Dầu
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Từ thửa 38 PL1 - Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
2.000.000
Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2
1.100.000
Đường quanh làng Thọ Cầu
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1
1.100.000
Đường quanh làng Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
1.100.000
Đường trục TDP
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Thửa 330 tờ 55 - Thửa 497 tờ 54
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2
1.600.000
Đường trục TDP Cát Thường
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
Thửa 111 tờ 57 - Thửa 37 tờ 57
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1
1.000.000
Đường trục TDP Phù Đê
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
QL38 - Thửa 49 PL2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.6
1.500.000
Đường trục TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Từ đường trục xã (Trường THCS Tượng Lĩnh) - Thửa 331 PL6
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.5
1.500.000
Đường trục TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Thửa 276 PL6 - Thửa 338 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.4
1.500.000
Đường trục TDP Thuận Đức
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
Nhà ông Thắng - Nhà ông Hưng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
1.000.000
Đường trục TDP Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - Nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2
1.200.000
Đường trục UBND phường
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Quốc lộ 21B cũ - Trường trung học cơ sở Tượng Lĩnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1
3.000.000
Đường trục UBND phường
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Quốc lộ 21B cũ - Trường Tiểu học Tượng Lĩnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1
3.000.000
Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.4
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường từ Đường ĐH03 đến Mỏ của Công ty Hữu Phước.
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
Đường ĐH03 - Mỏ của Công ty Hữu Phước.
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1
800.000
Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60).
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
1.400.000
Đường vào chợ Dầu
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Giáp thành phố Hà Nội - Chợ Dầu (thửa 253 PL 1)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2
3.000.000
Đường ĐH01
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1
2.000.000
Đường ĐH01
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.1
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường ĐH03
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.2
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ngõ còn lại
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.4
250.000250.000250.000
Các nhánh còn lại của đường ĐH03
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.3
600.000450.000300.000
Các nhánh của đường trục TDP
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.3
350.000330.000300.000
Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
300.000300.000300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.4
750.000550.000400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.2
1.500.0001.050.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.1
2.100.0001.500.0001.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.3
1.100.000750.000550.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 46 PL3 - Thửa 140 PL3
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.3
400.000300.000250.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 442 PL5 - Thửa 412 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.4
400.000300.000250.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 67 PL4 - Thửa 56 PL4
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.5
350.000300.000250.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 540 PL5 - Hết thửa 315 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2
450.000350.000250.000
Các vị trí còn lại
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
200.000200.000200.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.3
400.000400.000400.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.6
250.000250.000250.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.7
300.000300.000300.000
Vị trí còn lại
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2
200.000200.000200.000
Vị trí còn lại
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.4
300.000300.000300.000
Vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3
300.000300.000300.000
Đoạn 1
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê) - Đường ĐH01
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
2.000.0001.350.0001.000.000
Đoạn 1
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - Nhà ông Triền (Thụy Sơn 2)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.1
450.000350.000300.000
Đoạn 1
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang) - Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1
450.000350.000300.000
Đoạn 2
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2
450.000350.000300.000
Đoạn 2
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - Cầu phao (TDP Đồng Tân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.2
450.000350.000300.000
Đoạn 2
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
Giáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường Nguyễn Úy (Tổ dân phố Cát Thường)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
1.000.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 21B cũ
Đường Quốc lộ 21B
Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
1.800.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 21B mới (Vành đai 5)
Đường Quốc lộ 21B
Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 38:Quốc Lộ 21B - Giáp phường Lê Hồ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
2.700.0001.900.0001.350.000
Đường chợ Dầu
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Từ thửa 38 PL1 - Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
600.000450.000300.000
Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2
350.000280.000250.000
Đường quanh làng Thọ Cầu
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1
350.000280.000250.000
Đường quanh làng Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
350.000280.000250.000
Đường trục TDP
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Thửa 330 tờ 55 - Thửa 497 tờ 54
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2
500.000450.000400.000
Đường trục TDP Cát Thường
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
Thửa 111 tờ 57 - Thửa 37 tờ 57
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1
300.000250.000200.000
Đường trục TDP Phù Đê
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
QL38 - Thửa 49 PL2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.6
450.000350.000300.000
Đường trục TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Từ đường trục xã (Trường THCS Tượng Lĩnh) - Thửa 331 PL6
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.5
450.000350.000300.000
Đường trục TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Thửa 276 PL6 - Thửa 338 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.4
450.000350.000300.000
Đường trục TDP Thuận Đức
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
Nhà ông Thắng - Nhà ông Hưng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
300.000250.000200.000
Đường trục TDP Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - Nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2
450.000350.000300.000
Đường trục UBND phường
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Quốc lộ 21B cũ - Trường Tiểu học Tượng Lĩnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1
900.000650.000450.000
Đường trục UBND phường
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Quốc lộ 21B cũ - Trường trung học cơ sở Tượng Lĩnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1
900.000650.000450.000
Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.4
1.800.0001.400.0001.050.000
Đường từ Đường ĐH03 đến Mỏ của Công ty Hữu Phước.
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
Đường ĐH03 - Mỏ của Công ty Hữu Phước.
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1
250.000230.000200.000
Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60).
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
450.000350.000300.000
Đường vào chợ Dầu
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Giáp thành phố Hà Nội - Chợ Dầu (thửa 253 PL 1)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2
900.000650.000450.000
Đường ĐH01
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.1
1.500.0001.150.000850.000
Đường ĐH01
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1
600.000450.000400.000
Đường ĐH03
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.2
1.500.0001.150.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ngõ còn lại
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.4
300.000300.000300.000
Các nhánh còn lại của đường ĐH03
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.3
700.000500.000350.000
Các nhánh của đường trục TDP
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.3
450.000400.000350.000
Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.3
350.000350.000350.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.4
900.000650.000450.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.2
1.800.0001.250.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.1
2.500.0001.750.0001.250.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 11.3
1.300.000900.000650.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 442 PL5 - Thửa 412 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.4
450.000350.000300.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 67 PL4 - Thửa 56 PL4
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.5
450.000350.000300.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 540 PL5 - Hết thửa 315 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.2
550.000400.000300.000
Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Thửa 46 PL3 - Thửa 140 PL3
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.3
450.000350.000300.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.7
350.000350.000350.000
Các vị trí còn lại
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.3
300.000300.000300.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.3
450.000450.000450.000
Các vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.6
300.000300.000300.000
Vị trí còn lại
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.3
350.000350.000350.000
Vị trí còn lại
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.4
350.000350.000350.000
Vị trí còn lại
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.2
300.000300.000300.000
Đoạn 1
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang) - Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.1
550.000400.000350.000
Đoạn 1
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - Nhà ông Triền (Thụy Sơn 2)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.1
600.000450.000350.000
Đoạn 1
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê) - Đường ĐH01
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.1
2.600.0001.800.0001.300.000
Đoạn 2
Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang
Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 3.2
550.000400.000350.000
Đoạn 2
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
Giáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường Nguyễn Úy (Tổ dân phố Cát Thường)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ
Mục 1.2
1.200.000800.000600.000
Đoạn 2
Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân
Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - Cầu phao (TDP Đồng Tân)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 2.2
600.000450.000350.000
Đường Quốc lộ 21B cũ
Đường Quốc lộ 21B
Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
2.100.0001.500.0001.050.000
Đường Quốc lộ 21B mới (Vành đai 5)
Đường Quốc lộ 21B
Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
2.800.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 38:Quốc Lộ 21B - Giáp phường Lê Hồ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 2
3.200.0002.250.0001.600.000
Đường chợ Dầu
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Từ thửa 38 PL1 - Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.3
700.000500.000350.000
Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.2
400.000350.000300.000
Đường quanh làng Thọ Cầu
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.1
400.000350.000300.000
Đường quanh làng Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 7.3
400.000350.000300.000
Đường trục TDP
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Thửa 330 tờ 55 - Thửa 497 tờ 54
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.2
600.000500.000450.000
Đường trục TDP Cát Thường
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
Thửa 111 tờ 57 - Thửa 37 tờ 57
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.1
350.000330.000300.000
Đường trục TDP Phù Đê
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
QL38 - Thửa 49 PL2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.6
550.000400.000350.000
Đường trục TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Từ đường trục xã (Trường THCS Tượng Lĩnh) - Thửa 331 PL6
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.5
550.000400.000350.000
Đường trục TDP Quang Thừa
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Thửa 276 PL6 - Thửa 338 PL5
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.4
550.000400.000350.000
Đường trục TDP Thuận Đức
TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức
Nhà ông Thắng - Nhà ông Hưng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 10.2
350.000330.000300.000
Đường trục TDP Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - Nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.2
500.000400.000350.000
Đường trục UBND phường
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Quốc lộ 21B cũ - Trường trung học cơ sở Tượng Lĩnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.1
1.100.000750.000550.000
Đường trục UBND phường
Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ
Quốc lộ 21B cũ - Trường Tiểu học Tượng Lĩnh
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 6.1
1.100.000750.000550.000
Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.4
2.400.0001.900.0001.400.000
Đường từ Đường ĐH03 đến Mỏ của Công ty Hữu Phước.
Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân
Đường ĐH03 - Mỏ của Công ty Hữu Phước.
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 4.1
350.000330.000300.000
Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60).
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 9.1
500.000400.000350.000
Đường vào chợ Dầu
Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa
Giáp thành phố Hà Nội - Chợ Dầu (thửa 253 PL 1)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 5.2
1.100.000750.000550.000
Đường ĐH01
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.1
1.900.0001.500.0001.150.000
Đường ĐH01
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 8.1
700.000550.000450.000
Đường ĐH03
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
Các tuyến đường trong các tổ dân phố
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG
Mục 1.2
1.900.0001.500.0001.150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.