Bảng giá đất Phường Nguyễn Úy, Ninh Bình từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyễn Úy là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 38:, đoạn Quốc Lộ 21B đến Giáp phường Lê Hồ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các vị trí còn lại Mục 3 | 160.000 |
| Các vị trí tại Thung Gạo, Đầm Hoa đỏ và các đường liên tổ dân phố Mục 3 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ còn lại Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 700.000 | |||
| Các nhánh còn lại của đường ĐH03 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 2.000.000 | |||
| Các nhánh của đường trục TDP Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 1.000.000 | |||
| Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 1.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.4 | 2.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.2 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.1 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.3 | 3.500.000 | |||
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 46 PL3 - Thửa 140 PL3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 1.200.000 | |||
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 540 PL5 - Hết thửa 315 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 1.500.000 | |||
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 67 PL4 - Thửa 56 PL4 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.5 | 1.000.000 | |||
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 442 PL5 - Thửa 412 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 1.200.000 | |||
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.7 | 900.000 | |||
| Các vị trí còn lại TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 600.000 | |||
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.6 | 800.000 | |||
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 1.200.000 | |||
| Vị trí còn lại Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân | Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 600.000 | |||
| Vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 800.000 | |||
| Vị trí còn lại Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4 | 800.000 | |||
| Đoạn 1 Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê) - Đường ĐH01 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - Nhà ông Triển (Thụy Sơn 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 1 Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang) - Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - Cầu phao (TDP Đồng Tân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn 2 Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Giáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường Nguyễn Úy (Tổ dân phố Cát Thường) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 21B cũ Đường Quốc lộ 21B | Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 21B mới (Vành đai 5) Đường Quốc lộ 21B | Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 38: | Quốc Lộ 21B - Giáp phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường chợ Dầu Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Từ thửa 38 PL1 - Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 2.000.000 | |||
| Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 1.100.000 | |||
| Đường quanh làng Thọ Cầu Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 1.100.000 | |||
| Đường quanh làng Ấp Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 1.100.000 | |||
| Đường trục TDP Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Thửa 330 tờ 55 - Thửa 497 tờ 54 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 1.600.000 | |||
| Đường trục TDP Cát Thường TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | Thửa 111 tờ 57 - Thửa 37 tờ 57 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 1.000.000 | |||
| Đường trục TDP Phù Đê Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | QL38 - Thửa 49 PL2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.6 | 1.500.000 | |||
| Đường trục TDP Quang Thừa Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Từ đường trục xã (Trường THCS Tượng Lĩnh) - Thửa 331 PL6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 1.500.000 | |||
| Đường trục TDP Quang Thừa Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Thửa 276 PL6 - Thửa 338 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4 | 1.500.000 | |||
| Đường trục TDP Thuận Đức TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | Nhà ông Thắng - Nhà ông Hưng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 1.000.000 | |||
| Đường trục TDP Đức Mộ Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - Nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 1.200.000 | |||
| Đường trục UBND phường Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Quốc lộ 21B cũ - Trường trung học cơ sở Tượng Lĩnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 3.000.000 | |||
| Đường trục UBND phường Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Quốc lộ 21B cũ - Trường Tiểu học Tượng Lĩnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 3.000.000 | |||
| Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Đường ĐH03 đến Mỏ của Công ty Hữu Phước. Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân | Đường ĐH03 - Mỏ của Công ty Hữu Phước. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 800.000 | |||
| Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60). Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 1.400.000 | |||
| Đường vào chợ Dầu Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Giáp thành phố Hà Nội - Chợ Dầu (thửa 253 PL 1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH01 Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1 | 2.000.000 | |||
| Đường ĐH01 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH03 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ còn lại Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các nhánh còn lại của đường ĐH03 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Các nhánh của đường trục TDP Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.4 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.3 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 46 PL3 - Thửa 140 PL3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 442 PL5 - Thửa 412 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 67 PL4 - Thửa 56 PL4 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.5 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 540 PL5 - Hết thửa 315 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các vị trí còn lại TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.6 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.7 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân | Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê) - Đường ĐH01 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - Nhà ông Triền (Thụy Sơn 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang) - Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - Cầu phao (TDP Đồng Tân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Giáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường Nguyễn Úy (Tổ dân phố Cát Thường) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 21B cũ Đường Quốc lộ 21B | Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 21B mới (Vành đai 5) Đường Quốc lộ 21B | Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 38: | Quốc Lộ 21B - Giáp phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đường chợ Dầu Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Từ thửa 38 PL1 - Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường quanh làng Thọ Cầu Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường quanh làng Ấp Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục TDP Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Thửa 330 tờ 55 - Thửa 497 tờ 54 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục TDP Cát Thường TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | Thửa 111 tờ 57 - Thửa 37 tờ 57 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục TDP Phù Đê Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | QL38 - Thửa 49 PL2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.6 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Quang Thừa Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Từ đường trục xã (Trường THCS Tượng Lĩnh) - Thửa 331 PL6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Quang Thừa Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Thửa 276 PL6 - Thửa 338 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Thuận Đức TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | Nhà ông Thắng - Nhà ông Hưng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục TDP Đức Mộ Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - Nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục UBND phường Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Quốc lộ 21B cũ - Trường Tiểu học Tượng Lĩnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục UBND phường Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Quốc lộ 21B cũ - Trường trung học cơ sở Tượng Lĩnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Đường từ Đường ĐH03 đến Mỏ của Công ty Hữu Phước. Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân | Đường ĐH03 - Mỏ của Công ty Hữu Phước. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60). Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường vào chợ Dầu Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Giáp thành phố Hà Nội - Chợ Dầu (thửa 253 PL 1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường ĐH01 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 1.500.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đường ĐH01 Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường ĐH03 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 1.500.000 | 1.150.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ còn lại Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các nhánh còn lại của đường ĐH03 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Các nhánh của đường trục TDP Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 450.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các nhánh của đường trục TDP và vị trí còn lại Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.3 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.4 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 11.3 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 442 PL5 - Thửa 412 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.4 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 67 PL4 - Thửa 56 PL4 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.5 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 540 PL5 - Hết thửa 315 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục TDP Lưu Phúc Mỹ Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Thửa 46 PL3 - Thửa 140 PL3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.7 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các vị trí còn lại TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.3 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.3 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.6 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Vị trí còn lại Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.3 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Vị trí còn lại Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân | Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.2 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đoạn 1 Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Nhà ông Lượng (TDP Tân Lang) - Nhà bà Thứ (TDP Vĩnh Sơn) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 1 Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Nhà ông Hinh (Thụy Sơn 1) - Nhà ông Triền (Thụy Sơn 2) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 21B (Tổ dân phố Phù Đê) - Đường ĐH01 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.1 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn 2 Các tuyến đường trong TPD Thụy Hồi Trại, Vĩnh Sơn và TPD Tân Lang | Nhà ông Miền (TDP Thụy Hồi Trại) - Nhà ông Điền (TDP Thụy Hồi Trại) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 3.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Giáp tổ dân phố Phù Lưu 2 (ĐH01) - Hết đất phường Nguyễn Úy (Tổ dân phố Cát Thường) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1.2 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn 2 Đường trục TPD Thụy Sơn 1, 2 và TPD Đồng Tân | Hộ ông Lục (PL13 thửa 148) - Cầu phao (TDP Đồng Tân) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 21B cũ Đường Quốc lộ 21B | Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 21B mới (Vành đai 5) Đường Quốc lộ 21B | Giáp thành phố Hà Nội - Hết đất phường Nguyễn Úy TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 38: | Quốc Lộ 21B - Giáp phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường chợ Dầu Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Từ thửa 38 PL1 - Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.3 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường quanh khu xóm mới Thọ Cầu Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.2 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường quanh làng Thọ Cầu Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.1 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường quanh làng Ấp Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp | Các tuyến đường trong TDP Thọ Cầu Ấp TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 7.3 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Thửa 330 tờ 55 - Thửa 497 tờ 54 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.2 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trục TDP Cát Thường TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | Thửa 111 tờ 57 - Thửa 37 tờ 57 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.1 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Phù Đê Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | QL38 - Thửa 49 PL2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.6 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục TDP Quang Thừa Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Từ đường trục xã (Trường THCS Tượng Lĩnh) - Thửa 331 PL6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.5 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục TDP Quang Thừa Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Thửa 276 PL6 - Thửa 338 PL5 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.4 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục TDP Thuận Đức TDP Cát Thường (Thôn Thường Khê cũ) và TDP Thuận Đức | Nhà ông Thắng - Nhà ông Hưng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 10.2 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Đức Mộ Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - Nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.2 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục UBND phường Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Quốc lộ 21B cũ - Trường trung học cơ sở Tượng Lĩnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.1 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường trục UBND phường Các tuyến đường trong TDP Lưu Phúc Mỹ | Quốc lộ 21B cũ - Trường Tiểu học Tượng Lĩnh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 6.1 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường từ Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường từ Đường ĐH03 đến Mỏ của Công ty Hữu Phước. Khu vực đồi núi thuộc TPD Đồng Tân | Đường ĐH03 - Mỏ của Công ty Hữu Phước. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 4.1 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ đường ĐT 498 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60). Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ | Các tuyến đường trong TDP Cát Thường, Đức Mộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 9.1 | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường vào chợ Dầu Các tuyến đường trong TDP Phù Đê và TDP Quang Thừa | Giáp thành phố Hà Nội - Chợ Dầu (thửa 253 PL 1) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 5.2 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường ĐH01 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.150.000 |
| Đường ĐH01 Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 | Các tuyến đường trong TDP Phù lưu 1 và 2 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 8.1 | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường ĐH03 Các tuyến đường trong các tổ dân phố | Các tuyến đường trong các tổ dân phố TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.